Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 34.02

Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3402

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.31- - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.31.10- - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.31.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.39.10- - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.41.00CN- - Dạng cationThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.42- - Dạng không phân ly (non - ionic):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.42.10- - - Hydroxyl-terminated polybutadieneThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3402.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3402.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.49.10- - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3402.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.50- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.50.11- - - Chế phẩm hoạt động bề mặtThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.50.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.50.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.50.91- - - Chế phẩm hoạt động bề mặtThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.50.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.50.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.90.11- - - Tác nhân thấm ướt dạng anionThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.90.13- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.90.14- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.90.91- - - Tác nhân thấm ướt dạng anionThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.93- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.94- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3402.90.93Chế phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt cation, dạng bột, chưa đóng gói bán lẻ.29/05/202566 /TB-KĐHQ
3402.50.11Chế phẩm hoạt động bề mặt anion và nonion, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ trọng lượng 1kg/hộp.26/04/202523/TB-KĐHQ
3402.50.11Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ 236ml/chai.22/04/202515/TB-KĐHQ
3402.49.90Tên thương mại: RoBoost 35 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: COCAMIDOPROPYL BETAINE (CAPB), chất hoạt động bề mặt lưỡng tính dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm · Ký, mã hiệu, chủng loại: RoBoost 3514/01/2025223/TB-TCHQ
3402.90.13Dung dịch kiềm làm sạch: FKS SC 408L07/06/202460/TB-KĐCMTV
3402.90.99TETRANYL L6-88E · Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải - chất hoạt động bề mặt cation.29/05/20242373/TB-TCHQ
3402.90.11ERKANTOL CBA (Chất xử lý hoàn tất vải làm tăng thấm nước dùng trong ngành dệt có thành phần cơ bản là chất hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng, 120kg/phuy) - CAS: 141-61-1; 107-21-123/05/202473/TB-KĐ4
3402.39.90Chất cân bằng cho xi măng kiểm soát khí GASBLOK*D701 Stabilizer/ CAS No: 78330-30-0 (10% - 30%)19/05/202447/TB-KĐCMTV
3402.42.90ERKANTOL NEW (Chất thấm ướt hoạt động bề mặt, không phân ly dạng lỏng, công đoạn tiền xử lý, dòng trong CN dệt, Thùng 120 kg. CAS 166736-08-915/05/202470/TB-KĐ4
3402.39.90SAFT (SAS60 Hoạt động bề mặt chất phân tán)29/03/2024201/TB-KĐ3
3402.39.90SAFT (SAS60 Hoạt động bề mặt chất phân tán)29/03/2024201/TB-KĐ3
3402.90.19Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng nonionic, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ - FOAM NOX 30 KG, dùng trong công nghiệp11/03/2024146/TB-KĐ3
3402.90.19Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng nonionic, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ - FOAM NOX 30 KG, dùng trong công nghiệp11/03/2024146/TB-KĐ3
3402.90.14Ammonium Polyacrylate trong môi trường nước dùng trong công nghiệp sản xuất giấy và sơn 04/03/2024130/TB-KĐ3
3402.90.14Ammonium Polyacrylate trong môi trường nước dùng trong công nghiệp sản xuất giấy và sơn 04/03/2024130/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm tẩy rửa - vệ sinh công nghiệp trong môi trường kiềm, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. CAS: 1310-73-201/03/2024121/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm tẩy rửa - vệ sinh công nghiệp trong môi trường kiềm, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. CAS: 1310-73-201/03/2024121/TB-KĐ3
3402.90.13Anphaclean 3-Chất tẩy rửa bề mặt kim loại trục in Anilox, Thành phần gồm: Sodium hydroxide 10 - 20%, Chelate 5 - 10%, Butyl Glycol < 5% CAS NO: 1310-73-2, 3794-83-0, 111-76-2, dùng trong công nghiệp, 1 thùng = 25L30/01/202457/TB-KĐ3
3402.90.19LOW BUBBLE REFINING AGENT WX-CA150 (Chế phẩm làm sạch kim loại dạng lỏng hiệu WX- CA51030/01/202456/TB-KĐ3
3402.90.13Anphaclean 3-Chất tẩy rửa bề mặt kim loại trục in Anilox, Thành phần gồm: Sodium hydroxide 10 - 20%, Chelate 5 - 10%, Butyl Glycol < 5% CAS NO: 1310-73-2, 3794-83-0, 111-76-2, dùng trong công nghiệp, 1 thùng = 25L30/01/202457/TB-KĐ3
3402.90.19LOW BUBBLE REFINING AGENT WX-CA150 (Chế phẩm làm sạch kim loại dạng lỏng hiệu WX- CA51030/01/202456/TB-KĐ3
3402.39.90Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt (công dụng: làm giảm độ ma sát trên sợi) thành phần chính Surfactant CAS: 68188-18-1 40% dạng lỏng (ENCOL AT-14)17/01/202425/TB-KĐ3
3402.42.90Nguyên liệu silicon dùng trong mỹ phẩm - Dowsil 2511 Cosmetic wax. Mã CAS 556-67-2; 67846-47-317/01/202426/TB-KĐ3
3402.39.90Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt (công dụng: làm giảm độ ma sát trên sợi) thành phần chính Surfactant CAS: 68188-18-1 40% dạng lỏng (ENCOL AT-14)17/01/202425/TB-KĐ3
3402.42.90Nguyên liệu silicon dùng trong mỹ phẩm - Dowsil 2511 Cosmetic wax. Mã CAS 556-67-2; 67846-47-317/01/202426/TB-KĐ3
3402.90.19COLTIDE RADIANCE-LQ (SG) - Nguyên liệu sản xuất nước xả vải : Protein từ lúa mì và các dẫn xuất của chúng16/01/202424/TB-KĐ3
3402.90.19COLTIDE RADIANCE-LQ (SG) - Nguyên liệu sản xuất nước xả vải : Protein từ lúa mì và các dẫn xuất của chúng16/01/202424/TB-KĐ3
3402.42.90FATTY ALCOHOL ETHOXYLATE AE 0912/01/2024192/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp giấy- D-61 (đóng gói 1000KGS/IBC) CAS: 9004-99-3, 24938-91-8, 7732-18-5 Hàng mới 100%03/01/202403/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUECLEAN SRV. Nhập lần đầu.13/09/2023162/TB-KĐ4
3402.90.13Chế phẩm giặt rửa dùng trong ngành dệt may. Tên thương mại: BLUECLEAN JMC.25/08/2023147/TB-KĐ4
3402.90.13Chế phẩm giặt rửa dùng trong ngành dệt may. Tên thương mại: BLUECLEAN JMC. Đã lấy mẫu PTPL ở TK số 104247106501 ngày 14/09/202125/08/2023147/TB-KĐ4
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEGEN DSL-760. Nhập lần đầu.15/08/2023142/TB-KĐ4
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEGEN DPS-500C.15/08/2023143/TB-KĐ4
3402.39.90Hóa chất xử lý vải dệt, hàng chưa giám định (9316 HT-NBT). CAS No: 104042-66-2; 7732-18-5.26/07/2023112/TB-KĐHQ
3402.90.13KETOPREP-LA (CONC) - chất tiền xử lý trước nhuộm, dạng nước18/07/2023115/TB-KĐ4
3402.42.90DIADAVIN UN 02 (Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng không phân ly, ở dạng lỏng)18/07/2023117/TB-KĐ4
3402.42.90Chế phẩm làm mềm vải có thành phần từ silicon, dạng phân tán trong môi trường nước, sử dụng trong ngành dệt nhuộm, Tên thương mại: KINGFINE CJ - 031. Nhập khẩu lần đầu.23/06/202398/TB-KĐ4
3402.42.90Mục 1. Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX HS-208V, số CAS: 25791-96-2.15/06/2023325/TB-KĐ3
3402.42.90Mục 2. Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX KR-499V, số CAS: 63641-63-4.15/06/2023326/TB-KĐ3
3402.90.19AVOLAN UL 19 (Chất trợ tan thuốc nhuộm cho công đoạn nhuộm, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%.14/06/202392/TB-KĐ4
3402.50.19Chế phẩm làm sạch AQUANOX A4651US12/06/20232908/TB-TCHQ
3402.50.19Chế phẩm làm sạch AQUANOX A4651US12/06/20232908/TB-TCHQ
3402.90.19LEVEGAL RIB 01 (Chất đều màu cho nhuộm PA, dạng anion dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%.09/06/202391/TB-KĐ4
3402.90.19Mục 1. Chất để hoàn tất, (Cas: 9004-96-0), hàng mới 100%. - Jintex B33401, hàng xin đi giám định.31/05/2023286/TB-KĐ3
3402.90.19TEGOSTAB B-8409, chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng không phân ly (non-ionic), dùng trong sản xuất mút xốp cách nhiệt, số CAS: 68937-55-3; NON-IONIC ORGANIC SURFACE-ACTIVE AGENTS B-8409.31/05/2023287/TB-KĐ3
3402.42.90ERKANTOL NR 02 (Chất thấm ướt trong tiền xử lý dùng trong ngành công nghiệp dệt). Thùng 120kg, hàng mới 100%.25/05/202382/TB-KĐ4
3402.90.19Chất hoàn tất dùng trong dệt nhuộm: ABLUTEX BB-V (hàng mới 100%). CAS: 74869-22-0, 7732-18-5.19/05/2023257/TB-KĐ3
3402.50.19Chế phẩm làm sạch Metanox M631417/05/20232350/TB-TCHQ
3402.50.19MS TOPFOAM LC ACID16/05/20232308/TB-TCHQ
3402.11.90Mục 6.Chất để hoàn tất dùng trong ngành dệt nhuộm, CAS: 85711-69-9 hàng mới 100% -Jintex M596.01/05/202305/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm bôi trơn, không có nguồn gốc từ dầu mỏ - QWERL 263 - W - CSVC (1050 kgs/Drum x18 = 18900kgs x 1.2 lít/kg = 22680L), dạng lỏng, màu vàng, mã CAS: 69011-36-5, 102-71-6. Mới 100%22/03/202333/TB-KĐCMTV
3402.90.19Chất gắn đã điều chế - MACUGUARD XL651 - dùng cho các loại khuôn đúc, dùng cho hoạt động sx đồ ngũ kim. T. Phần: 2- butoxyethanal; (Z)-9-Octadecen-1-ol ethoxylated. Cas:111-76-2;9004-98-2. Mới 100%10/03/2023109/TB-KĐ3
3402.90.12Chất gắn đã điều chế - Metex T 103 - dùng cho các loại khuôn đúc, dùng cho hoạt động sx đồ ngũ kim. T. Phần: disodium metasilicate; sodium hydroxide. Cas: 6834-92-0;1310-73-2-497-19-8;7722-88-5. Mới 100%10/03/2023110/TB-KĐ3
3402.42.90Chất hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. Tên thương mại: CN-412. Đã có kết quả PTPL số 1589/TB-KĐ4 ngày 30/10/201910/03/202339/TB-KĐ4
3402.42.90Chất hoạt động bề mặt không phân ly. Tên thương mại: CF-360. Tham khảo kết quả PTPL số 4211/TB-TCHQ ngày 18/04/201410/03/202340/TB-KĐ4
3402.42.90Chất hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng. Tên thương mại: CS-7077. Đã có kết quả PTPL số 1153/TB-KĐ4 ngày 25/7/201907/03/2023038/TB-KĐ4
3402.42.90Chất phụ gia, dùng làm sạch, hoạt động bề mặt (Ethoxylated Alcohol 9- Mole), (Mã CAS: 3055-99-0; CTHH: C30H62O10), dạng lỏng, hàng mới 100%06/03/202397/TB-KĐ3
3402.90.19TANAPAL RPD (Chất giặt sau nhuộm cho nylon, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%24/02/2023029/TB-KĐ4
3402.90.19Chất chống tĩnh điện AX-R501. Tác nhân hoàn tất dùng chống tĩnh điện trên vải. Hiệu: Aoxiang. Dạng: lỏng. CAS: 68082-28-00, 9016-88-0. 7732-18-5. Mới 100%14/02/202363/TB-KĐ3
3402.13.90Chế phẩm dầu cắt gọt pha nước E8500, (TP:DISTILLATES(PETROLEUM), HYDROTREATEDLIGHT PARAFFINIC), Mã Cas:64742-55-8, 61790-12-3, 7732-18-5 9200kg/thùng), hàng mới 100%17/01/202321/TB-KĐ3
3402.90.19Chất xử lý hoàn tất dùng trong ngành dệt nhuộm vải - DT-200 HIGH TEMPERA TURE DISPERSE AGENT. Hàng mới 100%16/12/2022806/TB-KĐ3
3402.13.90Chất thẩm thấu AX-JFC. Chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng Lỏng. CAS:68526-85-2, 71060-57-6, 7732-18-5. Mới 100%14/12/2022801/TB-KĐ3
3402.11.90Anti-yellowing agent AX-G808 Sulfonic acid derivative. Tác nhân hoàn tất chống ố vàng vải. Dùng trong dệt nhộm. Cas: 69939-16-7, 1310-73-2, 9002-88-4, 7732-18-5. Dạng: Lỏng.14/12/2022802/TB-KĐ3
3402.90.19Chất nhuộm đều màu AX-R212NS chế phẩm hãm màu, dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng. CAS: 9004-96-0, 532-32-1, 142-96-1, 57-13-6, 55295-98-2, 7732-18-5. Hiệu Aoxiang…31/10/2022721/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hoàn thiện hút nước thoát mồ hôi AX-PSR-1. Tác nhân để hoàn tất trong ngành Dệt. Dùng trong CN dệt nhuộm. CAS: 9016-88-0, 25322-68-3, 7732-18-5. Dạng lỏng. Mới 100%31/10/2022720/TB-KĐ3
3402.90.13Chất loại bỏ Oligomers. Dạng lỏng. CAS: 127-18-4, 68131-39-5, 9002-88-4, 1310-73-2. Mới 100%31/10/2022719/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hoàn tất AB-515, dạng lỏng, không phải tác nhân làm mềm, dùng để làm tăng tốc độ nhuộm màu trong ngành dệt nhuộm, CAS No: 41479-14-5; 7732-18-5/ Auxiliary AB-515 (Nhãn hiệu: JIUH YI, mới 100%)27/10/2022715/TB-KĐ3
3402.13.90Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCR100. 29/08/2022607/TB-KĐ3
3402.11.90Phụ gia cho dầu bôi trơn không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (Tail Oil Fatty Amide) - R113 Emulsifier, CAS No:68153-57-1, dạng lỏng, 190kg/DRUM. Mới 100%10/07/2022689/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm hoá học, dạng chất lỏng không màu và trong suốt, sử dụng chất làm mềm để loại bỏ bụi trên bề mặt melamine, ký hiệu: ARS-731. Mới 100%27/04/2022198/TB-KĐ6
3402.90.13Nguyên liệu dùng trong sản xuất vải: Hóa chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng lỏng dùng trong sản xuất vải (ARGAPREP CO-LA, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)09/04/20202259/TB-TCHQ
3402.90.12Chế phẩm hóa học dùng trong ngành công nghiệp mạ tôn - AGENT FOR PREVENTING ZINC SCA,TTERING (KB-50), hàng mới 100%.30/03/20202040/TB-TCHQ
3402.90.93Chế phẩm POLY # 41 (thành phần gồm Phosphate 20~30%; Fluoride 1~3%;Sulfuric acid 10-15% ), Nhà sx: sun tai firms, dùng cho sản xuất, mới 100% (Mục 9 tờ khai)23/03/20201850/TB-TCHQ
3402.90.19ADDITION FK-321 (Dung dịch Silicon trong dung môi hữu cơ dễ bay hơi, hàm lượng dung môi hữu cơ>50%)-NPLSX sơn phủ gỗ (mục 11 tờ khai hải quan)20/03/20201778/TB-TCHQ
3402.90.93Chất làm sạch dầu (bột tẩy dầu) dùng loại bỏ dầu trong quá trình sản xuất đồng, Sodium carbonate (CAS#:497-19-8) Sodium Hydroxide (CAS#: 1310-73-2), Sodium Gluconate (CAS#: 527-07-1). Mới 100% (Mục 1 tờ khai hải quan)20/03/20201776/TB-TCHQ
3402.90.93Chế phẩm làm sạch (dùng để sản xuất mực in) /Metalex CL-201, dạng lỏng. Hàng mới 100% (Mục 2 tờ khai hải quan)19/03/20201755/TB-TCHQ
3402.90.13- Mục 1 tờ khai hải quan: Dung dịch tẩy mực EN-IS500S (thành phần TRIGLYCOL MONOBUTYL ETHER 5-10%, 2-Potassium hyroxide 20- 25%, CITRIC ACID, TRIPOTASSIUM SALT 15-20% và nước 55-60%). Hàng mới 100% · - Mục 2 tờ khai hải quan: Dung dịch tẩy mực EN-OS300S (thành phần TRIGLYCOL MONOBUTYL ETHER 5-10%, 2-Aminoethanol 15-20%, Potassium hyroxide 10-15%, (2-(2-(2-METHOXY)ETHOXY)-ETHANOL 30- 35% và nước 25-30%). Hàng mới 100%16/03/20201604/TB-TCHQ
3402.90.13Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion - Alkaline Cleaner Bonderite C-AK RT-1022R, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)01/07/20194320/TB-TCHQ
3402.20.95Phụ gia dùng thuộc da, bột làm trơn da, hiệu: BRTHON, model: D103, (đã đóng gói 2,5Kg) có tác dụng tẩy và làm sạch bề mặt của da trong quá trình tẩy dầu mỡ của thuộc da. Hàng mới 100% do TQ sản xuất (mục 7 tờ khai hải quan)27/06/20194213/TB-TCHQ
3402.90.19NICKEL ADDITIVE 11- Chế phẩm phụ gia dùng trong xi mạ (mục 20 tờ khai hải quan)11/06/20193828/TB-TCHQ
3402.20.15Phụ gia nước làm mát_universal cooling system cleaner, code: 540, size: 24/12 oz, 345ml, 24 chai / thùng . hàng mới 100% (mục 5 tờ khai hải quan)06/06/20193756/TB-TCHQ
3402.20.15Bình xịt vệ sinh hệ thống làm mát_universal super cool, code: 546, size: 24/12 oz, 345ml, 24 chai/thùng. Hàng mới 100% (mục 6 tờ khai hải quan)06/06/20193755/TB-TCHQ
3402.90.12Chế phẩm sản xuất sữa tắm hiệu Bubble & Wesser Top-to-toe Wash, hương phấn - Bubble & wesser top-to-toe wash (Powder), hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)05/06/20193673/TB-TCHQ
3402.90.99Silicone dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm - DOWSIL (TM) 2501 COSMETIC WAX (Hàng mới 100%). DN xin PTPL mặt hàng này (mục 2 tờ khai hải quan)03/06/20193611/TB-TCHQ
3402.90.92Atprep DW 504 - là hỗn hợp muối gluconate (5.5%), muối cacbonate (30.5%), muối lauryl ether sulfate và phụ gia dùng trong công nghiệp mạ. Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)21/05/20193141/TB-TCHQ
3402.20.15DILAC NP FOR CIP - Chế phẩm làm sạch dạng lỏng dùng trong nhà máy công nghiệp, (20L/can). Hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan).20/05/20193115/TB-TCHQ
3402.20.15KRISTALLE VB79 - Chế phẩm làm sạch dạng lỏng dùng trong nhà máy công nghiệp, (20L/can). Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)20/05/20193116/TB-TCHQ
3402.90.13Chất tẩy rửa L-2B (20 kg x 01 thùng; 15 kg x 65 thùng) dùng trong sx giày dép, nhà sx: Henkel(China) Investment Co.,Ltd. Mới 100% (mục 4 tờ khai hải quan)20/05/20193119/TB-TCHQ
3402.90.13Chất tẩy rửa L-2A (20 kg x 5 thùng; 15 kg x 135 thùng) dùng trong sx giày dép, nhà sx: Henkel(China) Investment Co.,Ltd. Mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)20/05/20193118/TB-TCHQ
3402.90.12Chất tẩy rửa hệ thống dùng trong quá trình sản xuất giấy, Amiclean AP1762, Mới 100%.08/04/20191992/TB-TCHQ
3402.20.15Dung dịch vệ sinh mặt ngoài động cơ ô tô: NX65, 420ml / bình, nhà sản xuất: TAIHO KOHZAI, hiệu TAIHO KOHZAI hàng mới 100% (mục 6 tờ khai hải quan)04/03/20191228/TB-TCHQ
3402.20.15Dung dịch vệ sinh buồng đốt ô tô: NX5000; 240ml/ bình, nhà sản xuất: TAIHO KOHZAI, hiệu TAIHO KOHZAI hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)04/03/20191227/TB-TCHQ
3402.90.14Mục 2: Chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC 4100 (dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) mới 100% đóng gói 200 kg / thùng .27/02/20191123/TB-TCHQ
3402.90.14Mục 1: Chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC 4000 ( dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) mới 100% đóng gói 200 kg / thùng27/02/20191122/TB-TCHQ
3402.90.92- Mục 2: Pickling preparations for metal surfaces L75 (Chế phẩm tẩy sạch bề mặt kim loại) hàng mới 100% · - Mục 3: Pickling preparations for metal surfaces YH-10S,(Chế phẩm tẩy sạch bề mặt kim loại) hàng mới 100%27/02/20191147/TB-TCHQ
3402.90.14Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng (Emal 227) - NPL làm mẫu test (mục 4 tờ khai hải quan)25/02/20191101/TB-TCHQ
3402.90.92Chất làm sạch (Powder Cleaner - Akitease 953). Theo KQGĐ số: 2100/N3.12/TĐ, ngày 07/08/2012 (mục 1 tờ khai hải quan)19/02/2019974/TB-TCHQ
3402.90.99Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng cation tạo bọt làm sạch... (MICONIUM BTAC80), Cas17301-53-0,68607-24-9,67-63-0. Chưa đóng gói bán lẻ, dùng cho SX bột giặt, nước giặt. Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)09/01/2019248/TB-TCHQ
3402.90.19Chất hữu cơ hoạt động bề mặt tạo bọt làm sạch... (MICONOL CM), chưa đóng gói bán lẻ,dùng cho SX nước giặt, dầu gội...Cas 68608-65-1,90387-76-1,7647-14-5. Hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)09/01/2019247/TB-TCHQ
3402.90.13Chất tẩy trắng làm sạch mịn vải MF-3000 (Na2CO3) dùng cho sản phẩm thêu (mục 3 tờ khai hải quan)04/12/20187116/TB-TCHQ
3402.20.15SUMA SATURN D4.9 2X5L TH-Hóa chất vệ sinh thowta dùng để vệ sinh vết bẩn thực phẩm trên thớt, dạng lỏng, (2x5L). Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)04/12/20187102/TB-TCHQ
3402.12.00Chất làm đều màu, sử dụng trong công nghiệp dệt nhuộm. Tên thương mại CP PAN (mục 8 tờ khai hải quan)16/11/20186722/TB-TCHQ
3402.12.00Chất hoạt động bề mặt dạng cation CTB-TL dùng trong ngành dệt nhuộm. Thành phần hóa học: Hexadecl trimethyl ammonium chloride (24-25%), Nước (71-76%) (mục 4 tờ khai hải quan)16/11/20186721/TB-TCHQ
3402.90.14Chế phẩm làm sạch tấm offset dùng trong công nghiệp in -DAMPENING SOLUTION (20kg/bucket)- hàng mới 100% (grossweight 440 kgs) (mục 8 tờ khai hải quan)02/11/20186468/TB-TCHQ
3402.90.13Chất giữ sạch chăn ép dùng trong quá trình sản xuất giấy, Amispray AP 8119.26/10/20186305/TB-TCHQ
3402.20.14Chất phủ chống bám bẩn trên kính và sứ của hãng Tipo ,dùng để phun lên các thiết bị trong nhà vệ sinh, dung tích 520 ml (mục 1 tờ khai hải quan)08/10/20185878/TB-TCHQ
3402.12.00VEGESHINE Q10 - Chất hoạt động bề mặt dạng cationic dùng trong sản xuất mỹ phẩm(200kg/drum) (mục 1 tờ khai hải quan)05/09/20185190/TB-TCHQ
3402.20.15Nước giặt hiệu Just clean ECO, (chế phẩm giặt chứa chất hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng đã đóng gói bán lẻ khối lượng 3 lít/can hàng mới 100% TQSX (mục 1 tờ khai hải quan)05/09/20185191/TB-TCHQ
3402.90.13Chế phẩm làm sạch bề mặt nhôm và hợp kim nhôm tẩy sạch dầu mỡ và loại bỏ bề mặt oxi hóa. RC-158 Ammonium Auoride (NH4F), dạng lỏng 25kg/thùng hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)28/08/20185011/TB-TCHQ
3402.90.93Chế phẩm chuyên dùng để khử dầu trên các linh kiện đúc bằng hợp kim nhôm kẽm, RC-P3. Sodium Hydroxide (NaOH), dạng bột 25kg/bao. hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)28/08/20185010/TB-TCHQ
3402.90.12BUSPERSE 47 - Chất chống hình thành cặn dạng bùn, cặn hữu cơ dùng trong ngành sản xuất giấy (mục 2 tờ khai hải quan)09/07/20184017/TB-TCHQ
3402.11.90Chất hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp GINASUL 68P (mục 1 tờ khai hải quan)06/07/20183963/TB-TCHQ
3402.90.12Mục 01: Chất tẩy rửa, làm sạch chăn ép, Amispray AP8980. Mới 100%17/04/20182042/TB-TCHQ
3402.90.19Hợp chất polyurethane, polyol trộn sẵn HCFC - 141b (pre blended polyol) để sản xuất mút xốp cách nhiệt polyurethane- blend polyols type DFR7221, hàm lượng HCFC là 15%, mới 100%05/04/20181807/TB-TCHQ
3402.90.13Chất giữ sạch lưới xeo, Amispray AP8969.Mới 100%19/03/20181406/TB-TCHQ
3402.90.19TEXTILE DISPERSANT OX-30 (Chế phẩm anion (OX-30) dạng lỏng dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (Mục 06)19/03/20181405/TB-TCHQ
3402.90.19LOW BUBBLE REFINING AGENT WX-CA150 (Chế phẩm làm sạch kim loại dạng lỏng hiệu WX- CA510. Hàng mới 100%) (Mục 09)19/03/20181408/TB-TCHQ
3402.90.19REFINING AGENT WX-NP30 (Chế phẩm anion (WX -NP30L) dạng lỏng dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (Mục 07)19/03/20181407/TB-TCHQ
3402.11.90Chất rửa bản in - WA-82 (20kg/thùng) dùng trong đúc bản in mềm. Hàng mới 100% (Mục 03)14/03/20181328/TB-TCHQ
3402.90.13Chế phẩm tẩy sạch bề mặt KFC Clean-J (dùng trong SX khung tivi), mới 100% (Mục 04)06/03/20181183/TB-TCHQ
3402.90.93C2835#&Chất tẩy dùng cho sản phẩm may mặc Carox RTM (Mục 01)06/02/2018716/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 12: Hóa chất vô cơ Sodium Laury Sulphate- Polystep B5-Stepanol WAC-P.12/08/20167820/TB-TCHQ
3402.90.13Mục 3: Chất giặt sau khi nhuộm PE (TANEDE RFH).12/08/20167818/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoạt động bề mặt Anionic - SEC -1222. (Mục 6 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162693/TB-TCHQ
3402.11.99Chất hoạt động bề mặt Anionic - SLES 70%. (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162699/TB-TCHQ
3402.11.99Chất hoạt động bề mặt Anionic - EMAL 10G-3. (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162696/TB-TCHQ
3402.13.90PNPO (Compound of surfactant). (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).04/03/20161644/TB-TCHQ
3402.13.90SAA (Compound of surfactant). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).04/03/20161643/TB-TCHQ
3402.90.12ZZ000-R0482 - DISPERGERINGSMEDEL - Polyeste chưa no, dạng lỏng (Mục 4 tờ khai hải quan)28/01/2016842/TB-TCHQ
3402.13.90Tergitol NP9-Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (mục 13 tờ khai hải quan)28/01/2016846/TB-TCHQ
3402.13.90Igepal CO630-Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (mục 3 tờ khai hải quan)28/01/2016849/TB-TCHQ
3402.90.1522#&Chất ngâm da (SINCAL MS) (Mục 2).25/01/2016648/TB-TCHQ
3402.90.19Dung dịch ăn mòn vô hại với môi trường SE-200A (Micro soft etching solution SE-200A) (C12H28N2O4S, (C2H4O)nH2O, H2SO4) dùng để xử lý bề mặt PCB.25/01/2016644/TB-TCHQ
3402.12.90Chất diệt khuẩn dùng trong ngành mía đường- MAGNACIDE Q50 (200 kg/Drum). Hàng mới 100% (Mục 2).21/01/2016572/TB-TCHQ
3402.11.40Dẫn xuất benzen mạch thẳng của axit sunphonic- LINEAR ALKYL BENZEN SULFONIC ACID(LAS)(CÔNG THỨC HÓA HỌC: CnH2n+1;C6H4SO3H)-kèm theo GXN KBHC số 21821/GXN-VPHCM ngày 23/09/2015).18/01/2016464/TB-TCHQ
3402.90.12TN 1 #& Chất trợ nhuộm 1 (Penetrating agent). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).18/01/2016465/TB-TCHQ
3402.90.15TN 1 #& Chất trợ nhuộm 1 (Reed protection agent). (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).18/01/2016466/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoàn tất dùng trong ngành dệt - PROTECTOR CR-2-LF (Mục 17)14/01/2016411/TB-TCHQ
3402.90.99Chất tẩy rửa, BORAX (DECAHYDRATE) (PS MINCO) (BORAX 60-100%) (mục 7 tờ khai hải quan)14/01/2016402/TB-TCHQ
3402.90.14Hóa chất trợ giúp nhuộm: Sera Wet C-AS. Tên hóa học: Aqueous preparation (Mục 38)06/01/2016121/TB-TCHQ
3402.90.19Chất tẩy (Surface Preparation Agent) - Bonderite C- AK E200 (20Kg/Uncan). (Mục 3 tại Tờ khai Hải quan).23/11/201511068/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất - loại khác- dùng để chống tạo bọt trong sản xuất sản phẩm cao su - ANTIY FORMING AGENT KMK-73. (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).17/11/201510774/TB-TCHQ
3402.90.19Superkleen FC5 - Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Kiềm tạo đông dùng sản xuất găng tay cao su y tế ), 1 drum = 230 kg, mới 100%. (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).16/11/201510690/TB-TCHQ
3402.90.15Chất kháng bọt dùng trong ngành dệt may (RESPUMIT NF 01) (mục 4 tờ khai hải quan).20/10/20159698/TB-TCHQ
3402.90.12Nguyên liệu dùng trong sản xuất keo -Lenovol WX (Chất hữu cơ hoạt động bề mặt Anion) (Sodium polyxyethylene alkyl ether sulfate) (Mục 4 tờ khai)14/10/20159571/TB-TCHQ
3402.90.19KES-AK#&Chế phẩm khử dầu trong quá trình thuộc da AK. (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159486/TB-TCHQ
3402.90.19REM-WS#&Chế phẩm ngâm da WS. (Mục 3 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159492/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 2: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snotex SF-200V).06/10/20159188/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 4: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snosol SP-100V CONC).06/10/20159190/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 5: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snotex SF-880 CONC).06/10/20159192/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 6: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snotex SEE-7000V).06/10/20159193/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 3: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snogen RSP).06/10/20159194/TB-TCHQ
3402.13.90Nhựa nguyên sinh polyether polyols (dạng lỏng) dùng để bọc cách nhiệt sử dụng cho đường ống dầu khí - BASF Elastopor MH2101/12 C-A (200kg/thùng). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).01/10/20158991/TB-TCHQ
3402.13.90Antarox 724/P- Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (dùng trong sản xuất thuốc BVTV) (6107191). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).01/10/20158992/TB-TCHQ
3402.13.90Chất hoạt động bề mặt dạng không ion- Alpha Ethoxylate one mol (LAURETH-1), Nguyên liệu dùng để sản xuất hoạt chất tẩy rửa-SL: +/- 5%. (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).30/09/20158950/TB-TCHQ
3402.13.90Chất hoạt động bề mặt không phân ly CNO511. Hàng mới 100%. (Mục 10)15/09/20158382/TB-TCHQ
3402.90.13Chất làm sạch bề mặt khuôn đúc (Cleaning products ELS-301M) (Mục 14)11/09/20158301/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hoạt động bề mặt (dạng lỏng) làm sạch bề mặt kim loại RCS-21 (Mục 2)11/09/20158297/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 12: Chất làm sạch DP-15 (sử dụng cho mạ điện).10/09/20158262/TB-TCHQ
3402.13.90Chất hoạt động bề mặt (Nikkol TS-10) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 22).01/09/20157952/TB-TCHQ
3402.12.90Mục 7: Chất hoạt động bề mặt (Cation M2-100) - NPL sx mỹ phẩm.31/08/20157900/TB-TCHQ
3402.12.90Chất hoạt động bề mặt dạng cation-R80C-MJ. (Mục 1 tại TKHQ).31/08/20157915/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm làm sạch - - Intensol OLI. (Mục 1 tại TKHQ).31/08/20157914/TB-TCHQ
3402.90.15Nguyên liệu Propylene Glycol: Chất tạo màu dùng để sản xuất thuốc nhuộm tóc HC- 02. (Mục 2 tại TKHQ).17/08/20157473/TB-TCHQ
3402.90.15Nguyên liệu Hydrogen Peroxide: Chất tạo màu dùng để sản xuất thuốc nhuộm tóc HC-01. (Mục 1 tại TKHQ).17/08/20157474/TB-TCHQ
3402.90.9219M Dung môi hữu cơ (AP4 Antistatic Agent). (Mục 1 tại TKHQ).13/08/20157401/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hoạt động bề mặt, ở dạng lỏng- - water base polyurethane resin./ Itri-LPU. (Mục 1 tại TKHQ).13/08/20157406/TB-TCHQ
3402.13.90Mục 9: NLSX Keo: Monopol LAE 9 (Chất hữu cơ hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng). (1390941).07/08/20157247/TB-TCHQ
3402.90.15CP#& CP#& Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất/Ammonium Chloride&mixed type zinc plating agent Rt-672RA (Mục 1)05/08/20157181/TB-TCHQ
3402.90.15CP#& CP#& Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất/Potassium chloride boric free type zinc plating agent Rt-672RB (Mục 2)05/08/20157182/TB-TCHQ
3402.13.90Chất hoạt động bề mặt (Brij IC20-SO-(AP)- NPL SX thuốc. (Mục 5 tại TKHQ).31/07/20157027/TB-TCHQ
3402.90.15Tergitol NP30 (70%)- Chất hữu cơ hoạt động bề mặt. (Mục 8 tại TKHQ).31/07/20157028/TB-TCHQ
3402.90.19NPL13 Chế phẩm làm sạch nonion, dạng lỏng - - Reduction RCO: Glucitol Polyethylene Glycol Fatty Ester (Mục 6 tại TKHQ).31/07/20157032/TB-TCHQ
3402.90.15NPL13 Chế phẩm làm sạch dạng cation và nonionic, dạng lỏng - - Jintergeco LCF-123 :Ethoxylated fatty alcohol isopropyl alcohol. (Mục 5 tại TKHQ).31/07/20157033/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 2: Chất phụ gia xi măng Pravan 25S (55Gal/thùng), thành phần chính là dầu khoáng và nhũ hóa.30/07/20156932/TB-TCHQ
3402.90.13Mục 2: Chế phẩm chống nhớt (TOWER MATE (SLIME REMOVAL)).30/07/20156936/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 1: chế phẩm hoạt động bề mặt ở dạng lỏng - - CHT-DISPERGATOR XHT-S.30/07/20156938/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm làm sạch cho bề mặt tole mạ nhôm kẽm (Premix CA-48)-Phụ liệu phục vụ sản xuất (mục 1 PLTK).21/07/20156597/TB-TCHQ
3402.13.90Tên thương mại:BM S-Wax 20. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất nhũ hóa trong sản xuất mỹ phẩm.21/07/20156596/TB-TCHQ
3402.90.19Nước xử lý VNP-JW-043 (dung môi VNP-JW- 043)15/07/20156400/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm làm sạch, dùng để lau sạch mực trên bề mặt sản phẩm bằng kính, dạng lỏng.22/06/20155651/TB-TCHQ
3402.90.19Chất tẩy rửa bề mặt (Dùng trong công nghiệp sx lon nhôm)- Bonderite C-IC 560 (Ridoline 560). (Mục 1 tại TKHQ).18/06/20155559/TB-TCHQ
3402.90.12Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt- NF. (Mục 3 tại TKHQ).15/06/20155414/TB-TCHQ
3402.90.99Chất tẩy rửa bề mặt kim loại Grandacleaner 26M, dùng trong dây chuyền sơn tĩnh điện03/06/20155043/TB-TCHQ
3402.90.19Chất tẩy rửa HD-550S (mục 2 PLTK).03/06/20155031/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 9: Ultrasil 75 (Chất tẩy rửa, dạng lỏng, 35kg/drum - dùng vệ sinh, tẩy rửa trong nhà máy sản xuất bia và NGK).01/06/20154977/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 5: Horolith FL (Chất tẩy rửa, dạng lỏng, 230kg/drum - dùng vệ sinh, tẩy rửa trong nhà máy sản xuất bia và NGK).01/06/20154978/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 3: Ferisol rinse (Chất tẩy rửa, dạng lỏng, 250kg/drum - dùng vệ sinh, tẩy rửa trong nhà máy sản xuất bia và NGK).01/06/20154979/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 11: Advantis 330 (Chất tẩy rửa, dạng lỏng, 30kg/drum - dùng vệ sinh, tẩy rửa trong nhà máy sản xuất bia và NGK).01/06/20154975/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoạt động bề mặt (Lebon 2000)-NPL SX mỹ phẩm. (Mục 21 tại TKHQ).29/05/20154894/TB-TCHQ
3402.11.99Chất hoạt động bề mặt (Nikkol SCS)-NPL sx thuốc. (Mục 27 tại TKHQ).29/05/20154893/TB-TCHQ
3402.13.90Chất hoạt động bề mặt (Nikkol TO-10M)-NPL sx thuốc. (Mục 24 tại TKHQ).29/05/20154895/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoạt động bề mặt hữu cơ Triton X-405 Tionionic Surface Active Age. (Mục 4 tại TKHQ).29/05/20154891/TB-TCHQ
3402.90.12NL sản xuất sơn Dupont Capstone (TM) FS-61 Fluorosurfactant (Chất hoạt động bề mặt).28/05/20154805/TB-TCHQ
3402.90.15Corum 3553 (Mục 26 tại TKHQ).22/05/20154631/TB-TCHQ
3402.90.15Agrisol A-150K (Dung môi) Dùng trong sản xuất thuốc BVTV08/05/20154219/TB-TCHQ
3402.13.90Mục 16: Chế phẩm làm sạch dạng anion - D2300. Hàng mới 100%.07/05/20154088/TB-TCHQ
3402.90.12Chất để hoàn tất - EUPERLAN KE 4515 - nguyên liệu sx dầu gội.07/05/20154083/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hoạt động bề mặt khác (dạng lỏng) - SUNWASH FM-10;07/05/20154085/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3402.429Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; NONYL PHENOL; NONYL PHENOXY(POLYETHYLENEOXY)ETHANOL 910/09/2024Phân loại mặt hàng 27151
3402.903Chế phẩm dùng cho việc vệ sinh; SFC30014/08/2024Phân loại mặt hàng 26397
3402.429Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX PL105 (KOREOX NW105)16/04/2024Phân loại mặt hàng 42171
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Nước tẩy bồn cầu; SOONSU29/02/2024Phân loại mặt hàng 21787
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Dual Vac07/09/2023Phân loại mặt hàng 230627
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Dual Clean Plus07/09/2023Phân loại mặt hàng 230625
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Dual Clean07/09/2023Phân loại mặt hàng 230626
3402.502Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Super Clean12/05/2023Phân loại mặt hàng 226949
3402.39Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ anion khác; AMINOMATE® CAR04/05/2023Phân loại mặt hàng 226819
3402.39Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ anion khác; SUGARMATE® DGC14/04/2023Phân loại mặt hàng 226296
3402.39Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ anion khác; NEOSCOAP CN30SF30/12/2022Phân loại mặt hàng 223274
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; TECTYL TX15022/12/2022Phân loại mặt hàng 223047
3402.429Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX AF1208/09/2022Phân loại mặt hàng 46522
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT SILICONE29/04/2022Phân loại mặt hàng 215849
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Viên làm sạch bình nước CleanHike (30 gói); CHBottle1; PR.CHNA31/03/2021Phân loại mặt hàng 23010
3402.20-9000Lon.G REDGINSENG BỘT RỬA TẮM24/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2717
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; Sáp mỹ phẩm DOWSIL™ 251107/01/2021Phân loại mặt hàng 2158
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, Không ion; KOREOX LSE1028/09/2020Phân loại mặt hàng 46970
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; PK5640L10/07/2020Phân loại mặt hàng 25806
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX PRB2520;14/05/2020Phân loại mặt hàng 24097
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX HR10000;14/05/2020Phân loại mặt hàng 24098
3402.139Chất hoạt động bề mặt không ion; CHẤT LÀM ƯỚT DOWSIL(TM)Q25212; HOA KỲ26/03/2020Phân loại mặt hàng 22543
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SBASE16/12/2019Phân loại mặt hàng 29935
3402.139Synovelle SAM 920; Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, không ion; R.KOREA30/09/2019Phân loại mặt hàng 14058
3402.139KOREOX HP 1400ST; Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion30/09/2019Phân loại mặt hàng 14061
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; GENAPOL PF 80 FP05/08/2019Phân loại mặt hàng 25980
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ: Không ion; Sunsoft Q12S 29/05/2019Phân loại mặt hàng 23818
3402.202Chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Chất tẩy rửa phụ tùng; MT228/05/2019Phân loại mặt hàng 23765
3402.202Chế phẩm dùng để vệ sinh; MOK CLEANING STICK29/04/2019Phân loại mặt hàng 22970
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; S51AC0521/03/2019Phân loại mặt hàng 21713
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SHR 140424/01/2019Phân loại mặt hàng 1303
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN DBA16/01/2019Phân loại mặt hàng 46646
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; CHẤT TẨY RỬA; JPC31002/01/2019Phân loại mặt hàng 46338
3402.202Chế phẩm làm sạch; Thuốc thử lyse WBC CELLDYN; 08H520127/12/2018Phân loại mặt hàng 46207
3402.202Chế phẩm vệ sinh được đưa ra bán lẻ; Dung dịch vệ sinh VENTANA HE 600; Hoa Kỳ23/10/2018Phân loại mặt hàng 27123
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN A526(S)12/10/2018Phân loại mặt hàng 26910
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN EA525(S)08/10/2018Phân loại mặt hàng 26848
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN ES62805/10/2018Phân loại mặt hàng 26828
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anionic; MICOLIN ES528(S)04/10/2018Phân loại mặt hàng 26799
3402.903Chế phẩm vệ sinh; KENOSAN; BỈ28/09/2018Phân loại mặt hàng 26702
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; NANOX FOAMINGAN2; R.HÀN QUỐC12/09/2018Phân loại mặt hàng 26361
3402.202Chế phẩm vệ sinh; Dung dịch tẩy cặn, GAGGIA Decalcificante, 250 ml; Đức29/08/2018Phân loại mặt hàng 26047
3402.202Chế phẩm làm sạch được đưa ra bán lẻ; VIÊN SẠCH; Đức29/08/2018Phân loại mặt hàng 26048
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ anionic; MICOLIN ES27019/07/2018Phân loại mặt hàng 24902
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Chất tẩy cặn sau khi khắc Plasmasolv® EKC245™04/07/2018Phân loại mặt hàng 24502
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, không ion; KOREOX PX1; R.KOREA26/06/2018Phân loại mặt hàng 24328
3402.903Chế phẩm vệ sinh; EKC(TM)PCMP562029/05/2018Phân loại mặt hàng 23798
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Chất tẩy cặn sau khi khắc EKC (TM) 580 CuSolve (TM)29/05/2018Phân loại mặt hàng 23797
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; VENTANA HE 600 Wash; 6544312001; Hoa Kỳ10/05/2018Phân loại mặt hàng 23356
3402.11Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, anion; CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT ANION; MICOLIN LAS03/05/2018Phân loại mặt hàng 23190
3402.202Chế phẩm vệ sinh, được đưa ra bán; CYSOL; CS707sp; R.HÀN QUỐC09/03/2018Phân loại mặt hàng 21727
3402.202Chế phẩm vệ sinh; ADVIA Centaur Probe Wash 3; Hoa Kỳ16/11/2017Phân loại mặt hàng 211441
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Khăn giấy lau Blacket 820㎜ × 9M; PR.CHNA13/10/2017Phân loại mặt hàng 46943
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, không ion; SOFTANOL 9026/07/2017Phân loại mặt hàng 28389
3402.903Chế phẩm vệ sinh; DEFLUX CLEANER; CLEANTHROUGH 750J; NHẬT BẢN20/06/2017Phân loại mặt hàng 27228
3402.903Chế phẩm vệ sinh; SEMICLEAN HM800A; HÀN QUỐC15/05/2017Phân loại mặt hàng 26118
3402.903Chế phẩm vệ sinh; LGL BÁN SẠCH; HÀN QUỐC15/05/2017Phân loại mặt hàng 26115
3402.903Chế phẩm vệ sinh; EP6; R.KOREA15/05/2017Phân loại mặt hàng 26117
3402.202BỘ VỆ SINH QUANG HỌC; CKL6N1; HÀN QUỐC26/04/2017Phân loại mặt hàng 11264
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt khác; YT465; POLYETHER POLYOL; PR.CHNA17/04/2017Phân loại mặt hàng 41105
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; ETB66002; R.KOREA24/01/2017Phân loại mặt hàng 21513
3402.19Chất hoạt động bề mặt hữu cơ; AFCONA 6225; PR.CHNA28/11/2016Phân loại mặt hàng 217365
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Chất tẩy rửa (RMS36); R.HÀN QUỐC31/10/2016Phân loại mặt hàng 215587
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; CLEANAC3; MEK620(T438D); NHẬT BẢN10/10/2016Phân loại mặt hàng 214344
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; CLEANAC; MEK520(T438); NHẬT BẢN10/10/2016Phân loại mặt hàng 214345
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; MÀN HÌNH PHÂN BIỆT DTRGNT; CHẤT TẨY RỬA CELLDYN (9932001) 20L08/09/2016Phân loại mặt hàng 212507
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; CD RGT DTRGNT; CHẤT TẨY RỬA CELLDYN (9932101) 20L08/09/2016Phân loại mặt hàng 212506
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; chất lỏng silicon; novosil 601; PR.CHNA26/08/2016Phân loại mặt hàng 211709
3402.202Chế phẩm vệ sinh; EXIGO SYSTEM CLEANER; THỤY ĐIỂN24/08/2016Phân loại mặt hàng 211476
3402.202Chế phẩm dùng vệ sinh; GIẶT DA CHO GIÀY; NHẬT BẢN08/07/2016Phân loại mặt hàng 27981
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; Phụ gia sơn (AFCONA 5044); PR.CHNA29/06/2016Phân loại mặt hàng 27334
3402.201Chế phẩm dùng để giặt; GIẶT DA ĐỂ MẶC; NHẬT BẢN28/06/2016Phân loại mặt hàng 27266
3402.202Chế phẩm vệ sinh; Miracle Water; Hàn Quốc28/06/2016Phân loại mặt hàng 27263
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; Phụ gia sơn (AFCONA 3030); PR.CHNA09/06/2016Phân loại mặt hàng 26151
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; AFCONA 3033; PR.CHNA09/06/2016Phân loại mặt hàng 26152
3402.19Chất hoạt động bề mặt, ampholytic; Amphitol 20 HD; PR.CHNA17/05/2016Phân loại mặt hàng 25070
3402.903Chế phẩm vệ sinh; DUNG DỊCH TẨY RỬA DẠNG LỎNG TFD41B; ĐÀI LOAN04/02/2016Phân loại mặt hàng 21129
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; DUNG DỊCH TẨY RỬA DẠNG LỎNG Xi4P; ĐÀI LOAN04/02/2016Phân loại mặt hàng 21127
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; MAGIC OLIVE DE; R.KOREA10/08/2015Phân loại mặt hàng 26299
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX 33W460; R.KOREA04/06/2015Phân loại mặt hàng 23922
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX 66W460; R.KOREA02/06/2015Phân loại mặt hàng 23810
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; KEM WET OW LIQUID; SNGAPOR01/06/2015Phân loại mặt hàng 31474
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ không ion; KOREOX RPB 252; R.KOREA27/05/2015Phân loại mặt hàng 23627
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SHR 1333; R.KOREA27/05/2015Phân loại mặt hàng 23628
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; CHẤT LỎNG VỆ SINH CHO ĐẦU IN CL5KR; Ý26/02/2015Phân loại mặt hàng 21167
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; NEOZEN WETTER; R.HÀN QUỐC28/01/2015Phân loại mặt hàng 2692
3402.901Chuẩn bị hoạt động bề mặt; OPC460 SOFT ETCH; HÀN QUỐC27/01/2015Phân loại mặt hàng 2671
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; StrongHold 2510 Acid Rinse; Hàn Quốc23/01/2015Phân loại mặt hàng 2593
3402.202Các chế phẩm vệ sinh được bày bán lẻ; Agroclean 305 (chất tẩy rửa kiềm); Hoa Kỳ14/01/2015Phân loại mặt hàng 2302
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; JET BLACK T303;02/10/2014Phân loại mặt hàng 26692
3402.201Các chế phẩm giặt được bày bán lẻ; Arm and Hammer Ultra Power 4X; Hoa Kỳ31/07/2014Phân loại mặt hàng 25174
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, Không ion; LAURYL ALCOHOL ETHOXYLATE, LATE7; R.HÀN QUỐC24/07/2014Phân loại mặt hàng 24937
3402.139Chất hoạt động bề mặt hữu cơ, Không ion; TDE7; R.KOREA22/07/2014Phân loại mặt hàng 24833
3402.202Chế phẩm dùng để vệ sinh; DUNG DỊCH RỬA15/07/2014Phân loại mặt hàng 24664
3402.202Chế phẩm dùng để vệ sinh; DUNG DỊCH GIẶT, 1092020115/07/2014Phân loại mặt hàng 24709
3402.201Chất tẩy rửa nhà bếp27/06/2014Phân loại mặt hàng 11967
3402.201Chất tẩy rửa dạng lỏng27/06/2014Phân loại mặt hàng 11969
3402.201Bột giặt (bột)27/06/2014Phân loại mặt hàng 11968
3402.202Chất tẩy rửa sản phẩm cho trẻ em (bột)27/06/2014Phân loại mặt hàng 11970
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; SuJiCLEANER 109.B19/06/2014Phân loại mặt hàng 24001

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 34.02: Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế…