Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 32.06

Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3206

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.11.10- - - Thuốc màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.11.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.19.10- - - Thuốc màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.20.10- - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất cromThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.41- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.41.10- - - Các chế phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.42- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.42.10- - - Các chế phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.42.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Các chế phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.49.11- - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.49.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.50.10- - Các chế phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.50.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (78)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3206.19.90Tên thương mại: SheffCoat EC White 5Y00462 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm màu từ Titan dioxit, dạng bột, thành phần chính gồm: titan dioxit, talc, ethyl cellulose, triacetin, hypromellose, dùng làm tá dược bao phim · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không30/10/20245282/TB-TCHQ
3206.11.90Tên thương mại: Atnen TiO2-80 (Chất tạo màu) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: TiO2-80 (Chất tạo màu)31/08/20234588/TB-TCHQ
3206.19.90Atnen TiO2-60 (Chất tạo màu)25/08/20234468/TB-TCHQ
3206.19.90Phụ gia thực phẩm: Titanium Dioxide (tỷ lệ 40-60%), dạng nước, chất làm tạo đục dùng trong sản xuất thạch, nước giải khát. Mã CAS: 13463-67-7, đóng 25kg/thùng. NSX: 16/11/2020, HSD: 15/11/2021, Số lô: 333230 (Mục 1).03/06/202111/TB-KĐHQ
3206.19.90Mục 1: Tá dược bao phim Opadry II Yellow 85F42129 (Nguyên liệu làm mẫu nghiên cứu/sản xuất thuốc thử) LOT NO: SH604162. NSX: 12/04/2018. HSD:11/04/2020. MANUFACTURER: SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LTD (Mục 1) · Mục 2: Tá dược bao phim Opadry AMB Blue 80W80941 (Nguyên liệu làm mẫu nghiên cứu/sản xuất thuốc thử) LOT NO: SH604161. NSX: 12/04/2018. HSD: 11/04/2020. MANUFACTURER: SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LTD.17/04/20202439/TB-TCHQ
3206.50.10Chất lỏng kết hợp với các hạt từ tính, thành phần: Fe3O4: 5-15%; NNaO2:1-5%; C6H15NO3: 1-5%; C6H10O4: 0.1-2%; SiO2<1%; C3H8O<1%; CH4O<1%, nhà sản xuất: MARKTEC ASIA CO.,LTD (1PC=500ML), dùng để kiểm nghiệm bề mặt phôi thép, mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)27/02/20191150/TB-TCHQ
3206.49.90Chất màu hữu cơ tổng hợp Blue 3J Blue Organic Pigment (mục 12 PLTK).20/04/20163323/TB-TCHQ
3206.20.10ZINC CHROMATE ZTO - Chế phẩm màu vàng từ hợp chất crom, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất sơn. (Mục 11 tờ khai hải quan).29/01/2016904/TB-TCHQ
3206.49.90Thuốc màu (đen) 9106-2 (BLACK MASTER BATCH GRADE NO.9106-2) dùng trong sản xuất bao PP (Mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2016827/TB-TCHQ
3206.49.90Aluminium powder (Bột nhôm) (mục 22 phụ lục tờ khai)20/01/2016554/TB-TCHQ
3206.19.10Chất hoàn tất dùng trong ngành dệt - ASUBLANCE-LY (Mục 18)14/01/2016412/TB-TCHQ
3206.49.10Mục 10 PLTK 01# & Chất nhuộm (Chất màu vô cơ (carbon), chất mang (polymer))/Black-K.23/11/201511105/TB-TCHQ
3206.11.90Màu nước hữu cơ TS-3011 Soft white past (mục 8 PLTK)09/09/20158187/TB-TCHQ
3206.49.10NL27#& Bột màu TC-507/09/20158107/TB-TCHQ
3206.11.10Mục 16: Chế phẩm thuốc màu từ dioxit titan TiO2. Hàng mới 100%.07/08/20157255/TB-TCHQ
3206.49.10Mục 2: NLSX Sơn Supglitter GC001 1/128 (chất tạo ánh kim cho sơn, dạng bột).21/07/20156605/TB-TCHQ
3206.49.10Mục 1: NLSX Sơn Pearl Pigment PG 890 (bột màu)21/07/20156606/TB-TCHQ
3206.20.10Dung môi để sản xuất hóa chất Chrome Green - Dark (Mục 10 PLTK)21/07/20156621/TB-TCHQ
3206.11.10Mục 15: 2110100018/Titanium Dioxide (TiO2) - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156004/TB-TCHQ
3206.19.90Mục 14: 2110100055/Opadry White OY - C 7000A (Pigments) (Bột làm tá dược, thành phần chính: Dẫn xuất cellulose) - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156006/TB-TCHQ
3206.49.10PRW3000 Chế phẩm thuốc màu vô cơ- WB Red Oxide Paste. (Mục 36 tại TKHQ).15/06/20155406/TB-TCHQ
3206.11.90PWW1009 Chế phẩm thuốc màu vô cơ - WB White Paste 996. (Mục 34 tại TKHQ).15/06/20155407/TB-TCHQ
3206.20.10Mục 22 - Chất màu khác MX-113 Chrome Yellow Pigment.08/06/20155168/TB-TCHQ
3206.41.90Mục 3: Chất màu xanh nước biển (bột màu 7078, dùng để sản xuất sản phẩm nhựa).01/06/20154932/TB-TCHQ
3206.20.10Chế phẩm thuốc màu vô cơ Gelb 1070 Inorganic YeIlow Pigment. (Mục 13 tại TKHQ).29/05/20154888/TB-TCHQ
3206.49.90Mục 7: Thuốc màu (màu Kiwadye Black KBB-02) (dùng pha mực trong in lụa).26/05/20154731/TB-TCHQ
3206.19.10AJMI00 Mực in các loại (SWS-60- Stiching Gauge Ink) (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan).21/05/20154603/TB-TCHQ
3206.11.10Thuốc màu chứa hàm lượng Dioxit titan >80% (CR828 TiO2)), (BYK-301), nguyên liệu sản xuất (mục 10 PLTK).18/05/20154501/TB-TCHQ
3206.20.10Nhựa amino dạng nguyên sinh, (Chrome-Yellow-10GH), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 16 PLTK).18/05/20154502/TB-TCHQ
3206.20.10Muội carbon, (Panax Yellow 8350), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 18 PLTK).18/05/20154503/TB-TCHQ
3206.49.10Mục 2: M7 #& Thuốc màu các loại - CS-525.13/05/20154333/TB-TCHQ
3206.20.10Màu làm nguyên liệu SX sơn: molybdate red 107 (chế phẩm màu hữu cơ, dạng bột), hàng mới 100%. (Mục 1 TKHQ)06/05/20154057/TB-TCHQ
3206.49.10Mục 6: A29#&Nước xử lý (08B, hỗn hợp dung môi hữu cơ).27/04/20153886/TB-TCHQ
3206.49.10Mục 3: 8722520 EXTERIOR YELLOW C19 20Kg PA - Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong môi trường nước.24/04/20153734/TB-TCHQ
3206.19.90Mục 8: CP006 #& Chất màu khác IRIODIN 111 RUTILE FINE SATIN (Pigment).23/04/20153704/TB-TCHQ
3206.11.10Sachtleben Rde2 - Thuốc màu (Dùng sản xuất mực in).17/04/20153457/TB-TCHQ
3206.49.10Hạt nhựa polypropylene- Resin (Color Master Batch) MB/PPMZ-N111653-11 Dark Brown. (Mục 1 tại TKHQ).14/04/20153310/TB-TCHQ
3206.49.10Hạt nhựa polypropylene- Resin (Color Master Batch) MB/PPMZ-N111654-11 Light Brown. (Mục 2 tại TKHQ).14/04/20153311/TB-TCHQ
3206.49.10Chế phẩm màu xanh nước biển (Manganese ferrite FM2400) (nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 19 PLTK).07/04/20153094/TB-TCHQ
3206.49.10AHTH01 Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ. (Mục 22 tại TKHQ).31/03/20152714/TB-TCHQ
3206.49.10AHTH01 Thuốc màu và chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ. (Mục 32 tại TKHQ).31/03/20152715/TB-TCHQ
3206.50.10Bột phát quang hiệu YAO TENG dùng cho máy soi kim loại (kiểm tra vết nứt trên kim loại).31/03/20152703/TB-TCHQ
3206.49.10Chất tạo màu- EMF Black HK-3.(Mục 6 tại TKHQ).30/03/20152636/TB-TCHQ
3206.49.10Polyurethane System 3U-504 (Chế phẩm màu vô cơ phân tán trong Polyol 3U-504).14/02/20151564/TB-TCHQ
3206.11.10TR-92 Tioxides (Titan Dioxide)-Nlsx sơn (mục 17 Tờ khai)14/02/20151524/TB-TCHQ
3206.49.10Mục 1: Chế phẩm màu màu đen - FARSPERSE BLACK PB-XAN (20kg/thùng).06/02/20151144/TB-TCHQ
3206.20.10Chế phẩm thuốc màu vô cơ từ hợp chất crom, dạng bột mịn, màu vàng(PANAX Yellow Z.T.O), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 9)06/02/20151150/TB-TCHQ
3206.11.90Mục 2: Chế phẩm màu màu trắng - FARSPERSE WHITE PW-CFT (20kg/thùng).06/02/20151145/TB-TCHQ
3206.49.90Hạt màu dùng trong ngành nhựa, Ký hiệu: M/B BAMBOO SALT NA938 - 10kg/gói (mục 9 Tờ khai)10/12/201414669/TB-TCHQ
3206.49.90Hạt màu dùng trong ngành nhựa, Ký hiệu: M/B Peal BLUE 15533-A - 25kg/gói (mục 6 Tờ khai)10/12/201414672/TB-TCHQ
3206.49.90Hạt màu dùng trong ngành nhựa, Ký hiệu: M/B Peal GREEN 15531 - 25kg/gói (mục 5 Tờ khai)10/12/201414673/TB-TCHQ
3206.49.90Hạt màu dùng trong ngành nhựa, Ký hiệu: M/B Peal RED 15535 - 25kg/gói (mục 7 Tờ khai)10/12/201414675/TB-TCHQ
3206.11.10Ti-Pure/2014 #& Ti-Pure Chế phẩm từ dioxit titan.10/12/201414688/TB-TCHQ
3206.11.10Thuốc màu vô cơ từ dioxit titan trong đó có chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô/Titanium Dioxit R-99617/11/201413850/TB-TCHQ
3206.20.10Chất màu dùng trong công nghiệp sản xuất sơn Crome Yellow 400GH (mục 19 PLTK).13/11/201413772/TB-TCHQ
3206.49.10Nhựa dẻo dùng trong ngành sơn - NC FW-200 (1 can= 15kgs) (Mục 4 TKHQ)12/11/201413691/TB-TCHQ
3206.11.10Titan oxit dùng trong ngành sơn - Titan JR-701 (1 bag= 25kgs) (Mục 2 TKHQ)12/11/201413693/TB-TCHQ
3206.49.10Black C8- Chất màu khác. (Mục 8 tại TKHQ).12/11/201413726/TB-TCHQ
3206.49.10Red oxide C17- Chất màu khác (Mục 7 tại TKHQ).12/11/201413727/TB-TCHQ
3206.49.10Orange Oxide C21- Chất màu khác. (Mục 9 tại TKHQ).12/11/201413728/TB-TCHQ
3206.11.10Tiona 595 titanium dioxide (dùng sản xuất sơn).07/11/201413529/TB-TCHQ
3206.49.10DSC140#DT-151 (Hỗn hợp polyethylene glycol) (Mục 2 tại TKHQ).31/10/201413268/TB-TCHQ
3206.49.10Thuốc màu dùng trong công nghiệp sản xuất sơn NL Yellow 400R. (Mục 10 tại Tờ khai Hải quan)30/10/201413163/TB-TCHQ
3206.49.10Thuốc màu dùng trong công nghiệp sản xuất sơn Black 383Z. (Mục 13 tại Tờ khai Hải quan)30/10/201413164/TB-TCHQ
3206.49.10Bột màu/Pigment.08/10/201412191/TB-TCHQ
3206.19.90Mục 2: EMU White FX-4174 30kg DM (Chế phẩm thuốc màu vô cơ, đi từ dioxit titan có hàm lượng trên 80% tính theo trọng lượng khô).03/10/201412001/TB-TCHQ
3206.50.10Bột phát quang, hàng mới 100% (Mục 11 TKHQ)30/09/201411823/TB-TCHQ
3206.19.90Mục 1: Chất màu khác, thường được dùng để tạo màu. Mica titan dioxit. Bột, màu trắng ngà, óng ánh Silver white30/09/201411831/TB-TCHQ
3206.19.90Mục 2: Chất màu khác, thường được dùng để tạo màu. Mica titan dioxit, oxit sắt. Bột, màu vàng nhạt, óng ánh Bright Brass Gold30/09/201411830/TB-TCHQ
3206.49.10Chất gia cố- Micro Black 16829/09/201411791/TB-TCHQ
3206.49.10Chất tạo màu cho vải tráng PVC 2G957 (Chất màu khác) Color Batch (Mục 3 TKHQ)26/09/201411738/TB-TCHQ
3206.49.10Chất tạo màu cho vải tráng PVC 2J404 Color Batch (Mục 2 TKHQ)26/09/201411739/TB-TCHQ
3206.41.10Chất màu hữu cơ tổng hợp (Pigment Blue N - 3152) (mục 15 PLTK).26/09/201411747/TB-TCHQ
3206.20.10Thuốc màu chứa hàm lượng dioxit titan > 80% (PANAX Red 9350) (nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 1 Phụ lục tờ khai)15/09/201411175/TB-TCHQ
3206.11.10Thuốc màu chứa hàm lượng dioxit titan 80% trở lên theo trọng lượng khô, dạng bột (dùng sản xuất mực in)/ Titanium dioxide Rutile Grade R-129.22/04/20144363/TB-TCHQ
3206.11.10Chế phẩm từ dioxit titan (thuốc màu) TI-PURE R-960 Titanium.22/04/20144365/TB-TCHQ
3206.11.00Bột màu trắng - Pigment (white powder) SR-240.14/01/2014413/TB-TCHQ
3206.42.10Hóa chất công nghiệp: Lithopone B301 "G Brand"- sử dụng làm chất độn trong công nghiệp sản xuất sơn.27/12/20138140/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (82)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3206.19Các sắc tố khác dựa trên titanium dioxide; SẮC TỐ VÔ CƠ VÀNG 5970C; Sắc tố màu (vô cơ) VÀNG 5970C (BBY00286)19/09/2023Phân loại mặt hàng 230913
3206.2Các sắc tố dựa trên hợp chất crom; SICOPAL BLACK L 009519/09/2023Phân loại mặt hàng 230929
3206.19Các sắc tố khác dựa trên titanium dioxide; SICOTAN YELLOW L 191004/09/2023Phân loại mặt hàng 230511
3206.19-0000VÀNG 415109/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25257
3206.19Các chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; TITANIUM DIOXIDE R91030/09/2022Phân loại mặt hàng 220596
3206.499Các chất tạo màu khác; Alkor A901711/06/2020Phân loại mặt hàng 25025
3206.49-9000Quặng mangan nghiền12/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6308
3206.499Chuẩn bị chất màu khác; SẮC TỐ (PP ĐEN IMB8Y2251)29/04/2019Phân loại mặt hàng 23004
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; SSCC WHITE 370030/01/2019Phân loại mặt hàng 47001
3206.499Chế phẩm dựa trên chất màu vô cơ; SSCC BLACK 720030/01/2019Phân loại mặt hàng 46998
3206.499Các chế phẩm màu khác; SF BLACK AG218528/08/2018Phân loại mặt hàng 25997
3206.499Các chế phẩm màu khác; SF BLACK AF202328/08/2018Phân loại mặt hàng 25998
3206.499Các chế phẩm màu khác; AS901B; PR.KOREA30/05/2018Phân loại mặt hàng 23829
3206.499Chuẩn bị chất tạo màu khác; POWERCRON BLACK PASTE CP524(UZ); KRCP524U/E/200K07/02/2018Phân loại mặt hàng 21077
3206.499Các chất tạo màu khác; PESM 6100BLACK; Nhật Bản31/01/2018Phân loại mặt hàng 2913
3206.419Chế phẩm sắc tố dựa trên màu xanh lam đậm; SU BLACK B717B; HÀN QUỐC17/01/2018Phân loại mặt hàng 2455
3206.19Chế phẩm sắc tố dựa trên titanium dioxide; MẪU CHÍNH SMB WHITE L331414/12/2017Phân loại mặt hàng 212253
3206.499Các chất tạo màu khác; MASTERBATCH SMB VÀNG L112114/12/2017Phân loại mặt hàng 212252
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; L3119; SMB WHITE (MASTER BATCH)13/12/2017Phân loại mặt hàng 212232
3206.419Chế phẩm màu dựa trên màu xanh lam; L2487; SMB BLUE (MASTER BATCH)13/12/2017Phân loại mặt hàng 212230
3206.419Chế phẩm màu dựa trên màu xanh lam; L2184; SMB BLUE (MASTER BATCH)13/12/2017Phân loại mặt hàng 212229
3206.499Các chế phẩm tạo màu khác; L7220; SMB BLACK (MASTER BATCH)13/12/2017Phân loại mặt hàng 212231
3206.499Các chế phẩm tạo màu khác; L7095; SMB BLACK (MASTER BATCH)13/12/2017Phân loại mặt hàng 212233
3206.499Chế phẩm sắc tố; SBW7388BLACK01/12/2017Phân loại mặt hàng 211802
3206.499Chuẩn bị chất tạo màu khác; P9787 Bột màu xám không chì; Hàn Quốc17/08/2017Phân loại mặt hàng 29079
3206.499Các chế phẩm màu khác; SU BLACK 7810Y; HÀN QUỐC24/03/2017Phân loại mặt hàng 24489
3206.499Các chế phẩm màu khác; SW BLACK 7321Y27/12/2016Phân loại mặt hàng 219554
3206.499Chuẩn bị chất màu khác; SV BLACK 7056Y; R.HÀN QUỐC05/12/2016Phân loại mặt hàng 217920
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; MASTERBATCH MÀU; HÀN QUỐC09/11/2016Phân loại mặt hàng 216368
3206.499Các chất tạo màu khác; BLACK MASTERBATCH; HÀN QUỐC09/11/2016Phân loại mặt hàng 216367
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; MẪU CHÍNH (MPS70372 N/S WHITE); HÀN QUỐC26/08/2016Phân loại mặt hàng 211614
3206.499Các chế phẩm tạo màu khác; MẪU CHÍNH (DDP 007 ĐEN); HÀN QUỐC26/08/2016Phân loại mặt hàng 211613
3206.19Các chế phẩm màu khác; WHITE 180; HÀN QUỐC20/07/2016Phân loại mặt hàng 29048
3206.5Các sản phẩm vô cơ thuộc loại được sử dụng làm chất phát quang; 5480KC0064AH; RGA 560 100; PR.CHNA19/04/2016Phân loại mặt hàng 23907
3206.5Các sản phẩm vô cơ thuộc loại được sử dụng làm chất phát quang; 5480KC0048AH; GAL53501B131038; PR.CHNA19/04/2016Phân loại mặt hàng 23906
3206.5Các sản phẩm vô cơ thuộc loại được sử dụng làm chất phát quang; NHẬT BẢN04/04/2016Phân loại mặt hàng 23306
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; GMMIXPM12; R.KOREA04/02/2016Phân loại mặt hàng 21122
3206.499Các chế phẩm màu khác; GMMIXPM61; R.KOREA04/02/2016Phân loại mặt hàng 21123
3206.499Chuẩn bị chất tạo màu; CF Pattern Black CIM051; NHẬT BẢN20/01/2016Phân loại mặt hàng 2576
3206.499Chế phẩm chất tạo màu; CF Pattern Black CIM160; NHẬT BẢN20/01/2016Phân loại mặt hàng 2575
3206.499Chế phẩm chất tạo màu khác; Glare Brilliant Green; R.KOREA30/09/2015Phân loại mặt hàng 27601
3206.499Các chế phẩm màu khác; PET BLACK; HÀN QUỐC17/07/2015Phân loại mặt hàng 25543
3206.499Các chất tạo màu khác; SẮC TỐ VÔ CƠ 42236A; NHẬT BẢN17/07/2015Phân loại mặt hàng 25510
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; MẪU CHÍNH 010058; HÀN QUỐC13/07/2015Phân loại mặt hàng 25360
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; MẪU CHÍNH 010032; HÀN QUỐC13/07/2015Phân loại mặt hàng 25362
3206.499Các chế phẩm màu khác; MẪU CHÍNH 043147; HÀN QUỐC13/07/2015Phân loại mặt hàng 25361
3206.419Chế phẩm màu dựa trên màu xanh lam đậm; MẪU CHÍNH 1111390; HÀN QUỐC02/07/2015Phân loại mặt hàng 24925
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; WF1570 SK/IVORY; R.HÀN QUỐC04/06/2015Phân loại mặt hàng 23964
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; PR124 BEIGE; HÀN QUỐC04/06/2015Phân loại mặt hàng 23967
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; HS101GR2; R.KOREA04/06/2015Phân loại mặt hàng 23965
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; CM104 N/GRAY; R.KOREA04/06/2015Phân loại mặt hàng 23966
3206.11Các chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; Titanium Dioxide Rutile; PR.CHNA13/04/2015Phân loại mặt hàng 22401
3206.499Chế phẩm chất màu khác; DE BLACK KS; R. KOREA09/04/2015Phân loại mặt hàng 22368
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; Bột màu silicone MASTER BATCH CMGRAY 1; HÀN QUỐC26/03/2015Phân loại mặt hàng 21915
3206.499Các chất tạo màu khác; Số 265D90PA; NHẬT BẢN12/02/2015Phân loại mặt hàng 21019
3206.499Chuẩn bị chất tạo màu; Astroflake Silver; NHẬT BẢN12/12/2014Phân loại mặt hàng 28368
3206.499Các chất tạo màu khác; ADAMAS A901K; R,KOREA20/11/2014Phân loại mặt hàng 27814
3206.2Sắc tố dựa trên hợp chất crom; PENTA GREEN02/10/2014Phân loại mặt hàng 26690
3206.419MASTERBATCH ULTRAMARINE W 28/07/2014Phân loại mặt hàng 12211
3206.499GMMIXPM100 ; ; 20KG23/06/2014Phân loại mặt hàng 11878
3206.19Chế phẩm sắc tố dựa trên titanium dioxide; KEC8528015/05/2014Phân loại mặt hàng 23295
3206.499Chế phẩm chất tạo màu khác; SẮC TỐ EPOXY ĐỎ KRAFELT KEC68530; Hoa Kỳ15/05/2014Phân loại mặt hàng 23293
3206.499Chế phẩm chất tạo màu khác; SẮC TỐ EPOXY ĐEN KRAFELT KEC200; Hoa Kỳ15/05/2014Phân loại mặt hàng 23294
3206.5Các sản phẩm vô cơ thuộc loại được sử dụng làm chất phát quang; NanoDot Screened13/05/2014Phân loại mặt hàng 23226
3206.19Chế phẩm titan dioxit; Trắng TA705K; R.HÀN QUỐC03/05/2013Phân loại mặt hàng 23101
3206.499Màu sắc quan trọng; RUYDYEW BLACK RC CONC; NHẬT BẢN03/05/2013Phân loại mặt hàng 23102
3206.5Sản phẩm vô cơ loại dùng làm chất phát quang; Phim tế bào; SWFVE6G57GZA12V0C0; SG5A+BR102C; R.KOREA11/03/2013Phân loại mặt hàng 21530
3206.50-0000Sản phẩm vô cơ loại dùng làm chất phát quang; Phim tế bào; SWFVE6G57GZA12V0C0; SG5A+BR102C; R.KOREA11/03/2013Phân loại mặt hàng 2-1530
3206.499Các chế phẩm tạo màu khác; KV BLACK 8322; R.KOREA22/01/2013Phân loại mặt hàng 2499
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; DWP YELLOW 1204/01/2013Phân loại mặt hàng 291
3206.19Chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; Magic30BW010514/06/2012Phân loại mặt hàng 24321
Số 3206.499000Các chất tạo màu khác; KRCP524; R.KOREA11/10/2011Phân loại mặt hàng 24243
Số 3206.499000Các chất tạo màu khác; KRCP523D; R.KOREA11/10/2011Phân loại mặt hàng 24242
Số 3206.499000Các chất tạo màu khác; KRCP523; R.KOREA11/10/2011Phân loại mặt hàng 24245
Số 3206.499000Các chế phẩm màu khác; D10940001, ZYTEL FE3779; Hoa Kỳ27/09/2011Phân loại mặt hàng 24002
Được phân loại theo HSK 3206.110000Chế phẩm titan dioxit;TITANIUM DIOXIDE TTOS4;;;NHẬT BẢN25/04/2005Phần Phân loại sản phẩm103919
3206.499Chất tạo màu khác (Master Batch; DB206)18/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101589
3206.2Chất màu vô cơ (Vàng Chrome)19880908Giám định số 227012254
3206.499Chất màu vô cơ; Mica Ky 820919881205Giám định số 227013042
3206.499Chất màu vô cơ; Mica Ky 72819881205Giám định số 227013043
3206.499Chất màu vô cơ19890107Giám định số 2270143
3206.499Sắc tố vô cơ19890410Giám định số 227011039

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 32.06: Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3…