Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3402.90

- Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3402

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.31- - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.31.10- - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.31.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.39.10- - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.41.00CN- - Dạng cationThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.42- - Dạng không phân ly (non - ionic):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.42.10- - - Hydroxyl-terminated polybutadieneThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3402.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3402.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.49.10- - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3402.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.50- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.50.11- - - Chế phẩm hoạt động bề mặtThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.50.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.50.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.50.91- - - Chế phẩm hoạt động bề mặtThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.50.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.50.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.90.11- - - Tác nhân thấm ướt dạng anionThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.90.13- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3402.90.14- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3402.90.91- - - Tác nhân thấm ướt dạng anionThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.93- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.94- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3402.90.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (193)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3402.90.93Chế phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt cation, dạng bột, chưa đóng gói bán lẻ.29/05/202566 /TB-KĐHQ
3402.90.13Dung dịch kiềm làm sạch: FKS SC 408L07/06/202460/TB-KĐCMTV
3402.90.99TETRANYL L6-88E · Nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải - chất hoạt động bề mặt cation.29/05/20242373/TB-TCHQ
3402.90.11ERKANTOL CBA (Chất xử lý hoàn tất vải làm tăng thấm nước dùng trong ngành dệt có thành phần cơ bản là chất hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng, 120kg/phuy) - CAS: 141-61-1; 107-21-123/05/202473/TB-KĐ4
3402.90.19Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng nonionic, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ - FOAM NOX 30 KG, dùng trong công nghiệp11/03/2024146/TB-KĐ3
3402.90.19Chế phẩm chứa chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng nonionic, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ - FOAM NOX 30 KG, dùng trong công nghiệp11/03/2024146/TB-KĐ3
3402.90.14Ammonium Polyacrylate trong môi trường nước dùng trong công nghiệp sản xuất giấy và sơn 04/03/2024130/TB-KĐ3
3402.90.14Ammonium Polyacrylate trong môi trường nước dùng trong công nghiệp sản xuất giấy và sơn 04/03/2024130/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm tẩy rửa - vệ sinh công nghiệp trong môi trường kiềm, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. CAS: 1310-73-201/03/2024121/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm tẩy rửa - vệ sinh công nghiệp trong môi trường kiềm, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. CAS: 1310-73-201/03/2024121/TB-KĐ3
3402.90.13Anphaclean 3-Chất tẩy rửa bề mặt kim loại trục in Anilox, Thành phần gồm: Sodium hydroxide 10 - 20%, Chelate 5 - 10%, Butyl Glycol < 5% CAS NO: 1310-73-2, 3794-83-0, 111-76-2, dùng trong công nghiệp, 1 thùng = 25L30/01/202457/TB-KĐ3
3402.90.19LOW BUBBLE REFINING AGENT WX-CA150 (Chế phẩm làm sạch kim loại dạng lỏng hiệu WX- CA51030/01/202456/TB-KĐ3
3402.90.13Anphaclean 3-Chất tẩy rửa bề mặt kim loại trục in Anilox, Thành phần gồm: Sodium hydroxide 10 - 20%, Chelate 5 - 10%, Butyl Glycol < 5% CAS NO: 1310-73-2, 3794-83-0, 111-76-2, dùng trong công nghiệp, 1 thùng = 25L30/01/202457/TB-KĐ3
3402.90.19LOW BUBBLE REFINING AGENT WX-CA150 (Chế phẩm làm sạch kim loại dạng lỏng hiệu WX- CA51030/01/202456/TB-KĐ3
3402.90.19COLTIDE RADIANCE-LQ (SG) - Nguyên liệu sản xuất nước xả vải : Protein từ lúa mì và các dẫn xuất của chúng16/01/202424/TB-KĐ3
3402.90.19COLTIDE RADIANCE-LQ (SG) - Nguyên liệu sản xuất nước xả vải : Protein từ lúa mì và các dẫn xuất của chúng16/01/202424/TB-KĐ3
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp giấy- D-61 (đóng gói 1000KGS/IBC) CAS: 9004-99-3, 24938-91-8, 7732-18-5 Hàng mới 100%03/01/202403/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUECLEAN SRV. Nhập lần đầu.13/09/2023162/TB-KĐ4
3402.90.13Chế phẩm giặt rửa dùng trong ngành dệt may. Tên thương mại: BLUECLEAN JMC.25/08/2023147/TB-KĐ4
3402.90.13Chế phẩm giặt rửa dùng trong ngành dệt may. Tên thương mại: BLUECLEAN JMC. Đã lấy mẫu PTPL ở TK số 104247106501 ngày 14/09/202125/08/2023147/TB-KĐ4
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEGEN DSL-760. Nhập lần đầu.15/08/2023142/TB-KĐ4
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEGEN DPS-500C.15/08/2023143/TB-KĐ4
3402.90.13KETOPREP-LA (CONC) - chất tiền xử lý trước nhuộm, dạng nước18/07/2023115/TB-KĐ4
3402.90.19AVOLAN UL 19 (Chất trợ tan thuốc nhuộm cho công đoạn nhuộm, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%.14/06/202392/TB-KĐ4
3402.90.19LEVEGAL RIB 01 (Chất đều màu cho nhuộm PA, dạng anion dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%.09/06/202391/TB-KĐ4
3402.90.19Mục 1. Chất để hoàn tất, (Cas: 9004-96-0), hàng mới 100%. - Jintex B33401, hàng xin đi giám định.31/05/2023286/TB-KĐ3
3402.90.19TEGOSTAB B-8409, chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng không phân ly (non-ionic), dùng trong sản xuất mút xốp cách nhiệt, số CAS: 68937-55-3; NON-IONIC ORGANIC SURFACE-ACTIVE AGENTS B-8409.31/05/2023287/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hoàn tất dùng trong dệt nhuộm: ABLUTEX BB-V (hàng mới 100%). CAS: 74869-22-0, 7732-18-5.19/05/2023257/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm bôi trơn, không có nguồn gốc từ dầu mỏ - QWERL 263 - W - CSVC (1050 kgs/Drum x18 = 18900kgs x 1.2 lít/kg = 22680L), dạng lỏng, màu vàng, mã CAS: 69011-36-5, 102-71-6. Mới 100%22/03/202333/TB-KĐCMTV
3402.90.19Chất gắn đã điều chế - MACUGUARD XL651 - dùng cho các loại khuôn đúc, dùng cho hoạt động sx đồ ngũ kim. T. Phần: 2- butoxyethanal; (Z)-9-Octadecen-1-ol ethoxylated. Cas:111-76-2;9004-98-2. Mới 100%10/03/2023109/TB-KĐ3
3402.90.12Chất gắn đã điều chế - Metex T 103 - dùng cho các loại khuôn đúc, dùng cho hoạt động sx đồ ngũ kim. T. Phần: disodium metasilicate; sodium hydroxide. Cas: 6834-92-0;1310-73-2-497-19-8;7722-88-5. Mới 100%10/03/2023110/TB-KĐ3
3402.90.19TANAPAL RPD (Chất giặt sau nhuộm cho nylon, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%24/02/2023029/TB-KĐ4
3402.90.19Chất chống tĩnh điện AX-R501. Tác nhân hoàn tất dùng chống tĩnh điện trên vải. Hiệu: Aoxiang. Dạng: lỏng. CAS: 68082-28-00, 9016-88-0. 7732-18-5. Mới 100%14/02/202363/TB-KĐ3
3402.90.19Chất xử lý hoàn tất dùng trong ngành dệt nhuộm vải - DT-200 HIGH TEMPERA TURE DISPERSE AGENT. Hàng mới 100%16/12/2022806/TB-KĐ3
3402.90.19Chất nhuộm đều màu AX-R212NS chế phẩm hãm màu, dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng. CAS: 9004-96-0, 532-32-1, 142-96-1, 57-13-6, 55295-98-2, 7732-18-5. Hiệu Aoxiang…31/10/2022721/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hoàn thiện hút nước thoát mồ hôi AX-PSR-1. Tác nhân để hoàn tất trong ngành Dệt. Dùng trong CN dệt nhuộm. CAS: 9016-88-0, 25322-68-3, 7732-18-5. Dạng lỏng. Mới 100%31/10/2022720/TB-KĐ3
3402.90.13Chất loại bỏ Oligomers. Dạng lỏng. CAS: 127-18-4, 68131-39-5, 9002-88-4, 1310-73-2. Mới 100%31/10/2022719/TB-KĐ3
3402.90.19Chất hoàn tất AB-515, dạng lỏng, không phải tác nhân làm mềm, dùng để làm tăng tốc độ nhuộm màu trong ngành dệt nhuộm, CAS No: 41479-14-5; 7732-18-5/ Auxiliary AB-515 (Nhãn hiệu: JIUH YI, mới 100%)27/10/2022715/TB-KĐ3
3402.90.13Chế phẩm hoá học, dạng chất lỏng không màu và trong suốt, sử dụng chất làm mềm để loại bỏ bụi trên bề mặt melamine, ký hiệu: ARS-731. Mới 100%27/04/2022198/TB-KĐ6
3402.90.13Nguyên liệu dùng trong sản xuất vải: Hóa chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng lỏng dùng trong sản xuất vải (ARGAPREP CO-LA, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)09/04/20202259/TB-TCHQ
3402.90.12Chế phẩm hóa học dùng trong ngành công nghiệp mạ tôn - AGENT FOR PREVENTING ZINC SCA,TTERING (KB-50), hàng mới 100%.30/03/20202040/TB-TCHQ
3402.90.93Chế phẩm POLY # 41 (thành phần gồm Phosphate 20~30%; Fluoride 1~3%;Sulfuric acid 10-15% ), Nhà sx: sun tai firms, dùng cho sản xuất, mới 100% (Mục 9 tờ khai)23/03/20201850/TB-TCHQ
3402.90.19ADDITION FK-321 (Dung dịch Silicon trong dung môi hữu cơ dễ bay hơi, hàm lượng dung môi hữu cơ>50%)-NPLSX sơn phủ gỗ (mục 11 tờ khai hải quan)20/03/20201778/TB-TCHQ
3402.90.93Chất làm sạch dầu (bột tẩy dầu) dùng loại bỏ dầu trong quá trình sản xuất đồng, Sodium carbonate (CAS#:497-19-8) Sodium Hydroxide (CAS#: 1310-73-2), Sodium Gluconate (CAS#: 527-07-1). Mới 100% (Mục 1 tờ khai hải quan)20/03/20201776/TB-TCHQ
3402.90.93Chế phẩm làm sạch (dùng để sản xuất mực in) /Metalex CL-201, dạng lỏng. Hàng mới 100% (Mục 2 tờ khai hải quan)19/03/20201755/TB-TCHQ
3402.90.13- Mục 1 tờ khai hải quan: Dung dịch tẩy mực EN-IS500S (thành phần TRIGLYCOL MONOBUTYL ETHER 5-10%, 2-Potassium hyroxide 20- 25%, CITRIC ACID, TRIPOTASSIUM SALT 15-20% và nước 55-60%). Hàng mới 100% · - Mục 2 tờ khai hải quan: Dung dịch tẩy mực EN-OS300S (thành phần TRIGLYCOL MONOBUTYL ETHER 5-10%, 2-Aminoethanol 15-20%, Potassium hyroxide 10-15%, (2-(2-(2-METHOXY)ETHOXY)-ETHANOL 30- 35% và nước 25-30%). Hàng mới 100%16/03/20201604/TB-TCHQ
3402.90.13Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion - Alkaline Cleaner Bonderite C-AK RT-1022R, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)01/07/20194320/TB-TCHQ
3402.90.19NICKEL ADDITIVE 11- Chế phẩm phụ gia dùng trong xi mạ (mục 20 tờ khai hải quan)11/06/20193828/TB-TCHQ
3402.90.12Chế phẩm sản xuất sữa tắm hiệu Bubble & Wesser Top-to-toe Wash, hương phấn - Bubble & wesser top-to-toe wash (Powder), hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)05/06/20193673/TB-TCHQ
3402.90.99Silicone dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm - DOWSIL (TM) 2501 COSMETIC WAX (Hàng mới 100%). DN xin PTPL mặt hàng này (mục 2 tờ khai hải quan)03/06/20193611/TB-TCHQ
3402.90.92Atprep DW 504 - là hỗn hợp muối gluconate (5.5%), muối cacbonate (30.5%), muối lauryl ether sulfate và phụ gia dùng trong công nghiệp mạ. Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)21/05/20193141/TB-TCHQ
3402.90.13Chất tẩy rửa L-2B (20 kg x 01 thùng; 15 kg x 65 thùng) dùng trong sx giày dép, nhà sx: Henkel(China) Investment Co.,Ltd. Mới 100% (mục 4 tờ khai hải quan)20/05/20193119/TB-TCHQ
3402.90.13Chất tẩy rửa L-2A (20 kg x 5 thùng; 15 kg x 135 thùng) dùng trong sx giày dép, nhà sx: Henkel(China) Investment Co.,Ltd. Mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)20/05/20193118/TB-TCHQ
3402.90.12Chất tẩy rửa hệ thống dùng trong quá trình sản xuất giấy, Amiclean AP1762, Mới 100%.08/04/20191992/TB-TCHQ
3402.90.14Mục 2: Chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC 4100 (dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) mới 100% đóng gói 200 kg / thùng .27/02/20191123/TB-TCHQ
3402.90.14Mục 1: Chế phẩm chứa chất hoạt động bề mặt anion , dạng lỏng , chưa đóng gói bán lẻ : AGRIKALGEN EC 4000 ( dùng làm phụ gia SX thuốc BVTV) mới 100% đóng gói 200 kg / thùng27/02/20191122/TB-TCHQ
3402.90.92- Mục 2: Pickling preparations for metal surfaces L75 (Chế phẩm tẩy sạch bề mặt kim loại) hàng mới 100% · - Mục 3: Pickling preparations for metal surfaces YH-10S,(Chế phẩm tẩy sạch bề mặt kim loại) hàng mới 100%27/02/20191147/TB-TCHQ
3402.90.14Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng (Emal 227) - NPL làm mẫu test (mục 4 tờ khai hải quan)25/02/20191101/TB-TCHQ
3402.90.92Chất làm sạch (Powder Cleaner - Akitease 953). Theo KQGĐ số: 2100/N3.12/TĐ, ngày 07/08/2012 (mục 1 tờ khai hải quan)19/02/2019974/TB-TCHQ
3402.90.99Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng cation tạo bọt làm sạch... (MICONIUM BTAC80), Cas17301-53-0,68607-24-9,67-63-0. Chưa đóng gói bán lẻ, dùng cho SX bột giặt, nước giặt. Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)09/01/2019248/TB-TCHQ
3402.90.19Chất hữu cơ hoạt động bề mặt tạo bọt làm sạch... (MICONOL CM), chưa đóng gói bán lẻ,dùng cho SX nước giặt, dầu gội...Cas 68608-65-1,90387-76-1,7647-14-5. Hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)09/01/2019247/TB-TCHQ
3402.90.13Chất tẩy trắng làm sạch mịn vải MF-3000 (Na2CO3) dùng cho sản phẩm thêu (mục 3 tờ khai hải quan)04/12/20187116/TB-TCHQ
3402.90.14Chế phẩm làm sạch tấm offset dùng trong công nghiệp in -DAMPENING SOLUTION (20kg/bucket)- hàng mới 100% (grossweight 440 kgs) (mục 8 tờ khai hải quan)02/11/20186468/TB-TCHQ
3402.90.13Chất giữ sạch chăn ép dùng trong quá trình sản xuất giấy, Amispray AP 8119.26/10/20186305/TB-TCHQ
3402.90.13Chế phẩm làm sạch bề mặt nhôm và hợp kim nhôm tẩy sạch dầu mỡ và loại bỏ bề mặt oxi hóa. RC-158 Ammonium Auoride (NH4F), dạng lỏng 25kg/thùng hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)28/08/20185011/TB-TCHQ
3402.90.93Chế phẩm chuyên dùng để khử dầu trên các linh kiện đúc bằng hợp kim nhôm kẽm, RC-P3. Sodium Hydroxide (NaOH), dạng bột 25kg/bao. hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)28/08/20185010/TB-TCHQ
3402.90.12BUSPERSE 47 - Chất chống hình thành cặn dạng bùn, cặn hữu cơ dùng trong ngành sản xuất giấy (mục 2 tờ khai hải quan)09/07/20184017/TB-TCHQ
3402.90.12Mục 01: Chất tẩy rửa, làm sạch chăn ép, Amispray AP8980. Mới 100%17/04/20182042/TB-TCHQ
3402.90.19Hợp chất polyurethane, polyol trộn sẵn HCFC - 141b (pre blended polyol) để sản xuất mút xốp cách nhiệt polyurethane- blend polyols type DFR7221, hàm lượng HCFC là 15%, mới 100%05/04/20181807/TB-TCHQ
3402.90.13Chất giữ sạch lưới xeo, Amispray AP8969.Mới 100%19/03/20181406/TB-TCHQ
3402.90.19TEXTILE DISPERSANT OX-30 (Chế phẩm anion (OX-30) dạng lỏng dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (Mục 06)19/03/20181405/TB-TCHQ
3402.90.19LOW BUBBLE REFINING AGENT WX-CA150 (Chế phẩm làm sạch kim loại dạng lỏng hiệu WX- CA510. Hàng mới 100%) (Mục 09)19/03/20181408/TB-TCHQ
3402.90.19REFINING AGENT WX-NP30 (Chế phẩm anion (WX -NP30L) dạng lỏng dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100% (Mục 07)19/03/20181407/TB-TCHQ
3402.90.13Chế phẩm tẩy sạch bề mặt KFC Clean-J (dùng trong SX khung tivi), mới 100% (Mục 04)06/03/20181183/TB-TCHQ
3402.90.93C2835#&Chất tẩy dùng cho sản phẩm may mặc Carox RTM (Mục 01)06/02/2018716/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 12: Hóa chất vô cơ Sodium Laury Sulphate- Polystep B5-Stepanol WAC-P.12/08/20167820/TB-TCHQ
3402.90.13Mục 3: Chất giặt sau khi nhuộm PE (TANEDE RFH).12/08/20167818/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoạt động bề mặt Anionic - SEC -1222. (Mục 6 tại tờ khai Hải quan).04/04/20162693/TB-TCHQ
3402.90.12ZZ000-R0482 - DISPERGERINGSMEDEL - Polyeste chưa no, dạng lỏng (Mục 4 tờ khai hải quan)28/01/2016842/TB-TCHQ
3402.90.1522#&Chất ngâm da (SINCAL MS) (Mục 2).25/01/2016648/TB-TCHQ
3402.90.19Dung dịch ăn mòn vô hại với môi trường SE-200A (Micro soft etching solution SE-200A) (C12H28N2O4S, (C2H4O)nH2O, H2SO4) dùng để xử lý bề mặt PCB.25/01/2016644/TB-TCHQ
3402.90.12TN 1 #& Chất trợ nhuộm 1 (Penetrating agent). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).18/01/2016465/TB-TCHQ
3402.90.15TN 1 #& Chất trợ nhuộm 1 (Reed protection agent). (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).18/01/2016466/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoàn tất dùng trong ngành dệt - PROTECTOR CR-2-LF (Mục 17)14/01/2016411/TB-TCHQ
3402.90.99Chất tẩy rửa, BORAX (DECAHYDRATE) (PS MINCO) (BORAX 60-100%) (mục 7 tờ khai hải quan)14/01/2016402/TB-TCHQ
3402.90.14Hóa chất trợ giúp nhuộm: Sera Wet C-AS. Tên hóa học: Aqueous preparation (Mục 38)06/01/2016121/TB-TCHQ
3402.90.19Chất tẩy (Surface Preparation Agent) - Bonderite C- AK E200 (20Kg/Uncan). (Mục 3 tại Tờ khai Hải quan).23/11/201511068/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất - loại khác- dùng để chống tạo bọt trong sản xuất sản phẩm cao su - ANTIY FORMING AGENT KMK-73. (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).17/11/201510774/TB-TCHQ
3402.90.19Superkleen FC5 - Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Kiềm tạo đông dùng sản xuất găng tay cao su y tế ), 1 drum = 230 kg, mới 100%. (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).16/11/201510690/TB-TCHQ
3402.90.15Chất kháng bọt dùng trong ngành dệt may (RESPUMIT NF 01) (mục 4 tờ khai hải quan).20/10/20159698/TB-TCHQ
3402.90.12Nguyên liệu dùng trong sản xuất keo -Lenovol WX (Chất hữu cơ hoạt động bề mặt Anion) (Sodium polyxyethylene alkyl ether sulfate) (Mục 4 tờ khai)14/10/20159571/TB-TCHQ
3402.90.19KES-AK#&Chế phẩm khử dầu trong quá trình thuộc da AK. (Mục 9 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159486/TB-TCHQ
3402.90.19REM-WS#&Chế phẩm ngâm da WS. (Mục 3 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159492/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 2: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snotex SF-200V).06/10/20159188/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 4: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snosol SP-100V CONC).06/10/20159190/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 5: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snotex SF-880 CONC).06/10/20159192/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 6: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snotex SEE-7000V).06/10/20159193/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 3: Chất phụ trợ trong ngành công nghiệp dệt (Snogen RSP).06/10/20159194/TB-TCHQ
3402.90.13Chất làm sạch bề mặt khuôn đúc (Cleaning products ELS-301M) (Mục 14)11/09/20158301/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hoạt động bề mặt (dạng lỏng) làm sạch bề mặt kim loại RCS-21 (Mục 2)11/09/20158297/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 12: Chất làm sạch DP-15 (sử dụng cho mạ điện).10/09/20158262/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm làm sạch - - Intensol OLI. (Mục 1 tại TKHQ).31/08/20157914/TB-TCHQ
3402.90.15Nguyên liệu Propylene Glycol: Chất tạo màu dùng để sản xuất thuốc nhuộm tóc HC- 02. (Mục 2 tại TKHQ).17/08/20157473/TB-TCHQ
3402.90.15Nguyên liệu Hydrogen Peroxide: Chất tạo màu dùng để sản xuất thuốc nhuộm tóc HC-01. (Mục 1 tại TKHQ).17/08/20157474/TB-TCHQ
3402.90.9219M Dung môi hữu cơ (AP4 Antistatic Agent). (Mục 1 tại TKHQ).13/08/20157401/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hoạt động bề mặt, ở dạng lỏng- - water base polyurethane resin./ Itri-LPU. (Mục 1 tại TKHQ).13/08/20157406/TB-TCHQ
3402.90.15CP#& CP#& Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất/Ammonium Chloride&mixed type zinc plating agent Rt-672RA (Mục 1)05/08/20157181/TB-TCHQ
3402.90.15CP#& CP#& Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất/Potassium chloride boric free type zinc plating agent Rt-672RB (Mục 2)05/08/20157182/TB-TCHQ
3402.90.15Tergitol NP30 (70%)- Chất hữu cơ hoạt động bề mặt. (Mục 8 tại TKHQ).31/07/20157028/TB-TCHQ
3402.90.19NPL13 Chế phẩm làm sạch nonion, dạng lỏng - - Reduction RCO: Glucitol Polyethylene Glycol Fatty Ester (Mục 6 tại TKHQ).31/07/20157032/TB-TCHQ
3402.90.15NPL13 Chế phẩm làm sạch dạng cation và nonionic, dạng lỏng - - Jintergeco LCF-123 :Ethoxylated fatty alcohol isopropyl alcohol. (Mục 5 tại TKHQ).31/07/20157033/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 2: Chất phụ gia xi măng Pravan 25S (55Gal/thùng), thành phần chính là dầu khoáng và nhũ hóa.30/07/20156932/TB-TCHQ
3402.90.13Mục 2: Chế phẩm chống nhớt (TOWER MATE (SLIME REMOVAL)).30/07/20156936/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 1: chế phẩm hoạt động bề mặt ở dạng lỏng - - CHT-DISPERGATOR XHT-S.30/07/20156938/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm làm sạch cho bề mặt tole mạ nhôm kẽm (Premix CA-48)-Phụ liệu phục vụ sản xuất (mục 1 PLTK).21/07/20156597/TB-TCHQ
3402.90.19Nước xử lý VNP-JW-043 (dung môi VNP-JW- 043)15/07/20156400/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm làm sạch, dùng để lau sạch mực trên bề mặt sản phẩm bằng kính, dạng lỏng.22/06/20155651/TB-TCHQ
3402.90.19Chất tẩy rửa bề mặt (Dùng trong công nghiệp sx lon nhôm)- Bonderite C-IC 560 (Ridoline 560). (Mục 1 tại TKHQ).18/06/20155559/TB-TCHQ
3402.90.12Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải- dùng trong ngành dệt- NF. (Mục 3 tại TKHQ).15/06/20155414/TB-TCHQ
3402.90.99Chất tẩy rửa bề mặt kim loại Grandacleaner 26M, dùng trong dây chuyền sơn tĩnh điện03/06/20155043/TB-TCHQ
3402.90.19Chất tẩy rửa HD-550S (mục 2 PLTK).03/06/20155031/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 9: Ultrasil 75 (Chất tẩy rửa, dạng lỏng, 35kg/drum - dùng vệ sinh, tẩy rửa trong nhà máy sản xuất bia và NGK).01/06/20154977/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 5: Horolith FL (Chất tẩy rửa, dạng lỏng, 230kg/drum - dùng vệ sinh, tẩy rửa trong nhà máy sản xuất bia và NGK).01/06/20154978/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 3: Ferisol rinse (Chất tẩy rửa, dạng lỏng, 250kg/drum - dùng vệ sinh, tẩy rửa trong nhà máy sản xuất bia và NGK).01/06/20154979/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 11: Advantis 330 (Chất tẩy rửa, dạng lỏng, 30kg/drum - dùng vệ sinh, tẩy rửa trong nhà máy sản xuất bia và NGK).01/06/20154975/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoạt động bề mặt (Lebon 2000)-NPL SX mỹ phẩm. (Mục 21 tại TKHQ).29/05/20154894/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hoạt động bề mặt hữu cơ Triton X-405 Tionionic Surface Active Age. (Mục 4 tại TKHQ).29/05/20154891/TB-TCHQ
3402.90.12NL sản xuất sơn Dupont Capstone (TM) FS-61 Fluorosurfactant (Chất hoạt động bề mặt).28/05/20154805/TB-TCHQ
3402.90.15Corum 3553 (Mục 26 tại TKHQ).22/05/20154631/TB-TCHQ
3402.90.15Agrisol A-150K (Dung môi) Dùng trong sản xuất thuốc BVTV08/05/20154219/TB-TCHQ
3402.90.12Chất để hoàn tất - EUPERLAN KE 4515 - nguyên liệu sx dầu gội.07/05/20154083/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hoạt động bề mặt khác (dạng lỏng) - SUNWASH FM-10;07/05/20154085/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 3: HC3 #& Chất làm mềm vải (dùng trong ngành dệt - nhuộm) NICCANON FR-1.07/05/20154136/TB-TCHQ
3402.90.13Mục 1: Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất, dùng trong công nghiệp (dung dịch tẩy rửa) - AMOIL SUPER STRIP (20 lit/ thùng).05/05/20153958/TB-TCHQ
3402.90.19Chất hoàn tất vải trong ngành dệt Sirrix Antox Cn Liq. (Mục 2 tại TKHQ).24/04/20153775/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 2: Chất để hoàn tất (Scouring Agent MP30) dùng trong ngành in nhuộm vải, hàng mới 100%.23/04/20153696/TB-TCHQ
3402.90.15Chất phụ gia xi măng NE 118 (55 gallon/thùng) là chế phẩm làm sạch bề mặt không ion, dạng lỏng, có sức căng bề mặt khi hòa tan trong nước nhỏ hơn 45 dyne/cm.22/04/20153596/TB-TCHQ
3402.90.99Chất tẩy (Absorbent Agent)- Bonderite C-AK S NPY2. (Mục 24 tại TKHQ).06/04/20152997/TB-TCHQ
3402.90.15Chất hữu cơ hoạt động bề mặt không phân ly, dạng lỏng (Hydrolyzed wheat protein) - R 8186 (Mục 8)01/04/20152786/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 4: Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly dùng trong sản xuất nước tẩy rửa toilet (Sunmorl NL-9).30/03/20152667/TB-TCHQ
3402.90.12Mục 3: Hóa chất - MICOLIN ES -528 (muối Natri Sulphat, dùng trong sản xuất nước tẩy rửa toilet).30/03/20152669/TB-TCHQ
3402.90.15TN3 Thuốc nhuộm màu dùng xử lý, hoàn tất vải - dùng trong ngành dệt (Translevel 215 conc)-(C20H4O)nC12H25O4SNa (mục 3 PLTK).30/03/20152642/TB-TCHQ
3402.90.99A0685 Cotton Cleaning agent (chất làm sạch bông) (mục 5 PLTK).30/03/20152679/TB-TCHQ
3402.90.19Mục 11: Chế phẩm giặt, tẩy rửa và làm sạch.30/03/20152664/TB-TCHQ
3402.90.15Sinco Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt (dùng trong ngành dệt) Sincolor S-09. (Mục 6 tại TKHQ).30/03/20152643/TB-TCHQ
3402.90.19Chất hữu cơ dùng để tẩy vải Bleaching JM (dùng trong ngành dệt- nhuộm). (Mục 8 tại TKHQ).20/03/20152400/TB-TCHQ
3402.90.19Chất hữu cơ dùng để tẩy vải Soaping TC- SP (dùng trong ngành dệt- nhuộm). (Mục 7 tại TKHQ).20/03/20152401/TB-TCHQ
3402.90.19Chất hữu cơ dùng trong chế phẩm chữa cháy Desize M (dùng trong ngành dệt- nhuộm). (Mục 10 tại TKHQ).20/03/20152398/TB-TCHQ
3402.90.15Thuốc nhuộm màu, dùng xử lý, hoàn tất vải - dùng trong ngành dệt. (Translevel 215 Conc)-(C2H4O)nC12H25O4SNa - Mục 1.16/03/20152159/TB-TCHQ
3402.90.99Soap Clear (chất làm sạch bông) (mục 1)10/03/20151910/TB-TCHQ
3402.90.99Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng không phân ly, loại khác - Sunmorl BH-80. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt.. (Mục 6 tại TKHQ).05/03/20151794/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hoạt động bề mặt cation/non-ionic, dạng lỏng- AMZ-BT. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt. (Mục 24 tại TKHQ).27/02/20151653/TB-TCHQ
3402.90.19Chất tẩy rửa (dung môi xử lý VNP-JW-043 dung môi hỗn hợp chất hữu cơ). (Mục 2 tại TKHQ).27/02/20151655/TB-TCHQ
3402.90.12Chất hoạt động bề mặt anion Aerosol GPG, dạng lỏng (mục 3).02/02/2015961/TB-TCHQ
3402.90.12Chất hoạt động bề mặt anion Aerosol WA-300, dạng lỏng (mục 2).02/02/2015962/TB-TCHQ
3402.90.93Chất loại bỏ vết bẩn (Strongly clean agent), mới 100% (Mục 4 TKHQ)28/01/2015780/TB-TCHQ
3402.90.93Chất rửa (Washing powder), mới 100% (Mục 3 TKHQ)28/01/2015781/TB-TCHQ
3402.90.14Chất phụ trợ ngành dệt SNOGEN SB-V (mục 1)28/01/2015792/TB-TCHQ
3402.90.92Mizulan p 81F (Mes- Methyl Ester Sulfonate Cl 6- 18 with 10% Zeolite) (Chất hữu cơ hoạt động bề mặt anion- loại khác- dùng trong sản xuất bột giặt).13/01/2015255/TB-TCHQ
3402.90.15BYK-306- Phụ gia dùng trong sản xuất sơn- Chất làm phẳng. (Mục 3 tại TKHQ).13/01/2015263/TB-TCHQ
3402.90.15Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí: Kleen up (25 lit/can) là chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly (Nonionic) dạng lỏng.13/01/2015257/TB-TCHQ
3402.90.15NLSX Sơn BYK-1615 (Chất xử lý sơn).13/01/2015262/TB-TCHQ
3402.90.19TN39 Chất hữu cơ dùng để tẩy vải Nicca suncleaner Can-EZ (dùng trong ngành dệt-nhuộm).10/12/201414709/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm P10 dùng để chống ô xi hóa cho kim loại - Polishing liquid P10.01/12/201414363/TB-TCHQ
3402.90.13Chế phẩm làm sạch khác- loại khác (Magic white S20).01/12/201414356/TB-TCHQ
3402.90.99Chế phẩm tẩy rửa làm sạch bề mặt kim loại M-100, dạng bột, hàng mới 100%.28/11/201414290/TB-TCHQ
3402.90.12Chất làm ướt bề mặt giúp tạo bề mặt ẩm giữa thành hệ thống và ống chống giúp chất lượng xi măng được cải thiện, Chem,Sem-8.24/11/201414114/TB-TCHQ
3402.90.19Nước xử lý (001FB, hỗn hợp dung môi hữu cơ. (Mục 5 tại Tờ khai Hải quan)12/11/201413721/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 2: Newcol 780 (60) - Phụ gia, chất hoạt động bề mặt.12/11/201413701/TB-TCHQ
3402.90.15Nhựa polyete khác dạng nguyên sinh PUR 40 Polyester Glycol (Mục 12)16/10/201412616/TB-TCHQ
3402.90.12Mục 4: Chất hữu cơ hoạt động bề mặt, loại khác - SUNLIFE E-37. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt.10/10/201412292/TB-TCHQ
3402.90.12Mục 34: Chất hữu cơ hoạt động bề mặt, loại khác - TEXPORT TA-90. Nguyên liệu đùng để sản xuất trong công nghiệp dệt.10/10/201412290/TB-TCHQ
3402.90.12Mục 28: Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, ở dạng lỏng - FOAMLEX 797. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt.10/10/201412291/TB-TCHQ
3402.90.11NL sx sơn Hydropalat WE 3475 (Chất hoạt động bề mặt, dạng không phân ly). Hàng mới 100%.10/10/201412285/TB-TCHQ
3402.90.92Chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dạng anion- DOS-70. Nguyên liệu sản xuất trong công nghiệp dệt. (Mục 1 tại Tờ khai Hải quan]08/10/201412194/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion và không phân ly, dạng lỏng- OXP-BT. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt. (Mục 4 tại Tờ khai Hải quan)03/10/201411983/TB-TCHQ
3402.90.15Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, ở dạng lỏng- NXH- 6022. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt (Mục 13 tại Tờ khai Hải quan)03/10/201411984/TB-TCHQ
3402.90.15Chất xử lý bề mặt sản phẩm FC321H (Làm sạch dầu mỡ) Mục 3 tại Tờ khai Hải quan)03/10/201411993/TB-TCHQ
3402.90.12Chất xử lý bề mặt sản phẩm PC120K (mài bavia và làm sạch).(Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)03/10/201411994/TB-TCHQ
3402.90.19Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí: Safe Surf WN (200kg/thùng) là chế phẩm làm sạch anion/non-ionic, dạng lỏng. Sức căng bề mặt của dung dịch 0.5% trong nước <450dyne/cm .(Mục 1 tại Tờ khai Hải quan)03/10/201411980/TB-TCHQ
3402.90.19PK-4910N (TP chính: H2NCH2CH2OH; Na2B4O7.10H2O; HN (CH2CH2OH)2 (làm NLSX hóa chất xử lý bề mặt kim loại). (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)03/10/201411982/TB-TCHQ
3402.90.15Dung dịch polymer BYK 306 dùng SX sơn (Mục 3 Tờ khai HQ)25/09/201411680/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 3: Chế phẩm thấm ướt hoạt động bề mặt cation và không ion dạng lỏng - LUBRANOL SEA.24/09/201411575/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 2: Chế phẩm thấm ướt hoạt động bề mặt cation và ion dạng lỏng - BLUEFOAM CLM.24/09/201411576/TB-TCHQ
3402.90.13Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại (clipica ace 102c cleaner (181/bt1)) (1 BTL) (Mục1).19/09/201411461/TB-TCHQ
3402.90.15Mục 9: Chế phẩm hoạt động bề mặt loại khác TOP Placon GR.19/09/201411465/TB-TCHQ
3402.90.15DK-460: Dung dịch polyme (mục 7 PLTK).19/09/201411451/TB-TCHQ
3402.90.15Chất phụ gia tẩy dầu mỡ (Mục 2 tại Tờ khai HQ)15/09/201411232/TB-TCHQ
3402.90.93Mục 5 (PLTK): Chế phẩm làm sạch loại khác, dùng trong xi mạ Top Alclean 161.05/05/20144832/TB-TCHQ
3402.90.19Chất hoạt động bề mặt ATR-100.16/01/2014576/TB-TCHQ
3402.90.15Akypol LM-26C 200kg PP DM - chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion-loại khác, thường dùng trong sản xuất mỹ phẩm.14/01/2014354/TB-TCHQ
3402.90.15Hóa chất tạo xốp cách nhiệt Orithane RG 2610 (Polyurethan).30/12/20138203/TB-TCHQ
3402.90.19Chế phẩm hoạt động bề mặt loại khác – CLEANST AS – 300F. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt.20/12/20137919/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3402.903Chế phẩm dùng cho việc vệ sinh; SFC30014/08/2024Phân loại mặt hàng 26397
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; TECTYL TX15022/12/2022Phân loại mặt hàng 223047
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT SILICONE29/04/2022Phân loại mặt hàng 215849
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SBASE16/12/2019Phân loại mặt hàng 29935
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; S51AC0521/03/2019Phân loại mặt hàng 21713
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SHR 140424/01/2019Phân loại mặt hàng 1303
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; CHẤT TẨY RỬA; JPC31002/01/2019Phân loại mặt hàng 46338
3402.903Chế phẩm vệ sinh; KENOSAN; BỈ28/09/2018Phân loại mặt hàng 26702
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; NANOX FOAMINGAN2; R.HÀN QUỐC12/09/2018Phân loại mặt hàng 26361
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Chất tẩy cặn sau khi khắc Plasmasolv® EKC245™04/07/2018Phân loại mặt hàng 24502
3402.903Chế phẩm vệ sinh; EKC(TM)PCMP562029/05/2018Phân loại mặt hàng 23798
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Chất tẩy cặn sau khi khắc EKC (TM) 580 CuSolve (TM)29/05/2018Phân loại mặt hàng 23797
3402.903Chế phẩm vệ sinh; Khăn giấy lau Blacket 820㎜ × 9M; PR.CHNA13/10/2017Phân loại mặt hàng 46943
3402.903Chế phẩm vệ sinh; DEFLUX CLEANER; CLEANTHROUGH 750J; NHẬT BẢN20/06/2017Phân loại mặt hàng 27228
3402.903Chế phẩm vệ sinh; SEMICLEAN HM800A; HÀN QUỐC15/05/2017Phân loại mặt hàng 26118
3402.903Chế phẩm vệ sinh; LGL BÁN SẠCH; HÀN QUỐC15/05/2017Phân loại mặt hàng 26115
3402.903Chế phẩm vệ sinh; EP6; R.KOREA15/05/2017Phân loại mặt hàng 26117
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt khác; YT465; POLYETHER POLYOL; PR.CHNA17/04/2017Phân loại mặt hàng 41105
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; Phụ gia sơn (AFCONA 5044); PR.CHNA29/06/2016Phân loại mặt hàng 27334
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; Phụ gia sơn (AFCONA 3030); PR.CHNA09/06/2016Phân loại mặt hàng 26151
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; AFCONA 3033; PR.CHNA09/06/2016Phân loại mặt hàng 26152
3402.903Chế phẩm vệ sinh; DUNG DỊCH TẨY RỬA DẠNG LỎNG TFD41B; ĐÀI LOAN04/02/2016Phân loại mặt hàng 21129
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; DUNG DỊCH TẨY RỬA DẠNG LỎNG Xi4P; ĐÀI LOAN04/02/2016Phân loại mặt hàng 21127
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; MAGIC OLIVE DE; R.KOREA10/08/2015Phân loại mặt hàng 26299
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; KEM WET OW LIQUID; SNGAPOR01/06/2015Phân loại mặt hàng 31474
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; SHR 1333; R.KOREA27/05/2015Phân loại mặt hàng 23628
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; NEOZEN WETTER; R.HÀN QUỐC28/01/2015Phân loại mặt hàng 2692
3402.901Chuẩn bị hoạt động bề mặt; OPC460 SOFT ETCH; HÀN QUỐC27/01/2015Phân loại mặt hàng 2671
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; JET BLACK T303;02/10/2014Phân loại mặt hàng 26692
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; SuJiCLEANER 109.B19/06/2014Phân loại mặt hàng 24001
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; 2501 SÁP MỸ PHẨM19/06/2014Phân loại mặt hàng 23997
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; Chất tẩy nhờn; SuJiCLEANER 109.A19/06/2014Phân loại mặt hàng 24021
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; HS Rop714/05/2014Phân loại mặt hàng 23273
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; Clean Card; R.KOREA14/02/2014Phân loại mặt hàng 21121
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT TR70; HOA KỲ07/02/2014Phân loại mặt hàng 2886
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; tego glide 410; ĐỨC25/10/2013Phân loại mặt hàng 28038
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; TEGO FOAMEX 7447; ĐỨC25/10/2013Phân loại mặt hàng 28036
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; REWOCOROS AC 101; ĐỨC25/10/2013Phân loại mặt hàng 28049
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; R. KOREA22/10/2013Phân loại mặt hàng 27949
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt; Thriron30/05/2013Phân loại mặt hàng 23787
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; NANOX CLEANAK3; HÀN QUỐC22/05/2013Phân loại mặt hàng 23602
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt; EP chống tĩnh điện; R.KOREA22/05/2013Phân loại mặt hàng 23603
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh; ELS301m; R.KOREA15/02/2013Phân loại mặt hàng 21003
3402.902Chế phẩm dùng để tẩy rửa; PS2000S06/12/2012Phân loại mặt hàng 29204
Số 3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL · oTB; Hoa Kỳ02/04/2012Phân loại mặt hàng 22253
Số 3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL · oT75; Hoa Kỳ02/04/2012Phân loại mặt hàng 22254
Số 3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL GPG; Hoa Kỳ02/04/2012Phân loại mặt hàng 22252
Số 3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; AEROSOL 22; Hoa Kỳ02/04/2012Phân loại mặt hàng 22251
HSK3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt;;PCleaner;;;R.KOREA17/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106746
HSK3402.902000Chế phẩm tẩy rửa; loại bỏ chất xử lý sợi; POLY700A; Hàn Quốc16/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106738
HSK3402.902000Chế phẩm tẩy rửa; ZN5A;;;HÀN QUỐC15/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106726
HSK3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt;;HS RAP707;;;HÀN QUỐC29/07/2005Phần phân loại sản phẩm105080
HSK3402.902000Chế phẩm tẩy rửa; XÀ PHÒNG LOẠI GIẤY (LOẠI CUỘN) ;;;HÀN QUỐC25/04/2005Phần Phân loại sản phẩm103916
Được phân loại theo HSK3402.901000 hoạt chất bề mặt (dung dịch bong bóng xà phòng)25/01/2005Phần Phân loại Sản phẩm102941
HSK3402.901000Chế phẩm hoạt động bề mặt; CHẤT CHỐNG TĨNH ĐIỆN; DHJ20121/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102899
HSK3402.901000Chế phẩm chất hoạt động bề mặt;ALBEGAL SW21/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102898
HSK3402.901000Chất hoạt động bề mặt; CHẤT LÀM ƯỚT; DHJ30121/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102901
3402.901Chất hoạt động bề mặt; Chất phân tán (A0016)06/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101725
HSK3402.903000Chế phẩm dùng để vệ sinh;SujiCLEANER36813/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101527
3402.902Chế phẩm tẩy rửa;;Nước rửa tay14/08/2003Phân tích 472600918
3402.903Chế phẩm làm sạch;OCエナヅ-03/06/2003Phân tích 472600634
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt16/05/2003Phân tích 472600515
3402.901Các chế phẩm hoạt động bề mặt16/05/2003Phân tích 472600516
3402.903Chế phẩm làm sạch;電解アルカリイオソ水01/05/2003Phân tích 472600454
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh;LCS2017/04/2003Phân tích 472600423
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh;MEDISOL CLEAR OPTICAL CLEANER;5gallon; Chất hoạt động bề mặt, limonene, dầu khoáng, v.v.;Hoa Kỳ23/01/2002Phân tích 4726082
3402.901Chế phẩm hoạt động bề mặt, Bọt khí25/05/1999Phân tích 47260536
3402.903Chế phẩm vệ sinh (Hyprochlor)14/10/1997Phân tích 472602035
3402.903Chế phẩm để vệ sinh (ECOCLEN)16/04/1996Phân tích 47260631
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Chất tẩy rửa đậm đặc đa năng SWP04)02/06/1995Phân tích 47260791
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Chesterton 235 SSC)06/03/1995Phân tích 22760310
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Chất tẩy rửa dạng lỏng)01/04/1994Phân tích 47260522
3402.902Chế phẩm tẩy rửa (Orthozime)07/01/1994Phân tích 4726025
3402.902Chế phẩm tẩy rửa (Endozime)07/01/1994Phân tích 4726023
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Miracle safe)01/11/1993Phân tích 472602017
3402.902Chế phẩm tẩy rửa (Tegecar W)06/08/1992Phân tích 472601325
3402.903Siêu Tự Động Làm Sạch27/07/1992Giám định số 227011638
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Shandais K1)25/07/1992Giám định số 227011633
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (SW #4V SW #4V Plus)28/05/1992Giám định số 227011187
3402.902Chế phẩm để giặt (SWOOP)28/04/1992Giám định số 22701934
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh06/04/1992Giám định số 22701737
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Sparkle Wash#PPE)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Sparkle Wash#9)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Sparkle Wash#2)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (Sparkle Wash#1)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (CFS C & B Prewash)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (ABR50 Rust Remover)20/12/1991Giám định số 227014828
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (PC455)29/11/1991Giám định số 227014530
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (MLB Promotor 213B)29/11/1991Giám định số 227014530
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (MLB Conditioner211)29/11/1991Giám định số 227014530
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh (CleanerConditioner231)29/11/1991Giám định số 227014530
3402.903Chế phẩm dùng để vệ sinh28/08/1991Giám định số 227013289
3402.902TEGEE FENSTERKAR21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902Chế phẩm giặt (TG20)21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902Chế phẩm giặt (Powerful Boss Super)21/08/1991Giám định số 227013175
3402.902Chế phẩm giặt (MULTIROL)21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902CHẤT TẨY RỬA TRUNG TÍNH EXTRA FAMOS21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902CHẤT TẨY RỬA ĐA NĂNG SYMPA21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902CHẤT LÀM SẠCH BÓNG SYMPA21/08/1991Giám định số 227013172
3402.902Chất tẩy rửa16/07/1991Giám định số 227012726

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3402.90: Loại khác | UNI Customs Consulting