Phần VI: sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 28 | Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 29 | Hóa chất hữu cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 30 | Dược phẩm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 31 | Phân bón | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 32 | Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 33 | TINH DẦU VÀ CÁC CHẤT TỰA NHỰA; NƯỚC HOA, MỸ PHẨM HOẶC CÁC CHẾ PHẨM DÙNG CHO VỆ SINH | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 34 | Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, “sáp dùng trong nha khoa” và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 35 | Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 36 | Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 37 | Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38 | Các sản phẩm hóa chất khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.