- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
Thuế VAT5/8/10
Thuế MFN0
Đơn vịkg
3808.99.90CNBVMT
- - - Loại khác
Thuế VAT5/8/10
Thuế MFN0
Đơn vịkg
Hải quan Việt Nam (10)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
3808.99.90
CLOBIO FRESH-LAB POUCH
16/12/2022
5463/TB-TCHQ
3808.99.90
VPLUS GUARD Sterilization Clip
29/11/2022
5109/TB-TCHQ
3808.99.90
VPLUS GUARD Sterilization Patch
29/11/2022
5108/TB-TCHQ
3808.99.90
PREVENTOL CMK 40, hóa chất bảo quản dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in...60kg/can. Thành phần cụ thể như MSDS đính kèm. Hàng mới 100% (Mục 1).
27/04/2021
01/TB-KĐHQ
3808.99.90
Mục 1 Chất bảo quản dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm: SYMOCIDE PS 510179 (25Kgs/Drum). Hàng mới 100%
12/02/2018
950/TB-TCHQ
3808.99.90
Mergal KM101A-Hợp chất chứa amit của axit carbonic (mục 9 tờ khai hải quan)
28/01/2016
848/TB-TCHQ
3808.99.90
Chất diệt khuẩn bằng nano bạc dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn SARPU-TWP (5000PPM AG).
29/01/2015
854/TB-TCHQ
3808.99.90
DK-421: Chất kìm hãm enzym trong công nghiệp sản xuất hóa chất (mục 1 PLTK).
19/09/2014
11447/TB-TCHQ
3808.99.90
DK-463: Hợp chất hữu cơ khác (mục 3 PLTK).
19/09/2014
11448/TB-TCHQ
3808.99.90
Thuốc màu chứa hàm lượng DIOXIT TITAN > 80% (ACTICIDE EPW)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 68 Phụ lục tờ khai)
03/09/2014
10777/TB-TCHQ
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (16)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
3808.999
Chất khử trùng; SUNBIO LM200
14/09/2023
Phân loại mặt hàng 230803
3808.999
Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại (Mergal K9N)
02/07/2020
Phân loại mặt hàng 25562
3808.999
Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại (Mergal K20)
02/07/2020
Phân loại mặt hàng 25560
3808.999
Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại, Troyshield B20
08/05/2020
Phân loại mặt hàng 23908
3808.999
Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại, TROYSHIELD B2
08/05/2020
Phân loại mặt hàng 23909
3808.999
Chất khử trùng, chất chống vi khuẩn, v.v.; KẼM PYRITHIONE 48% LOẠI PHÂN TÁN; HÀN QUỐC
08/11/2017
Phân loại mặt hàng 211142
3808.999
Chất chống vi khuẩn; ZINC OMADINE ZOE; Hoa Kỳ
24/07/2015
Phân loại mặt hàng 25795
3808.999
Chất chống vi khuẩn; ZINC OMADINE 48%; Hoa Kỳ
24/07/2015
Phân loại mặt hàng 25794
3808.999
Thuốc sát trùng; CMIT HÓA SINH/MIT10%; CMIT/MITPG10; PR.CHNA
30/06/2015
Phân loại mặt hàng 24866
3808.999
Thuốc sát trùng; BDC; PR.CHNA
30/06/2015
Phân loại mặt hàng 24867
3808.999
Chất khử trùng; HÓA CHẤT SINH HỌC CMIT/MIT14%; CMIT/MIT14; PR.CHNA
30/06/2015
Phân loại mặt hàng 24869
3808.999
Thuốc diệt ve; Phụ gia giặt DeMite; Hoa Kỳ
26/08/2014
Phân loại mặt hàng 25881
3808.999
Thuốc diệt ve; Dung dịch chống dị ứng; Hoa Kỳ
26/08/2014
Phân loại mặt hàng 25837
3808.999
Chất kháng khuẩn; Ansyo Nano Ion Cataiyzer, AN55; NHẬT BẢN
19/12/2013
Phân loại mặt hàng 29544
Số 3808.999000
Thuốc xua đuổi động vật; Animal stop; R.KOREA
06/09/2013
Phân loại mặt hàng 26847
Số 3808.999000
Thuốc diệt giun tròn và ve; ABAMICTIN 1,8%EC
18/07/2011
Phân loại mặt hàng 22398
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất5
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất0
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất5/8/10
Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng01/07/2025
LoạiEnvPT
Thuế suấtMT
Văn bản căn cứ579/2018/UBTVQH14
Ngày áp dụng26/09/2018
LoạiATIGA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEP
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất0
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAO
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPP
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất0
Quốc giaÚc
Thuế suất0
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất0
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất0
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN0%
RCEP ASEAN0%
RCEP Úc0%
RCEP Trung Quốc0%
RCEP Nhật Bản0%
RCEP Hàn Quốc0%
RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.