Mã HS: 38.25
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3825
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3825.10.00 | - Rác thải đô thị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.20.00 | - Bùn cặn của nước thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.30 | - Rác thải bệnh viện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3825.30.10 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.30.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Dung môi hữu cơ thải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3825.41.00 | - - Đã halogen hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.49.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.50.00 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3825.61.00 | - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.90.00 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3825.69-0000 | MLCC(Multilayer Ceramic Capacitor); MLCC intermediate products; | 19/03/2020 | Item Classification 3-12807 | |
| 3825.90-0000 | Residual products of the chemical or allied industries; GYPSUM SOIL CONDITIONER; R.KOREA | 09/11/2018 | Item Classification 4-5431 | |
| 3825.61-0000 | Residual products of the chemical or allied industries, other wastes specified in Note 6 to this Chapter, mainly containing organic constituents; INDUSTRIAL VEGETABLE OIL ; PR.CHINA | 27/03/2018 | Item Classification 2-2127 | |
| 3825.49-0000 | Waste organic solvents; USED THINNER | 17/03/2016 | Item Classification 2-2629 | |
| 3825.90-9000 | Residual products of Chemical or allied industries, not elsewhere specified or included ; SPENT ELECTROLYTE SOLID SALT; USA | 07/04/2015 | Item Classification 2-2252 | |
| 3825.69-0000 | Other waste; MLCC WASTE AND SCRAP | 03/12/2014 | Item Classification 2-8135 | |
| 3825.69-0000 | Other waste; MLCC INDEX ; MLCC WASTE AND SCRAP ; PR.CHNA | 02/12/2014 | Item Classification 2-8092 | |
| HSK 3825.49-0000 | Waste organic solvents;THINNER SCRAP ESL-100R | 08/03/2005 | Product Classification Section-103391 | |
| 3825.10-0000 | Municipal waste | 29/01/2004 | Analysis 47260-0047 | |
| 3825.69-0000 | Other wastes from chemicals or allied industries;;Busan lime (waste lime) | 22/08/2003 | Analysis 47260-0914 | |
| 3825.69-0000 | Other waste | 23/06/2003 | Analysis 47260-0665 | |
| 3825.69-0000 | Other wastes | 23/06/2003 | Analysis 47260-0667 | |
| 3825.90-0000 | Spent Activated Carbon | 20/02/2003 | Item Classification 47281-150 | |
| 3825.61-0000 | Waste mainly containing organic constituents;USED LIQUID CRYSTAL MIXTURE | 10/01/2003 | Analysis 47260-0915 | |
| 3825.90-0000 | Refuse derived fuel | 05/08/2002 | Analysis 47260-440 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.