Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 29: hóa chất hữu cơ

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
29.01CNHydrocarbon mạch hởThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.02CNHydrocarbon mạch vòngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.03CNDẫn xuất halogen hóa của hydrocarbonThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.04CNDẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóaThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.05CNRượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.06CNRượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.07CNPhenols; rượu-phenolThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.08CNDẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenolThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.09CNEte, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.10CNEpoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.11CNCác axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
29.12CNAldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehytThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.13CNDẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
29.14CNXeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.15CNAxit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.16CNAxit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.17CNAxit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.18CNAxit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.19CNEste phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.20CNEste của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.21CNHợp chất chức aminThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.22CNHợp chất amino chức oxyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.23CNMuối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.24CNHợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonicThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.25CNHợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức iminThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.26CNHợp chất chức nitrilThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.27CNHợp chất diazo-, azo- hoặc azoxyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.28CNDẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylaminThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.29CNHợp chất chức nitơ khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.30CNHợp chất lưu huỳnh-hữu cơThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.31CNHợp chất vô cơ - hữu cơ khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.32CNHợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.33CNHợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.34CNCác axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.35CNSulphonamidesThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.36CNTiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nàoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.37CNCác hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormonThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.38CNGlycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.39CNAlkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.40CNĐường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39Thuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
29.41CNKháng sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
29.42CNHợp chất hữu cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2932.99.00Hợp chất chống ôxy hóa gồm chất 2,4,8,10-Tetraoxaspiro(1,2,3,6-Tetrahydro-benzaldehye)- Pentaerythrityl Acetate (C19H28O4).10/07/2025122/TB-KDHQ
2903.69.001-Bromobutane.09/07/2025119/TB-KDHQ
2915.90.30Este của axit caprylic và 1,3-propanediol, dạng lỏng.29/05/202567/TB-KĐHQ
2931.90.90Dodecamethylpentasiloxane.20/05/202552 /TB-KDHQ
2918.15.90Magiê citrat, dạng bột.20/05/202554 /TB-KDHQ
2941.10.90Kali benzylpenicillin, dạng bột, đóng gói 18kg/thùng.14/05/202537/TB-KDHQ
2920.29.00Dioleyl hydrogen phosphite trong nước.29/04/202530/TB-KĐHQ
2915.40.00Natri cloroacetat (Natri monocloroaxetat), dạng bột.25/04/202519/TB-KĐHQ
2916.15.00Glycerol trioleate.18/04/202512/TB-KĐHQ
2936.90.00Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2) · Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL17/12/20246305/TB-TCHQ
2932.99.00Tên thương mại: Quercetin dihydrate từ hoa hòe · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm Quercetin dihydrate -từ hoa hòe, CAS number 6151-25-3 · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có31/10/20245317/TB-TCHQ
2921.51.00Tên thương mại: O-TDA. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: O-TDA, còn có tên hoá học khác là 3(or 4)-Methylbenzene-1,2-diamine; hoặco-Toluenediamine; hoặco-Diaminotoluene. CAS-No: 26966-75-6.22/08/20244009/TB-TCHQ
2936.28.00Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NatureCare Natural Vitamin E - 400IU08/07/20243301/TB-TCHQ
2936.28.00Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Dr life Vitamin E08/07/20243300/TB-TCHQ
2936.28.00Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Daily Choice Natural Vitamin E - 400IU08/07/20243299/TB-TCHQ
2936.28.00Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NatureCare Natural Vitamin E - 400IU-08/07/20243301/TB-TCHQ
2936.28.00Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Daily Choice Natural Vitamin E - 400IU-08/07/20243299/TB-TCHQ
2909.49.00Diprolylence Glycol là hợp chất hữu cơ thuộc họ rượu, chất lỏng, không màu có khả năng khuếch tán hóa chất dung trong sản xuất vải không dệt28/05/202474/TB-KĐ4
2936.28.00Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Goodlife Vitamin E 400 IU28/03/20241327/TB-TCHQ
2936.28.00Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Goodlife Vitamin E 400 IU28/03/20241327/TB-TCHQ
2905.44.00Sorbitol dạng lỏng - 70% Sorbitol solution. Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng14/03/2024160/TB-KĐ3
2905.44.00Sorbitol dạng lỏng - 70% Sorbitol solution. Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng14/03/2024160/TB-KĐ3
2916.14.10Nhựa QuickCure Acrylic dạng lỏng, P/N: 170-10025 (950ml/chai) (hiệu Allied, CAS: 80-62-6; 99-97-8. Công dụng: Nhựa làm cứng, dùng làm đông cứng linh kiện điện tử, IC, chip trong nghiên cứu, mới 100%).25/08/2023533/TB-KĐ3
2918.19.00Nguyên liệu thực phẩm HMB Calcium, thành phần HMB Calcium, đóng: 25kg/ thùng, HSD: 24/03/2025, nsx: Ningbo Loncin Biotechnology Co., LTD., mới 100%.04/07/2023106/TB-KĐHQ
2923.20.10Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: SOYA LECITHIN14/06/202393/TB-KĐ4
2905.12.00Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, mực in. ISO PROPYL ACOHOL (99.9%)01/06/2023291/TB-KĐ3
2902.19.00Cyclopentane dạng lỏng dùng làm chất trợ nở trong sản xuất mút xốp cách nhiệt polyurethane, số CAS: 287-92-3, mới 100%#&0.444TNE.1900USSD10/02/202354/TB-KĐ3
2922.19.90Chế phẩm dầu dập định hình kim loại dùng bôi trơn cho quy trình đập dập kim loại- FP-100 ( TP: Naphtha (petroleum),hydrotreated heavy), Mã Cas: 64742-48-9, (152kg/thùng), hàng mới 100%.17/01/202322/TB-KĐ3
2917.19.00Disodium Succinate16/12/20225464/TB-TCHQ
2922.49.00Dung dịch 0.05mol/L Disodium dihydrogen Ethylenediamine Tetraacetate Dihydrate27/09/20224008/TB-TCHQ
2922.49.00Tên thương mại: Disodium Dihydrogen Ethylenediamine Tetraacetate Solution · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch 0.025mol/L Disodium Dihydrogen Ethylenediamine Tetraacetate.27/09/20224007/TB-TCHQ
2927.00.10Chất xúc tiến lưu hóa cao su ACCELERATOR (AC 3000F), dạng hạt, dùng trong ngành giày, CAS: 123-77-3, 1 kiện=25kg. Nhãn hiệu: FIRST. Hàng mới 100% (Mục 8)09/09/2022236/TB-KĐĐNB
2905.17.00FATTY ALCOHOL 1698 - Hợp chất Fatty Alcohol 1698 (hexadecan-1-ol (Cetyl Alcohol), mã CAS: 36653-82-4; octadecan-1-ol, mã CÁ: 112-92-5) - Nguyên liệu sx sp chăm sóc cá nhân (25kg/bao), Hàng mới 100%.22/08/2022587/TB-KĐ3
2922.49.00L-ALANINE25/07/20223031/TB-TCHQ
2936.90.00Tên thương mại: Pediakid Vitamin D3 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Pediakid Vitamin D311/01/202299/TB-TCHQ
2922.50.90Tên thương mại: L-TYROSINE. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: L-TYROSINE.11/08/20213994/TB-TCHQ
2936.90.00Tên thương mại: Vitamin B12270. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗnhợpvitamin30/07/20213832/TB-TCHQ
2921.19.00Mục 1: AMIN ĐƠN CHỨC MẠCH HỞ VÀ CÁC DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; MUỐI CỦA CHÚNG - LOẠI KHÁC, CÓ THÀNH PHẦN CHÍNH LAURYLDIMETHYLAMINE, FARMIN DM2098, MÃ CAS: 112-18-5, NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU TẠM ÁP MÃ HS.07/06/202113/TB-KĐHQ
2930.90.90Mục 1: Chất xúc tác: 3-Mercaptopropionic acid dùng trong sản xuất bê tông, CAS: 107-96-0 (100%), mới 100%.27/05/202109/TB-KĐHQ
2933.99.90Hợp chất chức nitril dùng làm chất ngừa UV (ngăn chặn tia cực tím) VIOSORB 510 (2-2-hydroxy-4-octyloxyphenyl)-2H-benzotriazole) (CAS number: 3147-77-1)- Phụ gia trong ngành cao su - Hàng mới : 100% (Mục 2).27/05/202108/TB-KĐHQ
2924.19.90Mục 2: INNOMAN CLA - Chất diệt khuẩn có thành phần là 2-Chloroacetamide. Dạng bột. Nguyên liệu sản xuất keo. Hàng mới 100%.26/05/202106/TB-KĐHQ
2915.39.90Mục 1: Dung dịch EASTMAN DE ACETATE dạng lỏng (Mã hàng: 7E027):2-(2-ethoxyethoxy)ethyl acetate, phân tán trong môi trường nước-210.9KG/DR. CAS:112-15-2. Mới 100%.Kiểm hóa tk 103117242541/A12 ngày 20/01/2020.06/05/202104/TB-KĐHQ
2932.19.00Mục 1: 2-METHYL TETRAHYDROFURAN (NPL sản xuất keo, thành phần có chứa 99.5% tetrahydro-2-methylfuran (cas: 96-47-9),dạng lỏng).06/05/202105/TB-KĐHQ
2920.90.00SODIUM LAURYL SULFATE dùng trong thí nghiệm dùng để phân tích hóa chất (Thành phần: Sodium n-dodecyl Sulfate ) (500 Gram/EA)Hàng mới 100% (mục 08 PLTK).04/01/202114/TB-TCHQ
2907.19.00Tên thương mại: Purolan BHT · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: 2,6-Di-tert.-butyl-4-methyl-phenol28/09/20206322/TB-TCHQ
2933.99.90Chất dùng để xử lý bề mặt sản phẩm sau mạ đồng (2-(2,4-Dichlorobenzyl)-1H-benzo[d]imid zole), thành phần: 2-(2,4- Dichlorobenzyl)-1H-benzo[d]imid zole, 20 kg/drum. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).25/09/20206310/TB-TCHQ
2933.39.90NLSX THUỐC: DESLORATADINE. NSX: VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED - INDIA. LÔ: DLUS/1912010. SX: 12.2019,HD: 11.2024 (mục 01 PLTK).25/09/20206309/TB-TCHQ
2917.19.00Additive CS 97041 205KG 1A1 -Anhydrit Dihydro-3-(tetrapropenyl)furan-2,5-dione, dùng để sản xuất đế giày PU, Hàng mới 100% (Cas 26544-38-7) (mục 08 PLTK).25/09/20206311/TB-TCHQ
2938.90.00Tên thương mại: Hesperidin · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hesperidin24/09/20206276/TB-TCHQ
2942.00.00Chế phẩm màu chứa Fluorphlogopite,Dioxit titan,hàm lượng dioxit titan nhỏ hơn 80% trọng lượng. WHITE CARBON(BCA-2020),2-Methyl-1-[4-(methylthio)phenyl]-2-(4-morpholinyl)-1-propanone (mục 20 tờ khai hải quan)27/04/20202665/TB-TCHQ
2934.99.90Nguyên liệu nghiên cứu thuốc: SULBACTAM PIVOXIL, Nhà SX: ZHUHAI UNITED LABORATORIES CO.,LTD, Số lô: 3251812001, SX: 01.12.2018, HD: 11.2020.23/04/20202584/TB-TCHQ
2916.12.00Mục 1: Nguyên liệu sản xuất Mực in: phụ gia -OTA 480.10/04/20202306/TB-TCHQ
2919.90.00Mục 25: 2500049 (ZZ12-S26), Triphenyl Phosphate-Tri phenyl Phosphate, dạng rắn.10/04/20202302/TB-TCHQ
2924.19.90Mục 7: Methacrylamide (2-METHYL PROPENANMIDE): Hợp chất chức carboxyamit, hợp chất chức của axit carbonic. Số CAS 79-39-0. Nguyên liệu sản xuất nhũ tương, sơn nước. Thành phần chính Methacrylamide.07/04/20202216/TB-TCHQ
2936.27.00Mục 44: Chất phụ gia thực phẩm/ Sodium Ascorbate (Nguyên liệu SX bột mì trộn)07/04/20202217/TB-TCHQ
2916.12.00Mục 4: RESIN A210 2-PHENOXYL ETHYL ACRYLATE ETERMER 210 AP100% CAS 48145-04-6-NPLSX sơn phủ gỗ.07/04/20202220/TB-TCHQ
2916.14.90Mục 10: BUTYL METHACRYLATE BMA (NPL SX keo dán, CAS: 97-88-1, CTHH: C8H14O2)07/04/20202219/TB-TCHQ
2933.39.90Mục 1: Inositol Hexanicotinate - Hàm lượng: 99% - Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng - Tên: CHOLE CAPSULE.07/04/20202215/TB-TCHQ
2936.29.00Mục 4: ROVIMIX D3-500: - Hỗn hợp Vitamin D3 và tiền Vitamin D3- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.07/04/20202218/TB-TCHQ
2924.29.90C6H4(OH)(CO)NHOH (Hydroxypentanoic acid) (mục 2)31/03/20202124/TB-TCHQ
2921.21.00C2H8N2 (Etylendiamine) (mục 3)31/03/20202123/TB-TCHQ
2907.23.00Bisphenol-A (Bisphenol-A) (mục 12)30/03/20202046/TB-TCHQ
2920.29.00Hợp chất hóa dẻo cho vải tráng PVC GCY-028 (stabilizer) (mục 4)30/03/20202044/TB-TCHQ
2922.50.90IRONCHELATE HEEDTA 13% 25KGS - Hydroxyethyl ethylendiaminetriacetic acid, ferric complex - Hàng dùng cho dự án MPS30/03/20202042/TB-TCHQ
2925.29.00Creamino-dẫn xuất của axit amin Glycine và Arginine cung cấp acid Guanidinoacetic trong thức ăn chăn nuôi: CREAMINO (600 Bags x 25 kgs = 15.000 kgs), hàng mới 100%25/03/20201963/TB-TCHQ
2920.29.00Mục 11: CINANOX-6800 ( (Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại-loại khác)24/03/20201913/TB-TCHQ
2918.19.00Cosmol 222-Chế phẩm hóa học(10cartonx16kg)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-CAS 81230-05-9 (mục 14 tờ khai hải quan)17/03/20201672/TB-TCHQ
2931.39.00NPL dùng trong ngành sản xuất sơn - 1109 Photoinitiator. Mã Cas: 162881-26-7. Hàng mới 100%.16/03/20201630/TB-TCHQ
2915.50.00PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER PROPIONATE (PMP, Cas: 148462-57-1, 190kg/phuy. Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn). Hàng mới 100%.04/03/20201341/TB-TCHQ
2936.29.00Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi : Rovimix D3-500 (25kg/bao) - NK theo TT26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/201226/02/20201140/TB-TCHQ
2931.39.00Bột nhão nhôm dùng để tạo sự óng ánh cho sản phẩm sơn (ALUMINUM PASTE) 819UV dùng trong sản xuất sơn trong ngành gỗ hàng mới 100%25/02/20201097/TB-TCHQ
2920.19.00Chất Phụ gia làm tăng độ nhớt dùng làm nguyên liệu sản xuất dầu nhờn ELCO-102, (200 lít/ thùng), hàng mới 100% (mục 2)25/02/20201091/TB-TCHQ
2915.90.20Este của axit carbonxylic đơn chức no sử dụng làm phụ gia trong sản xuất dầu nhờn Dodecanoic butyl ester HITEC-NBL (200 lít/thùng), CAS: 106-18-3, hàng mới 100% (mục 18)25/02/20201090/TB-TCHQ
2916.15.00Axit carbonxylic đơn chức mạch hở chưa no sử dụng làm phụ gia trong sản xuất dầu nhờn Propylene glycol dioleate SK-PGDO (200 lít/thùng), CAS: 105-62-4, hàng mới 100% (mục 20)25/02/20201089/TB-TCHQ
2928.00.90Hoá chất Diphenylcarbazide 85% (25G/chai) là chất chỉ thị dùng trong phân tích và nghiên cứu. Mới 100% (mục 30)21/02/20201022/TB-TCHQ
2920.90.00Silicat loại kiềm thương phẩm (ethyl silicate), dùng trong công nghiệp làm khuôn mẫu. Hàng mới 100% (mục 5)21/02/20201021/TB-TCHQ
2920.90.00Silica nguyên sinh dạng lỏng (Silica sol), dùng trong công nghiệp làm khuôn mẫu. Hàng mới 100% (mục 3)21/02/20201020/TB-TCHQ
2932.19.001310100053/Ranitidin HCl UPS (nguyên liệu sx thuốc)15/01/2020326/TB-TCHQ
2933.69.001,3,5-TRIAZINE-2,4,6-(1H,3H,5H)-TRITHIONE TRISODIUM SALT(TMT-15) chất dùng trong ngành xử lý nước thải, Mã CAS: 17766-26-6, hàng mới 100%.06/01/2020103/TB-TCHQ
2935.90.00SODIUM N-CHLORO · BENZENESULFONAMIDE - NaC6H5NClSO2.2H2O. Hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải và tẩy rửa công nghiệp. Đóng gói: 25kg/thùng. Hàng mới 100%. CAS: 127-52-6.06/01/2020109/TB-TCHQ
2922.49.00Chất làm mềm vải Transoft Glycine, dùng trong ngành dệt, có thành phần chính là glycine, dạng tinh thể màu trắng, đóng gói 25kg/kiện, mới 100%06/01/2020133/TB-TCHQ
2902.90.90Xyclen (Hóa chất hữu cơ), TP chính là tetrahydro-naphthalene - (AAZ16173) TETRA HYDRO NAPHTALENE 98%06/01/2020134/TB-TCHQ
2912.60.00Hợp chất hữu cơ Paraformaldehyde 92PCT MIN dùng để sản xuất tấm Laminate/ Paraformaldehyde 92PCT MIN, 25KG/ BAG; 72 BAGS - Mới 100%06/01/2020100/TB-TCHQ
2909.49.00Nguyên liệu dùng sản xuất phụ gia xây dựng loại Prevetol D227/06/20194223/TB-TCHQ
2930.90.90Chất phụ gia ADDICTIVE TI (Chlorobenzene: 0,1%) (mục 3)26/06/20194162/TB-TCHQ
2909.50.00SENSE HOT - VANILLYL BUTYL ETHER - Dẫn xuất Ether của vanillyl butyl - chất làm nóng dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (5kg/pail). Hàng mới 100%26/06/20194167/TB-TCHQ
2933.69.00MKH 9115 - Phụ gia hoạt động bề mặt. (HEXANOIC ACID, 6,6',6 (1,3,5-TRIAZINE-2,4,6TRIIYLTRIIMINO)TRIS CAS:80584-91-4 (mục 20)26/06/20194176/TB-TCHQ
2922.49.00MHK 2963 - Phụ gia hoạt động bề mặt. (ETHYLENEDIAMINETETR AACETIC ACID . CAS:60-00-4 (mục 21)26/06/20194174/TB-TCHQ
2933.99.90MKH 3489 - Phụ gia chống ăn mòn (Tolytriazole Sodium Muối (chất lỏng) (nội dung 47-53%) 200lit/thùng. CAS: 64665-57-2 (mục 15)26/06/20194173/TB-TCHQ
2933.69.00RAB0017 (ZZ12-X165), BTAC-245-Chất phụ gia Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 3)25/06/20194156/TB-TCHQ
2901.10.00Chất lầm mềm da ISOHEXADECANE - Mã CAS: 93685-80-4, dùng để sản xuất mỹ phẩm.17/06/20193987/TB-TCHQ
2936.28.00Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: Rovimix E-50 Adsorbate (25kg/bao) - NK theo TT26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/201217/06/20193997/TB-TCHQ
2920.90.00Dung dịch làm sạch mối hàn (1can = 4lit) -Flux13/06/20193918/TB-TCHQ
2924.19.90N,N-Dimethylformamide, CAS 68-12-2, là nguyên liệu sản xuất, mới 100%, Khai báo hóa chất: HC2018036369 (20/09/2018)13/06/20193921/TB-TCHQ
2939.79.00NLSX thuốc: ROTUNDINE. NSX: ZOUPING MIXING CHEMICAL CO., LTD - CHINA. LÔ: 20180809A. SX: 09.08.2018, HD: 08.08.2021.13/06/20193919/TB-TCHQ
2916.14.90Chế phẩm hóa học- ACRYLIC MONOMER PY0164 KK0369,1 DRU, 1DRU=200KGS. Mới 100% (mục 5)06/06/20193747/TB-TCHQ
2931.90.90Chế phẩm hóa học - MODIFIED SILANE PY0164 KA0950, 2 DRU, 1DRU=20KGS. Mới 100% (mục 4)06/06/20193748/TB-TCHQ
2924.19.90DEF (N,N-diethyl-Formamide- Dẫn xuất của amit mạch hở) Cas No. 617-84-506/06/20193751/TB-TCHQ
2916.13.00METHACRYLIC ACID (MAA)- Hóa chất công nghiệp dùng trong ngành sơn05/06/20193700/TB-TCHQ
2940.00.00Tá dược sx tân dược: KLEPTOSE (hoạt chất BETA CYCLODEXTRIN) USP35, Lot: E1121, SX: 11/2016, HD: 11/2021, NSX: Roquette Freres - France.05/06/20193699/TB-TCHQ
2921.59.00Phụ gia chống ô xy hóa dùng cho xăng dầu UOP-5 (190 kgs/phuy). Hãng sản xuất DORF KETAL CHEMICALS PTE LTD. Hàng mới 100%05/06/20193698/TB-TCHQ
2924.19.90N,N-DIETHYL FORMAMIDE (CAS NO: 617-84-5, CTHH: C5H11NO)31/05/20193547/TB-TCHQ
2922.49.00Nguyên liệu sản xuất nước rửa bát: Chất mang DISS. GL-47-S, (NINGBO) IBC 1250 KGS/9878534829/05/20193348/TB-TCHQ
2921.59.00Hợp chất chức amin -MDA-10024/05/20193244/TB-TCHQ
2918.19.00Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của nó - DMBA -CAS:10097-02-624/05/20193243/TB-TCHQ
2921.45.00Chế phẩm chống ăn mòn dùng làm phụ gia sản xuất dầu nhờn ADDITIN RC 7130 (PAN) (200 lít/ thùng), mới 100%22/05/20193181/TB-TCHQ
2924.19.90Hợp chất hữu cơ 9-Octadecenamide - Specialty Chemical-Stabilizers SA-STB (Armoslip CP Powder). Hàng nhập cho dự án NSRP22/05/20193179/TB-TCHQ
2933.29.00ADVAN BQ-04#&ADVAN BQ-04 là chế phẩm hoạt động bề mặt, dạng lỏng, thành phần gồm: Dimethylurea 40%, water 60%22/05/20193180/TB-TCHQ
2904.10.00Atsolder MSA-70 Acid - là hỗn hợp dùng trong công nghiệp mạ, hàng mới 100% (mục 14 tờ khai hải quan)21/05/20193140/TB-TCHQ
2920.90.00SO-68(DMC): Hóa chất hữu cơ Dimethyl carbonate, CTHH:C3H6O3, CAS: 616-38-6;21/05/20193154/TB-TCHQ
2922.19.90N-polyoxyethylene ethylenediamine - EDA-3-70 - Nguyên liệu sản xuất dùng trong xây dựng, hàng mới 100%21/05/20193150/TB-TCHQ
2940.00.002’-Fucosyllactose (2'-FL) SD 10KG 5H4L-Human milk oligosaccharide (HMO) - các phân tử đường, là phần tử của nhóm oligosaccharide có mặt nhiều trong sữa mẹ, dùng trong sản xuất sữa21/05/20193159/TB-TCHQ
2936.21.00Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: Lutavit A 1000 NXT (20 kg/bao) (mã CAS: 127-47-9/128-37-0/7558-79-4) - NK theo Quyết định số 601/QĐ-CN-TACn ngày 01/6/201721/05/20193152/TB-TCHQ
2920.29.002500107 (ZZ12-S22), WESTON 618F-Chất chống oxy hóa, tác dụng ổn định nhiệt, ổn định màu sắc cho hạt nhựa trong quá trình sản xuất, dạng bột, (mục 20)21/05/20193156/TB-TCHQ
2924.19.90DIMETHYL ACETAMIDE - Hợp chất dùng trong phản ứng tổng hợp hóa chất (mục 5)21/05/20193155/TB-TCHQ
2907.19.003,5-Dimethylphenol (Mục 27)21/05/20193131/TB-TCHQ
2931.90.90Hợp chất hữu cơ Cyclohexylmethyldimethoxysilane - Of-Catalyst (C-Donor). Hàng mới 100%. Hàng nhập cho dự án NSRP21/05/20193162/TB-TCHQ
2924.19.90OM - Oleyl amide, CAS 301-02-0, dẫn xuất chứa carboxyamit mạch hở, dạng hạt, dùng làm phụ gia trong sản xuất nhựa, mới 100%21/05/20193130/TB-TCHQ
2917.20.00Chất hoạt động bề mặt dạng lỏng (Neosolue-Aqulio) - NPL SX mỹ phẩm (mục 5)20/05/20193068/TB-TCHQ
2924.19.90Chất hoạt động bề mặt dạng hạt (Glycacil #100) - NPL SX mỹ phẩm (mục 28)20/05/20193067/TB-TCHQ
2905.39.00Dung môi (Zemea (R) Select Propanediol) - NPL SX mỹ phẩm (mục 2)20/05/20193069/TB-TCHQ
2904.90.00RAB0026 (ZZ12-X72W),BU-C4K-Chất phụ gia dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 18)16/05/20193000/TB-TCHQ
2914.39.00Tên thương mại: PROPIOPHENONE. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dùng làm nguyên liệu sản xuất dược phẩm. Dạng lỏng, không màu, trong suốt08/04/20191979/TB-TCHQ
2915.90.40MTL 2705 - Axit béo để sản xuất dầu nhớt bôi trơn 200lit/thùng CAS: 334-48-5 (mục 4)28/02/20191166/TB-TCHQ
2933.99.90MKH 3311 - chất ức chế ăn mòn để sản xuất dầu nhớt bôi trơn CAS: 29385-43-1. 1BAG = 25KGM (mục 11)28/02/20191167/TB-TCHQ
2940.00.00KLEPTOSE (BETA CYCLODEXTRIN) - EP8. TC= 198bags. NSX: 03/2018- HD: 03/2023. (ta duoc)28/02/20191163/TB-TCHQ
2922.49.00C 17600 - Chất chịu cực áp dừng làm phụ gia để sản xuất dầu nhớt bôi trơn 20lit/thùng CAS: 7732-18-5, 60-00-4 (mục 10)28/02/20191165/TB-TCHQ
2919.90.00MTL 8201 - Phụ gia chịu cực áp để sản xuất dầu nhớt bôi trơn. 200lit/thùng CAS: 68937-41-728/02/20191168/TB-TCHQ
2918.19.00Chất hoạt động bề mặt dạng anion, dạng lỏng (Emulsol GMR) - NPL làm mẫu test (mục 2 tờ khai hải quan)25/02/20191100/TB-TCHQ
2904.10.00STEPANATE SCS-40 - Chất hoạt động bề mặt anonic dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm, (227kg/drum). Hàng mới 100%25/02/20191097/TB-TCHQ
2932.20.90GLUCONO DELTA LACTONE F5010 25KG/BAG - Hóa chất hữu cơ (Lactones) dùng chế biến thực phẩm,Hàng mới 100% (CAS:90-80-2)31/01/2019754/TB-TCHQ
2918.29.9020001047-Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác-loại khác-hóa chất hữu cơ,có nhiều công dụng HOSTANOX 03 P-NPL dùng để sx hàng xuất khẩu31/01/2019753/TB-TCHQ
2933.69.00PG011#&Phụ gia Dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp,TAT730 tris-hexanoic acid, Hàng mới 100% (mục 16)30/01/2019705/TB-TCHQ
2922.49.00Chelating Agent Clewat 300A (Mixture of 98% ethylenediaminetetraacetic acid and 2% trisodium salt- cas 150-38-9, chất trợ nhuộm chống kết tủa trong quá trình nhuộm tăng đen, 1 UNK =14 kg) (mục 3)09/01/2019214/TB-TCHQ
2905.39.00NICKEL ADDTIVE SB-L- Chế phẩm xử lý bề mặt kim loại (mục 15)09/01/2019241/TB-TCHQ
2904.10.00STANNOUS METHANESULFONATE- Hóa chất cơ bản làm sạch trên bề mặt thiếc26/12/20187651/TB-TCHQ
2924.29.10Hàng phụ gia thực phẩm: chất tạo ngọt tổng hợp aspartame, 25kg/thùng, hàng mới 100% (mục 2)04/12/20187117/TB-TCHQ
2942.00.00Hỗn hợp nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm: Aluminum/Zirconium Trichlorohydrex-gly, USP - SUMMIT AAZG 7160, Exprixed: 31.08.202019/11/20186764/TB-TCHQ
2933.69.002,4,6 Triazinettriol powder (Cyanuric Acid Powder) in 25Kgs Woven Bag - Hoa chat dung trong xu ly nuoc (C3H3N3O3) (mục 01 PLTK).16/11/20186720/TB-TCHQ
2914.39.00NPL04#&Chất Dibenzoylmethane (DBM) (KQGD: 0707/N3.14/TĐ NGÀY: 14/11/2014)13/11/20186633/TB-TCHQ
2931.90.90Hợp chất Siloxane dạng lỏng (150kg/thùng), mới 100%13/11/20186625/TB-TCHQ
2924.19.90Chất làm phẳng trong ngành nhựa EBA-200 (mục 2)24/10/20186257/TB-TCHQ
2924.19.90Chất làm phẳng trong ngành nhựa GS (mục 7)24/10/20186260/TB-TCHQ
2924.19.90Chất làm phẳng trong ngành nhựa EBA-60 (mục 1)24/10/20186259/TB-TCHQ
2931.90.90Mục 6: Hợp chất tetramethyl tetraphyenyl trisiloxane, dùng để bôi trơn động cơ máy phủ màu phòng coating.30/08/20185076/TB-TCHQ
2931.90.90Mục 1: Xiameter (R) OFS-6341 SILANE (175 kgs/Drum) - Phụ gia dùng trong công nghiệp (trừ CN thực phẩm) - Hàng mới 100%.16/08/20184815/TB-TCHQ
2916.15.00Mục 12: Chất hoàn tất có tác dụng chống thấm nước - P-100 water resistant agent, dạng lỏng, nguyên liệu dùng để sản xuất keo dùng trong công nghiệp gỗ, hàng mới 100%.17/07/20184194/TB-TCHQ
2916.15.00Chất cải thiện độ nhớt: PC 32 (185Kgs/Drum). Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)09/07/20183999/TB-TCHQ
2905.29.00PL-75 (Polyme acrylic dạng nguyên sinh) (mục 4)09/07/20184006/TB-TCHQ
2935.90.001310100050/Levosulpiride (nguyên liệu sx thuốc) (mục 10 tờ khai hải quan)08/06/20183220/TB-TCHQ
2924.19.90Chất phụ gia chống dính và tạo trơn trượt (ERUCAMIDE). Dùng trong ngành CN sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng gói 25kgs/bao (mục 1 tờ khai hải quan)07/06/20183175/TB-TCHQ
2924.19.00Chất xúc tác làm tăng độ bền khô dùng trong sản xuất giấy, N,N-DIMETHYLACRYLAMIDE. Mới 100%. (mục 1 tờ khai hải quan)06/06/20183142/TB-TCHQ
2936.29.00Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung Vitamin D3 cho trẻ e Albavit Kids Vitamin D3, 10ml / lọ, hsd 06/2018, mới 100%, nhà SX Alba Thyment SP.z.o.o (mục 2 tờ khai).29/05/20182970/TB-TCHQ
2924.29.30Mục 1: 1310100047/Acetaminophen (nguyên liệu sx thuốc)24/05/20182888/TB-TCHQ
2933.49.90Mục 7: 1310100125/Moxifloxacin Hydrochloride (nguyên liệu sx thuốc).24/05/20182890/TB-TCHQ
2916.19.00MTL 9034 - Chất chống oxy hóa, dùng làm nguyên liệu để sản xuất dầu bôi trơn, 200 lít/thùng, Hàng mới 100% (mục 06 PLTK).23/05/20182841/TB-TCHQ
2915.39.90N-propyl acetate 99% min, đóng trong thùng, 180kgs/thùng, dùng trong ngành sơn và bao bì, mới 100% (mục 2 PLTK).07/05/20182451/TB-TCHQ
2935.90.00Para Toluene sulfonamide (PTSA) (dùng trong ngành công nghiệp nhựa) (mục 1 PLTK).07/05/20182450/TB-TCHQ
2909.30.00ACEOX NHBCD - Nguyên liệu dùng trong sản xuất hạt nhựa (1,1'-(ISOPROPYLIDENE) BIS [3,5 - DIHALO - 4 - (2,3 - DIHALO - 2 - METHYLPROPOXY) CARBOMONOCYCLE]), CAS No. 97416-84-7, mới 100% (mục 3 PLTK).03/05/20182396/TB-TCHQ
2930.90.90Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Thiourea, 25kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).02/05/20182321/TB-TCHQ
2904.10.00Nguyên liệu dùng để sản xuất chất bền khô thuộc dây chuyền sản xuất giấy Sodium Methylallyl Sulfonate. Hàng mới 100% (mục 2 PLTK).02/05/20182341/TB-TCHQ
2921.29.003-(diethylamino) propylamin-DIETHYL AMINO PROPYLAMINE02/05/20182333/TB-TCHQ
2917.13.00MTL 3519 - Chất chống gỉ để sản xuất dầu cắt gọt pha nước ,Hàng mới 100% (mục 11 PLTK).02/05/20182328/TB-TCHQ
2920.19.00MKH 8323 - Chất chịu cực áp để sản xuất dầu định hình , 200 lit/thùng, Hàng mới 100% (mục 7 PLTK).02/05/20182327/TB-TCHQ
2922.19.90Chất xúc tác làm tăng độ bền khô dùng trong sản xuất giấy, DM (DIETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE), mới 100%, (mục 1 PLTK).12/04/20181953/TB-TCHQ
2922.19.9020000964-Este của axit metacrylic - loại khác DIETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE-NPL dùng để sxxk (mục 1 PLTK).12/04/20181954/TB-TCHQ
2934.99.90Mục 4: Buprofezin 98% TG - Chế phẩm trung gian dùng sản xuất thuốc trừ sâu Mastercide 45SC(GĐ: 2160/N3.9/TĐ - 25/06/2009).05/04/20181793/TB-TCHQ
2916.39.90Chất làm cứng, dùng để sản xuất sợi gia cường bằng thủy tinh. Thành phần: Benzyol peroxide, Dicyclohexyl phthalate. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK).23/03/20181560/TB-TCHQ
2909.60.00TBH 70X: Tertiary Butyl Hydroperoxide 70x là một peroxit hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong quá trình oxy hóa, được cung cấp như dung dịch nước 69-70%. Dùng sản xuất keo (mục 13 PLTK).22/03/20181501/TB-TCHQ
2904.10.00Sodium Vinyl Sulphonate 25%: một chất phản ứng hữu ích (monomer) để tạo ra polyme polyan (anion) và copolyme trong sản xuất keo (mục 6 PLTK).22/03/20181500/TB-TCHQ
2923.90.00Chất xúc tác làm tăng độ bền khô dùng trong sản xuất giấy, DMC, mới 100% (mục 1 PLTK).06/03/20181169/TB-TCHQ
2933.69.00Chất xúc tác CATALYST PC41 thành phần từ Dimethylaminopropylhexahydrotriazineb, dạng lỏng, phụ gia dùng để sản xuất mút xốp PU Foam hàng mới 100% (mục 3 PLTK).05/03/20181141/TB-TCHQ
2915.90.90Axit béo công nghiệp dùng làm phụ gia sản xuất dầu bôi trơn ISONONANOIC ACID (KYOWANOIC-N) (200 lít/ thùng) hàng mới 100% (mục 16 PLTK).05/03/20181144/TB-TCHQ
2920.19.00Phụ gia pha chế dầu bôi trơn-Lubad 150 - 40kg Fibre Drum (mục 2 PLTK).05/03/20181150/TB-TCHQ
2933.69.00Chất ức chế chống ăn mòn trong quá trình oxi hóa có chứa thành phần dung dịch methenamine (Acid Inhibitor), hàng mới 100% (mục 1 PLTK).02/03/20181124/TB-TCHQ
2920.90.90Etyl Silicat-Siligate ES-40 (dùng để làm khuôn đế giầy, hàng mới 100%) (mục 6 PLTK).01/03/20181112/TB-TCHQ
2918.19.00Nước dung môi (chất rửa khuôn) HB-028 - Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).01/03/20181111/TB-TCHQ
2923.90.00Chất cation hóa QUAB 188 (PTAC 1881), phụ gia hoàn tất giấy dùng trong công nghiệp sản xuất giấy bao bì, mới 100% (mục 1).27/02/20181054/TB-TCHQ
2905.19.00Phụ gia trong tuyển khoán Methyl Isobutyl Carbinol (MIBC), 170kg/thùng, mới 100% (mục 01 PLTK).27/02/20181057/TB-TCHQ
2902.90.90Hóa chất làm sạch dùng trong sản xuất bột nhựa PVC: Alpha Methyl Styrene, hàng mới 100% (mục 3 PLTK).27/02/20181058/TB-TCHQ
2902.19.00Ethylcyclohexane (dùng sx mực in)/Swaclean Ech Ethyl Cyclohexane (mục 16 PLTK).08/02/2018811/TB-TCHQ
2905.19.00Dung môi lau cho bề mặt nhựa, dùng để sơn ô tô, hãng PPG, code D846/1L, loại 1 lít / lon, hàng mới 100% (mục 17 PLTK).07/02/2018779/TB-TCHQ
2918.19.001310100043/Ursodeoxycholic acid (nguyên liệu sx thuốc) (mục 1 PLTK).06/02/2018718/TB-TCHQ
2920.90.90Hóa chất hàn (VAPOGAS WELDING PLUX Trimethyl borate) - NPL sản xuất phụ tùng xe đạp, mới 100% (mục 13 PLTK).01/02/2018665/TB-TCHQ
2914.50.00Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm - chất chống oxi hóa: SYMSAVE H (20Kgs/Bag). Hàng mới 100%. (mục 3 PLTK).31/01/2018637/TB-TCHQ
2937.29.00Nguyên liệu thực phẩm Pregnenolone acetate, dạng bột màu trắng, đóng 25kg/thùng, Nhà sx Hubei Fangtong Pharmaceutial Co., Ltd. Lô số FT-PA2 01709001, Ngày sx: 01/09/2017 HSD: 31/08/2019 (mục 1 PLTK).31/01/2018635/TB-TCHQ
2934.10.00Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y - MELOXICAM (Giảm đau, kháng viêm) . Nhà sx:Zhejiang Excel Pharmaceutical co.,ltd. Hàng mới 100% (mục 3 PLTK).30/01/2018601/TB-TCHQ
2933.69.00Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y - Kháng khuẩn DICLAZURIL . Nhà sx: Henan Purui Pharmaceutical co.,ltd. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK).30/01/2018600/TB-TCHQ
2936.21.001410100004/Retinol palmitate (Retinol Palmitate (Vitamin A Palmitae)) (nguyên liệu sx thuốc) (mục 4 PLTK).29/01/2018577/TB-TCHQ
2916.12.001,6-Hexandiol diacrylat chất phụ gia để tăng độ bám dính cho sơn, CAS 13048-33-4, CTHH C12H18O4 (CAM KET KHONG CHUA TP TIEN CHAT, HC DOC HAI) (mục 20 PLTK).29/01/2018579/TB-TCHQ
2917.19.00Dodecanedioic acid dùng làm phụ gia để làm dẻo dùng sản xuất dầu nhờn. (25 kg/túi), hàng mới 100% (mục 6 PLTK).29/01/2018573/TB-TCHQ
2925.29.00Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng: L-ARGININE HCL. Số lô: 17061501; HSD: 14.06.2020. KLT: 25kg/thùng; hàng mới 100% (mục 3).26/01/2018527/TB-TCHQ
2923.90.00Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng: L-Carnitine Fumarate. Số lô: LF170602. HSD: 12/06/2020. KLT: 25kg/thùng; hàng mới 100% (mục 4).26/01/2018526/TB-TCHQ
2921.19.00Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng: Taurine. Số lô: XP17063152. HSD: 09.06.2020. KLT: 25kg/thùng; hàng mới 100% (mục 5).26/01/2018525/TB-TCHQ
2905.19.00Dung môi rượu Exxal 13, số CAS# 68526-86-3, sử dụng ở phòng thí nghiệm để nghiên cứu cải tiến quá trình thu hồi quặng Vonfam, 175kg/thùng, nhãn hiệu ExxonMobil, (Hàng mới 100%) (mục 1 PLTK).26/01/2018517/TB-TCHQ
2917.19.00Tri-ethylhexyl Trimellitate, dạng lỏng (Crodamol DES-LQ(JP) - NPL SX mỹ phẩm (mục 13 PLTK).26/01/2018531/TB-TCHQ
2918.15.90Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng lỏng (Citroflex- 2) - NPL SX mỹ phẩm (mục 12 PLTK).26/01/2018530/TB-TCHQ
2937.90.10MELATONIN, nguyên liệu sản xuất TPCN lô số 170816 NSX 16/08/2017 HD 15/08/2019, quy cách 25kg/thùng, xuất xứ Trung Quốc (mục 1 PLTK).26/01/2018535/TB-TCHQ
2921.44.003#&Các chế phẩm chống oxy hóa và hợp chất làm ổn định cao su hay plastic. DUSANTOX 86 (mục 2 PLTK).26/01/2018532/TB-TCHQ
2918.11.00Tên thương mại: Chất nhũ hóa Palsgaard SSL 3429 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sodium Stearoyl-2-lactylate là Ester của axit lactyc dùng để phá hủy axit béo trong dầu cọ26/01/2018508/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2916.31-1000Benzoic acid; Vevo Vitall06/09/2024Item Classification 2-7026
2922.29-90002,2-Bis(3-amino-4-hydroxyphenyl)hexafluoropropane06/09/2024Item Classification 2-7031
2933.99-1000L-Tryptophan01/08/2024Item Classification 2-6027
2938.90-3000Saponins; MADECASSOSIDE01/08/2024Item Classification 2-6028
2933.59-2000Compounds containing a pyrimidine ring; Linagliptin08/07/2024Item Classification 2-5235
2930.90-2000Organo-sulphur compounds; Flubendiamide original agent (FLUBENDIAMIDE)04/07/2024Item Classification 2-5113
2918.11-3000Ethyl L-lactate; ETHYL LACTATE(EL)28/06/2024Item Classification 2-4926
2909.43Ete monobutyl của diethylene glycol; 2(2butoxyethoxy)ethanol; RM45404/06/2024Phân loại mặt hàng 24386
2933.79-9000NMP(N-Methyl-2-pyrrolidone)31/05/2024Item Classification 1-350
2905.44Dglucitol(sorbitol), ở dạng dung dịch nước; Sorbitol22/05/2024Phân loại mặt hàng 23970
2936.90-9000Intermixture of vitamins in water; MIAVIT (AD3EC 50/5/30/100)21/05/2024Item Classification 2-3922
2918.30-90002-Oxopentanedioic acid26/03/2024Item Classification 2-2460
2901.109Squalane; WActive® Camellia Squalane18/03/2024Phân loại mặt hàng 22247
2907.2992,2'Methanediylbis[4methyl6(1methylcyclohexyl)phenol]; LOWINOX WSP 07/02/2024Phân loại mặt hàng 21191
2925.11-2000Sodium Saccharin31/01/2024Item Classification 2-952
2901.10-9000CỔ GIỮ NHIỆT09/01/2024Phân loại mặt hàng 2-294
2922.49-90005-Amino-2,4,6-triiodoisopthaloyl dichloride; MIDIATE ATIPA-CL19/12/2023Item Classification 2-33877
2938.90-9000Glucosylated steviosides; Rebate premium22/11/2023Item Classification 2-32969
2922.19-9000N,N,N',N'-Tetrakis(2-hydroxypropyl)ethylenediamine; ADEKA CARPOL MD-8015/11/2023Item Classification 2-32751
2907.2996,6'ditertbutyl2,2'methylenedipcresol; LOWINOX 22M4604/10/2023Phân loại mặt hàng 231277
2934.99-90002-Chloro-N-(cyano-2-thienylmethyl)acetamide21/09/2023Item Classification 2-31002
2915.90-9090Tin(II) bis(2-ethylhexanoate); TIN CATALYST; SUT-901/08/2023Item Classification 2-29405
2906.11Menthol; LMenthol11/07/2023Phân loại mặt hàng 228843
2930.90-9050Glutathion; Yeast extract L-glutathione 98%04/07/2023Item Classification 2-28588
2916.19-0000Potassium sorbate; potassium sorbate 30/05/2023Item Classification 2-27392
2916.19-0000Sorbic acid; sorbic acid 30/05/2023Item Classification 2-27391
2941.90-9000Antibiotics; Eprinomectin; Eprinomectin26/05/2023Item Classification 2-27368
2919.90-9000Tris(2-chloro-1-methylethyl)phosphate; TCPP22/05/2023Item Classification 2-27186
2922.19-90003,3'-(Dodecylimino)bispropane-1,2-diol; CREDO® LIDO17/04/2023Item Classification 2-26358
2924.19-9090Dodecenyl Stearylsuccinamide; CREDO® CERAMIDE J-18017/04/2023Item Classification 2-26355
2933.69-9099Karenz MT NR114/04/2023Item Classification 2-26314
2932.99-90903-Bromodibenzofuran10/04/2023Item Classification 2-26109
2922.19-90002-(Diethylamino)ethyl methacrylate; Acrylic monomer (ADE37828)27/03/2023Item Classification 2-25741
2924.19-9090N-(butoxymethyl)acrylamid; NBMA; Acrylic monomer NBMA(ADE00174)27/03/2023Item Classification 2-25739
2921.49-9000N,N-Dimethylbenzylamine; BDMA; Amine additive (ADE52218)27/03/2023Item Classification 2-25740
2904.1Natri xylen sulfonat; MICOLIN SXS40(S)23/03/2023Phân loại mặt hàng 225627
2904.1Natri xylen sulfonat; MICOLIN SXS4023/03/2023Phân loại mặt hàng 225625
2904.1Natri cumene sulfonate; MICOLIN SCS4023/03/2023Phân loại mặt hàng 225638
2904.1axit sunfonic cumene; MICOLIN CSA6523/03/2023Phân loại mặt hàng 225637
2931.90-9090Triisopropylsilyl acrylate; TIPX15/02/2023Item Classification 2-24678
2918.19-1090Dimethylolpropionic acid05/01/2023Item Classification 2-23391
2936.90-9000Intermixture of vitamins in water; MW VITAPLUS-L07/12/2022Item Classification 2-22622
2936.28-1000Natural-Source Vitamin E 40505/12/2022Item Classification 2-22500
2933.59-2000Compounds containing a pyrimidine ring in the structure; Mercaptopurine28/09/2022Item Classification 2-20485
2916.12-90002-tert-butyl-6-(3-tert-butyl-2-hydroxy-5-methylbenzyl)-4-methylphenyl acrylate; CHINOX GM16/09/2022Item Classification 2-20104
2938.90-9000Other glycosides: Etoposide15/09/2022Item Classification 2-20056
2933.59-2000Other compounds containing a pyrimidine ring (whether or not hydrogented) in the structure: Acyclovi15/09/2022Item Classification 2-20055
2934.99-9000Other heterocyclic compounds: Capecitabine15/09/2022Item Classification 2-20053
2931.90-9090Tris(dimethylamino)cyclopentadienyl zirconium; CPZR22/07/2022Item Classification 2-18521
2920.90-99002-Ethylhexyl nitrate07/07/2022Item Classification 2-17923
2917.11-2000LITHIUM BIS(OXALATO) BORATE27/06/2022Item Classification 2-17540
2919.90-2000SALTS OF PHOSPHORIC ESTERS; EUSTAB NA-1127/06/2022Item Classification 2-17546
2918.19-9000DP2616/06/2022Item Classification 2-17252
2923.20-1000Lecithins16/06/2022Item Classification 2-17307
2936.90-9000Intermixture of vitamins in water; MW VitaPlus-L13/05/2022Item Classification 2-16223
2932.19-9000Empagliflozin22/04/2022Item Classification 2-15636
2930.90-9090Dimethyl sulfone; Dimethyl Sulfone-CM14/04/2022Item Classification 2-15264
2917.39-9000Bis(2-hydroxyethyl)terephthalate; BHET12/04/2022Item Classification 2-15181
2922.49-9000Glycine-zinc chelate; Zinc-Glycinate22/03/2022Item Classification 2-14487
2925.29-9090L-Arginine16/03/2022Item Classification 2-14263
2933.29-9090Losartan potassium11/03/2022Item Classification 2-14096
2922.49-9000Glycine-copper chelate; Copper-Glycinate22/02/2022Item Classification 2-13541
2922.49-9000Glycine-copper chelate; Copper-Glycinate22/02/2022Item Classification 2-13541
2922.49-9000Glycinate-Manganese chelate; Manganese-Glycinate22/02/2022Item Classification 2-13542
2933.99-9090Valsartan methyl ester; N-(1-Oxopentyl)-N-{[2'-(2H-tetrazol-5-yl)(1,1'- · biphenyl)-4-yl]methyl}-L-valine methyl este11/02/2022Item Classification 2-13159
2919.90-1090Bisphenol-A bis(diphenyl phosphate)11/02/2022Item Classification 2-13163
2936.90-9000Intermixtures of vitamins; VITAMIN PREMIX; VP30/12/2021Item Classification 2-12022
2918.99-90004,4'-Oxydiphthalic anhydride02/12/2021Item Classification 2-11191
2909.199Tetraethylene glycol dimethyl ether; PR. CHNA14/09/2021Phân loại mặt hàng 28932
2922.49-9000Glycine-zinc chelate; B-TRAXIM ZN13/08/2021Item Classification 2-7959
2940.00-1090Allulose; ALLULOSE SYRUP29/07/2021Item Classification 2-7497
2928.00-9099Organic derivatives of hydrazine; CHISORB 130022/07/2021Item Classification 2-7094
2930.90-40906,6'-Di-tert-butyl-4,4'-thiodi-m-cresol; Leadstab AO 300 ; PR.CHNA13/07/2021Item Classification 2-6753
2915.70-1000Palmitic acid; Enegizer RP1001/06/2021Item Classification 2-5339
2929.10-9000Trans-4-Methyl cyclohexyl isocyanate; (MCHI); PR.CHNA21/05/2021Item Classification 2-4954
2934.99-9090Other heterocyclic compounds; Mosapride03/05/2021Item Classification 2-4256
2938.90-9000Ganglioside GT1b. trisodium salt; SWISS15/03/2021Item Classification 2-2302
2934.99-9090Triglycidyl Isocyanurate02/03/2021Item Classification 2-1949
2914.50-10004-Hydroxyacetophenone25/02/2021Item Classification 2-1781
2905.45Glycerol; Glycerin tinh chế23/02/2021Phân loại mặt hàng 21694
2915.50-0000Calcium propionate29/01/2021Item Classification 2-951
2914.29-9000Isophorone29/01/2021Item Classification 2-952
2934.99-90902-Bromodibenzothiophene13/01/2021Item Classification 2-291
2934.99-9090Benzo[b]naphtho[1,2-d]thiophene13/01/2021Item Classification 2-292
2914.19-9000Aluminum acetylacetonate06/01/2021Item Classification 2-93
2909.30909Tetrabromo Bisphenol A Bis(2,3dibromopropyl ether); PR.CHNA22/12/2020Phân loại mặt hàng 210251
2915.21-0000Acetic acid; PERITONITIS DETECTION KIT; TAIWAN21/12/2020Item Classification 3-20306
2924.29-9099Lidocaine16/12/2020Item Classification 2-10020
2933.29-9090LOSARTAN POTASSIUM04/12/2020Item Classification 2-9737
2907.1992,6Ditertbutyl4methylphenol; BHT02/12/2020Phân loại mặt hàng 29634
2921.19-9090Taurine24/11/2020Item Classification 2-9440
2912.49-9000Salicylaldehyde03/11/2020Item Classification 2-8810
2934.99-9090Chlorzoxazone02/11/2020Item Classification 2-8798
2928.00-9099N-Hydroxysuccinimide28/10/2020Item Classification 2-8707
2922.49-9000Gamma aminobutyric acid26/10/2020Item Classification 2-8665
2924.29-9099Neotame25/10/2020Item Classification 2-8640
2916.14-90003,4-Epoxycyclohexylmethyl methacrylate16/10/2020Item Classification 2-8440
2921.59-9090m-Xylenediamine16/10/2020Item Classification 2-8442
2940.00-1090β-Cyclodextrin07/10/2020Item Classification 2-8121
2905.44Dung dịch Sorbitol18/09/2020Phân loại mặt hàng 27772

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 29: Hóa chất hữu cơ | UNI Customs Consulting