Mã HS: 3811.21.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3811
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chế phẩm chống kích nổ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3811.11.00 | - - Từ hợp chất chì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3811.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Các phụ gia cho dầu bôi trơn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3811.21 | - - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3811.21.10 | - - - Đã đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3811.21.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3811.29.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3811.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3811.90.10 | - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3811.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3811.21.10 | Chế phẩm phụ gia cho dầu bôi trơn (thành phần gồm dầu và phụ gia) dùng để vệ sinh động cơ xe Thaco. Hàng mới 100%, sx năm 2022. (300ml/chai). | 19/07/2023 | 108/TB-KĐHQ | |
| 3811.21.10 | Chế phẩm phụ gia cho dầu bôi trơn (thành phần gồm dầu và phụ gia) dùng để vệ sinh động cơ xe Thaco | 14/07/2023 | 112/TB-KĐ4 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3811.21-0000 | Additives for lubricating oils containing petroleum oils; LUBRICANT ADDITIVE, DAILUBE GS-110 | 17/12/2021 | Item Classification 2-11681 | |
| No. 3811.21-0000 | Additive for lubricating oil; Miracle Top Vita ; Oil treatment; 500ml; KOREA | 14/07/2009 | Item Classification 2-846 | |
| 3811.21-0000 | Additives for lubricating oils;Engine master DISSEL ENGINES | 23/01/2003 | Analysis 47260-0019 | |
| 3811.21-0000 | Additives for lubricating oils;Engine master GASOLINE & LPG ENGINES | 23/01/2003 | Analysis 47260-0018 | |
| 3811.21-0000 | Lubricating oil additiveMORTOR UP | 06/09/1999 | Analysis 47260-987 | |
| 3811.21-0000 | Additives for lubricating oil (Super oil 2001) | 08/10/1996 | Analysis 47260-1704 | |
| 3811.21-0000 | Additive for lubricating oil (Engine Booster) | 01/07/1993 | Analysis 47260-1221 | |
| 3811.21-0000 | Additive for Lubricating Oil(At-Dash) | 17/05/1991 | Emotion22701-1836 | |
| 3811.21-0000 | Additive for lubricating oil (Titan Dash) | 17/05/1991 | Emotion22701-1837 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.