Mã HS: 2917.39
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2917
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2917.11.00CN | - - Axit oxalic, muối và este của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.12CN | - - Axit adipic, muối và este của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2917.12.10CN | - - - Dioctyl adipat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.13.00CN | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.14.00CN | - - Anhydrit maleic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.20.00CN | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2917.32.00CN | - - Dioctyl orthophthalates | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.33.00CN | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.34CN | - - Các este khác của axit orthophthalic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2917.34.10CN | - - - Dibutyl orthophthalates | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.34.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.35.00CN | - - Phthalic anhydrit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.36.00CN | - - Axit terephthalic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.37.00CN | - - Dimetyl terephthalat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2917.39.10CN | - - - Trioctyltrimellitate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.39.20CN | - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2917.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2917.39.10 | Chất hóa dẻo PVC Tri- octyl Trimellitate | 15/01/2016 | 426/TB-TCHQ | |
| 2917.39.20 | Chất hóa dẻo cao su (UN488) (dạng lỏng) (Mục 1) | 16/04/2015 | 3386/TB-TCHQ | |
| 2917.39.20 | KBS33 #& Dioctyl terephthalate, dùng làm chất hóa dẻo trong ngành nhựa (Plasticizer). | 29/10/2014 | 13097/TB-TCHQ | |
| 2917.39.20 | Dầu hóa dẻo -DOTP (Dioctyl terephalate). | 25/09/2014 | 11672/TB-TCHQ | |
| 2917.39.10 | HCV022-M: Chất làm dẻo hạt nhựa; | 13/01/2014 | 342/TB-TCHQ | |
| 2917.39.10 | HCV022-M: Chất làm dẻo hạt nhựa; | 13/01/2014 | 343/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2917.39-9000 | Bis(2-hydroxyethyl)terephthalate; BHET | 12/04/2022 | Item Classification 2-15181 | |
| 2917.39-1000 | Isophthalic acid; EASTMAN (TM) ISOPHTHALIC; USA | 08/11/2016 | Item Classification 2-16324 | |
| 2917.39-9000 | p-Phenylene bis(methylene malonic acid) tetraethyl ester; X-GUARD EV-320 ; PR.CHNA | 08/03/2016 | Item Classification 2-2180 | |
| No. 2917.39-9000 | Dioctyl terephthalate; NEO-T ; R.KOREA | 28/09/2011 | Item Classification 2-4043 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.