Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3208.20

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3208

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3208.10- Từ polyeste:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Vecni (kể cả dầu bóng):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.10.11- - - Dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.10.20- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.20.40- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.20.70- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.90.11- - - Dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3208.90.21- - - Dùng trong nha khoa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3208.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.90.30- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3208.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (36)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3208.20.90Sơn màu KURUMA BINDER 1K #KB011 (VN)- size #4 LT. (Sơn dùng cho xe ô tô) Hàng mới 100% (mã CAS: 108-65-6).26/05/2023269/TB-KĐ3
3208.20.90ALKALINE REMOVABLE PLATING RÉIST ÀTER HOT PRESS SGC-250014/12/20225419/TB-TCHQ
3208.20.90Chất phủ bản mạch điện tử, thành phần: Octamethyltrisiloxane (53-74%), Toluene (3-4%), Methyltrimethoxysilane (0.8-2.6%). Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)20/03/20201811/TB-TCHQ
3208.20.900#&Lớp phủ bảo vệ cho in bảng mạch điện tử, 19811-163 ,1-Methoxy-2-propanol 50 -100%, n-Butyl acetate 5-10%, Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)03/05/20182382/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 11SV14 Bluish silver (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 11SV14 Bluish silver (export)17/11/20177579/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 NH-813M (KAT) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 NH-813M (KAT) (export)17/11/20177578/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Acrythane TSR-5DX9 Flat Black (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Acrythane TSR-5DX9 Flat Black (export)17/11/20177577/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 11BK01 (kat) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 11BK01 (kat) (export)17/11/20177576/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose normal clear III (electrostatic) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose normal clear III (electrostatic) (export)11/10/20176658/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 11GY02 (kat) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn linh kiện Aclose #7400 11GY02 (kat) (export)11/10/20176659/TB-TCHQ
3208.20.90Tên thương mại: Sơn Aclose #7400 NH-95 MZE (REV.1) (export) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sơn Aclose #7400 NH-95 MZE (REV.1) (export)11/10/20176660/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn chống ăn mòn (hòa tan trong môi trường không chứa nước) dùng để sơn đường hàn 4 lít/thùng- KLIN WELD (Mục 1 tờ khai hải quan)04/04/20162705/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn các loại (Mục 1 tờ khai hải quan).28/01/2016829/TB-TCHQ
3208.20.90Polyme acrylic dạng nguyên sinh thành phần chính là acrylate copolymer -- Acrylate copolymer/ITRI-APC-225/01/2016643/TB-TCHQ
3208.20.90Vecni làm từ polymer tổng hợp, đã phân tán trong môi trường không chứa nước, chịu nhiệt trên 100 độ C. Lỏng, sánh - Pringting Ink Transparent VPA - 110F (Mục 1 tờ khai)15/10/20159593/TB-TCHQ
3208.20.90Vecni làm từ polymer tổng hợp, đã phân tán trong môi trường không chứa nước, chịu nhiệt trên 100 độ C. Lỏng, sánh - Pringting Ink VP - 7000F (Mục 6 tờ khai)15/10/20159594/TB-TCHQ
3208.20.90Nguyên liệu dùng trong sản xuất keo - FK 900 (Styrene acrylic emulsion) (Mục 1 tờ khai)14/10/20159570/TB-TCHQ
3208.20.90Polyuretan nguyên sinh dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn CK-R-R15080 (Mục 7 TKHQ)07/10/20159290/TB-TCHQ
3208.20.90Dung môi decan SI-535 pha sơn dùng trong sản xuất gốm sứ thủy tinh, (Medium SI-535), hàng mới 100% (Mục 3 tờ khai)07/10/20159293/TB-TCHQ
3208.20.90Dung môi decan SIT-303 pha sơn dùng trong sản xuất gốm sứ thủy tinh, (Medium SIT-303), hàng mới 100% (Mục 4 tờ khai)07/10/20159294/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn dùng cho da giày làm từ polymer (LOCTITE BONDACE UV-2801TF) (Mục 2 PLTK)21/07/20156611/TB-TCHQ
3208.20.90Thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước FON WHITE PASTE (Mục 16).10/07/20157273/TB-TCHQ
3208.20.90Chất kết dính vải Adhesive AD550S (Mục 3 TKHQ)16/06/20155474/TB-TCHQ
3208.20.90Mục 1: Sơn (AEMX-9437/DX-8 Black)08/05/20154195/TB-TCHQ
3208.20.90Thuốc màu - Haiurex P brown z-p79788NB (18kg/hộp) (Mục 25 TKHQ)25/04/20153810/TB-TCHQ
3208.20.90Mục 1: H48 2K Rapid Acrylic Clear Coat, Dầu bóng vecni 2 thành phần đi từ polyacrylic, chịu được nhiệt > 100oC dùng trong sơn; Mục 2: CO3 Regular Catalyst MS, Chất làm khô đã điều chế dùng trong sơn;19/11/201413941/TB-TCHQ
3208.20.90Vecni loại chịu nhiệt - ULTRALITE U-900.05/11/201413428/TB-TCHQ
3208.20.90Axit nhựa cây (dùng sản xuất mực in)/GV-49 (mục 25)30/10/201413184/TB-TCHQ
3208.20.90Sơn bóng thân xe (không hòa tan trong nước) (17kg/can); Hàng hóa nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất lắp ráp xe ô tô. (Mục 16 Tờ khai HQ)24/10/201412920/TB-TCHQ
3208.20.90Nhựa dính gầm xe (GVH-185) 220kg/thùng; Hàng hóa nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất lắp ráp xe ô tô. (Mục 4 Tờ khai HQ)24/10/201412923/TB-TCHQ
3208.20.90Chế phẩm làm ổn định không tạo bọt khi pha keo nhựa để quẩn bồn (1 thùng/ 20kg) - Doxfoam 4200 (Mục 7 TKHQ)01/10/201411868/TB-TCHQ
3208.20.90Dung môi pha sơn màu vàng V-Chroma # 100ECO (4kg/ hộp) (Mục 4 TKHQ)30/09/201411826/TB-TCHQ
3208.20.90Dung dịch polymer (Bonding Angen UK-A-400), sánh, trong suốt, không màu polyalkylacrylate (42.6%), dung môi (Mục 2 TKHQ).26/09/201411740/TB-TCHQ
3208.20.90Dung dịch polymer (Bonding Angen UK-A-200) sánh, trong suốt, không màu polyalkylacrylate (39,1%), dung môi (Mục 1 TKHQ)26/09/201411741/TB-TCHQ
3208.20.90Dung dịch polymer Disper BYK 163 dùng SX sơn (Mục 6 Tờ khai HQ)25/09/201411677/TB-TCHQ
3208.20.90VECNI dùng sản xuất sơn(BYK-052)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 59 Phụ lục tờ khai)03/09/201410779/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (72)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3208.20102BEAMSET FHC83NS28/06/2023Phân loại mặt hàng 1127
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; ACRYDIC ZHP135302/07/2019Phân loại mặt hàng 49785
3208.20103Các dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; DOW CORNING(R) FA 4002 ID SILICONE ACRYLATE; NHẬT BẢN22/01/2018Phân loại mặt hàng 2574
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; RC974230; R.KOREA04/04/2017Phân loại mặt hàng 24926
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong Chú thích 4 của Chương này; NHỰA ACRYL; HC938584; R.KOREA29/03/2017Phân loại mặt hàng 24659
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; HCM2555; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21867
3208.20103Dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; HC121913; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21870
3208.20103Các dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; KRHCM9851; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21869
3208.20103Các dung dịch polyme acrylic như được định nghĩa trong chú thích 4 của chương này; HC456813; R.KOREA02/02/2017Phân loại mặt hàng 21871
3208.20103Chế phẩm hóa chất; LA45; R.KOREA22/04/2016Phân loại mặt hàng 24015
3208.20103Giải pháp dựa trên polyme acrylic; TEI TSUYUMAG; R.KOREA08/03/2016Phân loại mặt hàng 22182
3208.20103Dung dịch dựa trên polyme acrylic; AZ DB15121GPED; NHẬT BẢN15/02/2016Phân loại mặt hàng 21402
3208.201019Sơn gốc polyme acrylic; UVINK(NS119); HÀN QUỐC30/06/2015Phân loại mặt hàng 24840
3208.201019Sơn gốc polyme acrylic; MỰC UV; HÀN QUỐC25/06/2015Phân loại mặt hàng 24724
3208.20102Véc ni gốc polymer acrylic; UVT159V3; HÀN QUỐC18/06/2015Phân loại mặt hàng 24383
3208.20102Véc ni gốc polymer acrylic; NSHB09; HÀN QUỐC27/01/2015Phân loại mặt hàng 2660
3208.201019Sơn gốc polyme acrylic; SƠN ACRYLIC (SƠN LÓT A/U VCE #LF(ẤN ĐỘ); HÀN QUỐC27/10/2014Phân loại mặt hàng 27164
3208.20103Dung dịch gốc polyme acrylic; DA205T (Keo gốc dầu acrylic)18/08/2014Phân loại mặt hàng 25597
3208.201019Sơn; Chất phủ cách nhiệt cứng; HÀN QUỐC26/06/2014Phân loại mặt hàng 24161
3208.20102Véc ni gốc polymer acrylic; FL1000 (BÓNG)27/03/2014Phân loại mặt hàng 22234
3208.20102Véc ni gốc polymer acrylic; FL1000 (BÓNG BÓNG)27/03/2014Phân loại mặt hàng 22235
3208.20103Dung dịch nhựa polyme Acrylic; CF140; NHẬT BẢN07/02/2014Phân loại mặt hàng 2899
3208.20103Giải pháp dựa trên polyme acrylic; JEYCOAT · oDT; NHẬT BẢN18/12/2012Phân loại mặt hàng 29557
3208.20103Dung dịch dựa trên polyme acrylic; JEYCOAT KDS; NHẬT BẢN17/12/2012Phân loại mặt hàng 29390
3208.20103Dung dịch dựa trên polyme acrylic; JEYCOAT KDH; NHẬT BẢN17/12/2012Phân loại mặt hàng 29389
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP65/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2647
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP64/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2650
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP63/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2649
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP62/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2652
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP61/D1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2656
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP60/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2654
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP10/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2653
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP08/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2655
Số 3208.201019Sơn, gốc polyme acrylic; KRP426PP06/D/1L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2651
Số 3208.202019Sơn, dựa trên polyme vinyl; SB 830024/11/2011Phân loại mặt hàng 25323
Số 3208.201019Sơn gốc polymer acrylic;KRP425987/D/2.5L;R.KOREA18/11/2011Phân loại mặt hàng 25166
Số 3208.201019Sơn gốc polyme acrylic;KRP425998/D/1L;R.KOREA18/11/2011Phân loại mặt hàng 25162
Số 3208.201011Men sứ gốc polyme acrylic; KRP420902/D/1L; R.KOREA18/10/2011Phân loại mặt hàng 24413
Số 3208.201019Sơn khác gốc polymer acrylic; KRP425998/D/1L; R.KOREA18/10/2011Phân loại mặt hàng 24412
Số 3208.201019Sơn khác gốc polymer acrylic; KRP425989/D/1L; R.KOREA18/10/2011Phân loại mặt hàng 24414
Số 3208.201011Men gốc polymer acrylic; KRP420904/D/1L; R.KOREA11/10/2011Phân loại mặt hàng 24232
Số 3208.201019Sơn khác gốc polymer acrylic; KRP426PP05/D/1L; R.KOREA11/10/2011Phân loại mặt hàng 24239
Số 3208.201019Sơn gốc polymer acrylic; KRP426PP07/D/1L; Hàn Quốc11/10/2011Phân loại mặt hàng 24237
Số 3208.201019Sơn gốc polymer acrylic; KRP425986/D/2.5L; HÀN QUỐC11/10/2011Phân loại mặt hàng 24240
Số 3208.201030Dung dịch dựa trên polyme acrylic; SAMVINOL AT484527/06/2011Phân loại mặt hàng 22065
Số 3208.201030Dung dịch polyme Acrylic; Perma Shield; PSC200M; NHẬT BẢN20/10/2009Phân loại mặt hàng 21595
Số 3208.201030Dung dịch polyme Acrylic; Perma Shield; 30PSC200U; NHẬT BẢN20/10/2009Phân loại mặt hàng 21596
Số 3208.201020Chất phủ; Lớp phủ UV bóng;29/07/20081013
HSK3208.202030Dung dịch nhựa;;SP 70514 Chất kết dính;;;NHẬT BẢN05/08/2005Phần Phân loại sản phẩm105132
HSK3208.202030Dung dịch nhựa;;Chất kết dính IMB 00314;;;NHẬT BẢN05/08/2005Phần Phân loại sản phẩm105133
HSK3208.201011Men;;CENTARI TINT AM53;;;BỈ07/06/2005Phần phân loại mặt hàng104419
HSK3208.201019Sơn;;Sigmaplane ECOL Antifouling 7297 ;;;HÀN QUỐC07/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104418
HSK3208.201011Men;MB530 ĐỒNG TRONG SUỐT S293;;;ĐỨC02/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104386
HSK3208.201011Men;AL118 XANH LÁ TRONG SUỐT S257;;;ĐỨC02/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104383
HSK3208.202019Sơn; KEO DẪN ĐIỆN (CSP3163);;;HÀN QUỐC30/05/2005Phần Phân loại sản phẩm104333
HSK 3208. 201019Sơn; Sơn lót siêu hiệu quả (4007S)31/03/2005Phần Phân loại sản phẩm103632
HSK3208.201019Sơn; Sơn lót siêu hiệu quả (4001S)31/03/2005Phần Phân loại sản phẩm103639
HSK3208.201019Sơn; Sơn lót siêu bền (4004S)31/03/2005Phần Phân loại sản phẩm103630
HSK3208.201030Dung dịch nhựa; ACRYLIC COPOLYMER; SAMVINOL SR6;; HÀN QUỐC24/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101640
HSK3208.201030Dung dịch nhựa Acrylic Copolymer; Chất chống thấm; SAMVINOL WP 20;;;HÀN QUỐC24/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101641
HSK 3208.201020Chất phủ; UV 60000;;;HÀN QUỐC16/06/2004Phần phân loại sản phẩm100559
HSK3208.201030Dung dịch nhựa;;;ÚC07/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100499
HSK3208.201011Men; BẠC EUREK LAC #6090;;;HÀN QUỐC03/06/2004Phần phân loại Phần100464
3208.20102Véc ni (Vivilon)17/03/1998Phân tích 47260384
3208.20202Véc ni (xịt PPS)07/10/1996Phân tích 472601694
3208.20101Sơn23/06/1994Phân tích 472601082
3208.20102Véc ni (L'Protect)20/09/1991Giám định số 227013657
3208.20202Véc ni (Lột da)01/03/1991Giám định số 22701884
3208.20101Sơn (Bendix số 90)30/11/1990Giám định số 227014034
3208.20103Dung dịch nhựa (Marine King #200)19890817Giám định số 227012526
3208.20201Sơn19880112Phân tích 2274534
3208.20201Sơn từ tính cho vé tàu điện ngầm19890904Giám định số 227012770

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3208.20: Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl