Mã HS: 3206.41.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3206
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3206.11 | - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3206.11.10 | - - - Thuốc màu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.11.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3206.19.10 | - - - Thuốc màu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.20 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3206.20.10 | - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Chất màu khác và các chế phẩm khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3206.41 | - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3206.41.10 | - - - Các chế phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.41.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.42 | - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3206.42.10 | - - - Các chế phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.42.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Các chế phẩm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3206.49.11 | - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.49.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.49.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.50 | - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3206.50.10 | - - Các chế phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3206.50.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3206.41.90 | Mục 3: Chất màu xanh nước biển (bột màu 7078, dùng để sản xuất sản phẩm nhựa). | 01/06/2015 | 4932/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3206.419 | Chế phẩm sắc tố dựa trên màu xanh lam đậm; SU BLACK B717B; HÀN QUỐC | 17/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2455 | |
| 3206.419 | Chế phẩm màu dựa trên màu xanh lam; L2487; SMB BLUE (MASTER BATCH) | 13/12/2017 | Phân loại mặt hàng 212230 | |
| 3206.419 | Chế phẩm màu dựa trên màu xanh lam; L2184; SMB BLUE (MASTER BATCH) | 13/12/2017 | Phân loại mặt hàng 212229 | |
| 3206.419 | Chế phẩm màu dựa trên màu xanh lam đậm; MẪU CHÍNH 1111390; HÀN QUỐC | 02/07/2015 | Phân loại mặt hàng 24925 | |
| 3206.419 | MASTERBATCH ULTRAMARINE W | 28/07/2014 | Phân loại mặt hàng 12211 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.