Chương 38: các sản phẩm hóa chất khác
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 38.01 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.02 | Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.03 | Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 38.04 | Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.05 | Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.06 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.07CN | Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 38.08 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.09 | Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.10 | Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.11 | Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.12 | Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.13 | Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 38.14 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 38.15 | Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.16 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.17 | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 38.18 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 38.19 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 38.20 | Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 38.21 | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.22 | Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.23 | Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.24 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.25 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.26 | Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 38.27 | Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (200)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa học thành phần chứa axit sulphuric hàm lượng <9% và natri sulphate, dạng lỏng | 25/07/2025 | 139/TB-KDHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa học có thành phần chính là tinh bột và canxi cacbonat (chiếm 42,9% tính theo khối lượng), dạng bột. | 22/07/2025 | 132/TB-KD HQ | |
| 3808.92.90 | Chế phẩm diệt nấm mốc, thành phần có chứa natamycin, sáp, carboxymethyl cellulose (CMC)..., dạng lỏng, đóng gói 1 lít/chai. | 21/07/2025 | 131/TB-KDHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa học gồm urê và amoni nitrat trong dung dịch nước, công dụng để ức chế formaldehyde. | 14/07/2025 | 127/TB-KD HQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa chất có thành phần chính là Al2(SO4)3, NaCl ..., dạng bột. | 11/07/2025 | 126/TB-KĐHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa chất, có thành phần chính là Carbon (C), silicon dioxit (SiO2), nhôm oxit (Al2O3), dạng bột, dùng làm chất độn trong sản xuất lốp xe... không phải là chất thải từ quá trình sản xuất... các chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 11/07/2025 | 123/TB-KDHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hợp chất silic hữu cơ và phụ gia trong môi trường bazơ, dạng lỏng. | 19/06/2025 | 95/TB-KD HQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp axit và phụ gia, dạng lỏng, sử dụng để làm chất ăn mòn các góc cạnh và bề mặt tấm kính điện thoại. | 09/06/2025 | 75 /TB-KĐHQ | |
| 3810.90.00 | Hóa chất giúp chảy dùng cho quá trình hàn, thành phần chính gồm natri borat, kali fluoroborat và axit boric. | 09/06/2025 | 79/TB-KĐHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa học chứa hợp chất hữu cơ: Diacetone alcohol, este của axit benzoic.... | 30/05/2025 | 70 /TB-KĐHQ | |
| 3808.94.90 | Dung dịch sát khuẩn, tẩy trắng, thành phần chứa Natri hypochlorite dạng hoà tan trong nước. Đóng gói bán lẻ 5 kg/can, pha loãng 300 lần (200ppm) trước khi sử dụng. | 28/05/2025 | 65 /TB-KĐHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa học có chứa hợp chất hữu cơ của nito, lưu huỳnh và phụ gia khác. | 23/05/2025 | 59 /TB-KĐHQ | |
| 3802.90.90 | Hỗn hợp khoáng hoạt tính, dạng hạt. | 19/05/2025 | 50 /TB-KDHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm có chứa N-methyl-N-UnsaturatedAlkanoyl]glycine và phụ gia, dạng lỏng. | 16/05/2025 | 46 /TB-KDHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa học có thành phần canxi cacbonat và các phụ gia trong môi trường nước, dạng lỏng sệt, dùng để phủ bảo vệ thân cây. | 16/05/2025 | 48/TB-KĐHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm hóa chất có thành phần chính là muối sunfat của niken, coban, đồng và phụ gia, trong môi trường axit, dạng lỏng. | 15/05/2025 | 39 /TB-KDHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm chống cháy có thành phần chính là Antimony (III) oxide (Sb2O3), Wollastonite (calcium silicate: CaSiO3), Kẽm borate (ZrB4O7), dạng bột. | 29/04/2025 | 28/TB-KDHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm chống cháy có thành phần chính là Antimony (III) oxide (Sb2O3), Wollastonite (calcium silicate: CaSiO3), Kẽm borate (ZrB4O7), dạng bột. | 29/04/2025 | 29/TB-KDHQ | |
| 3823.19.90 | Axit béo chưng cất từ dừa (Distilled Coconut fatty acid), dạng nhão, màu trắng. | 17/04/2025 | 11/TB-KĐHQ | |
| 3810.90.00 | Tên thương mại: FLUX TLF-800M-1(6) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất trợ hàn không chì - Lead Free Flux · Ký, mã hiệu, chủng loại: TLF-800M-1(6) | 17/12/2024 | 6331/TB-TCHQ | |
| 3824.99.70 | Tên thương mại: Leona XK-Cake Stabilizer Gel. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất ổn định bánh Leona XK. · Ký, mã hiệu, chủng loại: LEONA XK | 02/12/2024 | 6017/TB-TCHQ | |
| 3810.90.00 | Tên thương mại: LEAD FREE FLUX (LF - 715K.) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất trợ hàn không chì - Lead Free Flux · Ký, mã hiệu, chủng loại: LF-715K | 06/11/2024 | 5432/TB-TCHQ | |
| 3817.00.00 | BARREL FREEZE-Dầu máy lạnh Alkyl Benzen. | 12/07/2024 | 3408/TB-TCHQ | |
| 3817.00.00 | Tên thương mại: BARREL FREEZE · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dầu máy lạnh Alkyl Benzen. | 10/07/2024 | 3349/TB-TCHQ | |
| 3817.00.00 | BARREL FREEZE-Dầu máy lạnh Alkyl Benzen. | 10/07/2024 | 3349/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Chất CLA-STA FS ADDITIVE (Thành phần chính Ammonium chloride 10 - 30% CAS 12125-02-9) dùng để chống trương nở đất sét và làm sạch kim loại trong giếng khoan giầu khí, dạng lỏng (28gal/thùng) | 07/06/2024 | 61/TB-KĐCMTV | |
| 3824.99.70 | Polyglycitol Syrup ESWEE 30 · Phụ gia thực phẩm Polyglicitol Syrup | 15/05/2024 | 2131/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Chất kiểm soát độ mất nước của xi măng ở nhiệt độ thấp: Fluid Loss Control Additive D193, CAS No: 4719-04-4 ( 0.1 < 0.5%) | 07/05/2024 | 43/TB-KĐCMTV | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm Antifoaming Agent chống tạo bọt khí cho xi măng. Antifoaming Agent (Defoamer) | 24/04/2024 | 36/TB-KĐCMTV | |
| 3811.21.90 | Phụ gia cho dầu bôi trơn, dạng lỏng. Thành phần chính gồm: hợp chất este của axit béo, hỗn hợp axit béo và dầu khoáng | 24/04/2024 | 38/TB-KĐCMTV | |
| 3824.40.00 | Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, thành phần chính là hợp chất amin, muối natri của axit hữu cơ,…trong nước, hàm lượng chất rắn 17.9% | 09/04/2024 | 25/TB-KĐCMTV | |
| 3809.91.90 | Chất cầm màu dùng cho sợi vải Nylon (NLSX trong CN dệt)-SUNLIFE TA-560; Không chứa tiền chất, CAS: 7732-18-5; 112-34-5 | 25/03/2024 | 186/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất cầm màu dùng cho sợi vải Nylon (NLSX trong CN dệt)-SUNLIFE TA-560; Không chứa tiền chất, CAS: 7732-18-5; 112-34-5 | 25/03/2024 | 186/TB-KĐ3 | |
| 3814.00.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để vệ sinh dầu mỡ và làm sạch bề mặt thắng xe ô tô, hiệu WURTH, chai 500 ml; | 14/03/2024 | 161/TB-KĐ3 | |
| 3814.00.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để vệ sinh dầu mỡ và làm sạch bề mặt thắng xe ô tô, hiệu WURTH, chai 500 ml; | 14/03/2024 | 161/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất chống thấm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. WATER REPELLENT T755H | 06/03/2024 | 47/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | Chất chống thấm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. WATER REPELLENT T755H | 06/03/2024 | 47/TB-KĐ4 | |
| 3808.94.90 | Hóa chất cơ bản dùng trong ngành xử lý nước thải - CALCIUM HYPOCHLORITE (CHLORINE 70%), CAS: 7778-54-3, 7647-14-5, 10043-52-4, 10137-74-3, 1305-62-0 | 01/03/2024 | 123/TB-KĐ3 | |
| 3823.19.90 | Axit linoleic dạng lỏng, màu vàng nhạt, TP chính: Linolei acid 95%; Cas 60-33-3, dùng tăng độ chống mài mòn cho bề mặt sơn trong quá trình sx nước sơn | 18/01/2024 | 31/TB-KĐ3 | |
| 3823.19.90 | Axit linoleic dạng lỏng, màu vàng nhạt, TP chính: Linolei acid 95%; Cas 60-33-3, dùng tăng độ chống mài mòn cho bề mặt sơn trong quá trình sx nước sơn | 18/01/2024 | 31/TB-KĐ3 | |
| 3808.92.90 | Chất bảo quản sử dụng trong ngành dệt may. Tên thương mại: ARSH-200B | 17/01/2024 | 06/TB-KĐ4 | |
| 3808.92.90 | Chất bảo quản sử dụng trong ngành dệt may. Tên thương mại: ARSH-200B | 17/01/2024 | 06/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.99 | POMOLI MICROENEMAS 3G (dụng cụ siêu nhỏ POMOLI 3G) | 15/01/2024 | 210/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | POMOLI MICROENEMAS 9G (dụng cụ siêu nhỏ POMOLI 9G) | 15/01/2024 | 211/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | COPPER GLEAM HVS-202A (J) | 11/01/2024 | 170/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | COPPER GLEAM HVS-202B (J) | 11/01/2024 | 171/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | COPPER GLEAM HVS-202BN (J) | 11/01/2024 | 172/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | COPPER GLEAM HVS-202AN (J) | 11/01/2024 | 173/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Hoá chất khử nhũ cho chất lỏng ở hệ thống tách muối ở phân xưởng nhưng chất dầu thô SR-1153, (methanol, solvent naphtha, heavy arom) (chứa chất hữu cơ hđ bề mặt), 180kg/thùng, CAS: 67-56-1, 64742-94-5, mới 100% | 27/11/2023 | 186/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.99 | Miếng dán xông hơi Good Night MegRhythm | 16/10/2023 | 5344/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Miếng dán xông hơi Good Night MegRhythm | 16/10/2023 | 5343/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Miếng dán xông hơi Good Night MegRhythm | 16/10/2023 | 5344/TB-TCHQ | |
| 3824.99.70 | BLEND WATER HOLD AGENT TF-304 | 26/09/2023 | 4977/TB-TCHQ | |
| 3824.99.70 | BLEND WATER HOLD AGENT TF-304, Phụ gia dùng trong thực phẩm | 26/09/2023 | 4977/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Mục 1. Chất phá bọt loại 5550 dùng để loại bỏ $ triệt tiêu bột giấy & bọt nước trắng, hỗ trợ quá trình lọc nước trong hệ thống xeo giấy trong chuyền sx giấy, thành phần từ Aliphatic alcohol và nước.DEFOAMER 5550.Mới 100% | 13/09/2023 | 566/TB-KĐ3 | |
| 3812.10.00 | Atnen SAT-150 (tác nhân liên kết ngang cao su) | 25/08/2023 | 4467/TB-TCHQ | |
| 3812.20.00 | Tên thương mại: Atnen SBO-50 (Chất làm mềm cao su) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: SBO-50 (Chất làm mềm cao su) | 25/08/2023 | 4466/TB-TCHQ | |
| 3812.10.00 | Tên thương mại: Atnen ZnO-80 (Chất kích hoạt đóng rắn cao su) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Atnen ZnO-80 (Chất kích hoạt đóng rắn cao su) | 24/08/2023 | 4418/TB-TCHQ | |
| 3824.99.70 | TF-210 | 21/08/2023 | 4360/TB-TCHQ | |
| 3812.39.00 | Atnen AYA-160 (Chất chống oxy hóa cao su) | 18/08/2023 | 4341/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Phân bón hữu cơ FISHSALMOL ABC-08 (Chất hữu cơ: 39%, tổng axit humic, axit fulvic (C): 1.5%, tỷ lệ C/N: 12, pH(h2o): 5, độ ẩm: 30%)(25kg/bag), hàng mới 100%. | 15/08/2023 | 500/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | Phân bón hữu cơ ORGANIC MAXKING (Hàm lượng hữu cơ: 35%, tổng axit humic, axit fulvic (C): 1.8%, tỷ lệ C/N: 12, pH(h2o): 5, độ ẩm: 30%)(25kg/bao), hàng mới 100%. | 15/08/2023 | 501/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm làm ổn định plastic ZnO-HC (CAS NO: 1314-13-2 (25-45%), 471-34-1 (75-55%), dùng trong sx đế giày). Hàng mới 100%. | 08/08/2023 | 141/TB-KĐ4 | |
| 3811.21.90 | TOTAL SERIOLA CLEANER-EX (200L DM) - CHẤT TẨY RỬA HỆ THỐNG TRUYỀN NHIỆT - 200 LÍT/DRUM. | 02/08/2023 | 414/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | MESITOL ABS (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm), Thành phần: Ionicity, form supplied, Density 20 độ C, pH-value 20 độ C, Viscocity, Disolving. Hàng mới 100%. | 25/07/2023 | 126/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | Hóa chất xử lý vải dệt, hàng chưa giám định (7117 HT-L15 bs) CAS No: 3896-11-5; 7732-18-5. | 24/07/2023 | 394/TB-KĐ3 | |
| 3811.21.10 | Chế phẩm phụ gia cho dầu bôi trơn (thành phần gồm dầu và phụ gia) dùng để vệ sinh động cơ xe Thaco. Hàng mới 100%, sx năm 2022. (300ml/chai). | 19/07/2023 | 108/TB-KĐHQ | |
| 3809.91.90 | MESITOL BFN (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm), 130kg/phuy | 18/07/2023 | 116/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | MESITOL BFN (Trợ chất cầm màu cho nylon sau nhuộm, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). 130kg/phuy. Hàng mới 100% | 18/07/2023 | 116/TB-KĐ4 | |
| 3811.21.10 | Chế phẩm phụ gia cho dầu bôi trơn (thành phần gồm dầu và phụ gia) dùng để vệ sinh động cơ xe Thaco | 14/07/2023 | 112/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.99 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng), các chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly (non-ionic). ALCOHOL ETHOXYLATE (AE-2mol). Số CAS 3055-93-4. | 11/07/2023 | 379/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Phụ gia tạo bọt cho sản xuất vữa hoặc bê tông nhẹ loại Mapeair LA/L (25kg/can).. | 28/06/2023 | 104/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.99 | Chất cô lập các ion kim loại trong nước dùng trong ngành dệt nhuộm. Tên thương mại: BLUESQUER F25X3. | 27/06/2023 | 100/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.10 | Chế phẩm làm mềm vải có thành phần từ silicon, dùng tròng ngành dệt, dạng lỏng, Tên thương mại: PEX-50. Nhập lần đầu. | 27/06/2023 | 103/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | Chế phẩm Este của axit formic, (tp: Carboxylic acid ester) TC-SAERESPENDER SWP, số CAS 120570-77-6, dạng lỏng, dùng để điều chỉnh độ pH, đảm bảo môi trường acid trong dung dịch nhuộm, lv sx sợi chỉ. Mới 100%. | 22/06/2023 | 97/TB-KĐ4 | |
| 3815.90.00 | Mục 6. Potassium Octoate, Chất xúc tác hữu cơ, dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp cách nhiệt, TRIMERIZATION POTASSIUM CATALYST T-45, số CAS: 3164-85-0. | 15/06/2023 | 329/TB-KĐ3 | |
| 3810.90.00 | CHẾ PHẨM LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI - FLUXOL 340 (POWDER FLUX), 25KG/BAO. MÃ CAS: 7646-85-7 THUỘC DANH MỤC KBHC THEO NGHỊ ĐỊNH 113/2017/NĐ-CP. | 09/06/2023 | 307/TB-KĐ3 | |
| 3814.00.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, mực in. SOLVENT PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE (EBR) 190KGS/DRUM, dạng lỏng. Hàng mới 100%; Hàng có mã CAS là: 108-65-6;. | 02/06/2023 | 294/TB-KĐ3 | |
| 3810.10.00 | Tên thương mại:MS TMC ACID · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:MS TMC ACIDlà sản phẩm chuyên dùng để làm sạch hệ thống vắt sữa, hệ thống cấp chất lỏng, hệ thống tuần hoàn, máy thanh trùng và máy rửa thùng. Rất hiệu quả để loại bỏ kết tủa canxi và mangan khỏi nước (vôi), đá sữa (milk stone), cặn sắt và ô nhiễm vô cơ | 01/06/2023 | 2707/TB-TCHQ | |
| 3814.00.00 | 9003385201: Dung môi F211: Chất lỏng, màu trắng dùng để pha loàng sơn chính, rồi sơn lên bề mặt nhíp. Mới 100%, sx năm 2023. | 30/05/2023 | 83/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.70 | Tên thương mại: Sub4salt F3000 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm -muối giảm natri (Sub4salt F3000) | 29/05/2023 | 2614/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Dung dịch Tetraethoxysilane (CTHH: Si(OC2H5)4, kết hợp với dung môi IPA tạo lớp màng cách điện trên bột sắt từ tính). | 18/05/2023 | 75/TB-KĐ4 | |
| 3814.00.00 | Mục 1. Hỗn hợp Hydrocacbon dung môi Thinner-Mixed, dùng để pha sơn (hàng mới 100%) tp chất: Benzen 71-43-2 <40%; Cyclopentane 287-92-3 30-58%; Butanol 71-36-3 max 20%. | 16/05/2023 | 246/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.70 | Bột trợ lọc - Polycar 10, dùng để trực tiếp phục vụ sản xuất bia, hàng mới 100%. | 27/04/2023 | 64/TB-KĐ4 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA600. | 19/04/2023 | 199/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA800. | 19/04/2023 | 200/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA400. | 19/04/2023 | 201/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) SR-15500. | 19/04/2023 | 202/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PR-100. | 19/04/2023 | 203/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) SC3000E. | 19/04/2023 | 204/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất cầm màu không chứa Formaldehyde AX-ECO. Cationic polymer. C10H18C1N3O2. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng. CAS: 109882-76-0. Mới 100%. | 18/04/2023 | 194/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất chống đóng cục cho ngành dệt may, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEANTIPIL AP-S. nhập khẩu lần đầu. | 18/04/2023 | 59/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.99 | Tên thương mại: Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm - hương sảng khoái (refresh type). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ xông hơi mắt thư giãn | 05/04/2023 | 1553/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm | 24/03/2023 | 1294/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm | 23/03/2023 | 1293/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Tên thương mại: Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ xông hơi mắt thư giãn | 23/03/2023 | 1294/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Calcium Aluminate Flux - Bột điều chế dùng cho khuôn đúc, LDSF 35 0-5mm. Hàng mới 100% | 16/03/2023 | 45/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.99 | Chất ổn định nước oxy già AX-Q2000 chất trợ nhuộm ổn định H2O2 trong quá trình hoàn tất dùng trong CN. Hiệu AOXIANG. Dạng Lỏng, CAS:7758-29-4, 71060-57-6, 9002-88-4, 7732-18-5 | 16/03/2023 | 125/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | INDION 8111/Chất chống đóng cặn đa chức năng RO/NF/EDR, chế phẩm lọc nước cho chuyền sản xuất cà phê (dạng lỏng màu vàng) chi tiết theo COA và MSDS kèm theo | 13/03/2023 | 42/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.99 | Chất gắn đã điều chế - ENSEAL SC 40 - dùng cho các loại khuôn đúc, dùng cho hoạt động sx đồ ngũ kim. T. Phần: silicon dioxide. Cas: 7631-86-9. Mới 100% | 10/03/2023 | 111/TB-KĐ4 | |
| 3808.94.90 | Nước khử ion Hypoclorơ CLFine IONLESS(10L/Bình)-CLFine IONLESS Hypochlorous Acid Water(10L/Bottle) Cas No:7790-92-3 làm giảm vi khuẩn trong không khí bằng pp bất hoạt. NSX:Nipro Corporation Mới 100% | 03/03/2023 | 95/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | TANUVAL UVL (Chất chống tia UV và làm tăng độ bền màu ánh sáng, dùng trong công nghiệp nhuộm vải). Thùng 60KG. Hàng mới 100% | 02/03/2023 | 36/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | TANACID AB 02 (Chất đệm acid dùng trong nhuộm phân tán, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100% | 24/02/2023 | 30/TB-KĐ4 | |
| 3809.91.90 | TANACID AB 02 (Chất đệm acid dùng trong nhuộm phân tán, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100% | 24/02/2023 | 30/TB-KĐ4 | |
| 3811.90.90 | Phụ gia điều chế dùng cho xăng, đã đóng gói để bán lẻ loại 200l/thùng, có tác dụng bảo vệ và làm sạch buồng đốt động cơ xe du lịch Thaco Desposit Cleaner, dạng lỏng, thành phần gồm poly, mới 100%, sx2022 | 23/02/2023 | 28/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm chống đọng sương dùng để sản xuất nhựa, mã hàng ALMAX-9281, Cas no: 9007-48-1, 9002-92-0, hàng mới 100% | 15/02/2023 | 68/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm chống đọng sương dùng để sản xuất nhựa, mã hàng ALMAX-9281, Cas no: 9007-48-1, 9002-92-0, hàng mới 100% | 15/02/2023 | 68/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | Polyurethane, CAS: 64742-56-9, 64742-65-0, 25791-96-2 dùng trong sản xuất dụng cụ bảo hộ lao động (DW - 10N), mới 100% | 10/02/2023 | 53/TB-KĐ3 | |
| 3811.29.00 | Chế phẩm dầu chống gỉ dùng trong sản xuất dầu bôi trơn - P-302D (TP: DISTILLATES(PETROLEUM), HYDRO TREATED LIGHT, Lanolin wax), Mã Cas: 64742-47-8, 68201-49-0, 1338-43-8, (171.4kg/thùng), hàng mới 100%. | 31/01/2023 | 29/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | Keo dán bông gốm chịu nhiệt, trọng lượng 20kg/thùng, hiệu Luyanfwool, hàng mới 100% | 31/01/2023 | 09/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.99 | Keo dán bông gốm chịu nhiệt, trọng lượng 20kg/thùng, hiệu Luyangwool, hàng mới 100% | 31/01/2023 | 09/TB-KĐ4 | |
| 3811.21.90 | Chế phẩm dầu chống gỉ dùng trong sản xuất dầu bôi trơn - RUSTOP 622P, (TP: Distillates (petroleum)), Mã Cas: 64742-47-8, 64742-54-7, 61789-86-4, 61790-48-5 (163.8kg/thùng), hàng mới 100% | 18/01/2023 | 28/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | Dung dịch hóa chất U0035 được sử dụng để làm sạch bằng cách trung hòa đường ống dẫn hóa chất của máy phân tích nồng độ hóa chất trong quá trình mạ bản mạch, hàng mới 100% | 18/01/2023 | 328/TB-TCHQ | |
| 3811.29.00 | Chế phẩm dầu dập định hình kim loại dùng bôi trơn cho quy trình đập dập kim loại - S3000 (TP: Chlorinatedalkanesc 18-20), Mã CAS: 106232-85-3, 68515-88-8, (190KG/THÙNG), hàng mới 100% | 18/01/2023 | 30/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | Tên thương mại: MS GOLDDUST · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột hút ẩm vệ sinh có khả năng hấp thụ độ âm cực mạnh, làm sạch môi trường và tạo mùi dễ chịu. Sản phẩm này, với công thức đặc biệt, phù hợp cho tất cả các loài vật nuôi trong chăn nuôi trang trại. | 13/01/2023 | 188/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông. PREPARED ADDITIVES FOR CEMENTS, MORTARS OR CONCRETS: AKTIVE DF-155 | 22/12/2022 | 814/TB-KĐ3 | |
| 3808.99.90 | CLOBIO FRESH-LAB POUCH | 16/12/2022 | 5463/TB-TCHQ | |
| 3814.00.00 | REDUCER E | 15/12/2022 | 5439/TB-TCHQ | |
| 3810.10.00 | Anti-scumming solution | 15/12/2022 | 5436/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | VPLUS GUARD Sterilization Clip | 29/11/2022 | 5109/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | VPLUS GUARD Sterilization Patch | 29/11/2022 | 5108/TB-TCHQ | |
| 3810.10.00 | MS TOPFOAM RESET ACID | 18/11/2022 | 4904/TB-TCHQ | |
| 3809.10.00 | Chế phẩm dùng làm tăng độ bền của giấy, sử dụng trong quá trình sản xuất giấy, loại chưa được chi tiết. BANBOND A5051B. Mới 100% | 02/11/2022 | 732/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất điều chỉnh AX-R280 (tác nhân hoàn tất điều chỉnh màu), benzyl benzoate. C14H12O2. Dùng trong CN dệt nhuộm. Dạng lỏng, CAS 120-51-4, 9002-88-4, 7732-18-5. Mới 100% | 02/11/2022 | 730/TB-KĐ3 | |
| 3809.91.90 | Chất hoàn tất dạng lỏng dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, không phải là chất làm mềm vải; CAS: 73378-66-2; (UV-FAST N2) Drum 60 kgs | 02/11/2022 | 729/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | Hỗn hợp dung môi chứa Fatty acids, C16-18 and C18-unsatd. Dùng pha chế màu men sứ trong ngành CN gốm sứ, Lượng Alkyl Este >= 96.5% và =< 98%, Rapessed Methyl 756 Code: M00756, CAS 67762-38-3, Mới 100% | 27/09/2022 | 668/TB-KĐ3 | |
| 3824.99.99 | Polyester Acrylate (S2154), (T/P: 98% Polyester acrylate, 0.05% p-hydroxyanisole CAS: 150-76-5, 2% other), dùng trong sản xuất sơn, mới 100% (mục 10). | 26/09/2022 | 257/TB-KĐĐNB | |
| 3812.39.00 | Chất chống oxy hóa dùng trong cao su ANTIOXIDANT (STEARATE ZNST), dạng hạt, 1BAG=20.2KG, nhãn hiệu: FIRST, nguyên liệu sản xuất giày, hàng mới 100% (mục 5). | 22/09/2022 | 249/TB-KĐĐNB | |
| 3809.91.90 | KINLEVE PBL, là chế phẩm dạng lỏng trợ nhuộm vải, giúp chất nhuộm ra đều màu, t/p: Poly(ethylene glycol) monooleate (CAS: 9004-96-0) 71% và nước, được sd trong ngành dệt nhuộm, mới 100%. | 19/09/2022 | 248/TB-KĐĐNB | |
| 3814.00.00 | Chất làm sạch LOCTITE BONDACE 233BFP 15KG | 15/09/2022 | 3821/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Nguyên liệu thô để sản xuất mỹ phẩm | 15/09/2022 | 3820/TB-TCHQ | |
| 3814.00.00 | Chat xu ly be mat da, giay Primer P-143FR Tp: MEK 15%, Acetone 10%, Ethyl acetate 70%, Organic acid 2%, Synthetic resin 3%, nhãn hiệu: ZhongBu, hàng mới 100%.. | 07/09/2022 | 231/TB-KĐĐNB | |
| 3824.99.99 | Nguyên liệu dùng sản xuất sơn: Tripropylene Glycol Diacrylate (UV Resin VN-YTM6250) Cas: 42978-66-5, CTHH: CisH2406, dùng trong sơn phủ gỗ sản xuất nội thất, dạng lỏng ,200kgs/pkg - Mới 100% (Mục 4) | 31/08/2022 | 225/TB-KĐĐNB | |
| 3815.90.00 | Muc 5: Polyether dạng nguyên sinh dùng sản xuất nguyên liệu ngành công nghiệp mút xốp - Primefoam 8080 (A33), hàng mới 100%, Cas No. 9003-11-6. | 26/08/2022 | 218/TB-KĐĐNB | |
| 3815.90.00 | Polyether dạng nguyên sinh dùng để sản xuất nguyên liệu ngành công nghiệp mút xốp-primefoam 8080 (PT-306), hàng mới 100%, Cas No. 9003-11-6. | 26/08/2022 | 219/TB-KĐĐNB | |
| 3824.99.99 | Phụ gia mạ Niken 1133-Bhoá chất náy dùng trong ngành xi mạ có thành phần chính là nickel sulfat - NICHEM 1133-B | 24/08/2022 | 591/TB-KĐ3 | |
| 3808.94.90 | Thuốc thú y ANTIGERMENT FORTE 500 Batch no: C21/0013, HSD: 12/2023, 03/2023 (số đăng ký lưu hành Ceva-10) | 14/07/2022 | 483/TB-KĐ3 | |
| 3814.00.00 | Tên thương mại: Chất làm sạch LOCTITE BONDACE PC-3 14KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm sạch | 05/07/2022 | 2725/TB-TCHQ | |
| 3814.00.00 | Tên thương mại: Chấtlàmsạch LOCTITE BONDACE 233H 13KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm sạch | 05/07/2022 | 2724/TB-TCHQ | |
| 3814.00.00 | Tên thương mại: Chất làm sạch LOCTITE BONDACE 233BF 13KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm sạch | 05/07/2022 | 2723/TB-TCHQ | |
| 3809.91.90 | FINISHING AGENT FOR TEXTILE MEIKANATE NEO | 06/06/2022 | 46/TB-KĐ4 | |
| 3824.99.70 | Tên thương mại: Phụ gia thực phẩm - Chất bảo quản Bactocease NV Dry · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất bảo quản trong thực phẩm | 13/05/2022 | 1714/TB-TCHQ | |
| 3824.99.70 | Phụ gia thực phẩm - Chất bảo quản Bactocease NV Dry | 13/05/2022 | 1713/TB-TCHQ | |
| 3814.00.00 | Chất làm sạch LOCTITE BONDAGE 233BF 13KG | 07/05/2022 | 2723/TB-TCHQ | |
| 3814.00.00 | Chất làm sạch LOCTITE BONDAGE 233H 13KG | 07/05/2022 | 2724/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Plolyamit dạng nguyên sinh dùng sản xuất sơn XH-30. Chất xúc tác phản ứng, thành phần là 2,4,6 tris(dimethylaminomethyl)phenol và Bis(dimethylaminomethyl)phenol. Mới 100% | 26/04/2022 | 99/TB-KĐĐNB | |
| 3824.99.99 | Tên thương mại: TamSoil Membrane ECO · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khoan Bentonite Polyme; Dung dịch tạo màng cho khoan ngang TBM. | 24/03/2022 | 990/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Tên thương mại: TamSoil Polynite ECO · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khoan Bentonite Polyme; Dung dịch phân tán chất lượng cao cho khoan ngang TBM dạng dung dịch (Slurry TBMs). | 24/03/2022 | 989/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Tên thương mại: POLDA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khoan Bentonit Polyme, Phụ gia dung dịch khoan | 01/03/2022 | 675/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Tên thương mại: Phụ gia bê tông PCA900 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông PCA900 | 22/09/2021 | 4561/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Mục 3: AV273500020# & AV273500020 - Chất đóng rắn 2735 - Hardener 2735 20 kg# & VN 3824.99.99.90. | 09/06/2021 | 15/TB-KĐHQ | |
| 3824.99.99 | Mục 1: Chất trương phồng AP-40, TP: Water77%,Triethanolamine 17%,Surfactant 6%, 20kg/thùng, Bể Chất trương phồng #2, hàng mới 100%. | 26/05/2021 | 07/TB-KĐHQ | |
| 3808.99.90 | PREVENTOL CMK 40, hóa chất bảo quản dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in...60kg/can. Thành phần cụ thể như MSDS đính kèm. Hàng mới 100% (Mục 1). | 27/04/2021 | 01/TB-KĐHQ | |
| 3824.99.99 | Keo kết dính cao su, CAS No.: 3089-11-0,(Rubber Adhesive RA-65) làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm cao su. (Mục 2 tờ khai) | 11/01/2021 | 103/TB-TCHQ | |
| 3824.99.70 | Tên thương mại: ABASTOL®2001 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp các muối phosphat Tetrasodium diphosphate, Disodium diphosphate, Patassium polyphosphate | 02/10/2020 | 6431/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Chế phẩm có thành phần chính SiO2 <4%; Al2O3>42%;CaO>49%, Fe2O3<2%, dạng hạt, dùng để khử tạp chất trong thùng nước thép, hàng mới 100% (Mục 2 tờ khai) | 25/09/2020 | 6308/TB-TCHQ | |
| 3812.39.00 | Mục 22 PLTK: RE-1099 (KUMANOX 3110) Chất phụ gia chống oxy hóa cho sơn thành phần chính styrennated phenol, dạng lỏng, CTHH: C30H300 (Tạm áp) | 23/09/2020 | 6240/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Mục 1: Hạt phụ gia thành phần là canxi cacbonat (trên 80% và 20 % nhựa và phụ gia khác) dùng trong công nghiệp nhựa đã được phân tán trong polypropylen, kích thước 1-3 mm, mã DPE85. Hàng mới 100%#&VN. | 27/04/2020 | 2661/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Mục 1: Chất phụ gia chống tĩnh điện cho hạt nhựa ATMER 163 (thành phần có chứa Ethanol, 2,2-iminobis-, N-C12-18-alkyl derivs). Hàng mới 100%. hàng nhập cho dự án NSRP | 27/04/2020 | 2669/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(BBZ-3100) thành phần N-(2-Ethoxyphenyl)-N-(2-ethylphenyl)ethanediamide, Xylene (mục 16 tờ khai hải quan) | 27/04/2020 | 2664/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Hạt phụ gia Filler Masterbatch PE4300 dùng trong ngành nhựa, (thành phần bao gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%#&VN (Mục 1). | 22/04/2020 | 2558/TB-TCHQ | |
| 3812.39.00 | 21#&Chất xúc tác chống oxi hóa đế giầy dép (VulcaPellet OH2-GR) (Mục 3) | 22/04/2020 | 2559/TB-TCHQ | |
| 3812.39.00 | Chất ổn định nhiệt tổng hợp cho thiếc TOP 182 PH, 25kg/bao, dạng bột, hàng mới 100%(SX: PT TIMAH INDUSTRI) (Mục 1) | 22/04/2020 | 2557/TB-TCHQ | |
| 3824.90.99 | Mục 1: Chế phẩm dùng để phủ bề mặt bu lông DELTA-PROTEKT VH 301 GZ · Mục 2: Chế phẩm dùng để phủ bề mặt bu lông DELTA-PROTEKT VH 315 | 22/04/2020 | 2563/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Hạt nhựa nguyên sinh LUXY K-2G60 KA20J (Polyamide). Mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 22/04/2020 | 2561/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Silicon Recarb dạng cục size 20mm-60mm(90%). Hàm lượng (SI: 55% MIN, C: 5 - 11%, H2O: 1%MIN) dùng cho lò luyện kim. Hàng mới 100%. | 22/04/2020 | 2562/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | KEMZINC/1#&Kẽm ZincStearate-ZN8595 (hỗn hợp muối kẽm stearat và palmitat dùng trong sản xuất hạt nhựa) 25kg/Túi=1000 Túi (Mục 1) | 22/04/2020 | 2560/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Dung dịch mạ kim loại GOLD SAVER 9 thành phần chứa: CARBONIC ACID, DIPOTASSIUM SALT: 3,2%, Urea, CARBAMID: 5%; Nước: 91,8%. (Mục 10 Phụ lục tờ khai) | 21/04/2020 | 2528/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Kẽm Stearate CS-40 (C36H70O4Zn), hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1)#&VN (mục 01 PLTK). | 21/04/2020 | 2521/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Kẽm Stearate CS-30 (C36H70O4Zn), hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1)#&VN (mục 02 PLTK). | 21/04/2020 | 2520/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Hạt phụ gia PPKD Filler Masterbatch 4700 dùng trong ngành nhựa, (thành phần bao gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%#&VN. | 21/04/2020 | 2530/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Chất phụ gia sản xuất keo - DHOP, hàng mới 100% CAS: 80584-86-7 (Mục 2 tờ khai) | 21/04/2020 | 2534/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Hỗn hợp dung dịch SUS-1000 có chứa Ethylene Glyco: <5% và Hydrochloric Acid <8%, Methanesulfonicacid<7, nước, hàng mới 100%. (Mục 13 Phụ lục tờ khai) | 21/04/2020 | 2529/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Ninol CAA-Dimethyl Lauramide/Myristamide- Chất hoạt động bề mặt dạng không phân ly dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm (179kg/drum). Hàng mới 100%, (Mục 1). | 20/04/2020 | 2486/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | KF EPIOL-ME 101(LGE) - Chất đóng rắn cho nhựa epoxyl dùng trong công nghiệp sơn, (15kg/canl). Hàng mới 100%. (Mục 5) | 20/04/2020 | 2490/TB-TCHQ | |
| 3824.79.00 | Chế phẩm làm sạch dạng lỏng (dùng làm sạch khuôn) (20Kg/Can) CHEMICAL STELLAR A (Hydrocarbon naphtha solvent: 22 ~ 28%, 112 Trichloroethane: 30-40%, Diethyleneglycolmonobutyl: 25-30% (Hàng mới 100%) (mục 15 PLTK). | 20/04/2020 | 2487/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | 71#&Chất phụ gia tổng hợp - RUBBER ACCELERATOR SP-P (Hàng nhập KNQ thuộc 101915088660/stt03; (Mục 5). | 20/04/2020 | 2479/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Chất ổn định tạo dung dịch khoan (ức chế chống đông) D-AIR 3000L, 5 GAL/THÙNG. 101007444 (Mục 1). | 20/04/2020 | 2485/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | 71#&Chất phụ gia tổng hợp - RUBBER ACCELERATOR OH-66P (Hàng nhập KNQ thuộc TK101842292310/stt01; 101915088660/stt10; 101944165260/stt01); (Mục 4). | 20/04/2020 | 2482/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Hạt chống ẩm silica F-200, dùng cho máy nén khí (mục 01) | 20/04/2020 | 2480/TB-TCHQ | |
| 3824.99.70 | Mục 2 GLANAPON DG 162 - Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dùng làm chất phá bọt trong chế biến thực phẩm, Hàng mới 100%(Hàng F.O.C) | 20/04/2020 | 2484/TB-TCHQ | |
| 3824.99.70 | Mục 1 GLANAPON DG DG199 - Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dùng làm chất phá bọt trong chế biến thực phẩm, Hàng mới 100%. | 20/04/2020 | 2483/TB-TCHQ | |
| 3824.90.99 | Mục 1: DIVINYLBENZENE (Nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất Polyme), hàng mới 100% | 20/04/2020 | 2489/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | CALCIUM#&Chất phụ gia CALCIUM CARBONATE MASTERBATCH(CALPET) để sử dụng trong ngành nhựa và bao bì, mới 100%#&VN. (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 17/04/2020 | 2436/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | CALPET(P1)#&Chất phụ gia CALCIUM CARBONATE MASTERBATCH(CALPET-P1) để sử dụng trong ngành nhựa và bao bì, mới 100%#&VN. (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 17/04/2020 | 2435/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Hạt phụ gia MYT-6-1 kích thước 3x3mm. Được sản xuất từ CaCO3, nhựa nguyên sinh, White oil,." Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa, hang moi 100%#&VN (Mục 1 Phụ lục tờ khai). | 17/04/2020 | 2438/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Hạt phụ gia EFHD 1099F kích thước 3x3mm. Được sản xuất từ CaCO3, nhựa nguyên sinh, White oil,." Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa. Mới 100%#&VN (Mục 2 Phụ lục tờ khai). | 17/04/2020 | 2437/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Phụ gia mực in Wetting Additive 75 WS 975 (dùng để sản xuất mực in, sử dụng in thùng carton) (Mục 31 tờ khai). | 17/04/2020 | 2465/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | UPAUX P702#& chế phẩm enzyme (có tên khoa học là alkaline hydrolysis) có tính kiềm, sử dụng trong công nghiệp thuộc da hàng mới 100%, 1000kg/pallet, xuất xứ: Trung Quốc (Mục 1 tờ khai) | 17/04/2020 | 2461/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | UPAUX EBC#& Chất tăng khả năng thấm ướt, làm sạch da, tẩy nhờn, hàng mới 100%, 1000kg/pallet, xuất xứ: Trung Quốc, dùng trong công nghiệp thuộc da (Mục 3 tờ khai) | 17/04/2020 | 2460/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | UPAUX P702#& Chất tăng khả năng thấm ướt, làm sạch da, hàng mới 100%, 25kg/packet, xuất xứ: Trung Quốc, dùng trong công nghiệp thuộc da (Mục 1 tờ khai) | 17/04/2020 | 2464/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Chất gắn phủ AF-coating SH-HT 9030 B (đã điều chế bằng phương pháp nung nóng và được đựng trong khay bằng inox) (Mục 1 tờ khai) | 17/04/2020 | 2463/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Chất phụ gia xử lý bề mặt kim loại CELLUBE 300X gồm các thành phần: Sodium bicarbonate 20-25%; Sodium borate decahydrate 15-20%; Tetra sodium pyrophosphate 25-30%; Sodium phosphate 0,1%-5%. (Mục 8 tờ khai) | 17/04/2020 | 2462/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Dung dịch mạ kim loại - LSG, thành phần: Muối Natri axit 2-Propene-1-sulfonic: 0.6%, Phụ gia đặc biệt (special Additives): 0.2% và water. Hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục tờ khai) | 16/04/2020 | 2414/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Chất xúc tác có thành phần chính: Ethylene vinyl acetate - cas no: 24937-78-8, Acrylate derivative - cas no: 14643-87-9, dạng hạt (ADDITIVE AGENT - SMB-IB50) (Mục 8 Phụ lục tờ khai) | 16/04/2020 | 2415/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Muối amoni clorua NH4CI, hàm lượng n>=23.5%, CAS 12125-02-9, 50kg/bao, dùng trong công nghiệp tinh luyện kim loại, nhà sản xuất Công ty TNHH hóa chất Hồ Nam Hành Dương Chunmao, mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 16/04/2020 | 2412/TB-TCHQ | |
| 3812.39.00 | Hạt phụ gia chống tia UV Polyultra 05012, Thành phần chính: Chất chống tia UV, nhựa PP. Công dụng: Chống tia UV. Đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%. (mục 2 tờ khai hải quan) | 15/04/2020 | 2400/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | 71#&Chất phụ gia tổng hợp-AR-316, (Mục 1) | 14/04/2020 | 2374/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Mục 1 tờ khai hải quan: Chất làm sạch (refining agent) loại bỏ tạp chất trong quá trình sản xuất nhôm, TP: NaCl(CAS:7647-14-5), KCl (CAS:7447-40-7), CaF2(CAS:7789-75-5), Na2SiF6 (:10-15% CAS:16893-85-9). Hàng mới 100% · Mục 2 tờ khai hải quan: Chất làm sạch (deslagging agent) loại bỏ tạp chất trong quá trình sản xuất nhôm, TP:NaCl (CAS:7647-14-5),KCl (CAS:7447-40-7), CaF2 (CAS:7789-75-5), Na2SiF6:20-30% (CAS: 16893-85-9). Hàng mới 100% · Mục 3 tờ khai hải quan: Chất làm sạch nước nhôm (effective deslagging) loại bỏ tạp chất trong qt sx nhôm,dạng bột TP:NaCl(CAS:7647-14-5), KCl (CAS:7447-40-7), CaF2 (CAS:7789-75-5), Na2SiF6 (30-50% CAS:16893-85-9).Hàng mới 100% | 14/04/2020 | 2375/TB-TCHQ | |
| 3824.99.99 | Mục 14: 2500075 (ZZ12-X74A), HPCTP-Chất phụ gia Hexa Phenoxy Phosphazene Oligomer,dạng rắn, dùng trong sx hạt nhựa các loại, CAS: 28212-48-8, đã kiểm tk: 102273749101/A12 | 10/04/2020 | 2303/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; SUPPER NAMMIT ; TN315NY-T3 | 23/09/2024 | Item Classification 2-7470 | |
| 3822.19-3011 | Laboratory reagents, prepared, strips of plastic; Chemical Indicator; VH2O2 Type 1 Process Indicator; PCC051 | 12/09/2024 | Item Classification 2-7253 | |
| 3822.19-3020 | Laboratory reagents, prepared, not on a backing; Culture Media; Spordex Culture Media; NA114 | 12/09/2024 | Item Classification 2-7254 | |
| 3808.94 | Thuốc khử trùng; Liptobac L Plus | 09/09/2024 | Phân loại mặt hàng 27130 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparation; GENAMIN CC 302D | 26/08/2024 | Item Classification 2-6675 | |
| 3824.99-9090 | U traviolet curing resin HC-M326; HC-M326; 200L DRUM; | 30/07/2024 | Item Classification 4-4942 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; CASSAVA SAND FOR CATS | 05/07/2024 | Item Classification 2-5168 | |
| 3824.99-9090 | Other chemical preparations; U traviolet curing resin HC-M454S | 28/05/2024 | Item Classification 4-3079 | |
| 3824.99-9090 | Other chemical preparations; Utraviolet curing resin HC-M310 | 28/05/2024 | Item Classification 4-3080 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; WKPEP® COLL | 25/05/2024 | Item Classification 2-4144 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparation; BIOCET DRY NEST | 14/05/2024 | Item Classification 2-3791 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Rohgabee Punggaki | 07/05/2024 | Item Classification 2-3587 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; HA1820 Activato | 03/04/2024 | Item Classification 2-2717 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparation; ZINEB TECH 95 | 29/03/2024 | Item Classification 2-2581 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparation; Pt-VTSC-2.0 in Polysiloxane | 18/03/2024 | Item Classification 2-2230 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; MAGICAL FLAME | 29/02/2024 | Item Classification 2-1758 | |
| 3802.903 | BENTONIT | 12/01/2024 | Phân loại mặt hàng 135 | |
| 3824.99-9051 | Electrolyte; Electrolyte PWG01 | 04/01/2024 | Item Classification 2-133 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; ZEOLITE; TA-H2R | 14/12/2023 | Item Classification 2-33669 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Mazic Prime | 14/12/2023 | Item Classification 2-33547 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Mazic D MODEL 2.0 | 14/12/2023 | Item Classification 2-33543 | |
| 3824.99-9090 | Other chemical preparations; treated palm acid oil | 14/12/2023 | Item Classification 2-33666 | |
| 3824.99-7500 | Prepared calcium carbonate; Omyafood 120-OG | 12/12/2023 | Item Classification 2-33453 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Mazic D SG | 22/11/2023 | Item Classification 2-32970 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Mazic D MODEL ORTHO | 15/11/2023 | Item Classification 2-32789 | |
| 3827.32-0000 | Mixtures containing hydrochlorofluorocarbons, not elsewhere specified or included; ISHF-403 | 15/11/2023 | Item Classification 2-32786 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; GUMMIX#36659 | 14/11/2023 | Item Classification 2-32693 | |
| 3827.32-0000 | Mixtures containing hydro chlorofluorocarbons, not elsewhere specified or included; HF-351 | 03/11/2023 | Item Classification 2-32379 | |
| 3827.32-0000 | Mixtures containing hydro chlorofluorocarbons, not elsewhere specified or included; HF-352 | 03/11/2023 | Item Classification 2-32377 | |
| 3827.32-0000 | Mixtures containing hydro chlorofluorocarbons, not elsewhere specified or included; HF-353 | 03/11/2023 | Item Classification 2-32378 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Mazic D CAST | 02/11/2023 | Item Classification 2-32273 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Utraviolet curing resin; HC-M320 | 27/10/2023 | Item Classification 2-32098 | |
| 3808.94 | Chất khử trùng; Axit Delta | 25/10/2023 | Phân loại mặt hàng 231997 | |
| 3824.99-9090 | CREDO® FM-GGL | 20/10/2023 | Item Classification 1-260 | |
| 3824.99-9090 | Other chemical preperations ; SA-FIL-101 ; High refractive index fille | 16/10/2023 | Item Classification 4-16143 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; S B K S S | 16/10/2023 | Item Classification 2-31575 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; GENAMIN 20/22R 302D(=Dimethyl behenyl behenyl amine) | 12/10/2023 | Item Classification 2-31471 | |
| 3824.99-9090 | Other polyethers, in primary forms; PERFLUORINATED FLUID; Galden HT135; Galden HT135; | 06/10/2023 | Item Classification 4-15976 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; U-BOND Prime | 27/09/2023 | Item Classification 2-31205 | |
| 3808.999 | Chất khử trùng; SUNBIO LM200 | 14/09/2023 | Phân loại mặt hàng 230803 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Honey extract-CMS(F2) | 09/08/2023 | Item Classification 2-29600 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Cocoyl Chloride; PR.CHNA | 09/08/2023 | Item Classification 2-29624 | |
| 3824.99-9090 | Preparation of mixtures of natural products; Herbal Powder-COSMAX | 01/08/2023 | Item Classification 2-29407 | |
| 3824.99-9090 | PECTIC ENZYMES; MICROCAT AL3-BULK | 06/07/2023 | Item Classification 2-28677 | |
| 3808.94 | Thuốc khử trùng; Acidosan lỏng; Acidosan lỏng | 20/06/2023 | Phân loại mặt hàng 228102 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparation; VETADRY | 15/06/2023 | Item Classification 2-27937 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparation; VETACLEAN | 15/06/2023 | Item Classification 2-27938 | |
| 3815.90-9000 | Reaction accelerators; ACCELERATOR 2950 CH | 13/06/2023 | Item Classification 2-27865 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; HIGHFLAT T-15P-2; AEK55617 | 13/06/2023 | Item Classification 2-27867 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; ANCAMINE 2320 | 13/06/2023 | Item Classification 2-27860 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparation; SUK-15 CATALYST | 07/06/2023 | Item Classification 2-27662 | |
| 3824.99-7400 | Forming agent; OBSH-75 | 04/05/2023 | Item Classification 2-26814 | |
| 3824.99-9090 | Other chemical preparations; CREDO® CREDO FM-GGL | 17/04/2023 | Item Classification 2-26356 | |
| 3824.99-7400 | Foaming agent; AC7000-75 | 07/04/2023 | Item Classification 2-26056 | |
| 3824.99-9090 | Palm Acid Oil(20%) | 27/03/2023 | Item Classification 2-25708 | |
| 3823.19-9000 | Palm Acid Oil(51%) | 27/03/2023 | Item Classification 2-25707 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Shield Plus | 13/03/2023 | Item Classification 2-25307 | |
| 3824.99-9090 | Other chemical preparations; ECAM Dry74 | 08/03/2023 | Item Classification 2-25208 | |
| 3824.99-9090 | Other chemical preparations; ECAM NEUT6 | 08/03/2023 | Item Classification 2-25207 | |
| 3812.10-9000 | Prepared rubber accelerators; PSA-50NR | 23/02/2023 | Item Classification 2-24940 | |
| 3821.00-0000 | Prepared culture media; PSFM-J1 liquid media | 15/02/2023 | Item Classification 2-24705 | |
| 3808.94 | PROMOTE NP 202A | 01/02/2023 | Phân loại mặt hàng 224247 | |
| 3824.99-9051 | Lithium hexafluorophosphate solution (EMC) | 26/01/2023 | Item Classification 2-23994 | |
| 3824.99-9051 | Lithium hexafluorophosphate solution (DMC) | 26/01/2023 | Item Classification 2-23993 | |
| 3826.00-0000 | Biodiesel; COOKING OIL METHYL ESTER (UCOME) | 16/01/2023 | Item Classification 2-23758 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Manure Digeste | 10/01/2023 | Item Classification 2-23592 | |
| 3812.39-1000 | Anti-oxidizing preparations for rubber; WILLING MB; MB-OIL COATED POWDER | 21/12/2022 | Item Classification 2-23007 | |
| 3824.99-9090 | ANTI-BLOCKING/ANTI-SETOFF SPRAY POWDER | 20/12/2022 | Item Classification 2-22972 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Chamomile (SFW) extract-PF | 07/12/2022 | Item Classification 2-22579 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Chamomile (CUW) extract-PF | 07/12/2022 | Item Classification 2-22578 | |
| 3824.99-9090 | Ice patch all ove | 10/11/2022 | Item Classification 1-489 | |
| 3824.99-9090 | Actostem Grape | 01/11/2022 | Item Classification 2-21434 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; graphite | 18/10/2022 | Item Classification 2-20965 | |
| 3808.94 | Chất khử trùng; pHorce | 07/10/2022 | Phân loại mặt hàng 220755 | |
| 3808.94 | Chất khử trùng; Perfect A | 07/10/2022 | Phân loại mặt hàng 220756 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; AIR CUBE | 06/10/2022 | Item Classification 2-20720 | |
| 3823.19-1000 | Industrial palmitic acid; NLC16 | 03/08/2022 | Item Classification 2-18849 | |
| 3808.94 | Chất khử trùng; Guardicate | 01/08/2022 | Phân loại mặt hàng 218720 | |
| 3823.11-0000 | Stearic acid; Hidrofat | 22/07/2022 | Item Classification 2-18516 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; MAP-HF01 | 22/07/2022 | Item Classification 2-18523 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Amalty TM Syrup 70/85 | 13/07/2022 | Item Classification 2-18071 | |
| 3824.99-9090 | ProSepⓇ Ultra Media 10L; 175118835 | 11/07/2022 | Item Classification 2-18012 | |
| 3808.94-0000 | MYCO CURB ES DẦU LỎNG | 08/07/2022 | Phân loại mặt hàng 2-17966 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Himalayan Pink Salt Solution-GS | 08/07/2022 | Item Classification 2-17981 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; SURFACE-ACTIVE PREPARATION; VORASURF(TM) OFX-5043 FLUID | 26/05/2022 | Item Classification 2-16673 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparation; CAT LITTER; TOFU LITTER | 19/05/2022 | Item Classification 2-16417 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; SFR-32N | 09/05/2022 | Item Classification 2-16084 | |
| 3812.39-2000 | Other compound stabilizers; ZIKA-292 | 22/04/2022 | Item Classification 2-15643 | |
| 3808.94 | Chất khử trùng; DC83 | 15/04/2022 | Phân loại mặt hàng 215312 | |
| 3808.94 | Chất khử trùng; BIOCERA AVZ (325 MESH) BỘT KHÁNG KHUẨN BIOCERA SD | 14/04/2022 | Phân loại mặt hàng 215266 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparation; Potassium Monopersulfate Compound | 21/03/2022 | Item Classification 2-14419 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; CICA Complex | 08/03/2022 | Item Classification 2-13918 | |
| 3802.1 | Than hoạt tính; Bột than hoạt tínhGS | 07/03/2022 | Phân loại mặt hàng 41419 | |
| 3823.19-1000 | Industrial palmitic acid; Carfe Advance | 11/02/2022 | Item Classification 2-13116 | |
| 3824.99-9090 | Chemical preparations; Mask breathing aids; O2SIUM | 24/01/2022 | Item Classification 2-12690 | |
| 3818.00-2090 | Chemical compounds doped for use in electronics; SiC Boule | 29/12/2021 | Item Classification 2-11988 | |
| 3818.00-2090 | Chemical compounds doped for use in electronics; SiC Wafe | 29/12/2021 | Item Classification 2-11992 | |
| 3811.21-0000 | Additives for lubricating oils containing petroleum oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-110 | 17/12/2021 | Item Classification 2-11681 | |
| 3811.29-0000 | Additives for lubricating oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-440L | 17/12/2021 | Item Classification 2-11680 | |
| 3811.29-0000 | Additives for lubricating oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-320 | 17/12/2021 | Item Classification 2-11682 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.