Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3401.20.99

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3401

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.11- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.11.40CN- - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.50CN- - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.11.61- - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.69- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.70- - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.19.10- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.19.20- - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.20.20- - Phôi xà phòngThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.20.91- - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chếThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.30.00CN- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòngThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3401.20.99Chất hoạt động bề mặt (Floraesters K-20W Jojoba)- NPL sản xuất mỹ phẩm. (Mục 8 tại tờ khai Hải quan).01/10/20158990/TB-TCHQ
3401.20.99Chất trợ-dùng trong tráng phủ giấy: Chemical for paper LB-50. (Mục 1 tại TKHQ).13/08/20157403/TB-TCHQ
3401.20.99Dầu bôi trơn (Chất phụ trợ trong nối ống cao su, có nguồn gốc từ dầu mỏ)/Albess Alphom MN (mục 1 PLTK).08/05/20154193/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3401.20-0000Soap in other forms; SODIUM STEARATE(SAK-NAS-P)14/08/2024Item Classification 2-6447
Số 3401.200000Xà phòng ở dạng khác; găng tay tắm trắng cân bằng; 100g23/06/2011Phân loại mặt hàng 21948
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất33Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất22Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất22Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất8.8Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất2,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất11
Quốc giaÚcThuế suất11
Quốc giaTrung QuốcThuế suất11
Quốc giaNhật BảnThuế suất12
Quốc giaHàn QuốcThuế suất11
Quốc giaNew ZealandThuế suất11

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN22%
  • RCEP ASEAN11%
  • RCEP Úc11%
  • RCEP Trung Quốc11%
  • RCEP Nhật Bản12%
  • RCEP Hàn Quốc11%
  • RCEP New Zealand11%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3401.20.99: Loại khác – Xà phòng ở dạng khác