Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 38.08

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3808

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.52- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.52.10CNBVMT- - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.52.20CNBVMT- - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.52.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Thuốc trừ côn trùng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.59.11CNBVMT- - - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.59.19CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
- - - Thuốc trừ nấm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.59.21CNBVMT- - - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.59.29CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
- - - Thuốc diệt cỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.59.31CNBVMT- - - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.39CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.40CNBVMT- - - Thuốc chống nảy mầmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.50CNBVMT- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.60CNBVMT- - - Thuốc khử trùng (Disinfectants)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.59.91CNBVMT- - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.99CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.61- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.61.10CNBVMT- - - Hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.61.20CNBVMT- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.61.30CNBVMT- - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.61.40CNBVMT- - - Loại khác, dạng lỏngThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.61.50CNBVMT- - - Loại khác, có chức năng khử mùiThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.61.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.62- - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.62.10CNBVMT- - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.62.20CNBVMT- - - Hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.62.30CNBVMT- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.62.40CNBVMT- - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.62.50CNBVMT- - - Loại khác, dạng lỏngThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.62.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.69.10CNBVMT- - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.69.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.91CN- - Thuốc trừ côn trùng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.91.10CNBVMT- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.91.20CNBVMT- - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.91.30CNBVMT- - - Dạng bình xịtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.91.40CNBVMT- - - Hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.91.50CNBVMT- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.91.91CNBVMT- - - - Có chức năng khử mùi (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.91.99CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.92CN- - Thuốc trừ nấm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng bình xịt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.92.11CNBVMT- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnhThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.92.19CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.92.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.93CN- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Thuốc diệt cỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.93.11CNBVMT- - - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.93.19CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.93.20CNBVMT- - - Thuốc chống nảy mầmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.93.30CNBVMT- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.94CN- - Thuốc khử trùng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.94.10CNBVMT- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.94.20CNBVMT- - - Loại khác, dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.94.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.99.10CNBVMT- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.99.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (67)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3808.92.90Chế phẩm diệt nấm mốc, thành phần có chứa natamycin, sáp, carboxymethyl cellulose (CMC)..., dạng lỏng, đóng gói 1 lít/chai.21/07/2025131/TB-KDHQ
3808.94.90Dung dịch sát khuẩn, tẩy trắng, thành phần chứa Natri hypochlorite dạng hoà tan trong nước. Đóng gói bán lẻ 5 kg/can, pha loãng 300 lần (200ppm) trước khi sử dụng.28/05/202565 /TB-KĐHQ
3808.94.90Hóa chất cơ bản dùng trong ngành xử lý nước thải - CALCIUM HYPOCHLORITE (CHLORINE 70%), CAS: 7778-54-3, 7647-14-5, 10043-52-4, 10137-74-3, 1305-62-001/03/2024123/TB-KĐ3
3808.92.90Chất bảo quản sử dụng trong ngành dệt may. Tên thương mại: ARSH-200B17/01/202406/TB-KĐ4
3808.92.90Chất bảo quản sử dụng trong ngành dệt may. Tên thương mại: ARSH-200B17/01/202406/TB-KĐ4
3808.94.90Nước khử ion Hypoclorơ CLFine IONLESS(10L/Bình)-CLFine IONLESS Hypochlorous Acid Water(10L/Bottle) Cas No:7790-92-3 làm giảm vi khuẩn trong không khí bằng pp bất hoạt. NSX:Nipro Corporation Mới 100%03/03/202395/TB-KĐ3
3808.99.90CLOBIO FRESH-LAB POUCH16/12/20225463/TB-TCHQ
3808.99.90VPLUS GUARD Sterilization Clip29/11/20225109/TB-TCHQ
3808.99.90VPLUS GUARD Sterilization Patch29/11/20225108/TB-TCHQ
3808.94.90Thuốc thú y ANTIGERMENT FORTE 500 Batch no: C21/0013, HSD: 12/2023, 03/2023 (số đăng ký lưu hành Ceva-10) 14/07/2022483/TB-KĐ3
3808.99.90PREVENTOL CMK 40, hóa chất bảo quản dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in...60kg/can. Thành phần cụ thể như MSDS đính kèm. Hàng mới 100% (Mục 1).27/04/202101/TB-KĐHQ
3808.91.9079481489#&Flubendiamide WG24 1X600kg FBC WW - thuốc trừ sâu - (Có KQ PTPL Tham khảo số 454 ngày 10/3/16)20/03/20201779/TB-TCHQ
3808.93.20Thuốc bảo quản nông sản OORJA 50HN (Chlorpropham 50 HN). Hàng NK theo TT 13/2018/TT-BNNPTNT ngày 8.10.201820/03/20201781/TB-TCHQ
3808.92.90Mục 1: 84428132#&DACONIL WP75 - Thuốc trừ nấm (Hàng nhập khẩu để sang chai/ đóng gói). Hàng chưa có KQ PTPL, DN đề nghị mang đi giám định để xác định hs code.21/05/20193143/TB-TCHQ
3808.92.90Mục 2: Amit thơm 3-(3,4-Dichlorophenyl)-1,1-dimethylurea (C9H10C12N2O), tên thương mại Biotech HD-S689, phụ gia chống nấm mốc trong sản xuất sơn, 25kg/thùng, mới 100%.01/02/2019796/TB-TCHQ
3808.94.90Tên thương mại: Octenisan Wash Mitts. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Miếng lau sát khuẩn Octenisan Wash Mitts21/05/20182762/TB-TCHQ
3808.92.90Mục 3: Tricyclazole 95% TG - Thuốc trừ bệnh nấm dùng sản xuất Sun -hex-tric 25SC (GĐ : 1315/N3.11/TĐ - 09/05/2011)05/04/20181794/TB-TCHQ
3808.91.19Mục 1: Abamectin 95% TG - Chế phẩm trung gian sx thuốc trừ sâu Abapro 1.8 EC (GĐ : 1924/N3.13/TĐ : 12/11/2013).05/04/20181804/TB-TCHQ
3808.93.19Mục 1: 85810529#&COUNCIL PRIME 200SC - thuốc trừ cỏ.05/03/20181145/TB-TCHQ
3808.99.90Mục 1 Chất bảo quản dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm: SYMOCIDE PS 510179 (25Kgs/Drum). Hàng mới 100%12/02/2018950/TB-TCHQ
3808.99.10Bột chịu lửa, dùng trong sản xuất gỗ hàm lượng nhôm oxit trên 55%. Hàng mới 100% (Mục 3)30/01/2018602/TB-TCHQ
3808.92.90Tên thương mại: ADDCON XF SUPERFINE + · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chống mốc nguyên liệu (dạng bột)10/03/20171518/TB-TCHQ
3808.94.903D TRASAR 3DT104: Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất dùng xử lý nước thải công nghiệp, thành phần: Benzothiazole, hàng mới 100% (mục 5 tờ khai hải quan)09/08/20167624/TB-TCHQ
3808.94.90IC 57#&Chất trợ nhuộm AG-2 (mục 5 PLTK).01/08/20167353/TB-TCHQ
3808.94.90Chất giữ ẩm FreshBio JCN(Mục 1 TK hải quan).22/06/20165776/TB-TCHQ
3808.91.99Sáp thơm Para’kito display refill (mục 1 tờ khai Hải quan)14/06/20165515/TB-TCHQ
3808.91.99Sáp thơm thơm kèm vòng trang trí đeo tay bằng vải Para’kito display wr istband kid (mục 2 tờ khai Hải quan)14/06/20165514/TB-TCHQ
3808.94.90Feed Curb FS dry- Bổ sung chất chống mốc trong TĂCN (mục 1 tờ khai Hải quan)01/03/20161570/TB-TCHQ
3808.99.90Mergal KM101A-Hợp chất chứa amit của axit carbonic (mục 9 tờ khai hải quan)28/01/2016848/TB-TCHQ
3808.92.90ZZ000-R7805 TILLSATSMEDEL - Chế phẩm chống, diệt nấm chứa hoạt chất 3-iodo-2-propynyl-butyl carbamate dùng trong sản xuất sơn (Mục 7 khai hải quan)26/01/2016715/TB-TCHQ
3808.92.90Chất chống nấm mốc ACTICIDE MV14, (5 Can, 20kg/Can) (mục 5 PLTK).18/01/2016476/TB-TCHQ
3808.92.90SLAMONIE 534B - Phụ gia dùng trong sản xuất bảo quản mực in (Mục 1)07/10/20159244/TB-TCHQ
3808.92.90Biox P33 - Thuốc diệt nấm có thành phần chính là dẫn xuất của Formaldehyde (Mục 2)06/10/20159171/TB-TCHQ
3808.94.90NPL68#& Zinc pyrithione phân tán trong nước có tác dụng diệt khuẩn, dùng trong ngành dệt-SANITTZED TH22-27.09/09/20158232/TB-TCHQ
3808.91.99Mục 1: Agenda 25EC 12x1L BOT VN - Thuốc diệt mối.07/09/20158105/TB-TCHQ
3808.91.99Mục 2: Cislin 2.5EC 12x1L BOT VN - Thuốc diệt mối.07/09/20158106/TB-TCHQ
3808.93.19Nominee SC100 1x200L DRM - thuốc trừ cỏ01/06/20154954/TB-TCHQ
3808.94.90Mục 10: XY-12 (Chất khử trùng, dạng lỏng, 30 LT/drum - Dùng vệ sinh, khử trùng thiết bị trong nhà máy sản xuất bia và NGK).01/06/20154976/TB-TCHQ
3808.94.90Hóa chất diệt khuẩn dùng cho xử lý nước công nghiệp - Biosperse 25001/06/20154950/TB-TCHQ
3808.92.90Thuốc diệt nấm CPT-45 Copper Pyrithione. (Mục 2 tại TKHQ).29/05/20154890/TB-TCHQ
3808.92.90Mandrake EC300 1x1000L IBC WW- Thuốc trừ nấm (hàng nhập khẩu để sang chai/đóng gói) (Mục 1)27/05/20154792/TB-TCHQ
3808.93.19Nominee one of100 1x200LDRM - thuốc diệt cỏ (Mục 1)26/05/20154741/TB-TCHQ
3808.91.99Thuốc trừ côn trùng dùng sx nhang muỗi- Detrans 1209 5ME (Dimefluthrin).22/05/20154635/TB-TCHQ
3808.93.19Thuốc diệt cỏ Atamex 800WP (Atrazine 800g/kg).22/05/20154633/TB-TCHQ
3808.92.90Maxi-Mil HP: Nguyên liệu- chất phụ gia dùng trong chế biến thức ăn gia súc.22/05/20154634/TB-TCHQ
3808.93.19Chế phẩm trung gian (nguyên liệu) sản xuất thuốc BVTV: Glyphosate IPA Salt 62% SL21/05/20154606/TB-TCHQ
3808.92.90F8-2 Isoprothiolane 40% W/W EC- Thuốc diệt nấm. (Mục 5 tại TKHQ).21/05/20154604/TB-TCHQ
3808.92.90Carbendazim 10% + Prochloraz 40% WP - Thuốc trừ bệnh nấm.12/05/20154312/TB-TCHQ
3808.92.90Hóa chất dùng trong ngành sơn - Rocima (TM) BT NV2 ER.12/05/20154314/TB-TCHQ
3808.94.90PANGYUNCIDE 2060 (chất kìm hãm enzym trong công nghiệp sản xuất hóa chất).11/05/20154242/TB-TCHQ
3808.93.19Nominee SC400 1x200L DRM - Thuốc trừ cỏ06/05/20154065/TB-TCHQ
3808.92.90Hợp chất chứa Dyhydroxy 1,3 dyhydroxy methy-5- 5 dimethyl axetylurea (dùng trong ngành dệt-nhuộm). (Mục 3 tại TKHQ).20/03/20152404/TB-TCHQ
3808.91.99Abamectin 1.8% W/V EC- Thuốc trừ côn trùng10/03/20151899/TB-TCHQ
3808.99.90Chất diệt khuẩn bằng nano bạc dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn SARPU-TWP (5000PPM AG).29/01/2015854/TB-TCHQ
3808.94.90Chất Biocide- Bactron B-1710 là: Thuốc khử trùng, thành phần hoạt chất chính là Tetrakishydroxmethyl Phosphonium Sulphate. (Mục 3 tại TKHQ).28/01/2015746/TB-TCHQ
3808.91.99Thuốc trừ côn trùng (loại khác) dùng sản xuất nhang muỗi - Meperfluthrin 5% (min 5%, NSX 12/8/2014, HSD 11/8/2017)28/11/201414291/TB-TCHQ
3808.92.90Aliette 800WG- Thuốc diệt nấm (hàng nhập để sang chai/ đóng gói).28/11/201414288/TB-TCHQ
3808.93.30M2-1 " Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng - Ethephon 50% w/v SL (mục 1 PLTK).18/11/201413908/TB-TCHQ
3808.94.90Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí Safe cide là chế phẩm diệt khuẩn, thành phần chính là dẫn xuất của hợp chất triazin.21/10/201412821/TB-TCHQ
3808.94.90Mục 1: Chế phẩm khử trùng trong đường ống bề mặt dùng trong công nghiệp không dùng trong gia dụng, y tế PUREXOL 2 VN.24/09/201411577/TB-TCHQ
3808.92.90DMX- 7 Mold Inhibitor (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi - Bổ sung chất chống mốc trong thức ăn chăn nuôi).19/09/201411482/TB-TCHQ
3808.99.90DK-421: Chất kìm hãm enzym trong công nghiệp sản xuất hóa chất (mục 1 PLTK).19/09/201411447/TB-TCHQ
3808.99.90DK-463: Hợp chất hữu cơ khác (mục 3 PLTK).19/09/201411448/TB-TCHQ
3808.92.90Chất phụ gia chống mốc (Mục 1 tại Tờ khai HQ)15/09/201411233/TB-TCHQ
3808.99.90Thuốc màu chứa hàm lượng DIOXIT TITAN > 80% (ACTICIDE EPW)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 68 Phụ lục tờ khai)03/09/201410777/TB-TCHQ
3808.94.90Chlorhexidine Gluconate - C22H30C12N10.2C6H12O7 - Chế phẩm hoạt động bề mặt dùng kháng khuẩn trong sản phẩm sữa tắm (Mục 2).22/04/20144369/TB-TCHQ
3808.94.90SANISOL C-80 (chất diệt khuẩn dùng trong xử lý ao hồ). Đóng gói: 200kg/phuy.07/01/2014153/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3808.94Thuốc khử trùng; Liptobac L Plus09/09/2024Phân loại mặt hàng 27130
3808.94Chất khử trùng; Axit Delta25/10/2023Phân loại mặt hàng 231997
3808.999Chất khử trùng; SUNBIO LM20014/09/2023Phân loại mặt hàng 230803
3808.94Thuốc khử trùng; Acidosan lỏng; Acidosan lỏng20/06/2023Phân loại mặt hàng 228102
3808.94PROMOTE NP 202A01/02/2023Phân loại mặt hàng 224247
3808.94Chất khử trùng; pHorce07/10/2022Phân loại mặt hàng 220755
3808.94Chất khử trùng; Perfect A07/10/2022Phân loại mặt hàng 220756
3808.94Chất khử trùng; Guardicate01/08/2022Phân loại mặt hàng 218720
3808.94-0000MYCO CURB ES DẦU LỎNG08/07/2022Phân loại mặt hàng 2-17966
3808.94Chất khử trùng; DC8315/04/2022Phân loại mặt hàng 215312
3808.94Chất khử trùng; BIOCERA AVZ (325 MESH) BỘT KHÁNG KHUẨN BIOCERA SD14/04/2022Phân loại mặt hàng 215266
3808.929Thuốc diệt nấm; Tất cả các loại vi khuẩn 30/04/2021Phân loại mặt hàng 24185
3808.94Thuốc khử trùng; SIBARC; Hàn Quốc20/01/2021Phân loại mặt hàng 2589
3808.94Thuốc khử trùng; SANICOM3205(SC3205); Hoa Kỳ07/12/2020Phân loại mặt hàng 29782
3808.929Thuốc diệt nấm; Thuốc diệt nấm cho chất lỏng gia công kim loại; Troyshield FX4007/07/2020Phân loại mặt hàng 25684
3808.999Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại (Mergal K9N)02/07/2020Phân loại mặt hàng 25562
3808.999Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại (Mergal K20)02/07/2020Phân loại mặt hàng 25560
3808.999Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại, Troyshield B2008/05/2020Phân loại mặt hàng 23908
3808.999Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại, TROYSHIELD B208/05/2020Phân loại mặt hàng 23909
3808.929Thuốc diệt nấm; The ssem 02/01/2020Phân loại mặt hàng 238
3808.919Thuốc trừ sâu khác; Dimethicare LineOn cho chó; NETHERL 31/12/2019Phân loại mặt hàng 210499
3808.919Thuốc trừ sâu khác; Thuốc xịt Dimethicare20/12/2019Phân loại mặt hàng 210115
3808.94Thuốc khử trùng; AXIT FUMARIC Chất loại bỏ chất nhầy; Đường kính 30mm x Cao 15mm; NHẬT BẢN26/08/2019Phân loại mặt hàng 26743
3808.929Thuốc diệt nấm; Tất cả các loại mầm; R.KOREA18/06/2019Phân loại mặt hàng 24411
3808.919Thuốc trừ sâu khác; MAX BIOCIDE DOG, 50003714/05/2019Phân loại mặt hàng 23441
3808.94Thuốc khử trùng; CLONITAS; NHẬT BẢN27/07/2018Phân loại mặt hàng 25203
3808.931Thuốc diệt cỏ; Florpyrauxifenbenzyl; Hoa Kỳ08/11/2017Phân loại mặt hàng 211159
3808.999Chất khử trùng, chất chống vi khuẩn, v.v.; KẼM PYRITHIONE 48% LOẠI PHÂN TÁN; HÀN QUỐC08/11/2017Phân loại mặt hàng 211142
3808.919Thuốc xua đuổi côn trùng; TN500; AUSTRAL12/10/2017Phân loại mặt hàng 210400
3808.929Thuốc diệt nấm; DMX7; MALAYA12/10/2017Phân loại mặt hàng 210429
3808.94Chất khử trùng; NƯỚC VỆ SINH BẾP (Gốc cồn) 250ml; HÀN QUỐC27/09/2017Phân loại mặt hàng 210196
3808.94Chất khử trùng; Chất khử trùng đa năng (Ssaksu); Hàn Quốc27/07/2017Phân loại mặt hàng 28476
3808.933Chất điều hòa sinh trưởng thực vật; Khoáng sinh học phát triển tốt; R.KOREA02/05/2017Phân loại mặt hàng 25873
3808.911Thuốc trừ sâu; INDOXACARB EC; Hoa Kỳ04/04/2017Phân loại mặt hàng 24934
3808.919Thuốc trừ sâu; Tấm keo; CATNO40219;29/03/2017Phân loại mặt hàng 24680
3808.929Thuốc diệt nấm; Gel Miracle Mold Out; Hàn Quốc14/12/2016Phân loại mặt hàng 218650
3808.919Thuốc trừ sâu; Wakumosu; NHẬT BẢN30/08/2016Phân loại mặt hàng 211956
3808.919Thuốc xua đuổi côn trùng; Vòng đeo tay chống muỗi; PUUONN 003; HÀN QUỐC25/08/2016Phân loại mặt hàng 211611
3808.919Thuốc trừ sâu; KILLINSECT; PHÁP26/02/2016Phân loại mặt hàng 21902
3808.94Thuốc khử trùng; DDAC; PR.CHNA22/02/2016Phân loại mặt hàng 21735
3808.929Thuốc diệt nấm; PALADIN AL (DIMETHYL DISULFIDE AL); NETHERL28/01/2016Phân loại mặt hàng 2890
3808.94Chất khử trùng; Nước rửa cọ dưỡng tóc Beauty So Clean; CANADA21/08/2015Phân loại mặt hàng 26627
3808.94Chất khử trùng; AIR DOCTOR PORTABLE; NHẬT BẢN10/08/2015Phân loại mặt hàng 26305
3808.94Chất khử trùng; Xịt khử trùng mỹ phẩm Beauty So Clean; CANADA05/08/2015Phân loại mặt hàng 26122
3808.94Chất khử trùng; Khăn lau khử trùng mỹ phẩm Beauty So Clean; CANADA05/08/2015Phân loại mặt hàng 26123
3808.999Chất chống vi khuẩn; ZINC OMADINE ZOE; Hoa Kỳ24/07/2015Phân loại mặt hàng 25795
3808.999Chất chống vi khuẩn; ZINC OMADINE 48%; Hoa Kỳ24/07/2015Phân loại mặt hàng 25794
3808.94Thuốc khử trùng; Bình xịt Safeclean, SUN205; Vương quốc Anh09/07/2015Phân loại mặt hàng 25236
3808.94Chất khử trùng; Khăn lau Safeclean, SUN204; Vương quốc Anh09/07/2015Phân loại mặt hàng 25237
3808.929DIMETHYL DISULFIDE EC; nhũ tương PALADIN; HÀ LAN;06/07/2015Phân loại mặt hàng 11101
3808.999Thuốc sát trùng; CMIT HÓA SINH/MIT10%; CMIT/MITPG10; PR.CHNA30/06/2015Phân loại mặt hàng 24866
3808.999Thuốc sát trùng; BDC; PR.CHNA30/06/2015Phân loại mặt hàng 24867
3808.999Chất khử trùng; HÓA CHẤT SINH HỌC CMIT/MIT14%; CMIT/MIT14; PR.CHNA30/06/2015Phân loại mặt hàng 24869
3808.94Thuốc khử trùng; VIRUS DEFENSE (700g); NHẬT BẢN02/06/2015Phân loại mặt hàng 23785
3808.94Thuốc khử trùng; VIRUS DEFENSE (300ml); NHẬT BẢN02/06/2015Phân loại mặt hàng 23788
3808.94Thuốc khử trùng; PHÒNG THỦ VIRUS (100g); NHẬT BẢN02/06/2015Phân loại mặt hàng 23786
3808.919Thuốc trừ sâu; MUSHITOURU7; NHẬT BẢN06/04/2015Phân loại mặt hàng 22223
3808.94Thuốc khử trùng; OXINE FP; Hoa Kỳ19/01/2015Phân loại mặt hàng 2428
3808.931Thuốc diệt cỏ; Flupoxam WG, tăng 50%; NHẬT BẢN11/12/2014Phân loại mặt hàng 28325
3808.911Thuốc trừ sâu; INDOXACARB; Hoa Kỳ11/11/2014Phân loại mặt hàng 27526
3808.999Thuốc diệt ve; Phụ gia giặt DeMite; Hoa Kỳ26/08/2014Phân loại mặt hàng 25881
3808.999Thuốc diệt ve; Dung dịch chống dị ứng; Hoa Kỳ26/08/2014Phân loại mặt hàng 25837
3808.929Thuốc diệt nấm; Bộ HEART; PR.CHNA27/06/2014Phân loại mặt hàng 24241
3808.94Chất khử trùng; Chất khử trùng RENO29/04/2014Phân loại mặt hàng 22966
3808.94Chất khử trùng; Air Mask Quick Shield; NHẬT BẢN28/03/2014Phân loại mặt hàng 22333
3808.94Chất khử trùng; BLOCKER, CL40; NHẬT BẢN27/01/2014Phân loại mặt hàng 2704
3808.921Thuốc diệt nấm; TRITICONAZOLE TECH; NHẬT BẢN23/01/2014Phân loại mặt hàng 2619
3808.921Thuốc diệt nấm; IPCONAZOLE TECH; NHẬT BẢN23/01/2014Phân loại mặt hàng 2617
3808.999Chất kháng khuẩn; Ansyo Nano Ion Cataiyzer, AN55; NHẬT BẢN19/12/2013Phân loại mặt hàng 29544
Số 3808.999000Thuốc xua đuổi động vật; Animal stop; R.KOREA06/09/2013Phân loại mặt hàng 26847
3808.919Thuốc xua đuổi; ARTEMISS26/08/2013Phân loại mặt hàng 26351
3808.94Thuốc khử trùng; Thuốc diệt khuẩn 4 trong 1, C1416; Vương quốc Anh18/02/2013Phân loại mặt hàng 21048
3808.94Thuốc khử trùng; STALDREN21/01/2013Phân loại mặt hàng 2453
3808.94Chất khử trùng; Vital Oxide, 5.0 gallon Mỹ 9500; Hoa Kỳ09/08/2012Phân loại mặt hàng 25891
3808.919Thuốc xua đuổi động vật; Pestomar; ẤN ĐỘ15/06/2012Phân loại mặt hàng 24379
Số 3808.94-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 3)Chất khử trùng; Mặt nạ phòng độc; NHẬT BẢN23/04/2012Phân loại mặt hàng 2-1000
Số 3808.999000Thuốc diệt giun tròn và ve; ABAMICTIN 1,8%EC18/07/2011Phân loại mặt hàng 22398
Số 3808.933000Thuốc điều hòa sinh trưởng thực vật; ALLROUND PLAYER 500; NHẬT BẢN22/02/2010Phân loại mặt hàng 2255
HSK3808.909000chất kháng khuẩn; Tinh chất hỗ trợ Salon11/11/2005Phần Phân loại sản phẩm105948
HSK3808.909000Thuốc kháng khuẩn;SARPUMB/PBT;;;HÀN QUỐC17/08/2005Phần Phân loại sản phẩm105227
HSK3808.909000Chất kháng khuẩn;;SILVER SOL;;;HÀN QUỐC06/07/2005Phần Phân loại Sản phẩm104782
HSK3808.909000Chất kháng khuẩn;SARPU 2000 PET MB28/06/2005Phần phân loại Phần104669
HSK3808.100000Thuốc trừ sâu; Thuốc diệt gián; B196002FP21/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104581
HSK3808.100000Thuốc trừ sâu; Bẫy ruồi; Dùng một lần21/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104582
3808.909Chất kháng khuẩn;CLEAN SAVER31/05/2005Phần Phân loại sản phẩm104348
3808.909Chất kháng khuẩn (xịt khử mùi bạc)07/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102678
HSK3808.909000Chất kháng khuẩn; ENP 450 (Xịt khử mùi Hydrotect Silver)07/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102695
Được phân loại theo HSK3808.400000.Thuốc khử trùng;SEASCENT 123;;;USA24/12/2004Phần Phân loại sản phẩm102491
Được phân loại theo HSK3808.400000Thuốc khử trùng;HỘP GEL SẠCH;;;NHẬT BẢN16/12/2004Phần phân loại Phần102444
Được phân loại theo HSK 3808.303000Thuốc điều hòa sinh trưởng thực vật (tên thương hiệu: Sunmoa);;;HÀN QUỐC10/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102032
Được phân loại theo HSK3808.400000.Thuốc khử trùng;Spray&Guard (thuốc khử trùng sạch hơn);;;Hoa Kỳ10/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102038
HSK3808.909000Chất khử trùng; CHẤT KHỬ TRÙNG BD407902/10/2004Phần Phân loại sản phẩm101685
Được phân loại theo HSK3808.200000.Thuốc diệt nấm;ACTILITH PROSANEX;;;FRANCE24/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101625
Được phân loại theo HSK3808.400000Máy tiệt trùng03/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101378
HSK3808.200000Thuốc diệt nấm;;NHẬT BẢN19/07/2004Phần Phân loại sản phẩm100928
HSK3808.100000Thuốc trừ sâu; Thuốc xua đuổi chó & mèo;;;ÚC02/07/2004Phần phân loại Phần100689
Được phân loại theo HSK3808.200000Thuốc diệt nấm (Tên sản phẩm: Bionatrol)04/05/2004Phần Phân loại sản phẩm100172
HSK3808.301000Captain (Thuốc diệt tảo đồng dạng lỏng)29/04/2004Phần phân loại sản phẩm100051
3808.1Thuốc xua đuổi côn trùng25/03/2004Phân tích 472600384
3808.4Thuốc khử trùng; 芽胞溶解用ハサル液(アルカリ)16/03/2004Phân tích 472600269

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 38.08: Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc…