Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3401.11

- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3401

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.11- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.11.40CN- - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.50CN- - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.11.61- - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.69- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.70- - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.11.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3401.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.19.10- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.19.20- - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩyThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.20.20- - Phôi xà phòngThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3401.20.91- - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chếThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
3401.30.00CN- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòngThuế VAT8/10Thuế MFN27Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3401.11.40DETTOL REPLENISHING20/02/2023717/TB-TCHQ
3401.11.40DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP, xà phòng rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn20/02/2023716/TB-TCHQ
3401.11.50- Mục 1 tờ khai hải quan: Xà bông Camay dạng cục 72 x 125g-CAMAY CLASSIC FRAGRANCE SOAP (NOT: 20888/16/CBMP-QLD) · - Mục 2 tờ khai hải quan: Xà bông Camay dạng cục 72 x 125g-CAMAY CHIC FRAGRANCE SOAP (NOT: 20909/16/CBMP-QLD) · - Mục 3 tờ khai hải quan: Xà bông tắm giúp làm sạch da, thơm da 72 x 125g - CAMAY NATUREL FRAGRANCE SOAP (NOT: 20918/16/CBMP-QLD)09/04/20202262/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (50)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3401.119Xà phòng; XÀ PHÒNG CHĂM SÓC DA ĐẦU; NHẬT BẢN30/05/2018Phân loại mặt hàng 23835
3401.119Xà phòng vệ sinh; Bubbly Naked; Vương quốc Anh24/08/2017Phân loại mặt hàng 29248
3401.111xà phòng thuốc; XÀ PHÒNG DUA HATI SARI KESED; INDNSIA02/09/2016Phân loại mặt hàng 212240
3401.119Sản phẩm hoạt động bề mặt hữu cơ dùng làm xà phòng, dưới dạng miếng hoặc hình dạng đúc sẵn; Xà phòng rửa mặt Moelette; HÀN QUỐC18/08/2016Phân loại mặt hàng 211018
3401.119Xà phòng vệ sinh; Turkish Delight 900g; Vương quốc Anh01/07/2016Phân loại mặt hàng 27453
3401.119Xà phòng vệ sinh; Dream Wash Roulade 900g; Anh01/07/2016Phân loại mặt hàng 27452
3401.119Xà phòng vệ sinh; XÀ PHÒNG DIAL BAR11/12/2012Phân loại mặt hàng 29289
Số 3401.119000Xà phòng vệ sinh; Xà phòng nghệ; 100g23/06/2011Phân loại mặt hàng 21939
3401.119Xà phòng vệ sinh;XÀ PHÒNG KEO DÉP VÀ MẬT ONG;;;ÁO21/09/2005Phần Phân loại sản phẩm105488
3401.119Xà phòng vệ sinh03/11/2004Phần Phân loại sản phẩm101958
3401.119Xà phòng07/08/2003Phân tích 472600872
3401.119Xà phòng dùng cho nhà vệ sinh31/07/2003Phân tích 472600856
3401.119Xà phòng vệ sinh; KEO DÁN TƯỜNG & MẬT ONG28/05/2003Phân tích 472600601
3401.119Xà phòng; Xà phòng làm sáng da tự nhiên21/04/2003Phân tích 472600455
3401.119XÀ PHÒNG; SILVER SENSATION21/12/2002Phân tích 472600858
3401.119Xà phòng; Mineral Care13/08/2002Phân tích 47260476
3401.119Xà phòng (Palmolive, extra acres với vitamin E)26/11/1997Phân tích 472602420
3401.119Xà phòng dùng cho nhà vệ sinh (Soap)17/09/1996Phân tích 472601611
3401.111Súp Phytome12/04/1996Giám định số 47281185
3401.119Xà phòng vệ sinh11/07/1992Giám định số 472811531
3401.119Xà phòng vệ sinh ① Ringelblume ② Rosmarin ③ Lavende21/04/1992Giám định số 22701872
3401.119Xà phòng Glycerine đặc biệt của Droyt13/04/1992Giám định số 22701806
3401.119Xà phòng cục (Mederma)26/12/1991Giám định số 227014925
3401.119Xà phòng vệ sinh (Xà phòng làm đẹp thảo dược CHANG SHENG)27/11/1991Giám định số 227014497
3401.119Xà phòng dầu hoa anh thảo19/09/1991Giám định số 227013263
3401.119Xà phòng (Xà phòng Royal Jelly)19/09/1991Giám định số 227013635
3401.119Xà phòng mỹ phẩm (Herb Arte)26/08/1991Giám định số 227013262
3401.119Xà phòng vệ sinh (PINK DOVE)15/06/1991Giám định số 227012287
3401.119Xà phòng vệ sinh (Xà phòng hữu cơ dầu mơ)24/04/1991Giám định số 227011502
3401.119Xà phòng vệ sinh (Xà phòng thanh lịch)08/02/1991Giám định số 22701498
3401.119Xà phòng vệ sinh (Soap · of Elegance)08/02/1991Giám định số 22701198
3401.119Xà phòng vàng17/10/1990Giám định số 227013428
3401.119Xà phòng vệ sinh (TABU)05/09/1990Giám định số 227012896
3401.119Xà phòng vệ sinh30/07/1990Giám định số 227012458
3401.119Xà phòng sữa và mật ong30/07/1990Giám định số 227012457
3401.119XÀ PHÒNG MỸ PHẨM KHỬ MÙI07/06/1990Giám định số 227011812
3401.119Xà phòng vệ sinh (Dove trắng)09/05/1990Giám định số 227011495
3401.119Xà phòng vệ sinh (Phoenix Chamomile)28/03/1990Giám định số 22701966
3401.119Xà phòng vệ sinh (Xà phòng táo)21/03/1990Giám định số 22701893
3401.119Xà phòng vệ sinh (JABOMIEL)12/03/1990Giám định số 22701770
3401.119Xà phòng vệ sinh (JABOMIEL)12/03/1990Giám định số 22701769
3401.111Xà phòng thuốc19890909Giám định số 227012944
3401.111Xà phòng thuốc {XÀ PHÒNG BIỂN CHẾT (Xà phòng lưu huỳnh tự nhiên)}19891228Giám định số 227014189
3401.111Xà phòng thuốc {XÀ PHÒNG BIỂN CHẾT (Xà phòng khoáng thiên nhiên)}19891228Giám định số 227014190
3401.111Xà phòng thuốc {XÀ PHÒNG BIỂN CHẾT (Xà phòng bùn đen tự nhiên)}19891228Giám định số 227014188
3401.119Xà phòng mỹ phẩm19880601Giám định số 227011167
3401.119Xà phòng mỹ phẩm19890714Giám định số 227012117
3401.119Xà phòng vệ sinh (Thanh làm sạch nhẹ nhàng)19890901Giám định số 227012734
3401.119Xà phòng vệ sinh (Xà phòng muối khoáng biển Chết)19891011Giám định số 227013215
3401.119Xà phòng vệ sinh19891024Giám định số 227013362

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3401.11: Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc)