Chương 29: hóa chất hữu cơ
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 29.01CN | Hydrocarbon mạch hở | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.02CN | Hydrocarbon mạch vòng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.03CN | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.04CN | Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.05CN | Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.06CN | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.07CN | Phenols; rượu-phenol | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.08CN | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.09CN | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.10CN | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.11CN | Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 29.12CN | Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.13CN | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 29.14CN | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.15CN | Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.16CN | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.17CN | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.18CN | Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.19CN | Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.20CN | Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.21CN | Hợp chất chức amin | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.22CN | Hợp chất amino chức oxy | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.23CN | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.24CN | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.25CN | Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.26CN | Hợp chất chức nitril | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.27CN | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.28CN | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.29CN | Hợp chất chức nitơ khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.30CN | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.31CN | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.32CN | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.33CN | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.34CN | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.35CN | Sulphonamides | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.36CN | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.37CN | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.38CN | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.39CN | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.40CN | Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 29.41CN | Kháng sinh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29.42CN | Hợp chất hữu cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (200)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2932.99.00 | Hợp chất chống ôxy hóa gồm chất 2,4,8,10-Tetraoxaspiro(1,2,3,6-Tetrahydro-benzaldehye)- Pentaerythrityl Acetate (C19H28O4). | 10/07/2025 | 122/TB-KDHQ | |
| 2903.69.00 | 1-Bromobutane. | 09/07/2025 | 119/TB-KDHQ | |
| 2915.90.30 | Este của axit caprylic và 1,3-propanediol, dạng lỏng. | 29/05/2025 | 67/TB-KĐHQ | |
| 2931.90.90 | Dodecamethylpentasiloxane. | 20/05/2025 | 52 /TB-KDHQ | |
| 2918.15.90 | Magiê citrat, dạng bột. | 20/05/2025 | 54 /TB-KDHQ | |
| 2941.10.90 | Kali benzylpenicillin, dạng bột, đóng gói 18kg/thùng. | 14/05/2025 | 37/TB-KDHQ | |
| 2920.29.00 | Dioleyl hydrogen phosphite trong nước. | 29/04/2025 | 30/TB-KĐHQ | |
| 2915.40.00 | Natri cloroacetat (Natri monocloroaxetat), dạng bột. | 25/04/2025 | 19/TB-KĐHQ | |
| 2916.15.00 | Glycerol trioleate. | 18/04/2025 | 12/TB-KĐHQ | |
| 2936.90.00 | Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2) · Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL | 17/12/2024 | 6305/TB-TCHQ | |
| 2932.99.00 | Tên thương mại: Quercetin dihydrate từ hoa hòe · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm Quercetin dihydrate -từ hoa hòe, CAS number 6151-25-3 · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có | 31/10/2024 | 5317/TB-TCHQ | |
| 2921.51.00 | Tên thương mại: O-TDA. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: O-TDA, còn có tên hoá học khác là 3(or 4)-Methylbenzene-1,2-diamine; hoặco-Toluenediamine; hoặco-Diaminotoluene. CAS-No: 26966-75-6. | 22/08/2024 | 4009/TB-TCHQ | |
| 2936.28.00 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NatureCare Natural Vitamin E - 400IU | 08/07/2024 | 3301/TB-TCHQ | |
| 2936.28.00 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Dr life Vitamin E | 08/07/2024 | 3300/TB-TCHQ | |
| 2936.28.00 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Daily Choice Natural Vitamin E - 400IU | 08/07/2024 | 3299/TB-TCHQ | |
| 2936.28.00 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe NatureCare Natural Vitamin E - 400IU- | 08/07/2024 | 3301/TB-TCHQ | |
| 2936.28.00 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Daily Choice Natural Vitamin E - 400IU- | 08/07/2024 | 3299/TB-TCHQ | |
| 2909.49.00 | Diprolylence Glycol là hợp chất hữu cơ thuộc họ rượu, chất lỏng, không màu có khả năng khuếch tán hóa chất dung trong sản xuất vải không dệt | 28/05/2024 | 74/TB-KĐ4 | |
| 2936.28.00 | Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Goodlife Vitamin E 400 IU | 28/03/2024 | 1327/TB-TCHQ | |
| 2936.28.00 | Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Goodlife Vitamin E 400 IU | 28/03/2024 | 1327/TB-TCHQ | |
| 2905.44.00 | Sorbitol dạng lỏng - 70% Sorbitol solution. Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng | 14/03/2024 | 160/TB-KĐ3 | |
| 2905.44.00 | Sorbitol dạng lỏng - 70% Sorbitol solution. Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng | 14/03/2024 | 160/TB-KĐ3 | |
| 2916.14.10 | Nhựa QuickCure Acrylic dạng lỏng, P/N: 170-10025 (950ml/chai) (hiệu Allied, CAS: 80-62-6; 99-97-8. Công dụng: Nhựa làm cứng, dùng làm đông cứng linh kiện điện tử, IC, chip trong nghiên cứu, mới 100%). | 25/08/2023 | 533/TB-KĐ3 | |
| 2918.19.00 | Nguyên liệu thực phẩm HMB Calcium, thành phần HMB Calcium, đóng: 25kg/ thùng, HSD: 24/03/2025, nsx: Ningbo Loncin Biotechnology Co., LTD., mới 100%. | 04/07/2023 | 106/TB-KĐHQ | |
| 2923.20.10 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: SOYA LECITHIN | 14/06/2023 | 93/TB-KĐ4 | |
| 2905.12.00 | Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, mực in. ISO PROPYL ACOHOL (99.9%) | 01/06/2023 | 291/TB-KĐ3 | |
| 2902.19.00 | Cyclopentane dạng lỏng dùng làm chất trợ nở trong sản xuất mút xốp cách nhiệt polyurethane, số CAS: 287-92-3, mới 100%#&0.444TNE.1900USSD | 10/02/2023 | 54/TB-KĐ3 | |
| 2922.19.90 | Chế phẩm dầu dập định hình kim loại dùng bôi trơn cho quy trình đập dập kim loại- FP-100 ( TP: Naphtha (petroleum),hydrotreated heavy), Mã Cas: 64742-48-9, (152kg/thùng), hàng mới 100%. | 17/01/2023 | 22/TB-KĐ3 | |
| 2917.19.00 | Disodium Succinate | 16/12/2022 | 5464/TB-TCHQ | |
| 2922.49.00 | Dung dịch 0.05mol/L Disodium dihydrogen Ethylenediamine Tetraacetate Dihydrate | 27/09/2022 | 4008/TB-TCHQ | |
| 2922.49.00 | Tên thương mại: Disodium Dihydrogen Ethylenediamine Tetraacetate Solution · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch 0.025mol/L Disodium Dihydrogen Ethylenediamine Tetraacetate. | 27/09/2022 | 4007/TB-TCHQ | |
| 2927.00.10 | Chất xúc tiến lưu hóa cao su ACCELERATOR (AC 3000F), dạng hạt, dùng trong ngành giày, CAS: 123-77-3, 1 kiện=25kg. Nhãn hiệu: FIRST. Hàng mới 100% (Mục 8) | 09/09/2022 | 236/TB-KĐĐNB | |
| 2905.17.00 | FATTY ALCOHOL 1698 - Hợp chất Fatty Alcohol 1698 (hexadecan-1-ol (Cetyl Alcohol), mã CAS: 36653-82-4; octadecan-1-ol, mã CÁ: 112-92-5) - Nguyên liệu sx sp chăm sóc cá nhân (25kg/bao), Hàng mới 100%. | 22/08/2022 | 587/TB-KĐ3 | |
| 2922.49.00 | L-ALANINE | 25/07/2022 | 3031/TB-TCHQ | |
| 2936.90.00 | Tên thương mại: Pediakid Vitamin D3 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Pediakid Vitamin D3 | 11/01/2022 | 99/TB-TCHQ | |
| 2922.50.90 | Tên thương mại: L-TYROSINE. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: L-TYROSINE. | 11/08/2021 | 3994/TB-TCHQ | |
| 2936.90.00 | Tên thương mại: Vitamin B12270. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗnhợpvitamin | 30/07/2021 | 3832/TB-TCHQ | |
| 2921.19.00 | Mục 1: AMIN ĐƠN CHỨC MẠCH HỞ VÀ CÁC DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; MUỐI CỦA CHÚNG - LOẠI KHÁC, CÓ THÀNH PHẦN CHÍNH LAURYLDIMETHYLAMINE, FARMIN DM2098, MÃ CAS: 112-18-5, NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU TẠM ÁP MÃ HS. | 07/06/2021 | 13/TB-KĐHQ | |
| 2930.90.90 | Mục 1: Chất xúc tác: 3-Mercaptopropionic acid dùng trong sản xuất bê tông, CAS: 107-96-0 (100%), mới 100%. | 27/05/2021 | 09/TB-KĐHQ | |
| 2933.99.90 | Hợp chất chức nitril dùng làm chất ngừa UV (ngăn chặn tia cực tím) VIOSORB 510 (2-2-hydroxy-4-octyloxyphenyl)-2H-benzotriazole) (CAS number: 3147-77-1)- Phụ gia trong ngành cao su - Hàng mới : 100% (Mục 2). | 27/05/2021 | 08/TB-KĐHQ | |
| 2924.19.90 | Mục 2: INNOMAN CLA - Chất diệt khuẩn có thành phần là 2-Chloroacetamide. Dạng bột. Nguyên liệu sản xuất keo. Hàng mới 100%. | 26/05/2021 | 06/TB-KĐHQ | |
| 2915.39.90 | Mục 1: Dung dịch EASTMAN DE ACETATE dạng lỏng (Mã hàng: 7E027):2-(2-ethoxyethoxy)ethyl acetate, phân tán trong môi trường nước-210.9KG/DR. CAS:112-15-2. Mới 100%.Kiểm hóa tk 103117242541/A12 ngày 20/01/2020. | 06/05/2021 | 04/TB-KĐHQ | |
| 2932.19.00 | Mục 1: 2-METHYL TETRAHYDROFURAN (NPL sản xuất keo, thành phần có chứa 99.5% tetrahydro-2-methylfuran (cas: 96-47-9),dạng lỏng). | 06/05/2021 | 05/TB-KĐHQ | |
| 2920.90.00 | SODIUM LAURYL SULFATE dùng trong thí nghiệm dùng để phân tích hóa chất (Thành phần: Sodium n-dodecyl Sulfate ) (500 Gram/EA)Hàng mới 100% (mục 08 PLTK). | 04/01/2021 | 14/TB-TCHQ | |
| 2907.19.00 | Tên thương mại: Purolan BHT · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: 2,6-Di-tert.-butyl-4-methyl-phenol | 28/09/2020 | 6322/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | Chất dùng để xử lý bề mặt sản phẩm sau mạ đồng (2-(2,4-Dichlorobenzyl)-1H-benzo[d]imid zole), thành phần: 2-(2,4- Dichlorobenzyl)-1H-benzo[d]imid zole, 20 kg/drum. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 25/09/2020 | 6310/TB-TCHQ | |
| 2933.39.90 | NLSX THUỐC: DESLORATADINE. NSX: VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED - INDIA. LÔ: DLUS/1912010. SX: 12.2019,HD: 11.2024 (mục 01 PLTK). | 25/09/2020 | 6309/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | Additive CS 97041 205KG 1A1 -Anhydrit Dihydro-3-(tetrapropenyl)furan-2,5-dione, dùng để sản xuất đế giày PU, Hàng mới 100% (Cas 26544-38-7) (mục 08 PLTK). | 25/09/2020 | 6311/TB-TCHQ | |
| 2938.90.00 | Tên thương mại: Hesperidin · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hesperidin | 24/09/2020 | 6276/TB-TCHQ | |
| 2942.00.00 | Chế phẩm màu chứa Fluorphlogopite,Dioxit titan,hàm lượng dioxit titan nhỏ hơn 80% trọng lượng. WHITE CARBON(BCA-2020),2-Methyl-1-[4-(methylthio)phenyl]-2-(4-morpholinyl)-1-propanone (mục 20 tờ khai hải quan) | 27/04/2020 | 2665/TB-TCHQ | |
| 2934.99.90 | Nguyên liệu nghiên cứu thuốc: SULBACTAM PIVOXIL, Nhà SX: ZHUHAI UNITED LABORATORIES CO.,LTD, Số lô: 3251812001, SX: 01.12.2018, HD: 11.2020. | 23/04/2020 | 2584/TB-TCHQ | |
| 2916.12.00 | Mục 1: Nguyên liệu sản xuất Mực in: phụ gia -OTA 480. | 10/04/2020 | 2306/TB-TCHQ | |
| 2919.90.00 | Mục 25: 2500049 (ZZ12-S26), Triphenyl Phosphate-Tri phenyl Phosphate, dạng rắn. | 10/04/2020 | 2302/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | Mục 7: Methacrylamide (2-METHYL PROPENANMIDE): Hợp chất chức carboxyamit, hợp chất chức của axit carbonic. Số CAS 79-39-0. Nguyên liệu sản xuất nhũ tương, sơn nước. Thành phần chính Methacrylamide. | 07/04/2020 | 2216/TB-TCHQ | |
| 2936.27.00 | Mục 44: Chất phụ gia thực phẩm/ Sodium Ascorbate (Nguyên liệu SX bột mì trộn) | 07/04/2020 | 2217/TB-TCHQ | |
| 2916.12.00 | Mục 4: RESIN A210 2-PHENOXYL ETHYL ACRYLATE ETERMER 210 AP100% CAS 48145-04-6-NPLSX sơn phủ gỗ. | 07/04/2020 | 2220/TB-TCHQ | |
| 2916.14.90 | Mục 10: BUTYL METHACRYLATE BMA (NPL SX keo dán, CAS: 97-88-1, CTHH: C8H14O2) | 07/04/2020 | 2219/TB-TCHQ | |
| 2933.39.90 | Mục 1: Inositol Hexanicotinate - Hàm lượng: 99% - Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng - Tên: CHOLE CAPSULE. | 07/04/2020 | 2215/TB-TCHQ | |
| 2936.29.00 | Mục 4: ROVIMIX D3-500: - Hỗn hợp Vitamin D3 và tiền Vitamin D3- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. | 07/04/2020 | 2218/TB-TCHQ | |
| 2924.29.90 | C6H4(OH)(CO)NHOH (Hydroxypentanoic acid) (mục 2) | 31/03/2020 | 2124/TB-TCHQ | |
| 2921.21.00 | C2H8N2 (Etylendiamine) (mục 3) | 31/03/2020 | 2123/TB-TCHQ | |
| 2907.23.00 | Bisphenol-A (Bisphenol-A) (mục 12) | 30/03/2020 | 2046/TB-TCHQ | |
| 2920.29.00 | Hợp chất hóa dẻo cho vải tráng PVC GCY-028 (stabilizer) (mục 4) | 30/03/2020 | 2044/TB-TCHQ | |
| 2922.50.90 | IRONCHELATE HEEDTA 13% 25KGS - Hydroxyethyl ethylendiaminetriacetic acid, ferric complex - Hàng dùng cho dự án MPS | 30/03/2020 | 2042/TB-TCHQ | |
| 2925.29.00 | Creamino-dẫn xuất của axit amin Glycine và Arginine cung cấp acid Guanidinoacetic trong thức ăn chăn nuôi: CREAMINO (600 Bags x 25 kgs = 15.000 kgs), hàng mới 100% | 25/03/2020 | 1963/TB-TCHQ | |
| 2920.29.00 | Mục 11: CINANOX-6800 ( (Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại-loại khác) | 24/03/2020 | 1913/TB-TCHQ | |
| 2918.19.00 | Cosmol 222-Chế phẩm hóa học(10cartonx16kg)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-CAS 81230-05-9 (mục 14 tờ khai hải quan) | 17/03/2020 | 1672/TB-TCHQ | |
| 2931.39.00 | NPL dùng trong ngành sản xuất sơn - 1109 Photoinitiator. Mã Cas: 162881-26-7. Hàng mới 100%. | 16/03/2020 | 1630/TB-TCHQ | |
| 2915.50.00 | PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER PROPIONATE (PMP, Cas: 148462-57-1, 190kg/phuy. Hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn). Hàng mới 100%. | 04/03/2020 | 1341/TB-TCHQ | |
| 2936.29.00 | Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi : Rovimix D3-500 (25kg/bao) - NK theo TT26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012 | 26/02/2020 | 1140/TB-TCHQ | |
| 2931.39.00 | Bột nhão nhôm dùng để tạo sự óng ánh cho sản phẩm sơn (ALUMINUM PASTE) 819UV dùng trong sản xuất sơn trong ngành gỗ hàng mới 100% | 25/02/2020 | 1097/TB-TCHQ | |
| 2920.19.00 | Chất Phụ gia làm tăng độ nhớt dùng làm nguyên liệu sản xuất dầu nhờn ELCO-102, (200 lít/ thùng), hàng mới 100% (mục 2) | 25/02/2020 | 1091/TB-TCHQ | |
| 2915.90.20 | Este của axit carbonxylic đơn chức no sử dụng làm phụ gia trong sản xuất dầu nhờn Dodecanoic butyl ester HITEC-NBL (200 lít/thùng), CAS: 106-18-3, hàng mới 100% (mục 18) | 25/02/2020 | 1090/TB-TCHQ | |
| 2916.15.00 | Axit carbonxylic đơn chức mạch hở chưa no sử dụng làm phụ gia trong sản xuất dầu nhờn Propylene glycol dioleate SK-PGDO (200 lít/thùng), CAS: 105-62-4, hàng mới 100% (mục 20) | 25/02/2020 | 1089/TB-TCHQ | |
| 2928.00.90 | Hoá chất Diphenylcarbazide 85% (25G/chai) là chất chỉ thị dùng trong phân tích và nghiên cứu. Mới 100% (mục 30) | 21/02/2020 | 1022/TB-TCHQ | |
| 2920.90.00 | Silicat loại kiềm thương phẩm (ethyl silicate), dùng trong công nghiệp làm khuôn mẫu. Hàng mới 100% (mục 5) | 21/02/2020 | 1021/TB-TCHQ | |
| 2920.90.00 | Silica nguyên sinh dạng lỏng (Silica sol), dùng trong công nghiệp làm khuôn mẫu. Hàng mới 100% (mục 3) | 21/02/2020 | 1020/TB-TCHQ | |
| 2932.19.00 | 1310100053/Ranitidin HCl UPS (nguyên liệu sx thuốc) | 15/01/2020 | 326/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | 1,3,5-TRIAZINE-2,4,6-(1H,3H,5H)-TRITHIONE TRISODIUM SALT(TMT-15) chất dùng trong ngành xử lý nước thải, Mã CAS: 17766-26-6, hàng mới 100%. | 06/01/2020 | 103/TB-TCHQ | |
| 2935.90.00 | SODIUM N-CHLORO · BENZENESULFONAMIDE - NaC6H5NClSO2.2H2O. Hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải và tẩy rửa công nghiệp. Đóng gói: 25kg/thùng. Hàng mới 100%. CAS: 127-52-6. | 06/01/2020 | 109/TB-TCHQ | |
| 2922.49.00 | Chất làm mềm vải Transoft Glycine, dùng trong ngành dệt, có thành phần chính là glycine, dạng tinh thể màu trắng, đóng gói 25kg/kiện, mới 100% | 06/01/2020 | 133/TB-TCHQ | |
| 2902.90.90 | Xyclen (Hóa chất hữu cơ), TP chính là tetrahydro-naphthalene - (AAZ16173) TETRA HYDRO NAPHTALENE 98% | 06/01/2020 | 134/TB-TCHQ | |
| 2912.60.00 | Hợp chất hữu cơ Paraformaldehyde 92PCT MIN dùng để sản xuất tấm Laminate/ Paraformaldehyde 92PCT MIN, 25KG/ BAG; 72 BAGS - Mới 100% | 06/01/2020 | 100/TB-TCHQ | |
| 2909.49.00 | Nguyên liệu dùng sản xuất phụ gia xây dựng loại Prevetol D2 | 27/06/2019 | 4223/TB-TCHQ | |
| 2930.90.90 | Chất phụ gia ADDICTIVE TI (Chlorobenzene: 0,1%) (mục 3) | 26/06/2019 | 4162/TB-TCHQ | |
| 2909.50.00 | SENSE HOT - VANILLYL BUTYL ETHER - Dẫn xuất Ether của vanillyl butyl - chất làm nóng dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (5kg/pail). Hàng mới 100% | 26/06/2019 | 4167/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | MKH 9115 - Phụ gia hoạt động bề mặt. (HEXANOIC ACID, 6,6',6 (1,3,5-TRIAZINE-2,4,6TRIIYLTRIIMINO)TRIS CAS:80584-91-4 (mục 20) | 26/06/2019 | 4176/TB-TCHQ | |
| 2922.49.00 | MHK 2963 - Phụ gia hoạt động bề mặt. (ETHYLENEDIAMINETETR AACETIC ACID . CAS:60-00-4 (mục 21) | 26/06/2019 | 4174/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | MKH 3489 - Phụ gia chống ăn mòn (Tolytriazole Sodium Muối (chất lỏng) (nội dung 47-53%) 200lit/thùng. CAS: 64665-57-2 (mục 15) | 26/06/2019 | 4173/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | RAB0017 (ZZ12-X165), BTAC-245-Chất phụ gia Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 3) | 25/06/2019 | 4156/TB-TCHQ | |
| 2901.10.00 | Chất lầm mềm da ISOHEXADECANE - Mã CAS: 93685-80-4, dùng để sản xuất mỹ phẩm. | 17/06/2019 | 3987/TB-TCHQ | |
| 2936.28.00 | Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: Rovimix E-50 Adsorbate (25kg/bao) - NK theo TT26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012 | 17/06/2019 | 3997/TB-TCHQ | |
| 2920.90.00 | Dung dịch làm sạch mối hàn (1can = 4lit) -Flux | 13/06/2019 | 3918/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | N,N-Dimethylformamide, CAS 68-12-2, là nguyên liệu sản xuất, mới 100%, Khai báo hóa chất: HC2018036369 (20/09/2018) | 13/06/2019 | 3921/TB-TCHQ | |
| 2939.79.00 | NLSX thuốc: ROTUNDINE. NSX: ZOUPING MIXING CHEMICAL CO., LTD - CHINA. LÔ: 20180809A. SX: 09.08.2018, HD: 08.08.2021. | 13/06/2019 | 3919/TB-TCHQ | |
| 2916.14.90 | Chế phẩm hóa học- ACRYLIC MONOMER PY0164 KK0369,1 DRU, 1DRU=200KGS. Mới 100% (mục 5) | 06/06/2019 | 3747/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Chế phẩm hóa học - MODIFIED SILANE PY0164 KA0950, 2 DRU, 1DRU=20KGS. Mới 100% (mục 4) | 06/06/2019 | 3748/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | DEF (N,N-diethyl-Formamide- Dẫn xuất của amit mạch hở) Cas No. 617-84-5 | 06/06/2019 | 3751/TB-TCHQ | |
| 2916.13.00 | METHACRYLIC ACID (MAA)- Hóa chất công nghiệp dùng trong ngành sơn | 05/06/2019 | 3700/TB-TCHQ | |
| 2940.00.00 | Tá dược sx tân dược: KLEPTOSE (hoạt chất BETA CYCLODEXTRIN) USP35, Lot: E1121, SX: 11/2016, HD: 11/2021, NSX: Roquette Freres - France. | 05/06/2019 | 3699/TB-TCHQ | |
| 2921.59.00 | Phụ gia chống ô xy hóa dùng cho xăng dầu UOP-5 (190 kgs/phuy). Hãng sản xuất DORF KETAL CHEMICALS PTE LTD. Hàng mới 100% | 05/06/2019 | 3698/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | N,N-DIETHYL FORMAMIDE (CAS NO: 617-84-5, CTHH: C5H11NO) | 31/05/2019 | 3547/TB-TCHQ | |
| 2922.49.00 | Nguyên liệu sản xuất nước rửa bát: Chất mang DISS. GL-47-S, (NINGBO) IBC 1250 KGS/98785348 | 29/05/2019 | 3348/TB-TCHQ | |
| 2921.59.00 | Hợp chất chức amin -MDA-100 | 24/05/2019 | 3244/TB-TCHQ | |
| 2918.19.00 | Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của nó - DMBA -CAS:10097-02-6 | 24/05/2019 | 3243/TB-TCHQ | |
| 2921.45.00 | Chế phẩm chống ăn mòn dùng làm phụ gia sản xuất dầu nhờn ADDITIN RC 7130 (PAN) (200 lít/ thùng), mới 100% | 22/05/2019 | 3181/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | Hợp chất hữu cơ 9-Octadecenamide - Specialty Chemical-Stabilizers SA-STB (Armoslip CP Powder). Hàng nhập cho dự án NSRP | 22/05/2019 | 3179/TB-TCHQ | |
| 2933.29.00 | ADVAN BQ-04#&ADVAN BQ-04 là chế phẩm hoạt động bề mặt, dạng lỏng, thành phần gồm: Dimethylurea 40%, water 60% | 22/05/2019 | 3180/TB-TCHQ | |
| 2904.10.00 | Atsolder MSA-70 Acid - là hỗn hợp dùng trong công nghiệp mạ, hàng mới 100% (mục 14 tờ khai hải quan) | 21/05/2019 | 3140/TB-TCHQ | |
| 2920.90.00 | SO-68(DMC): Hóa chất hữu cơ Dimethyl carbonate, CTHH:C3H6O3, CAS: 616-38-6; | 21/05/2019 | 3154/TB-TCHQ | |
| 2922.19.90 | N-polyoxyethylene ethylenediamine - EDA-3-70 - Nguyên liệu sản xuất dùng trong xây dựng, hàng mới 100% | 21/05/2019 | 3150/TB-TCHQ | |
| 2940.00.00 | 2’-Fucosyllactose (2'-FL) SD 10KG 5H4L-Human milk oligosaccharide (HMO) - các phân tử đường, là phần tử của nhóm oligosaccharide có mặt nhiều trong sữa mẹ, dùng trong sản xuất sữa | 21/05/2019 | 3159/TB-TCHQ | |
| 2936.21.00 | Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: Lutavit A 1000 NXT (20 kg/bao) (mã CAS: 127-47-9/128-37-0/7558-79-4) - NK theo Quyết định số 601/QĐ-CN-TACn ngày 01/6/2017 | 21/05/2019 | 3152/TB-TCHQ | |
| 2920.29.00 | 2500107 (ZZ12-S22), WESTON 618F-Chất chống oxy hóa, tác dụng ổn định nhiệt, ổn định màu sắc cho hạt nhựa trong quá trình sản xuất, dạng bột, (mục 20) | 21/05/2019 | 3156/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | DIMETHYL ACETAMIDE - Hợp chất dùng trong phản ứng tổng hợp hóa chất (mục 5) | 21/05/2019 | 3155/TB-TCHQ | |
| 2907.19.00 | 3,5-Dimethylphenol (Mục 27) | 21/05/2019 | 3131/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Hợp chất hữu cơ Cyclohexylmethyldimethoxysilane - Of-Catalyst (C-Donor). Hàng mới 100%. Hàng nhập cho dự án NSRP | 21/05/2019 | 3162/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | OM - Oleyl amide, CAS 301-02-0, dẫn xuất chứa carboxyamit mạch hở, dạng hạt, dùng làm phụ gia trong sản xuất nhựa, mới 100% | 21/05/2019 | 3130/TB-TCHQ | |
| 2917.20.00 | Chất hoạt động bề mặt dạng lỏng (Neosolue-Aqulio) - NPL SX mỹ phẩm (mục 5) | 20/05/2019 | 3068/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | Chất hoạt động bề mặt dạng hạt (Glycacil #100) - NPL SX mỹ phẩm (mục 28) | 20/05/2019 | 3067/TB-TCHQ | |
| 2905.39.00 | Dung môi (Zemea (R) Select Propanediol) - NPL SX mỹ phẩm (mục 2) | 20/05/2019 | 3069/TB-TCHQ | |
| 2904.90.00 | RAB0026 (ZZ12-X72W),BU-C4K-Chất phụ gia dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 18) | 16/05/2019 | 3000/TB-TCHQ | |
| 2914.39.00 | Tên thương mại: PROPIOPHENONE. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dùng làm nguyên liệu sản xuất dược phẩm. Dạng lỏng, không màu, trong suốt | 08/04/2019 | 1979/TB-TCHQ | |
| 2915.90.40 | MTL 2705 - Axit béo để sản xuất dầu nhớt bôi trơn 200lit/thùng CAS: 334-48-5 (mục 4) | 28/02/2019 | 1166/TB-TCHQ | |
| 2933.99.90 | MKH 3311 - chất ức chế ăn mòn để sản xuất dầu nhớt bôi trơn CAS: 29385-43-1. 1BAG = 25KGM (mục 11) | 28/02/2019 | 1167/TB-TCHQ | |
| 2940.00.00 | KLEPTOSE (BETA CYCLODEXTRIN) - EP8. TC= 198bags. NSX: 03/2018- HD: 03/2023. (ta duoc) | 28/02/2019 | 1163/TB-TCHQ | |
| 2922.49.00 | C 17600 - Chất chịu cực áp dừng làm phụ gia để sản xuất dầu nhớt bôi trơn 20lit/thùng CAS: 7732-18-5, 60-00-4 (mục 10) | 28/02/2019 | 1165/TB-TCHQ | |
| 2919.90.00 | MTL 8201 - Phụ gia chịu cực áp để sản xuất dầu nhớt bôi trơn. 200lit/thùng CAS: 68937-41-7 | 28/02/2019 | 1168/TB-TCHQ | |
| 2918.19.00 | Chất hoạt động bề mặt dạng anion, dạng lỏng (Emulsol GMR) - NPL làm mẫu test (mục 2 tờ khai hải quan) | 25/02/2019 | 1100/TB-TCHQ | |
| 2904.10.00 | STEPANATE SCS-40 - Chất hoạt động bề mặt anonic dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm, (227kg/drum). Hàng mới 100% | 25/02/2019 | 1097/TB-TCHQ | |
| 2932.20.90 | GLUCONO DELTA LACTONE F5010 25KG/BAG - Hóa chất hữu cơ (Lactones) dùng chế biến thực phẩm,Hàng mới 100% (CAS:90-80-2) | 31/01/2019 | 754/TB-TCHQ | |
| 2918.29.90 | 20001047-Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác-loại khác-hóa chất hữu cơ,có nhiều công dụng HOSTANOX 03 P-NPL dùng để sx hàng xuất khẩu | 31/01/2019 | 753/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | PG011#&Phụ gia Dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp,TAT730 tris-hexanoic acid, Hàng mới 100% (mục 16) | 30/01/2019 | 705/TB-TCHQ | |
| 2922.49.00 | Chelating Agent Clewat 300A (Mixture of 98% ethylenediaminetetraacetic acid and 2% trisodium salt- cas 150-38-9, chất trợ nhuộm chống kết tủa trong quá trình nhuộm tăng đen, 1 UNK =14 kg) (mục 3) | 09/01/2019 | 214/TB-TCHQ | |
| 2905.39.00 | NICKEL ADDTIVE SB-L- Chế phẩm xử lý bề mặt kim loại (mục 15) | 09/01/2019 | 241/TB-TCHQ | |
| 2904.10.00 | STANNOUS METHANESULFONATE- Hóa chất cơ bản làm sạch trên bề mặt thiếc | 26/12/2018 | 7651/TB-TCHQ | |
| 2924.29.10 | Hàng phụ gia thực phẩm: chất tạo ngọt tổng hợp aspartame, 25kg/thùng, hàng mới 100% (mục 2) | 04/12/2018 | 7117/TB-TCHQ | |
| 2942.00.00 | Hỗn hợp nguyên liệu dùng để sản xuất mỹ phẩm: Aluminum/Zirconium Trichlorohydrex-gly, USP - SUMMIT AAZG 7160, Exprixed: 31.08.2020 | 19/11/2018 | 6764/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | 2,4,6 Triazinettriol powder (Cyanuric Acid Powder) in 25Kgs Woven Bag - Hoa chat dung trong xu ly nuoc (C3H3N3O3) (mục 01 PLTK). | 16/11/2018 | 6720/TB-TCHQ | |
| 2914.39.00 | NPL04#&Chất Dibenzoylmethane (DBM) (KQGD: 0707/N3.14/TĐ NGÀY: 14/11/2014) | 13/11/2018 | 6633/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Hợp chất Siloxane dạng lỏng (150kg/thùng), mới 100% | 13/11/2018 | 6625/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | Chất làm phẳng trong ngành nhựa EBA-200 (mục 2) | 24/10/2018 | 6257/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | Chất làm phẳng trong ngành nhựa GS (mục 7) | 24/10/2018 | 6260/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | Chất làm phẳng trong ngành nhựa EBA-60 (mục 1) | 24/10/2018 | 6259/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Mục 6: Hợp chất tetramethyl tetraphyenyl trisiloxane, dùng để bôi trơn động cơ máy phủ màu phòng coating. | 30/08/2018 | 5076/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Mục 1: Xiameter (R) OFS-6341 SILANE (175 kgs/Drum) - Phụ gia dùng trong công nghiệp (trừ CN thực phẩm) - Hàng mới 100%. | 16/08/2018 | 4815/TB-TCHQ | |
| 2916.15.00 | Mục 12: Chất hoàn tất có tác dụng chống thấm nước - P-100 water resistant agent, dạng lỏng, nguyên liệu dùng để sản xuất keo dùng trong công nghiệp gỗ, hàng mới 100%. | 17/07/2018 | 4194/TB-TCHQ | |
| 2916.15.00 | Chất cải thiện độ nhớt: PC 32 (185Kgs/Drum). Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan) | 09/07/2018 | 3999/TB-TCHQ | |
| 2905.29.00 | PL-75 (Polyme acrylic dạng nguyên sinh) (mục 4) | 09/07/2018 | 4006/TB-TCHQ | |
| 2935.90.00 | 1310100050/Levosulpiride (nguyên liệu sx thuốc) (mục 10 tờ khai hải quan) | 08/06/2018 | 3220/TB-TCHQ | |
| 2924.19.90 | Chất phụ gia chống dính và tạo trơn trượt (ERUCAMIDE). Dùng trong ngành CN sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng gói 25kgs/bao (mục 1 tờ khai hải quan) | 07/06/2018 | 3175/TB-TCHQ | |
| 2924.19.00 | Chất xúc tác làm tăng độ bền khô dùng trong sản xuất giấy, N,N-DIMETHYLACRYLAMIDE. Mới 100%. (mục 1 tờ khai hải quan) | 06/06/2018 | 3142/TB-TCHQ | |
| 2936.29.00 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung Vitamin D3 cho trẻ e Albavit Kids Vitamin D3, 10ml / lọ, hsd 06/2018, mới 100%, nhà SX Alba Thyment SP.z.o.o (mục 2 tờ khai). | 29/05/2018 | 2970/TB-TCHQ | |
| 2924.29.30 | Mục 1: 1310100047/Acetaminophen (nguyên liệu sx thuốc) | 24/05/2018 | 2888/TB-TCHQ | |
| 2933.49.90 | Mục 7: 1310100125/Moxifloxacin Hydrochloride (nguyên liệu sx thuốc). | 24/05/2018 | 2890/TB-TCHQ | |
| 2916.19.00 | MTL 9034 - Chất chống oxy hóa, dùng làm nguyên liệu để sản xuất dầu bôi trơn, 200 lít/thùng, Hàng mới 100% (mục 06 PLTK). | 23/05/2018 | 2841/TB-TCHQ | |
| 2915.39.90 | N-propyl acetate 99% min, đóng trong thùng, 180kgs/thùng, dùng trong ngành sơn và bao bì, mới 100% (mục 2 PLTK). | 07/05/2018 | 2451/TB-TCHQ | |
| 2935.90.00 | Para Toluene sulfonamide (PTSA) (dùng trong ngành công nghiệp nhựa) (mục 1 PLTK). | 07/05/2018 | 2450/TB-TCHQ | |
| 2909.30.00 | ACEOX NHBCD - Nguyên liệu dùng trong sản xuất hạt nhựa (1,1'-(ISOPROPYLIDENE) BIS [3,5 - DIHALO - 4 - (2,3 - DIHALO - 2 - METHYLPROPOXY) CARBOMONOCYCLE]), CAS No. 97416-84-7, mới 100% (mục 3 PLTK). | 03/05/2018 | 2396/TB-TCHQ | |
| 2930.90.90 | Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Thiourea, 25kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 02/05/2018 | 2321/TB-TCHQ | |
| 2904.10.00 | Nguyên liệu dùng để sản xuất chất bền khô thuộc dây chuyền sản xuất giấy Sodium Methylallyl Sulfonate. Hàng mới 100% (mục 2 PLTK). | 02/05/2018 | 2341/TB-TCHQ | |
| 2921.29.00 | 3-(diethylamino) propylamin-DIETHYL AMINO PROPYLAMINE | 02/05/2018 | 2333/TB-TCHQ | |
| 2917.13.00 | MTL 3519 - Chất chống gỉ để sản xuất dầu cắt gọt pha nước ,Hàng mới 100% (mục 11 PLTK). | 02/05/2018 | 2328/TB-TCHQ | |
| 2920.19.00 | MKH 8323 - Chất chịu cực áp để sản xuất dầu định hình , 200 lit/thùng, Hàng mới 100% (mục 7 PLTK). | 02/05/2018 | 2327/TB-TCHQ | |
| 2922.19.90 | Chất xúc tác làm tăng độ bền khô dùng trong sản xuất giấy, DM (DIETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE), mới 100%, (mục 1 PLTK). | 12/04/2018 | 1953/TB-TCHQ | |
| 2922.19.90 | 20000964-Este của axit metacrylic - loại khác DIETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE-NPL dùng để sxxk (mục 1 PLTK). | 12/04/2018 | 1954/TB-TCHQ | |
| 2934.99.90 | Mục 4: Buprofezin 98% TG - Chế phẩm trung gian dùng sản xuất thuốc trừ sâu Mastercide 45SC(GĐ: 2160/N3.9/TĐ - 25/06/2009). | 05/04/2018 | 1793/TB-TCHQ | |
| 2916.39.90 | Chất làm cứng, dùng để sản xuất sợi gia cường bằng thủy tinh. Thành phần: Benzyol peroxide, Dicyclohexyl phthalate. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 23/03/2018 | 1560/TB-TCHQ | |
| 2909.60.00 | TBH 70X: Tertiary Butyl Hydroperoxide 70x là một peroxit hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong quá trình oxy hóa, được cung cấp như dung dịch nước 69-70%. Dùng sản xuất keo (mục 13 PLTK). | 22/03/2018 | 1501/TB-TCHQ | |
| 2904.10.00 | Sodium Vinyl Sulphonate 25%: một chất phản ứng hữu ích (monomer) để tạo ra polyme polyan (anion) và copolyme trong sản xuất keo (mục 6 PLTK). | 22/03/2018 | 1500/TB-TCHQ | |
| 2923.90.00 | Chất xúc tác làm tăng độ bền khô dùng trong sản xuất giấy, DMC, mới 100% (mục 1 PLTK). | 06/03/2018 | 1169/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Chất xúc tác CATALYST PC41 thành phần từ Dimethylaminopropylhexahydrotriazineb, dạng lỏng, phụ gia dùng để sản xuất mút xốp PU Foam hàng mới 100% (mục 3 PLTK). | 05/03/2018 | 1141/TB-TCHQ | |
| 2915.90.90 | Axit béo công nghiệp dùng làm phụ gia sản xuất dầu bôi trơn ISONONANOIC ACID (KYOWANOIC-N) (200 lít/ thùng) hàng mới 100% (mục 16 PLTK). | 05/03/2018 | 1144/TB-TCHQ | |
| 2920.19.00 | Phụ gia pha chế dầu bôi trơn-Lubad 150 - 40kg Fibre Drum (mục 2 PLTK). | 05/03/2018 | 1150/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Chất ức chế chống ăn mòn trong quá trình oxi hóa có chứa thành phần dung dịch methenamine (Acid Inhibitor), hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 02/03/2018 | 1124/TB-TCHQ | |
| 2920.90.90 | Etyl Silicat-Siligate ES-40 (dùng để làm khuôn đế giầy, hàng mới 100%) (mục 6 PLTK). | 01/03/2018 | 1112/TB-TCHQ | |
| 2918.19.00 | Nước dung môi (chất rửa khuôn) HB-028 - Hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 01/03/2018 | 1111/TB-TCHQ | |
| 2923.90.00 | Chất cation hóa QUAB 188 (PTAC 1881), phụ gia hoàn tất giấy dùng trong công nghiệp sản xuất giấy bao bì, mới 100% (mục 1). | 27/02/2018 | 1054/TB-TCHQ | |
| 2905.19.00 | Phụ gia trong tuyển khoán Methyl Isobutyl Carbinol (MIBC), 170kg/thùng, mới 100% (mục 01 PLTK). | 27/02/2018 | 1057/TB-TCHQ | |
| 2902.90.90 | Hóa chất làm sạch dùng trong sản xuất bột nhựa PVC: Alpha Methyl Styrene, hàng mới 100% (mục 3 PLTK). | 27/02/2018 | 1058/TB-TCHQ | |
| 2902.19.00 | Ethylcyclohexane (dùng sx mực in)/Swaclean Ech Ethyl Cyclohexane (mục 16 PLTK). | 08/02/2018 | 811/TB-TCHQ | |
| 2905.19.00 | Dung môi lau cho bề mặt nhựa, dùng để sơn ô tô, hãng PPG, code D846/1L, loại 1 lít / lon, hàng mới 100% (mục 17 PLTK). | 07/02/2018 | 779/TB-TCHQ | |
| 2918.19.00 | 1310100043/Ursodeoxycholic acid (nguyên liệu sx thuốc) (mục 1 PLTK). | 06/02/2018 | 718/TB-TCHQ | |
| 2920.90.90 | Hóa chất hàn (VAPOGAS WELDING PLUX Trimethyl borate) - NPL sản xuất phụ tùng xe đạp, mới 100% (mục 13 PLTK). | 01/02/2018 | 665/TB-TCHQ | |
| 2914.50.00 | Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm - chất chống oxi hóa: SYMSAVE H (20Kgs/Bag). Hàng mới 100%. (mục 3 PLTK). | 31/01/2018 | 637/TB-TCHQ | |
| 2937.29.00 | Nguyên liệu thực phẩm Pregnenolone acetate, dạng bột màu trắng, đóng 25kg/thùng, Nhà sx Hubei Fangtong Pharmaceutial Co., Ltd. Lô số FT-PA2 01709001, Ngày sx: 01/09/2017 HSD: 31/08/2019 (mục 1 PLTK). | 31/01/2018 | 635/TB-TCHQ | |
| 2934.10.00 | Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y - MELOXICAM (Giảm đau, kháng viêm) . Nhà sx:Zhejiang Excel Pharmaceutical co.,ltd. Hàng mới 100% (mục 3 PLTK). | 30/01/2018 | 601/TB-TCHQ | |
| 2933.69.00 | Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y - Kháng khuẩn DICLAZURIL . Nhà sx: Henan Purui Pharmaceutical co.,ltd. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 30/01/2018 | 600/TB-TCHQ | |
| 2936.21.00 | 1410100004/Retinol palmitate (Retinol Palmitate (Vitamin A Palmitae)) (nguyên liệu sx thuốc) (mục 4 PLTK). | 29/01/2018 | 577/TB-TCHQ | |
| 2916.12.00 | 1,6-Hexandiol diacrylat chất phụ gia để tăng độ bám dính cho sơn, CAS 13048-33-4, CTHH C12H18O4 (CAM KET KHONG CHUA TP TIEN CHAT, HC DOC HAI) (mục 20 PLTK). | 29/01/2018 | 579/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | Dodecanedioic acid dùng làm phụ gia để làm dẻo dùng sản xuất dầu nhờn. (25 kg/túi), hàng mới 100% (mục 6 PLTK). | 29/01/2018 | 573/TB-TCHQ | |
| 2925.29.00 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng: L-ARGININE HCL. Số lô: 17061501; HSD: 14.06.2020. KLT: 25kg/thùng; hàng mới 100% (mục 3). | 26/01/2018 | 527/TB-TCHQ | |
| 2923.90.00 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng: L-Carnitine Fumarate. Số lô: LF170602. HSD: 12/06/2020. KLT: 25kg/thùng; hàng mới 100% (mục 4). | 26/01/2018 | 526/TB-TCHQ | |
| 2921.19.00 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng: Taurine. Số lô: XP17063152. HSD: 09.06.2020. KLT: 25kg/thùng; hàng mới 100% (mục 5). | 26/01/2018 | 525/TB-TCHQ | |
| 2905.19.00 | Dung môi rượu Exxal 13, số CAS# 68526-86-3, sử dụng ở phòng thí nghiệm để nghiên cứu cải tiến quá trình thu hồi quặng Vonfam, 175kg/thùng, nhãn hiệu ExxonMobil, (Hàng mới 100%) (mục 1 PLTK). | 26/01/2018 | 517/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | Tri-ethylhexyl Trimellitate, dạng lỏng (Crodamol DES-LQ(JP) - NPL SX mỹ phẩm (mục 13 PLTK). | 26/01/2018 | 531/TB-TCHQ | |
| 2918.15.90 | Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng lỏng (Citroflex- 2) - NPL SX mỹ phẩm (mục 12 PLTK). | 26/01/2018 | 530/TB-TCHQ | |
| 2937.90.10 | MELATONIN, nguyên liệu sản xuất TPCN lô số 170816 NSX 16/08/2017 HD 15/08/2019, quy cách 25kg/thùng, xuất xứ Trung Quốc (mục 1 PLTK). | 26/01/2018 | 535/TB-TCHQ | |
| 2921.44.00 | 3#&Các chế phẩm chống oxy hóa và hợp chất làm ổn định cao su hay plastic. DUSANTOX 86 (mục 2 PLTK). | 26/01/2018 | 532/TB-TCHQ | |
| 2918.11.00 | Tên thương mại: Chất nhũ hóa Palsgaard SSL 3429 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sodium Stearoyl-2-lactylate là Ester của axit lactyc dùng để phá hủy axit béo trong dầu cọ | 26/01/2018 | 508/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2916.31-1000 | Benzoic acid; Vevo Vitall | 06/09/2024 | Item Classification 2-7026 | |
| 2922.29-9000 | 2,2-Bis(3-amino-4-hydroxyphenyl)hexafluoropropane | 06/09/2024 | Item Classification 2-7031 | |
| 2933.99-1000 | L-Tryptophan | 01/08/2024 | Item Classification 2-6027 | |
| 2938.90-3000 | Saponins; MADECASSOSIDE | 01/08/2024 | Item Classification 2-6028 | |
| 2933.59-2000 | Compounds containing a pyrimidine ring; Linagliptin | 08/07/2024 | Item Classification 2-5235 | |
| 2930.90-2000 | Organo-sulphur compounds; Flubendiamide original agent (FLUBENDIAMIDE) | 04/07/2024 | Item Classification 2-5113 | |
| 2918.11-3000 | Ethyl L-lactate; ETHYL LACTATE(EL) | 28/06/2024 | Item Classification 2-4926 | |
| 2909.43 | Ete monobutyl của diethylene glycol; 2(2butoxyethoxy)ethanol; RM454 | 04/06/2024 | Phân loại mặt hàng 24386 | |
| 2933.79-9000 | NMP(N-Methyl-2-pyrrolidone) | 31/05/2024 | Item Classification 1-350 | |
| 2905.44 | Dglucitol(sorbitol), ở dạng dung dịch nước; Sorbitol | 22/05/2024 | Phân loại mặt hàng 23970 | |
| 2936.90-9000 | Intermixture of vitamins in water; MIAVIT (AD3EC 50/5/30/100) | 21/05/2024 | Item Classification 2-3922 | |
| 2918.30-9000 | 2-Oxopentanedioic acid | 26/03/2024 | Item Classification 2-2460 | |
| 2901.109 | Squalane; WActive® Camellia Squalane | 18/03/2024 | Phân loại mặt hàng 22247 | |
| 2907.299 | 2,2'Methanediylbis[4methyl6(1methylcyclohexyl)phenol]; LOWINOX WSP | 07/02/2024 | Phân loại mặt hàng 21191 | |
| 2925.11-2000 | Sodium Saccharin | 31/01/2024 | Item Classification 2-952 | |
| 2901.10-9000 | CỔ GIỮ NHIỆT | 09/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-294 | |
| 2922.49-9000 | 5-Amino-2,4,6-triiodoisopthaloyl dichloride; MIDIATE ATIPA-CL | 19/12/2023 | Item Classification 2-33877 | |
| 2938.90-9000 | Glucosylated steviosides; Rebate premium | 22/11/2023 | Item Classification 2-32969 | |
| 2922.19-9000 | N,N,N',N'-Tetrakis(2-hydroxypropyl)ethylenediamine; ADEKA CARPOL MD-80 | 15/11/2023 | Item Classification 2-32751 | |
| 2907.299 | 6,6'ditertbutyl2,2'methylenedipcresol; LOWINOX 22M46 | 04/10/2023 | Phân loại mặt hàng 231277 | |
| 2934.99-9000 | 2-Chloro-N-(cyano-2-thienylmethyl)acetamide | 21/09/2023 | Item Classification 2-31002 | |
| 2915.90-9090 | Tin(II) bis(2-ethylhexanoate); TIN CATALYST; SUT-9 | 01/08/2023 | Item Classification 2-29405 | |
| 2906.11 | Menthol; LMenthol | 11/07/2023 | Phân loại mặt hàng 228843 | |
| 2930.90-9050 | Glutathion; Yeast extract L-glutathione 98% | 04/07/2023 | Item Classification 2-28588 | |
| 2916.19-0000 | Potassium sorbate; potassium sorbate | 30/05/2023 | Item Classification 2-27392 | |
| 2916.19-0000 | Sorbic acid; sorbic acid | 30/05/2023 | Item Classification 2-27391 | |
| 2941.90-9000 | Antibiotics; Eprinomectin; Eprinomectin | 26/05/2023 | Item Classification 2-27368 | |
| 2919.90-9000 | Tris(2-chloro-1-methylethyl)phosphate; TCPP | 22/05/2023 | Item Classification 2-27186 | |
| 2922.19-9000 | 3,3'-(Dodecylimino)bispropane-1,2-diol; CREDO® LIDO | 17/04/2023 | Item Classification 2-26358 | |
| 2924.19-9090 | Dodecenyl Stearylsuccinamide; CREDO® CERAMIDE J-180 | 17/04/2023 | Item Classification 2-26355 | |
| 2933.69-9099 | Karenz MT NR1 | 14/04/2023 | Item Classification 2-26314 | |
| 2932.99-9090 | 3-Bromodibenzofuran | 10/04/2023 | Item Classification 2-26109 | |
| 2922.19-9000 | 2-(Diethylamino)ethyl methacrylate; Acrylic monomer (ADE37828) | 27/03/2023 | Item Classification 2-25741 | |
| 2924.19-9090 | N-(butoxymethyl)acrylamid; NBMA; Acrylic monomer NBMA(ADE00174) | 27/03/2023 | Item Classification 2-25739 | |
| 2921.49-9000 | N,N-Dimethylbenzylamine; BDMA; Amine additive (ADE52218) | 27/03/2023 | Item Classification 2-25740 | |
| 2904.1 | Natri xylen sulfonat; MICOLIN SXS40(S) | 23/03/2023 | Phân loại mặt hàng 225627 | |
| 2904.1 | Natri xylen sulfonat; MICOLIN SXS40 | 23/03/2023 | Phân loại mặt hàng 225625 | |
| 2904.1 | Natri cumene sulfonate; MICOLIN SCS40 | 23/03/2023 | Phân loại mặt hàng 225638 | |
| 2904.1 | axit sunfonic cumene; MICOLIN CSA65 | 23/03/2023 | Phân loại mặt hàng 225637 | |
| 2931.90-9090 | Triisopropylsilyl acrylate; TIPX | 15/02/2023 | Item Classification 2-24678 | |
| 2918.19-1090 | Dimethylolpropionic acid | 05/01/2023 | Item Classification 2-23391 | |
| 2936.90-9000 | Intermixture of vitamins in water; MW VITAPLUS-L | 07/12/2022 | Item Classification 2-22622 | |
| 2936.28-1000 | Natural-Source Vitamin E 405 | 05/12/2022 | Item Classification 2-22500 | |
| 2933.59-2000 | Compounds containing a pyrimidine ring in the structure; Mercaptopurine | 28/09/2022 | Item Classification 2-20485 | |
| 2916.12-9000 | 2-tert-butyl-6-(3-tert-butyl-2-hydroxy-5-methylbenzyl)-4-methylphenyl acrylate; CHINOX GM | 16/09/2022 | Item Classification 2-20104 | |
| 2938.90-9000 | Other glycosides: Etoposide | 15/09/2022 | Item Classification 2-20056 | |
| 2933.59-2000 | Other compounds containing a pyrimidine ring (whether or not hydrogented) in the structure: Acyclovi | 15/09/2022 | Item Classification 2-20055 | |
| 2934.99-9000 | Other heterocyclic compounds: Capecitabine | 15/09/2022 | Item Classification 2-20053 | |
| 2931.90-9090 | Tris(dimethylamino)cyclopentadienyl zirconium; CPZR | 22/07/2022 | Item Classification 2-18521 | |
| 2920.90-9900 | 2-Ethylhexyl nitrate | 07/07/2022 | Item Classification 2-17923 | |
| 2917.11-2000 | LITHIUM BIS(OXALATO) BORATE | 27/06/2022 | Item Classification 2-17540 | |
| 2919.90-2000 | SALTS OF PHOSPHORIC ESTERS; EUSTAB NA-11 | 27/06/2022 | Item Classification 2-17546 | |
| 2918.19-9000 | DP26 | 16/06/2022 | Item Classification 2-17252 | |
| 2923.20-1000 | Lecithins | 16/06/2022 | Item Classification 2-17307 | |
| 2936.90-9000 | Intermixture of vitamins in water; MW VitaPlus-L | 13/05/2022 | Item Classification 2-16223 | |
| 2932.19-9000 | Empagliflozin | 22/04/2022 | Item Classification 2-15636 | |
| 2930.90-9090 | Dimethyl sulfone; Dimethyl Sulfone-CM | 14/04/2022 | Item Classification 2-15264 | |
| 2917.39-9000 | Bis(2-hydroxyethyl)terephthalate; BHET | 12/04/2022 | Item Classification 2-15181 | |
| 2922.49-9000 | Glycine-zinc chelate; Zinc-Glycinate | 22/03/2022 | Item Classification 2-14487 | |
| 2925.29-9090 | L-Arginine | 16/03/2022 | Item Classification 2-14263 | |
| 2933.29-9090 | Losartan potassium | 11/03/2022 | Item Classification 2-14096 | |
| 2922.49-9000 | Glycine-copper chelate; Copper-Glycinate | 22/02/2022 | Item Classification 2-13541 | |
| 2922.49-9000 | Glycine-copper chelate; Copper-Glycinate | 22/02/2022 | Item Classification 2-13541 | |
| 2922.49-9000 | Glycinate-Manganese chelate; Manganese-Glycinate | 22/02/2022 | Item Classification 2-13542 | |
| 2933.99-9090 | Valsartan methyl ester; N-(1-Oxopentyl)-N-{[2'-(2H-tetrazol-5-yl)(1,1'- · biphenyl)-4-yl]methyl}-L-valine methyl este | 11/02/2022 | Item Classification 2-13159 | |
| 2919.90-1090 | Bisphenol-A bis(diphenyl phosphate) | 11/02/2022 | Item Classification 2-13163 | |
| 2936.90-9000 | Intermixtures of vitamins; VITAMIN PREMIX; VP | 30/12/2021 | Item Classification 2-12022 | |
| 2918.99-9000 | 4,4'-Oxydiphthalic anhydride | 02/12/2021 | Item Classification 2-11191 | |
| 2909.199 | Tetraethylene glycol dimethyl ether; PR. CHNA | 14/09/2021 | Phân loại mặt hàng 28932 | |
| 2922.49-9000 | Glycine-zinc chelate; B-TRAXIM ZN | 13/08/2021 | Item Classification 2-7959 | |
| 2940.00-1090 | Allulose; ALLULOSE SYRUP | 29/07/2021 | Item Classification 2-7497 | |
| 2928.00-9099 | Organic derivatives of hydrazine; CHISORB 1300 | 22/07/2021 | Item Classification 2-7094 | |
| 2930.90-4090 | 6,6'-Di-tert-butyl-4,4'-thiodi-m-cresol; Leadstab AO 300 ; PR.CHNA | 13/07/2021 | Item Classification 2-6753 | |
| 2915.70-1000 | Palmitic acid; Enegizer RP10 | 01/06/2021 | Item Classification 2-5339 | |
| 2929.10-9000 | Trans-4-Methyl cyclohexyl isocyanate; (MCHI); PR.CHNA | 21/05/2021 | Item Classification 2-4954 | |
| 2934.99-9090 | Other heterocyclic compounds; Mosapride | 03/05/2021 | Item Classification 2-4256 | |
| 2938.90-9000 | Ganglioside GT1b. trisodium salt; SWISS | 15/03/2021 | Item Classification 2-2302 | |
| 2934.99-9090 | Triglycidyl Isocyanurate | 02/03/2021 | Item Classification 2-1949 | |
| 2914.50-1000 | 4-Hydroxyacetophenone | 25/02/2021 | Item Classification 2-1781 | |
| 2905.45 | Glycerol; Glycerin tinh chế | 23/02/2021 | Phân loại mặt hàng 21694 | |
| 2915.50-0000 | Calcium propionate | 29/01/2021 | Item Classification 2-951 | |
| 2914.29-9000 | Isophorone | 29/01/2021 | Item Classification 2-952 | |
| 2934.99-9090 | 2-Bromodibenzothiophene | 13/01/2021 | Item Classification 2-291 | |
| 2934.99-9090 | Benzo[b]naphtho[1,2-d]thiophene | 13/01/2021 | Item Classification 2-292 | |
| 2914.19-9000 | Aluminum acetylacetonate | 06/01/2021 | Item Classification 2-93 | |
| 2909.30909 | Tetrabromo Bisphenol A Bis(2,3dibromopropyl ether); PR.CHNA | 22/12/2020 | Phân loại mặt hàng 210251 | |
| 2915.21-0000 | Acetic acid; PERITONITIS DETECTION KIT; TAIWAN | 21/12/2020 | Item Classification 3-20306 | |
| 2924.29-9099 | Lidocaine | 16/12/2020 | Item Classification 2-10020 | |
| 2933.29-9090 | LOSARTAN POTASSIUM | 04/12/2020 | Item Classification 2-9737 | |
| 2907.199 | 2,6Ditertbutyl4methylphenol; BHT | 02/12/2020 | Phân loại mặt hàng 29634 | |
| 2921.19-9090 | Taurine | 24/11/2020 | Item Classification 2-9440 | |
| 2912.49-9000 | Salicylaldehyde | 03/11/2020 | Item Classification 2-8810 | |
| 2934.99-9090 | Chlorzoxazone | 02/11/2020 | Item Classification 2-8798 | |
| 2928.00-9099 | N-Hydroxysuccinimide | 28/10/2020 | Item Classification 2-8707 | |
| 2922.49-9000 | Gamma aminobutyric acid | 26/10/2020 | Item Classification 2-8665 | |
| 2924.29-9099 | Neotame | 25/10/2020 | Item Classification 2-8640 | |
| 2916.14-9000 | 3,4-Epoxycyclohexylmethyl methacrylate | 16/10/2020 | Item Classification 2-8440 | |
| 2921.59-9090 | m-Xylenediamine | 16/10/2020 | Item Classification 2-8442 | |
| 2940.00-1090 | β-Cyclodextrin | 07/10/2020 | Item Classification 2-8121 | |
| 2905.44 | Dung dịch Sorbitol | 18/09/2020 | Phân loại mặt hàng 27772 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.