| - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.31 | - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.31.10 | - - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.31.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.39.10 | - - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.39.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.41.00CN | - - Dạng cation | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.42 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.42.10 | - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3402.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3402.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.49.10 | - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3402.49.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.50 | - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.50.11 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.50.12 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3402.50.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.50.91 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.50.92 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3402.50.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3402.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.90.11 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.90.12 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3402.90.13 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3402.90.14 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.90.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3402.90.91 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.90.92 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.90.93 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.90.94 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 3402.90.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |