Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 32.08

Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3208

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3208.10- Từ polyeste:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Vecni (kể cả dầu bóng):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.10.11- - - Dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.10.20- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.20.40- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.20.70- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.90.11- - - Dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.90.21- - - Dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.90.30- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (176)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDACE P-5-2 (8) 8KG12/01/2024185/TB-TCHQ
3208.90.90Nhựa silicon nguyên sinh loại DOWSIL TM LDC 2577 D DISPERSION COATING dùng làm chất phủ bảo vệ bề mặt linh kiện điện tử. T/P chính: Toluene 36-40%. Hàng mới 100% (15KG=1 THÙNG)05/12/2023758/TB-KĐ3
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý08/09/20234667/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG 09/08/20234667/TB-TCHQ
3208.90.19Mục 6. Sơn bóng nhanh khô KURUMA CLEAR 4:1 FAST DRY 2.5HRS. PART A (VN)-size #1 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).18/07/2023384/TB-KĐ3
3208.90.19Mục 7. Sơn bóng nhanh khô KURUMA HARDERNER 4:1 FAST DRY 2.5HRS. PART B (VN)-size #1 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).18/07/2023385/TB-KĐ3
3208.90.90ADDITIVE LACTIMON_chế phẩm hóa học. Mã cas 100-41-4, 78-83-1. KBHC.27/06/2023353/TB-KĐ3
3208.10.90Polyester chưa no trong dung môi hữu cơ, có hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng. UNSATURATED POLYESTER RESIN GE-550 RED AK 112. HÀNG MỚI 100%.14/06/2023319/TB-KĐ3
3208.90.90Mục 6. Sơn bóng nhanh khô KURUMA CLEAR 4:1 FAST DRY 2.5HRS. PART A (VN)-size #1 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).30/05/2023284/TB-KĐ3
3208.90.90Mục 7. Sơn bóng nhanh khô KURUMA HARDENER 4:1 FAST DRY 2.5 HRS. PART B (VN)-size #0.25 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).30/05/2023285/TB-KĐ3
3208.20.90Sơn màu KURUMA BINDER 1K #KB011 (VN)- size #4 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 108-65-6).26/05/2023269/TB-KĐ3
3208.90.90Nhựa silicon nguyên sinh loại DOWSIL TM LDC 2577 D DISPERSION COATING dùng làm chất phủ bảo vệ bề mặt linh kiện điện tử. T/P chính: Toluene 36-40%. Hàng mới 100% (15KG=1 THÙNG)12/05/2023758/TB-KĐ3
3208.90.90Mục 4. MQ050000163#&Chất xử lý (hổn hợp dung môi hữu cơ xử lý bề mặt da, giày)/P-234F PRIMER (Methyl ethyl ketone 34%, Tetrahydrofuran 40%, Cyclohexnone 20%, Polyurethane Resin 6%)29/03/2023147/TB-KĐ3
3208.90.90SPI-606 MATT BLACK15/12/20225438/TB-TCHQ
3208.90.90PSR-4000 MPE30 (UL: PSR-4000KAN)15/12/20225437/TB-TCHQ
3208.20.90ALKALINE REMOVABLE PLATING RÉIST ÀTER HOT PRESS SGC-250014/12/20225419/TB-TCHQ
3208.90.90Chất đóng rắn LOCTITE BONDACE ARF-2000 20KG15/09/20223837/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất đóng rắn LOCTITE BONDACE ARF-1000 20KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất đóng rắn15/09/20223836/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 231-2(N) 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222722/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xửlýLOCTITE BONDACE 038-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222721/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-7-2(8) 8KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222719/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE 6190S-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222720/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 171-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, côngdụng:Chất xử lý05/07/20222717/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-6-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222714/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE5190S-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222718/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE6100UL-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222716/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE6100UL-2(A)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222715/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE5100U-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222713/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE 6190S-2(F)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222712/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xửlýLOCTITE BONDACE 224-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222710/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE856TF(N)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222711/TB-TCHQ
3208.90.90AD-1621(RAYBO 30) Chế phẩm hoá học dùng để làm tăng độ bóng cho sơn. TP: Mixed Xylenes 30-50%, Ethyl Benzene 10-30%, Toluene 1-5%, Polydimethylsiloxanel 1-10%. Hàng mới 100%11/05/2022210/TB-KĐ6
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 224-2 15KG07/05/20222710/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 856TF(N) 15KG07/05/20222711/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6190S-2(F) 15KG07/05/20222712/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 5100U-2 15KG07/05/20222713/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-6-2 15KG07/05/20222714/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6100L-2(A) 15KG07/05/20222715/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6100UL-2 15KG07/05/20222716/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 171-2 15KG07/05/20222717/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 5190S-2 15KG07/05/20222718/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6190S-2 15KG07/05/20222720/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 038-2 15KG07/05/20222721/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 231-2(N) 15KG07/05/20222722/TB-TCHQ
3208.90.90SOLVENT BASE HI-810(Black)_ Chất tạo màu (0,94Kg/BOX), dùng trong ngành sản xuất Sơn. Mã CAS 123-86-4 và 100-41-4 có KBHC (mục 6 tờ khai hải quan)24/09/20206269/TB-TCHQ
3208.90.19F-52-30 SHD (5%) - Vecni (mục 2 tờ khai hải quan)27/04/20202658/TB-TCHQ
3208.90.90Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(APZX-009) n-Butyl acetate, Acrylic copolymer, 4-Methyl-2-pentanone, 4-Heptanone, 2,6-dimethyl- (mục 13 tờ khai hải quan)27/04/20202666/TB-TCHQ
3208.90.90Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(ATCX-003) n-Butyl acetate, Acryl resin, 4-Methyl-2-pentanone (mục 14 tờ khai hải quan)27/04/20202663/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn dùng để sơn vỏ DECALUX #900 HUD BLACK, thành phần n-Butyl acetate 25-35%, 4-Methyl-2-pentanone 10-20%, Isobutyl acetate 10-20%, Acrylic Resin 10-20%, 4-Heptanone, 2,6-dimethyl- 5- 15% (mục 21 tờ khai hải quan)27/04/20202662/TB-TCHQ
3208.90.90- Mục 3 tờ khai hải quan: Sơn ZETTAR EP-2 (B) (17lit/thùng), làm từ: Zinc Ducst, Epoxy Resin, xylene. Hàng mới 100% · - Mục 4 tờ khai hải quan: Chất làm cứng- 1 thành phần của sơn ZETTAR EP-2(H) (3lit/can), làm từ Aliphatic Polyamide Amine Resin, xylene, Ethyl Bene. Hàng mới 100%31/03/20202122/TB-TCHQ
3208.20.90Chất phủ bản mạch điện tử, thành phần: Octamethyltrisiloxane (53-74%), Toluene (3-4%), Methyltrimethoxysilane (0.8-2.6%). Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)20/03/20201811/TB-TCHQ
3208.90.90Chất phủ từ nhựa phenolic - Adhesive P57K (21754/PTPLHCM-NV - ngày 05/11/2012) (mã CAS: 67-56-1 và 108-95-2) (mục 1 tờ khai hải quan)28/02/20201210/TB-TCHQ
3208.90.90RE-1538(WPA-2020N) là bán thành phẩm của sơn đi từ Copolymer, dạng lỏng. TP: (METHYL METHACRYLATE, COPOLYMER W ...45%, Toluene 34.5%, iso-butyl alcohol 13.7%,n-butyl alcohol 3%,Ethyl acetate 3.8% (mục 6 tờ khai hải quan)27/02/20201189/TB-TCHQ
3208.90.90Chất nhuộm màu HPO RED (bán thành phẩm của sơn) (Nhập 135kg có chứa Toluene 60-79%) (mục 31 tờ khai hải quan)11/12/20187281/TB-TCHQ
3208.90.90Vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ sàn, tường (Flowprime - Clear ) - trong suốt, 2 thành phần. Hàng mới 100% (mục 8 tờ khai hải quan)15/06/20183403/TB-TCHQ
3208.20.900#&Lớp phủ bảo vệ cho in bảng mạch điện tử, 19811-163 ,1-Methoxy-2-propanol 50 -100%, n-Butyl acetate 5-10%, Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)03/05/20182382/TB-TCHQ
3208.90.90Polyulac No.200 F-HB Choco Brown (B, H) - Sơn chống ăn mòn dùng cho sơn vỏ tàu biển, đã phân tán trong môi trường không chứa nước. Hàng mới 100% (90 cặp x 3.3 kg/cặp) (mục 2 tờ khai hải quan)06/04/20181823/TB-TCHQ
3208.90.90Fluorex No 500 Finish Yellow J27-90P (7.5Y9/8) (B,H) - Sơn chống ăn mòn dùng cho sơn vỏ tàu biển, đã phân tán trong môi trường không chứa nước. Hàng mới 100% (45 cặp x 20 lít/ cặp) (mục 1 tờ khai hải quan)06/04/20181822/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 11SV14 Bluish silver (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 11SV14 Bluish silver (export)17/11/20177579/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 NH-813M (KAT) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 NH-813M (KAT) (export)17/11/20177578/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Acrythane TSR-5DX9 Flat Black (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Acrythane TSR-5DX9 Flat Black (export)17/11/20177577/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 11BK01 (kat) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 11BK01 (kat) (export)17/11/20177576/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose normal clear III (electrostatic) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose normal clear III (electrostatic) (export)11/10/20176658/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 11GY02 (kat) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 11GY02 (kat) (export)11/10/20176659/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 NH-95 MZE (REV.1) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn Aclose #7400 NH-95 MZE (REV.1) (export)11/10/20176660/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn chống ăn mòn (hòa tan trong môi trường không chứa nước) dùng để sơn đường hàn 4 lít/thùng- KLIN WELD (Mục 1 tờ khai hải quan)04/04/20162705/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn các loại (Mục 1 tờ khai hải quan).28/01/2016829/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch polymer: CAT-EP8-VN (Mục 1 tờ khai hải quan).28/01/2016828/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch Polyme, có nhiều công dụng - Tinter211-211P2651 (XZ0731AJN061) (mục 7 tờ khai Hải quan)28/01/2016820/TB-TCHQ
3208.90.90UH1195 - 9805 - BECKRY TOP 55 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 30 tờ khai hải quan)26/01/2016706/TB-TCHQ
3208.90.90UH1192-96052 BECKRY TOP 25 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 20 tờ khai hải quan)26/01/2016719/TB-TCHQ
3208.90.90UF1193-7001 BECKRY TOP 25 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 21 tờ khai hải quan)26/01/2016720/TB-TCHQ
3208.90.90Polyurethane resin (nhựa pu) (mục 4 tờ khai Hải quan)26/01/2016687/TB-TCHQ
3208.20.90Polyme acrylic dạng nguyên sinh thành phần chính là acrylate copolymer -- Acrylate copolymer/ITRI-APC-225/01/2016643/TB-TCHQ
3208.90.90Hợp chất dùng trong công nghiệp để tráng phủ vải dệt (POLYURETHANE NC-5001) (Mục 1).12/01/2016297/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất điện tử: Vecni cách điện FPU A1 50 (Mục 6 tờ khai)12/01/2016279/TB-TCHQ
3208.90.90Hợp chất dùng trong công nghiệp để tráng phủ vải dệt (POLYURETHANE NC-5038E) (Mục 2).12/01/2016293/TB-TCHQ
3208.90.90Chất màu hữu cơ UC CHROME YELLOW 2S005 dùng trong sản xuất sơn, 5 lít/thùng (Mục 5 tờ khai hải quan).12/01/2016315/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất dây điện từ: Vecni cách điện FOV Z8LA (Mục 4 tờ khai)30/11/201511320/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất dây điện từ: Vecni cách điện FPU A1 40 (Mục 2 tờ khai)30/11/201511321/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất dây điện từ: Vecni cách điện FPU A1 35 (Mục 1 tờ khai)30/11/201511322/TB-TCHQ
3208.90.19Nguyên liệu dùng trong sản xuất dây điện từ: Vecni cách điện FPU 50V (Mục 5 tờ khai)30/11/201511323/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn làm từ polymer tổng hợp, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - Sunheat MM-550-T (Paint) (19,4kgs/ can) (Mục 1 tờ khai)16/11/201510711/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn làm từ polymer tổng hợp, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - Sunheat MM-550-U (Paint) (20 kgs/ can) (Mục 3 tờ khai)16/11/201510712/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn làm từ polymer tổng hợp, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - Hardener for MM-550-T (Paint) (0,6kgs/ can) (Mục 2 tờ khai)16/11/201510713/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn lót urethane - sporthane primer (AU1069A) (Mục 1 tờ khai)29/10/201510055/TB-TCHQ
3208.20.90Vecni làm từ polymer tổng hợp, đã phân tán trong môi trường không chứa nước, chịu nhiệt trên 100 độ C. Lỏng, sánh - Pringting Ink Transparent VPA - 110F (Mục 1 tờ khai)15/10/20159593/TB-TCHQ
3208.20.90Vecni làm từ polymer tổng hợp, đã phân tán trong môi trường không chứa nước, chịu nhiệt trên 100 độ C. Lỏng, sánh - Pringting Ink VP - 7000F (Mục 6 tờ khai)15/10/20159594/TB-TCHQ
3208.20.90Nguyên liệu dùng trong sản xuất keo - FK 900 (Styrene acrylic emulsion) (Mục 1 tờ khai)14/10/20159570/TB-TCHQ
3208.90.90Chất trợ hoàn tất 1 (WP-3055FB) (Mục 1 tờ khai)14/10/20159568/TB-TCHQ
3208.90.90Chất trợ hoàn tất 1 (NC-5058) (Mục 2 tờ khai)14/10/20159569/TB-TCHQ
3208.20.90Polyuretan nguyên sinh dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn CK-R-R15080 (Mục 7 TKHQ)07/10/20159290/TB-TCHQ
3208.20.90Dung môi decan SI-535 pha sơn dùng trong sản xuất gốm sứ thủy tinh, (Medium SI-535), hàng mới 100% (Mục 3 tờ khai)07/10/20159293/TB-TCHQ
3208.20.90Dung môi decan SIT-303 pha sơn dùng trong sản xuất gốm sứ thủy tinh, (Medium SIT-303), hàng mới 100% (Mục 4 tờ khai)07/10/20159294/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 1: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal Excel, hàng mới 100%.06/10/20159203/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 3: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal Base Coat, hàng mới 100%.06/10/20159206/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 2: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal, hàng mới 100%.06/10/20159207/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 5: Chất phủ chống thấm chống nóng TS Commercial Base Coat, hàng mới 100%.06/10/20159208/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 6: Chất phủ chống thấm chống nóng lên tole lấy sáng Skycoat, hàng mới 100%.06/10/20159209/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 4: Chất phủ chống thấm chống nóng TS Commercial Grade, hàng mới 100%.06/10/20159210/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 9: Chất phủ chống thấm đầu vít (rivet) Seam/ RiverGuard, hàng mới 100%.06/10/20159212/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch polymer - Pigment base EXC-297 (18kg/ hộp) (Mục 34 tờ khai)29/09/20158892/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn PU Polyurethane (Polyurethane resin) HX-1055F (dùng để sản xuất da), hàng mới 100% (Mục 1 PLTK)09/09/20158197/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 5: Chất trợ nhuộm.01/09/20157982/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 4: Chất phủ lót 1 cái = 4kg – KERATEX-PRIMER L dùng để phủ lên bề mặt thép trước khi dán cao su thành phần Toluen, Ethyl Acetate, Naphtha, Hydrogenated.31/08/20157906/TB-TCHQ
3208.90.90NXL Nước xử lý No. CS66S-1. (Mục 4 tại TKHQ).13/08/20157409/TB-TCHQ
3208.90.90chất trợ hoàn tất 1: NC-9018B (Mục 3 PLTK)07/08/20157244/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn dùng cho da giày làm từ polymer (LOCTITE BONDACE UV-2801TF) (Mục 2 PLTK)21/07/20156611/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn dùng cho da giày làm từ polymer (LOCTITE BONDACE 8001TF (N)) (Mục 1 PLTK)21/07/20156610/TB-TCHQ
3208.20.90Thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước FON WHITE PASTE (Mục 16).10/07/20157273/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch sơn khuôn (mục 6 PLTK)16/06/20155473/TB-TCHQ
3208.20.90Chất kết dính vải Adhesive AD550S (Mục 3 TKHQ)16/06/20155474/TB-TCHQ
3208.90.90AAF2200 Thuốc màu hữu cơ - Organic Compound 35. (Mục 14 tại TKHQ).15/06/20155410/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 10: Hợp chất làm ổn định plastic - U.V Coating Agents.03/06/20155040/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 9:129 #& Sơn dạng lỏng 215C91279M,01/06/20154942/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 2: 132 #& Dầu bóng 430C32223M.01/06/20154946/TB-TCHQ
3208.90.903C101#&Sơn từ polyethylen phân tán trong môi trường nước - INK (mục 1).21/05/20154624/TB-TCHQ
3208.90.90Thuốc màu- PANUCO SMG WHITE No.3 8551NH (18kg/hộp) (mục 30).11/05/20154246/TB-TCHQ
3208.20.90Mục 1: Sơn (AEMX-9437/DX-8 Black)08/05/20154195/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 2: Sơn phủ Kaiteki Primer, Cream (bộ gồm: 1 can Base 14kg, 1 can Hardener 1kg).07/05/20154092/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 1: Sơn phủ Kaiteki Thermo White (bộ gồm: 1 can Base 14kg, 1 can Hardener 2kg).07/05/20154093/TB-TCHQ
3208.90.19Mục 11: 88VECT#&VECNI 430C32466M - Vecni chịu nhiệt trên 100oC.07/05/20154094/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý (dung dịch polyme) E-650 (NPL dùng để sản xuất giày, mới 100%)06/05/20154058/TB-TCHQ
3208.20.90Thuốc màu - Haiurex P brown z-p79788NB (18kg/hộp) (Mục 25 TKHQ)25/04/20153810/TB-TCHQ
3208.10.19Mục 5: Sơn bóng phủ bề mặt chống tia tử ngoại gốc Polymer (acidresin).23/04/20153701/TB-TCHQ
3208.90.90Dung môi pha sơn 900-608 (Mục 5 TKHQ)20/04/20153499/TB-TCHQ
3208.90.90Chất phụ gia bôi trơn KP-301 dùng sản xuất vải tráng PVC (Chế phẩm hóa học chứa silicone).27/03/20152587/TB-TCHQ
3208.90.90Nhựa epoxy nguyên sinh dạng lỏng (BYK-182). (Mục 14 tại TKHQ).16/03/20152160/TB-TCHQ
3208.90.90Một thành phần của sơn - chất đóng rắn (ECONET HARDENER SD) (Mục 6).04/02/20151036/TB-TCHQ
3208.90.90Một thành phần của sơn - chất đóng rắn (ECONET HARDENER FT) (Mục 5).04/02/20151037/TB-TCHQ
3208.90.90Nhựa Phenolic (Neolite P-5030K) nguyên liệu sản xuất sơn (mục 13 PLTK).04/02/20151060/TB-TCHQ
3208.90.90Nhựa epoxit nguyên sinh dạng lỏng dùng sản xuất sơn CK-R-R18610.29/01/2015856/TB-TCHQ
3208.90.90Chất Antiform (WI)- Defoamer AF-400 là: Dung dịch Polyester trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi trên 50%. (Mục 5 tại TKHQ).28/01/2015745/TB-TCHQ
3208.90.90Chất tẩy rửa HP-28S (Chất xử lý giày, dung môi hỗn hợp các hợp chất hữu cơ).12/01/2015151/TB-TCHQ
3208.90.90Dung môi dùng để pha chế mực in 230 (Mục 18).23/12/201415186/TB-TCHQ
3208.90.9034#& Nước xử lý Primer (hỗn hợp dung môi hữu cơ) 740A7, hàng mới 100%.15/12/201414870/TB-TCHQ
3208.90.90Chất hoạt động bề mặt dạng noniomic dùng để sản xuất sơn - L-100 ( 1 can = 15 kg ) (mục 4 tờ khai)10/12/201414705/TB-TCHQ
3208.10.90Chất xử lý (dung dịch polymer) P-203FZ (Mục 5)01/12/201414364/TB-TCHQ
3208.10.90Chất xử lý (dung dịch polymer) P-143F (Mục 1)01/12/201414365/TB-TCHQ
3208.20.90Mục 1: H48 2K Rapid Acrylic Clear Coat, Dầu bóng vecni 2 thành phần đi từ polyacrylic, chịu được nhiệt > 100oC dùng trong sơn; Mục 2: CO3 Regular Catalyst MS, Chất làm khô đã điều chế dùng trong sơn;19/11/201413941/TB-TCHQ
3208.90.90Chất thấm ướt dạng anion dạng lỏng dùng sản xuất sơn (Antisiliconico) (mục 14 PLTK)13/11/201413776/TB-TCHQ
3208.90.90Nước xử lý 311FT6 (hỗn hợp dung môi hữu cơ) (Mục 8 tại Tờ khai Hải quan).12/11/201413720/TB-TCHQ
3208.90.90Nước xử lý (hỗn hợp dung môi hữu cơ, dùng để pha keo, sử dụng trong công nghiệp sản xuất giày dép) (Chất xử lý 311FT6) (Mục 5 TKHQ)06/11/201413486/TB-TCHQ
3208.10.90Mục 04 (39C)06/11/201413471/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn bảo vệ gầm (KJG-750); Hàng hóa nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất lắp ráp xe ô tô. (Mục 5 Tờ khai HQ).06/11/201413493/TB-TCHQ
3208.20.90Vecni loại chịu nhiệt - ULTRALITE U-900.05/11/201413428/TB-TCHQ
3208.90.90POLYPROPYLENE(B-330) DẠNG LỎNG (mục 2 Tờ khai)04/11/201413389/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 3: Ls40#& Chất xử lý F-206 (tăng cường kết dính).31/10/201413228/TB-TCHQ
3208.90.90VECNI dùng sản xuất sơn (THERMALINE 200 (P) RED) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 29 PLTK).31/10/201413253/TB-TCHQ
3208.90.90VECNI dùng sản xuất sơn (THERMALINE 200 (F) ALUM) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 30 PLTK).31/10/201413254/TB-TCHQ
3208.20.90Axit nhựa cây (dùng sản xuất mực in)/GV-49 (mục 25)30/10/201413184/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn bóng thân xe (không hòa tan trong nước) (17kg/can); Hàng hóa nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất lắp ráp xe ô tô. (Mục 16 Tờ khai HQ)24/10/201412920/TB-TCHQ
3208.20.90Nhựa dính gầm xe (GVH-185) 220kg/thùng; Hàng hóa nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất lắp ráp xe ô tô. (Mục 4 Tờ khai HQ)24/10/201412923/TB-TCHQ
3208.10.90mục 1: Kem hàn (chứa chất cách điện, có tác dụng bảo vệ mối hàn bằng Ag paste và cách điện. Model: CR-18TL-CK.21/10/201412777/TB-TCHQ
3208.10.90mục 2: Dung dịch làm cứng và khô nhanh kem hàn (là chế phẩm phủ bề mặt 2 thành phần đi từ polyeste, trong môi trường không chứa nước).21/10/201412778/TB-TCHQ
3208.90.90Thuốc màu Amilac 1000 BE-371-K53 (Mục 1 TKHQ)10/10/201412304/TB-TCHQ
3208.10.90eClean 21NT - Dung dịch rửa dầu eClean 21NT.09/10/201412240/TB-TCHQ
3208.90.90SUNHEAT CS-5001S SILVER, Sơn chịu nhiệt (chịu được nhiệt >100oC) - 15Kgs / hộp. (mục 34 Tờ khai)08/10/201412211/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 2: Nhựa PU tổng hợp ISW - 580V.08/10/201412159/TB-TCHQ
3208.10.90mục 27: Hỗn hợp dung môi vô cơ (Disper BYK- 163), nguyên liệu sản xuất sơn.03/10/201412010/TB-TCHQ
3208.90.90ESOL N-15 (Polyacrylic nguyên sinh) (Mục 6 TKHQ)01/10/201411866/TB-TCHQ
3208.20.90Chế phẩm làm ổn định không tạo bọt khi pha keo nhựa để quẩn bồn (1 thùng/ 20kg) - Doxfoam 4200 (Mục 7 TKHQ)01/10/201411868/TB-TCHQ
3208.20.90Dung môi pha sơn màu vàng V-Chroma # 100ECO (4kg/ hộp) (Mục 4 TKHQ)30/09/201411826/TB-TCHQ
3208.20.90Dung dịch polymer (Bonding Angen UK-A-400), sánh, trong suốt, không màu polyalkylacrylate (42.6%), dung môi (Mục 2 TKHQ).26/09/201411740/TB-TCHQ
3208.20.90Dung dịch polymer (Bonding Angen UK-A-200) sánh, trong suốt, không màu polyalkylacrylate (39,1%), dung môi (Mục 1 TKHQ)26/09/201411741/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch polyete dung môi BYK 052 dùng SX sơn (Mục 1 Tờ khai HQ)25/09/201411681/TB-TCHQ
3208.20.90Dung dịch polymer Disper BYK 163 dùng SX sơn (Mục 6 Tờ khai HQ)25/09/201411677/TB-TCHQ
3208.10.90Axit béo dầu nhựa thông (Nuosperes # 657, Durham CA 510), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 4 PLTK).25/09/201411660/TB-TCHQ
3208.90.90Vecni (PH-187 P Part - B) nguyên liệu sản xuất sơn (mục 2 PLTK).25/09/201411661/TB-TCHQ
3208.90.90mục 1: DSC141 #& K-0789-polyeste chưa no, dạng lỏng.19/09/201411481/TB-TCHQ
3208.90.90Chất làm bóng mặt da TOP (Mục 4 tại Tờ khai Hải quan)19/09/201411485/TB-TCHQ
3208.90.90Chất làm bóng mặt da SY (Mục 5 tại Tờ khai Hải quan)19/09/201411484/TB-TCHQ
3208.90.90Chất làm bóng mặt da TLS (Mục 7 tại Tờ khai Hải quan)19/09/201411486/TB-TCHQ
3208.90.90Chế phẩm dùng để rửa hóa chất (BYK-A555), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 6 PLTK).15/09/201411237/TB-TCHQ
3208.20.90VECNI dùng sản xuất sơn(BYK-052)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 59 Phụ lục tờ khai)03/09/201410779/TB-TCHQ
3208.90.90VECNI dùng sản xuất sơn(BYK-A555)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 58 Phụ lục tờ khai)03/09/201410780/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3208.90902Véc ni; BR 127 LỚP LÓT CHỐNG ĂN MÒN21/08/2023Phân loại mặt hàng 230045
3208.20102BEAMSET FHC83NS28/06/2023Phân loại mặt hàng 1127
3208.909019Sơn; CHẤT PHỦ SƠN; MSU 53B ĐEN28/09/2022Phân loại mặt hàng 220509
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; SILIDERM51222/04/2022Phân loại mặt hàng 42610
3208.90903Giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; PHÂN TÁN IONOMER; RDB400130/10/2020Phân loại mặt hàng 47786
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; ACRYDIC ZHP135302/07/2019Phân loại mặt hàng 49785
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; Chất lỏng XIAMETER™ PMX1501; Hoa Kỳ01/04/2019Phân loại mặt hàng 22083
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; RU130T 14/09/2018Phân loại mặt hàng 26405
3208.90903Các dung dịch polyme khác như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; TECH 219N 1% SOL'N; R.KOREA26/01/2018Phân loại mặt hàng 2771
3208.20103Các dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; DOW CORNING(R) FA 4002 ID SILICONE ACRYLATE; NHẬT BẢN22/01/2018Phân loại mặt hàng 2574
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DACE 700020/12/2017Phân loại mặt hàng 212418
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DACE 045B20/12/2017Phân loại mặt hàng 212420
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DAW330; R.KOREA26/10/2017Phân loại mặt hàng 210845
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DAW300N; R.KOREA18/10/2017Phân loại mặt hàng 210611
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DYE1001B; R.KOREA24/09/2017Phân loại mặt hàng 46631
3208.103Dung dịch nhựa polyester như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương 32; Sơn lót HA60005/06/2017Phân loại mặt hàng 26842
3208.103Dung dịch nhựa polyester như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương 32; Bond C91105/06/2017Phân loại mặt hàng 26840
3208.90903Các dung dịch nhựa khác như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương 32; BOND6360UN05/06/2017Phân loại mặt hàng 26841
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; RC974230; R.KOREA04/04/2017Phân loại mặt hàng 24926
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; NHỰA ACRYL; HC938584; R.KOREA29/03/2017Phân loại mặt hàng 24659
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; NHỰA PELYETHYLENE; ALR6225 POLYETHYLENE CUT #3011; HÀN QUỐC29/03/2017Phân loại mặt hàng 24660
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; HCM2555; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21867
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; HC121913; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21870
3208.20103Các dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; KRHCM9851; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21869
3208.20103Các dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; HC456813; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21871
3208.90903Các dung dịch nhựa epoxy như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; RE695051; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21868
3208.90903Dung dịch nhựa silicon như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương 32; KP912001; R.KOREA14/12/2016Phân loại mặt hàng 218575
3208.90903Dung dịch nhựa silicon như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương 32; KP992020; R.KOREA30/11/2016Phân loại mặt hàng 217543
3208.90903Dung dịch polyme polyurethane; AFCONA 4060; PR.CHNA21/06/2016Phân loại mặt hàng 26830
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; AFCONA 4047; PR.CHNA09/06/2016Phân loại mặt hàng 26155
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; AFCONA 4071; PR.CHNA02/06/2016Phân loại mặt hàng 25776
3208.20103Chế phẩm hóa chất; LA45; R.KOREA22/04/2016Phân loại mặt hàng 24015
3208.20103Giải pháp dựa trên polyme acrylic; TEI TSUYUMAG; R.KOREA08/03/2016Phân loại mặt hàng 22182
3208.20103Dung dịch dựa trên polyme acrylic; AZ DB15121GPED; NHẬT BẢN15/02/2016Phân loại mặt hàng 21402
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DS4380; R.KOREA07/10/2015Phân loại mặt hàng 27785
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DAW240; R.KOREA07/10/2015Phân loại mặt hàng 27783
3208.201019Sơn gốc polyme acrylic; UVINK(NS119); HÀN QUỐC30/06/2015Phân loại mặt hàng 24840
3208.201019Sơn gốc polyme acrylic; MỰC UV; HÀN QUỐC25/06/2015Phân loại mặt hàng 24724
3208.20102Véc ni gốc polymer acrylic; UVT159V3; HÀN QUỐC18/06/2015Phân loại mặt hàng 24383
3208.909019Sơn; Keo bạc dẫn điện TS LESV0321; HÀN QUỐC12/06/2015Phân loại mặt hàng 24239
3208.90903Dung dịch polyether; EAPS; PR.CHNA03/03/2015Phân loại mặt hàng 21319
3208.20102Véc ni gốc polymer acrylic; NSHB09; HÀN QUỐC27/01/2015Phân loại mặt hàng 2660
3208.90103Dung dịch dẫn xuất cellulose; DUNG DỊCH NC20; HÀN QUỐC09/12/2014Phân loại mặt hàng 28270
3208.90903Các dung dịch khác như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DPS VÀ DPS CÓ ĐỘ TINH KHIẾT CAO; HÀN QUỐC03/12/2014Phân loại mặt hàng 28166
3208.201019Sơn gốc polyme acrylic; SƠN ACRYLIC (SƠN LÓT A/U VCE #LF(ẤN ĐỘ); HÀN QUỐC27/10/2014Phân loại mặt hàng 27164
3208.103Dung dịch gốc polyester; GRHM2752W (keo dán nhiệt màu trắng)18/08/2014Phân loại mặt hàng 25596
3208.20103Dung dịch gốc polyme acrylic; DA205T (Keo gốc dầu acrylic)18/08/2014Phân loại mặt hàng 25597
3208.201019Sơn; Chất phủ cách nhiệt cứng; HÀN QUỐC26/06/2014Phân loại mặt hàng 24161
3208.90902Chất tăng độ bám dính cho băng keo hai mặt; 3M K820R; 1kg/lon (thép)29/05/2014Phân loại mặt hàng 11583
3208.90903Chất tăng độ bám dính cho băng keo hai mặt; 3M K520K PRIMER; 1kg/lon (thép)29/05/2014Phân loại mặt hàng 11582
3208.20102Véc ni gốc polymer acrylic; FL1000 (BÓNG)27/03/2014Phân loại mặt hàng 22234
3208.20102Véc ni gốc polymer acrylic; FL1000 (BÓNG BÓNG)27/03/2014Phân loại mặt hàng 22235
3208.909019Sơn; SHQBROWN; R.KOREA24/03/2014Phân loại mặt hàng 22099
3208.20103Dung dịch nhựa polyme Acrylic; CF140; NHẬT BẢN07/02/2014Phân loại mặt hàng 2899
3208.90903Dung dịch nhựa phenol; BK320B; R.KOREA14/01/2014Phân loại mặt hàng 2323
3208.90903Dung dịch polyurethane; CHẤT PHỤC HỒI MÀU; HÀN QUỐC25/10/2013Phân loại mặt hàng 28030
3208.909019(①), 3908.900000(②)① Sơn; LỚP LÓT EMARINE; NHẬT BẢN ② Polyamide dạng nguyên chất; CHẤT LÀM CỨNG EMARINE PRIMER; NHẬT BẢN06/09/2013Phân loại mặt hàng 26818
3208.909019(①), 3908.900000(②)① Sơn; LỚP LÓT EMARINE; NHẬT BẢN ② Polyamide dạng nguyên chất; CHẤT LÀM CỨNG EMARINE PRIMER; NHẬT BẢN06/09/2013Phân loại mặt hàng 26818
3208.90903Dung dịch tiền polyme Polyurethane; TC26A24/07/2013Phân loại mặt hàng 25340
3208.90903Dung dịch silicon; Rainseal23/07/2013Phân loại mặt hàng 25310
3208.20103Giải pháp dựa trên polyme acrylic; JEYCOAT · oDT; NHẬT BẢN18/12/2012Phân loại mặt hàng 29557
3208.90903Dung dịch silicon; JEYCOAT SATP; Hoa Kỳ18/12/2012Phân loại mặt hàng 29559
3208.90903Dung dịch silicon; JEYCOAT SAT; Hoa Kỳ18/12/2012Phân loại mặt hàng 29558
3208.20103Dung dịch dựa trên polyme acrylic; JEYCOAT KDS; NHẬT BẢN17/12/2012Phân loại mặt hàng 29390
3208.20103Dung dịch dựa trên polyme acrylic; JEYCOAT KDH; NHẬT BẢN17/12/2012Phân loại mặt hàng 29389
3208.90903Dung dịch silicon; JEYCOAT S888; Hoa Kỳ17/12/2012Phân loại mặt hàng 29388
3208.90903Dung dịch silicon; DC ST Elastomer 10; Hoa Kỳ05/12/2012Phân loại mặt hàng 29172
3208.909019Sơn; ZINCOT N5030/07/2012Phân loại mặt hàng 25576
Số 3208.909030Dung dịch dựa trên polyme; VCOAT 6430; R.KOREA03/02/2012Phân loại mặt hàng 2788
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP65/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2647
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP64/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2650
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP63/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2649
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP62/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2652
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP61/D1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2656
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP60/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2654
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP10/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2653
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP08/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2655
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP06/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2651
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT FNB950; HÀN QUỐC17/01/2012Phân loại mặt hàng 2450
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT AB7300; HÀN QUỐC17/01/2012Phân loại mặt hàng 2449
Số 3208.909030Giải pháp dựa trên polyurethane; VCOAT UD400; HÀN QUỐC16/01/2012Phân loại mặt hàng 2443
Số 3208.909030Giải pháp dựa trên nhựa silicone; VCOAT STM; HÀN QUỐC16/01/2012Phân loại mặt hàng 2444
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT NPU523; R.KOREA16/01/2012Phân loại mặt hàng 2442
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT ME30; HÀN QUỐC16/01/2012Phân loại mặt hàng 2440
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT CM80; R.KOREA16/01/2012Phân loại mặt hàng 2439
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT AB7198; R.KOREA16/01/2012Phân loại mặt hàng 2438
Số 3208.202019Sơn, dựa trên polyme vinyl; SB 830024/11/2011Phân loại mặt hàng 25323
Số 3208.201019Sơn gốc polymer acrylic;KRP425987/D/2.5L;R.KOREA18/11/2011Phân loại mặt hàng 25166
Số 3208.201019Sơn gốc polyme acrylic;KRP425998/D/1L;R.KOREA18/11/2011Phân loại mặt hàng 25162
Số 3208.201011Men sứ gốc polyme acrylic; KRP420902/D/1L; R.KOREA18/10/2011Phân loại mặt hàng 24413
Số 3208.201019Sơn khác gốc polymer acrylic; KRP425998/D/1L; R.KOREA18/10/2011Phân loại mặt hàng 24412
Số 3208.201019Sơn khác gốc polymer acrylic; KRP425989/D/1L; R.KOREA18/10/2011Phân loại mặt hàng 24414
Số 3208.201011Men gốc polymer acrylic; KRP420904/D/1L; R.KOREA11/10/2011Phân loại mặt hàng 24232
Số 3208.201019Sơn khác gốc polymer acrylic; KRP426PP05/D/1L; R.KOREA11/10/2011Phân loại mặt hàng 24239
Số 3208.201019Sơn gốc polymer acrylic; KRP426PP07/D/1L; Hàn Quốc11/10/2011Phân loại mặt hàng 24237
Số 3208.201019Sơn gốc polymer acrylic; KRP425986/D/2.5L; HÀN QUỐC11/10/2011Phân loại mặt hàng 24240
Số 3208.201030Dung dịch dựa trên polyme acrylic; SAMVINOL AT484527/06/2011Phân loại mặt hàng 22065
Số 3208.201030Dung dịch polyme Acrylic; Perma Shield; PSC200M; NHẬT BẢN20/10/2009Phân loại mặt hàng 21595
Số 3208.201030Dung dịch polyme Acrylic; Perma Shield; 30PSC200U; NHẬT BẢN20/10/2009Phân loại mặt hàng 21596
Số 3208.102000Chất phủ; Urethane TOP mờ31/07/20081039

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 32.08: Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng)…