Mã HS: 3808.99
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3808
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.52 | - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3808.52.10CNBVMT | - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3808.52.20CNBVMT | - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.52.90CNBVMT | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Thuốc trừ côn trùng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.59.11CNBVMT | - - - - Dạng bình xịt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.59.19CNBVMT | - - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Thuốc trừ nấm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.59.21CNBVMT | - - - - Dạng bình xịt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.59.29CNBVMT | - - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Thuốc diệt cỏ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.59.31CNBVMT | - - - - Dạng bình xịt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.59.39CNBVMT | - - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.59.40CNBVMT | - - - Thuốc chống nảy mầm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.59.50CNBVMT | - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.59.60CNBVMT | - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.59.91CNBVMT | - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.59.99CNBVMT | - - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.61 | - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3808.61.10CNBVMT | - - - Hương vòng chống muỗi | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3808.61.20CNBVMT | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3808.61.30CNBVMT | - - - Dạng bình xịt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.61.40CNBVMT | - - - Loại khác, dạng lỏng | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.61.50CNBVMT | - - - Loại khác, có chức năng khử mùi | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.61.90CNBVMT | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.62 | - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3808.62.10CNBVMT | - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.62.20CNBVMT | - - - Hương vòng chống muỗi | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3808.62.30CNBVMT | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3808.62.40CNBVMT | - - - Dạng bình xịt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.62.50CNBVMT | - - - Loại khác, dạng lỏng | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.62.90CNBVMT | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3808.69.10CNBVMT | - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.69.90CNBVMT | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.91CN | - - Thuốc trừ côn trùng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3808.91.10CNBVMT | - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3808.91.20CNBVMT | - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.91.30CNBVMT | - - - Dạng bình xịt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.91.40CNBVMT | - - - Hương vòng chống muỗi | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3808.91.50CNBVMT | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.91.91CNBVMT | - - - - Có chức năng khử mùi (SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3808.91.99CNBVMT | - - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.92CN | - - Thuốc trừ nấm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng bình xịt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.92.11CNBVMT | - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.92.19CNBVMT | - - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.92.90CNBVMT | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.93CN | - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Thuốc diệt cỏ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3808.93.11CNBVMT | - - - - Dạng bình xịt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.93.19CNBVMT | - - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.93.20CNBVMT | - - - Thuốc chống nảy mầm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.93.30CNBVMT | - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3808.94CN | - - Thuốc khử trùng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3808.94.10CNBVMT | - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3808.94.20CNBVMT | - - - Loại khác, dạng bình xịt | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3808.94.90CNBVMT | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3808.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3808.99.10CNBVMT | - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3808.99.90CNBVMT | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3808.99.90 | CLOBIO FRESH-LAB POUCH | 16/12/2022 | 5463/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | VPLUS GUARD Sterilization Clip | 29/11/2022 | 5109/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | VPLUS GUARD Sterilization Patch | 29/11/2022 | 5108/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | PREVENTOL CMK 40, hóa chất bảo quản dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in...60kg/can. Thành phần cụ thể như MSDS đính kèm. Hàng mới 100% (Mục 1). | 27/04/2021 | 01/TB-KĐHQ | |
| 3808.99.90 | Mục 1 Chất bảo quản dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm: SYMOCIDE PS 510179 (25Kgs/Drum). Hàng mới 100% | 12/02/2018 | 950/TB-TCHQ | |
| 3808.99.10 | Bột chịu lửa, dùng trong sản xuất gỗ hàm lượng nhôm oxit trên 55%. Hàng mới 100% (Mục 3) | 30/01/2018 | 602/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | Mergal KM101A-Hợp chất chứa amit của axit carbonic (mục 9 tờ khai hải quan) | 28/01/2016 | 848/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | Chất diệt khuẩn bằng nano bạc dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn SARPU-TWP (5000PPM AG). | 29/01/2015 | 854/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | DK-421: Chất kìm hãm enzym trong công nghiệp sản xuất hóa chất (mục 1 PLTK). | 19/09/2014 | 11447/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | DK-463: Hợp chất hữu cơ khác (mục 3 PLTK). | 19/09/2014 | 11448/TB-TCHQ | |
| 3808.99.90 | Thuốc màu chứa hàm lượng DIOXIT TITAN > 80% (ACTICIDE EPW)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 68 Phụ lục tờ khai) | 03/09/2014 | 10777/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (16)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3808.999 | Chất khử trùng; SUNBIO LM200 | 14/09/2023 | Phân loại mặt hàng 230803 | |
| 3808.999 | Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại (Mergal K9N) | 02/07/2020 | Phân loại mặt hàng 25562 | |
| 3808.999 | Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại (Mergal K20) | 02/07/2020 | Phân loại mặt hàng 25560 | |
| 3808.999 | Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại, Troyshield B20 | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23908 | |
| 3808.999 | Chất khử trùng; Chất bảo quản cho chất lỏng gia công kim loại, TROYSHIELD B2 | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 23909 | |
| 3808.999 | Chất khử trùng, chất chống vi khuẩn, v.v.; KẼM PYRITHIONE 48% LOẠI PHÂN TÁN; HÀN QUỐC | 08/11/2017 | Phân loại mặt hàng 211142 | |
| 3808.999 | Chất chống vi khuẩn; ZINC OMADINE ZOE; Hoa Kỳ | 24/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25795 | |
| 3808.999 | Chất chống vi khuẩn; ZINC OMADINE 48%; Hoa Kỳ | 24/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25794 | |
| 3808.999 | Thuốc sát trùng; CMIT HÓA SINH/MIT10%; CMIT/MITPG10; PR.CHNA | 30/06/2015 | Phân loại mặt hàng 24866 | |
| 3808.999 | Thuốc sát trùng; BDC; PR.CHNA | 30/06/2015 | Phân loại mặt hàng 24867 | |
| 3808.999 | Chất khử trùng; HÓA CHẤT SINH HỌC CMIT/MIT14%; CMIT/MIT14; PR.CHNA | 30/06/2015 | Phân loại mặt hàng 24869 | |
| 3808.999 | Thuốc diệt ve; Phụ gia giặt DeMite; Hoa Kỳ | 26/08/2014 | Phân loại mặt hàng 25881 | |
| 3808.999 | Thuốc diệt ve; Dung dịch chống dị ứng; Hoa Kỳ | 26/08/2014 | Phân loại mặt hàng 25837 | |
| 3808.999 | Chất kháng khuẩn; Ansyo Nano Ion Cataiyzer, AN55; NHẬT BẢN | 19/12/2013 | Phân loại mặt hàng 29544 | |
| Số 3808.999000 | Thuốc xua đuổi động vật; Animal stop; R.KOREA | 06/09/2013 | Phân loại mặt hàng 26847 | |
| Số 3808.999000 | Thuốc diệt giun tròn và ve; ABAMICTIN 1,8%EC | 18/07/2011 | Phân loại mặt hàng 22398 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.