Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 38.11

Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3811

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chế phẩm chống kích nổ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3811.11.00- - Từ hợp chất chìThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3811.19.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3811.21- - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3811.21.10- - - Đã đóng gói để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3811.21.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3811.29.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3811.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3811.90.10- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mònThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3811.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (19)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3811.21.90Phụ gia cho dầu bôi trơn, dạng lỏng. Thành phần chính gồm: hợp chất este của axit béo, hỗn hợp axit béo và dầu khoáng 24/04/202438/TB-KĐCMTV
3811.21.90TOTAL SERIOLA CLEANER-EX (200L DM) - CHẤT TẨY RỬA HỆ THỐNG TRUYỀN NHIỆT - 200 LÍT/DRUM.02/08/2023414/TB-KĐ3
3811.21.10Chế phẩm phụ gia cho dầu bôi trơn (thành phần gồm dầu và phụ gia) dùng để vệ sinh động cơ xe Thaco. Hàng mới 100%, sx năm 2022. (300ml/chai).19/07/2023108/TB-KĐHQ
3811.21.10Chế phẩm phụ gia cho dầu bôi trơn (thành phần gồm dầu và phụ gia) dùng để vệ sinh động cơ xe Thaco14/07/2023112/TB-KĐ4
3811.90.90Phụ gia điều chế dùng cho xăng, đã đóng gói để bán lẻ loại 200l/thùng, có tác dụng bảo vệ và làm sạch buồng đốt động cơ xe du lịch Thaco Desposit Cleaner, dạng lỏng, thành phần gồm poly, mới 100%, sx202223/02/202328/TB-KĐ4
3811.29.00Chế phẩm dầu chống gỉ dùng trong sản xuất dầu bôi trơn - P-302D (TP: DISTILLATES(PETROLEUM), HYDRO TREATED LIGHT, Lanolin wax), Mã Cas: 64742-47-8, 68201-49-0, 1338-43-8, (171.4kg/thùng), hàng mới 100%.31/01/202329/TB-KĐ3
3811.21.90Chế phẩm dầu chống gỉ dùng trong sản xuất dầu bôi trơn - RUSTOP 622P, (TP: Distillates (petroleum)), Mã Cas: 64742-47-8, 64742-54-7, 61789-86-4, 61790-48-5 (163.8kg/thùng), hàng mới 100%18/01/202328/TB-KĐ3
3811.29.00Chế phẩm dầu dập định hình kim loại dùng bôi trơn cho quy trình đập dập kim loại - S3000 (TP: Chlorinatedalkanesc 18-20), Mã CAS: 106232-85-3, 68515-88-8, (190KG/THÙNG), hàng mới 100%18/01/202330/TB-KĐ3
3811.90.90Mục 17: Phụ gia nhiên liệu hộp 0.25 lít (Đã đóng gói bán lẻ), hiệu Bizol mới 100%: 888021/05/20193148/TB-TCHQ
3811.21.90Phụ gia dùng sản xuất dầu nhờn - PLC 95V.12/08/20157372/TB-TCHQ
3811.21.90Phụ gia IA-955S dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn.07/04/20153087/TB-TCHQ
3811.90.90Nano Fuel Additive for diesel fuel (Phụ gia nano cho nhiên liệu)10/12/201414751/TB-TCHQ
3811.21.90Phụ gia pha chế dầu bôi trơn Lubad 156201/10/201411903/TB-TCHQ
3811.21.90Phụ gia cho dầu bôi trơn TZ-483 có tác dụng thay đổi hệ số ma sát, chứa trên 99% fatty acid ester với polyhydric alcohol (Mục 3)29/09/201411782/TB-TCHQ
3811.21.90Phụ gia cho dầu bôi trơn TZ-1186, chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, có tác dụng tăng chỉ số độ nhớt (Mục 2)29/09/201411781/TB-TCHQ
3811.21.90Phụ gia cho dầu bôi trơn TZ-35V, có tác dụng tăng chỉ số độ nhớt (mục 4).15/09/201411240/TB-TCHQ
3811.21.90Phụ gia cho dầu bôi trơn TZ-35Y, có tác dụng giảm điểm đông đặc (mục 5)15/09/201411241/TB-TCHQ
3811.21.90Phụ gia cho dầu bôi trơn TZ 571, có tác dụng giảm điểm đông đặc (mục 3).15/09/201411239/TB-TCHQ
3811.21.90Phụ gia cho dầu bôi trơn TZ- 747C, có tác dụng giảm điểm đông đặc (mục 10)15/09/201411242/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (37)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3811.21-0000Additives for lubricating oils containing petroleum oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-11017/12/2021Item Classification 2-11681
3811.29-0000Additives for lubricating oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-440L17/12/2021Item Classification 2-11680
3811.29-0000Additives for lubricating oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-32017/12/2021Item Classification 2-11682
3811.29-0000Additives for lubricating oils; LUBAD 792; FRANCE20/10/2015Item Classification 2-8036
3811.29-0000Additive for lubricating oil; SARKOSYL O; GERMANY04/09/2015Item Classification 2-6986
No. 3811.21-0000Additive for lubricating oil; Miracle Top Vita ; Oil treatment; 500ml; KOREA14/07/2009Item Classification 2-846
3811.29-0000Additives for lubricating oils25/03/2004Analysis 47260-0357
3811.90-0000Additives for fuel11/06/2003Analysis 47260-0673
3811.90-0000Additives for fuel11/06/2003Analysis 47260-0674
3811.90-0000Additives for fuel23/05/2003Analysis 47260-0606
3811.21-0000Additives for lubricating oils;Engine master DISSEL ENGINES23/01/2003Analysis 47260-0019
3811.21-0000Additives for lubricating oils;Engine master GASOLINE & LPG ENGINES23/01/2003Analysis 47260-0018
3811.21-0000Lubricating oil additiveMORTOR UP06/09/1999Analysis 47260-987
3811.21-0000Additives for lubricating oil (Super oil 2001)08/10/1996Analysis 47260-1704
3811.90-0000Additive for fuel oil (Green Elite)28/05/1996Analysis 47260-873
3811.90-0000Additive for mineral Oil (Radex Diesel)29/04/1996Analysis 47260-711
3811.90-0000Additive for mineral Oil (Radex Petrol)29/04/1996Analysis 47260-710
3811.90-0000Additive for fuel oil (Diesel fuel maintenance CD-2)01/12/1994Analysis 47260-2105
3811.21-0000Additive for lubricating oil (Engine Booster)01/07/1993Analysis 47260-1221
3811.90-0000Additive for fuel Oil (PSP MC100SL)24/09/1992Analysis 47260-1634
3811.90-0000Fuel Oil Additive(① Napro B-4000 · ② Napro R-5000)29/05/1992Emotion22701-1202
3811.90-0000Additive for Fuel Oil06/04/1992Emotion22701-735
3811.90-0000①Additives for Mineral Oil (Atom-IX 949) · ②Additives for Mineral Oil (atom-IX 950)17/12/1991Emotion22701-4759
3811.90-0000Amfleet SR 100026/07/1991Emotion22701-2862
3811.90-0000Fuel Additive (PSP Super Power Stic MC-100)05/07/1991Emotion22701-2596
3811.90-0000Fuel Oil Additive29/05/1991Emotion22701-2012
3811.21-0000Additive for Lubricating Oil(At-Dash)17/05/1991Emotion22701-1836
3811.21-0000Additive for lubricating oil (Titan Dash)17/05/1991Emotion22701-1837
3811.90-0000Fuel Additive(Dee-Zol Plus)14/03/1991Emotion22701-899
3811.90-0000Mix-I-Go14/03/1991Emotion22701-898
3811.90-0000Diesel Fuel Additive Preparation(Super21)07/11/1990Emotions22701-3709
3811.90-0000Additive for Fuel Oil(Technomix-z)22/10/1990Emotion22701-3471
3811.90-0000ADDITIVE FOR FUEL OIL; TECNOMIX-Z13/08/1990Emotion22701-2600
3811.90-0000Fuel Oil Additive1989-04-10Emotion22701-1042
3811.90-0000Fuel additive preparation1989-03-28Emotion22701-893
3811.90-0000Fuel Additive1988-08-04Emotion22701-1914
3811.29-0000Additive for Lubricating oil(TiC-0514)1988-12-28Emotion22701-3299

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 38.11: Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa…