- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
Thuế VAT8/10
Thuế MFN10
Đơn vịkg/lít
3208.90.90CN
- - Loại khác
Thuế VAT8/10
Thuế MFN10
Đơn vịkg/lít
Hải quan Việt Nam (121)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
3208.90.90
Chất xử lý LOCTITE BONDACE P-5-2 (8) 8KG
12/01/2024
185/TB-TCHQ
3208.90.90
Nhựa silicon nguyên sinh loại DOWSIL TM LDC 2577 D DISPERSION COATING dùng làm chất phủ bảo vệ bề mặt linh kiện điện tử. T/P chính: Toluene 36-40%. Hàng mới 100% (15KG=1 THÙNG)
05/12/2023
758/TB-KĐ3
3208.90.90
Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý
08/09/2023
4667/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG
09/08/2023
4667/TB-TCHQ
3208.90.90
ADDITIVE LACTIMON_chế phẩm hóa học. Mã cas 100-41-4, 78-83-1. KBHC.
27/06/2023
353/TB-KĐ3
3208.90.90
Mục 6. Sơn bóng nhanh khô KURUMA CLEAR 4:1 FAST DRY 2.5HRS. PART A (VN)-size #1 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).
30/05/2023
284/TB-KĐ3
3208.90.90
Mục 7. Sơn bóng nhanh khô KURUMA HARDENER 4:1 FAST DRY 2.5 HRS. PART B (VN)-size #0.25 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).
Mục 4. MQ050000163#&Chất xử lý (hổn hợp dung môi hữu cơ xử lý bề mặt da, giày)/P-234F PRIMER (Methyl ethyl ketone 34%, Tetrahydrofuran 40%, Cyclohexnone 20%, Polyurethane Resin 6%)
29/03/2023
147/TB-KĐ3
3208.90.90
SPI-606 MATT BLACK
15/12/2022
5438/TB-TCHQ
3208.90.90
PSR-4000 MPE30 (UL: PSR-4000KAN)
15/12/2022
5437/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất đóng rắn LOCTITE BONDACE ARF-2000 20KG
15/09/2022
3837/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Chất đóng rắn LOCTITE BONDACE ARF-1000 20KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất đóng rắn
15/09/2022
3836/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 231-2(N) 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý
05/07/2022
2722/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Chất xửlýLOCTITE BONDACE 038-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý
05/07/2022
2721/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-7-2(8) 8KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý
05/07/2022
2719/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE 6190S-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán
05/07/2022
2720/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 171-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, côngdụng:Chất xử lý
05/07/2022
2717/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-6-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý
05/07/2022
2714/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE5190S-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán
05/07/2022
2718/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE6100UL-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán
05/07/2022
2716/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE6100UL-2(A)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán
05/07/2022
2715/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE5100U-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán
05/07/2022
2713/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE 6190S-2(F)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán
05/07/2022
2712/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Chất xửlýLOCTITE BONDACE 224-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý
05/07/2022
2710/TB-TCHQ
3208.90.90
Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE856TF(N)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán
05/07/2022
2711/TB-TCHQ
3208.90.90
AD-1621(RAYBO 30) Chế phẩm hoá học dùng để làm tăng độ bóng cho sơn. TP: Mixed Xylenes 30-50%, Ethyl Benzene 10-30%, Toluene 1-5%, Polydimethylsiloxanel 1-10%. Hàng mới 100%
11/05/2022
210/TB-KĐ6
3208.90.90
Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 224-2 15KG
07/05/2022
2710/TB-TCHQ
3208.90.90
Keo dán LOCTITE BONDAGE 856TF(N) 15KG
07/05/2022
2711/TB-TCHQ
3208.90.90
Keo dán LOCTITE BONDAGE 6190S-2(F) 15KG
07/05/2022
2712/TB-TCHQ
3208.90.90
Keo dán LOCTITE BONDAGE 5100U-2 15KG
07/05/2022
2713/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-6-2 15KG
07/05/2022
2714/TB-TCHQ
3208.90.90
Keo dán LOCTITE BONDAGE 6100L-2(A) 15KG
07/05/2022
2715/TB-TCHQ
3208.90.90
Keo dán LOCTITE BONDAGE 6100UL-2 15KG
07/05/2022
2716/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 171-2 15KG
07/05/2022
2717/TB-TCHQ
3208.90.90
Keo dán LOCTITE BONDAGE 5190S-2 15KG
07/05/2022
2718/TB-TCHQ
3208.90.90
Keo dán LOCTITE BONDAGE 6190S-2 15KG
07/05/2022
2720/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 038-2 15KG
07/05/2022
2721/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 231-2(N) 15KG
07/05/2022
2722/TB-TCHQ
3208.90.90
SOLVENT BASE HI-810(Black)_ Chất tạo màu (0,94Kg/BOX), dùng trong ngành sản xuất Sơn. Mã CAS 123-86-4 và 100-41-4 có KBHC (mục 6 tờ khai hải quan)
24/09/2020
6269/TB-TCHQ
3208.90.90
Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(APZX-009) n-Butyl acetate, Acrylic copolymer, 4-Methyl-2-pentanone, 4-Heptanone, 2,6-dimethyl- (mục 13 tờ khai hải quan)
27/04/2020
2666/TB-TCHQ
3208.90.90
Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(ATCX-003) n-Butyl acetate, Acryl resin, 4-Methyl-2-pentanone (mục 14 tờ khai hải quan)
27/04/2020
2663/TB-TCHQ
3208.90.90
Sơn dùng để sơn vỏ DECALUX #900 HUD BLACK, thành phần n-Butyl acetate 25-35%, 4-Methyl-2-pentanone 10-20%, Isobutyl acetate 10-20%, Acrylic Resin 10-20%, 4-Heptanone, 2,6-dimethyl- 5- 15% (mục 21 tờ khai hải quan)
27/04/2020
2662/TB-TCHQ
3208.90.90
- Mục 3 tờ khai hải quan: Sơn ZETTAR EP-2 (B) (17lit/thùng), làm từ: Zinc Ducst, Epoxy Resin, xylene. Hàng mới 100% · - Mục 4 tờ khai hải quan: Chất làm cứng- 1 thành phần của sơn ZETTAR EP-2(H) (3lit/can), làm từ Aliphatic Polyamide Amine Resin, xylene, Ethyl Bene. Hàng mới 100%
31/03/2020
2122/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất phủ từ nhựa phenolic - Adhesive P57K (21754/PTPLHCM-NV - ngày 05/11/2012) (mã CAS: 67-56-1 và 108-95-2) (mục 1 tờ khai hải quan)
28/02/2020
1210/TB-TCHQ
3208.90.90
RE-1538(WPA-2020N) là bán thành phẩm của sơn đi từ Copolymer, dạng lỏng. TP: (METHYL METHACRYLATE, COPOLYMER W ...45%, Toluene 34.5%, iso-butyl alcohol 13.7%,n-butyl alcohol 3%,Ethyl acetate 3.8% (mục 6 tờ khai hải quan)
27/02/2020
1189/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất nhuộm màu HPO RED (bán thành phẩm của sơn) (Nhập 135kg có chứa Toluene 60-79%) (mục 31 tờ khai hải quan)
11/12/2018
7281/TB-TCHQ
3208.90.90
Vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ sàn, tường (Flowprime - Clear ) - trong suốt, 2 thành phần. Hàng mới 100% (mục 8 tờ khai hải quan)
15/06/2018
3403/TB-TCHQ
3208.90.90
Polyulac No.200 F-HB Choco Brown (B, H) - Sơn chống ăn mòn dùng cho sơn vỏ tàu biển, đã phân tán trong môi trường không chứa nước. Hàng mới 100% (90 cặp x 3.3 kg/cặp) (mục 2 tờ khai hải quan)
06/04/2018
1823/TB-TCHQ
3208.90.90
Fluorex No 500 Finish Yellow J27-90P (7.5Y9/8) (B,H) - Sơn chống ăn mòn dùng cho sơn vỏ tàu biển, đã phân tán trong môi trường không chứa nước. Hàng mới 100% (45 cặp x 20 lít/ cặp) (mục 1 tờ khai hải quan)
06/04/2018
1822/TB-TCHQ
3208.90.90
Dung dịch polymer: CAT-EP8-VN (Mục 1 tờ khai hải quan).
28/01/2016
828/TB-TCHQ
3208.90.90
Dung dịch Polyme, có nhiều công dụng - Tinter211-211P2651 (XZ0731AJN061) (mục 7 tờ khai Hải quan)
28/01/2016
820/TB-TCHQ
3208.90.90
UH1195 - 9805 - BECKRY TOP 55 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 30 tờ khai hải quan)
26/01/2016
706/TB-TCHQ
3208.90.90
UH1192-96052 BECKRY TOP 25 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 20 tờ khai hải quan)
26/01/2016
719/TB-TCHQ
3208.90.90
UF1193-7001 BECKRY TOP 25 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 21 tờ khai hải quan)
Mục 1: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal Excel, hàng mới 100%.
06/10/2015
9203/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 3: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal Base Coat, hàng mới 100%.
06/10/2015
9206/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 2: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal, hàng mới 100%.
06/10/2015
9207/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 5: Chất phủ chống thấm chống nóng TS Commercial Base Coat, hàng mới 100%.
06/10/2015
9208/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 6: Chất phủ chống thấm chống nóng lên tole lấy sáng Skycoat, hàng mới 100%.
06/10/2015
9209/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 4: Chất phủ chống thấm chống nóng TS Commercial Grade, hàng mới 100%.
06/10/2015
9210/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 9: Chất phủ chống thấm đầu vít (rivet) Seam/ RiverGuard, hàng mới 100%.
06/10/2015
9212/TB-TCHQ
3208.90.90
Dung dịch polymer - Pigment base EXC-297 (18kg/ hộp) (Mục 34 tờ khai)
29/09/2015
8892/TB-TCHQ
3208.90.90
Sơn PU Polyurethane (Polyurethane resin) HX-1055F (dùng để sản xuất da), hàng mới 100% (Mục 1 PLTK)
09/09/2015
8197/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 5: Chất trợ nhuộm.
01/09/2015
7982/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 4: Chất phủ lót 1 cái = 4kg – KERATEX-PRIMER L dùng để phủ lên bề mặt thép trước khi dán cao su thành phần Toluen, Ethyl Acetate, Naphtha, Hydrogenated.
31/08/2015
7906/TB-TCHQ
3208.90.90
NXL Nước xử lý No. CS66S-1. (Mục 4 tại TKHQ).
13/08/2015
7409/TB-TCHQ
3208.90.90
chất trợ hoàn tất 1: NC-9018B (Mục 3 PLTK)
07/08/2015
7244/TB-TCHQ
3208.90.90
Sơn dùng cho da giày làm từ polymer (LOCTITE BONDACE 8001TF (N)) (Mục 1 PLTK)
21/07/2015
6610/TB-TCHQ
3208.90.90
Dung dịch sơn khuôn (mục 6 PLTK)
16/06/2015
5473/TB-TCHQ
3208.90.90
AAF2200 Thuốc màu hữu cơ - Organic Compound 35. (Mục 14 tại TKHQ).
15/06/2015
5410/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 10: Hợp chất làm ổn định plastic - U.V Coating Agents.
03/06/2015
5040/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 9:129 #& Sơn dạng lỏng 215C91279M,
01/06/2015
4942/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 2: 132 #& Dầu bóng 430C32223M.
01/06/2015
4946/TB-TCHQ
3208.90.90
3C101#&Sơn từ polyethylen phân tán trong môi trường nước - INK (mục 1).
21/05/2015
4624/TB-TCHQ
3208.90.90
Thuốc màu- PANUCO SMG WHITE No.3 8551NH (18kg/hộp) (mục 30).
11/05/2015
4246/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 2: Sơn phủ Kaiteki Primer, Cream (bộ gồm: 1 can Base 14kg, 1 can Hardener 1kg).
07/05/2015
4092/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 1: Sơn phủ Kaiteki Thermo White (bộ gồm: 1 can Base 14kg, 1 can Hardener 2kg).
07/05/2015
4093/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất xử lý (dung dịch polyme) E-650 (NPL dùng để sản xuất giày, mới 100%)
06/05/2015
4058/TB-TCHQ
3208.90.90
Dung môi pha sơn 900-608 (Mục 5 TKHQ)
20/04/2015
3499/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất phụ gia bôi trơn KP-301 dùng sản xuất vải tráng PVC (Chế phẩm hóa học chứa silicone).
27/03/2015
2587/TB-TCHQ
3208.90.90
Nhựa epoxy nguyên sinh dạng lỏng (BYK-182). (Mục 14 tại TKHQ).
16/03/2015
2160/TB-TCHQ
3208.90.90
Một thành phần của sơn - chất đóng rắn (ECONET HARDENER SD) (Mục 6).
04/02/2015
1036/TB-TCHQ
3208.90.90
Một thành phần của sơn - chất đóng rắn (ECONET HARDENER FT) (Mục 5).
04/02/2015
1037/TB-TCHQ
3208.90.90
Nhựa Phenolic (Neolite P-5030K) nguyên liệu sản xuất sơn (mục 13 PLTK).
04/02/2015
1060/TB-TCHQ
3208.90.90
Nhựa epoxit nguyên sinh dạng lỏng dùng sản xuất sơn CK-R-R18610.
29/01/2015
856/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất Antiform (WI)- Defoamer AF-400 là: Dung dịch Polyester trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi trên 50%. (Mục 5 tại TKHQ).
28/01/2015
745/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất tẩy rửa HP-28S (Chất xử lý giày, dung môi hỗn hợp các hợp chất hữu cơ).
12/01/2015
151/TB-TCHQ
3208.90.90
Dung môi dùng để pha chế mực in 230 (Mục 18).
23/12/2014
15186/TB-TCHQ
3208.90.90
34#& Nước xử lý Primer (hỗn hợp dung môi hữu cơ) 740A7, hàng mới 100%.
15/12/2014
14870/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất hoạt động bề mặt dạng noniomic dùng để sản xuất sơn - L-100 ( 1 can = 15 kg ) (mục 4 tờ khai)
10/12/2014
14705/TB-TCHQ
3208.90.90
Chất thấm ướt dạng anion dạng lỏng dùng sản xuất sơn (Antisiliconico) (mục 14 PLTK)
13/11/2014
13776/TB-TCHQ
3208.90.90
Nước xử lý 311FT6 (hỗn hợp dung môi hữu cơ) (Mục 8 tại Tờ khai Hải quan).
12/11/2014
13720/TB-TCHQ
3208.90.90
Nước xử lý (hỗn hợp dung môi hữu cơ, dùng để pha keo, sử dụng trong công nghiệp sản xuất giày dép) (Chất xử lý 311FT6) (Mục 5 TKHQ)
06/11/2014
13486/TB-TCHQ
3208.90.90
Sơn bảo vệ gầm (KJG-750); Hàng hóa nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất lắp ráp xe ô tô. (Mục 5 Tờ khai HQ).
06/11/2014
13493/TB-TCHQ
3208.90.90
POLYPROPYLENE(B-330) DẠNG LỎNG (mục 2 Tờ khai)
04/11/2014
13389/TB-TCHQ
3208.90.90
Mục 3: Ls40#& Chất xử lý F-206 (tăng cường kết dính).
31/10/2014
13228/TB-TCHQ
3208.90.90
VECNI dùng sản xuất sơn (THERMALINE 200 (P) RED) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 29 PLTK).
31/10/2014
13253/TB-TCHQ
3208.90.90
VECNI dùng sản xuất sơn (THERMALINE 200 (F) ALUM) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 30 PLTK).