Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3206.11

- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3206

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.11.10- - - Thuốc màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.11.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.19.10- - - Thuốc màuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.20.10- - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất cromThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.41- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.41.10- - - Các chế phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.42- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.42.10- - - Các chế phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.42.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Các chế phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.49.11- - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.49.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3206.50.10- - Các chế phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3206.50.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (16)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3206.11.90Tên thương mại: Atnen TiO2-80 (Chất tạo màu) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: TiO2-80 (Chất tạo màu)31/08/20234588/TB-TCHQ
3206.11.90Màu nước hữu cơ TS-3011 Soft white past (mục 8 PLTK)09/09/20158187/TB-TCHQ
3206.11.10Mục 16: Chế phẩm thuốc màu từ dioxit titan TiO2. Hàng mới 100%.07/08/20157255/TB-TCHQ
3206.11.10Mục 15: 2110100018/Titanium Dioxide (TiO2) - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156004/TB-TCHQ
3206.11.90PWW1009 Chế phẩm thuốc màu vô cơ - WB White Paste 996. (Mục 34 tại TKHQ).15/06/20155407/TB-TCHQ
3206.11.10Thuốc màu chứa hàm lượng Dioxit titan >80% (CR828 TiO2)), (BYK-301), nguyên liệu sản xuất (mục 10 PLTK).18/05/20154501/TB-TCHQ
3206.11.10Sachtleben Rde2 - Thuốc màu (Dùng sản xuất mực in).17/04/20153457/TB-TCHQ
3206.11.10TR-92 Tioxides (Titan Dioxide)-Nlsx sơn (mục 17 Tờ khai)14/02/20151524/TB-TCHQ
3206.11.90Mục 2: Chế phẩm màu màu trắng - FARSPERSE WHITE PW-CFT (20kg/thùng).06/02/20151145/TB-TCHQ
3206.11.10Ti-Pure/2014 #& Ti-Pure Chế phẩm từ dioxit titan.10/12/201414688/TB-TCHQ
3206.11.10Thuốc màu vô cơ từ dioxit titan trong đó có chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô/Titanium Dioxit R-99617/11/201413850/TB-TCHQ
3206.11.10Titan oxit dùng trong ngành sơn - Titan JR-701 (1 bag= 25kgs) (Mục 2 TKHQ)12/11/201413693/TB-TCHQ
3206.11.10Tiona 595 titanium dioxide (dùng sản xuất sơn).07/11/201413529/TB-TCHQ
3206.11.10Thuốc màu chứa hàm lượng dioxit titan 80% trở lên theo trọng lượng khô, dạng bột (dùng sản xuất mực in)/ Titanium dioxide Rutile Grade R-129.22/04/20144363/TB-TCHQ
3206.11.10Chế phẩm từ dioxit titan (thuốc màu) TI-PURE R-960 Titanium.22/04/20144365/TB-TCHQ
3206.11.00Bột màu trắng - Pigment (white powder) SR-240.14/01/2014413/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3206.11Các chế phẩm màu dựa trên titanium dioxide; Titanium Dioxide Rutile; PR.CHNA13/04/2015Phân loại mặt hàng 22401
Được phân loại theo HSK 3206.110000Chế phẩm titan dioxit;TITANIUM DIOXIDE TTOS4;;;NHẬT BẢN25/04/2005Phần Phân loại sản phẩm103919

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3206.11: Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo…