Mã HS: 3401.19
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3401
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3401.11 | - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3401.11.40CN | - - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3401.11.50CN | - - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3401.11.61 | - - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3401.11.69 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3401.11.70 | - - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3401.11.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3401.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3401.19.10 | - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 3401.19.20 | - - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 3401.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 3401.20 | - Xà phòng ở dạng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3401.20.20 | - - Phôi xà phòng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3401.20.91 | - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 3401.20.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 3401.30.00CN | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3401.19.90 | Viên tẩy bồn cầu (6 viên/vỉ) | 19/03/2024 | 169/TB-KĐ3 | |
| 3401.19.90 | Viên tẩy bồn cầu (6 viên/vỉ) | 19/03/2024 | 169/TB-KĐ3 | |
| 3401.19.90 | Viên vệ sinh lồng máy giặt Waschmaschinenreiniger Tabs Anti-Kalk, 60St (Item:435181,3 hộp/khay, hàng hóa không khai báo hóa chất, không chứa tiền chất công nghiệp), hàng mới 100%. | 06/09/2023 | 552/TB-KĐ3 | |
| 3401.19.90 | Viên nén EnviZyme MARK FAN COIL TABLET-S (12 gram/viên) dùng để xử lý thông tắc nghẽn đường ống máy lạnh, Hàng mới 100%. | 23/08/2023 | 527/TB-KĐ3 | |
| 3401.19.90 | Viên nén vệ sinh lồng giặt OMO Matic. OMO MT WSHNG MCHN CLNR TBLT BULK 500X20G (1 UNK = 500 PCS). Thành phần chi tiết theo MSDS, TCCS 55:2020/UVN (đính kèm). | 17/08/2023 | 519/TB-KĐ3 | |
| 3401.19.90 | Chế phẩm làm sạch cho máy pha cà phê công nghiệp để quầy hàng WMF, dạng viên 1.3gr, 100 viên/hộp - WMF special cleaning tablets, 1.3 g, Mã hàng: 33.2332.4000. Hàng mới 100%. | 20/07/2023 | 388/TB-KĐ3 | |
| 3401.19.90 | Viên Vệ Sinh Boiler Rational iCombi (150 Viên/Hộp), code: 56.00.562, hiệu: Rational. Mới 100%. | 20/07/2023 | 390/TB-KĐ3 | |
| 3401.19.90 | SUNLIGHT VIÊN RỬA CHÉN 5IN1 ACTION 6X28X17.5G. SUNLIGHT DW AiO 28TB SHOGUN REG S.Africa.Thành phần chi tiết theo (MSDS, TCCS 52:2020/UVN đính kèm). | 18/07/2023 | 386/TB-KĐ3 | |
| 3401.19.90 | Mục 19. Chế phẩm rửa máy pha cà phê Urnex Cafiza dạng viên 200 viên/hủ (670g/hủ)----11031686--Hàng mới 100%. | 29/06/2023 | 361/TB-KĐ3 | |
| 3401.19.90 | SOAP#&xà phòng (mục 19 PLTK). | 31/01/2018 | 636/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3401.192 | Giấy tẩm chất tẩy rửa; BÀN CHẢI VỆ SINH DÙNG MỘT LẦN, TC24R | 20/05/2022 | Phân loại mặt hàng 216531 | |
| 3401.192 | Vải không dệt tẩm xà phòng hoặc chất tẩy rửa; Khẩu trang bong bóng chống ô nhiễm Dr.B | 21/12/2018 | Phân loại mặt hàng 46173 | |
| 3401.192 | Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa; CHÀ RỬA TẨY RỬA MỘT LẦN; HÀN QUỐC | 26/04/2018 | Phân loại mặt hàng 41936 | |
| 3401.192 | Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa; Vải lau ướt; NHẬT BẢN | 12/06/2015 | Phân loại mặt hàng 24233 | |
| 3401.192 | Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa; QUẦN ÁO LAU ƯỚT; HÀN QUỐC | 09/06/2015 | Phân loại mặt hàng 24091 | |
| 3401.192 | Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa; KHĂN LAU RỬA MẶT MK FACIAL 30 PK; Hoa Kỳ | 24/12/2013 | Phân loại mặt hàng 29634 | |
| 3401.192 | Giấy thấm chất tẩy rửa; Bảo vệ thị lực | 08/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23237 | |
| HSK3401.192000 | Vải không dệt tẩm chất tẩy rửa | 03/06/2004 | Phần Phân loại sản phẩm100475 | |
| 3401.192 | Giấy ướt vệ sinh; 150X200mm, 12 tờ/gói | 30/12/2002 | Phân tích 472600884 | |
| 3401.192 | Khăn giấy ướt làm sạch; 145mmX200mm, 120 tờ/chai nhựa; Dùng để làm sạch; Chất hoạt động bề mặt, thuốc diệt nấm, cồn, chiết xuất lô hội, dầu cam, vải không dệt; NHẬT BẢN | 11/01/2002 | Phân tích 4726030 | |
| 3401.19109 | Que lau kính (Crazy stick Eyeglass Cleaner) | 24/06/1994 | Phân tích 472601113 | |
| 3401.19109 | Chất tẩy rửa bồn cầu (Jeyes Bloo) | 20/12/1990 | Giám định số 227014314 | |
| 3401.192 | Khăn giấy vệ sinh | 08/12/1990 | Giám định số 227014139 | |
| 3401.192 | Khăn giấy vệ sinh | 08/12/1990 | Giám định số 227014138 | |
| 3401.192 | Khăn giấy vệ sinh | 08/12/1990 | Giám định số 227014141 | |
| 3401.19109 | Nước rửa kính (kính đeo mắt); Viên rửa kính dạng bọt | 13/08/1990 | Giám định số 227012597 | |
| 3401.192 | Faxclin | 19880322 | Giám định số 22701598 | |
| 3401.192 | Khăn giấy vệ sinh | 19880721 | Giám định số 227011786 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.