Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3402.90.94

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3402

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.31- - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.31.10- - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.31.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.39.10- - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.41.00CN- - Dạng cationThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.42- - Dạng không phân ly (non - ionic):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.42.10- - - Hydroxyl-terminated polybutadieneThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3402.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3402.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.49.10- - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3402.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.50- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.50.11- - - Chế phẩm hoạt động bề mặtThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.50.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.50.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.50.91- - - Chế phẩm hoạt động bề mặtThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.50.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.50.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.90.11- - - Tác nhân thấm ướt dạng anionThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.90.13- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.90.14- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.90.91- - - Tác nhân thấm ướt dạng anionThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.93- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.94- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3402.903Chế phẩm dùng cho việc vệ sinh; SFC30014/08/2024Phân loại mặt hàng 26397
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; TECTYL TX15022/12/2022Phân loại mặt hàng 223047
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT SILICONE29/04/2022Phân loại mặt hàng 215849
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SBASE16/12/2019Phân loại mặt hàng 29935
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; S51AC0521/03/2019Phân loại mặt hàng 21713
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SHR 140424/01/2019Phân loại mặt hàng 1303
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; CHẤT TẨY RỬA; JPC31002/01/2019Phân loại mặt hàng 46338
3402.903Chế phẩm vệ sinh; KENOSAN; BỈ28/09/2018Phân loại mặt hàng 26702
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; NANOX FOAMINGAN2; R.HÀN QUỐC12/09/2018Phân loại mặt hàng 26361
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Chất tẩy cặn sau khi khắc Plasmasolv® EKC245™04/07/2018Phân loại mặt hàng 24502
3402.903Chế phẩm vệ sinh; EKC(TM)PCMP562029/05/2018Phân loại mặt hàng 23798
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Chất tẩy cặn sau khi khắc EKC (TM) 580 CuSolve (TM)29/05/2018Phân loại mặt hàng 23797
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Khăn giấy lau Blacket 820㎜ × 9M; PR.CHNA13/10/2017Phân loại mặt hàng 46943
3402.903Chế phẩm vệ sinh; DEFLUX CLEANER; CLEANTHROUGH 750J; NHẬT BẢN20/06/2017Phân loại mặt hàng 27228
3402.903Chế phẩm vệ sinh; SEMICLEAN HM800A; HÀN QUỐC15/05/2017Phân loại mặt hàng 26118
3402.903Chế phẩm vệ sinh; LGL BÁN SẠCH; HÀN QUỐC15/05/2017Phân loại mặt hàng 26115
3402.903Chế phẩm vệ sinh; EP6; R.KOREA15/05/2017Phân loại mặt hàng 26117
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt khác; YT465; POLYETHER POLYOL; PR.CHNA17/04/2017Phân loại mặt hàng 41105
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; Phụ gia sơn (AFCONA 5044); PR.CHNA29/06/2016Phân loại mặt hàng 27334
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; Phụ gia sơn (AFCONA 3030); PR.CHNA09/06/2016Phân loại mặt hàng 26151
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; AFCONA 3033; PR.CHNA09/06/2016Phân loại mặt hàng 26152
3402.903Chế phẩm vệ sinh; DUNG DỊCH TẨY RỬA DẠNG LỎNG TFD41B; ĐÀI LOAN04/02/2016Phân loại mặt hàng 21129
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; DUNG DỊCH TẨY RỬA DẠNG LỎNG Xi4P; ĐÀI LOAN04/02/2016Phân loại mặt hàng 21127
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; MAGIC OLIVE DE; R.KOREA10/08/2015Phân loại mặt hàng 26299
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; KEM WET OW LIQUID; SNGAPOR01/06/2015Phân loại mặt hàng 31474
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SHR 1333; R.KOREA27/05/2015Phân loại mặt hàng 23628
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; NEOZEN WETTER; R.HÀN QUỐC28/01/2015Phân loại mặt hàng 2692
3402.901Chuẩn bị hoạt động bề mặt; OPC460 SOFT ETCH; HÀN QUỐC27/01/2015Phân loại mặt hàng 2671
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; JET BLACK T303;02/10/2014Phân loại mặt hàng 26692
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; SuJiCLEANER 109.B19/06/2014Phân loại mặt hàng 24001
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; 2501 SÁP MỸ PHẨM19/06/2014Phân loại mặt hàng 23997
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; Chất tẩy nhờn; SuJiCLEANER 109.A19/06/2014Phân loại mặt hàng 24021
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; HS Rop714/05/2014Phân loại mặt hàng 23273
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; Clean Card; R.KOREA14/02/2014Phân loại mặt hàng 21121
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT TR70; HOA KỲ07/02/2014Phân loại mặt hàng 2886
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; tego glide 410; ĐỨC25/10/2013Phân loại mặt hàng 28038
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; TEGO FOAMEX 7447; ĐỨC25/10/2013Phân loại mặt hàng 28036
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; REWOCOROS AC 101; ĐỨC25/10/2013Phân loại mặt hàng 28049
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; R. KOREA22/10/2013Phân loại mặt hàng 27949
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; Thriron30/05/2013Phân loại mặt hàng 23787
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; NANOX CLEANAK3; HÀN QUỐC22/05/2013Phân loại mặt hàng 23602
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; EP chống tĩnh điện; R.KOREA22/05/2013Phân loại mặt hàng 23603
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; ELS301m; R.KOREA15/02/2013Phân loại mặt hàng 21003
3402.902Chế phẩm dùng để tẩy rửa; PS2000S06/12/2012Phân loại mặt hàng 29204
Số 3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL · oTB; Hoa Kỳ02/04/2012Phân loại mặt hàng 22253
Số 3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL · oT75; Hoa Kỳ02/04/2012Phân loại mặt hàng 22254
Số 3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL GPG; Hoa Kỳ02/04/2012Phân loại mặt hàng 22252
Số 3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL 22; Hoa Kỳ02/04/2012Phân loại mặt hàng 22251
HSK3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt;;PCleaner;;;R.KOREA17/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106746
HSK3402.902000Chế phẩm tẩy rửa; loại bỏ chất xử lý sợi; POLY700A; Hàn Quốc16/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106738
HSK3402.902000Chế phẩm tẩy rửa; ZN5A;;;HÀN QUỐC15/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106726
HSK3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt;;HS RAP707;;;HÀN QUỐC29/07/2005Phần phân loại sản phẩm105080
HSK3402.902000Chế phẩm tẩy rửa; XÀ PHÒNG LOẠI GIẤY (LOẠI CUỘN) ;;;HÀN QUỐC25/04/2005Phần Phân loại sản phẩm103916
Được phân loại theo HSK3402.901000 hoạt chất bề mặt (dung dịch bong bóng xà phòng)25/01/2005Phần Phân loại Sản phẩm102941
HSK3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; CHẤT CHỐNG TĨNH ĐIỆN; DHJ20121/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102899
HSK3402.901000Chế phẩm chất hoạt động bề mặt;ALBEGAL SW21/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102898
HSK3402.901000Chất hoạt động bề mặt; CHẤT LÀM ƯỚT; DHJ30121/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102901
3402.901Chất hoạt động bề mặt; Chất phân tán (A0016)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101725
HSK3402.903000Chế phẩm dùng để vệ sinh;SujiCLEANER36813/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101527
3402.902Chế phẩm tẩy rửa;;Nước rửa tay14/08/2003Phân tích 472600918
3402.903Chế phẩm làm sạch;OCエナヅ-03/06/2003Phân tích 472600634
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt16/05/2003Phân tích 472600515
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt16/05/2003Phân tích 472600516
3402.903Chế phẩm làm sạch;電解アルカリイオソ水01/05/2003Phân tích 472600454
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh;LCS2017/04/2003Phân tích 472600423
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh;MEDISOL CLEAR OPTICAL CLEANER;5gallon; Chất hoạt động bề mặt, limonene, dầu khoáng, v.v.;Hoa Kỳ23/01/2002Phân tích 4726082
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt, Bọt khí25/05/1999Phân tích 47260536
3402.903Chế phẩm vệ sinh (Hyprochlor)14/10/1997Phân tích 472602035
3402.903Chế phẩm để vệ sinh (ECOCLEN)16/04/1996Phân tích 47260631
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Chất tẩy rửa đậm đặc đa năng SWP04)02/06/1995Phân tích 47260791
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Chesterton 235 SSC)06/03/1995Phân tích 22760310
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Chất tẩy rửa dạng lỏng)01/04/1994Phân tích 47260522
3402.902Chế phẩm tẩy rửa (Orthozime)07/01/1994Phân tích 4726025
3402.902Chế phẩm tẩy rửa (Endozime)07/01/1994Phân tích 4726023
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Miracle safe)01/11/1993Phân tích 472602017
3402.902Chế phẩm tẩy rửa (Tegecar W)06/08/1992Phân tích 472601325
3402.903Siêu Tự Động Làm Sạch27/07/1992Giám định số 227011638
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Shandais K1)25/07/1992Giám định số 227011633
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (SW #4V SW #4V Plus)28/05/1992Giám định số 227011187
3402.902Chế phẩm để giặt (SWOOP)28/04/1992Giám định số 22701934
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh06/04/1992Giám định số 22701737
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Sparkle Wash#PPE)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Sparkle Wash#9)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Sparkle Wash#2)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Sparkle Wash#1)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (CFS C & B Prewash)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (ABR50 Rust Remover)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (PC455)29/11/1991Giám định số 227014530
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (MLB Promotor 213B)29/11/1991Giám định số 227014530
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (MLB Conditioner211)29/11/1991Giám định số 227014530
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (CleanerConditioner231)29/11/1991Giám định số 227014530
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh28/08/1991Giám định số 227013289
3402.902TEGEE FENSTERKAR21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902Chế phẩm giặt (TG20)21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902Chế phẩm giặt (Powerful Boss Super)21/08/1991Giám định số 227013175
3402.902Chế phẩm giặt (MULTIROL)21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902CHẤT TẨY RỬA TRUNG TÍNH EXTRA FAMOS21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902CHẤT TẨY RỬA ĐA NĂNG SYMPA21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902CHẤT LÀM SẠCH BÓNG SYMPA21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902Chất tẩy rửa16/07/1991Giám định số 227012726
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất12Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất8Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH, MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất5.6Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất4
Quốc giaÚcThuế suất4
Quốc giaTrung QuốcThuế suất4
Quốc giaNhật BảnThuế suất4,4
Quốc giaHàn QuốcThuế suất4
Quốc giaNew ZealandThuế suất4

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN8%
  • RCEP ASEAN4%
  • RCEP Úc4%
  • RCEP Trung Quốc4%
  • RCEP Nhật Bản4,4%
  • RCEP Hàn Quốc4%
  • RCEP New Zealand4%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3402.90.94: Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác – Chất…