Mã HS: 3208.10.11
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3208
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3208.10 | - Từ polyeste: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Vecni (kể cả dầu bóng): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3208.10.11 | - - - Dùng trong nha khoa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.10.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.10.20 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.20 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3208.20.40 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.20.70 | - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3208.90.11 | - - - Dùng trong nha khoa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.90.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3208.90.21 | - - - Dùng trong nha khoa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.90.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.90.30 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3208.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (30)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3208.103 | Dung dịch nhựa polyester như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương 32; Sơn lót HA600 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26842 | |
| 3208.103 | Dung dịch nhựa polyester như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương 32; Bond C911 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26840 | |
| 3208.103 | Dung dịch gốc polyester; GRHM2752W (keo dán nhiệt màu trắng) | 18/08/2014 | Phân loại mặt hàng 25596 | |
| Số 3208.102000 | Chất phủ; Urethane TOP mờ | 31/07/2008 | 1039 | |
| HSK3208.101010 | Men răng | 03/06/2004 | Phần Phân loại sản phẩm100473 | |
| 3208.10101 | Men;SAEROLAC TRẮNG | 10/04/2003 | Phân tích 472600306 | |
| 3208.10101 | Men;Saerolac Surface | 10/04/2003 | Phân tích 472600312 | |
| 3208.10101 | Men răng;Đế răng Unithane White | 10/04/2003 | Phân tích 472600307 | |
| 3208.10101 | Men răng; Trắng men cao cấp | 10/04/2003 | Phân tích 472600313 | |
| 3208.102 | Véc ni; Đế trong Unithane | 19/03/2003 | Phân tích 472600309 | |
| 3208.102 | Véc ni; Chất phủ chà nhám Unithane | 19/03/2003 | Phân tích 472600311 | |
| 3208.102 | Véc ni; Chất bịt kín chà nhám Unilac | 19/03/2003 | Phân tích 472600308 | |
| 3208.103 | Dung dịch nhựa Alkyd | 25/02/2003 | Phân tích 472600069 | |
| 3208.102 | Véc ni;Opitop | 21/02/2003 | Phân tích 472600062 | |
| 3208.102 | Véc ni; Urethane trong suốt | 21/02/2003 | Phân tích 472600065 | |
| 3208.102 | Véc ni; Chất bịt kín chà nhám Urethane | 21/02/2003 | Phân tích 472600059 | |
| 3208.102 | Véc ni; Chất bịt kín chà nhám polyeste | 21/02/2003 | Phân tích 472600068 | |
| 3208.102 | Véc ni; CH Sơn mài trong suốt | 21/02/2003 | Phân tích 472600081 | |
| 3208.102 | Véc ni; CH Sơn mài chà nhám chất bịt kín | 21/02/2003 | Phân tích 472600083 | |
| 3208.103 | Dung dịch nhựa Alkyd; Sơn Uro | 21/02/2003 | Phân tích 472600080 | |
| 3208.103 | Dung dịch nhựa Alkyd; Lớp phủ giữa bằng Urethane trong suốt | 21/02/2003 | Phân tích 472600064 | |
| 3208.103 | Dung dịch nhựa Alkyd; Chất trám kín NS Rose | 21/02/2003 | Phân tích 472600061 | |
| 3208.101 | Sơn (Sanitile High Gloss) | 16/03/1992 | Giám định số 22701576 | |
| 3208.101 | Sơn (Sanitile Base) | 15/03/1992 | Giám định số 47281575 | |
| 3208.102 | Véc ni diệt côn trùng | 25/01/1991 | Giám định số 22701318 | |
| 3208.101 | Chống Kẹt Phanh Husky | 30/11/1990 | Giám định số 227014035 | |
| 3208.102 | Véc ni (W23) | 27/09/1990 | Giám định số 227013201 | |
| 3208.102 | Véc ni (W128) | 27/09/1990 | Giám định số 227013198 | |
| 3208.102 | Véc ni (PWE35) | 27/09/1990 | Giám định số 227013199 | |
| 3208.103 | Dung dịch nhựa (TITA BOND T130) | 22/08/1990 | Giám định số 227012696 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất2.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.