Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 32: các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
32.01Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc daThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vậtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.05Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương nàyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nướcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện daThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.11Chất làm khô đã điều chếThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3214.10.00Chất bịt kín có thành phần chính là hợp chất isocyanate. Mặt hàng này trộn với mặt hàng FROTH-PAK FoamSystems 180 QR POLYOL... tạo thành sản phẩm Polyurethane 2 thành phần.25/04/202520/TB-KDHQ
3214.10.00Chất bịt kín có thành phần chính là các sản phẩm phản ứng của phosphoryl trichloride và 2-methyloxirane; 1-Chloro-3,3,3-trifluoropropene... tạo thành sản phẩm Polyurethane 2 thành phần.25/04/202521/TB-KDHQ
3206.19.90Tên thương mại: SheffCoat EC White 5Y00462 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm màu từ Titan dioxit, dạng bột, thành phần chính gồm: titan dioxit, talc, ethyl cellulose, triacetin, hypromellose, dùng làm tá dược bao phim · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không30/10/20245282/TB-TCHQ
3207.20.90COMPOSED GLAZE CZ-819VA · Phối liệu dùng trong công nghiệp gốm sứ16/04/20241616/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDACE P-5-2 (8) 8KG12/01/2024185/TB-TCHQ
3208.90.90Nhựa silicon nguyên sinh loại DOWSIL TM LDC 2577 D DISPERSION COATING dùng làm chất phủ bảo vệ bề mặt linh kiện điện tử. T/P chính: Toluene 36-40%. Hàng mới 100% (15KG=1 THÙNG)05/12/2023758/TB-KĐ3
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý08/09/20234667/TB-TCHQ
3206.11.90Tên thương mại: Atnen TiO2-80 (Chất tạo màu) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: TiO2-80 (Chất tạo màu)31/08/20234588/TB-TCHQ
3206.19.90Atnen TiO2-60 (Chất tạo màu)25/08/20234468/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG 09/08/20234667/TB-TCHQ
3209.90.00Chế phẩm chất phủ 2 thành phần để bảo vệ bề mặt sàn bê tông loại Mapecoat I 600 W/A (4.6kg/thùng).02/08/2023114/TB-KĐHQ
3209.90.00Chế phẩm chất phủ 2 thành phần để bảo vệ bề mặt sàn bê tông loại Mapecoat I 600 W/B (7.2kg/thùng).02/08/2023115/TB-KĐHQ
3208.90.19Mục 6. Sơn bóng nhanh khô KURUMA CLEAR 4:1 FAST DRY 2.5HRS. PART A (VN)-size #1 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).18/07/2023384/TB-KĐ3
3208.90.19Mục 7. Sơn bóng nhanh khô KURUMA HARDERNER 4:1 FAST DRY 2.5HRS. PART B (VN)-size #1 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).18/07/2023385/TB-KĐ3
3208.90.90ADDITIVE LACTIMON_chế phẩm hóa học. Mã cas 100-41-4, 78-83-1. KBHC.27/06/2023353/TB-KĐ3
3208.10.90Polyester chưa no trong dung môi hữu cơ, có hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng. UNSATURATED POLYESTER RESIN GE-550 RED AK 112. HÀNG MỚI 100%.14/06/2023319/TB-KĐ3
3208.90.90Mục 6. Sơn bóng nhanh khô KURUMA CLEAR 4:1 FAST DRY 2.5HRS. PART A (VN)-size #1 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).30/05/2023284/TB-KĐ3
3208.90.90Mục 7. Sơn bóng nhanh khô KURUMA HARDENER 4:1 FAST DRY 2.5 HRS. PART B (VN)-size #0.25 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).30/05/2023285/TB-KĐ3
3208.20.90Sơn màu KURUMA BINDER 1K #KB011 (VN)- size #4 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 108-65-6).26/05/2023269/TB-KĐ3
3208.90.90Nhựa silicon nguyên sinh loại DOWSIL TM LDC 2577 D DISPERSION COATING dùng làm chất phủ bảo vệ bề mặt linh kiện điện tử. T/P chính: Toluene 36-40%. Hàng mới 100% (15KG=1 THÙNG)12/05/2023758/TB-KĐ3
3207.40.00Tên thương mại: Hạt thủy tinh, kích thước từ 0.045mm đến 0.3 mm. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hạt thủy tinh, kích thước từ 0.045mm đến 0.3mm.04/04/20231504/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 4. MQ050000163#&Chất xử lý (hổn hợp dung môi hữu cơ xử lý bề mặt da, giày)/P-234F PRIMER (Methyl ethyl ketone 34%, Tetrahydrofuran 40%, Cyclohexnone 20%, Polyurethane Resin 6%)29/03/2023147/TB-KĐ3
3214.10.00Mục 1. Chất bịt kín: TEROSON RB 3221 AA-25 CR310ML (1 UNA = 1 CON = 0.449KG; NW: 21.552KG) (Thành phần chính:Calcium carbonate và Limestone) (373648) (CAS 7704-34-9)10/03/2023113/TB-KĐ4
3214.90.00Sikalastic 110-MY (20KG/Pail). Chất phủ dùng trong ngành công nghiệp từ hỗn hợp Acrylic/polyurethane-đã phân tán hoặc hoà tan trong môi trường không chứa nước, mới 100%17/02/202323/TB-KĐ4
3214.90.00Sikalastic 110-MY (20KG/Pail). Chất phủ dùng trong ngành công nghiệp từ hỗn hợp Acrylic/polyurethane - đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước, mới 100%17/02/202323/TB-KĐ4
3212.90.22Flower Food Fantasy/H (Coloring Agent) 20L/can-Thuốc nhuộm dạng lỏng đã đóng gói để bán lẻ (20 lít/can) - Hàng mới 100%10/02/202321/TB-KĐ4
3208.90.90SPI-606 MATT BLACK15/12/20225438/TB-TCHQ
3208.90.90PSR-4000 MPE30 (UL: PSR-4000KAN)15/12/20225437/TB-TCHQ
3208.20.90ALKALINE REMOVABLE PLATING RÉIST ÀTER HOT PRESS SGC-250014/12/20225419/TB-TCHQ
3215.19.00S-200 WEF1014/12/20225418/TB-TCHQ
3215.19.00S-200 WEF14/12/20225417/TB-TCHQ
3208.90.90Chất đóng rắn LOCTITE BONDACE ARF-2000 20KG15/09/20223837/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất đóng rắn LOCTITE BONDACE ARF-1000 20KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất đóng rắn15/09/20223836/TB-TCHQ
3202.90.00chất thuộc da tổng hợp, nguyên phụ liệu dùng trong ngành da thuộc, thành phần chính: 65% Basic Chromium Sulphate, Sodium Sulfate 20%, 15% nước, hàng mới 100%. 24/08/2022217/TB-KĐĐNB
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 231-2(N) 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222722/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xửlýLOCTITE BONDACE 038-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222721/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-7-2(8) 8KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222719/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE 6190S-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222720/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 171-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, côngdụng:Chất xử lý05/07/20222717/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-6-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222714/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE5190S-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222718/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE6100UL-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222716/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE6100UL-2(A)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222715/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE5100U-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222713/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE 6190S-2(F)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222712/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xửlýLOCTITE BONDACE 224-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222710/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE856TF(N)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222711/TB-TCHQ
3208.90.90AD-1621(RAYBO 30) Chế phẩm hoá học dùng để làm tăng độ bóng cho sơn. TP: Mixed Xylenes 30-50%, Ethyl Benzene 10-30%, Toluene 1-5%, Polydimethylsiloxanel 1-10%. Hàng mới 100%11/05/2022210/TB-KĐ6
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 224-2 15KG07/05/20222710/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 856TF(N) 15KG07/05/20222711/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6190S-2(F) 15KG07/05/20222712/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 5100U-2 15KG07/05/20222713/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-6-2 15KG07/05/20222714/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6100L-2(A) 15KG07/05/20222715/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6100UL-2 15KG07/05/20222716/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 171-2 15KG07/05/20222717/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 5190S-2 15KG07/05/20222718/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6190S-2 15KG07/05/20222720/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 038-2 15KG07/05/20222721/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 231-2(N) 15KG07/05/20222722/TB-TCHQ
3210.00.10Tên thương mại: Chất phủ mạch điện tử bằng silicone mã ECC3050S · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất phủ mạch điện tử bằng silicone mã ECC3050S12/04/20221261/TB-TCHQ
3206.19.90Phụ gia thực phẩm: Titanium Dioxide (tỷ lệ 40-60%), dạng nước, chất làm tạo đục dùng trong sản xuất thạch, nước giải khát. Mã CAS: 13463-67-7, đóng 25kg/thùng. NSX: 16/11/2020, HSD: 15/11/2021, Số lô: 333230 (Mục 1).03/06/202111/TB-KĐHQ
3214.10.00Bột bả mặt ván (25kg/01 bao dạng hạt, thành phần CaCO3 50%, resin 30%, keo tinh bột 18%, 2% các phụ gia khác, là chất phụ gia trong sản xuất gỗ ván ép, không dùng trong xây dựng) Mới 100% (mục 5 tờ khai hải quan)12/01/2021132/TB-TCHQ
3212.90.22DVB-2152 B (YELLOW) Chất làm khô có chứa Metyl etyl keton, dạng lỏng có màu xanh (4.8Kg/Drum), mã CAS 78-93-3C2H 5COCH 3/C4H8O. GPNK số: 3749TCCN/GP-HC, (mục 2 tờ khai hải quan)12/01/2021130/TB-TCHQ
3208.90.90SOLVENT BASE HI-810(Black)_ Chất tạo màu (0,94Kg/BOX), dùng trong ngành sản xuất Sơn. Mã CAS 123-86-4 và 100-41-4 có KBHC (mục 6 tờ khai hải quan)24/09/20206269/TB-TCHQ
3209.90.00Waterpon#800 _ Chất hoàn tất, dùng trong ngành sản xuất sơn (1000 kg/Drum). Hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)24/09/20206268/TB-TCHQ
3208.90.19F-52-30 SHD (5%) - Vecni (mục 2 tờ khai hải quan)27/04/20202658/TB-TCHQ
3208.90.90Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(APZX-009) n-Butyl acetate, Acrylic copolymer, 4-Methyl-2-pentanone, 4-Heptanone, 2,6-dimethyl- (mục 13 tờ khai hải quan)27/04/20202666/TB-TCHQ
3208.90.90Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(ATCX-003) n-Butyl acetate, Acryl resin, 4-Methyl-2-pentanone (mục 14 tờ khai hải quan)27/04/20202663/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn dùng để sơn vỏ DECALUX #900 HUD BLACK, thành phần n-Butyl acetate 25-35%, 4-Methyl-2-pentanone 10-20%, Isobutyl acetate 10-20%, Acrylic Resin 10-20%, 4-Heptanone, 2,6-dimethyl- 5- 15% (mục 21 tờ khai hải quan)27/04/20202662/TB-TCHQ
3206.19.90Mục 1: Tá dược bao phim Opadry II Yellow 85F42129 (Nguyên liệu làm mẫu nghiên cứu/sản xuất thuốc thử) LOT NO: SH604162. NSX: 12/04/2018. HSD:11/04/2020. MANUFACTURER: SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LTD (Mục 1) · Mục 2: Tá dược bao phim Opadry AMB Blue 80W80941 (Nguyên liệu làm mẫu nghiên cứu/sản xuất thuốc thử) LOT NO: SH604161. NSX: 12/04/2018. HSD: 11/04/2020. MANUFACTURER: SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LTD.17/04/20202439/TB-TCHQ
3204.20.00Hạt phụ gia làm tăng độ trắng sáng Polybright 04001, Thành phần chính: Chất tăng nhựa trắng sáng, nhựa PE. Công dụng: Làm tăng độ trắng sáng. Đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%. (mục 3 tờ khai hải quan)15/04/20202399/TB-TCHQ
3204.12.90Nguyên liệu sản xuất nước giải khát Fanta Orange (Fanta Orange Beverage Base Part 1D). Màu thực phẩm (E110, E129), (23.46Kg/Carton/8Unit). Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)06/04/20202204/TB-TCHQ
3208.90.90- Mục 3 tờ khai hải quan: Sơn ZETTAR EP-2 (B) (17lit/thùng), làm từ: Zinc Ducst, Epoxy Resin, xylene. Hàng mới 100% · - Mục 4 tờ khai hải quan: Chất làm cứng- 1 thành phần của sơn ZETTAR EP-2(H) (3lit/can), làm từ Aliphatic Polyamide Amine Resin, xylene, Ethyl Bene. Hàng mới 100%31/03/20202122/TB-TCHQ
3208.20.90Chất phủ bản mạch điện tử, thành phần: Octamethyltrisiloxane (53-74%), Toluene (3-4%), Methyltrimethoxysilane (0.8-2.6%). Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)20/03/20201811/TB-TCHQ
3208.90.90Chất phủ từ nhựa phenolic - Adhesive P57K (21754/PTPLHCM-NV - ngày 05/11/2012) (mã CAS: 67-56-1 và 108-95-2) (mục 1 tờ khai hải quan)28/02/20201210/TB-TCHQ
3208.90.90RE-1538(WPA-2020N) là bán thành phẩm của sơn đi từ Copolymer, dạng lỏng. TP: (METHYL METHACRYLATE, COPOLYMER W ...45%, Toluene 34.5%, iso-butyl alcohol 13.7%,n-butyl alcohol 3%,Ethyl acetate 3.8% (mục 6 tờ khai hải quan)27/02/20201189/TB-TCHQ
3204.17.10Bột màu xanh (SUDAFAST BLUE 2789)- NLSX Sơn (mục 7 tờ khai hải quan)20/05/20193110/TB-TCHQ
3206.50.10Chất lỏng kết hợp với các hạt từ tính, thành phần: Fe3O4: 5-15%; NNaO2:1-5%; C6H15NO3: 1-5%; C6H10O4: 0.1-2%; SiO2<1%; C3H8O<1%; CH4O<1%, nhà sản xuất: MARKTEC ASIA CO.,LTD (1PC=500ML), dùng để kiểm nghiệm bề mặt phôi thép, mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)27/02/20191150/TB-TCHQ
3204.17.10NPL dùng trong ngành sơn. Chất tạo màu từ đất, bột màu đỏ-R-101 glaze rose pigment. Mã Cas: 1332-37-2. Hàng mới 100% (mục 4 tờ khai hải quan)21/02/20191028/TB-TCHQ
3204.17.10NPL dùng trong ngành sơn- Chất tạo màu từ đất, bột màu vàng Y-100 glaze yellow pigment. Mã Cas: 51274-00-1. Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)21/02/20191029/TB-TCHQ
3208.90.90Chất nhuộm màu HPO RED (bán thành phẩm của sơn) (Nhập 135kg có chứa Toluene 60-79%) (mục 31 tờ khai hải quan)11/12/20187281/TB-TCHQ
3204.17.90Nguyên liệu sản xuất sơn: Glaze 2G38-1068 (Chất làm sáng bóng) (mục/3 tờ khai hải quan)04/12/20187122/TB-TCHQ
3214.90.00Vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ sàn, tường (Flowgrout - MF Signal Green). Hàng mới 100% (mục 10 tờ khai hải quan)15/06/20183402/TB-TCHQ
3214.90.00Vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ sàn, tường (Flowgrout - MF Rich Cream). Hàng mới 100% (mục 9 tờ khai hải quan)15/06/20183401/TB-TCHQ
3208.90.90Vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ sàn, tường (Flowprime - Clear ) - trong suốt, 2 thành phần. Hàng mới 100% (mục 8 tờ khai hải quan)15/06/20183403/TB-TCHQ
3208.20.900#&Lớp phủ bảo vệ cho in bảng mạch điện tử, 19811-163 ,1-Methoxy-2-propanol 50 -100%, n-Butyl acetate 5-10%, Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)03/05/20182382/TB-TCHQ
3204.17.90Chất tạo màu xanh GLT-XM1010 , Là dung dịch màu xanh tham, đóng thùng 1000kg/thùng, hàng mới 100% dùng cho sản xuất phân bón, nơi sx: Trung Quốc (mục 2 tờ khai hải quan)19/04/20182100/TB-TCHQ
3214.10.00Tấm keo dán cánh cửa xe (bằng nhựa đường), lklr cho xe CHEVROLET CRUZE J300, 5 chỗ, mới 100% (96242413) (mục 2 tờ khai hải quan)17/04/20182064/TB-TCHQ
3214.10.00Miếng keo dán sàn sau, lklr cho xe CHEVROLET CRUZE J300, 5 chỗ, mới 100% (95095395) (mục 1 tờ khai hải quan)17/04/20182063/TB-TCHQ
3209.10.10Keo Polyvinyl Acetate 328GT (mục 1 tờ khai hải quan)10/04/20181923/TB-TCHQ
3208.90.90Polyulac No.200 F-HB Choco Brown (B, H) - Sơn chống ăn mòn dùng cho sơn vỏ tàu biển, đã phân tán trong môi trường không chứa nước. Hàng mới 100% (90 cặp x 3.3 kg/cặp) (mục 2 tờ khai hải quan)06/04/20181823/TB-TCHQ
3208.90.90Fluorex No 500 Finish Yellow J27-90P (7.5Y9/8) (B,H) - Sơn chống ăn mòn dùng cho sơn vỏ tàu biển, đã phân tán trong môi trường không chứa nước. Hàng mới 100% (45 cặp x 20 lít/ cặp) (mục 1 tờ khai hải quan)06/04/20181822/TB-TCHQ
3214.10.00Bột bả trần nhà trước khi sơn, dùng trong xây dựng (tên thương mại: REMITAR). NSX: SOLUTION FORMWORK KOREA CO.,LTD. Số lượng 24 bundle, 2640 bao. Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)05/04/20181763/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 11SV14 Bluish silver (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 11SV14 Bluish silver (export)17/11/20177579/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 NH-813M (KAT) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 NH-813M (KAT) (export)17/11/20177578/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Acrythane TSR-5DX9 Flat Black (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Acrythane TSR-5DX9 Flat Black (export)17/11/20177577/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 11BK01 (kat) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 11BK01 (kat) (export)17/11/20177576/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose normal clear III (electrostatic) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose normal clear III (electrostatic) (export)11/10/20176658/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 11GY02 (kat) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 11GY02 (kat) (export)11/10/20176659/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 NH-95 MZE (REV.1) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn Aclose #7400 NH-95 MZE (REV.1) (export)11/10/20176660/TB-TCHQ
3204.11.90S1#&Chất màu hữu cơ tổng hợp, chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp/DYE STUFF DISPERSE SUNCRON BLACK AK (mục 1 tờ khai hải quan)01/08/20167347/TB-TCHQ
3212.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất: Tinh màu dùng trong sản xuất sơn dạng lỏng được phân tán trong môi trường không có nước: Color Fine Blue (WMS-512H)- (Mục 9 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Green (WMS-512K)- (Mục 10 tờ khai hải quan).20/04/20163320/TB-TCHQ
3212.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất: Tinh màu dùng trong sản xuất sơn dạng lỏng được phân tán trong môi trường không có nước: Color Fine Yellow (WMS-366BY)- (Mục 1 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Red (WMS-512BR)- (Mục 2 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Black (WMS-208BG- (Mục 3 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Yellow (WMS-306Y)- (Mục 5 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Brown (WMS-208Z)- (Mục 6 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Orange (WMS-306G)- (Mục 7 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Red (WMS-512R)- (Mục 8 tờ khai hải quan).20/04/20163321/TB-TCHQ
3212.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất: Tinh màu dùng trong sản xuất sơn dạng lỏng được phân tán trong môi trường không có nước- Color Fine Red (WMS-208B)- (Mục 4 tờ khai hải quan).20/04/20163322/TB-TCHQ
3204.17.00DLP04 Chất pha màu (chất màu vô cơ/ hữu cơ _ pigment -Eva-6991 black pigment (Mục 1 tờ khai hải quan).20/04/20163272/TB-TCHQ
3206.49.90Chất màu hữu cơ tổng hợp Blue 3J Blue Organic Pigment (mục 12 PLTK).20/04/20163323/TB-TCHQ
3209.10.90Dung dịch ED phủ bóng bề mặt nhôm (ED Solution)- (Mục 1 tờ khai hải quan)04/04/20162708/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn chống ăn mòn (hòa tan trong môi trường không chứa nước) dùng để sơn đường hàn 4 lít/thùng- KLIN WELD (Mục 1 tờ khai hải quan)04/04/20162705/TB-TCHQ
3209.90.00- Chất xử lý hoàn tất, dùng trong công nghiệp thuộc da FIX-138 (Mục 2 tờ khai hải quan) hoặc · - Chất xử lý hoàn tất, dùng trong công nghiệp thuộc da FIX-138/A (Mục 3 tờ khai hải quan).04/04/20162706/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính: solophenyl Blue FGLE 220% (Mục 2 tờ khai hải quan)04/04/20162710/TB-TCHQ
3206.20.10ZINC CHROMATE ZTO - Chế phẩm màu vàng từ hợp chất crom, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất sơn. (Mục 11 tờ khai hải quan).29/01/2016904/TB-TCHQ
3214.90.00Ma tít để dùng để trát bề mặt hồ bơi BC6000 - Beadcrete TM Pool Coating, mới 100%. Lô hàng gồm 1100 bao/container 20. (Mục 1 tờ khai hải quan).28/01/2016862/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn các loại (Mục 1 tờ khai hải quan).28/01/2016829/TB-TCHQ
3209.90.00Vecni từ Compolyme styrene phân tán trong môi trường nước Flexo Hi -Rub OPV FX 086 (dùng để sản xuất mực in, sử dụng in thùng carton)- (Mục 13 tờ khai hải quan).28/01/2016864/TB-TCHQ
3211.00.00ZZ000-T4700 - TORKMEDEL (Chất làm khô đã điều chế dùng trong ngành sơn) (Mục 10 tờ khai hải quan)28/01/2016840/TB-TCHQ
3204.12.10ZZ000-P7916 KOMBI TONER D BLACK (Thuốc nhuộm axit)- (Mục 8 tờ khai hải quan)28/01/2016844/TB-TCHQ
3206.49.90Thuốc màu (đen) 9106-2 (BLACK MASTER BATCH GRADE NO.9106-2) dùng trong sản xuất bao PP (Mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2016827/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch polymer: CAT-EP8-VN (Mục 1 tờ khai hải quan).28/01/2016828/TB-TCHQ
3204.19.00Chế phẩm màu xanh RGL 220 HF dùng để pha xăng, sử dụng trong ngành hóa dầu (Retort Petroleum Dyes Green Dye RGL 220 HF (Mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2016816/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch Polyme, có nhiều công dụng - Tinter211-211P2651 (XZ0731AJN061) (mục 7 tờ khai Hải quan)28/01/2016820/TB-TCHQ
3204.19.0MCF18#& Thuốc màu (Mục 3 tờ khai hải quan).28/01/2016860/TB-TCHQ
3204.17.00CHẤT THUẦN HÓA MÀU VÀNG LÀM TĂNG MÀU SẮC, DÙNG TRONG XI MẠ ỐC VÍT (GỒM CR3+, CHẤT KỀM…) DẠNG LỎNG (K-TECH TRI YELLOW B) (Mục 4 tờ khai hải quan)27/01/2016747/TB-TCHQ
3208.90.90UH1195 - 9805 - BECKRY TOP 55 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 30 tờ khai hải quan)26/01/2016706/TB-TCHQ
3212.90.19XX802-3200 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 27 tờ khai hải quan)26/01/2016707/TB-TCHQ
3212.90.19XX802-2363 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 24 tờ khai hải quan)26/01/2016708/TB-TCHQ
3212.90.19XX802-2367 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 25 tờ khai hải quan)26/01/2016709/TB-TCHQ
3212.90.19XX802-2668 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 25 tờ khai hải quan)26/01/2016710/TB-TCHQ
3212.90.19K0510-P5870 MICRO TONER P ORANGE (Sơn từ polyme tổng hợp, đã phân tán trong môi trường không chứa nước). (Mục 17 tờ khai hải quan)26/01/2016711/TB-TCHQ
3212.90.19XX1705-7215 BECKRY TINT BLACK - Chế phẩm thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước dùng để sản xuất sơn. (Mục 22 tờ khai hải quan)26/01/2016712/TB-TCHQ
3212.90.19XX802-1034 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 23 tờ khai hải quan)26/01/2016713/TB-TCHQ
3204.17.00ZZ000-P5129 KOMBI TONER D YELLOW - Chế phẩm màu hữu cơ trong môi trường nước (Mục 15 tờ khai hải quan)26/01/2016714/TB-TCHQ
3211.00.00ZZ000-T3200 TILLSATSMEDEL (Chất làm khô đã điều chế dùng trong ngành sơn) (Mục 1 tờ khai hải quan)26/01/2016716/TB-TCHQ
3212.90.19XX802-1068 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong dung môi hữu cơ, ở dạng lỏng, dùng để sản xuất sơn. (Mục 33 tờ khai hải quan)26/01/2016717/TB-TCHQ
3204.12.10ZZ000-P2682 KOMBI TONER D BROWN - Chế phẩm màu dạng lỏng, thành phần chứa hỗn hợp thuốc nhuộm acid (Mục 16 tờ khai hải quan)26/01/2016718/TB-TCHQ
3208.90.90UH1192-96052 BECKRY TOP 25 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 20 tờ khai hải quan)26/01/2016719/TB-TCHQ
3208.90.90UF1193-7001 BECKRY TOP 25 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 21 tờ khai hải quan)26/01/2016720/TB-TCHQ
3208.90.90Polyurethane resin (nhựa pu) (mục 4 tờ khai Hải quan)26/01/2016687/TB-TCHQ
3208.20.90Polyme acrylic dạng nguyên sinh thành phần chính là acrylate copolymer -- Acrylate copolymer/ITRI-APC-225/01/2016643/TB-TCHQ
3206.49.90Aluminium powder (Bột nhôm) (mục 22 phụ lục tờ khai)20/01/2016554/TB-TCHQ
3212.90.14Chất màu hữu cơ tổng hợp/ SW Blue B-287v (mục 5 tờ khai hải quan)20/01/2016555/TB-TCHQ
3204.20.00Chế phẩm hóa chất có chứa chất tăng sáng huỳnh quang TOP LUCINA 2000MU (mục 1 tờ khai hải quan).18/01/2016458/TB-TCHQ
3204.20.00Chế phẩm hóa chất có chứa tác nhân tăng sáng huỳnh quang TOP LUCINA 2000A (mục 2 tờ khai hải quan).18/01/2016459/TB-TCHQ
3206.19.10Chất hoàn tất dùng trong ngành dệt - ASUBLANCE-LY (Mục 18)14/01/2016412/TB-TCHQ
3204.17.00Frasperse Red PR 1228: mã màu, nhuộm màu dùng tạo màu đỏ dùng trong sản xuất găng tay cao su y tế, mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)12/01/2016313/TB-TCHQ
3212.90.29Red120#& Chất tạo màu - màu đỏ (Red Pigment)- Mục 4 tờ khai hải quan.12/01/2016317/TB-TCHQ
3208.90.90Hợp chất dùng trong công nghiệp để tráng phủ vải dệt (POLYURETHANE NC-5001) (Mục 1).12/01/2016297/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất điện tử: Vecni cách điện FPU A1 50 (Mục 6 tờ khai)12/01/2016279/TB-TCHQ
3208.90.90Hợp chất dùng trong công nghiệp để tráng phủ vải dệt (POLYURETHANE NC-5038E) (Mục 2).12/01/2016293/TB-TCHQ
3208.90.90Chất màu hữu cơ UC CHROME YELLOW 2S005 dùng trong sản xuất sơn, 5 lít/thùng (Mục 5 tờ khai hải quan).12/01/2016315/TB-TCHQ
3204.17.00Blue Pigment: mã màu, nhuộm màu dùng tạo màu xanh dùng trong sản xuất găng tay cao su y tế (mục 8 tờ khai hải quan)11/01/2016215/TB-TCHQ
3214.10.00Hóa chất dưới dạng vữa dùng để vá các vết rạn nứt bê tông loại Mapeproof Swell (Mục 7 Tờ khai hải quan).06/01/201689/TB-TCHQ
3214.10.00Keo trám khe và vữa dán một thành phần gốc polyurethane loại Mapeflex PU 45 Grigio 111 (Mục 4 Tờ khai hải quan).06/01/201690/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất dây điện từ: Vecni cách điện FOV Z8LA (Mục 4 tờ khai)30/11/201511320/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất dây điện từ: Vecni cách điện FPU A1 40 (Mục 2 tờ khai)30/11/201511321/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất dây điện từ: Vecni cách điện FPU A1 35 (Mục 1 tờ khai)30/11/201511322/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất dây điện từ: Vecni cách điện FPU 50V (Mục 5 tờ khai)30/11/201511323/TB-TCHQ
3214.10.00Hóa chất dạng lỏng, dùng kết hợp với bột đá tạo thành matit, dùng trong xây dựng, hàng mới 100% (mục 3 PLTK)26/11/201511226/TB-TCHQ
3206.49.10Mục 10 PLTK 01# & Chất nhuộm (Chất màu vô cơ (carbon), chất mang (polymer))/Black-K.23/11/201511105/TB-TCHQ
3214.90.00Matit dùng để làm kín bề mặt - Vinyl mastic Tic 1010 / 20kg can - Hàng mới 100% (mục 1 PLTK)17/11/201510802/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn làm từ polymer tổng hợp, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - Sunheat MM-550-T (Paint) (19,4kgs/ can) (Mục 1 tờ khai)16/11/201510711/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn làm từ polymer tổng hợp, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - Sunheat MM-550-U (Paint) (20 kgs/ can) (Mục 3 tờ khai)16/11/201510712/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn làm từ polymer tổng hợp, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - Hardener for MM-550-T (Paint) (0,6kgs/ can) (Mục 2 tờ khai)16/11/201510713/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn lót urethane - sporthane primer (AU1069A) (Mục 1 tờ khai)29/10/201510055/TB-TCHQ
3212.90.14Chất nhuộm da (BLUE) (Mục 4 tờ khai hải quan)28/10/201510010/TB-TCHQ
3212.90.14Chất nhuộm da (RED) (Mục 3 tờ khai hải quan)28/10/201510011/TB-TCHQ
3204.15.00Thuốc nhuộm dùng trong quá trình hồ trộn (Indigo Grain).26/10/20159858/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 5032N (dùng để sản xuất da) (mục 10 tờ khai hải quan)26/10/20159869/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 506 (dùng để sản xuất da) (mục 9 tờ khai hải quan)26/10/20159870/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 285 (dùng để sản xuất da) (mục 19 tờ khai hải quan)26/10/20159860/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 250 (dùng để sản xuất da) (mục 18 tờ khai hải quan)26/10/20159861/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 2002 (dùng để sản xuất da) (mục 17 tờ khai hải quan)26/10/20159862/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 117 (dùng để sản xuất da) (mục 16 tờ khai hải quan)26/10/20159863/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 703 (dùng để sản xuất da) (mục 15 tờ khai hải quan)26/10/20159864/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 114 (dùng để sản xuất da) (mục 14 tờ khai hải quan)26/10/20159865/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 214 (dùng để sản xuất da) (mục 13 tờ khai hải quan)26/10/20159866/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 101 (dùng để sản xuất da) (mục 12 tờ khai hải quan)26/10/20159867/TB-TCHQ
3212.90.14Keo tạo màu - RP Pigment - 014 (dùng để sản xuất da) (mục 11 tờ khai hải quan)26/10/20159868/TB-TCHQ
3209.10.90106#& Keo tạo nếp vải Legafinish SPC (Mục 3).22/10/20159804/TB-TCHQ
3212.90.19Thuốc màu đã pha chế dùng sản xuất sơn CK-F-999940 (Mục 14).22/10/20159802/TB-TCHQ
3208.20.90Vecni làm từ polymer tổng hợp, đã phân tán trong môi trường không chứa nước, chịu nhiệt trên 100 độ C. Lỏng, sánh - Pringting Ink Transparent VPA - 110F (Mục 1 tờ khai)15/10/20159593/TB-TCHQ
3208.20.90Vecni làm từ polymer tổng hợp, đã phân tán trong môi trường không chứa nước, chịu nhiệt trên 100 độ C. Lỏng, sánh - Pringting Ink VP - 7000F (Mục 6 tờ khai)15/10/20159594/TB-TCHQ
3208.20.90Nguyên liệu dùng trong sản xuất keo - FK 900 (Styrene acrylic emulsion) (Mục 1 tờ khai)14/10/20159570/TB-TCHQ
3208.90.90Chất trợ hoàn tất 1 (WP-3055FB) (Mục 1 tờ khai)14/10/20159568/TB-TCHQ
3208.90.90Chất trợ hoàn tất 1 (NC-5058) (Mục 2 tờ khai)14/10/20159569/TB-TCHQ
3208.20.90Polyuretan nguyên sinh dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn CK-R-R15080 (Mục 7 TKHQ)07/10/20159290/TB-TCHQ
3208.20.90Dung môi decan SI-535 pha sơn dùng trong sản xuất gốm sứ thủy tinh, (Medium SI-535), hàng mới 100% (Mục 3 tờ khai)07/10/20159293/TB-TCHQ
3208.20.90Dung môi decan SIT-303 pha sơn dùng trong sản xuất gốm sứ thủy tinh, (Medium SIT-303), hàng mới 100% (Mục 4 tờ khai)07/10/20159294/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 1: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal Excel, hàng mới 100%.06/10/20159203/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 3: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal Base Coat, hàng mới 100%.06/10/20159206/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 2: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal, hàng mới 100%.06/10/20159207/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 5: Chất phủ chống thấm chống nóng TS Commercial Base Coat, hàng mới 100%.06/10/20159208/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 6: Chất phủ chống thấm chống nóng lên tole lấy sáng Skycoat, hàng mới 100%.06/10/20159209/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 4: Chất phủ chống thấm chống nóng TS Commercial Grade, hàng mới 100%.06/10/20159210/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 9: Chất phủ chống thấm đầu vít (rivet) Seam/ RiverGuard, hàng mới 100%.06/10/20159212/TB-TCHQ
3210.00.99Mục 2: Dầu chống dính (coating Paste - Oily).05/10/20159094/TB-TCHQ
3212.90.19Thuốc màu đã pha chế dùng sản xuất sơn CK-F-P999939 (mục 13 tờ khai).05/10/20159098/TB-TCHQ
3204.14.00Thuốc nhuộm trực tiếp đỏ 4BS 100% (Thuốc nhuộm công nghiệp dùng trong ngành vải, giấy, hàng mới 100%, đóng gói 25kg/thùng) (mục 3 tờ khai)29/09/20158908/TB-TCHQ
3204.12.10Thuốc nhuộm axit dạng bột, - Nylosan Yellow S-L sgn (mục 2 tờ khai).29/09/20158890/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm FLAVINE 7G (Mục 2).29/09/20158886/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3212.10-0000Stamping foils; gold-301Y, Silve07/08/2024Item Classification 2-6165
3215.90-5000Silver Paste ; DGP-NO11/07/2024Item Classification 2-5380
3214.10-1090Mastic based on plastic; Warm Edge Space20/06/2024Item Classification 4-3725
3210.00-2040Liquid varnishes containing no solvent; Tuffy (UV Resin)17/05/2024Item Classification 4-2808
3214.10-1090Other mastics; SM203026/03/2024Item Classification 2-2459
3213.10-9000Colours in sets; Mazic Glaze28/12/2023Item Classification 2-34241
3206.19Các sắc tố khác dựa trên titanium dioxide; SẮC TỐ VÔ CƠ VÀNG 5970C; Sắc tố màu (vô cơ) VÀNG 5970C (BBY00286)19/09/2023Phân loại mặt hàng 230913
3206.2Các sắc tố dựa trên hợp chất crom; SICOPAL BLACK L 009519/09/2023Phân loại mặt hàng 230929
3206.19Các sắc tố khác dựa trên titanium dioxide; SICOTAN YELLOW L 191004/09/2023Phân loại mặt hàng 230511
3208.90902Véc ni; BR 127 LỚP LÓT CHỐNG ĂN MÒN21/08/2023Phân loại mặt hàng 230045
3208.20102BEAMSET FHC83NS28/06/2023Phân loại mặt hàng 1127
3214.10-1090Other mastics based on plastics; Mastic sealer; BPR Sealer (lower layer)28/04/2023Item Classification 2-26655
3214.10-1090Other mastics based on plastics; Mastic sealer; BPR Sealer (upper layer)28/04/2023Item Classification 2-26654
3206.19-0000VÀNG 415109/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25257
3206.19Các chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; TITANIUM DIOXIDE R91030/09/2022Phân loại mặt hàng 220596
3208.909019Sơn; CHẤT PHỦ SƠN; MSU 53B ĐEN28/09/2022Phân loại mặt hàng 220509
3204.18Chế phẩm màu hữu cơ carotenoid tổng hợp; SYN Astaxanthin18/08/2022Phân loại mặt hàng 219210
3209.101019Sơn gốc polyme acrylic; STRETCH WHITE 701W6 10/05/2022Phân loại mặt hàng 216130
3209.10102Véc ni dựa trên polyme acrylic; STRETCH CLEAR 701B802/05/2022Phân loại mặt hàng 215932
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; SILIDERM51222/04/2022Phân loại mặt hàng 42610
3203.001Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; CHIẾT XUẤT ỚT TK 10 18/02/2022Phân loại mặt hàng 213417
3203.003Các chế phẩm dựa trên chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Bột ớt bột; PR.CHNA01/09/2021Phân loại mặt hàng 28584
3203.003Chế phẩm từ chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Phụ gia thức ăn chăn nuôi R30 27/08/2021Phân loại mặt hàng 28432
3214.10-1090Mastics based on plastics; Thermal Resin For Aotumotive Battery; PMARU5127/08/2021Item Classification 2-8434
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Astaxanthin25/08/2021Phân loại mặt hàng 28293
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Astaxanthin25/08/2021Phân loại mặt hàng 28294
3203.003Các chế phẩm có nguồn gốc từ chất tạo màu thực vật; Bột Lutein25/08/2021Phân loại mặt hàng 28292
3203.003Các chế phẩm có nguồn gốc từ chất tạo màu thực vật; Bột Lutein20/08/2021Phân loại mặt hàng 28184
3203.003Chất tạo màu rau củ đã pha chế; KEM CLO DRY09/07/2021Phân loại mặt hàng 26619
3203.003Các chế phẩm dựa trên chất màu có nguồn gốc thực vật; Xamacol 40B02/06/2021Phân loại mặt hàng 25369
3214.10-1090Mastic, based on plastic; ULTRA LOW SPECIFIC GRAVITY BODY SEALER28/05/2021Item Classification 2-5241
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; CHIẾT XUẤT CURCUMIN 95% CURCUMINOIDS; 100kg; ẤN ĐỘ03/03/2021Phân loại mặt hàng 21993
3214.10-1090Mastic; 12SK1K; SIKASIL-227 GRAY TUBE24/12/2020Item Classification 4-9615
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; MONASCUS RED04/12/2020Phân loại mặt hàng 29724
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; MÀU CACAO04/12/2020Phân loại mặt hàng 29722
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Gardenia Blue04/12/2020Phân loại mặt hàng 29723
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; CỦ CẢI ĐỎ CV70004/12/2020Phân loại mặt hàng 29725
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Chiết xuất ớt CO204/12/2020Phân loại mặt hàng 29721
3207.301Vàng lỏng; Bột in; ALP3131; NHẬT BẢN30/10/2020Phân loại mặt hàng 28772
3207.301Vàng lỏng lấp lánh; Bột nhúng; 8559; NHẬT BẢN30/10/2020Phân loại mặt hàng 28773
3208.90903Giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; PHÂN TÁN IONOMER; RDB400130/10/2020Phân loại mặt hàng 47786
3203.003Chế phẩm có nguồn gốc từ chất tạo màu thực vật; Dầu Astaxanthin AstaZine® 10% 11/09/2020Phân loại mặt hàng 27574
3214.10-1090Mastic, based on plastic; Rocker Panel Primer sealer; R.KOREA09/09/2020Item Classification 2-7491
3203.003Các chế phẩm dựa trên chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; ORO GLO 20 ANA DRY28/08/2020Phân loại mặt hàng 27264
3203.003Chất tạo màu đã chế biến từ rau củ; Nutrigold Yellow khô; Xanthophylls 2% trở lên (Tối thiểu 20 g/kg)15/07/2020Phân loại mặt hàng 25911
3204.199Các chất tạo màu hữu cơ tổng hợp khác; Lucantin Pink CWD; ĐỨC13/07/2020Phân loại mặt hàng 25864
3203.003Chất tạo màu rau củ đã pha chế; KEM GLO 20 DRY07/07/2020Phân loại mặt hàng 25685
3206.499Các chất tạo màu khác; Alkor A901711/06/2020Phân loại mặt hàng 25025
3214.90-0000Non-refractory surfacing preparations; HIS-200; R.KOREA22/05/2020Item Classification 2-4385
3204.17Chuẩn bị sắc tố; MASTERBATCH VÀNG; #3043; HÀN QUỐC03/04/2020Phân loại mặt hàng 22831
3214.10-1060Mastics based on rubber; TAPE SEAL-CTR FLOOR, 84199-A900020/03/2020Item Classification 2-2334
3214.90-0000Non-refractory surfacing preparation; CPM (MMA Colorless)18/11/2019Item Classification 2-9118
3215.19-0000Printing ink; EPSON WHITE08/11/2019Item Classification 2-8870
3215.11-0000Printing ink, black; BLACK INK08/11/2019Item Classification 2-8869
3209.901011Men Dựa trên các loại polyme tổng hợp khác; BLINNOBLUE SET06/11/2019Phân loại mặt hàng 28720
3214.10-1090Other mastics; Phase change material; HTPCM350S31/10/2019Item Classification 2-8647
3214.10-1090Other mastics; Phase change material; HTPCM350P31/10/2019Item Classification 2-8646
3206.49-9000Quặng mangan nghiền12/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6308
3209.90102Các loại vecni khác dựa trên các loại polyme tổng hợp khác; FLUROLAST WB, HF200 CLEAR AND CATALYST02/08/2019Phân loại mặt hàng 25865
3203.003Chất tạo màu đã pha chế có nguồn gốc thực vật; SIARED S20c03/07/2019Phân loại mặt hàng 24886
3203.003Chất tạo màu đã pha chế có nguồn gốc thực vật; SIARED S10c03/07/2019Phân loại mặt hàng 24885
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; ACRYDIC ZHP135302/07/2019Phân loại mặt hàng 49785
3210.00-1099Other paints; Charcoal18/06/2019Item Classification 2-4371
3213.90-9000Glitter colour; GLITTER GLUE, AIG0020203/06/2019Item Classification 2-3981
3213.90-9000Other colours; COLORED LIQUID GLUE, AIG0010403/06/2019Item Classification 2-3982
3213.90-9000Other colours; GLOW IN THE DARK GLUE, AIG0040203/06/2019Item Classification 2-3983
3213.90-9000Other colours; PEARLESCENT GLUE, AIG0030303/06/2019Item Classification 2-3984
3206.499Chuẩn bị chất màu khác; SẮC TỐ (PP ĐEN IMB8Y2251)29/04/2019Phân loại mặt hàng 23004
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; Chất lỏng XIAMETER™ PMX1501; Hoa Kỳ01/04/2019Phân loại mặt hàng 22083
3204.15Chế phẩm dựa trên thuốc nhuộm thùng; SSCC BLUE 295030/01/2019Phân loại mặt hàng 47000
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; SSCC WHITE 370030/01/2019Phân loại mặt hàng 47001
3206.499Chế phẩm dựa trên chất màu vô cơ; SSCC BLACK 720030/01/2019Phân loại mặt hàng 46998
3203.003Các chế phẩm dựa trên chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; CHIẾT XUẤT QUẢ LÝ ĐEN28/01/2019Phân loại mặt hàng 2562
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Oleoresin Paprika 100.000CU31/10/2018Phân loại mặt hàng 27240
3204.17Chuẩn bị sắc tố; SF CYAN AD202015/10/2018Phân loại mặt hàng 26969
3204.17Chế phẩm sắc tố; SF VÀNG AF223715/10/2018Phân loại mặt hàng 26973
3204.17Chế phẩm màu; SF YELLOW AF202115/10/2018Phân loại mặt hàng 26972
3204.17Chế phẩm màu; SF MAGENTA AF202215/10/2018Phân loại mặt hàng 26967
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; RU130T 14/09/2018Phân loại mặt hàng 26405
3206.499Các chế phẩm màu khác; SF BLACK AG218528/08/2018Phân loại mặt hàng 25997
3206.499Các chế phẩm màu khác; SF BLACK AF202328/08/2018Phân loại mặt hàng 25998
3203.00199Chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Sắc tố Goryang E25013/07/2018Phân loại mặt hàng 24747
3214.90-0000Non-refractory surfacing preparation; ONE COMPONENT POLYURETHANE WATERPROOFING SYSTEM; STU-40 BLACK12/07/2018Item Classification 1-2124
3214.90-0000Non-refractory surfacing preparation; ONE COMPONENT POLYURETHANE WATERPROOFING SYSTEM; SPU-60 GRAY12/07/2018Item Classification 1-2125
3214.10-1090Mastic based on plastic; SEALANT (SEALER #726); R.KOREA27/06/2018Item Classification 2-4376
3206.499Các chế phẩm màu khác; AS901B; PR.KOREA30/05/2018Phân loại mặt hàng 23829
3203.003Chế phẩm dựa trên chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Carotene JS1878027/04/2018Phân loại mặt hàng 23022
3203.003Chế phẩm có nguồn gốc từ chất tạo màu thực vật; Sắc tố cacao JS20019/04/2018Phân loại mặt hàng 22803
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ (OLED); 9,9'di(biphenyl4yl)3,3'bicarbazole; JM32; PR.CHNA23/03/2018Phân loại mặt hàng 22066
3203.003Chế phẩm dựa trên chất tạo màu của thực vật; JS18384; R.KOREA15/03/2018Phân loại mặt hàng 21891
3214.10-1060Mastics based on rubber; Butyl Type; T90510015010; R.KOREA28/02/2018Item Classification 2-1561
3203.003Chế phẩm dựa trên chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Lycopene cà chua tự nhiên (chiết xuất cà chua) 6% dầu; ẤN ĐỘ19/02/2018Phân loại mặt hàng 21311
3203.003Chế phẩm dựa trên chất tạo màu có nguồn gốc thực vật; Lycopene cà chua tự nhiên (chiết xuất cà chua) 10% dầu; ẤN ĐỘ19/02/2018Phân loại mặt hàng 21312
3206.499Chuẩn bị chất tạo màu khác; POWERCRON BLACK PASTE CP524(UZ); KRCP524U/E/200K07/02/2018Phân loại mặt hàng 21077
3206.499Các chất tạo màu khác; PESM 6100BLACK; Nhật Bản31/01/2018Phân loại mặt hàng 2913
3203.003Chế phẩm dựa trên chất tạo màu của thực vật; Bột lycopene cà chua tự nhiên 10%; ẤN ĐỘ26/01/2018Phân loại mặt hàng 2782
3208.90903Các dung dịch polyme khác như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; TECH 219N 1% SOL'N; R.KOREA26/01/2018Phân loại mặt hàng 2771
3208.20103Các dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; DOW CORNING(R) FA 4002 ID SILICONE ACRYLATE; NHẬT BẢN22/01/2018Phân loại mặt hàng 2574
3206.419Chế phẩm sắc tố dựa trên màu xanh lam đậm; SU BLACK B717B; HÀN QUỐC17/01/2018Phân loại mặt hàng 2455
3214.10-1090Mastic based on plastic; GREEN GLUE NOISEPROOFING SEALANT10/01/2018Item Classification 2-222

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh…