Mã HS: 34.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3404
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3404.20.00CN | - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3404.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3404.90.10 | - - Của than non đã biến đổi hóa học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3404.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (34)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3404.90.90 | Bột Armoslip HT thành phần: Stearamide 100% dùng chống dính cho ngành in (Armoslip HT Powder Stearamide C17H35CONH2), Số CAS: 124-26-5. 25KG/bao | 06/03/2024 | 135/TB-KĐ3 | |
| 3404.90.90 | Bột Armoslip HT thành phần: Stearamide 100% dùng chống dính cho ngành in (Armoslip HT Powder Stearamide C17H35CONH2), Số CAS: 124-26-5. 25KG/bao | 06/03/2024 | 135/TB-KĐ3 | |
| 3404.90.90 | Tên thương mại: Methyl allyl alcohol polyoxyethylene ether (WANOL SP4123) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Methylallyl alcohol ethoxylated hoặc Methyl allyl alcohol polyoxyethylene ethe | 29/08/2023 | 4514/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Sáp dùng để tạo vỏ sản phẩm trong sản xuất khuôn đúc/BLENDED WAX. Hàng mới 100% (mục 2). | 28/12/2022 | 15/TB-KĐCMTV | |
| 3404.20.00 | Nguyên liệu sản xuất phụ gia dùng trong xây dựng - TPEG 501. (ISOPENTENOL POLYOXYETHYLENE ETHER) dạng bột, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%. | 31/08/2022 | 224/TB-KĐĐNB | |
| 3404.90.90 | Mục 4: Phụ gia chống dính (dạng sáp) dùng trong sản xuất miếng đệm cao su - Rwax (đã nhập TK 102005210050 ngày 14/05/2018), hàng mới 100%. | 11/03/2020 | 1487/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Chất làm mềm (dùng trong quá trình xử lý nhuộm màu sợi) (Soft bead CSN). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan), | 20/04/2016 | 3317/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Chế phẩm làm mềm vải - CY-28 Wet-softening Agent (mục 1 tờ khai Hải quan) | 28/01/2016 | 818/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Nhóm chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất. Loại khác, được dùng làm phụ gia cho sơn. - ARTIFICIAL DUSTY (E272-R) (Mục 2 tại tờ khai Hải quan). | 18/01/2016 | 463/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Sáp dùng trong CNCB kẹo - Capol Powderwax 1295 (mã NL 200235) (Mục 1) | 11/01/2016 | 211/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Phụ gia dùng trong xây dựng dạng ma tít dùng bảo vệ bê tông tươi tránh hiện tượng bay hơi nước loại Mapecure E (Mục 1 Tờ khai hải quan). | 06/01/2016 | 91/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | BLAUNON P-178 - Phụ gia dùng điều chỉnh sức căng bề mặt mực in-Chất hoạt động bề mặt, nguyên liệu dùng sản xuất mực in. (Mục 10 tại tờ khai Hải quan). | 16/11/2015 | 10688/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Chất xúc tác cao su- Redex 16. (Mục 31 tại TKHQ). | 31/08/2015 | 7908/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | NL sử dụng trong ngành dệt, nhuộm. Sáp dùng để bôi trơn sợi. Sizes for textile warping SLMA-A250. (Mục 2 tại TKHQ). | 31/08/2015 | 7910/TB-TCHQ | |
| 3404.20.00 | Mục 7: NLSX Keo: Monopol LAE 50 (Sáp nhân tạo từ Polyethylene glycol) (1312435). | 07/08/2015 | 7248/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Tên thương mại: BM Emse PF. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sáp chế biến dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm. | 21/07/2015 | 6595/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Nguyên liệu sản xuất - chất dẫn xuất xúc tác dùng trong sản xuất màng nhựa-Distilled Monoglyceride. | 15/06/2015 | 5411/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | PPE1300 Chế phẩm thuốc màu vô cơ- Organic Compound 28. (Mục 7 tại TKHQ). | 15/06/2015 | 5413/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Mục 21 - Ajisper PB821- Phụ gia làm tăng độ phân tán. | 28/05/2015 | 4840/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | R009 Chất xúc tiến lưu hóa cao su (gia công đế) Aflux 42M. | 14/05/2015 | 4399/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Corum 2355. (Mục 7 tại TKHQ). | 24/04/2015 | 3779/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Mục 7: CP006 #& Sáp nhân tạo RIKEMAL B-150. | 23/04/2015 | 3702/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Mục 10: CP006 #& Sáp nhân tạo RIKEMAL B-70. | 23/04/2015 | 3703/TB-TCHQ | |
| 3404.20.00 | Mục 9: Acumist A-12 (Sáp nhân tạo từ polyoxyetylen). | 17/04/2015 | 3460/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Sáp nhân tạo dạng bột- Disperse Agent H-50F. | 31/03/2015 | 2721/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Mục 2: Antsiun wax (chất chống nứt mẻ). | 24/03/2015 | 2517/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Sáp nhân tạo dạng viên dùng trong sản xuất mỹ phẩm, REJUVASOFT-PA-(MH) | 06/02/2015 | 1156/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Sáp nhân tạo-DPD. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt. (Mục 2 tại TKHQ). | 29/12/2014 | 15390/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Sáp (mục 1 PLTK). | 12/11/2014 | 13703/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Mục 7: Disparlon 4200-20 - Phụ gia chống lắng, dùng trong sản xuất mực in. | 12/11/2014 | 13700/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Chế phẩm hoạt động bề mặt không ion, ở dạng rắn (Nikkol Nikkofoam S) -NPL SX mỹ phẩm. | 07/11/2014 | 13531/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Sáp nhân tạo dùng tạo độ bóng cho cao su, 20kg/bao (Chất phụ gia tạo độ bóng lốp xe ô tô) Ozoace-3201. | 07/11/2014 | 13530/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Mục 12: Hi-Wax 320 MP - Sáp nhân tạo. | 14/10/2014 | 12473/TB-TCHQ | |
| 3404.90.90 | Hỗn hợp dung môi vô cơ (Cray Vallac Super SF), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 21 PLTK). | 25/09/2014 | 11653/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (46)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; Este axit béo Glycerine (Emulsi Monodi 6706) | 19/03/2024 | Phân loại mặt hàng 22286 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; STEARYL STEARATE | 23/10/2023 | Phân loại mặt hàng 231889 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; polyethylene glycol monovinyl ether; EPEG3000 | 07/08/2023 | Phân loại mặt hàng 414706 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo; DF40; 3200317 | 03/01/2023 | Phân loại mặt hàng 49946 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; KOPEXPEG2000A | 16/11/2022 | Phân loại mặt hàng 48367 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; KOPEXPEG1000A | 16/11/2022 | Phân loại mặt hàng 48368 | |
| 3404.902 | Sáp chế biến; SURF WAX; EXTRA HARD; HOA KỲ | 22/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2667 | |
| 3404.90-2000 | CHẤT PHÂN TÁN, MÁY PHÂN TÁN DF-908F | 24/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-10322 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; PENTAERYTHRITOL TETRASTEARATE; SUNLUBE W004; SÁP NHÂN TẠO 20KG Zone; R.HÀN QUỐC | 12/10/2020 | Phân loại mặt hàng 28244 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; KẼM STEARATE; HIFLOW; HÀN QUỐC | 04/09/2020 | Phân loại mặt hàng 27410 | |
| 3404.902 | Chế phẩm sáp; SÁP (Ringwax, Pwax); HÀN QUỐC | 28/05/2020 | Phân loại mặt hàng 24592 | |
| 3404.902 | Sáp chế biến sẵn; Kahlwax 1540 | 24/04/2020 | Phân loại mặt hàng 23508 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; EMERY OLEOCHEMICALS(M); LOXIOL VPG861; MALAYA | 23/04/2020 | Phân loại mặt hàng 23476 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; RADIAMULS MG 2903V | 25/03/2020 | Phân loại mặt hàng 22470 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; GENAPOL T 500 P; ĐỨC | 02/08/2019 | Phân loại mặt hàng 25920 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; Almax3600 | 12/03/2019 | Phân loại mặt hàng 47680 | |
| 3404.902 | Sáp đã chuẩn bị; PHYTO CAREW | 25/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46884 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; MHS 90 AS | 22/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46788 | |
| 3404.902 | Sáp chế sẵn; SÁP BẢO VỆ CAO SU; OZOACE3201 (K110) | 17/12/2018 | Phân loại mặt hàng 46059 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; MHS 90 AP | 31/10/2018 | Phân loại mặt hàng 45222 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; FACI L348 | 18/09/2018 | Phân loại mặt hàng 26509 | |
| 3404.902 | Sáp chế biến; AFCONA 6960; PR.CHNA | 21/06/2016 | Phân loại mặt hàng 26828 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; Kolliphor P188; Hoa Kỳ | 05/01/2016 | Phân loại mặt hàng 242 | |
| 3404.902 | Sáp chế biến; LEADCAP64; R.KOREA | 30/07/2015 | Phân loại mặt hàng 26002 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; LOXIOL P 861/3.5; MALAYA | 06/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2903 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; VPEG2400; R.KOREA | 14/11/2014 | Phân loại mặt hàng 27645 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; MPEG2200; R.KOREA | 14/11/2014 | Phân loại mặt hàng 27646 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; MPEG1200; R.KOREA | 14/11/2014 | Phân loại mặt hàng 27642 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo PRE7070P R.KOREA | 24/09/2014 | Phân loại mặt hàng 26441 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; POLYETHYLENE GLYCOL | 25/07/2014 | Phân loại mặt hàng 24977 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; PEG4000; HÀN QUỐC | 25/07/2014 | Phân loại mặt hàng 25000 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; APEG2400; R.HÀN QUỐC | 25/07/2014 | Phân loại mặt hàng 24963 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; METHYL POLYETHYLENE GLYCOL, MPEG2200; HÀN QUỐC | 24/07/2014 | Phân loại mặt hàng 24938 | |
| 3404.90103 | Sáp nhân tạo; SÁP POLYETHYLENE; HÀN QUỐC | 18/07/2014 | Phân loại mặt hàng 24782 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; GMS; PR.CHNA | 11/07/2014 | Phân loại mặt hàng 24615 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; PETROLITE E2020 POLYMER GROUND; USA | 30/10/2013 | Phân loại mặt hàng 28137 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; TEGO G; ĐỨC | 25/10/2013 | Phân loại mặt hàng 28050 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; SDA 23E; R.KOREA | 06/08/2013 | Phân loại mặt hàng 25760 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; Chất phân tán Silica | 06/08/2013 | Phân loại mặt hàng 25756 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; AKD WAX 1840 | 21/01/2013 | Phân loại mặt hàng 2460 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo; AKD WAX 1801 | 21/01/2013 | Phân loại mặt hàng 2459 | |
| 3404.2 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; Sunfol PEG4000; HÀN QUỐC | 04/12/2012 | Phân loại mặt hàng 29119 | |
| Số 3404.200000 | Sáp nhân tạo polyethylene glycol; KOREOX PEG 2000M | 27/04/2011 | Phân loại mặt hàng 2989 | |
| HSK 3404.901090 | Sáp nhân tạo; Este stanol thực vật; Hoa Kỳ | 09/12/2005 | Phần Phân loại sản phẩm106132 | |
| HSK3404.200000 | Sáp polyethylene glycol; CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT (BA0019) | 02/10/2004 | Phần Phân loại sản phẩm101679 | |
| 3404.90109 | Sáp nhân tạo (NsizerP) | 01/11/1990 | Giám định số 227013628 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.