Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3825.41.00

- - Đã halogen hóa
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3825

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3825.10.00- Rác thải đô thịThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3825.20.00- Bùn cặn của nước thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3825.30- Rác thải bệnh viện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3825.30.10- - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3825.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Dung môi hữu cơ thải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3825.41.00- - Đã halogen hóaThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3825.49.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đôngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3825.61.00- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3825.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3825.90.00- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất*Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất*Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất*Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất*Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất*Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất20Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất*Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất20Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất3,6; M: 5,4Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất7,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất7,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất*
Quốc giaÚcThuế suất*
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất*
Quốc giaHàn QuốcThuế suất*
Quốc giaNew ZealandThuế suất*

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN*
  • RCEP Úc*
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản*
  • RCEP Hàn Quốc*
  • RCEP New Zealand*
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3825.41.00: Đã halogen hóa – Dung môi hữu cơ thải