Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 34: xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, “sáp dùng trong nha khoa” và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tumThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biếnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
34.06Nến, nến cây và các loại tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
34.07Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3402.90.93Chế phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt cation, dạng bột, chưa đóng gói bán lẻ.29/05/202566 /TB-KĐHQ
3407.00.20Hợp chất tạo khuôn răng, thành phần gồm silic dioxit, natri alginat, kali alginat, thạch cao, chất màu và phụ gia, đã được đóng gói bán lẻ 500g/túi.20/05/202551/TB-KĐHQ
3402.50.11Chế phẩm hoạt động bề mặt anion và nonion, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ trọng lượng 1kg/hộp.26/04/202523/TB-KĐHQ
3402.50.11Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ 236ml/chai.22/04/202515/TB-KĐHQ
3402.49.90Tên thương mại: RoBoost 35 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: COCAMIDOPROPYL BETAINE (CAPB), chất hoạt động bề mặt lưỡng tính dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm · Ký, mã hiệu, chủng loại: RoBoost 3514/01/2025223/TB-TCHQ
3402.90.13Dung dịch kiềm làm sạch: FKS SC 408L07/06/202460/TB-KĐCMTV
3402.90.99TETRANYL L6-88E · Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải - chất hoạt động bề mặt cation.29/05/20242373/TB-TCHQ
3402.90.11ERKANTOL CBA (Chất xử lý hoàn tất vải làm tăng thấm nước dùng trong ngành dệt có thành phần cơ bản là chất hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng, 120kg/phuy) - CAS: 141-61-1; 107-21-123/05/202473/TB-KĐ4
3402.39.90Chất cân bằng cho xi măng kiểm soát khí GASBLOK*D701 Stabilizer/ CAS No: 78330-30-0 (10% - 30%)19/05/202447/TB-KĐCMTV
3402.42.90ERKANTOL NEW (Chất thấm ướt hoạt động bề mặt, không phân ly dạng lỏng, công đoạn tiền xử lý, dòng trong CN dệt, Thùng 120 kg. CAS 166736-08-915/05/202470/TB-KĐ4
3402.39.90SAFT (SAS60 Hoạt động bề mặt chất phân tán)29/03/2024201/TB-KĐ3
3402.39.90SAFT (SAS60 Hoạt động bề mặt chất phân tán)29/03/2024201/TB-KĐ3
3401.19.90Viên tẩy bồn cầu (6 viên/vỉ) 19/03/2024169/TB-KĐ3
3401.19.90Viên tẩy bồn cầu (6 viên/vỉ) 19/03/2024169/TB-KĐ3
3401.30.00Chế phẩm tẩy rửa vệ sinh CN, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ 1 unit = 15.4 Kgs (Không có thành phần nguy hại) KLEENCARE14/03/2024157/TB-KĐ3
3401.30.00Chế phẩm tẩy rửa vệ sinh CN, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ 1 unit = 15.4 Kgs (Không có thành phần nguy hại) KLEENCARE14/03/2024157/TB-KĐ3
3402.90.19Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng nonionic, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ - FOAM NOX 30 KG, dùng trong công nghiệp11/03/2024146/TB-KĐ3
3402.90.19Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng nonionic, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ - FOAM NOX 30 KG, dùng trong công nghiệp11/03/2024146/TB-KĐ3
3404.90.90Bột Armoslip HT thành phần: Stearamide 100% dùng chống dính cho ngành in (Armoslip HT Powder Stearamide C17H35CONH2), Số CAS: 124-26-5. 25KG/bao06/03/2024135/TB-KĐ3
3404.90.90Bột Armoslip HT thành phần: Stearamide 100% dùng chống dính cho ngành in (Armoslip HT Powder Stearamide C17H35CONH2), Số CAS: 124-26-5. 25KG/bao06/03/2024135/TB-KĐ3
3402.90.14Ammonium Polyacrylate trong môi trường nước dùng trong công nghiệp sản xuất giấy và sơn 04/03/2024130/TB-KĐ3
3402.90.14Ammonium Polyacrylate trong môi trường nước dùng trong công nghiệp sản xuất giấy và sơn 04/03/2024130/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm tẩy rửa - vệ sinh công nghiệp trong môi trường kiềm, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. CAS: 1310-73-201/03/2024121/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm tẩy rửa - vệ sinh công nghiệp trong môi trường kiềm, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. CAS: 1310-73-201/03/2024121/TB-KĐ3
3402.90.13Anphaclean 3-Chất tẩy rửa bề mặt kim loại trục in Anilox, Thành phần gồm: Sodium hydroxide 10 - 20%, Chelate 5 - 10%, Butyl Glycol < 5% CAS NO: 1310-73-2, 3794-83-0, 111-76-2, dùng trong công nghiệp, 1 thùng = 25L30/01/202457/TB-KĐ3
3402.90.19LOW BUBBLE REFINING AGENT WX-CA150 (Chế phẩm làm sạch kim loại dạng lỏng hiệu WX- CA51030/01/202456/TB-KĐ3
3402.90.13Anphaclean 3-Chất tẩy rửa bề mặt kim loại trục in Anilox, Thành phần gồm: Sodium hydroxide 10 - 20%, Chelate 5 - 10%, Butyl Glycol < 5% CAS NO: 1310-73-2, 3794-83-0, 111-76-2, dùng trong công nghiệp, 1 thùng = 25L30/01/202457/TB-KĐ3
3402.90.19LOW BUBBLE REFINING AGENT WX-CA150 (Chế phẩm làm sạch kim loại dạng lỏng hiệu WX- CA51030/01/202456/TB-KĐ3
3402.39.90Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt (công dụng: làm giảm độ ma sát trên sợi) thành phần chính Surfactant CAS: 68188-18-1 40% dạng lỏng (ENCOL AT-14)17/01/202425/TB-KĐ3
3402.42.90Nguyên liệu silicon dùng trong mỹ phẩm - Dowsil 2511 Cosmetic wax. Mã CAS 556-67-2; 67846-47-317/01/202426/TB-KĐ3
3402.39.90Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt (công dụng: làm giảm độ ma sát trên sợi) thành phần chính Surfactant CAS: 68188-18-1 40% dạng lỏng (ENCOL AT-14)17/01/202425/TB-KĐ3
3402.42.90Nguyên liệu silicon dùng trong mỹ phẩm - Dowsil 2511 Cosmetic wax. Mã CAS 556-67-2; 67846-47-317/01/202426/TB-KĐ3
3402.90.19COLTIDE RADIANCE-LQ (SG) - Nguyên liệu sản xuất nước xả vải : Protein từ lúa mì và các dẫn xuất của chúng16/01/202424/TB-KĐ3
3402.90.19COLTIDE RADIANCE-LQ (SG) - Nguyên liệu sản xuất nước xả vải : Protein từ lúa mì và các dẫn xuất của chúng16/01/202424/TB-KĐ3
3402.42.90FATTY ALCOHOL ETHOXYLATE AE 0912/01/2024192/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp giấy- D-61 (đóng gói 1000KGS/IBC) CAS: 9004-99-3, 24938-91-8, 7732-18-5 Hàng mới 100%03/01/202403/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUECLEAN SRV. Nhập lần đầu.13/09/2023162/TB-KĐ4
3401.19.90Viên vệ sinh lồng máy giặt Waschmaschinenreiniger Tabs Anti-Kalk, 60St (Item:435181,3 hộp/khay, hàng hóa không khai báo hóa chất, không chứa tiền chất công nghiệp), hàng mới 100%.06/09/2023552/TB-KĐ3
3404.90.90Tên thương mại: Methyl allyl alcohol polyoxyethylene ether (WANOL SP4123) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Methylallyl alcohol ethoxylated hoặc Methyl allyl alcohol polyoxyethylene ethe29/08/20234514/TB-TCHQ
3402.90.13Chế phẩm giặt rửa dùng trong ngành dệt may. Tên thương mại: BLUECLEAN JMC.25/08/2023147/TB-KĐ4
3402.90.13Chế phẩm giặt rửa dùng trong ngành dệt may. Tên thương mại: BLUECLEAN JMC. Đã lấy mẫu PTPL ở TK số 104247106501 ngày 14/09/202125/08/2023147/TB-KĐ4
3401.19.90Viên nén EnviZyme MARK FAN COIL TABLET-S (12 gram/viên) dùng để xử lý thông tắc nghẽn đường ống máy lạnh, Hàng mới 100%.23/08/2023527/TB-KĐ3
3401.19.90Viên nén vệ sinh lồng giặt OMO Matic. OMO MT WSHNG MCHN CLNR TBLT BULK 500X20G (1 UNK = 500 PCS). Thành phần chi tiết theo MSDS, TCCS 55:2020/UVN (đính kèm).17/08/2023519/TB-KĐ3
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEGEN DSL-760. Nhập lần đầu.15/08/2023142/TB-KĐ4
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEGEN DPS-500C.15/08/2023143/TB-KĐ4
3402.39.90Hóa chất xử lý vải dệt, hàng chưa giám định (9316 HT-NBT). CAS No: 104042-66-2; 7732-18-5.26/07/2023112/TB-KĐHQ
3401.19.90Chế phẩm làm sạch cho máy pha cà phê công nghiệp để quầy hàng WMF, dạng viên 1.3gr, 100 viên/hộp - WMF special cleaning tablets, 1.3 g, Mã hàng: 33.2332.4000. Hàng mới 100%.20/07/2023388/TB-KĐ3
3401.19.90Viên Vệ Sinh Boiler Rational iCombi (150 Viên/Hộp), code: 56.00.562, hiệu: Rational. Mới 100%.20/07/2023390/TB-KĐ3
3402.90.13KETOPREP-LA (CONC) - chất tiền xử lý trước nhuộm, dạng nước18/07/2023115/TB-KĐ4
3401.19.90SUNLIGHT VIÊN RỬA CHÉN 5IN1 ACTION 6X28X17.5G. SUNLIGHT DW AiO 28TB SHOGUN REG S.Africa.Thành phần chi tiết theo (MSDS, TCCS 52:2020/UVN đính kèm).18/07/2023386/TB-KĐ3
3402.42.90DIADAVIN UN 02 (Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng không phân ly, ở dạng lỏng)18/07/2023117/TB-KĐ4
3401.19.90Mục 19. Chế phẩm rửa máy pha cà phê Urnex Cafiza dạng viên 200 viên/hủ (670g/hủ)----11031686--Hàng mới 100%.29/06/2023361/TB-KĐ3
3403.99.19Mục 01. Dầu chổng rỉ, bôi trơn đặc chủng chịu nhiệt, chịu áp suất cao, mau khô, dạng xịt, độ bền cao. NET 350g/can, Hiệu: Molytec (Air Drying film). Nguyên liệu bảo dưỡng lưỡi dao doa lưỡi khoan dầu khí. Mới 100%.27/06/2023351/TB-KĐ3
3403.99.19Chất LATILUBE, chứa 3,6,9,12 Tetraoxatradecane-1,14 diol (4792-15-8), là chất bôi trơn giảm moment xoắn, ma sát bộ khoan cụ. (mục 3)27/06/202359/TB-KĐCMTV
3402.42.90Chế phẩm làm mềm vải có thành phần từ silicon, dạng phân tán trong môi trường nước, sử dụng trong ngành dệt nhuộm, Tên thương mại: KINGFINE CJ - 031. Nhập khẩu lần đầu.23/06/202398/TB-KĐ4
3402.42.90Mục 1. Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX HS-208V, số CAS: 25791-96-2.15/06/2023325/TB-KĐ3
3402.42.90Mục 2. Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX KR-499V, số CAS: 63641-63-4.15/06/2023326/TB-KĐ3
3402.90.19AVOLAN UL 19 (Chất trợ tan thuốc nhuộm cho công đoạn nhuộm, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%.14/06/202392/TB-KĐ4
3402.50.19Chế phẩm làm sạch AQUANOX A4651US12/06/20232908/TB-TCHQ
3402.50.19Chế phẩm làm sạch AQUANOX A4651US12/06/20232908/TB-TCHQ
3402.90.19LEVEGAL RIB 01 (Chất đều màu cho nhuộm PA, dạng anion dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%.09/06/202391/TB-KĐ4
3402.90.19Mục 1. Chất để hoàn tất, (Cas: 9004-96-0), hàng mới 100%. - Jintex B33401, hàng xin đi giám định.31/05/2023286/TB-KĐ3
3402.90.19TEGOSTAB B-8409, chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng không phân ly (non-ionic), dùng trong sản xuất mút xốp cách nhiệt, số CAS: 68937-55-3; NON-IONIC ORGANIC SURFACE-ACTIVE AGENTS B-8409.31/05/2023287/TB-KĐ3
3402.42.90ERKANTOL NR 02 (Chất thấm ướt trong tiền xử lý dùng trong ngành công nghiệp dệt). Thùng 120kg, hàng mới 100%.25/05/202382/TB-KĐ4
3402.90.19Chất hoàn tất dùng trong dệt nhuộm: ABLUTEX BB-V (hàng mới 100%). CAS: 74869-22-0, 7732-18-5.19/05/2023257/TB-KĐ3
3402.50.19Chế phẩm làm sạch Metanox M631417/05/20232350/TB-TCHQ
3402.50.19MS TOPFOAM LC ACID16/05/20232308/TB-TCHQ
3403.99.19Dầu bôi trơn dùng để giảm ma sát, không dùng cho động cơ đốt trong, hiệu SULLAIR sử dụng cho máy nén khí trục vít, mã phụ tùng: 250022-669 (3SKID=144PAIL,1PAIL=5GAL=18.9 Lít). Hàng mới 100%.09/05/2023235/TB-KĐ3
3402.11.90Mục 6.Chất để hoàn tất dùng trong ngành dệt nhuộm, CAS: 85711-69-9 hàng mới 100% -Jintex M596.01/05/202305/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm bôi trơn, không có nguồn gốc từ dầu mỏ - QWERL 263 - W - CSVC (1050 kgs/Drum x18 = 18900kgs x 1.2 lít/kg = 22680L), dạng lỏng, màu vàng, mã CAS: 69011-36-5, 102-71-6. Mới 100%22/03/202333/TB-KĐCMTV
3402.90.19Chất gắn đã điều chế - MACUGUARD XL651 - dùng cho các loại khuôn đúc, dùng cho hoạt động sx đồ ngũ kim. T. Phần: 2- butoxyethanal; (Z)-9-Octadecen-1-ol ethoxylated. Cas:111-76-2;9004-98-2. Mới 100%10/03/2023109/TB-KĐ3
3402.90.12Chất gắn đã điều chế - Metex T 103 - dùng cho các loại khuôn đúc, dùng cho hoạt động sx đồ ngũ kim. T. Phần: disodium metasilicate; sodium hydroxide. Cas: 6834-92-0;1310-73-2-497-19-8;7722-88-5. Mới 100%10/03/2023110/TB-KĐ3
3402.42.90Chất hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. Tên thương mại: CN-412. Đã có kết quả PTPL số 1589/TB-KĐ4 ngày 30/10/201910/03/202339/TB-KĐ4
3402.42.90Chất hoạt động bề mặt không phân ly. Tên thương mại: CF-360. Tham khảo kết quả PTPL số 4211/TB-TCHQ ngày 18/04/201410/03/202340/TB-KĐ4
3402.42.90Chất hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng. Tên thương mại: CS-7077. Đã có kết quả PTPL số 1153/TB-KĐ4 ngày 25/7/201907/03/2023038/TB-KĐ4
3402.42.90Chất phụ gia, dùng làm sạch, hoạt động bề mặt (Ethoxylated Alcohol 9- Mole), (Mã CAS: 3055-99-0; CTHH: C30H62O10), dạng lỏng, hàng mới 100%06/03/202397/TB-KĐ3
3402.90.19TANAPAL RPD (Chất giặt sau nhuộm cho nylon, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%24/02/2023029/TB-KĐ4
3401.11.40DETTOL REPLENISHING20/02/2023717/TB-TCHQ
3401.11.40DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP, xà phòng rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn20/02/2023716/TB-TCHQ
3402.90.19Chất chống tĩnh điện AX-R501. Tác nhân hoàn tất dùng chống tĩnh điện trên vải. Hiệu: Aoxiang. Dạng: lỏng. CAS: 68082-28-00, 9016-88-0. 7732-18-5. Mới 100%14/02/202363/TB-KĐ3
3402.13.90Chế phẩm dầu cắt gọt pha nước E8500, (TP:DISTILLATES(PETROLEUM), HYDROTREATEDLIGHT PARAFFINIC), Mã Cas:64742-55-8, 61790-12-3, 7732-18-5 9200kg/thùng), hàng mới 100%17/01/202321/TB-KĐ3
3404.90.90Sáp dùng để tạo vỏ sản phẩm trong sản xuất khuôn đúc/BLENDED WAX. Hàng mới 100% (mục 2).28/12/202215/TB-KĐCMTV
3402.90.19Chất xử lý hoàn tất dùng trong ngành dệt nhuộm vải - DT-200 HIGH TEMPERA TURE DISPERSE AGENT. Hàng mới 100%16/12/2022806/TB-KĐ3
3402.13.90Chất thẩm thấu AX-JFC. Chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng Lỏng. CAS:68526-85-2, 71060-57-6, 7732-18-5. Mới 100%14/12/2022801/TB-KĐ3
3402.11.90Anti-yellowing agent AX-G808 Sulfonic acid derivative. Tác nhân hoàn tất chống ố vàng vải. Dùng trong dệt nhộm. Cas: 69939-16-7, 1310-73-2, 9002-88-4, 7732-18-5. Dạng: Lỏng.14/12/2022802/TB-KĐ3
3402.90.19Chất nhuộm đều màu AX-R212NS chế phẩm hãm màu, dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng. CAS: 9004-96-0, 532-32-1, 142-96-1, 57-13-6, 55295-98-2, 7732-18-5. Hiệu Aoxiang…31/10/2022721/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hoàn thiện hút nước thoát mồ hôi AX-PSR-1. Tác nhân để hoàn tất trong ngành Dệt. Dùng trong CN dệt nhuộm. CAS: 9016-88-0, 25322-68-3, 7732-18-5. Dạng lỏng. Mới 100%31/10/2022720/TB-KĐ3
3402.90.13Chất loại bỏ Oligomers. Dạng lỏng. CAS: 127-18-4, 68131-39-5, 9002-88-4, 1310-73-2. Mới 100%31/10/2022719/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hoàn tất AB-515, dạng lỏng, không phải tác nhân làm mềm, dùng để làm tăng tốc độ nhuộm màu trong ngành dệt nhuộm, CAS No: 41479-14-5; 7732-18-5/ Auxiliary AB-515 (Nhãn hiệu: JIUH YI, mới 100%)27/10/2022715/TB-KĐ3
3404.20.00Nguyên liệu sản xuất phụ gia dùng trong xây dựng - TPEG 501. (ISOPENTENOL POLYOXYETHYLENE ETHER) dạng bột, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%.31/08/2022224/TB-KĐĐNB
3402.13.90Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCR100. 29/08/2022607/TB-KĐ3
3402.11.90Phụ gia cho dầu bôi trơn không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (Tail Oil Fatty Amide) - R113 Emulsifier, CAS No:68153-57-1, dạng lỏng, 190kg/DRUM. Mới 100%10/07/2022689/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm hoá học, dạng chất lỏng không màu và trong suốt, sử dụng chất làm mềm để loại bỏ bụi trên bề mặt melamine, ký hiệu: ARS-731. Mới 100%27/04/2022198/TB-KĐ6
3405.90.90Mục 2: Chất đánh bóng dùng cho sàn nhà bê tông. Đóng gói 20kg/thùng.16/06/202133/TB-KĐHQ
3401.11.50- Mục 1 tờ khai hải quan: Xà bông Camay dạng cục 72 x 125g-CAMAY CLASSIC FRAGRANCE SOAP (NOT: 20888/16/CBMP-QLD) · - Mục 2 tờ khai hải quan: Xà bông Camay dạng cục 72 x 125g-CAMAY CHIC FRAGRANCE SOAP (NOT: 20909/16/CBMP-QLD) · - Mục 3 tờ khai hải quan: Xà bông tắm giúp làm sạch da, thơm da 72 x 125g - CAMAY NATUREL FRAGRANCE SOAP (NOT: 20918/16/CBMP-QLD)09/04/20202262/TB-TCHQ
3402.90.13Nguyên liệu dùng trong sản xuất vải: Hóa chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng lỏng dùng trong sản xuất vải (ARGAPREP CO-LA, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)09/04/20202259/TB-TCHQ
3405.90.10Chất đánh bóng kim loại, dùng để đánh bóng khuôn đúc, sệt, màu trắng đục, thành phần chính: sáp, dung môi-WAX 3.6L (dùng để sản xuất khuôn để giầy, hàng mới 100%) (GĐ: 0095/N3.14/TĐ 22/01/2014) (mục 18 tờ khai hải quan)09/04/20202257/TB-TCHQ
3402.90.12Chế phẩm hóa học dùng trong ngành công nghiệp mạ tôn - AGENT FOR PREVENTING ZINC SCA,TTERING (KB-50), hàng mới 100%.30/03/20202040/TB-TCHQ
3402.90.93Chế phẩm POLY # 41 (thành phần gồm Phosphate 20~30%; Fluoride 1~3%;Sulfuric acid 10-15% ), Nhà sx: sun tai firms, dùng cho sản xuất, mới 100% (Mục 9 tờ khai)23/03/20201850/TB-TCHQ
3402.90.19ADDITION FK-321 (Dung dịch Silicon trong dung môi hữu cơ dễ bay hơi, hàm lượng dung môi hữu cơ>50%)-NPLSX sơn phủ gỗ (mục 11 tờ khai hải quan)20/03/20201778/TB-TCHQ
3402.90.93Chất làm sạch dầu (bột tẩy dầu) dùng loại bỏ dầu trong quá trình sản xuất đồng, Sodium carbonate (CAS#:497-19-8) Sodium Hydroxide (CAS#: 1310-73-2), Sodium Gluconate (CAS#: 527-07-1). Mới 100% (Mục 1 tờ khai hải quan)20/03/20201776/TB-TCHQ
3402.90.93Chế phẩm làm sạch (dùng để sản xuất mực in) /Metalex CL-201, dạng lỏng. Hàng mới 100% (Mục 2 tờ khai hải quan)19/03/20201755/TB-TCHQ
3402.90.13- Mục 1 tờ khai hải quan: Dung dịch tẩy mực EN-IS500S (thành phần TRIGLYCOL MONOBUTYL ETHER 5-10%, 2-Potassium hyroxide 20- 25%, CITRIC ACID, TRIPOTASSIUM SALT 15-20% và nước 55-60%). Hàng mới 100% · - Mục 2 tờ khai hải quan: Dung dịch tẩy mực EN-OS300S (thành phần TRIGLYCOL MONOBUTYL ETHER 5-10%, 2-Aminoethanol 15-20%, Potassium hyroxide 10-15%, (2-(2-(2-METHOXY)ETHOXY)-ETHANOL 30- 35% và nước 25-30%). Hàng mới 100%16/03/20201604/TB-TCHQ
3404.90.90Mục 4: Phụ gia chống dính (dạng sáp) dùng trong sản xuất miếng đệm cao su - Rwax (đã nhập TK 102005210050 ngày 14/05/2018), hàng mới 100%.11/03/20201487/TB-TCHQ
3403.19.90Chế phẩm mỡ bôi trơn chịu nhiệt, có chứa dầu khoáng hàm lượng <70% theo khối lượng dùng cho máy định hình vải, dạng rắn, mới 100%. UNIMOLY GB 2 (25 KG/ DRUM) (mục 3 tờ khai hải quan)04/03/20201339/TB-TCHQ
3403.99.11Dầu thủy lực Aeroshell Turbine Oil 500 (thành phần Bitum trên 70%, 55GL = 208L =1 thùng, Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)04/03/20201337/TB-TCHQ
3403.99.19Chế phẩm bôi trơn (thành phần chính chứa isopropyl alcohol 95-99%), hãng Mclube Asia,India, hàng mới 100% (Vật tư phục vụ sản xuất dụng cụ y tế) (mục 1 tờ khai hải quan)27/02/20201187/TB-TCHQ
3403.99.90Chế phẩm bôi trơn, thành phần chính dầu tổng hợp, chất làm đặc và phụ gia, dùng để bôi trơn các chi tiết máy móc thiết bị- RX-2 Grease, 18Kg/pc, mới 100% (mục 6 tờ khai hải quan)27/02/20201192/TB-TCHQ
3402.90.13Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion - Alkaline Cleaner Bonderite C-AK RT-1022R, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)01/07/20194320/TB-TCHQ
3402.20.95Phụ gia dùng thuộc da, bột làm trơn da, hiệu: BRTHON, model: D103, (đã đóng gói 2,5Kg) có tác dụng tẩy và làm sạch bề mặt của da trong quá trình tẩy dầu mỡ của thuộc da. Hàng mới 100% do TQ sản xuất (mục 7 tờ khai hải quan)27/06/20194213/TB-TCHQ
3402.90.19NICKEL ADDITIVE 11- Chế phẩm phụ gia dùng trong xi mạ (mục 20 tờ khai hải quan)11/06/20193828/TB-TCHQ
3402.20.15Phụ gia nước làm mát_universal cooling system cleaner, code: 540, size: 24/12 oz, 345ml, 24 chai / thùng . hàng mới 100% (mục 5 tờ khai hải quan)06/06/20193756/TB-TCHQ
3402.20.15Bình xịt vệ sinh hệ thống làm mát_universal super cool, code: 546, size: 24/12 oz, 345ml, 24 chai/thùng. Hàng mới 100% (mục 6 tờ khai hải quan)06/06/20193755/TB-TCHQ
3403.99.90Chất bột màu trắng đựng trong bao 25kg, màu trắng, bao bì chữ tiếng Hoa màu xanh (niêm phong hải quan: AB/15-003367-003368 (mục 27 tờ khai hải quan)05/06/20193702/TB-TCHQ
3402.90.12Chế phẩm sản xuất sữa tắm hiệu Bubble & Wesser Top-to-toe Wash, hương phấn - Bubble & wesser top-to-toe wash (Powder), hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)05/06/20193673/TB-TCHQ
3402.90.99Silicone dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm - DOWSIL (TM) 2501 COSMETIC WAX (Hàng mới 100%). DN xin PTPL mặt hàng này (mục 2 tờ khai hải quan)03/06/20193611/TB-TCHQ
3402.90.92Atprep DW 504 - là hỗn hợp muối gluconate (5.5%), muối cacbonate (30.5%), muối lauryl ether sulfate và phụ gia dùng trong công nghiệp mạ. Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)21/05/20193141/TB-TCHQ
3402.20.15DILAC NP FOR CIP - Chế phẩm làm sạch dạng lỏng dùng trong nhà máy công nghiệp, (20L/can). Hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan).20/05/20193115/TB-TCHQ
3402.20.15KRISTALLE VB79 - Chế phẩm làm sạch dạng lỏng dùng trong nhà máy công nghiệp, (20L/can). Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)20/05/20193116/TB-TCHQ
3402.90.13Chất tẩy rửa L-2B (20 kg x 01 thùng; 15 kg x 65 thùng) dùng trong sx giày dép, nhà sx: Henkel(China) Investment Co.,Ltd. Mới 100% (mục 4 tờ khai hải quan)20/05/20193119/TB-TCHQ
3402.90.13Chất tẩy rửa L-2A (20 kg x 5 thùng; 15 kg x 135 thùng) dùng trong sx giày dép, nhà sx: Henkel(China) Investment Co.,Ltd. Mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)20/05/20193118/TB-TCHQ
3402.90.12Chất tẩy rửa hệ thống dùng trong quá trình sản xuất giấy, Amiclean AP1762, Mới 100%.08/04/20191992/TB-TCHQ
3402.20.15Dung dịch vệ sinh mặt ngoài động cơ ô tô: NX65, 420ml / bình, nhà sản xuất: TAIHO KOHZAI, hiệu TAIHO KOHZAI hàng mới 100% (mục 6 tờ khai hải quan)04/03/20191228/TB-TCHQ
3402.20.15Dung dịch vệ sinh buồng đốt ô tô: NX5000; 240ml/ bình, nhà sản xuất: TAIHO KOHZAI, hiệu TAIHO KOHZAI hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)04/03/20191227/TB-TCHQ
3402.90.14Mục 2: Chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC 4100 (dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) mới 100% đóng gói 200 kg / thùng .27/02/20191123/TB-TCHQ
3402.90.14Mục 1: Chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC 4000 ( dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) mới 100% đóng gói 200 kg / thùng27/02/20191122/TB-TCHQ
3402.90.92- Mục 2: Pickling preparations for metal surfaces L75 (Chế phẩm tẩy sạch bề mặt kim loại) hàng mới 100% · - Mục 3: Pickling preparations for metal surfaces YH-10S,(Chế phẩm tẩy sạch bề mặt kim loại) hàng mới 100%27/02/20191147/TB-TCHQ
3402.90.14Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng (Emal 227) - NPL làm mẫu test (mục 4 tờ khai hải quan)25/02/20191101/TB-TCHQ
3402.90.92Chất làm sạch (Powder Cleaner - Akitease 953). Theo KQGĐ số: 2100/N3.12/TĐ, ngày 07/08/2012 (mục 1 tờ khai hải quan)19/02/2019974/TB-TCHQ
3402.90.99Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng cation tạo bọt làm sạch... (MICONIUM BTAC80), Cas17301-53-0,68607-24-9,67-63-0. Chưa đóng gói bán lẻ, dùng cho SX bột giặt, nước giặt. Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)09/01/2019248/TB-TCHQ
3402.90.19Chất hữu cơ hoạt động bề mặt tạo bọt làm sạch... (MICONOL CM), chưa đóng gói bán lẻ,dùng cho SX nước giặt, dầu gội...Cas 68608-65-1,90387-76-1,7647-14-5. Hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)09/01/2019247/TB-TCHQ
3403.99.90Chất sáp bôi trơn, dạng viên, màu đen, Cas No: 9002-88-4, 7782-42-5, dùng để bôi trơn khuôn dập Piston. Hàng mới 100% (mục 4 tờ khai hải quan)25/12/20187566/TB-TCHQ
3402.90.13Chất tẩy trắng làm sạch mịn vải MF-3000 (Na2CO3) dùng cho sản phẩm thêu (mục 3 tờ khai hải quan)04/12/20187116/TB-TCHQ
3405.90.10Sáp dùng để đánh bóng kim loại dạng thỏi vuông: TRIPOLI BROWN BAR T-384 (20Pcs/cartons, tổng số 100 cartons), hàng mới 100% (mục 5 tờ khai hải quan)04/12/20187121/TB-TCHQ
3402.20.15SUMA SATURN D4.9 2X5L TH-Hóa chất vệ sinh thowta dùng để vệ sinh vết bẩn thực phẩm trên thớt, dạng lỏng, (2x5L). Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)04/12/20187102/TB-TCHQ
3402.12.00Chất làm đều màu, sử dụng trong công nghiệp dệt nhuộm. Tên thương mại CP PAN (mục 8 tờ khai hải quan)16/11/20186722/TB-TCHQ
3402.12.00Chất hoạt động bề mặt dạng cation CTB-TL dùng trong ngành dệt nhuộm. Thành phần hóa học: Hexadecl trimethyl ammonium chloride (24-25%), Nước (71-76%) (mục 4 tờ khai hải quan)16/11/20186721/TB-TCHQ
3402.90.14Chế phẩm làm sạch tấm offset dùng trong công nghiệp in -DAMPENING SOLUTION (20kg/bucket)- hàng mới 100% (grossweight 440 kgs) (mục 8 tờ khai hải quan)02/11/20186468/TB-TCHQ
3402.90.13Chất giữ sạch chăn ép dùng trong quá trình sản xuất giấy, Amispray AP 8119.26/10/20186305/TB-TCHQ
3401.30.00Sản phẩm dùng để vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài: Betadine Feminine Wash Daily Use Gentle Protection Immortelle. Hộp 1 lọ 100ml Lot: 0518A01-1; 0518A02-1; 0518A03-1. NSX: 01/2018 - HD: 01/2020. (Mục 02)16/10/20186065/TB-TCHQ
3405.90.10Nguyên liệu xử lý bề mặt kim loại (SILICA SAND) (25KG/BAG) (10 BAGS) (Hàng mới 100%) (Mục 8)12/10/20185983/TB-TCHQ
3402.20.14Chất phủ chống bám bẩn trên kính và sứ của hãng Tipo ,dùng để phun lên các thiết bị trong nhà vệ sinh, dung tích 520 ml (mục 1 tờ khai hải quan)08/10/20185878/TB-TCHQ
3402.12.00VEGESHINE Q10 - Chất hoạt động bề mặt dạng cationic dùng trong sản xuất mỹ phẩm(200kg/drum) (mục 1 tờ khai hải quan)05/09/20185190/TB-TCHQ
3402.20.15Nước giặt hiệu Just clean ECO, (chế phẩm giặt chứa chất hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng đã đóng gói bán lẻ khối lượng 3 lít/can hàng mới 100% TQSX (mục 1 tờ khai hải quan)05/09/20185191/TB-TCHQ
3402.90.13Chế phẩm làm sạch bề mặt nhôm và hợp kim nhôm tẩy sạch dầu mỡ và loại bỏ bề mặt oxi hóa. RC-158 Ammonium Auoride (NH4F), dạng lỏng 25kg/thùng hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)28/08/20185011/TB-TCHQ
3402.90.93Chế phẩm chuyên dùng để khử dầu trên các linh kiện đúc bằng hợp kim nhôm kẽm, RC-P3. Sodium Hydroxide (NaOH), dạng bột 25kg/bao. hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)28/08/20185010/TB-TCHQ
3402.90.12BUSPERSE 47 - Chất chống hình thành cặn dạng bùn, cặn hữu cơ dùng trong ngành sản xuất giấy (mục 2 tờ khai hải quan)09/07/20184017/TB-TCHQ
3402.11.90Chất hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp GINASUL 68P (mục 1 tờ khai hải quan)06/07/20183963/TB-TCHQ
3402.90.12Mục 01: Chất tẩy rửa, làm sạch chăn ép, Amispray AP8980. Mới 100%17/04/20182042/TB-TCHQ
3402.90.19Hợp chất polyurethane, polyol trộn sẵn HCFC - 141b (pre blended polyol) để sản xuất mút xốp cách nhiệt polyurethane- blend polyols type DFR7221, hàm lượng HCFC là 15%, mới 100%05/04/20181807/TB-TCHQ
3402.90.13Chất giữ sạch lưới xeo, Amispray AP8969.Mới 100%19/03/20181406/TB-TCHQ
3402.90.19TEXTILE DISPERSANT OX-30 (Chế phẩm anion (OX-30) dạng lỏng dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (Mục 06)19/03/20181405/TB-TCHQ
3402.90.19LOW BUBBLE REFINING AGENT WX-CA150 (Chế phẩm làm sạch kim loại dạng lỏng hiệu WX- CA510. Hàng mới 100%) (Mục 09)19/03/20181408/TB-TCHQ
3402.90.19REFINING AGENT WX-NP30 (Chế phẩm anion (WX -NP30L) dạng lỏng dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (Mục 07)19/03/20181407/TB-TCHQ
3402.11.90Chất rửa bản in - WA-82 (20kg/thùng) dùng trong đúc bản in mềm. Hàng mới 100% (Mục 03)14/03/20181328/TB-TCHQ
3405.90.10FIRST IMPRESSION 12-8FL OZ. Chất đánh bóng kim loại, dạng lỏng Mới 100%. (Mục 19)14/03/20181327/TB-TCHQ
3402.90.13Chế phẩm tẩy sạch bề mặt KFC Clean-J (dùng trong SX khung tivi), mới 100% (Mục 04)06/03/20181183/TB-TCHQ
3402.90.93C2835#&Chất tẩy dùng cho sản phẩm may mặc Carox RTM (Mục 01)06/02/2018716/TB-TCHQ
3403.99.19Dầu bôi trơn dùng cho máy nén khí: Compressor Oil Anderol 3046. Hàm lượng Bi-tum > 70%, 18.9 lít/thùng. Hàng mới 100 (mục 1 tờ khai hải quan).31/01/2018632/TB-TCHQ
3401.19.90SOAP#&xà phòng (mục 19 PLTK).31/01/2018636/TB-TCHQ
3403.99.1940020220# Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum, loại khác - AQUA QUENCH 11026/01/2018528/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 12: Hóa chất vô cơ Sodium Laury Sulphate- Polystep B5-Stepanol WAC-P.12/08/20167820/TB-TCHQ
3402.90.13Mục 3: Chất giặt sau khi nhuộm PE (TANEDE RFH).12/08/20167818/TB-TCHQ
3404.90.90Chất làm mềm (dùng trong quá trình xử lý nhuộm màu sợi) (Soft bead CSN). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan),20/04/20163317/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoạt động bề mặt Anionic - SEC -1222. (Mục 6 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162693/TB-TCHQ
3402.11.99Chất hoạt động bề mặt Anionic - SLES 70%. (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162699/TB-TCHQ
3402.11.99Chất hoạt động bề mặt Anionic - EMAL 10G-3. (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162696/TB-TCHQ
3403.99.12Dầu bôi trơn máy bơm keo -1 lít / bình, 1 pc = 1 bình (Mục 31 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162703/TB-TCHQ
3402.13.90PNPO (Compound of surfactant). (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).04/03/20161644/TB-TCHQ
3402.13.90SAA (Compound of surfactant). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).04/03/20161643/TB-TCHQ
3402.90.12ZZ000-R0482 - DISPERGERINGSMEDEL - Polyeste chưa no, dạng lỏng (Mục 4 tờ khai hải quan)28/01/2016842/TB-TCHQ
3402.13.90Tergitol NP9-Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (mục 13 tờ khai hải quan)28/01/2016846/TB-TCHQ
3402.13.90Igepal CO630-Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (mục 3 tờ khai hải quan)28/01/2016849/TB-TCHQ
3404.90.90Chế phẩm làm mềm vải - CY-28 Wet-softening Agent (mục 1 tờ khai Hải quan)28/01/2016818/TB-TCHQ
3402.90.1522#&Chất ngâm da (SINCAL MS) (Mục 2).25/01/2016648/TB-TCHQ
3402.90.19Dung dịch ăn mòn vô hại với môi trường SE-200A (Micro soft etching solution SE-200A) (C12H28N2O4S, (C2H4O)nH2O, H2SO4) dùng để xử lý bề mặt PCB.25/01/2016644/TB-TCHQ
3402.12.90Chất diệt khuẩn dùng trong ngành mía đường- MAGNACIDE Q50 (200 kg/Drum). Hàng mới 100% (Mục 2).21/01/2016572/TB-TCHQ
3402.11.40Dẫn xuất benzen mạch thẳng của axit sunphonic- LINEAR ALKYL BENZEN SULFONIC ACID(LAS)(CÔNG THỨC HÓA HỌC: CnH2n+1;C6H4SO3H)-kèm theo GXN KBHC số 21821/GXN-VPHCM ngày 23/09/2015).18/01/2016464/TB-TCHQ
3404.90.90Nhóm chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất. Loại khác, được dùng làm phụ gia cho sơn. - ARTIFICIAL DUSTY (E272-R) (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).18/01/2016463/TB-TCHQ
3402.90.12TN 1 #& Chất trợ nhuộm 1 (Penetrating agent). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).18/01/2016465/TB-TCHQ
3402.90.15TN 1 #& Chất trợ nhuộm 1 (Reed protection agent). (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).18/01/2016466/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoàn tất dùng trong ngành dệt - PROTECTOR CR-2-LF (Mục 17)14/01/2016411/TB-TCHQ
3402.90.99Chất tẩy rửa, BORAX (DECAHYDRATE) (PS MINCO) (BORAX 60-100%) (mục 7 tờ khai hải quan)14/01/2016402/TB-TCHQ
3404.90.90Sáp dùng trong CNCB kẹo - Capol Powderwax 1295 (mã NL 200235) (Mục 1)11/01/2016211/TB-TCHQ
3401.30.00Mada Gel - Nước rửa tay diệt khuẩn (24 chai/kiện), dùng trong y tế, nhà sản xuất: MADA INTERNATIONAL LTD, hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan).11/01/2016198/TB-TCHQ
3401.30.00Mada Foam Plus - Nước rửa tay diệt khuẩn (24 chai/kiện), dùng trong y tế, nhà sản xuất: MADA INTERNATIONAL LTD, hàng mới 100% (mục 4 tờ khai hải quan).11/01/2016200/TB-TCHQ
3402.90.14Hóa chất trợ giúp nhuộm: Sera Wet C-AS. Tên hóa học: Aqueous preparation (Mục 38)06/01/2016121/TB-TCHQ
3404.90.90Phụ gia dùng trong xây dựng dạng ma tít dùng bảo vệ bê tông tươi tránh hiện tượng bay hơi nước loại Mapecure E (Mục 1 Tờ khai hải quan).06/01/201691/TB-TCHQ
3402.90.19Chất tẩy (Surface Preparation Agent) - Bonderite C- AK E200 (20Kg/Uncan). (Mục 3 tại Tờ khai Hải quan).23/11/201511068/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất - loại khác- dùng để chống tạo bọt trong sản xuất sản phẩm cao su - ANTIY FORMING AGENT KMK-73. (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).17/11/201510774/TB-TCHQ
3404.90.90BLAUNON P-178 - Phụ gia dùng điều chỉnh sức căng bề mặt mực in-Chất hoạt động bề mặt, nguyên liệu dùng sản xuất mực in. (Mục 10 tại tờ khai Hải quan).16/11/201510688/TB-TCHQ
3402.90.19Superkleen FC5 - Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Kiềm tạo đông dùng sản xuất găng tay cao su y tế ), 1 drum = 230 kg, mới 100%. (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).16/11/201510690/TB-TCHQ
3402.90.15Chất kháng bọt dùng trong ngành dệt may (RESPUMIT NF 01) (mục 4 tờ khai hải quan).20/10/20159698/TB-TCHQ
3403.99.12Nguyên liệu sản xuất đế giày Emulsion sánh chống dính (mục 13 tờ khai)14/10/20159564/TB-TCHQ
3402.90.12Nguyên liệu dùng trong sản xuất keo -Lenovol WX (Chất hữu cơ hoạt động bề mặt Anion) (Sodium polyxyethylene alkyl ether sulfate) (Mục 4 tờ khai)14/10/20159571/TB-TCHQ
3402.90.19KES-AK#&Chế phẩm khử dầu trong quá trình thuộc da AK. (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159486/TB-TCHQ
3403.91.19KES-OF#&Chế phẩm làm căng da OF. (Mục 8 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159487/TB-TCHQ
3403.91.19KES-KB#&Chế phẩm làm mềm da KB. (Mục 6 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159489/TB-TCHQ
3403.91.11KES-TH#&Chế phẩm tạo tạo độ ẩm cho da TH. (Mục 5 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159490/TB-TCHQ
3403.11.19PEL-LH#&Chế phẩm tẩy nhờn LH. (Mục 4 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159491/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3402.429Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; NONYL PHENOL; NONYL PHENOXY(POLYETHYLENEOXY)ETHANOL 910/09/2024Phân loại mặt hàng 27151
3402.903Chế phẩm dùng cho việc vệ sinh; SFC30014/08/2024Phân loại mặt hàng 26397
3401.20-0000Soap in other forms; SODIUM STEARATE(SAK-NAS-P)14/08/2024Item Classification 2-6447
3402.429Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX PL105 (KOREOX NW105)16/04/2024Phân loại mặt hàng 42171
3404.90109Sáp nhân tạo; Este axit béo Glycerine (Emulsi Monodi 6706)19/03/2024Phân loại mặt hàng 22286
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Nước tẩy bồn cầu; SOONSU29/02/2024Phân loại mặt hàng 21787
3403.999Các chế phẩm bôi trơn; ZEROL RFL 68EP30/01/2024Phân loại mặt hàng 4584
3404.90109Sáp nhân tạo; STEARYL STEARATE23/10/2023Phân loại mặt hàng 231889
3407.002Hợp chất tạo dấu răng; Vonflex S Putty26/09/2023Phân loại mặt hàng 231135
3407.002Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Medium26/09/2023Phân loại mặt hàng 231134
3407.002Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Light XLV26/09/2023Phân loại mặt hàng 231139
3407.002Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Light26/09/2023Phân loại mặt hàng 231133
3407.002Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Heavy26/09/2023Phân loại mặt hàng 231136
3407.002Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Bite26/09/2023Phân loại mặt hàng 231137
3407.002Hợp chất lấy dấu răng; Eazipan LC26/09/2023Phân loại mặt hàng 231138
3401.3Chế phẩm dùng để làm sạch da; TẨY TẾ BÀO CHẾT MẶT VÀ TOÀN THÂN; 232 MUỐI BIỂN 120G14/09/2023Phân loại mặt hàng 230804
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Dual Vac07/09/2023Phân loại mặt hàng 230627
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Dual Clean Plus07/09/2023Phân loại mặt hàng 230625
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Dual Clean07/09/2023Phân loại mặt hàng 230626
3404.2Sáp nhân tạo polyethylene glycol; polyethylene glycol monovinyl ether; EPEG300007/08/2023Phân loại mặt hàng 414706
3401.3Chế phẩm dùng để rửa mặt; SỮA RỬA MẶT TRÀ BONNY & J PLARECETA GRREN13/07/2023Phân loại mặt hàng 228912
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Super Clean12/05/2023Phân loại mặt hàng 226949
3402.39Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ anion khác; AMINOMATE® CAR04/05/2023Phân loại mặt hàng 226819
3401.3Chế phẩm sữa rửa mặt; Sữa rửa mặt dạng gel VIEWTALE Fresh Wate28/04/2023Phân loại mặt hàng 226663
3402.39Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ anion khác; SUGARMATE® DGC14/04/2023Phân loại mặt hàng 226296
3404.2Sáp nhân tạo; DF40; 320031703/01/2023Phân loại mặt hàng 49946
3402.39Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ anion khác; NEOSCOAP CN30SF30/12/2022Phân loại mặt hàng 223274
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; TECTYL TX15022/12/2022Phân loại mặt hàng 223047
3407.001Bột tạo mẫu; HỘP ĐỰNG DỰ PHÒNG PD SUPER12/12/2022Phân loại mặt hàng 222758
3404.2Sáp nhân tạo polyethylene glycol; KOPEXPEG2000A16/11/2022Phân loại mặt hàng 48367
3404.2Sáp nhân tạo polyethylene glycol; KOPEXPEG1000A16/11/2022Phân loại mặt hàng 48368
3402.429Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX AF1208/09/2022Phân loại mặt hàng 46522
3403.191Chế phẩm dầu cắt; FINECUT CFS100A15/07/2022Phân loại mặt hàng 218216
3403.191Chế phẩm dầu cắt; DẦU CẮT; FINECUT CFS9515/07/2022Phân loại mặt hàng 218213
3403.191Chế phẩm dầu cắt; DẦU CẮT; FINECUT CFS10015/07/2022Phân loại mặt hàng 218215
3403.191Chế phẩm dầu cắt; DẦU CẮT; FINECUT 2700S15/07/2022Phân loại mặt hàng 218214
3401.192Giấy tẩm chất tẩy rửa; BÀN CHẢI VỆ SINH DÙNG MỘT LẦN, TC24R20/05/2022Phân loại mặt hàng 216531
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT SILICONE29/04/2022Phân loại mặt hàng 215849
3401.30-0000XÀ PHÒNG MASSAGE N 4902895040320 330G; Muối massage15/09/2021Phân loại mặt hàng 2-8972
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Viên làm sạch bình nước CleanHike (30 gói); CHBottle1; PR.CHNA31/03/2021Phân loại mặt hàng 23010
3402.20-9000Lon.G REDGINSENG BỘT RỬA TẮM24/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2717
3403.191Chế phẩm dầu cắt; CIMSTAR® 70HFP; Chế phẩm dầu gia công kim loại28/01/2021Phân loại mặt hàng 2844
3403.191Chế phẩm dầu cắt; CIMSTAR® 585; Chế phẩm dầu gia công kim loại28/01/2021Phân loại mặt hàng 2848
3403.191Chế phẩm dầu cắt; CIMSTAR® 5060K; Chế phẩm dầu gia công kim loại28/01/2021Phân loại mặt hàng 2846
3403.991Chế phẩm dầu cắt; CIMTECH® 3100VLZ; Chế phẩm dầu gia công kim loại28/01/2021Phân loại mặt hàng 2847
3403.191Chế phẩm dầu cắt; CIMPERIAL® 1311; Chế phẩm dầu gia công kim loại26/01/2021Phân loại mặt hàng 2821
3403.991Chế phẩm dầu cắt; CIMSTAR® 41S PINK; HÀN QUỐC26/01/2021Phân loại mặt hàng 2820
3404.902Sáp chế biến; SURF WAX; EXTRA HARD; HOA KỲ22/01/2021Phân loại mặt hàng 2667
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; Sáp mỹ phẩm DOWSIL™ 251107/01/2021Phân loại mặt hàng 2158
3404.90-2000CHẤT PHÂN TÁN, MÁY PHÂN TÁN DF-908F24/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10322
3404.90109Sáp nhân tạo; PENTAERYTHRITOL TETRASTEARATE; SUNLUBE W004; SÁP NHÂN TẠO 20KG Zone; R.HÀN QUỐC12/10/2020Phân loại mặt hàng 28244
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, Không ion; KOREOX LSE1028/09/2020Phân loại mặt hàng 46970
3404.90109Sáp nhân tạo; KẼM STEARATE; HIFLOW; HÀN QUỐC04/09/2020Phân loại mặt hàng 27410
3401.3Chế phẩm làm sạch da; BODY SCRUB KOSBS150G06/08/2020Phân loại mặt hàng 26613
3401.3Chế phẩm dùng để rửa mặt; SỮA TẨY TẾ BÀO CHẾT MẶT KOSFS100G06/08/2020Phân loại mặt hàng 26612
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; PK5640L10/07/2020Phân loại mặt hàng 25806
3404.902Chế phẩm sáp; SÁP (Ringwax, Pwax); HÀN QUỐC28/05/2020Phân loại mặt hàng 24592
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX PRB2520;14/05/2020Phân loại mặt hàng 24097
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX HR10000;14/05/2020Phân loại mặt hàng 24098
3404.902Sáp chế biến sẵn; Kahlwax 154024/04/2020Phân loại mặt hàng 23508
3404.90109Sáp nhân tạo; EMERY OLEOCHEMICALS(M); LOXIOL VPG861; MALAYA23/04/2020Phân loại mặt hàng 23476
3402.139Chất hoạt động bề mặt không ion; CHẤT LÀM ƯỚT DOWSIL(TM)Q25212; HOA KỲ26/03/2020Phân loại mặt hàng 22543
3404.90109Sáp nhân tạo; RADIAMULS MG 2903V25/03/2020Phân loại mặt hàng 22470
3401.3Chế phẩm dùng để rửa mặt; MUL AKWA TM FIRST WAVE TM OILTOFOAM CLEANSER02/03/2020Phân loại mặt hàng 21737
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SBASE16/12/2019Phân loại mặt hàng 29935
3402.139Synovelle SAM 920; Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, không ion; R.KOREA30/09/2019Phân loại mặt hàng 14058
3402.139KOREOX HP 1400ST; Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion30/09/2019Phân loại mặt hàng 14061
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; GENAPOL PF 80 FP05/08/2019Phân loại mặt hàng 25980
3404.90109Sáp nhân tạo; GENAPOL T 500 P; ĐỨC02/08/2019Phân loại mặt hàng 25920
3401.3Chế phẩm làm sạch da; GEL TẮM; POAT SG Absolute Relax 750ml – HK_TW; THÁI LAN03/07/2019Phân loại mặt hàng 24877
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ: Không ion; Sunsoft Q12S 29/05/2019Phân loại mặt hàng 23818
3402.202Chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Chất tẩy rửa phụ tùng; MT228/05/2019Phân loại mặt hàng 23765
3402.202Chế phẩm dùng để vệ sinh; MOK CLEANING STICK29/04/2019Phân loại mặt hàng 22970
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; S51AC0521/03/2019Phân loại mặt hàng 21713
3404.90109Sáp nhân tạo; Almax360012/03/2019Phân loại mặt hàng 47680
3404.902Sáp đã chuẩn bị; PHYTO CAREW25/01/2019Phân loại mặt hàng 46884
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SHR 140424/01/2019Phân loại mặt hàng 1303
3404.90109Sáp nhân tạo; MHS 90 AS22/01/2019Phân loại mặt hàng 46788
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN DBA16/01/2019Phân loại mặt hàng 46646
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; CHẤT TẨY RỬA; JPC31002/01/2019Phân loại mặt hàng 46338
3402.202Chế phẩm làm sạch; Thuốc thử lyse WBC CELLDYN; 08H520127/12/2018Phân loại mặt hàng 46207
3401.192Vải không dệt tẩm xà phòng hoặc chất tẩy rửa; Khẩu trang bong bóng chống ô nhiễm Dr.B21/12/2018Phân loại mặt hàng 46173
3404.902Sáp chế sẵn; SÁP BẢO VỆ CAO SU; OZOACE3201 (K110)17/12/2018Phân loại mặt hàng 46059
3404.90109Sáp nhân tạo; MHS 90 AP31/10/2018Phân loại mặt hàng 45222
3402.202Chế phẩm vệ sinh được đưa ra bán lẻ; Dung dịch vệ sinh VENTANA HE 600; Hoa Kỳ23/10/2018Phân loại mặt hàng 27123
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN A526(S)12/10/2018Phân loại mặt hàng 26910
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN EA525(S)08/10/2018Phân loại mặt hàng 26848
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN ES62805/10/2018Phân loại mặt hàng 26828
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN ES528(S)04/10/2018Phân loại mặt hàng 26799
3402.903Chế phẩm vệ sinh; KENOSAN; BỈ28/09/2018Phân loại mặt hàng 26702
3401.2Xà phòng ở dạng khác; NONSOUL SK119/09/2018Phân loại mặt hàng 26527
3404.90109Sáp nhân tạo; FACI L348 18/09/2018Phân loại mặt hàng 26509
3401.2Xà phòng ở dạng khác; NS SOAP17/09/2018Phân loại mặt hàng 26442
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; NANOX FOAMINGAN2; R.HÀN QUỐC12/09/2018Phân loại mặt hàng 26361
3402.202Chế phẩm vệ sinh; Dung dịch tẩy cặn, GAGGIA Decalcificante, 250 ml; Đức29/08/2018Phân loại mặt hàng 26047
3402.202Chế phẩm làm sạch được đưa ra bán lẻ; VIÊN SẠCH; Đức29/08/2018Phân loại mặt hàng 26048
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ anionic; MICOLIN ES27019/07/2018Phân loại mặt hàng 24902
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Chất tẩy cặn sau khi khắc Plasmasolv® EKC245™04/07/2018Phân loại mặt hàng 24502
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, không ion; KOREOX PX1; R.KOREA26/06/2018Phân loại mặt hàng 24328
3401.119Xà phòng; XÀ PHÒNG CHĂM SÓC DA ĐẦU; NHẬT BẢN30/05/2018Phân loại mặt hàng 23835

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm…