Mã HS: 3825.30
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3825
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3825.10.00 | - Rác thải đô thị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.20.00 | - Bùn cặn của nước thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.30 | - Rác thải bệnh viện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3825.30.10 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.30.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Dung môi hữu cơ thải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3825.41.00 | - - Đã halogen hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.49.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.50.00 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3825.61.00 | - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 3825.90.00 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.