Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 32.04

Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3204

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3204.11- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3204.11.10CN- - - Dạng thô (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.12- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3204.12.10CN- - - Thuốc nhuộm axitThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.13.00CN- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.14.00CN- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.15.00CN- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.16.00CN- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.17- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3204.17.10CN- - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.17.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.18.00CN- - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.19.00CN- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.20.00CN- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quangThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3204.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3204.20.00Hạt phụ gia làm tăng độ trắng sáng Polybright 04001, Thành phần chính: Chất tăng nhựa trắng sáng, nhựa PE. Công dụng: Làm tăng độ trắng sáng. Đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%. (mục 3 tờ khai hải quan)15/04/20202399/TB-TCHQ
3204.12.90Nguyên liệu sản xuất nước giải khát Fanta Orange (Fanta Orange Beverage Base Part 1D). Màu thực phẩm (E110, E129), (23.46Kg/Carton/8Unit). Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)06/04/20202204/TB-TCHQ
3204.17.10Bột màu xanh (SUDAFAST BLUE 2789)- NLSX Sơn (mục 7 tờ khai hải quan)20/05/20193110/TB-TCHQ
3204.17.10NPL dùng trong ngành sơn. Chất tạo màu từ đất, bột màu đỏ-R-101 glaze rose pigment. Mã Cas: 1332-37-2. Hàng mới 100% (mục 4 tờ khai hải quan)21/02/20191028/TB-TCHQ
3204.17.10NPL dùng trong ngành sơn- Chất tạo màu từ đất, bột màu vàng Y-100 glaze yellow pigment. Mã Cas: 51274-00-1. Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)21/02/20191029/TB-TCHQ
3204.17.90Nguyên liệu sản xuất sơn: Glaze 2G38-1068 (Chất làm sáng bóng) (mục/3 tờ khai hải quan)04/12/20187122/TB-TCHQ
3204.17.90Chất tạo màu xanh GLT-XM1010 , Là dung dịch màu xanh tham, đóng thùng 1000kg/thùng, hàng mới 100% dùng cho sản xuất phân bón, nơi sx: Trung Quốc (mục 2 tờ khai hải quan)19/04/20182100/TB-TCHQ
3204.11.90S1#&Chất màu hữu cơ tổng hợp, chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp/DYE STUFF DISPERSE SUNCRON BLACK AK (mục 1 tờ khai hải quan)01/08/20167347/TB-TCHQ
3204.17.00DLP04 Chất pha màu (chất màu vô cơ/ hữu cơ _ pigment -Eva-6991 black pigment (Mục 1 tờ khai hải quan).20/04/20163272/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính: solophenyl Blue FGLE 220% (Mục 2 tờ khai hải quan)04/04/20162710/TB-TCHQ
3204.12.10ZZ000-P7916 KOMBI TONER D BLACK (Thuốc nhuộm axit)- (Mục 8 tờ khai hải quan)28/01/2016844/TB-TCHQ
3204.19.00Chế phẩm màu xanh RGL 220 HF dùng để pha xăng, sử dụng trong ngành hóa dầu (Retort Petroleum Dyes Green Dye RGL 220 HF (Mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2016816/TB-TCHQ
3204.19.0MCF18#& Thuốc màu (Mục 3 tờ khai hải quan).28/01/2016860/TB-TCHQ
3204.17.00CHẤT THUẦN HÓA MÀU VÀNG LÀM TĂNG MÀU SẮC, DÙNG TRONG XI MẠ ỐC VÍT (GỒM CR3+, CHẤT KỀM…) DẠNG LỎNG (K-TECH TRI YELLOW B) (Mục 4 tờ khai hải quan)27/01/2016747/TB-TCHQ
3204.17.00ZZ000-P5129 KOMBI TONER D YELLOW - Chế phẩm màu hữu cơ trong môi trường nước (Mục 15 tờ khai hải quan)26/01/2016714/TB-TCHQ
3204.12.10ZZ000-P2682 KOMBI TONER D BROWN - Chế phẩm màu dạng lỏng, thành phần chứa hỗn hợp thuốc nhuộm acid (Mục 16 tờ khai hải quan)26/01/2016718/TB-TCHQ
3204.20.00Chế phẩm hóa chất có chứa chất tăng sáng huỳnh quang TOP LUCINA 2000MU (mục 1 tờ khai hải quan).18/01/2016458/TB-TCHQ
3204.20.00Chế phẩm hóa chất có chứa tác nhân tăng sáng huỳnh quang TOP LUCINA 2000A (mục 2 tờ khai hải quan).18/01/2016459/TB-TCHQ
3204.17.00Frasperse Red PR 1228: mã màu, nhuộm màu dùng tạo màu đỏ dùng trong sản xuất găng tay cao su y tế, mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)12/01/2016313/TB-TCHQ
3204.17.00Blue Pigment: mã màu, nhuộm màu dùng tạo màu xanh dùng trong sản xuất găng tay cao su y tế (mục 8 tờ khai hải quan)11/01/2016215/TB-TCHQ
3204.15.00Thuốc nhuộm dùng trong quá trình hồ trộn (Indigo Grain).26/10/20159858/TB-TCHQ
3204.14.00Thuốc nhuộm trực tiếp đỏ 4BS 100% (Thuốc nhuộm công nghiệp dùng trong ngành vải, giấy, hàng mới 100%, đóng gói 25kg/thùng) (mục 3 tờ khai)29/09/20158908/TB-TCHQ
3204.12.10Thuốc nhuộm axit dạng bột, - Nylosan Yellow S-L sgn (mục 2 tờ khai).29/09/20158890/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm FLAVINE 7G (Mục 2).29/09/20158886/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm ORANGE E-2R (Mục 8).29/09/20158887/TB-TCHQ
3204.12.10Thuốc nhuộm axit dạng bột Bestalan Black R-3 (mục 1 tờ khai).29/09/20158906/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 1: Chất màu hữu cơ tổng hợp, thường được dùng trong ngành dệt, nhuộm/ SYNOLON YELLOW E-3GE ECO.25/09/20158795/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 3: Chất màu hữu cơ tổng hợp, thường được dùng trong ngành dệt, nhuộm/ SYNOLON VIOLET SE-FB.25/09/20158797/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 2: Chất màu hữu cơ tổng hợp, thường được dùng trong ngành dệt, nhuộm/ SYNOLON NAVY BLUE S-GLS.25/09/20158798/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 5: Chất màu hữu cơ tổng hợp, thường được dùng trong ngành dệt, nhuộm/ SYNOLON RED SE-F3BS 150%.25/09/20158799/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 4: Chất màu hữu cơ tổng hợp, thường được dùng trong ngành dệt, nhuộm/ SYNOLON ORANGE SE-2R 200%.25/09/20158800/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 6: Chất màu hữu cơ tổng hợp, thường được dùng trong ngành dệt, nhuộm/ SYNOLON RUBINE SE-GL.25/09/20158801/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 7: Chất màu hữu cơ tổng hợp, thường được dùng trong ngành dệt, nhuộm/ SYNOLON BLACK EXWN.25/09/20158802/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 8: Chất màu hữu cơ tổng hợp, thường được dùng trong ngành dệt, nhuộm/ SYNOLON BLUE EXW.25/09/20158803/TB-TCHQ
3204.16.00Mục 12: Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Loại khác, thường được dùng trong ngành dệt, nhuộm/ SYNOZOL ULTRA NAVY DS.25/09/20158804/TB-TCHQ
3204.19.00Chất tạo màu tổng hợp dùng cho thực phẩm dạng bột (Orange red 735), 1 thùng = 25kg.16/09/20158393/TB-TCHQ
3204.17.00Cao su tổng hợp - Styrene Butadiene G2321. Hàng mới 100%. (Mục 8)15/09/20158375/TB-TCHQ
3204.17.00Cao su tổng hợp - Styrene Butadiene G2320. Hàng mới 100%. (Mục 7)15/09/20158376/TB-TCHQ
3204.17.00Cao su tổng hợp - Styrene Butadiene G2319. Hàng mới 100%. (Mục 6)15/09/20158377/TB-TCHQ
3204.17.00Cao su tổng hợp - Styrene Butadiene G2198. Hàng mới 100%. (Mục 19)15/09/20158374/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột, màu vàng (dùng sản xuất mực in)/ Yellow GRZK (hàng giống hệt) (mục 8 PLTK)09/09/20158185/TB-TCHQ
3204.20.00Màu nước hữu cơ TS-7380 Yellow (mục 7 PLTK)09/09/20158188/TB-TCHQ
3204.20.00Màu nước hữu cơ TS-7382 Orange (mục 5 PLTK)09/09/20158189/TB-TCHQ
3204.20.00Màu nước hữu cơ TS-7386 Magenta (mục 6 PLTK)09/09/20158190/TB-TCHQ
3204.17.00Màu nước hữu cơ TS-7202 Yellow FG CONC (mục 3 PLTK)09/09/20158191/TB-TCHQ
3204.17.00Màu nước hữu cơ TS-7103 Green FYL (mục 4 PLTK)09/09/20158192/TB-TCHQ
3204.90.00Chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp - E 0083 Yellow (Mục 2 PLTK)04/09/20158087/TB-TCHQ
3204.90.00Chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp - E 0144 Red (Mục 3 PLTK)04/09/20158088/TB-TCHQ
3204.90.00Chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp - E 2030 Yellow (Mục 4 PLTK)04/09/20158089/TB-TCHQ
3204.90.00Cao su tổng hợp - R 0260 Yellow (Mục 12 PLTK)04/09/20158090/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm yellow P-2RN Gr (mục 2 PLTK)31/08/20157895/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm red P-BN Gr (mục 3 PLTK)31/08/20157896/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc nhuộm (mục 1 PLTK)31/08/20157894/TB-TCHQ
3204.11.10Thuốc nhuộm (Dianix Luminous Red 4B-E)20/08/20157609/TB-TCHQ
3204.17.00Bột màu dùng cho ngành nhựa, Holcobatch Blue 11-30-17162, hàng mới 100% (mục 2 PLTK)12/08/20157341/TB-TCHQ
3204.17.00Bột màu dùng cho ngành nhựa, Holcobatch Blue 11358, hàng mới 100% (mục 1 PLTK)12/08/20157342/TB-TCHQ
3204.17.00Chất tạo màu cho mủ cao su - Fasperse Fluo pink HVL-FBP (mục 1 PLTK)11/08/20157310/TB-TCHQ
3204.20.00Chế phẩm hữu cơ tổng hợp xử lý vật liệu dệt làm tác nhân tăng sáng dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm (UVITEX ERH) (mục 3 PLTK)31/07/20157004/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (TERASIL YEALLOW 4G) (mục 12 PLTK)31/07/20157006/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (TERASIL RED SD-01)31/07/20157007/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (TERASIL YELLOW SD) (mục 8 PLTK)31/07/20157008/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (TERASIL BLACK WW-KSN) (mục 9 PLTK)31/07/20157009/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (TERASIL BROWN 2RFL 200%) (mục 10 PLTK)31/07/20157010/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (TERASIL BLUE 3RL-02 150%) (mục 5 PLTK)31/07/20157011/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (TERASIL RED FBN CONC) (mục 6 PLTK)31/07/20157012/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (TERASIL BLUE SD) (mục 2 PLTK)31/07/20157013/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (TERASIL RUBINE 2 GFL) (mục 1 PLTK)31/07/20157014/TB-TCHQ
3204.14.00Thuốc nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (SOLOPHENYL YEALLOW GLE) (mục 11 PLTK)31/07/20157003/TB-TCHQ
3204.12.10Mục 1: Bột màu vàng (quinoline Yellow WS).30/07/20156928/TB-TCHQ
3204.12.10Mục 4: 107JP#& Bột màu xanh (Food Blue No.1).30/07/20156929/TB-TCHQ
3204.11.90NPL18#& Chế phẩm thuốc nhuộm phân tán - Supracron Navy Blue WFN-2G.21/07/20156598/TB-TCHQ
3204.12.10Mục 8: 2110100021/Yellow No.5 (thuốc nhuộm axit) - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156012/TB-TCHQ
3204.12.10Mục 6: 2110100001/Blue No.1 (Brillian Blue FCF) (thuốc nhuộm axit, dạng bột mịn - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156013/TB-TCHQ
3204.13.00JM Green 836-L. Chế phẩm thuốc nhuộm ba-zơ22/06/20155642/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột (Pigment Multiple Color- Yellow 0225). (Mục 4 tại TKHQ).22/06/20155645/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột (Pigment Multiple Color- Red 0225A). (Mục 5 tại TKHQ).22/06/20155646/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột (Pigment Multiple Color- Blue 0225B). (Mục 6 tại TKHQ).22/06/20155647/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột (Pigment Multiple Color- Green 0225C). (Mục 7 tại TKHQ).22/06/20155648/TB-TCHQ
3204.11.90Chế phẩm thuốc nhuộm phân tán - Taicron Scarlet XFN-T.16/06/20155472/TB-TCHQ
3204.14.00Mục 4: Thuốc nhuộm trực tiếp, dạng bột, dùng để nhuộm da: Baygenal Black TD.09/06/20155245/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 10 - Chất màu hữu cơ tổng hợp HOSTAPERM VIOLET RL Violet Pigment.08/06/20155166/TB-TCHQ
3204.20.00Mục 3: Chất màu hữu cơ tổng hợp - Pigment (MDAC).03/06/20155041/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu hữu cơ tổng hợp, dạng bột (màu đỏ pigment red BBS-A).01/06/20154956/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 4: Thuốc màu hữu cơ (bột màu 5083, dùng để sản xuất sản phẩm nhựa).01/06/20154931/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 15: Thuốc màu (màu Kiwadye Brown 2RS) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154722/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 14: Thuốc màu (màu Kiwadye Blue HF-B) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154723/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 13: Thuốc màu (màu Kiwadye Golden Yellow 5RS) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154724/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 12: Thuốc màu (màu Kiwadye Red KGC) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154725/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 11: Thuốc màu (màu Kiwadye Orange RLC) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154726/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 10: Thuốc màu (màu Kiwadye Yellow 3GS) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154727/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 9: Thuốc màu (màu Kiwadye Blue FFGB) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154728/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 8: Thuốc màu (màu Kiwadye Red TRS) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154729/TB-TCHQ
3204.90.00Mục 6: Thuốc màu (màu Kiwadye Violet SX-69) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154730/TB-TCHQ
3204.90.00Mục 5: Thuốc màu (màu Kiwadye Green SV-12) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154732/TB-TCHQ
3204.90.00Mục 3: Thuốc màu (màu Kiwadye Pink SV-17) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154733/TB-TCHQ
3204.90.00Mục 4: Thuốc màu (màu Kiwadye Rubine SV-37) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154734/TB-TCHQ
3204.90.00Mục 2: Thuốc màu (màu Kiwadye Blue SV-18) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154735/TB-TCHQ
3204.90.00Mục 1: Thuốc màu (màu Kiwadye Fravine SV-02) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154736/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 16: Thuốc màu (màu Kiwadye Green FB) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154739/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 17: Thuốc màu (màu Kiwadye Violet FB) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154740/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 6: Bộ màu đỏ - Pigment (Color Powder) - 2403H-6.21/05/20154605/TB-TCHQ
3204.20.00Màu nước hữu cơ TS-3699 Rubber Clear. (Mục 4 tại TKHQ).18/05/20154513/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt Disperse Dyestuff- Black LSD038. (Mục 1 tại TKHQ).18/05/20154487/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt Disperse Dyestuff- Red LSD040. (Mục 3 tại TKHQ).18/05/20154490/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt Disperse Dyestuff- Blue LSD039. (Mục 2 tại TKHQ).18/05/20154491/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt Disperse Dyestuff- Rubine LSD042. (Mục 5 tại TKHQ).18/05/20154492/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt Disperse Dyestuff- Scarlet LSD041. (Mục 4 tại TKHQ).18/05/20154493/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt Disperse Dyestuff Orange LSD043. (Mục 6 tại TKHQ).18/05/20154494/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt Disperse Dyestuff Yellow LSD044. (Mục 7 tại TKHQ).18/05/20154495/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt Disperse Dyestuff Dark Blue LSD045. (Mục 8 tại TKHQ).18/05/20154496/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính, dạng bột, Reactive Dyestuff Levafix Scarlet CA-R (Mục 11 tại TKHQ).18/05/20154497/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính, dạng bột, Reactive Dyestuff Brilliant Yellow CA (Mục 10 tại TKHQ).18/05/20154498/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt Disperse Dyestuff- Red AC-E02. (Mục 9 tại TKHQ).18/05/20154499/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính, dạng bột, Reactive Dyestuff Levafix Blue CA. (Mục 13 tại TKHQ).18/05/20154500/TB-TCHQ
3204.20.00Màu nước hữu cơ TS-1699 Rubber White. (Mục 3 tại TKHQ).18/05/20154511/TB-TCHQ
3204.11.90Chất màu hữu cơ tổng hợp (Foron Black RD-Worn p) (mục 1 PLTK)06/05/20154059/TB-TCHQ
3204.12.10Red No.40 (thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột) - Nguyên liệu sản xuất thuốc (Mục 27)05/05/20153982/TB-TCHQ
3204.12.10Yellow No 203 (thuốc nhuộm axit) - Nguyên liệu sản xuất thuốc (Mục 35)05/05/20153988/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc màu pha chế nhuộm vải. Disperse dyes black S-4BL (Black GI) (số 9 PLTK)25/04/20153814/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc màu pha chế nhuộm vải. Disperse dyes red S-5BL (Red S-5BL) (số 5 PLTK)25/04/20153818/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc màu pha chế nhuộm vải. Disperse dyes red S-R 100% (SC-BSC) (số 4 PLTK)25/04/20153819/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc màu pha chế nhuộm vải. Disperse dyes yellow M-4GL (Yellow A) (số 2 PLTK)25/04/20153821/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc màu pha chế nhuộm vải. Disperse dyes blue S-GL (Blue PGL) (số 8 PLTK)25/04/20153815/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc màu pha chế nhuộm vải. Disperse dyes blue E-4R (Blue BSB) (số 7 PLTK)25/04/20153816/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc màu pha chế nhuộm vải. Disperse dyes red BS (Red R P) (số 6 PLTK)25/04/20153817/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc màu pha chế nhuộm vải. Disperse dyes red BEL 200% red R-6B (số 3 PLTK)25/04/20153820/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ (29 PLTK)24/04/20153773/TB-TCHQ
3204.17.00AHTH01#& Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ.22/04/20153602/TB-TCHQ
3204.90.00Mục 3: Thuốc màu các loại FP – Violet - 22022/04/20153609/TB-TCHQ
3204.17.00Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Chất màu - V- MIC-21 (41000690) - Hàng mới 100% (Mục 36)13/04/20153278/TB-TCHQ
3204.13.00Phụ gia hóa chất xi mạ - RS100A07/04/20153099/TB-TCHQ
3204.11.90Nguyên liệu thuốc nhuộm Dyestuff- Chế phẩm thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột - (low fastness)- red series. (Mục 3 tại TKHQ).07/04/20153079/TB-TCHQ
3204.11.90Nguyên liệu thuốc nhuộm Dyestuff- Chế phẩm thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột- (middle fastness)- red series. (Mục 4 tại TKHQ).07/04/20153080/TB-TCHQ
3204.11.90Nguyên liệu thuốc nhuộm Dyestuff- Chế phẩm thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột- (high fastness)- red series. (Mục 5 tại TKHQ).07/04/20153081/TB-TCHQ
3204.11.90Nguyên liệu thuốc nhuộm Dyestuff- Chế phẩm thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột- (flourescent & brilliant) (1). (Mục 6 tại TKHQ).07/04/20153082/TB-TCHQ
3204.11.90Nguyên liệu thuốc nhuộm Dyestuff- Chế phẩm thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột- (high fastness)- blue series. (Mục 12 tại TKHQ).07/04/20153083/TB-TCHQ
3204.11.90Nguyên liệu thuốc nhuộm Dyestuff- Chế phẩm thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột- black (1). (Mục 2 tại TKHQ).07/04/20153084/TB-TCHQ
3204.11.90Nguyên liệu thuốc nhuộm Dyestuff- Chế phẩm thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột- black (2). (Mục 1 tại TKHQ).07/04/20153085/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Remazol deep black RGB (Mục 1 PLTK).01/04/20152837/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm phân tán - Disperse rubine LSD 007 (Mục 16 PLTK).01/04/20152829/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm phân tán - Disperse red LSD 003 (Mục 15 PLTK).01/04/20152830/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Colvazol dark red LSR008 (Mục 6 PLTK).01/04/20152841/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Colvazol navy blue LSR001 (Mục 5 PLTK).01/04/20152840/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Colvazol Red LSR012 (Mục 11 PLTK).01/04/20152834/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Colvazol Black LSR006 (Mục 12 PLTK).01/04/20152833/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm phân tán - Disperse Luminous red LSD 020 (Mục 14 PLTK).01/04/20152831/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm phân tán - Disperse Luminous red LSD 021 (Mục 13 PLTK).01/04/20152832/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Colvazol Orange LSR007 (Mục 10 PLTK).01/04/20152835/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Colvazol red LSR002 (Mục 2 PLTK).01/04/20152836/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Colvazol navy blue LSR005 (Mục 3 PLTK).01/04/20152838/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Colvazol yeallow LSR013 (Mục 4 PLTK).01/04/20152839/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm phân tán - Disperse black NS (Dianix Black NS) (Mục 18 PLTK).01/04/20152826/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm phân tán - Disperse black LSD 001 (Mục 17 PLTK).01/04/20152828/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Colvazol yellow LSR003 (Mục 7 PLTK).01/04/20152842/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Brilliant Blue LSR011 (Mục 8 PLTK).01/04/20152843/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Turquoise Blue LSR016 (Mục 9 PLTK).01/04/20152844/TB-TCHQ
3204.17.00Chế phẩm màu hữu cơ dạng bột mịn Red L8365 Red Pigment31/03/20152706/TB-TCHQ
3204.20.00TN2 Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải - dùng trong ngành dệt (Transwhite CPD)-C40H38N12O8S2Na2 (mục 2 PLTK).30/03/20152639/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 1: Chất màu vàng (DIANIX YELLOW AC-E NEW), Nguyên liệu dùng để nhuộm vải. Hàng mới 100%.30/03/20152672/TB-TCHQ
3204.12.00Mục 5: Màu vàng số 203.30/03/20152660/TB-TCHQ
3204.17.00Chất tạo màu- EMF Violet HB-2. (Mục 7 tại TKHQ).30/03/20152637/TB-TCHQ
3204.20.00TN1 Thuốc nhuộm tẩy trắng - dùng trong ngành dệt (Transwhite CPS-D -C24H16N2) (mục 1 PLTK).30/03/20152638/TB-TCHQ
3204.11.90Chế phẩm thuốc nhuộm phân tán dạng bột mịn - MEKICRON BLACK SF-FRN.30/03/20152666/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 2: Chất màu đỏ (DIANIX RED AC-E 01), Nguyên liệu dùng để nhuộm vải. Hàng mới 100%.30/03/20152671/TB-TCHQ
3204.17.00Chất tạo màu- Sandye Supper Rubine FR-E. (Mục 3 tại TKHQ).30/03/20152646/TB-TCHQ
3204.17.00Chất tạo màu- Sandye Supper Carmine FB-E. (Mục 4 tại TKHQ).30/03/20152647/TB-TCHQ
3204.17.00Chất tạo màu- Sandye Supper Yellow GSN- E. (Mục 5 tại TKHQ).30/03/20152648/TB-TCHQ
3204.20.00Mục 12: Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ.30/03/20152663/TB-TCHQ
3204.20.00HC4 - Chất hữu cơ dùng để tẩy vải whitening agent er (dùng trong ngành dệt - nhuộm). Mới 100%.19/03/20152344/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ19/03/20152345/TB-TCHQ
3204.17.00Fuji Red 4R-150-Chất màu hữu cơ tổng hợp (mục 1)19/03/20152317/TB-TCHQ
3204.11.90Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải - Dùng trong ngành dệt - Dianix Brilliant orange G (3 PLTK)16/03/20152142/TB-TCHQ
3204.20.00Chất màu hữu cơ tổng hợp - Fluorescent Pigment Orange (Y) (mục 1)16/03/20152187/TB-TCHQ
3204.20.00Chất màu hữu cơ tổng hợp - Fluorescent Pigment Violet (Bluish) (mục 2)16/03/20152183/TB-TCHQ
3204.20.00Thuốc nhuộm tẩy trắng - dùng trong ngành dệt (Transwhite CPS-D) C24H16N2 - Mục 6.16/03/20152162/TB-TCHQ
3204.20.00Thuốc nhuộm tẩy trắng - dùng trong ngành dệt (Transwhite CPD) C40H38N12O8S2Na2 - Mục 7.16/03/20152161/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính- Reactive Dyes KCN Yellow CR-3R 150. (Mục 14 tại TKHQ).13/03/20152116/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính- Reactive Dyes KCN Yellow CR-3RL. (Mục 13 tại TKHQ).13/03/20152117/TB-TCHQ
3204.13.00Thuốc nhuộm phân tán-Basic Byes Black CA. (Mục 12 tại TKHQ).13/03/20152118/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm vải màu C-UK - (FR Black C-UK).06/02/20151176/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Remazol Turquoise G-X 133%.06/02/20151177/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 10: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt - DIANIX BRILLIANT VIOLET R.06/02/20151162/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 1: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt - DIANIX DEEP RED NS.06/02/20151164/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 2: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt - DIANIX BLACK NS06/02/20151165/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 3: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt - DIANIX YELLOW BROWN NS06/02/20151166/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 4: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt - DIANIX BLUE NS.06/02/20151167/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 5: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt - DIANIX CRIMSON SF.06/02/20151168/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 6: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt - DIANIX SCARLET XF.06/02/20151169/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 7: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt - DIANIX BRILLIANT SCARLET NS.06/02/20151170/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 3: Chế phẩm màu màu xanh - FARSPERSE BLUE PL-SRB (20kg/thùng).06/02/20151146/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 4: Chế phẩm màu màu cam - FARSPERSE ORANGE PO-HRD (20kg/thùng).06/02/20151147/TB-TCHQ
3204.17.00Mục 5: Chế phẩm màu màu xanh - FARSPERSE GREEN PG-YGA (20kg/thùng).06/02/20151148/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 8: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt - DIANIX TURQUOISE XF.06/02/20151171/TB-TCHQ
3204.11.90Mục 9: Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải-dùng trong ngành dệt - DIANIX CYANINE B.06/02/20151172/TB-TCHQ
3204.16.00Chế phẩm thuốc nhuộm hoạt tính, dạng bột - Sunzol Red E-6BA.06/02/20151174/TB-TCHQ
3204.16.00Thuốc nhuộm hoạt tính - Reactive Dyestuffs-Remazol-Deep Black RDB.06/02/20151175/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ, Pigment master batch (AB Yellow M/B) (34 PLTK)02/02/2015956/TB-TCHQ
3204.20.00Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ Pigments (Rubber master batch te-green 1735) (33 PLTK)02/02/2015957/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ, Pigment master batch 5020 Blue (SP) (31 PLTK)02/02/2015959/TB-TCHQ
3204.17.00Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ, Pigment master batch U-Blue (30 PLTK)02/02/2015960/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (67)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3204.18Chế phẩm màu hữu cơ carotenoid tổng hợp; SYN Astaxanthin18/08/2022Phân loại mặt hàng 219210
3204.199Các chất tạo màu hữu cơ tổng hợp khác; Lucantin Pink CWD; ĐỨC13/07/2020Phân loại mặt hàng 25864
3204.17Chuẩn bị sắc tố; MASTERBATCH VÀNG; #3043; HÀN QUỐC03/04/2020Phân loại mặt hàng 22831
3204.15Chế phẩm dựa trên thuốc nhuộm thùng; SSCC BLUE 295030/01/2019Phân loại mặt hàng 47000
3204.17Chuẩn bị sắc tố; SF CYAN AD202015/10/2018Phân loại mặt hàng 26969
3204.17Chế phẩm sắc tố; SF VÀNG AF223715/10/2018Phân loại mặt hàng 26973
3204.17Chế phẩm màu; SF YELLOW AF202115/10/2018Phân loại mặt hàng 26972
3204.17Chế phẩm màu; SF MAGENTA AF202215/10/2018Phân loại mặt hàng 26967
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ (OLED); 9,9'di(biphenyl4yl)3,3'bicarbazole; JM32; PR.CHNA23/03/2018Phân loại mặt hàng 22066
3204.17Chế phẩm sắc tố; MASTERBATCH SMB RED L612014/12/2017Phân loại mặt hàng 212255
3204.17Chế phẩm sắc tố; MASTERBATCH SMB GREEN L914414/12/2017Phân loại mặt hàng 212254
3204.17Chế phẩm sắc tố; RUYDYE.W.BROWN FFR; NHẬT BẢN26/10/2017Phân loại mặt hàng 210854
3204.17Chế phẩm màu; RYUDYE.XANH NAVY FFTR; NHẬT BẢN26/10/2017Phân loại mặt hàng 210849
3204.17Chế phẩm sắc tố; RUYDYE.W.YELLOW FF3R; NHẬT BẢN12/10/2017Phân loại mặt hàng 210431
3204.17Chế phẩm sắc tố; RUYDYE.W.RED FFGR; NHẬT BẢN12/10/2017Phân loại mặt hàng 210428
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ (OLED); PR.CHNA07/07/2017Phân loại mặt hàng 27761
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ (OLED); PR.CHNA13/06/2017Phân loại mặt hàng 27049
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ; Este pinacol axit 3,5diphenylphenylboronic [KTBO]; PR.CHNA16/03/2017Phân loại mặt hàng 24120
3204.17Chế phẩm màu; SV BLUE 2010; R.KOREA08/02/2017Phân loại mặt hàng 22320
3204.90101Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp loại được sử dụng làm chất phát quang để sản xuất điốt phát quang hữu cơ (OLED); (2(9'phenyl9H, 9'H[3,3'bicarbazol]9yl)dibenzo[b,d]thiophen4yl) axit boronic02/02/2017Phân loại mặt hàng 21897
3204.17Chế phẩm sắc tố; SW BLUE 20127/12/2016Phân loại mặt hàng 219555
3204.17Chế phẩm sắc tố; SW BLACK 7321N27/12/2016Phân loại mặt hàng 219556
3204.17Chế phẩm sắc tố; MASTERBATCH; VÀNG 23261; HÀN QUỐC15/12/2016Phân loại mặt hàng 218667
3204.17Chế phẩm sắc tố; MASTERBATCH; RED KP4700; HÀN QUỐC15/12/2016Phân loại mặt hàng 218668
3204.17Chế phẩm sắc tố; SU BLUE BL114/12/2016Phân loại mặt hàng 218651
3204.17Chế phẩm màu; MASTERBATCH; · oRANGE KP2020; HÀN QUỐC07/12/2016Phân loại mặt hàng 218159
3204.17Chế phẩm màu; MASTERBATCH; VÀNG KP2090; HÀN QUỐC07/12/2016Phân loại mặt hàng 218160
3204.17Chế phẩm màu; SV BLACK 7056; HÀN QUỐC29/11/2016Phân loại mặt hàng 217511
3204.191Thuốc nhuộm dung môi hữu cơ và các chế phẩm dựa trên chúng; SẮC TỐ; PRT RED DISPERSION2; 283100682; PR.CHNA12/10/2016Phân loại mặt hàng 214467
3204.17Chế phẩm sắc tố; HORARED; R.KOREA30/06/2016Phân loại mặt hàng 27367
3204.119Các chế phẩm dựa trên thuốc nhuộm phân tán; Cơ sở nhà máy; R.HÀN QUỐC13/05/2016Phân loại mặt hàng 24828
3204.17Chế phẩm sắc tố; GMMIXPM34; R.KOREA04/05/2016Phân loại mặt hàng 24485
3204.90101PANAX CIBCB1628/04/2016Phân loại mặt hàng 24173
3204.17Chuẩn bị sắc tố; GMMIXPM51; R.KOREA04/02/2016Phân loại mặt hàng 21125
3204.17Chế phẩm sắc tố; DE YELLOW 5GXS; R.HÀN QUỐC07/08/2015Phân loại mặt hàng 26216
3204.17Chế phẩm sắc tố; DE RED FGR; R.KOREA07/08/2015Phân loại mặt hàng 26217
3204.17Chế phẩm sắc tố; DE BLUE 2B; R.KOREA07/08/2015Phân loại mặt hàng 26214
3204.17Chế phẩm sắc tố; DE GREEN BS; R.KOREA17/07/2015Phân loại mặt hàng 25544
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ; SBD3111R; R.KOREA17/07/2015Phân loại mặt hàng 25548
3204.17Chế phẩm màu; WPP3111E/BLUE; R.HÀN QUỐC04/06/2015Phân loại mặt hàng 23963
3204.191Thuốc nhuộm dung môi hữu cơ; DL RED 3135; PR.CHNA16/04/2015Phân loại mặt hàng 22580
3204.191Thuốc nhuộm dung môi hữu cơ; DL GREEN 3028; PR.CHNA16/04/2015Phân loại mặt hàng 22576
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ; SBD3111; HÀN QUỐC16/03/2015Phân loại mặt hàng 21626
3204.13Hỗn hợp thuốc nhuộm cơ bản; PENTA DU BF; R.HÀN QUỐC08/10/2014Phân loại mặt hàng 26758
3204.2HỖN HỢP HOẶC1W28/07/2014Phân loại mặt hàng 12212
3204.17Chế phẩm sắc tố; SẮC TỐ EPOXY XANH KRAFELT KEC6862115/05/2014Phân loại mặt hàng 23296
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ; GBH16R; R.KOREA21/03/2014Phân loại mặt hàng 22058
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ; GBH16; HÀN QUỐC27/09/2013Phân loại mặt hàng 27327
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ; GD100828/08/2013Phân loại mặt hàng 26494
3204.90101Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp loại được sử dụng làm chất phát quang; CPL22/08/2013Phân loại mặt hàng 26256
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ; NUBD370; HÀN QUỐC20/08/2013Phân loại mặt hàng 26190
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ; ABH113; R.KOREA20/08/2013Phân loại mặt hàng 26189
3204.90101Chất phát quang hữu cơ tổng hợp để sản xuất điốt phát quang hữu cơ; ABH113R19/08/2013Phân loại mặt hàng 26135
3204.191Chế phẩm chất màu hữu cơ tổng hợp; Nylon 6. Polymide 6, Polycaprolactam; Hoa Kỳ17/01/2013Phân loại mặt hàng 2411
3204.17Chế phẩm sắc tố; S35235(PAC578901); R.KOREA31/07/2012Phân loại mặt hàng 25645
Số 3204.170000Chế phẩm sắc tố; mẻ sắc tố chính; R.KOREA03/11/2011Phân loại mặt hàng 24739
HSK3204.200000Chất làm sáng huỳnh quang hữu cơ tổng hợp; White ER;;;R.KOREA15/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106727
3204.17Chế phẩm sắc tố (Master Batch; 91251)18/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101588
3204.17Chế phẩm sắc tố (Master Batch; #340)18/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101587
3204.17Chế phẩm sắc tố19/03/2004Phân tích 472600285
3204.121Thuốc nhuộm axit; MT Stain21/02/2003Phân tích 472600074
3204.191Thuốc nhuộm dung môi; Thuốc nhuộm NGR21/02/2003Phân tích 472600075
3204.199Caroten #73111/11/1991Giám định số 227014269
3204.2Chất làm trắng huỳnh quang07/01/1991Giám định số 2270151
3204.2Chất làm trắng huỳnh quang07/01/1991Giám định số 2270149
3204.13Chất tạo màu hữu cơ tổng hợp21/12/1990Giám định số 227014333
3204.199Chất tạo màu (Rovimix βCarotene 10%)10/10/1990Giám định số 227013301

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 32.04: Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt…