Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3208.90.90

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3208

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3208.10- Từ polyeste:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Vecni (kể cả dầu bóng):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.10.11- - - Dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.10.20- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.20.40- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.20.70- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.90.11- - - Dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.90.21- - - Dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.90.30- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (121)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDACE P-5-2 (8) 8KG12/01/2024185/TB-TCHQ
3208.90.90Nhựa silicon nguyên sinh loại DOWSIL TM LDC 2577 D DISPERSION COATING dùng làm chất phủ bảo vệ bề mặt linh kiện điện tử. T/P chính: Toluene 36-40%. Hàng mới 100% (15KG=1 THÙNG)05/12/2023758/TB-KĐ3
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý08/09/20234667/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG 09/08/20234667/TB-TCHQ
3208.90.90ADDITIVE LACTIMON_chế phẩm hóa học. Mã cas 100-41-4, 78-83-1. KBHC.27/06/2023353/TB-KĐ3
3208.90.90Mục 6. Sơn bóng nhanh khô KURUMA CLEAR 4:1 FAST DRY 2.5HRS. PART A (VN)-size #1 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).30/05/2023284/TB-KĐ3
3208.90.90Mục 7. Sơn bóng nhanh khô KURUMA HARDENER 4:1 FAST DRY 2.5 HRS. PART B (VN)-size #0.25 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 1330-20-7).30/05/2023285/TB-KĐ3
3208.90.90Nhựa silicon nguyên sinh loại DOWSIL TM LDC 2577 D DISPERSION COATING dùng làm chất phủ bảo vệ bề mặt linh kiện điện tử. T/P chính: Toluene 36-40%. Hàng mới 100% (15KG=1 THÙNG)12/05/2023758/TB-KĐ3
3208.90.90Mục 4. MQ050000163#&Chất xử lý (hổn hợp dung môi hữu cơ xử lý bề mặt da, giày)/P-234F PRIMER (Methyl ethyl ketone 34%, Tetrahydrofuran 40%, Cyclohexnone 20%, Polyurethane Resin 6%)29/03/2023147/TB-KĐ3
3208.90.90SPI-606 MATT BLACK15/12/20225438/TB-TCHQ
3208.90.90PSR-4000 MPE30 (UL: PSR-4000KAN)15/12/20225437/TB-TCHQ
3208.90.90Chất đóng rắn LOCTITE BONDACE ARF-2000 20KG15/09/20223837/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất đóng rắn LOCTITE BONDACE ARF-1000 20KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất đóng rắn15/09/20223836/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 231-2(N) 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222722/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xửlýLOCTITE BONDACE 038-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222721/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-7-2(8) 8KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222719/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE 6190S-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222720/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 171-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, côngdụng:Chất xử lý05/07/20222717/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-6-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222714/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE5190S-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222718/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE6100UL-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222716/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE6100UL-2(A)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222715/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE5100U-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222713/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE 6190S-2(F)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222712/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Chất xửlýLOCTITE BONDACE 224-2 15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý05/07/20222710/TB-TCHQ
3208.90.90Tên thương mại: Keo dán LOCTITE BONDACE856TF(N)15KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo dán05/07/20222711/TB-TCHQ
3208.90.90AD-1621(RAYBO 30) Chế phẩm hoá học dùng để làm tăng độ bóng cho sơn. TP: Mixed Xylenes 30-50%, Ethyl Benzene 10-30%, Toluene 1-5%, Polydimethylsiloxanel 1-10%. Hàng mới 100%11/05/2022210/TB-KĐ6
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 224-2 15KG07/05/20222710/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 856TF(N) 15KG07/05/20222711/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6190S-2(F) 15KG07/05/20222712/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 5100U-2 15KG07/05/20222713/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE P-6-2 15KG07/05/20222714/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6100L-2(A) 15KG07/05/20222715/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6100UL-2 15KG07/05/20222716/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 171-2 15KG07/05/20222717/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 5190S-2 15KG07/05/20222718/TB-TCHQ
3208.90.90Keo dán LOCTITE BONDAGE 6190S-2 15KG07/05/20222720/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 038-2 15KG07/05/20222721/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý LOCTITE BONDAGE 231-2(N) 15KG07/05/20222722/TB-TCHQ
3208.90.90SOLVENT BASE HI-810(Black)_ Chất tạo màu (0,94Kg/BOX), dùng trong ngành sản xuất Sơn. Mã CAS 123-86-4 và 100-41-4 có KBHC (mục 6 tờ khai hải quan)24/09/20206269/TB-TCHQ
3208.90.90Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(APZX-009) n-Butyl acetate, Acrylic copolymer, 4-Methyl-2-pentanone, 4-Heptanone, 2,6-dimethyl- (mục 13 tờ khai hải quan)27/04/20202666/TB-TCHQ
3208.90.90Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(ATCX-003) n-Butyl acetate, Acryl resin, 4-Methyl-2-pentanone (mục 14 tờ khai hải quan)27/04/20202663/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn dùng để sơn vỏ DECALUX #900 HUD BLACK, thành phần n-Butyl acetate 25-35%, 4-Methyl-2-pentanone 10-20%, Isobutyl acetate 10-20%, Acrylic Resin 10-20%, 4-Heptanone, 2,6-dimethyl- 5- 15% (mục 21 tờ khai hải quan)27/04/20202662/TB-TCHQ
3208.90.90- Mục 3 tờ khai hải quan: Sơn ZETTAR EP-2 (B) (17lit/thùng), làm từ: Zinc Ducst, Epoxy Resin, xylene. Hàng mới 100% · - Mục 4 tờ khai hải quan: Chất làm cứng- 1 thành phần của sơn ZETTAR EP-2(H) (3lit/can), làm từ Aliphatic Polyamide Amine Resin, xylene, Ethyl Bene. Hàng mới 100%31/03/20202122/TB-TCHQ
3208.90.90Chất phủ từ nhựa phenolic - Adhesive P57K (21754/PTPLHCM-NV - ngày 05/11/2012) (mã CAS: 67-56-1 và 108-95-2) (mục 1 tờ khai hải quan)28/02/20201210/TB-TCHQ
3208.90.90RE-1538(WPA-2020N) là bán thành phẩm của sơn đi từ Copolymer, dạng lỏng. TP: (METHYL METHACRYLATE, COPOLYMER W ...45%, Toluene 34.5%, iso-butyl alcohol 13.7%,n-butyl alcohol 3%,Ethyl acetate 3.8% (mục 6 tờ khai hải quan)27/02/20201189/TB-TCHQ
3208.90.90Chất nhuộm màu HPO RED (bán thành phẩm của sơn) (Nhập 135kg có chứa Toluene 60-79%) (mục 31 tờ khai hải quan)11/12/20187281/TB-TCHQ
3208.90.90Vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ sàn, tường (Flowprime - Clear ) - trong suốt, 2 thành phần. Hàng mới 100% (mục 8 tờ khai hải quan)15/06/20183403/TB-TCHQ
3208.90.90Polyulac No.200 F-HB Choco Brown (B, H) - Sơn chống ăn mòn dùng cho sơn vỏ tàu biển, đã phân tán trong môi trường không chứa nước. Hàng mới 100% (90 cặp x 3.3 kg/cặp) (mục 2 tờ khai hải quan)06/04/20181823/TB-TCHQ
3208.90.90Fluorex No 500 Finish Yellow J27-90P (7.5Y9/8) (B,H) - Sơn chống ăn mòn dùng cho sơn vỏ tàu biển, đã phân tán trong môi trường không chứa nước. Hàng mới 100% (45 cặp x 20 lít/ cặp) (mục 1 tờ khai hải quan)06/04/20181822/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch polymer: CAT-EP8-VN (Mục 1 tờ khai hải quan).28/01/2016828/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch Polyme, có nhiều công dụng - Tinter211-211P2651 (XZ0731AJN061) (mục 7 tờ khai Hải quan)28/01/2016820/TB-TCHQ
3208.90.90UH1195 - 9805 - BECKRY TOP 55 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 30 tờ khai hải quan)26/01/2016706/TB-TCHQ
3208.90.90UH1192-96052 BECKRY TOP 25 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 20 tờ khai hải quan)26/01/2016719/TB-TCHQ
3208.90.90UF1193-7001 BECKRY TOP 25 (Sơn bóng từ polymer Acrylic) (Mục 21 tờ khai hải quan)26/01/2016720/TB-TCHQ
3208.90.90Polyurethane resin (nhựa pu) (mục 4 tờ khai Hải quan)26/01/2016687/TB-TCHQ
3208.90.90Hợp chất dùng trong công nghiệp để tráng phủ vải dệt (POLYURETHANE NC-5001) (Mục 1).12/01/2016297/TB-TCHQ
3208.90.90Hợp chất dùng trong công nghiệp để tráng phủ vải dệt (POLYURETHANE NC-5038E) (Mục 2).12/01/2016293/TB-TCHQ
3208.90.90Chất màu hữu cơ UC CHROME YELLOW 2S005 dùng trong sản xuất sơn, 5 lít/thùng (Mục 5 tờ khai hải quan).12/01/2016315/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn làm từ polymer tổng hợp, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - Sunheat MM-550-T (Paint) (19,4kgs/ can) (Mục 1 tờ khai)16/11/201510711/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn làm từ polymer tổng hợp, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - Sunheat MM-550-U (Paint) (20 kgs/ can) (Mục 3 tờ khai)16/11/201510712/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn làm từ polymer tổng hợp, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - Hardener for MM-550-T (Paint) (0,6kgs/ can) (Mục 2 tờ khai)16/11/201510713/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn lót urethane - sporthane primer (AU1069A) (Mục 1 tờ khai)29/10/201510055/TB-TCHQ
3208.90.90Chất trợ hoàn tất 1 (WP-3055FB) (Mục 1 tờ khai)14/10/20159568/TB-TCHQ
3208.90.90Chất trợ hoàn tất 1 (NC-5058) (Mục 2 tờ khai)14/10/20159569/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 1: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal Excel, hàng mới 100%.06/10/20159203/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 3: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal Base Coat, hàng mới 100%.06/10/20159206/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 2: Chất phủ chống thấm chống nóng Topps Seal, hàng mới 100%.06/10/20159207/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 5: Chất phủ chống thấm chống nóng TS Commercial Base Coat, hàng mới 100%.06/10/20159208/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 6: Chất phủ chống thấm chống nóng lên tole lấy sáng Skycoat, hàng mới 100%.06/10/20159209/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 4: Chất phủ chống thấm chống nóng TS Commercial Grade, hàng mới 100%.06/10/20159210/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 9: Chất phủ chống thấm đầu vít (rivet) Seam/ RiverGuard, hàng mới 100%.06/10/20159212/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch polymer - Pigment base EXC-297 (18kg/ hộp) (Mục 34 tờ khai)29/09/20158892/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn PU Polyurethane (Polyurethane resin) HX-1055F (dùng để sản xuất da), hàng mới 100% (Mục 1 PLTK)09/09/20158197/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 5: Chất trợ nhuộm.01/09/20157982/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 4: Chất phủ lót 1 cái = 4kg – KERATEX-PRIMER L dùng để phủ lên bề mặt thép trước khi dán cao su thành phần Toluen, Ethyl Acetate, Naphtha, Hydrogenated.31/08/20157906/TB-TCHQ
3208.90.90NXL Nước xử lý No. CS66S-1. (Mục 4 tại TKHQ).13/08/20157409/TB-TCHQ
3208.90.90chất trợ hoàn tất 1: NC-9018B (Mục 3 PLTK)07/08/20157244/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn dùng cho da giày làm từ polymer (LOCTITE BONDACE 8001TF (N)) (Mục 1 PLTK)21/07/20156610/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch sơn khuôn (mục 6 PLTK)16/06/20155473/TB-TCHQ
3208.90.90AAF2200 Thuốc màu hữu cơ - Organic Compound 35. (Mục 14 tại TKHQ).15/06/20155410/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 10: Hợp chất làm ổn định plastic - U.V Coating Agents.03/06/20155040/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 9:129 #& Sơn dạng lỏng 215C91279M,01/06/20154942/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 2: 132 #& Dầu bóng 430C32223M.01/06/20154946/TB-TCHQ
3208.90.903C101#&Sơn từ polyethylen phân tán trong môi trường nước - INK (mục 1).21/05/20154624/TB-TCHQ
3208.90.90Thuốc màu- PANUCO SMG WHITE No.3 8551NH (18kg/hộp) (mục 30).11/05/20154246/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 2: Sơn phủ Kaiteki Primer, Cream (bộ gồm: 1 can Base 14kg, 1 can Hardener 1kg).07/05/20154092/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 1: Sơn phủ Kaiteki Thermo White (bộ gồm: 1 can Base 14kg, 1 can Hardener 2kg).07/05/20154093/TB-TCHQ
3208.90.90Chất xử lý (dung dịch polyme) E-650 (NPL dùng để sản xuất giày, mới 100%)06/05/20154058/TB-TCHQ
3208.90.90Dung môi pha sơn 900-608 (Mục 5 TKHQ)20/04/20153499/TB-TCHQ
3208.90.90Chất phụ gia bôi trơn KP-301 dùng sản xuất vải tráng PVC (Chế phẩm hóa học chứa silicone).27/03/20152587/TB-TCHQ
3208.90.90Nhựa epoxy nguyên sinh dạng lỏng (BYK-182). (Mục 14 tại TKHQ).16/03/20152160/TB-TCHQ
3208.90.90Một thành phần của sơn - chất đóng rắn (ECONET HARDENER SD) (Mục 6).04/02/20151036/TB-TCHQ
3208.90.90Một thành phần của sơn - chất đóng rắn (ECONET HARDENER FT) (Mục 5).04/02/20151037/TB-TCHQ
3208.90.90Nhựa Phenolic (Neolite P-5030K) nguyên liệu sản xuất sơn (mục 13 PLTK).04/02/20151060/TB-TCHQ
3208.90.90Nhựa epoxit nguyên sinh dạng lỏng dùng sản xuất sơn CK-R-R18610.29/01/2015856/TB-TCHQ
3208.90.90Chất Antiform (WI)- Defoamer AF-400 là: Dung dịch Polyester trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi trên 50%. (Mục 5 tại TKHQ).28/01/2015745/TB-TCHQ
3208.90.90Chất tẩy rửa HP-28S (Chất xử lý giày, dung môi hỗn hợp các hợp chất hữu cơ).12/01/2015151/TB-TCHQ
3208.90.90Dung môi dùng để pha chế mực in 230 (Mục 18).23/12/201415186/TB-TCHQ
3208.90.9034#& Nước xử lý Primer (hỗn hợp dung môi hữu cơ) 740A7, hàng mới 100%.15/12/201414870/TB-TCHQ
3208.90.90Chất hoạt động bề mặt dạng noniomic dùng để sản xuất sơn - L-100 ( 1 can = 15 kg ) (mục 4 tờ khai)10/12/201414705/TB-TCHQ
3208.90.90Chất thấm ướt dạng anion dạng lỏng dùng sản xuất sơn (Antisiliconico) (mục 14 PLTK)13/11/201413776/TB-TCHQ
3208.90.90Nước xử lý 311FT6 (hỗn hợp dung môi hữu cơ) (Mục 8 tại Tờ khai Hải quan).12/11/201413720/TB-TCHQ
3208.90.90Nước xử lý (hỗn hợp dung môi hữu cơ, dùng để pha keo, sử dụng trong công nghiệp sản xuất giày dép) (Chất xử lý 311FT6) (Mục 5 TKHQ)06/11/201413486/TB-TCHQ
3208.90.90Sơn bảo vệ gầm (KJG-750); Hàng hóa nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất lắp ráp xe ô tô. (Mục 5 Tờ khai HQ).06/11/201413493/TB-TCHQ
3208.90.90POLYPROPYLENE(B-330) DẠNG LỎNG (mục 2 Tờ khai)04/11/201413389/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 3: Ls40#& Chất xử lý F-206 (tăng cường kết dính).31/10/201413228/TB-TCHQ
3208.90.90VECNI dùng sản xuất sơn (THERMALINE 200 (P) RED) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 29 PLTK).31/10/201413253/TB-TCHQ
3208.90.90VECNI dùng sản xuất sơn (THERMALINE 200 (F) ALUM) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 30 PLTK).31/10/201413254/TB-TCHQ
3208.90.90Thuốc màu Amilac 1000 BE-371-K53 (Mục 1 TKHQ)10/10/201412304/TB-TCHQ
3208.90.90SUNHEAT CS-5001S SILVER, Sơn chịu nhiệt (chịu được nhiệt >100oC) - 15Kgs / hộp. (mục 34 Tờ khai)08/10/201412211/TB-TCHQ
3208.90.90Mục 2: Nhựa PU tổng hợp ISW - 580V.08/10/201412159/TB-TCHQ
3208.90.90ESOL N-15 (Polyacrylic nguyên sinh) (Mục 6 TKHQ)01/10/201411866/TB-TCHQ
3208.90.90Dung dịch polyete dung môi BYK 052 dùng SX sơn (Mục 1 Tờ khai HQ)25/09/201411681/TB-TCHQ
3208.90.90Vecni (PH-187 P Part - B) nguyên liệu sản xuất sơn (mục 2 PLTK).25/09/201411661/TB-TCHQ
3208.90.90mục 1: DSC141 #& K-0789-polyeste chưa no, dạng lỏng.19/09/201411481/TB-TCHQ
3208.90.90Chất làm bóng mặt da TOP (Mục 4 tại Tờ khai Hải quan)19/09/201411485/TB-TCHQ
3208.90.90Chất làm bóng mặt da SY (Mục 5 tại Tờ khai Hải quan)19/09/201411484/TB-TCHQ
3208.90.90Chất làm bóng mặt da TLS (Mục 7 tại Tờ khai Hải quan)19/09/201411486/TB-TCHQ
3208.90.90Chế phẩm dùng để rửa hóa chất (BYK-A555), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 6 PLTK).15/09/201411237/TB-TCHQ
3208.90.90VECNI dùng sản xuất sơn(BYK-A555)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 58 Phụ lục tờ khai)03/09/201410780/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (72)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3208.90902Véc ni; BR 127 LỚP LÓT CHỐNG ĂN MÒN21/08/2023Phân loại mặt hàng 230045
3208.909019Sơn; CHẤT PHỦ SƠN; MSU 53B ĐEN28/09/2022Phân loại mặt hàng 220509
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; SILIDERM51222/04/2022Phân loại mặt hàng 42610
3208.90903Giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; PHÂN TÁN IONOMER; RDB400130/10/2020Phân loại mặt hàng 47786
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; Chất lỏng XIAMETER™ PMX1501; Hoa Kỳ01/04/2019Phân loại mặt hàng 22083
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; RU130T 14/09/2018Phân loại mặt hàng 26405
3208.90903Các dung dịch polyme khác như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; TECH 219N 1% SOL'N; R.KOREA26/01/2018Phân loại mặt hàng 2771
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DACE 700020/12/2017Phân loại mặt hàng 212418
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DACE 045B20/12/2017Phân loại mặt hàng 212420
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DAW330; R.KOREA26/10/2017Phân loại mặt hàng 210845
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DAW300N; R.KOREA18/10/2017Phân loại mặt hàng 210611
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DYE1001B; R.KOREA24/09/2017Phân loại mặt hàng 46631
3208.90903Các dung dịch nhựa khác như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương 32; BOND6360UN05/06/2017Phân loại mặt hàng 26841
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; NHỰA PELYETHYLENE; ALR6225 POLYETHYLENE CUT #3011; HÀN QUỐC29/03/2017Phân loại mặt hàng 24660
3208.90903Các dung dịch nhựa epoxy như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; RE695051; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21868
3208.90903Dung dịch nhựa silicon như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương 32; KP912001; R.KOREA14/12/2016Phân loại mặt hàng 218575
3208.90903Dung dịch nhựa silicon như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương 32; KP992020; R.KOREA30/11/2016Phân loại mặt hàng 217543
3208.90903Dung dịch polyme polyurethane; AFCONA 4060; PR.CHNA21/06/2016Phân loại mặt hàng 26830
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; AFCONA 4047; PR.CHNA09/06/2016Phân loại mặt hàng 26155
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; AFCONA 4071; PR.CHNA02/06/2016Phân loại mặt hàng 25776
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DS4380; R.KOREA07/10/2015Phân loại mặt hàng 27785
3208.90903Các giải pháp như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DAW240; R.KOREA07/10/2015Phân loại mặt hàng 27783
3208.909019Sơn; Keo bạc dẫn điện TS LESV0321; HÀN QUỐC12/06/2015Phân loại mặt hàng 24239
3208.90903Dung dịch polyether; EAPS; PR.CHNA03/03/2015Phân loại mặt hàng 21319
3208.90103Dung dịch dẫn xuất cellulose; DUNG DỊCH NC20; HÀN QUỐC09/12/2014Phân loại mặt hàng 28270
3208.90903Các dung dịch khác như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; DPS VÀ DPS CÓ ĐỘ TINH KHIẾT CAO; HÀN QUỐC03/12/2014Phân loại mặt hàng 28166
3208.90902Chất tăng độ bám dính cho băng keo hai mặt; 3M K820R; 1kg/lon (thép)29/05/2014Phân loại mặt hàng 11583
3208.90903Chất tăng độ bám dính cho băng keo hai mặt; 3M K520K PRIMER; 1kg/lon (thép)29/05/2014Phân loại mặt hàng 11582
3208.909019Sơn; SHQBROWN; R.KOREA24/03/2014Phân loại mặt hàng 22099
3208.90903Dung dịch nhựa phenol; BK320B; R.KOREA14/01/2014Phân loại mặt hàng 2323
3208.90903Dung dịch polyurethane; CHẤT PHỤC HỒI MÀU; HÀN QUỐC25/10/2013Phân loại mặt hàng 28030
3208.909019(①), 3908.900000(②)① Sơn; LỚP LÓT EMARINE; NHẬT BẢN ② Polyamide dạng nguyên chất; CHẤT LÀM CỨNG EMARINE PRIMER; NHẬT BẢN06/09/2013Phân loại mặt hàng 26818
3208.909019(①), 3908.900000(②)① Sơn; LỚP LÓT EMARINE; NHẬT BẢN ② Polyamide dạng nguyên chất; CHẤT LÀM CỨNG EMARINE PRIMER; NHẬT BẢN06/09/2013Phân loại mặt hàng 26818
3208.90903Dung dịch tiền polyme Polyurethane; TC26A24/07/2013Phân loại mặt hàng 25340
3208.90903Dung dịch silicon; Rainseal23/07/2013Phân loại mặt hàng 25310
3208.90903Dung dịch silicon; JEYCOAT SATP; Hoa Kỳ18/12/2012Phân loại mặt hàng 29559
3208.90903Dung dịch silicon; JEYCOAT SAT; Hoa Kỳ18/12/2012Phân loại mặt hàng 29558
3208.90903Dung dịch silicon; JEYCOAT S888; Hoa Kỳ17/12/2012Phân loại mặt hàng 29388
3208.90903Dung dịch silicon; DC ST Elastomer 10; Hoa Kỳ05/12/2012Phân loại mặt hàng 29172
3208.909019Sơn; ZINCOT N5030/07/2012Phân loại mặt hàng 25576
Số 3208.909030Dung dịch dựa trên polyme; VCOAT 6430; R.KOREA03/02/2012Phân loại mặt hàng 2788
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT FNB950; HÀN QUỐC17/01/2012Phân loại mặt hàng 2450
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT AB7300; HÀN QUỐC17/01/2012Phân loại mặt hàng 2449
Số 3208.909030Giải pháp dựa trên polyurethane; VCOAT UD400; HÀN QUỐC16/01/2012Phân loại mặt hàng 2443
Số 3208.909030Giải pháp dựa trên nhựa silicone; VCOAT STM; HÀN QUỐC16/01/2012Phân loại mặt hàng 2444
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT NPU523; R.KOREA16/01/2012Phân loại mặt hàng 2442
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT ME30; HÀN QUỐC16/01/2012Phân loại mặt hàng 2440
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT CM80; R.KOREA16/01/2012Phân loại mặt hàng 2439
Số 3208.909030Dung dịch gốc polyurethane; VCOAT AB7198; R.KOREA16/01/2012Phân loại mặt hàng 2438
HSK3208.909020Sơn bóng;;SMAS5000;;;NHẬT BẢN26/10/2005Phần Phân loại sản phẩm105814
HSK3208.909011,3824.909090① Men, ② Chất làm cứng;;Sigmadur Gloss;;;HÀN QUỐC24/06/2005Phần phân loại mặt hàng104627
HSK3208.909019,HSK3908.900000① Sơn ② Dung dịch nhựa polyamide ;;Sigmacover Zinc Primer 7402;;;HÀN QUỐC24/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104626
HSK3208.909019,HSK3908.900000① Sơn ② Dung dịch nhựa polyamide ;;Sigmacover Zinc Primer 7402;;;HÀN QUỐC24/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104626
HSK3208.909011Men sứ; Men sứ Sigmarine 7240;;;Hàn Quốc15/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104528
3208.90901Sơn (Luminite)31/03/1993Phân tích 47260503
3208.90901Sơn08/07/1992Giám định số 227011514
3208.90902Véc ni06/04/1992Giám định số 22701736
3208.90903Dung dịch nhựa silicon (Hydro Seal 100)20/12/1991Giám định số 227014828
3208.90902Thiết bị bảo vệ đĩa 22/10/1991Giám định số 227014053
3208.90902Véc ni (UWE35)27/09/1990Giám định số 227013200
3208.90903Keo dán TITA300K22/08/1990Giám định số 227012693
3208.90903Keo dán TITA U T10422/08/1990Giám định số 227012695
3208.90901Sơn30/07/1990Giám định số 227012460
3208.90901Sơn30/07/1990Giám định số 227012459
3208.90901Sơn (P3SUNCORITE 246)12/07/1990Giám định số 227012240
3208.90901Sơn (ZOLATONE)31/05/1990Giám định số 227011768
3208.90901Sơn (HYKẽm)19880916Giám định số 227012319
3208.90901Sơn19891103Giám định số 227013512
3208.90903Dung dịch đồng trùng hợp etylenvinyl axetat clo hóa19880519Giám định số 227011053
3208.90903Chất phủ (Nhựa DIP)19890411Giám định số 227011057
3208.90903Dung dịch nhựa alkyd biến tính; Độ bám dính hoàn toàn19890630Giám định số 227011944
3208.90903Dung dịch nhựa silicon (BOND MIZUSTOP)19891229Giám định số 227014241
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0/0/0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất7.5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất10Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3208.90.90: Loại khác – Sơn và vecni (kể cả men tráng…