Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3404.90

- Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3404

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3404.20.00CN- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3404.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3404.90.10- - Của than non đã biến đổi hóa họcThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3404.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (31)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3404.90.90Bột Armoslip HT thành phần: Stearamide 100% dùng chống dính cho ngành in (Armoslip HT Powder Stearamide C17H35CONH2), Số CAS: 124-26-5. 25KG/bao06/03/2024135/TB-KĐ3
3404.90.90Bột Armoslip HT thành phần: Stearamide 100% dùng chống dính cho ngành in (Armoslip HT Powder Stearamide C17H35CONH2), Số CAS: 124-26-5. 25KG/bao06/03/2024135/TB-KĐ3
3404.90.90Tên thương mại: Methyl allyl alcohol polyoxyethylene ether (WANOL SP4123) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Methylallyl alcohol ethoxylated hoặc Methyl allyl alcohol polyoxyethylene ethe29/08/20234514/TB-TCHQ
3404.90.90Sáp dùng để tạo vỏ sản phẩm trong sản xuất khuôn đúc/BLENDED WAX. Hàng mới 100% (mục 2).28/12/202215/TB-KĐCMTV
3404.90.90Mục 4: Phụ gia chống dính (dạng sáp) dùng trong sản xuất miếng đệm cao su - Rwax (đã nhập TK 102005210050 ngày 14/05/2018), hàng mới 100%.11/03/20201487/TB-TCHQ
3404.90.90Chất làm mềm (dùng trong quá trình xử lý nhuộm màu sợi) (Soft bead CSN). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan),20/04/20163317/TB-TCHQ
3404.90.90Chế phẩm làm mềm vải - CY-28 Wet-softening Agent (mục 1 tờ khai Hải quan)28/01/2016818/TB-TCHQ
3404.90.90Nhóm chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất. Loại khác, được dùng làm phụ gia cho sơn. - ARTIFICIAL DUSTY (E272-R) (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).18/01/2016463/TB-TCHQ
3404.90.90Sáp dùng trong CNCB kẹo - Capol Powderwax 1295 (mã NL 200235) (Mục 1)11/01/2016211/TB-TCHQ
3404.90.90Phụ gia dùng trong xây dựng dạng ma tít dùng bảo vệ bê tông tươi tránh hiện tượng bay hơi nước loại Mapecure E (Mục 1 Tờ khai hải quan).06/01/201691/TB-TCHQ
3404.90.90BLAUNON P-178 - Phụ gia dùng điều chỉnh sức căng bề mặt mực in-Chất hoạt động bề mặt, nguyên liệu dùng sản xuất mực in. (Mục 10 tại tờ khai Hải quan).16/11/201510688/TB-TCHQ
3404.90.90Chất xúc tác cao su- Redex 16. (Mục 31 tại TKHQ).31/08/20157908/TB-TCHQ
3404.90.90NL sử dụng trong ngành dệt, nhuộm. Sáp dùng để bôi trơn sợi. Sizes for textile warping SLMA-A250. (Mục 2 tại TKHQ).31/08/20157910/TB-TCHQ
3404.90.90Tên thương mại: BM Emse PF. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sáp chế biến dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm.21/07/20156595/TB-TCHQ
3404.90.90Nguyên liệu sản xuất - chất dẫn xuất xúc tác dùng trong sản xuất màng nhựa-Distilled Monoglyceride.15/06/20155411/TB-TCHQ
3404.90.90PPE1300 Chế phẩm thuốc màu vô cơ- Organic Compound 28. (Mục 7 tại TKHQ).15/06/20155413/TB-TCHQ
3404.90.90Mục 21 - Ajisper PB821- Phụ gia làm tăng độ phân tán.28/05/20154840/TB-TCHQ
3404.90.90R009 Chất xúc tiến lưu hóa cao su (gia công đế) Aflux 42M.14/05/20154399/TB-TCHQ
3404.90.90Corum 2355. (Mục 7 tại TKHQ).24/04/20153779/TB-TCHQ
3404.90.90Mục 7: CP006 #& Sáp nhân tạo RIKEMAL B-150.23/04/20153702/TB-TCHQ
3404.90.90Mục 10: CP006 #& Sáp nhân tạo RIKEMAL B-70.23/04/20153703/TB-TCHQ
3404.90.90Sáp nhân tạo dạng bột- Disperse Agent H-50F.31/03/20152721/TB-TCHQ
3404.90.90Mục 2: Antsiun wax (chất chống nứt mẻ).24/03/20152517/TB-TCHQ
3404.90.90Sáp nhân tạo dạng viên dùng trong sản xuất mỹ phẩm, REJUVASOFT-PA-(MH)06/02/20151156/TB-TCHQ
3404.90.90Sáp nhân tạo-DPD. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt. (Mục 2 tại TKHQ).29/12/201415390/TB-TCHQ
3404.90.90Sáp (mục 1 PLTK).12/11/201413703/TB-TCHQ
3404.90.90Mục 7: Disparlon 4200-20 - Phụ gia chống lắng, dùng trong sản xuất mực in.12/11/201413700/TB-TCHQ
3404.90.90Chế phẩm hoạt động bề mặt không ion, ở dạng rắn (Nikkol Nikkofoam S) -NPL SX mỹ phẩm.07/11/201413531/TB-TCHQ
3404.90.90Sáp nhân tạo dùng tạo độ bóng cho cao su, 20kg/bao (Chất phụ gia tạo độ bóng lốp xe ô tô) Ozoace-3201.07/11/201413530/TB-TCHQ
3404.90.90Mục 12: Hi-Wax 320 MP - Sáp nhân tạo.14/10/201412473/TB-TCHQ
3404.90.90Hỗn hợp dung môi vô cơ (Cray Vallac Super SF), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 21 PLTK).25/09/201411653/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (32)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3404.90109Sáp nhân tạo; Este axit béo Glycerine (Emulsi Monodi 6706)19/03/2024Phân loại mặt hàng 22286
3404.90109Sáp nhân tạo; STEARYL STEARATE23/10/2023Phân loại mặt hàng 231889
3404.902Sáp chế biến; SURF WAX; EXTRA HARD; HOA KỲ22/01/2021Phân loại mặt hàng 2667
3404.90-2000CHẤT PHÂN TÁN, MÁY PHÂN TÁN DF-908F24/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10322
3404.90109Sáp nhân tạo; PENTAERYTHRITOL TETRASTEARATE; SUNLUBE W004; SÁP NHÂN TẠO 20KG Zone; R.HÀN QUỐC12/10/2020Phân loại mặt hàng 28244
3404.90109Sáp nhân tạo; KẼM STEARATE; HIFLOW; HÀN QUỐC04/09/2020Phân loại mặt hàng 27410
3404.902Chế phẩm sáp; SÁP (Ringwax, Pwax); HÀN QUỐC28/05/2020Phân loại mặt hàng 24592
3404.902Sáp chế biến sẵn; Kahlwax 154024/04/2020Phân loại mặt hàng 23508
3404.90109Sáp nhân tạo; EMERY OLEOCHEMICALS(M); LOXIOL VPG861; MALAYA23/04/2020Phân loại mặt hàng 23476
3404.90109Sáp nhân tạo; RADIAMULS MG 2903V25/03/2020Phân loại mặt hàng 22470
3404.90109Sáp nhân tạo; GENAPOL T 500 P; ĐỨC02/08/2019Phân loại mặt hàng 25920
3404.90109Sáp nhân tạo; Almax360012/03/2019Phân loại mặt hàng 47680
3404.902Sáp đã chuẩn bị; PHYTO CAREW25/01/2019Phân loại mặt hàng 46884
3404.90109Sáp nhân tạo; MHS 90 AS22/01/2019Phân loại mặt hàng 46788
3404.902Sáp chế sẵn; SÁP BẢO VỆ CAO SU; OZOACE3201 (K110)17/12/2018Phân loại mặt hàng 46059
3404.90109Sáp nhân tạo; MHS 90 AP31/10/2018Phân loại mặt hàng 45222
3404.90109Sáp nhân tạo; FACI L348 18/09/2018Phân loại mặt hàng 26509
3404.902Sáp chế biến; AFCONA 6960; PR.CHNA21/06/2016Phân loại mặt hàng 26828
3404.90109Sáp nhân tạo; Kolliphor P188; Hoa Kỳ05/01/2016Phân loại mặt hàng 242
3404.902Sáp chế biến; LEADCAP64; R.KOREA30/07/2015Phân loại mặt hàng 26002
3404.90109Sáp nhân tạo; LOXIOL P 861/3.5; MALAYA06/02/2015Phân loại mặt hàng 2903
3404.90109Sáp nhân tạo PRE7070P R.KOREA24/09/2014Phân loại mặt hàng 26441
3404.90103Sáp nhân tạo; SÁP POLYETHYLENE; HÀN QUỐC18/07/2014Phân loại mặt hàng 24782
3404.90109Sáp nhân tạo; GMS; PR.CHNA11/07/2014Phân loại mặt hàng 24615
3404.90109Sáp nhân tạo; PETROLITE E2020 POLYMER GROUND; USA30/10/2013Phân loại mặt hàng 28137
3404.90109Sáp nhân tạo; TEGO G; ĐỨC25/10/2013Phân loại mặt hàng 28050
3404.90109Sáp nhân tạo; SDA 23E; R.KOREA06/08/2013Phân loại mặt hàng 25760
3404.90109Sáp nhân tạo; Chất phân tán Silica06/08/2013Phân loại mặt hàng 25756
3404.90109Sáp nhân tạo; AKD WAX 184021/01/2013Phân loại mặt hàng 2460
3404.90109Sáp nhân tạo; AKD WAX 180121/01/2013Phân loại mặt hàng 2459
HSK 3404.901090Sáp nhân tạo; Este stanol thực vật; Hoa Kỳ09/12/2005Phần Phân loại sản phẩm106132
3404.90109Sáp nhân tạo (NsizerP)01/11/1990Giám định số 227013628

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3404.90: Loại khác | UNI Customs Consulting