Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3815.90.00

- Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3815

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chất xúc tác có nền:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3815.11.00- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tínhThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3815.12.00- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tínhThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3815.19.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
3815.90.00- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (28)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3815.90.00Mục 6. Potassium Octoate, Chất xúc tác hữu cơ, dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp cách nhiệt, TRIMERIZATION POTASSIUM CATALYST T-45, số CAS: 3164-85-0.15/06/2023329/TB-KĐ3
3815.90.00Muc 5: Polyether dạng nguyên sinh dùng sản xuất nguyên liệu ngành công nghiệp mút xốp - Primefoam 8080 (A33), hàng mới 100%, Cas No. 9003-11-6.26/08/2022218/TB-KĐĐNB
3815.90.00Polyether dạng nguyên sinh dùng để sản xuất nguyên liệu ngành công nghiệp mút xốp-primefoam 8080 (PT-306), hàng mới 100%, Cas No. 9003-11-6.26/08/2022219/TB-KĐĐNB
3815.90.00Plolyamit dạng nguyên sinh dùng sản xuất sơn XH-30. Chất xúc tác phản ứng, thành phần là 2,4,6 tris(dimethylaminomethyl)phenol và Bis(dimethylaminomethyl)phenol. Mới 100%26/04/202299/TB-KĐĐNB
3815.90.00Chất xúc tác SPA-3 catalyts (Thành phần có chứa: Silicon ortho phosphate, Boron phosphate). Hàng mới 100%, hàng nhập cho dự án NSRP.27/02/20201170/TB-TCHQ
3815.90.00Chất xúc tác tạo bề mặt dính trong quá trình mạ WPP01 (Sulfuric acid 1.26%; Palladium 0.12%) (mục 8 tờ khai hải quan)14/01/2016403/TB-TCHQ
3815.90.00Chất để hoàn tất vải dệt dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (không phải chất làm mềm vải) (CATALYST AC-61) (Mục 4).12/01/2016295/TB-TCHQ
3815.90.00Chất xúc tác Claus Titan oxit CRS 31/FD. (Mục 1 tại TKHQ).13/08/20157407/TB-TCHQ
3815.90.00Chất xúc tác Claus CSM 31/FD. (Mục 2 tại TKHQ).13/08/20157408/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 26: Chất xúc tiến lưu hóa cao su.30/03/20152661/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 27: Chất xúc tiến lưu hóa cao su.30/03/20152662/TB-TCHQ
3815.90.00Chất xúc tác: USC-2 (Mục 4).30/12/201415441/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 6: Chế phẩm xúc tác F40P.19/12/201415070/TB-TCHQ
3815.90.00Chế phẩm xúc tác F40P (Mục 10 TKHQ)12/12/201414813/TB-TCHQ
3815.90.00Chất xúc tiến phản ứng NPC-50 (Mục 8 TKHQ)12/12/201414814/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 8: Polyamit dạng nguyên sinh dùng sản xuất sơn (ANKAMINE K-54 (HI-54K)/DMP-30/EPLINK N).12/12/201414824/TB-TCHQ
3815.90.00Chế phẩm xúc tác F40SR (Mục 10 tại Tờ khai Hải quan)12/11/201413725/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 7: Chế phẩm xúc tác F40SR.06/11/201413513/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 6: Chế phẩm xúc tác ACT-55.06/11/201413514/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 5: Chế phẩm xúc tác DC40SR.06/11/201413515/TB-TCHQ
3815.90.00Chế phẩm xúc tác-PEROXYMON F-40 (Mục 5).05/11/201413432/TB-TCHQ
3815.90.00Hợp chất N, N’- (m-phenylene)dimaleimid/ Perhexa V-40 (dùng sản xuất băng tải và bánh xích cao su) (mục 8 PLTK).03/11/201413300/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 14: Chế phẩm xúc tác ACT-55.03/11/201413306/TB-TCHQ
3815.90.00Peroxit ete - hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng - Perhexa 25B-40 (mục 9 PLTK).03/11/201413302/TB-TCHQ
3815.90.00Chất dùng đúc tròng kính Luperox IPP-2727/10/201413020/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 12: Chế phẩm xúc tác DC40SR21/10/201412783/TB-TCHQ
3815.90.00Chế phẩm xúc tác dùng đóng rắn Silicon (SILICONE CATALYST 480 bottles, 0.8 kg/bottle).(mục 3 tờ khai).14/10/201412449/TB-TCHQ
3815.90.00Mục 3: Chất phụ gia SC-7000TFV.08/10/201412158/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (33)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3815.90-9000Catalytic preparation; Pt-VTSC-2.0 in Polysiloxane18/03/2024Item Classification 2-2230
3815.90-9000Reaction accelerators; ACCELERATOR 2950 CH13/06/2023Item Classification 2-27865
3815.90-9000Catalytic preparation; SUK-15 CATALYST07/06/2023Item Classification 2-27662
3815.90-9000Reaction accelerators; PROMOTER VE01/04/2019Item Classification 2-2076
3815.90-9000Catalytic preparations; BESTHANE-578H 19/06/2018Item Classification 2-4163
3815.90-9000Catalytic preparations; BESTHANE-57819/06/2018Item Classification 2-4162
3815.90-9000Catalysts; TEDA 33; PR.CHNA03/03/2016Item Classification 2-2058
3815.90-9000Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0450; R.KOREA28/01/2016Item Classification 2-910
3815.90-9000Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 3025; R.KOREA28/01/2016Item Classification 2-911
3815.90-9000Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0414; R.KOREA28/01/2016Item Classification 2-909
3815.90-9000Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0021; R.KOREA27/01/2016Item Classification 2-861
3815.90-9000Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0025; R.KOREA27/01/2016Item Classification 2-858
3815.90-9000Catalytic preparations; ACID CATALYST A-CAT 0060; R.KOREA27/01/2016Item Classification 2-853
3815.90-9000Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0067; R.KOREA27/01/2016Item Classification 2-856
3815.90-9000Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 0075; R.KOREA27/01/2016Item Classification 2-863
3815.90-9000Catalytic preparations; BLOCKED ACID CATALYST B-CAT 4047; R.KOREA27/01/2016Item Classification 2-857
3815.90-1000Reaction initiator; NI-OCTOATE; JAPAN17/12/2015Item Classification 2-9852
3815.90-9000Catalytic preparations; Catalyst (YBC-900-B); R.KOREA27/11/2015Item Classification 2-9200
3815.90-9000Catalytic preparations; DAC-5; R.KOREA07/10/2015Item Classification 2-7787
3815.90-9000Catalytic preparations; SODIUM METHYLATE MIXED WITH METHANOL; PR.CHNA18/05/2015Item Classification 2-3376
3815.90-9000Catalytic preparations; CATA KCR-20; R.KOREA12/02/2015Item Classification 2-994
3815.90-9000Catalytic preparations; MK-CATA 85; R.KOREA12/02/2015Item Classification 2-997
3815.90-9000Catalytic preparations; ICP ACCERA-H; R.KOREA27/01/2015Item Classification 2-669
3815.90-1000Reaction initiators; CHEMEX_OND08/10/2014Item Classification 2-6764
3815.90-1000Reaction initiator; CHEMEX_BPV; R.KOREA08/10/2014Item Classification 2-6776
3815.90-1000Reaction initiator; CHEMEX_2EHPC; R.KOREA08/10/2014Item Classification 2-6768
3815.90-1000Reaction initiators; CHEMEX-BND 7519/06/2014Item Classification 2-4014
3815.90-1000Reaction initiator; CHEMEX-CND; R.KOREA19/06/2014Item Classification 2-4013
3815.90-9000Catalysts ; SM-515/05/2014Item Classification 2-3338
3815.90-9000Catalysts; SUC-10; R.KOREA24/07/2013Item Classification 2-5346
3815.90-9000Reaction accelerators ; HJB-24 ; R.KOREA09/07/2013Item Classification 2-4788
3815.90-9000Catalytic preparations; TYZOR TE; INDIA13/06/2013Item Classification 2-4142
No. 3815.90-9000Reaction accelerators; V-COAT A002; R.KOREA17/01/2012Item Classification 2-446
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3815.90.00: Loại khác – Các chất khơi mào phản ứng, các chất…