Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 38: các sản phẩm hóa chất khác

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vậtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.03Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chếThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
38.04Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.05Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lạiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.07CNHắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vậtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hànThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoángThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plasticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.13Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạpThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
38.14Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
38.15Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.17Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
38.18Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tửThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
38.19Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tumThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
38.20Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chếThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vậtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệpThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tumThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
38.27Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3824.99.99Chế phẩm hóa học thành phần chứa axit sulphuric hàm lượng <9% và natri sulphate, dạng lỏng25/07/2025139/TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có thành phần chính là tinh bột và canxi cacbonat (chiếm 42,9% tính theo khối lượng), dạng bột.22/07/2025132/TB-KD HQ
3808.92.90Chế phẩm diệt nấm mốc, thành phần có chứa natamycin, sáp, carboxymethyl cellulose (CMC)..., dạng lỏng, đóng gói 1 lít/chai.21/07/2025131/TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học gồm urê và amoni nitrat trong dung dịch nước, công dụng để ức chế formaldehyde.14/07/2025127/TB-KD HQ
3824.99.99Chế phẩm hóa chất có thành phần chính là Al2(SO4)3, NaCl ..., dạng bột.11/07/2025126/TB-KĐHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa chất, có thành phần chính là Carbon (C), silicon dioxit (SiO2), nhôm oxit (Al2O3), dạng bột, dùng làm chất độn trong sản xuất lốp xe... không phải là chất thải từ quá trình sản xuất... các chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.11/07/2025123/TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hợp chất silic hữu cơ và phụ gia trong môi trường bazơ, dạng lỏng.19/06/202595/TB-KD HQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp axit và phụ gia, dạng lỏng, sử dụng để làm chất ăn mòn các góc cạnh và bề mặt tấm kính điện thoại.09/06/202575 /TB-KĐHQ
3810.90.00Hóa chất giúp chảy dùng cho quá trình hàn, thành phần chính gồm natri borat, kali fluoroborat và axit boric.09/06/202579/TB-KĐHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học chứa hợp chất hữu cơ: Diacetone alcohol, este của axit benzoic....30/05/202570 /TB-KĐHQ
3808.94.90Dung dịch sát khuẩn, tẩy trắng, thành phần chứa Natri hypochlorite dạng hoà tan trong nước. Đóng gói bán lẻ 5 kg/can, pha loãng 300 lần (200ppm) trước khi sử dụng.28/05/202565 /TB-KĐHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có chứa hợp chất hữu cơ của nito, lưu huỳnh và phụ gia khác.23/05/202559 /TB-KĐHQ
3802.90.90Hỗn hợp khoáng hoạt tính, dạng hạt.19/05/202550 /TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm có chứa N-methyl-N-UnsaturatedAlkanoyl]glycine và phụ gia, dạng lỏng.16/05/202546 /TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có thành phần canxi cacbonat và các phụ gia trong môi trường nước, dạng lỏng sệt, dùng để phủ bảo vệ thân cây.16/05/202548/TB-KĐHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa chất có thành phần chính là muối sunfat của niken, coban, đồng và phụ gia, trong môi trường axit, dạng lỏng.15/05/202539 /TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm chống cháy có thành phần chính là Antimony (III) oxide (Sb2O3), Wollastonite (calcium silicate: CaSiO3), Kẽm borate (ZrB4O7), dạng bột.29/04/202528/TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm chống cháy có thành phần chính là Antimony (III) oxide (Sb2O3), Wollastonite (calcium silicate: CaSiO3), Kẽm borate (ZrB4O7), dạng bột.29/04/202529/TB-KDHQ
3823.19.90Axit béo chưng cất từ dừa (Distilled Coconut fatty acid), dạng nhão, màu trắng.17/04/202511/TB-KĐHQ
3810.90.00Tên thương mại: FLUX TLF-800M-1(6) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất trợ hàn không chì - Lead Free Flux · Ký, mã hiệu, chủng loại: TLF-800M-1(6)17/12/20246331/TB-TCHQ
3824.99.70Tên thương mại: Leona XK-Cake Stabilizer Gel. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất ổn định bánh Leona XK. · Ký, mã hiệu, chủng loại: LEONA XK02/12/20246017/TB-TCHQ
3810.90.00Tên thương mại: LEAD FREE FLUX (LF - 715K.) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất trợ hàn không chì - Lead Free Flux · Ký, mã hiệu, chủng loại: LF-715K06/11/20245432/TB-TCHQ
3817.00.00BARREL FREEZE-Dầu máy lạnh Alkyl Benzen.12/07/20243408/TB-TCHQ
3817.00.00Tên thương mại: BARREL FREEZE · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu máy lạnh Alkyl Benzen.10/07/20243349/TB-TCHQ
3817.00.00BARREL FREEZE-Dầu máy lạnh Alkyl Benzen.10/07/20243349/TB-TCHQ
3824.99.99Chất CLA-STA FS ADDITIVE (Thành phần chính Ammonium chloride 10 - 30% CAS 12125-02-9) dùng để chống trương nở đất sét và làm sạch kim loại trong giếng khoan giầu khí, dạng lỏng (28gal/thùng)07/06/202461/TB-KĐCMTV
3824.99.70Polyglycitol Syrup ESWEE 30 · Phụ gia thực phẩm Polyglicitol Syrup15/05/20242131/TB-TCHQ
3824.40.00Chất kiểm soát độ mất nước của xi măng ở nhiệt độ thấp: Fluid Loss Control Additive D193, CAS No: 4719-04-4 ( 0.1 < 0.5%)07/05/202443/TB-KĐCMTV
3824.40.00Chế phẩm Antifoaming Agent chống tạo bọt khí cho xi măng. Antifoaming Agent (Defoamer)24/04/202436/TB-KĐCMTV
3811.21.90Phụ gia cho dầu bôi trơn, dạng lỏng. Thành phần chính gồm: hợp chất este của axit béo, hỗn hợp axit béo và dầu khoáng 24/04/202438/TB-KĐCMTV
3824.40.00Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, thành phần chính là hợp chất amin, muối natri của axit hữu cơ,…trong nước, hàm lượng chất rắn 17.9%09/04/202425/TB-KĐCMTV
3809.91.90Chất cầm màu dùng cho sợi vải Nylon (NLSX trong CN dệt)-SUNLIFE TA-560; Không chứa tiền chất, CAS: 7732-18-5; 112-34-525/03/2024186/TB-KĐ3
3809.91.90Chất cầm màu dùng cho sợi vải Nylon (NLSX trong CN dệt)-SUNLIFE TA-560; Không chứa tiền chất, CAS: 7732-18-5; 112-34-525/03/2024186/TB-KĐ3
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để vệ sinh dầu mỡ và làm sạch bề mặt thắng xe ô tô, hiệu WURTH, chai 500 ml; 14/03/2024161/TB-KĐ3
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để vệ sinh dầu mỡ và làm sạch bề mặt thắng xe ô tô, hiệu WURTH, chai 500 ml; 14/03/2024161/TB-KĐ3
3809.91.90Chất chống thấm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. WATER REPELLENT T755H06/03/202447/TB-KĐ4
3809.91.90Chất chống thấm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. WATER REPELLENT T755H06/03/202447/TB-KĐ4
3808.94.90Hóa chất cơ bản dùng trong ngành xử lý nước thải - CALCIUM HYPOCHLORITE (CHLORINE 70%), CAS: 7778-54-3, 7647-14-5, 10043-52-4, 10137-74-3, 1305-62-001/03/2024123/TB-KĐ3
3823.19.90Axit linoleic dạng lỏng, màu vàng nhạt, TP chính: Linolei acid 95%; Cas 60-33-3, dùng tăng độ chống mài mòn cho bề mặt sơn trong quá trình sx nước sơn18/01/202431/TB-KĐ3
3823.19.90Axit linoleic dạng lỏng, màu vàng nhạt, TP chính: Linolei acid 95%; Cas 60-33-3, dùng tăng độ chống mài mòn cho bề mặt sơn trong quá trình sx nước sơn18/01/202431/TB-KĐ3
3808.92.90Chất bảo quản sử dụng trong ngành dệt may. Tên thương mại: ARSH-200B17/01/202406/TB-KĐ4
3808.92.90Chất bảo quản sử dụng trong ngành dệt may. Tên thương mại: ARSH-200B17/01/202406/TB-KĐ4
3824.99.99POMOLI MICROENEMAS 3G (dụng cụ siêu nhỏ POMOLI 3G)15/01/2024210/TB-TCHQ
3824.99.99POMOLI MICROENEMAS 9G (dụng cụ siêu nhỏ POMOLI 9G)15/01/2024211/TB-TCHQ
3824.99.99COPPER GLEAM HVS-202A (J)11/01/2024170/TB-TCHQ
3824.99.99COPPER GLEAM HVS-202B (J)11/01/2024171/TB-TCHQ
3824.99.99COPPER GLEAM HVS-202BN (J)11/01/2024172/TB-TCHQ
3824.99.99COPPER GLEAM HVS-202AN (J)11/01/2024173/TB-TCHQ
3824.99.99Hoá chất khử nhũ cho chất lỏng ở hệ thống tách muối ở phân xưởng nhưng chất dầu thô SR-1153, (methanol, solvent naphtha, heavy arom) (chứa chất hữu cơ hđ bề mặt), 180kg/thùng, CAS: 67-56-1, 64742-94-5, mới 100%27/11/2023186/TB-KĐ4
3824.99.99Miếng dán xông hơi Good Night MegRhythm16/10/20235344/TB-TCHQ
3824.99.99Miếng dán xông hơi Good Night MegRhythm16/10/20235343/TB-TCHQ
3824.99.99Miếng dán xông hơi Good Night MegRhythm16/10/20235344/TB-TCHQ
3824.99.70BLEND WATER HOLD AGENT TF-30426/09/20234977/TB-TCHQ
3824.99.70BLEND WATER HOLD AGENT TF-304, Phụ gia dùng trong thực phẩm26/09/20234977/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1. Chất phá bọt loại 5550 dùng để loại bỏ $ triệt tiêu bột giấy & bọt nước trắng, hỗ trợ quá trình lọc nước trong hệ thống xeo giấy trong chuyền sx giấy, thành phần từ Aliphatic alcohol và nước.DEFOAMER 5550.Mới 100%13/09/2023566/TB-KĐ3
3812.10.00Atnen SAT-150 (tác nhân liên kết ngang cao su)25/08/20234467/TB-TCHQ
3812.20.00Tên thương mại: Atnen SBO-50 (Chất làm mềm cao su) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: SBO-50 (Chất làm mềm cao su)25/08/20234466/TB-TCHQ
3812.10.00Tên thương mại: Atnen ZnO-80 (Chất kích hoạt đóng rắn cao su) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Atnen ZnO-80 (Chất kích hoạt đóng rắn cao su)24/08/20234418/TB-TCHQ
3824.99.70TF-21021/08/20234360/TB-TCHQ
3812.39.00Atnen AYA-160 (Chất chống oxy hóa cao su)18/08/20234341/TB-TCHQ
3824.99.99Phân bón hữu cơ FISHSALMOL ABC-08 (Chất hữu cơ: 39%, tổng axit humic, axit fulvic (C): 1.5%, tỷ lệ C/N: 12, pH(h2o): 5, độ ẩm: 30%)(25kg/bag), hàng mới 100%.15/08/2023500/TB-KĐ3
3824.99.99Phân bón hữu cơ ORGANIC MAXKING (Hàm lượng hữu cơ: 35%, tổng axit humic, axit fulvic (C): 1.8%, tỷ lệ C/N: 12, pH(h2o): 5, độ ẩm: 30%)(25kg/bao), hàng mới 100%.15/08/2023501/TB-KĐ3
3824.99.99Chế phẩm làm ổn định plastic ZnO-HC (CAS NO: 1314-13-2 (25-45%), 471-34-1 (75-55%), dùng trong sx đế giày). Hàng mới 100%.08/08/2023141/TB-KĐ4
3811.21.90TOTAL SERIOLA CLEANER-EX (200L DM) - CHẤT TẨY RỬA HỆ THỐNG TRUYỀN NHIỆT - 200 LÍT/DRUM.02/08/2023414/TB-KĐ3
3809.91.90MESITOL ABS (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm), Thành phần: Ionicity, form supplied, Density 20 độ C, pH-value 20 độ C, Viscocity, Disolving. Hàng mới 100%.25/07/2023126/TB-KĐ4
3809.91.90Hóa chất xử lý vải dệt, hàng chưa giám định (7117 HT-L15 bs) CAS No: 3896-11-5; 7732-18-5.24/07/2023394/TB-KĐ3
3811.21.10Chế phẩm phụ gia cho dầu bôi trơn (thành phần gồm dầu và phụ gia) dùng để vệ sinh động cơ xe Thaco. Hàng mới 100%, sx năm 2022. (300ml/chai).19/07/2023108/TB-KĐHQ
3809.91.90MESITOL BFN (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm), 130kg/phuy18/07/2023116/TB-KĐ4
3809.91.90MESITOL BFN (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). 130kg/phuy. Hàng mới 100%18/07/2023116/TB-KĐ4
3811.21.10Chế phẩm phụ gia cho dầu bôi trơn (thành phần gồm dầu và phụ gia) dùng để vệ sinh động cơ xe Thaco14/07/2023112/TB-KĐ4
3824.99.99Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng), các chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly (non-ionic). ALCOHOL ETHOXYLATE (AE-2mol). Số CAS 3055-93-4.11/07/2023379/TB-KĐ3
3824.40.00Phụ gia tạo bọt cho sản xuất vữa hoặc bê tông nhẹ loại Mapeair LA/L (25kg/can)..28/06/2023104/TB-KĐ4
3824.99.99Chất cô lập các ion kim loại trong nước dùng trong ngành dệt nhuộm. Tên thương mại: BLUESQUER F25X3.27/06/2023100/TB-KĐ4
3809.91.10Chế phẩm làm mềm vải có thành phần từ silicon, dùng tròng ngành dệt, dạng lỏng, Tên thương mại: PEX-50. Nhập lần đầu.27/06/2023103/TB-KĐ4
3809.91.90Chế phẩm Este của axit formic, (tp: Carboxylic acid ester) TC-SAERESPENDER SWP, số CAS 120570-77-6, dạng lỏng, dùng để điều chỉnh độ pH, đảm bảo môi trường acid trong dung dịch nhuộm, lv sx sợi chỉ. Mới 100%.22/06/202397/TB-KĐ4
3815.90.00Mục 6. Potassium Octoate, Chất xúc tác hữu cơ, dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp cách nhiệt, TRIMERIZATION POTASSIUM CATALYST T-45, số CAS: 3164-85-0.15/06/2023329/TB-KĐ3
3810.90.00CHẾ PHẨM LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI - FLUXOL 340 (POWDER FLUX), 25KG/BAO. MÃ CAS: 7646-85-7 THUỘC DANH MỤC KBHC THEO NGHỊ ĐỊNH 113/2017/NĐ-CP.09/06/2023307/TB-KĐ3
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, mực in. SOLVENT PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE (EBR) 190KGS/DRUM, dạng lỏng. Hàng mới 100%; Hàng có mã CAS là: 108-65-6;.02/06/2023294/TB-KĐ3
3810.10.00Tên thương mại:MS TMC ACID · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:MS TMC ACIDlà sản phẩm chuyên dùng để làm sạch hệ thống vắt sữa, hệ thống cấp chất lỏng, hệ thống tuần hoàn, máy thanh trùng và máy rửa thùng. Rất hiệu quả để loại bỏ kết tủa canxi và mangan khỏi nước (vôi), đá sữa (milk stone), cặn sắt và ô nhiễm vô cơ01/06/20232707/TB-TCHQ
3814.00.009003385201: Dung môi F211: Chất lỏng, màu trắng dùng để pha loàng sơn chính, rồi sơn lên bề mặt nhíp. Mới 100%, sx năm 2023.30/05/202383/TB-KĐ4
3824.99.70Tên thương mại: Sub4salt F3000 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm -muối giảm natri (Sub4salt F3000)29/05/20232614/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch Tetraethoxysilane (CTHH: Si(OC2H5)4, kết hợp với dung môi IPA tạo lớp màng cách điện trên bột sắt từ tính).18/05/202375/TB-KĐ4
3814.00.00Mục 1. Hỗn hợp Hydrocacbon dung môi Thinner-Mixed, dùng để pha sơn (hàng mới 100%) tp chất: Benzen 71-43-2 <40%; Cyclopentane 287-92-3 30-58%; Butanol 71-36-3 max 20%.16/05/2023246/TB-KĐ3
3824.99.70Bột trợ lọc - Polycar 10, dùng để trực tiếp phục vụ sản xuất bia, hàng mới 100%.27/04/202364/TB-KĐ4
3824.40.00Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA600.19/04/2023199/TB-KĐ3
3824.40.00Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA800.19/04/2023200/TB-KĐ3
3824.40.00Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA400.19/04/2023201/TB-KĐ3
3824.40.00Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) SR-15500.19/04/2023202/TB-KĐ3
3824.40.00Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PR-100.19/04/2023203/TB-KĐ3
3824.40.00Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) SC3000E.19/04/2023204/TB-KĐ3
3809.91.90Chất cầm màu không chứa Formaldehyde AX-ECO. Cationic polymer. C10H18C1N3O2. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng. CAS: 109882-76-0. Mới 100%.18/04/2023194/TB-KĐ3
3809.91.90Chất chống đóng cục cho ngành dệt may, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEANTIPIL AP-S. nhập khẩu lần đầu.18/04/202359/TB-KĐ4
3824.99.99Tên thương mại: Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm - hương sảng khoái (refresh type). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ xông hơi mắt thư giãn05/04/20231553/TB-TCHQ
3824.99.99Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm24/03/20231294/TB-TCHQ
3824.99.99Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm23/03/20231293/TB-TCHQ
3824.99.99Tên thương mại: Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ xông hơi mắt thư giãn23/03/20231294/TB-TCHQ
3824.99.99Calcium Aluminate Flux - Bột điều chế dùng cho khuôn đúc, LDSF 35 0-5mm. Hàng mới 100%16/03/202345/TB-KĐ4
3824.99.99Chất ổn định nước oxy già AX-Q2000 chất trợ nhuộm ổn định H2O2 trong quá trình hoàn tất dùng trong CN. Hiệu AOXIANG. Dạng Lỏng, CAS:7758-29-4, 71060-57-6, 9002-88-4, 7732-18-516/03/2023125/TB-KĐ3
3824.99.99INDION 8111/Chất chống đóng cặn đa chức năng RO/NF/EDR, chế phẩm lọc nước cho chuyền sản xuất cà phê (dạng lỏng màu vàng) chi tiết theo COA và MSDS kèm theo13/03/202342/TB-KĐ4
3824.99.99Chất gắn đã điều chế - ENSEAL SC 40 - dùng cho các loại khuôn đúc, dùng cho hoạt động sx đồ ngũ kim. T. Phần: silicon dioxide. Cas: 7631-86-9. Mới 100%10/03/2023111/TB-KĐ4
3808.94.90Nước khử ion Hypoclorơ CLFine IONLESS(10L/Bình)-CLFine IONLESS Hypochlorous Acid Water(10L/Bottle) Cas No:7790-92-3 làm giảm vi khuẩn trong không khí bằng pp bất hoạt. NSX:Nipro Corporation Mới 100%03/03/202395/TB-KĐ3
3809.91.90TANUVAL UVL (Chất chống tia UV và làm tăng độ bền màu ánh sáng, dùng trong công nghiệp nhuộm vải). Thùng 60KG. Hàng mới 100%02/03/202336/TB-KĐ4
3809.91.90TANACID AB 02 (Chất đệm acid dùng trong nhuộm phân tán, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%24/02/202330/TB-KĐ4
3809.91.90TANACID AB 02 (Chất đệm acid dùng trong nhuộm phân tán, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%24/02/202330/TB-KĐ4
3811.90.90Phụ gia điều chế dùng cho xăng, đã đóng gói để bán lẻ loại 200l/thùng, có tác dụng bảo vệ và làm sạch buồng đốt động cơ xe du lịch Thaco Desposit Cleaner, dạng lỏng, thành phần gồm poly, mới 100%, sx202223/02/202328/TB-KĐ4
3824.99.99Chế phẩm chống đọng sương dùng để sản xuất nhựa, mã hàng ALMAX-9281, Cas no: 9007-48-1, 9002-92-0, hàng mới 100%15/02/202368/TB-KĐ3
3824.99.99Chế phẩm chống đọng sương dùng để sản xuất nhựa, mã hàng ALMAX-9281, Cas no: 9007-48-1, 9002-92-0, hàng mới 100%15/02/202368/TB-KĐ3
3824.99.99Polyurethane, CAS: 64742-56-9, 64742-65-0, 25791-96-2 dùng trong sản xuất dụng cụ bảo hộ lao động (DW - 10N), mới 100%10/02/202353/TB-KĐ3
3811.29.00Chế phẩm dầu chống gỉ dùng trong sản xuất dầu bôi trơn - P-302D (TP: DISTILLATES(PETROLEUM), HYDRO TREATED LIGHT, Lanolin wax), Mã Cas: 64742-47-8, 68201-49-0, 1338-43-8, (171.4kg/thùng), hàng mới 100%.31/01/202329/TB-KĐ3
3824.99.99Keo dán bông gốm chịu nhiệt, trọng lượng 20kg/thùng, hiệu Luyanfwool, hàng mới 100%31/01/202309/TB-KĐ4
3824.99.99Keo dán bông gốm chịu nhiệt, trọng lượng 20kg/thùng, hiệu Luyangwool, hàng mới 100%31/01/202309/TB-KĐ4
3811.21.90Chế phẩm dầu chống gỉ dùng trong sản xuất dầu bôi trơn - RUSTOP 622P, (TP: Distillates (petroleum)), Mã Cas: 64742-47-8, 64742-54-7, 61789-86-4, 61790-48-5 (163.8kg/thùng), hàng mới 100%18/01/202328/TB-KĐ3
3824.99.99Dung dịch hóa chất U0035 được sử dụng để làm sạch bằng cách trung hòa đường ống dẫn hóa chất của máy phân tích nồng độ hóa chất trong quá trình mạ bản mạch, hàng mới 100%18/01/2023328/TB-TCHQ
3811.29.00Chế phẩm dầu dập định hình kim loại dùng bôi trơn cho quy trình đập dập kim loại - S3000 (TP: Chlorinatedalkanesc 18-20), Mã CAS: 106232-85-3, 68515-88-8, (190KG/THÙNG), hàng mới 100%18/01/202330/TB-KĐ3
3824.99.99Tên thương mại: MS GOLDDUST · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột hút ẩm vệ sinh có khả năng hấp thụ độ âm cực mạnh, làm sạch môi trường và tạo mùi dễ chịu. Sản phẩm này, với công thức đặc biệt, phù hợp cho tất cả các loài vật nuôi trong chăn nuôi trang trại.13/01/2023188/TB-TCHQ
3824.40.00Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông. PREPARED ADDITIVES FOR CEMENTS, MORTARS OR CONCRETS: AKTIVE DF-15522/12/2022814/TB-KĐ3
3808.99.90CLOBIO FRESH-LAB POUCH16/12/20225463/TB-TCHQ
3814.00.00REDUCER E15/12/20225439/TB-TCHQ
3810.10.00Anti-scumming solution15/12/20225436/TB-TCHQ
3808.99.90VPLUS GUARD Sterilization Clip29/11/20225109/TB-TCHQ
3808.99.90VPLUS GUARD Sterilization Patch29/11/20225108/TB-TCHQ
3810.10.00MS TOPFOAM RESET ACID18/11/20224904/TB-TCHQ
3809.10.00Chế phẩm dùng làm tăng độ bền của giấy, sử dụng trong quá trình sản xuất giấy, loại chưa được chi tiết. BANBOND A5051B. Mới 100%02/11/2022732/TB-KĐ3
3809.91.90Chất điều chỉnh AX-R280 (tác nhân hoàn tất điều chỉnh màu), benzyl benzoate. C14H12O2. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng, CAS 120-51-4, 9002-88-4, 7732-18-5. Mới 100%02/11/2022730/TB-KĐ3
3809.91.90Chất hoàn tất dạng lỏng dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, không phải là chất làm mềm vải; CAS: 73378-66-2; (UV-FAST N2) Drum 60 kgs02/11/2022729/TB-KĐ3
3824.99.99Hỗn hợp dung môi chứa Fatty acids, C16-18 and C18-unsatd. Dùng pha chế màu men sứ trong ngành CN gốm sứ, Lượng Alkyl Este >= 96.5% và =< 98%, Rapessed Methyl 756 Code: M00756, CAS 67762-38-3, Mới 100%27/09/2022668/TB-KĐ3
3824.99.99Polyester Acrylate (S2154), (T/P: 98% Polyester acrylate, 0.05% p-hydroxyanisole CAS: 150-76-5, 2% other), dùng trong sản xuất sơn, mới 100% (mục 10).26/09/2022257/TB-KĐĐNB
3812.39.00Chất chống oxy hóa dùng trong cao su ANTIOXIDANT (STEARATE ZNST), dạng hạt, 1BAG=20.2KG, nhãn hiệu: FIRST, nguyên liệu sản xuất giày, hàng mới 100% (mục 5).22/09/2022249/TB-KĐĐNB
3809.91.90KINLEVE PBL, là chế phẩm dạng lỏng trợ nhuộm vải, giúp chất nhuộm ra đều màu, t/p: Poly(ethylene glycol) monooleate (CAS: 9004-96-0) 71% và nước, được sd trong ngành dệt nhuộm, mới 100%.19/09/2022248/TB-KĐĐNB
3814.00.00Chất làm sạch LOCTITE BONDACE 233BFP 15KG 15/09/20223821/TB-TCHQ
3824.99.99Nguyên liệu thô để sản xuất mỹ phẩm15/09/20223820/TB-TCHQ
3814.00.00Chat xu ly be mat da, giay Primer P-143FR Tp: MEK 15%, Acetone 10%, Ethyl acetate 70%, Organic acid 2%, Synthetic resin 3%, nhãn hiệu: ZhongBu, hàng mới 100%..07/09/2022231/TB-KĐĐNB
3824.99.99Nguyên liệu dùng sản xuất sơn: Tripropylene Glycol Diacrylate (UV Resin VN-YTM6250) Cas: 42978-66-5, CTHH: CisH2406, dùng trong sơn phủ gỗ sản xuất nội thất, dạng lỏng ,200kgs/pkg - Mới 100% (Mục 4)31/08/2022225/TB-KĐĐNB
3815.90.00Muc 5: Polyether dạng nguyên sinh dùng sản xuất nguyên liệu ngành công nghiệp mút xốp - Primefoam 8080 (A33), hàng mới 100%, Cas No. 9003-11-6.26/08/2022218/TB-KĐĐNB
3815.90.00Polyether dạng nguyên sinh dùng để sản xuất nguyên liệu ngành công nghiệp mút xốp-primefoam 8080 (PT-306), hàng mới 100%, Cas No. 9003-11-6.26/08/2022219/TB-KĐĐNB
3824.99.99Phụ gia mạ Niken 1133-Bhoá chất náy dùng trong ngành xi mạ có thành phần chính là nickel sulfat - NICHEM 1133-B24/08/2022591/TB-KĐ3
3808.94.90Thuốc thú y ANTIGERMENT FORTE 500 Batch no: C21/0013, HSD: 12/2023, 03/2023 (số đăng ký lưu hành Ceva-10) 14/07/2022483/TB-KĐ3
3814.00.00Tên thương mại: Chất làm sạch LOCTITE BONDACE PC-3 14KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm sạch05/07/20222725/TB-TCHQ
3814.00.00Tên thương mại: Chấtlàmsạch LOCTITE BONDACE 233H 13KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm sạch05/07/20222724/TB-TCHQ
3814.00.00Tên thương mại: Chất làm sạch LOCTITE BONDACE 233BF 13KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm sạch05/07/20222723/TB-TCHQ
3809.91.90FINISHING AGENT FOR TEXTILE MEIKANATE NEO06/06/202246/TB-KĐ4
3824.99.70Tên thương mại: Phụ gia thực phẩm - Chất bảo quản Bactocease NV Dry · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất bảo quản trong thực phẩm13/05/20221714/TB-TCHQ
3824.99.70Phụ gia thực phẩm - Chất bảo quản Bactocease NV Dry13/05/20221713/TB-TCHQ
3814.00.00Chất làm sạch LOCTITE BONDAGE 233BF 13KG07/05/20222723/TB-TCHQ
3814.00.00Chất làm sạch LOCTITE BONDAGE 233H 13KG07/05/20222724/TB-TCHQ
3815.90.00Plolyamit dạng nguyên sinh dùng sản xuất sơn XH-30. Chất xúc tác phản ứng, thành phần là 2,4,6 tris(dimethylaminomethyl)phenol và Bis(dimethylaminomethyl)phenol. Mới 100%26/04/202299/TB-KĐĐNB
3824.99.99Tên thương mại: TamSoil Membrane ECO · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khoan Bentonite Polyme; Dung dịch tạo màng cho khoan ngang TBM.24/03/2022990/TB-TCHQ
3824.99.99Tên thương mại: TamSoil Polynite ECO · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khoan Bentonite Polyme; Dung dịch phân tán chất lượng cao cho khoan ngang TBM dạng dung dịch (Slurry TBMs).24/03/2022989/TB-TCHQ
3824.99.99Tên thương mại: POLDA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khoan Bentonit Polyme, Phụ gia dung dịch khoan01/03/2022675/TB-TCHQ
3824.40.00Tên thương mại: Phụ gia bê tông PCA900 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông PCA90022/09/20214561/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 3: AV273500020# & AV273500020 - Chất đóng rắn 2735 - Hardener 2735 20 kg# & VN 3824.99.99.90.09/06/202115/TB-KĐHQ
3824.99.99Mục 1: Chất trương phồng AP-40, TP: Water77%,Triethanolamine 17%,Surfactant 6%, 20kg/thùng, Bể Chất trương phồng #2, hàng mới 100%.26/05/202107/TB-KĐHQ
3808.99.90PREVENTOL CMK 40, hóa chất bảo quản dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in...60kg/can. Thành phần cụ thể như MSDS đính kèm. Hàng mới 100% (Mục 1).27/04/202101/TB-KĐHQ
3824.99.99Keo kết dính cao su, CAS No.: 3089-11-0,(Rubber Adhesive RA-65) làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm cao su. (Mục 2 tờ khai)11/01/2021103/TB-TCHQ
3824.99.70Tên thương mại: ABASTOL®2001 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp các muối phosphat Tetrasodium diphosphate, Disodium diphosphate, Patassium polyphosphate02/10/20206431/TB-TCHQ
3824.99.99Chế phẩm có thành phần chính SiO2 <4%; Al2O3>42%;CaO>49%, Fe2O3<2%, dạng hạt, dùng để khử tạp chất trong thùng nước thép, hàng mới 100% (Mục 2 tờ khai)25/09/20206308/TB-TCHQ
3812.39.00Mục 22 PLTK: RE-1099 (KUMANOX 3110) Chất phụ gia chống oxy hóa cho sơn thành phần chính styrennated phenol, dạng lỏng, CTHH: C30H300 (Tạm áp)23/09/20206240/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: Hạt phụ gia thành phần là canxi cacbonat (trên 80% và 20 % nhựa và phụ gia khác) dùng trong công nghiệp nhựa đã được phân tán trong polypropylen, kích thước 1-3 mm, mã DPE85. Hàng mới 100%#&VN.27/04/20202661/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: Chất phụ gia chống tĩnh điện cho hạt nhựa ATMER 163 (thành phần có chứa Ethanol, 2,2-iminobis-, N-C12-18-alkyl derivs). Hàng mới 100%. hàng nhập cho dự án NSRP27/04/20202669/TB-TCHQ
3824.99.99Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(BBZ-3100) thành phần N-(2-Ethoxyphenyl)-N-(2-ethylphenyl)ethanediamide, Xylene (mục 16 tờ khai hải quan)27/04/20202664/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia Filler Masterbatch PE4300 dùng trong ngành nhựa, (thành phần bao gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%#&VN (Mục 1).22/04/20202558/TB-TCHQ
3812.39.0021#&Chất xúc tác chống oxi hóa đế giầy dép (VulcaPellet OH2-GR) (Mục 3)22/04/20202559/TB-TCHQ
3812.39.00Chất ổn định nhiệt tổng hợp cho thiếc TOP 182 PH, 25kg/bao, dạng bột, hàng mới 100%(SX: PT TIMAH INDUSTRI) (Mục 1)22/04/20202557/TB-TCHQ
3824.90.99Mục 1: Chế phẩm dùng để phủ bề mặt bu lông DELTA-PROTEKT VH 301 GZ · Mục 2: Chế phẩm dùng để phủ bề mặt bu lông DELTA-PROTEKT VH 31522/04/20202563/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt nhựa nguyên sinh LUXY K-2G60 KA20J (Polyamide). Mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)22/04/20202561/TB-TCHQ
3824.99.99Silicon Recarb dạng cục size 20mm-60mm(90%). Hàm lượng (SI: 55% MIN, C: 5 - 11%, H2O: 1%MIN) dùng cho lò luyện kim. Hàng mới 100%.22/04/20202562/TB-TCHQ
3824.99.99KEMZINC/1#&Kẽm ZincStearate-ZN8595 (hỗn hợp muối kẽm stearat và palmitat dùng trong sản xuất hạt nhựa) 25kg/Túi=1000 Túi (Mục 1)22/04/20202560/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch mạ kim loại GOLD SAVER 9 thành phần chứa: CARBONIC ACID, DIPOTASSIUM SALT: 3,2%, Urea, CARBAMID: 5%; Nước: 91,8%. (Mục 10 Phụ lục tờ khai)21/04/20202528/TB-TCHQ
3824.99.99Kẽm Stearate CS-40 (C36H70O4Zn), hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1)#&VN (mục 01 PLTK).21/04/20202521/TB-TCHQ
3824.99.99Kẽm Stearate CS-30 (C36H70O4Zn), hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1)#&VN (mục 02 PLTK).21/04/20202520/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia PPKD Filler Masterbatch 4700 dùng trong ngành nhựa, (thành phần bao gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%#&VN.21/04/20202530/TB-TCHQ
3824.99.99Chất phụ gia sản xuất keo - DHOP, hàng mới 100% CAS: 80584-86-7 (Mục 2 tờ khai)21/04/20202534/TB-TCHQ
3824.99.99Hỗn hợp dung dịch SUS-1000 có chứa Ethylene Glyco: <5% và Hydrochloric Acid <8%, Methanesulfonicacid<7, nước, hàng mới 100%. (Mục 13 Phụ lục tờ khai)21/04/20202529/TB-TCHQ
3824.99.99Ninol CAA-Dimethyl Lauramide/Myristamide- Chất hoạt động bề mặt dạng không phân ly dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm (179kg/drum). Hàng mới 100%, (Mục 1).20/04/20202486/TB-TCHQ
3824.99.99KF EPIOL-ME 101(LGE) - Chất đóng rắn cho nhựa epoxyl dùng trong công nghiệp sơn, (15kg/canl). Hàng mới 100%. (Mục 5)20/04/20202490/TB-TCHQ
3824.79.00Chế phẩm làm sạch dạng lỏng (dùng làm sạch khuôn) (20Kg/Can) CHEMICAL STELLAR A (Hydrocarbon naphtha solvent: 22 ~ 28%, 112 Trichloroethane: 30-40%, Diethyleneglycolmonobutyl: 25-30% (Hàng mới 100%) (mục 15 PLTK).20/04/20202487/TB-TCHQ
3824.99.9971#&Chất phụ gia tổng hợp - RUBBER ACCELERATOR SP-P (Hàng nhập KNQ thuộc 101915088660/stt03; (Mục 5).20/04/20202479/TB-TCHQ
3824.99.99Chất ổn định tạo dung dịch khoan (ức chế chống đông) D-AIR 3000L, 5 GAL/THÙNG. 101007444 (Mục 1).20/04/20202485/TB-TCHQ
3824.99.9971#&Chất phụ gia tổng hợp - RUBBER ACCELERATOR OH-66P (Hàng nhập KNQ thuộc TK101842292310/stt01; 101915088660/stt10; 101944165260/stt01); (Mục 4).20/04/20202482/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt chống ẩm silica F-200, dùng cho máy nén khí (mục 01)20/04/20202480/TB-TCHQ
3824.99.70Mục 2 GLANAPON DG 162 - Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dùng làm chất phá bọt trong chế biến thực phẩm, Hàng mới 100%(Hàng F.O.C)20/04/20202484/TB-TCHQ
3824.99.70Mục 1 GLANAPON DG DG199 - Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dùng làm chất phá bọt trong chế biến thực phẩm, Hàng mới 100%.20/04/20202483/TB-TCHQ
3824.90.99Mục 1: DIVINYLBENZENE (Nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất Polyme), hàng mới 100%20/04/20202489/TB-TCHQ
3824.99.99CALCIUM#&Chất phụ gia CALCIUM CARBONATE MASTERBATCH(CALPET) để sử dụng trong ngành nhựa và bao bì, mới 100%#&VN. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)17/04/20202436/TB-TCHQ
3824.99.99CALPET(P1)#&Chất phụ gia CALCIUM CARBONATE MASTERBATCH(CALPET-P1) để sử dụng trong ngành nhựa và bao bì, mới 100%#&VN. (Mục 2 Phụ lục tờ khai)17/04/20202435/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia MYT-6-1 kích thước 3x3mm. Được sản xuất từ CaCO3, nhựa nguyên sinh, White oil,." Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa, hang moi 100%#&VN (Mục 1 Phụ lục tờ khai).17/04/20202438/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia EFHD 1099F kích thước 3x3mm. Được sản xuất từ CaCO3, nhựa nguyên sinh, White oil,." Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa. Mới 100%#&VN (Mục 2 Phụ lục tờ khai).17/04/20202437/TB-TCHQ
3824.99.99Phụ gia mực in Wetting Additive 75 WS 975 (dùng để sản xuất mực in, sử dụng in thùng carton) (Mục 31 tờ khai).17/04/20202465/TB-TCHQ
3824.99.99UPAUX P702#& chế phẩm enzyme (có tên khoa học là alkaline hydrolysis) có tính kiềm, sử dụng trong công nghiệp thuộc da hàng mới 100%, 1000kg/pallet, xuất xứ: Trung Quốc (Mục 1 tờ khai)17/04/20202461/TB-TCHQ
3824.99.99UPAUX EBC#& Chất tăng khả năng thấm ướt, làm sạch da, tẩy nhờn, hàng mới 100%, 1000kg/pallet, xuất xứ: Trung Quốc, dùng trong công nghiệp thuộc da (Mục 3 tờ khai)17/04/20202460/TB-TCHQ
3824.99.99UPAUX P702#& Chất tăng khả năng thấm ướt, làm sạch da, hàng mới 100%, 25kg/packet, xuất xứ: Trung Quốc, dùng trong công nghiệp thuộc da (Mục 1 tờ khai)17/04/20202464/TB-TCHQ
3824.99.99Chất gắn phủ AF-coating SH-HT 9030 B (đã điều chế bằng phương pháp nung nóng và được đựng trong khay bằng inox) (Mục 1 tờ khai)17/04/20202463/TB-TCHQ
3824.99.99Chất phụ gia xử lý bề mặt kim loại CELLUBE 300X gồm các thành phần: Sodium bicarbonate 20-25%; Sodium borate decahydrate 15-20%; Tetra sodium pyrophosphate 25-30%; Sodium phosphate 0,1%-5%. (Mục 8 tờ khai)17/04/20202462/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch mạ kim loại - LSG, thành phần: Muối Natri axit 2-Propene-1-sulfonic: 0.6%, Phụ gia đặc biệt (special Additives): 0.2% và water. Hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục tờ khai)16/04/20202414/TB-TCHQ
3824.99.99Chất xúc tác có thành phần chính: Ethylene vinyl acetate - cas no: 24937-78-8, Acrylate derivative - cas no: 14643-87-9, dạng hạt (ADDITIVE AGENT - SMB-IB50) (Mục 8 Phụ lục tờ khai)16/04/20202415/TB-TCHQ
3824.99.99Muối amoni clorua NH4CI, hàm lượng n>=23.5%, CAS 12125-02-9, 50kg/bao, dùng trong công nghiệp tinh luyện kim loại, nhà sản xuất Công ty TNHH hóa chất Hồ Nam Hành Dương Chunmao, mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)16/04/20202412/TB-TCHQ
3812.39.00Hạt phụ gia chống tia UV Polyultra 05012, Thành phần chính: Chất chống tia UV, nhựa PP. Công dụng: Chống tia UV. Đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%. (mục 2 tờ khai hải quan)15/04/20202400/TB-TCHQ
3824.99.9971#&Chất phụ gia tổng hợp-AR-316, (Mục 1)14/04/20202374/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1 tờ khai hải quan: Chất làm sạch (refining agent) loại bỏ tạp chất trong quá trình sản xuất nhôm, TP: NaCl(CAS:7647-14-5), KCl (CAS:7447-40-7), CaF2(CAS:7789-75-5), Na2SiF6 (:10-15% CAS:16893-85-9). Hàng mới 100% · Mục 2 tờ khai hải quan: Chất làm sạch (deslagging agent) loại bỏ tạp chất trong quá trình sản xuất nhôm, TP:NaCl (CAS:7647-14-5),KCl (CAS:7447-40-7), CaF2 (CAS:7789-75-5), Na2SiF6:20-30% (CAS: 16893-85-9). Hàng mới 100% · Mục 3 tờ khai hải quan: Chất làm sạch nước nhôm (effective deslagging) loại bỏ tạp chất trong qt sx nhôm,dạng bột TP:NaCl(CAS:7647-14-5), KCl (CAS:7447-40-7), CaF2 (CAS:7789-75-5), Na2SiF6 (30-50% CAS:16893-85-9).Hàng mới 100%14/04/20202375/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 14: 2500075 (ZZ12-X74A), HPCTP-Chất phụ gia Hexa Phenoxy Phosphazene Oligomer,dạng rắn, dùng trong sx hạt nhựa các loại, CAS: 28212-48-8, đã kiểm tk: 102273749101/A1210/04/20202303/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3824.99-9090Chemical preparations; SUPPER NAMMIT ; TN315NY-T323/09/2024Item Classification 2-7470
3822.19-3011Laboratory reagents, prepared, strips of plastic; Chemical Indicator; VH2O2 Type 1 Process Indicator; PCC05112/09/2024Item Classification 2-7253
3822.19-3020Laboratory reagents, prepared, not on a backing; Culture Media; Spordex Culture Media; NA11412/09/2024Item Classification 2-7254
3808.94Thuốc khử trùng; Liptobac L Plus09/09/2024Phân loại mặt hàng 27130
3824.99-9090Chemical preparation; GENAMIN CC 302D26/08/2024Item Classification 2-6675
3824.99-9090U traviolet curing resin HC-M326; HC-M326; 200L DRUM;30/07/2024Item Classification 4-4942
3824.99-9090Chemical preparations; CASSAVA SAND FOR CATS05/07/2024Item Classification 2-5168
3824.99-9090 Other chemical preparations; U traviolet curing resin HC-M454S28/05/2024Item Classification 4-3079
3824.99-9090 Other chemical preparations; Utraviolet curing resin HC-M31028/05/2024Item Classification 4-3080
3824.99-9090Chemical preparations; WKPEP® COLL25/05/2024Item Classification 2-4144
3824.99-9090Chemical preparation; BIOCET DRY NEST14/05/2024Item Classification 2-3791
3824.99-9090Chemical preparations; Rohgabee Punggaki07/05/2024Item Classification 2-3587
3824.99-9090Chemical preparations; HA1820 Activato03/04/2024Item Classification 2-2717
3824.99-9090Chemical preparation; ZINEB TECH 9529/03/2024Item Classification 2-2581
3815.90-9000Catalytic preparation; Pt-VTSC-2.0 in Polysiloxane18/03/2024Item Classification 2-2230
3824.99-9090Chemical preparations; MAGICAL FLAME29/02/2024Item Classification 2-1758
3802.903BENTONIT12/01/2024Phân loại mặt hàng 135
3824.99-9051Electrolyte; Electrolyte PWG0104/01/2024Item Classification 2-133
3824.99-9090Chemical preparations; ZEOLITE; TA-H2R14/12/2023Item Classification 2-33669
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic Prime14/12/2023Item Classification 2-33547
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic D MODEL 2.014/12/2023Item Classification 2-33543
3824.99-9090Other chemical preparations; treated palm acid oil14/12/2023Item Classification 2-33666
3824.99-7500Prepared calcium carbonate; Omyafood 120-OG12/12/2023Item Classification 2-33453
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic D SG22/11/2023Item Classification 2-32970
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic D MODEL ORTHO15/11/2023Item Classification 2-32789
3827.32-0000Mixtures containing hydrochlorofluorocarbons, not elsewhere specified or included; ISHF-40315/11/2023Item Classification 2-32786
3824.99-9090Chemical preparations; GUMMIX#3665914/11/2023Item Classification 2-32693
3827.32-0000Mixtures containing hydro chlorofluorocarbons, not elsewhere specified or included; HF-35103/11/2023Item Classification 2-32379
3827.32-0000Mixtures containing hydro chlorofluorocarbons, not elsewhere specified or included; HF-35203/11/2023Item Classification 2-32377
3827.32-0000Mixtures containing hydro chlorofluorocarbons, not elsewhere specified or included; HF-35303/11/2023Item Classification 2-32378
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic D CAST02/11/2023Item Classification 2-32273
3824.99-9090Chemical preparations; Utraviolet curing resin; HC-M32027/10/2023Item Classification 2-32098
3808.94Chất khử trùng; Axit Delta25/10/2023Phân loại mặt hàng 231997
3824.99-9090CREDO® FM-GGL20/10/2023Item Classification 1-260
3824.99-9090 Other chemical preperations ; SA-FIL-101 ; High refractive index fille16/10/2023Item Classification 4-16143
3824.99-9090Chemical preparations; S B K S S16/10/2023Item Classification 2-31575
3824.99-9090Chemical preparations; GENAMIN 20/22R 302D(=Dimethyl behenyl behenyl amine)12/10/2023Item Classification 2-31471
3824.99-9090Other polyethers, in primary forms; PERFLUORINATED FLUID; Galden HT135; Galden HT135;06/10/2023Item Classification 4-15976
3824.99-9090Chemical preparations; U-BOND Prime27/09/2023Item Classification 2-31205
3808.999Chất khử trùng; SUNBIO LM20014/09/2023Phân loại mặt hàng 230803
3824.99-9090Chemical preparations; Honey extract-CMS(F2)09/08/2023Item Classification 2-29600
3824.99-9090Chemical preparations; Cocoyl Chloride; PR.CHNA09/08/2023Item Classification 2-29624
3824.99-9090Preparation of mixtures of natural products; Herbal Powder-COSMAX01/08/2023Item Classification 2-29407
3824.99-9090PECTIC ENZYMES; MICROCAT AL3-BULK06/07/2023Item Classification 2-28677
3808.94Thuốc khử trùng; Acidosan lỏng; Acidosan lỏng20/06/2023Phân loại mặt hàng 228102
3824.99-9090Chemical preparation; VETADRY15/06/2023Item Classification 2-27937
3824.99-9090Chemical preparation; VETACLEAN15/06/2023Item Classification 2-27938
3815.90-9000Reaction accelerators; ACCELERATOR 2950 CH13/06/2023Item Classification 2-27865
3824.99-9090Chemical preparations; HIGHFLAT T-15P-2; AEK5561713/06/2023Item Classification 2-27867
3824.99-9090Chemical preparations; ANCAMINE 232013/06/2023Item Classification 2-27860
3815.90-9000Catalytic preparation; SUK-15 CATALYST07/06/2023Item Classification 2-27662
3824.99-7400Forming agent; OBSH-7504/05/2023Item Classification 2-26814
3824.99-9090Other chemical preparations; CREDO® CREDO FM-GGL17/04/2023Item Classification 2-26356
3824.99-7400Foaming agent; AC7000-7507/04/2023Item Classification 2-26056
3824.99-9090Palm Acid Oil(20%)27/03/2023Item Classification 2-25708
3823.19-9000Palm Acid Oil(51%)27/03/2023Item Classification 2-25707
3824.99-9090Chemical preparations; Shield Plus13/03/2023Item Classification 2-25307
3824.99-9090Other chemical preparations; ECAM Dry7408/03/2023Item Classification 2-25208
3824.99-9090Other chemical preparations; ECAM NEUT608/03/2023Item Classification 2-25207
3812.10-9000Prepared rubber accelerators; PSA-50NR23/02/2023Item Classification 2-24940
3821.00-0000Prepared culture media; PSFM-J1 liquid media15/02/2023Item Classification 2-24705
3808.94PROMOTE NP 202A01/02/2023Phân loại mặt hàng 224247
3824.99-9051Lithium hexafluorophosphate solution (EMC)26/01/2023Item Classification 2-23994
3824.99-9051Lithium hexafluorophosphate solution (DMC)26/01/2023Item Classification 2-23993
3826.00-0000Biodiesel; COOKING OIL METHYL ESTER (UCOME)16/01/2023Item Classification 2-23758
3824.99-9090Chemical preparations; Manure Digeste10/01/2023Item Classification 2-23592
3812.39-1000Anti-oxidizing preparations for rubber; WILLING MB; MB-OIL COATED POWDER21/12/2022Item Classification 2-23007
3824.99-9090ANTI-BLOCKING/ANTI-SETOFF SPRAY POWDER20/12/2022Item Classification 2-22972
3824.99-9090Chemical preparations; Chamomile (SFW) extract-PF07/12/2022Item Classification 2-22579
3824.99-9090Chemical preparations; Chamomile (CUW) extract-PF07/12/2022Item Classification 2-22578
3824.99-9090Ice patch all ove10/11/2022Item Classification 1-489
3824.99-9090Actostem Grape01/11/2022Item Classification 2-21434
3824.99-9090Chemical preparations; graphite18/10/2022Item Classification 2-20965
3808.94Chất khử trùng; pHorce07/10/2022Phân loại mặt hàng 220755
3808.94Chất khử trùng; Perfect A07/10/2022Phân loại mặt hàng 220756
3824.99-9090Chemical preparations; AIR CUBE06/10/2022Item Classification 2-20720
3823.19-1000Industrial palmitic acid; NLC1603/08/2022Item Classification 2-18849
3808.94Chất khử trùng; Guardicate01/08/2022Phân loại mặt hàng 218720
3823.11-0000Stearic acid; Hidrofat22/07/2022Item Classification 2-18516
3824.99-9090Chemical preparations; MAP-HF0122/07/2022Item Classification 2-18523
3824.99-9090Chemical preparations; Amalty TM Syrup 70/8513/07/2022Item Classification 2-18071
3824.99-9090ProSepⓇ Ultra Media 10L; 17511883511/07/2022Item Classification 2-18012
3808.94-0000MYCO CURB ES DẦU LỎNG08/07/2022Phân loại mặt hàng 2-17966
3824.99-9090Chemical preparations; Himalayan Pink Salt Solution-GS08/07/2022Item Classification 2-17981
3824.99-9090Chemical preparations; SURFACE-ACTIVE PREPARATION; VORASURF(TM) OFX-5043 FLUID26/05/2022Item Classification 2-16673
3824.99-9090Chemical preparation; CAT LITTER; TOFU LITTER19/05/2022Item Classification 2-16417
3824.99-9090Chemical preparations; SFR-32N09/05/2022Item Classification 2-16084
3812.39-2000Other compound stabilizers; ZIKA-29222/04/2022Item Classification 2-15643
3808.94Chất khử trùng; DC8315/04/2022Phân loại mặt hàng 215312
3808.94Chất khử trùng; BIOCERA AVZ (325 MESH) BỘT KHÁNG KHUẨN BIOCERA SD14/04/2022Phân loại mặt hàng 215266
3824.99-9090Chemical preparation; Potassium Monopersulfate Compound21/03/2022Item Classification 2-14419
3824.99-9090Chemical preparations; CICA Complex08/03/2022Item Classification 2-13918
3802.1Than hoạt tính; Bột than hoạt tínhGS07/03/2022Phân loại mặt hàng 41419
3823.19-1000Industrial palmitic acid; Carfe Advance11/02/2022Item Classification 2-13116
3824.99-9090Chemical preparations; Mask breathing aids; O2SIUM24/01/2022Item Classification 2-12690
3818.00-2090Chemical compounds doped for use in electronics; SiC Boule29/12/2021Item Classification 2-11988
3818.00-2090Chemical compounds doped for use in electronics; SiC Wafe29/12/2021Item Classification 2-11992
3811.21-0000Additives for lubricating oils containing petroleum oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-11017/12/2021Item Classification 2-11681
3811.29-0000Additives for lubricating oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-440L17/12/2021Item Classification 2-11680
3811.29-0000Additives for lubricating oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-32017/12/2021Item Classification 2-11682

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 38: Các sản phẩm hóa chất khác | UNI Customs Consulting