Mã HS: 38.15
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3815
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chất xúc tác có nền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3815.11.00 | - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3815.12.00 | - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3815.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3815.90.00 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (30)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3815.90.00 | Mục 6. Potassium Octoate, Chất xúc tác hữu cơ, dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp cách nhiệt, TRIMERIZATION POTASSIUM CATALYST T-45, số CAS: 3164-85-0. | 15/06/2023 | 329/TB-KĐ3 | |
| 3815.90.00 | Muc 5: Polyether dạng nguyên sinh dùng sản xuất nguyên liệu ngành công nghiệp mút xốp - Primefoam 8080 (A33), hàng mới 100%, Cas No. 9003-11-6. | 26/08/2022 | 218/TB-KĐĐNB | |
| 3815.90.00 | Polyether dạng nguyên sinh dùng để sản xuất nguyên liệu ngành công nghiệp mút xốp-primefoam 8080 (PT-306), hàng mới 100%, Cas No. 9003-11-6. | 26/08/2022 | 219/TB-KĐĐNB | |
| 3815.90.00 | Plolyamit dạng nguyên sinh dùng sản xuất sơn XH-30. Chất xúc tác phản ứng, thành phần là 2,4,6 tris(dimethylaminomethyl)phenol và Bis(dimethylaminomethyl)phenol. Mới 100% | 26/04/2022 | 99/TB-KĐĐNB | |
| 3815.90.00 | Chất xúc tác SPA-3 catalyts (Thành phần có chứa: Silicon ortho phosphate, Boron phosphate). Hàng mới 100%, hàng nhập cho dự án NSRP. | 27/02/2020 | 1170/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chất xúc tác tạo bề mặt dính trong quá trình mạ WPP01 (Sulfuric acid 1.26%; Palladium 0.12%) (mục 8 tờ khai hải quan) | 14/01/2016 | 403/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chất để hoàn tất vải dệt dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (không phải chất làm mềm vải) (CATALYST AC-61) (Mục 4). | 12/01/2016 | 295/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chất xúc tác Claus Titan oxit CRS 31/FD. (Mục 1 tại TKHQ). | 13/08/2015 | 7407/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chất xúc tác Claus CSM 31/FD. (Mục 2 tại TKHQ). | 13/08/2015 | 7408/TB-TCHQ | |
| 3815.19.00 | Mục 18: NLSX Keo: ES CAT 100 E (Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác) (1312109). | 07/08/2015 | 7245/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 26: Chất xúc tiến lưu hóa cao su. | 30/03/2015 | 2661/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 27: Chất xúc tiến lưu hóa cao su. | 30/03/2015 | 2662/TB-TCHQ | |
| 3815.19.00 | Oxit vanadi (Chất xúc tác V205 dùng trong quá trình chuyển hóa SO2), ký hiệu VK38. | 28/01/2015 | 748/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chất xúc tác: USC-2 (Mục 4). | 30/12/2014 | 15441/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 6: Chế phẩm xúc tác F40P. | 19/12/2014 | 15070/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chế phẩm xúc tác F40P (Mục 10 TKHQ) | 12/12/2014 | 14813/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chất xúc tiến phản ứng NPC-50 (Mục 8 TKHQ) | 12/12/2014 | 14814/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 8: Polyamit dạng nguyên sinh dùng sản xuất sơn (ANKAMINE K-54 (HI-54K)/DMP-30/EPLINK N). | 12/12/2014 | 14824/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chế phẩm xúc tác F40SR (Mục 10 tại Tờ khai Hải quan) | 12/11/2014 | 13725/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 7: Chế phẩm xúc tác F40SR. | 06/11/2014 | 13513/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 6: Chế phẩm xúc tác ACT-55. | 06/11/2014 | 13514/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 5: Chế phẩm xúc tác DC40SR. | 06/11/2014 | 13515/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chế phẩm xúc tác-PEROXYMON F-40 (Mục 5). | 05/11/2014 | 13432/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Hợp chất N, N’- (m-phenylene)dimaleimid/ Perhexa V-40 (dùng sản xuất băng tải và bánh xích cao su) (mục 8 PLTK). | 03/11/2014 | 13300/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 14: Chế phẩm xúc tác ACT-55. | 03/11/2014 | 13306/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Peroxit ete - hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng - Perhexa 25B-40 (mục 9 PLTK). | 03/11/2014 | 13302/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chất dùng đúc tròng kính Luperox IPP-27 | 27/10/2014 | 13020/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 12: Chế phẩm xúc tác DC40SR | 21/10/2014 | 12783/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Chế phẩm xúc tác dùng đóng rắn Silicon (SILICONE CATALYST 480 bottles, 0.8 kg/bottle).(mục 3 tờ khai). | 14/10/2014 | 12449/TB-TCHQ | |
| 3815.90.00 | Mục 3: Chất phụ gia SC-7000TFV. | 08/10/2014 | 12158/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (43)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3815.90-9000 | Catalytic preparation; Pt-VTSC-2.0 in Polysiloxane | 18/03/2024 | Item Classification 2-2230 | |
| 3815.90-9000 | Reaction accelerators; ACCELERATOR 2950 CH | 13/06/2023 | Item Classification 2-27865 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparation; SUK-15 CATALYST | 07/06/2023 | Item Classification 2-27662 | |
| 3815.90-9000 | Reaction accelerators; PROMOTER VE | 01/04/2019 | Item Classification 2-2076 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BESTHANE-578H | 19/06/2018 | Item Classification 2-4163 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BESTHANE-578 | 19/06/2018 | Item Classification 2-4162 | |
| 3815.19-9000 | Supported catalysts ; Silica based supported [bis(1-N-butyl-3-methyl-cyclopentadienyl)] zirconium dichloride | 09/02/2018 | Item Classification 1-578 | |
| 3815.90-9000 | Catalysts; TEDA 33; PR.CHNA | 03/03/2016 | Item Classification 2-2058 | |
| 3815.19-9000 | supported catalysts; SCR Catalyst; AUSTRIA | 28/01/2016 | Item Classification 2-894 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0450; R.KOREA | 28/01/2016 | Item Classification 2-910 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 3025; R.KOREA | 28/01/2016 | Item Classification 2-911 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0414; R.KOREA | 28/01/2016 | Item Classification 2-909 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0021; R.KOREA | 27/01/2016 | Item Classification 2-861 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0025; R.KOREA | 27/01/2016 | Item Classification 2-858 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; ACID CATALYST A-CAT 0060; R.KOREA | 27/01/2016 | Item Classification 2-853 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0067; R.KOREA | 27/01/2016 | Item Classification 2-856 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0075; R.KOREA | 27/01/2016 | Item Classification 2-863 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 4047; R.KOREA | 27/01/2016 | Item Classification 2-857 | |
| 3815.90-1000 | Reaction initiator; NI-OCTOATE; JAPAN | 17/12/2015 | Item Classification 2-9852 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; Catalyst (YBC-900-B); R.KOREA | 27/11/2015 | Item Classification 2-9200 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; DAC-5; R.KOREA | 07/10/2015 | Item Classification 2-7787 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; SODIUM METHYLATE MIXED WITH METHANOL; PR.CHNA | 18/05/2015 | Item Classification 2-3376 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; CATA KCR-20; R.KOREA | 12/02/2015 | Item Classification 2-994 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; MK-CATA 85; R.KOREA | 12/02/2015 | Item Classification 2-997 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; ICP ACCERA-H; R.KOREA | 27/01/2015 | Item Classification 2-669 | |
| 3815.19-9000 | supported catalysts; IPA CATALYST; GERMANY | 18/11/2014 | Item Classification 2-7744 | |
| 3815.19-2000 | Catalyst, supported; ZN 111-4; ITALY | 24/10/2014 | Item Classification 2-7123 | |
| 3815.19-2000 | Catalyst,supported; ZN 127VS; ITALY | 23/10/2014 | Item Classification 2-7101 | |
| 3815.90-1000 | Reaction initiators; CHEMEX_OND | 08/10/2014 | Item Classification 2-6764 | |
| 3815.90-1000 | Reaction initiator; CHEMEX_BPV; R.KOREA | 08/10/2014 | Item Classification 2-6776 | |
| 3815.90-1000 | Reaction initiator; CHEMEX_2EHPC; R.KOREA | 08/10/2014 | Item Classification 2-6768 | |
| 3815.90-1000 | Reaction initiators; CHEMEX-BND 75 | 19/06/2014 | Item Classification 2-4014 | |
| 3815.90-1000 | Reaction initiator; CHEMEX-CND; R.KOREA | 19/06/2014 | Item Classification 2-4013 | |
| 3815.90-9000 | Catalysts ; SM-5 | 15/05/2014 | Item Classification 2-3338 | |
| 3815.12-2000 | Supported catalyst with palladium as the active substance; Reactor; R.KOREA | 08/11/2013 | Item Classification 2-8351 | |
| 3815.90-9000 | Catalysts; SUC-10; R.KOREA | 24/07/2013 | Item Classification 2-5346 | |
| 3815.90-9000 | Reaction accelerators ; HJB-24 ; R.KOREA | 09/07/2013 | Item Classification 2-4788 | |
| 3815.90-9000 | Catalytic preparations; TYZOR TE; INDIA | 13/06/2013 | Item Classification 2-4142 | |
| 3815.19-9000 | supported catalysts; S096; BELGIUM | 04/12/2012 | Item Classification 2-9152 | |
| 3815.12-2000 | Catalyst; JN200-FRONT; FRANCE | 07/09/2012 | Item Classification 2-6809 | |
| No. 3815.90-9000 | Reaction accelerators; V-COAT A002; R.KOREA | 17/01/2012 | Item Classification 2-446 | |
| 3815.19-9000 | Ceramic catalyst | 02/08/1991 | Emotion22701-2971 | |
| 3815.12-1000 | Platinum catalyst prepared | 1988-06-27 | Emotion22701-1463 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.