Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 34.01

Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3401

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.11- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.11.40CN- - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.50CN- - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.11.61- - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.69- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.70- - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.19.10- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.19.20- - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.20.20- - Phôi xà phòngThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.20.91- - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chếThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.30.00CN- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòngThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (31)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3401.19.90Viên tẩy bồn cầu (6 viên/vỉ) 19/03/2024169/TB-KĐ3
3401.19.90Viên tẩy bồn cầu (6 viên/vỉ) 19/03/2024169/TB-KĐ3
3401.30.00Chế phẩm tẩy rửa vệ sinh CN, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ 1 unit = 15.4 Kgs (Không có thành phần nguy hại) KLEENCARE14/03/2024157/TB-KĐ3
3401.30.00Chế phẩm tẩy rửa vệ sinh CN, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ 1 unit = 15.4 Kgs (Không có thành phần nguy hại) KLEENCARE14/03/2024157/TB-KĐ3
3401.19.90Viên vệ sinh lồng máy giặt Waschmaschinenreiniger Tabs Anti-Kalk, 60St (Item:435181,3 hộp/khay, hàng hóa không khai báo hóa chất, không chứa tiền chất công nghiệp), hàng mới 100%.06/09/2023552/TB-KĐ3
3401.19.90Viên nén EnviZyme MARK FAN COIL TABLET-S (12 gram/viên) dùng để xử lý thông tắc nghẽn đường ống máy lạnh, Hàng mới 100%.23/08/2023527/TB-KĐ3
3401.19.90Viên nén vệ sinh lồng giặt OMO Matic. OMO MT WSHNG MCHN CLNR TBLT BULK 500X20G (1 UNK = 500 PCS). Thành phần chi tiết theo MSDS, TCCS 55:2020/UVN (đính kèm).17/08/2023519/TB-KĐ3
3401.19.90Chế phẩm làm sạch cho máy pha cà phê công nghiệp để quầy hàng WMF, dạng viên 1.3gr, 100 viên/hộp - WMF special cleaning tablets, 1.3 g, Mã hàng: 33.2332.4000. Hàng mới 100%.20/07/2023388/TB-KĐ3
3401.19.90Viên Vệ Sinh Boiler Rational iCombi (150 Viên/Hộp), code: 56.00.562, hiệu: Rational. Mới 100%.20/07/2023390/TB-KĐ3
3401.19.90SUNLIGHT VIÊN RỬA CHÉN 5IN1 ACTION 6X28X17.5G. SUNLIGHT DW AiO 28TB SHOGUN REG S.Africa.Thành phần chi tiết theo (MSDS, TCCS 52:2020/UVN đính kèm).18/07/2023386/TB-KĐ3
3401.19.90Mục 19. Chế phẩm rửa máy pha cà phê Urnex Cafiza dạng viên 200 viên/hủ (670g/hủ)----11031686--Hàng mới 100%.29/06/2023361/TB-KĐ3
3401.11.40DETTOL REPLENISHING20/02/2023717/TB-TCHQ
3401.11.40DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP, xà phòng rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn20/02/2023716/TB-TCHQ
3401.11.50- Mục 1 tờ khai hải quan: Xà bông Camay dạng cục 72 x 125g-CAMAY CLASSIC FRAGRANCE SOAP (NOT: 20888/16/CBMP-QLD) · - Mục 2 tờ khai hải quan: Xà bông Camay dạng cục 72 x 125g-CAMAY CHIC FRAGRANCE SOAP (NOT: 20909/16/CBMP-QLD) · - Mục 3 tờ khai hải quan: Xà bông tắm giúp làm sạch da, thơm da 72 x 125g - CAMAY NATUREL FRAGRANCE SOAP (NOT: 20918/16/CBMP-QLD)09/04/20202262/TB-TCHQ
3401.30.00Sản phẩm dùng để vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài: Betadine Feminine Wash Daily Use Gentle Protection Immortelle. Hộp 1 lọ 100ml Lot: 0518A01-1; 0518A02-1; 0518A03-1. NSX: 01/2018 - HD: 01/2020. (Mục 02)16/10/20186065/TB-TCHQ
3401.19.90SOAP#&xà phòng (mục 19 PLTK).31/01/2018636/TB-TCHQ
3401.30.00Mada Gel - Nước rửa tay diệt khuẩn (24 chai/kiện), dùng trong y tế, nhà sản xuất: MADA INTERNATIONAL LTD, hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan).11/01/2016198/TB-TCHQ
3401.30.00Mada Foam Plus - Nước rửa tay diệt khuẩn (24 chai/kiện), dùng trong y tế, nhà sản xuất: MADA INTERNATIONAL LTD, hàng mới 100% (mục 4 tờ khai hải quan).11/01/2016200/TB-TCHQ
3401.30.00Gel rửa mặt dùng cho da dầu Denova Professional Oily/Combin.Normaliz.Gel. 500ml. (Mục 10 tại tờ khai Hải quan).02/10/20159021/TB-TCHQ
3401.30.00Sữa rửa mặt chống lão hóa cho da Denova Professional Anti-aging Cleansing Milk 500ml. (Mục 12 tại tờ khai Hải quan).02/10/20159024/TB-TCHQ
3401.30.00Gel lau/rửa da sinh lý Med Lipid Physioderm Cleasing Gel 200ml. (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).02/10/20159025/TB-TCHQ
3401.20.99Chất hoạt động bề mặt (Floraesters K-20W Jojoba)- NPL sản xuất mỹ phẩm. (Mục 8 tại tờ khai Hải quan).01/10/20158990/TB-TCHQ
3401.20.99Chất trợ-dùng trong tráng phủ giấy: Chemical for paper LB-50. (Mục 1 tại TKHQ).13/08/20157403/TB-TCHQ
3401.20.99Dầu bôi trơn (Chất phụ trợ trong nối ống cao su, có nguồn gốc từ dầu mỏ)/Albess Alphom MN (mục 1 PLTK).08/05/20154193/TB-TCHQ
3401.30.00Gel làm sạch nhẹ nhàng, giúp ngăn ngừa mụn trứng cá - Papulex Moussant Soap Free Cleansing Gel 150ml; Tuýt/150ml.12/11/201413722/TB-TCHQ
3401.30.00Mỹ phẩm làm sạch da - Cetaphil Gentle Skin Clearser 125ml.12/11/201413694/TB-TCHQ
3401.30.00Mục 5: Sữa rửa mặt DABO White Tree Foam Cleansing (150 ml) hiệu DABO hàng mới 100%.03/10/201411996/TB-TCHQ
3401.30.00Mục 4: Sữa rửa mặt DABO Acerola Foam Cleansing (150 ml) hiệu DABO hàng mới 100%.03/10/201411997/TB-TCHQ
3401.30.00Mục 3: Sữa rửa mặt DABO Rice Foam Cleansing (150 ml) hiệu DABO hàng mới 100%.03/10/201411998/TB-TCHQ
3401.30.00Mục 2: Sữa rửa mặt DABO Aloe Foam Cleanser (180 ml) hiệu DABO hàng mới 100%.03/10/201411999/TB-TCHQ
3401.30.00Mục 1: Sữa rửa mặt DABO Green Tea Foam Cleanser (180 ml) hiệu DABO hàng mới 100%.03/10/201412000/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3401.20-0000Soap in other forms; SODIUM STEARATE(SAK-NAS-P)14/08/2024Item Classification 2-6447
3401.3Chế phẩm dùng để làm sạch da; TẨY TẾ BÀO CHẾT MẶT VÀ TOÀN THÂN; 232 MUỐI BIỂN 120G14/09/2023Phân loại mặt hàng 230804
3401.3Chế phẩm dùng để rửa mặt; SỮA RỬA MẶT TRÀ BONNY & J PLARECETA GRREN13/07/2023Phân loại mặt hàng 228912
3401.3Chế phẩm sữa rửa mặt; Sữa rửa mặt dạng gel VIEWTALE Fresh Wate28/04/2023Phân loại mặt hàng 226663
3401.192Giấy tẩm chất tẩy rửa; BÀN CHẢI VỆ SINH DÙNG MỘT LẦN, TC24R20/05/2022Phân loại mặt hàng 216531
3401.30-0000XÀ PHÒNG MASSAGE N 4902895040320 330G; Muối massage15/09/2021Phân loại mặt hàng 2-8972
3401.3Chế phẩm làm sạch da; BODY SCRUB KOSBS150G06/08/2020Phân loại mặt hàng 26613
3401.3Chế phẩm dùng để rửa mặt; SỮA TẨY TẾ BÀO CHẾT MẶT KOSFS100G06/08/2020Phân loại mặt hàng 26612
3401.3Chế phẩm dùng để rửa mặt; MUL AKWA TM FIRST WAVE TM OILTOFOAM CLEANSER02/03/2020Phân loại mặt hàng 21737
3401.3Chế phẩm làm sạch da; GEL TẮM; POAT SG Absolute Relax 750ml – HK_TW; THÁI LAN03/07/2019Phân loại mặt hàng 24877
3401.192Vải không dệt tẩm xà phòng hoặc chất tẩy rửa; Khẩu trang bong bóng chống ô nhiễm Dr.B21/12/2018Phân loại mặt hàng 46173
3401.2Xà phòng ở dạng khác; NONSOUL SK119/09/2018Phân loại mặt hàng 26527
3401.2Xà phòng ở dạng khác; NS SOAP17/09/2018Phân loại mặt hàng 26442
3401.119Xà phòng; XÀ PHÒNG CHĂM SÓC DA ĐẦU; NHẬT BẢN30/05/2018Phân loại mặt hàng 23835
3401.192Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa; CHÀ RỬA TẨY RỬA MỘT LẦN; HÀN QUỐC26/04/2018Phân loại mặt hàng 41936
3401.30-0000① Liquid body lufra; 18102717 ; Hoa Kỳ · ② Sữa rửa mặt dạng kem ; Hoa Kỳ09/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2463
3401.119Xà phòng vệ sinh; Bubbly Naked; Vương quốc Anh24/08/2017Phân loại mặt hàng 29248
3401.3Chế phẩm rửa mặt; Mustela Nourishing Cleansing Gel with Cold Cream; PHÁP30/03/2017Phân loại mặt hàng 24694
3401.3Các chế phẩm rửa da; SỮA TẮM TOÀN THÂN; SỮA TẮM TOÀN THÂN ORIOX; HÀN QUỐC27/12/2016Phân loại mặt hàng 219557
3401.111xà phòng thuốc; XÀ PHÒNG DUA HATI SARI KESED; INDNSIA02/09/2016Phân loại mặt hàng 212240
3401.119Sản phẩm hoạt động bề mặt hữu cơ dùng làm xà phòng, dưới dạng miếng hoặc hình dạng đúc sẵn; Xà phòng rửa mặt Moelette; HÀN QUỐC18/08/2016Phân loại mặt hàng 211018
3401.119Xà phòng vệ sinh; Turkish Delight 900g; Vương quốc Anh01/07/2016Phân loại mặt hàng 27453
3401.119Xà phòng vệ sinh; Dream Wash Roulade 900g; Anh01/07/2016Phân loại mặt hàng 27452
3401.30-0000Chuẩn bị rửa mặt; Sữa rửa mặt tạo bọt Calendula Deep Cleansing 230ml04/05/2016Phân loại mặt hàng 1-925
3401.30-0000Chuẩn bị rửa mặt; Sữa rửa mặt tạo bọt Clearly Corrective Purifying Foaming Cleanser 150ml04/05/2016Phân loại mặt hàng 1-925
3401.30-0000Chuẩn bị rửa mặt; Ultra Facial Cleanser 150ml04/05/2016Phân loại mặt hàng 1-925
3401.3Các chế phẩm rửa da; SỮA RỬA MẶT; HOA KỲ17/07/2015Phân loại mặt hàng 25531
3401.192Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa; Vải lau ướt; NHẬT BẢN12/06/2015Phân loại mặt hàng 24233
3401.3Các chế phẩm tẩy rửa da; Cetaphil AD WASH; CANADA12/06/2015Phân loại mặt hàng 24226
3401.3Các chế phẩm rửa mặt; Cetaphil OILY SKIN CLEANSER; CANADA12/06/2015Phân loại mặt hàng 24270
3401.3Các chế phẩm rửa mặt; Cetaphil DERMACONTROL · OILCONTROL FOAM WASH; CANADA12/06/2015Phân loại mặt hàng 24225
3401.3Các chế phẩm rửa mặt; Sữa rửa mặt dịu nhẹ Cetaphil; CANADA11/06/2015Phân loại mặt hàng 24173
3401.192Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa; QUẦN ÁO LAU ƯỚT; HÀN QUỐC09/06/2015Phân loại mặt hàng 24091
3401.192Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa; KHĂN LAU RỬA MẶT MK FACIAL 30 PK; Hoa Kỳ24/12/2013Phân loại mặt hàng 29634
3401.3Chế phẩm dùng để tẩy rửa da; Sữa rửa mặt dạng gel làm sạch lỗ chân lông YADAH03/07/2013Phân loại mặt hàng 24662
3401.3Chế phẩm dùng để rửa mặt; Sữa rửa mặt tạo bọt chống mụn YADAH03/07/2013Phân loại mặt hàng 24660
3401.3Chế phẩm dùng để rửa mặt; Sữa rửa mặt sâu YADAH bubble03/07/2013Phân loại mặt hàng 24663
3401.192Giấy thấm chất tẩy rửa; Bảo vệ thị lực08/05/2013Phân loại mặt hàng 23237
3401.2Xà phòng ở các dạng khác; Bột thiên thần; R.KOREA04/02/2013Phân loại mặt hàng 2778
3401.119Xà phòng vệ sinh; XÀ PHÒNG DIAL BAR11/12/2012Phân loại mặt hàng 29289
3401.3Các chế phẩm rửa mặt; Sữa rửa mặt tạo bọt Acnes; NHẬT BẢN04/12/2012Phân loại mặt hàng 29123
Số 3401.119000Xà phòng vệ sinh; Xà phòng nghệ; 100g23/06/2011Phân loại mặt hàng 21939
Số 3401.200000Xà phòng ở dạng khác; găng tay tắm trắng cân bằng; 100g23/06/2011Phân loại mặt hàng 21948
3401.119Xà phòng vệ sinh;XÀ PHÒNG KEO DÉP VÀ MẬT ONG;;;ÁO21/09/2005Phần Phân loại sản phẩm105488
3401.3Chế phẩm tẩy rửa da; (RỬA NHẸ NHÀNG)07/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102701
3401.30-0000Sữa tắm (NDC#63921-265-08)07/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102634
3401.3Chế phẩm tẩy rửa da (Soapreme)10/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102045
3401.3Chế phẩm hoạt động bề mặt hữu cơ để rửa da (Ameriwash)10/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102031
3401.119Xà phòng vệ sinh03/11/2004Phần Phân loại sản phẩm101958
HSK3401.192000Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa03/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100475
3401.119Xà phòng07/08/2003Phân tích 472600872
3401.3Xà phòng tắm07/08/2003Phân tích 472600873
3401.119Xà phòng dùng cho nhà vệ sinh31/07/2003Phân tích 472600856
3401.119Xà phòng vệ sinh; KEO DÁN TƯỜNG & MẬT ONG28/05/2003Phân tích 472600601
3401.119Xà phòng; Xà phòng làm sáng da tự nhiên21/04/2003Phân tích 472600455
3401.2Xà phòng;XÀ PHÒNG HOA HỒNG25/03/2003Phân tích 472600380
3401.192Giấy ướt vệ sinh; 150X200mm, 12 tờ/gói30/12/2002Phân tích 472600884
3401.119XÀ PHÒNG; SILVER SENSATION21/12/2002Phân tích 472600858
3401.2Xà phòng thuốc; BỘT RỬA NANO28/10/2002Phân tích 47260690
3401.119Xà phòng; Mineral Care13/08/2002Phân tích 47260476
3401.192Khăn giấy ướt làm sạch; 145mmX200mm, 120 tờ/chai nhựa; Dùng để làm sạch; Chất hoạt động bề mặt, thuốc diệt nấm, cồn, chiết xuất lô hội, dầu cam, vải không dệt; NHẬT BẢN11/01/2002Phân tích 4726030
3401.119Xà phòng (Palmolive, extra acres với vitamin E)26/11/1997Phân tích 472602420
3401.119Xà phòng dùng cho nhà vệ sinh (Soap)17/09/1996Phân tích 472601611
3401.111Súp Phytome12/04/1996Giám định số 47281185
3401.19109Que lau kính (Crazy stick Eyeglass Cleaner)24/06/1994Phân tích 472601113
3401.119Xà phòng vệ sinh11/07/1992Giám định số 472811531
3401.119Xà phòng vệ sinh ① Ringelblume ② Rosmarin ③ Lavende21/04/1992Giám định số 22701872
3401.119Xà phòng Glycerine đặc biệt của Droyt13/04/1992Giám định số 22701806
3401.119Xà phòng cục (Mederma)26/12/1991Giám định số 227014925
3401.119Xà phòng vệ sinh (Xà phòng làm đẹp thảo dược CHANG SHENG)27/11/1991Giám định số 227014497
3401.2Nước rửa chén Ecove14/10/1991Giám định số 227013935
3401.119Xà phòng dầu hoa anh thảo19/09/1991Giám định số 227013263
3401.119Xà phòng (Xà phòng Royal Jelly)19/09/1991Giám định số 227013635
3401.119Xà phòng mỹ phẩm (Herb Arte)26/08/1991Giám định số 227013262
3401.119Xà phòng vệ sinh (PINK DOVE)15/06/1991Giám định số 227012287
3401.119Xà phòng vệ sinh (Xà phòng hữu cơ dầu mơ)24/04/1991Giám định số 227011502
3401.119Xà phòng vệ sinh (Xà phòng thanh lịch)08/02/1991Giám định số 22701498
3401.119Xà phòng vệ sinh (Soap · of Elegance)08/02/1991Giám định số 22701198
3401.19109Chất tẩy rửa bồn cầu (Jeyes Bloo)20/12/1990Giám định số 227014314
3401.192Khăn giấy vệ sinh08/12/1990Giám định số 227014139
3401.192Khăn giấy vệ sinh08/12/1990Giám định số 227014138
3401.192Khăn giấy vệ sinh08/12/1990Giám định số 227014141
3401.119Xà phòng vàng17/10/1990Giám định số 227013428
3401.119Xà phòng vệ sinh (TABU)05/09/1990Giám định số 227012896
3401.19109Nước rửa kính (kính đeo mắt); Viên rửa kính dạng bọt13/08/1990Giám định số 227012597
3401.119Xà phòng vệ sinh30/07/1990Giám định số 227012458
3401.119Xà phòng sữa và mật ong30/07/1990Giám định số 227012457
3401.119XÀ PHÒNG MỸ PHẨM KHỬ MÙI07/06/1990Giám định số 227011812
3401.119Xà phòng vệ sinh (Dove trắng)09/05/1990Giám định số 227011495
3401.119Xà phòng vệ sinh (Phoenix Chamomile)28/03/1990Giám định số 22701966
3401.119Xà phòng vệ sinh (Xà phòng táo)21/03/1990Giám định số 22701893
3401.119Xà phòng vệ sinh (JABOMIEL)12/03/1990Giám định số 22701770
3401.119Xà phòng vệ sinh (JABOMIEL)12/03/1990Giám định số 22701769
3401.111Xà phòng thuốc19890909Giám định số 227012944
3401.111Xà phòng thuốc {XÀ PHÒNG BIỂN CHẾT (Xà phòng lưu huỳnh tự nhiên)}19891228Giám định số 227014189
3401.111Xà phòng thuốc {XÀ PHÒNG BIỂN CHẾT (Xà phòng khoáng thiên nhiên)}19891228Giám định số 227014190
3401.111Xà phòng thuốc {XÀ PHÒNG BIỂN CHẾT (Xà phòng bùn đen tự nhiên)}19891228Giám định số 227014188
3401.119Xà phòng mỹ phẩm19880601Giám định số 227011167
3401.119Xà phòng mỹ phẩm19890714Giám định số 227012117
3401.119Xà phòng vệ sinh (Thanh làm sạch nhẹ nhàng)19890901Giám định số 227012734

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 34.01: Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động…