Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3808.52

- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3808

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.52- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.52.10CNBVMT- - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.52.20CNBVMT- - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.52.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Thuốc trừ côn trùng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.59.11CNBVMT- - - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.59.19CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
- - - Thuốc trừ nấm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.59.21CNBVMT- - - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.59.29CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
- - - Thuốc diệt cỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.59.31CNBVMT- - - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.39CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.40CNBVMT- - - Thuốc chống nảy mầmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.50CNBVMT- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.60CNBVMT- - - Thuốc khử trùng (Disinfectants)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.59.91CNBVMT- - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.59.99CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.61- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.61.10CNBVMT- - - Hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.61.20CNBVMT- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.61.30CNBVMT- - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.61.40CNBVMT- - - Loại khác, dạng lỏngThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.61.50CNBVMT- - - Loại khác, có chức năng khử mùiThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.61.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.62- - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.62.10CNBVMT- - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.62.20CNBVMT- - - Hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.62.30CNBVMT- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.62.40CNBVMT- - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.62.50CNBVMT- - - Loại khác, dạng lỏngThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.62.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.69.10CNBVMT- - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.69.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.91CN- - Thuốc trừ côn trùng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.91.10CNBVMT- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.91.20CNBVMT- - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.91.30CNBVMT- - - Dạng bình xịtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.91.40CNBVMT- - - Hương vòng chống muỗiThuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3808.91.50CNBVMT- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.91.91CNBVMT- - - - Có chức năng khử mùi (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3808.91.99CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.92CN- - Thuốc trừ nấm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng bình xịt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.92.11CNBVMT- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnhThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.92.19CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.92.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3808.93CN- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Thuốc diệt cỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.93.11CNBVMT- - - - Dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.93.19CNBVMT- - - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.93.20CNBVMT- - - Thuốc chống nảy mầmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.93.30CNBVMT- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3808.94CN- - Thuốc khử trùng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.94.10CNBVMT- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.94.20CNBVMT- - - Loại khác, dạng bình xịtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.94.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3808.99.10CNBVMT- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấmThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3808.99.90CNBVMT- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3808.52: DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối…