Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 38.14

Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3814

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3814.00.00- Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chếThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (52)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để vệ sinh dầu mỡ và làm sạch bề mặt thắng xe ô tô, hiệu WURTH, chai 500 ml; 14/03/2024161/TB-KĐ3
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để vệ sinh dầu mỡ và làm sạch bề mặt thắng xe ô tô, hiệu WURTH, chai 500 ml; 14/03/2024161/TB-KĐ3
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng trong ngành sơn, nhựa, mực in. SOLVENT PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE (EBR) 190KGS/DRUM, dạng lỏng. Hàng mới 100%; Hàng có mã CAS là: 108-65-6;.02/06/2023294/TB-KĐ3
3814.00.009003385201: Dung môi F211: Chất lỏng, màu trắng dùng để pha loàng sơn chính, rồi sơn lên bề mặt nhíp. Mới 100%, sx năm 2023.30/05/202383/TB-KĐ4
3814.00.00Mục 1. Hỗn hợp Hydrocacbon dung môi Thinner-Mixed, dùng để pha sơn (hàng mới 100%) tp chất: Benzen 71-43-2 <40%; Cyclopentane 287-92-3 30-58%; Butanol 71-36-3 max 20%.16/05/2023246/TB-KĐ3
3814.00.00REDUCER E15/12/20225439/TB-TCHQ
3814.00.00Chất làm sạch LOCTITE BONDACE 233BFP 15KG 15/09/20223821/TB-TCHQ
3814.00.00Chat xu ly be mat da, giay Primer P-143FR Tp: MEK 15%, Acetone 10%, Ethyl acetate 70%, Organic acid 2%, Synthetic resin 3%, nhãn hiệu: ZhongBu, hàng mới 100%..07/09/2022231/TB-KĐĐNB
3814.00.00Tên thương mại: Chất làm sạch LOCTITE BONDACE PC-3 14KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm sạch05/07/20222725/TB-TCHQ
3814.00.00Tên thương mại: Chấtlàmsạch LOCTITE BONDACE 233H 13KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm sạch05/07/20222724/TB-TCHQ
3814.00.00Tên thương mại: Chất làm sạch LOCTITE BONDACE 233BF 13KG · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất làm sạch05/07/20222723/TB-TCHQ
3814.00.00Chất làm sạch LOCTITE BONDAGE 233BF 13KG07/05/20222723/TB-TCHQ
3814.00.00Chất làm sạch LOCTITE BONDAGE 233H 13KG07/05/20222724/TB-TCHQ
3814.00.00Dung dịch vệ sinh máy in, 1 lít/ lọ, WL-220 WASH (chứa 2-Butanone 80-84.9%), hàng mới 100%13/02/2020845/TB-TCHQ
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ (mục 7 -Tờ khai Hải quan)27/01/2016745/TB-TCHQ
3814.00.00BAC# & Chất Buthyacetate (mục 3 tờ khai hải quan).11/01/2016199/TB-TCHQ
3814.00.00Dung môi S-9700 (mục 1 tờ khai hải quan)20/10/20159699/TB-TCHQ
3814.00.00Dung môi hữu cơ dùng tẩy rửa bản in, đóng chai 5lit/1 chai (mục 2 tờ khai hải quan).14/10/20159555/TB-TCHQ
3814.00.0059-000-01#&Chất đông cứng ICELLIT (Mục 1)02/10/20159027/TB-TCHQ
3814.00.00117M#&Acetone (Chất xử lý VNP-1016AB) (mục 2)02/10/20159026/TB-TCHQ
3814.00.00DMC 50 -15.16L/drum (Dung môi để pha keo sữa, 16 lít/thùng) (mục 2)02/10/20159029/TB-TCHQ
3814.00.00182195604#&Chất xử lý LOCTITE BONDACE 2003TF(V) -20Kg#&VN (mục 2)01/10/20158977/TB-TCHQ
3814.00.0019M#& Dung môi hữu cơ (Chất xử lý C-20) (mục 1 PLTK).05/08/20157170/TB-TCHQ
3814.00.00138M#& Chất xử lý (Cyclohexanone và methylcyclohexanones) dạng lỏng (Chất xử lý C-37) (mục 3 PLTK).05/08/20157171/TB-TCHQ
3814.00.0019M#& Dung môi hữu cơ (Chất xử lý C-34) (mục 2 PLTK).05/08/20157172/TB-TCHQ
3814.00.0019M#& Dung môi hữu cơ (Dung môi C-21) (mục 5 PLTK).05/08/20157173/TB-TCHQ
3814.00.0019M#& Dung môi hữu cơ (Dung môi C22) (mục 6 PLTK).05/08/20157174/TB-TCHQ
3814.00.0089M#& Chất xử lý bề mặt cho ngành giày (Dung môi C-15) (mục 4 PLTK).05/08/20157175/TB-TCHQ
3814.00.00Chất tẩy (eClean) 21FY6TA (Mục 1)22/05/20154661/TB-TCHQ
3814.00.00Mục 4: Dung môi pha sơn (AEMX Solvent Reducer 5 GLMP)08/05/20154198/TB-TCHQ
3814.00.00Chất xử lý (dung dịch polymer) - PC - XH (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%) (mục 4 PLTK).08/05/20154213/TB-TCHQ
3814.00.00PR06 Chế phẩm làm sạch- Loại khác/Disfo KSS.(Mục 1 tại TKHQ).14/04/20153313/TB-TCHQ
3814.00.00Chế phẩm làm sạch khuôn kim loại 300ml (MOLD CLEANING SOLUTION (ISC-D)).06/04/20153050/TB-TCHQ
3814.00.00Dung môi pha sơn (ECONET THINNER # 722 NO.2) (Mục 4).04/02/20151038/TB-TCHQ
3814.00.00Tên thương mại: BRAKE & PARTS CLEANER JUMBO A (mục 1) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại.10/12/201414721/TB-TCHQ
3814.00.00Tên thương mại: DEPO CLEANER (mục 6) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại10/12/201414725/TB-TCHQ
3814.00.00Tên thương mại: PARTS CLEANER C7 (mục 5) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại10/12/201414726/TB-TCHQ
3814.00.00NXL Nước xử lý Loctite Bondace 233SM.24/11/201414113/TB-TCHQ
3814.00.00Chất làm sạch da- TR1100. (Mục 20 tại TKHQ).12/11/201413718/TB-TCHQ
3814.00.00MCZ021 Chất pha loãng sơn (mục 3 Tờ khai)04/11/201413387/TB-TCHQ
3814.00.00Mục 6: Ls41#& Chất xử lý P-135F (tăng cường kết dính).31/10/201413227/TB-TCHQ
3814.00.00Chất dùng để pha loãng 800 additive (Mục 2)28/10/201413076/TB-TCHQ
3814.00.00Các chất trộn với sơn (hỗn hợp dung môi hữu cơ) Ykk EU Thinner (Mục 1)15/10/201412578/TB-TCHQ
3814.00.00Các chất trộn với sơn (hỗn hợp dung môi hữu cơ) Amilac Ykk coat thinner 11 (Mục 2)15/10/201412577/TB-TCHQ
3814.00.00Dung môi hữu cơ - Melamin thinner s (Mục 2 TKHQ)10/10/201412305/TB-TCHQ
3814.00.00Chất xử lý bề mặt cho ngành giày (HD-109) (Mục 2 TKHQ)09/10/201412238/TB-TCHQ
3814.00.00DM # & Dung môi pha mực.09/10/201412242/TB-TCHQ
3814.00.00Dung môi hữu cơ - P-107 (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%).25/09/201411648/TB-TCHQ
3814.00.00VECNI dùng sản xuất sơn(BYK-066N)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 53 Phụ lục tờ khai)03/09/201410784/TB-TCHQ
3814.00.00Tên thương mại: Loctite Bondace 233SM-2. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa bề mặt vật liệu.24/04/20144473/TB-TCHQ
3814.00.00HC002: Hóa chất dùng để pha loãng mực in (Ink Diluent AR HV) (dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm).21/04/20144310/TB-TCHQ
3814.00.00A0275: Chất bảo dưỡng cho con lăn - (O-CONH-)n07/01/2014159/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (30)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3814.00-1090Organic composite solvent; DIBASIC ESTER(DBE) / HIGH BOILING POINT SOLVENT; PR.CHNA24/02/2016Item Classification 2-1828
3814.00-1090Organic composite solvent; AZ HC-100; GERMANY15/02/2016Item Classification 2-1400
3814.00-1090Organic composite solvents; PEP; PR.CHNA04/09/2015Item Classification 2-7006
3814.00-1090Organic composite solvents; GECA; PR.CHNA09/03/2015Item Classification 2-1447
3814.00-2110Photoresist stripper; BMS-903A13/08/2014Item Classification 2-5549
3814.00-2110Photoresist strippe10/02/2006Product Classification Section-106524
3814.00-2110Photoresist strippe10/02/2006Product Classification Section-106525
HSK 3814.00-1090Organic composite solvents; Alcoholic Baend Rinse30/09/2005Product Classification Section-105582
HSK3814.00-1090Organic composite solvents;;;AUSTRAL03/06/2004Product Classification Section-100463
HSK3814.00-1090Organic composite solvents03/06/2004Product Classification Section-100470
3814.00-1090Thinners;ENAMEL THINNER31/03/2003Analysis 47260-0385
3814.10-1090Thinners;151 THINNER31/03/2003Analysis 47260-0386
3814.00-1090Thinners;Sobu thinne04/02/2003Analysis 47260-0066
3814.00-1090Thinners;Urethane Thinne04/02/2003Analysis 47260-0070
3814.00-1090Thinners;Lacquer Thinne04/02/2003Analysis 47260-0071
3814.00-1090Thinners;Lacquer reterder thinne04/02/2003Analysis 47260-0072
3814.00-1090Thinners;Wood filler thinne04/02/2003Analysis 47260-0077
3814.00-2190Photoresist Striper (SVC-250. Negative Resist Striper)20/04/1996Analysis 47260-656
3814.00-2900Paint Remover (SVC-600,Poly-Strip)22/12/1995Analysis 47260-1969
3814.00-1090Gelled Parts Cleaner&amp;Engine Degrease27/07/1992Emotion22701-1637
3814.00-1090Lexpure24/02/1992Emotion22701-406
3814.00-1090Paint Strippe20/12/1991Emotion22701-4828
3814.00-1090Composite Solvent20/12/1991Emotion22701-4828
3814.00-2900Composite Remove20/12/1991Emotion22701-4828
3814.00-1090Speed Solv26/08/1991Emotion22701-3265
3814.00-2900Safety Strip 400026/08/1991Emotion22701-3263
3814.00-1090Organic Composite Solvents; Stoner C-38410/12/1990Emotion22701-4153
3814.00-1090Non Croule -C30/10/1990Emotion22701-3585
3814.00-1090Camposite Solvent(MR.Cement)06/07/1990Emotion22701-2164
3814.00-1090Thinne23/04/1990Emotion22701-1302
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, MY)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 38.14: Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa…