Mã HS: 29.17
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2917
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2917.11.00CN | - - Axit oxalic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.12CN | - - Axit adipic, muối và este của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2917.12.10CN | - - - Dioctyl adipat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.13.00CN | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.14.00CN | - - Anhydrit maleic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.20.00CN | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2917.32.00CN | - - Dioctyl orthophthalates | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.33.00CN | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.34CN | - - Các este khác của axit orthophthalic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2917.34.10CN | - - - Dibutyl orthophthalates | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.34.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.35.00CN | - - Phthalic anhydrit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.36.00CN | - - Axit terephthalic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.37.00CN | - - Dimetyl terephthalat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2917.39.10CN | - - - Trioctyltrimellitate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.39.20CN | - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (30)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2917.19.00 | Disodium Succinate | 16/12/2022 | 5464/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | Additive CS 97041 205KG 1A1 -Anhydrit Dihydro-3-(tetrapropenyl)furan-2,5-dione, dùng để sản xuất đế giày PU, Hàng mới 100% (Cas 26544-38-7) (mục 08 PLTK). | 25/09/2020 | 6311/TB-TCHQ | |
| 2917.20.00 | Chất hoạt động bề mặt dạng lỏng (Neosolue-Aqulio) - NPL SX mỹ phẩm (mục 5) | 20/05/2019 | 3068/TB-TCHQ | |
| 2917.13.00 | MTL 3519 - Chất chống gỉ để sản xuất dầu cắt gọt pha nước ,Hàng mới 100% (mục 11 PLTK). | 02/05/2018 | 2328/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | Dodecanedioic acid dùng làm phụ gia để làm dẻo dùng sản xuất dầu nhờn. (25 kg/túi), hàng mới 100% (mục 6 PLTK). | 29/01/2018 | 573/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | Tri-ethylhexyl Trimellitate, dạng lỏng (Crodamol DES-LQ(JP) - NPL SX mỹ phẩm (mục 13 PLTK). | 26/01/2018 | 531/TB-TCHQ | |
| 2917.34.90 | Nguyên liệu cho chất kết dính DAISO DAP MONOMER (mục 2 PLTK). | 18/01/2016 | 474/TB-TCHQ | |
| 2917.33.00 | Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa: Hóa chất hữu cơ DINP (Di-isononyl phthalate | 15/01/2016 | 432/TB-TCHQ | |
| 2917.39.10 | Chất hóa dẻo PVC Tri- octyl Trimellitate | 15/01/2016 | 426/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | Chất thẩm thấu tăng độ nhuộm trên vải, dioctylsulfosuccinate sodium salt | 11/09/2015 | 8308/TB-TCHQ | |
| 2917.11.00 | Kali Oxalate Monohydrate (mục 6 PLTK). | 31/07/2015 | 7018/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | Chất xúc tác tạo ẩm (C20H3707NAS OT-75) dạng lỏng dùng trong công nghiệp sản xuất băng dính (mục 7 PLTK). | 15/06/2015 | 5421/TB-TCHQ | |
| 2917.14.00 | Hóa chất công nghiệp: Maleic anhydride (Maleic Resin)- C2H2(CO)2O, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn. (Mục 12 tại TKHQ). | 28/05/2015 | 4807/TB-TCHQ | |
| 2917.39.20 | Chất hóa dẻo cao su (UN488) (dạng lỏng) (Mục 1) | 16/04/2015 | 3386/TB-TCHQ | |
| 2917.11.00 | A0686 Oxalic acid (chất làm sạch bông) (mục 6 PLTK). | 30/03/2015 | 2683/TB-TCHQ | |
| 2917.12.10 | Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa, hóa chất hữu cơ, DOA (Di 2 ethylhexyl) (Mục 1 TKHQ) | 19/12/2014 | 15105/TB-TCHQ | |
| 2917.34.90 | VS-B01 Chất dẻo tổng hợp (Di-isononyl phthalate). | 18/12/2014 | 15019/TB-TCHQ | |
| 2917.33.00 | NL001 #& Chất hóa dẻo - DINP (DI-ISONONYL PHTHALATE) - mã hàng 4P110. | 29/10/2014 | 13099/TB-TCHQ | |
| 2917.39.20 | KBS33 #& Dioctyl terephthalate, dùng làm chất hóa dẻo trong ngành nhựa (Plasticizer). | 29/10/2014 | 13097/TB-TCHQ | |
| 2917.34.90 | Hỗn hợp dung môi vô cơ (D.C.H.P MORFLEX- 150) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (Mục 4). | 15/10/2014 | 12570/TB-TCHQ | |
| 2917.32.00 | DOP (Dioctyl phthalate) (Mục 5 TKHQ) | 01/10/2014 | 11865/TB-TCHQ | |
| 2917.39.20 | Dầu hóa dẻo -DOTP (Dioctyl terephalate). | 25/09/2014 | 11672/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | DK-308: Dẫn xuất của axit carboxylic đa chức mạch hở (mục 4 PLTK) | 19/09/2014 | 11450/TB-TCHQ | |
| 2917.11.00 | C002: - chất tẩy rửa (axit oxalic) | 19/09/2014 | 11493/TB-TCHQ | |
| 2917.11.00 | Mục 12: Muối của axit oxalic dùng để nhuộm màu nhôm Top Syutetsuan. | 19/09/2014 | 11466/TB-TCHQ | |
| 2917.19.00 | 273: Phụ gia thực phẩm Fumaric acid (mục 7 Phụ lục tờ khai). | 12/09/2014 | 11161/TB-TCHQ | |
| 2917.34.90 | Mục 8: Chất đóng rắn nhựa poly | 09/09/2014 | 10978/TB-TCHQ | |
| 2917.32.00 | AXIT GLUCONIC(D.O.P)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 41 Phụ lục tờ khai) | 03/09/2014 | 10786/TB-TCHQ | |
| 2917.39.10 | HCV022-M: Chất làm dẻo hạt nhựa; | 13/01/2014 | 342/TB-TCHQ | |
| 2917.39.10 | HCV022-M: Chất làm dẻo hạt nhựa; | 13/01/2014 | 343/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (16)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2917.11-2000 | LITHIUM BIS(OXALATO) BORATE | 27/06/2022 | Item Classification 2-17540 | |
| 2917.39-9000 | Bis(2-hydroxyethyl)terephthalate; BHET | 12/04/2022 | Item Classification 2-15181 | |
| 2917.34-9000 | Diundecylphthalate; SANSOCIZER DUP | 21/08/2018 | Item Classification 2-5813 | |
| 2917.13-1000 | Azelaic acid; EMEROX 1144; USA | 30/08/2017 | Item Classification 2-9417 | |
| 2917.12-3090 | Esters of adipic acid; HIflex M-0806N | 18/01/2017 | Item Classification 2-1169 | |
| 2917.13-2000 | Bis(2-ethylhexyl)sebacate; Ester of sebacic acid; Histar M-1321; R.KOREA | 13/12/2016 | Item Classification 2-18504 | |
| 2917.39-1000 | Isophthalic acid; EASTMAN (TM) ISOPHTHALIC; USA | 08/11/2016 | Item Classification 2-16324 | |
| 2917.20-0000 | Methyltetrahydrophthalic anhydride; YH-2000; PR.CHNA | 19/07/2016 | Item Classification 2-8801 | |
| 2917.20-0000 | Methyltetrahydrophthalic anhydride; HO-917; PR.CHNA | 19/07/2016 | Item Classification 2-8800 | |
| 2917.32-1000 | Di-2-ethyl hexyl orthophthalate; R.KOREA | 05/04/2016 | Item Classification 2-3322 | |
| 2917.39-9000 | p-Phenylene bis(methylene malonic acid) tetraethyl ester; X-GUARD EV-320 ; PR.CHNA | 08/03/2016 | Item Classification 2-2180 | |
| 2917.20-0000 | Me-THPA; PR.CHNA | 17/02/2016 | Item Classification 2-1571 | |
| 2917.20-0000 | Tetrahydrophthalic acid diglycidyl ester; REACTIVE DILUENT FOR EPOXY RESIN HJ EPIOL-ES603; R.KOREA | 17/03/2015 | Item Classification 2-1676 | |
| No. 2917.39-9000 | Dioctyl terephthalate; NEO-T ; R.KOREA | 28/09/2011 | Item Classification 2-4043 | |
| 2917.14-0000 | Maleic anhydride:;White pellet;;YONGSAN CHEMICALS,KOREA | 29/12/2000 | Analysis 47260-1844 | |
| 2917.19-9000 | Fumaric acid;;White powder;;YONGSAN CHEMICALS,KOREA | 29/12/2000 | Analysis 47260-1846 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.