Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 38.01

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3801

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3801.10.00- Graphit nhân tạoThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keoThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nungThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3801.90.00- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3801.20.00Mục 3: Nguyên liệu dùng để sản xuất lõi khuôn: Chất gắn đã điều chế Autocate H (Thành phần: Silicon Dioxide, CAS: 14808-60-7). Hàng mới 100% · Mục 4: Nguyên liệu dùng để sản xuất lõi khuôn: Chất gắn đã điều chế Autocate B (Thành phần: Silicon Dioxide, CAS: 14808-60-7). Hàng mới 100%15/02/2019922/TB-TCHQ
3801.10.00(Mục 3 TK): Than carbon hoạt tính dùng để nung chảy gang thép carburant, hàng mới 100%.24/06/20155793/TB-TCHQ
3801.10.00Graphit nhân tạo, có nhiều công dụng - Graphite G- 6S23/12/201415182/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (28)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3801.3Bột nhão cacbon cho điện cực và các loại bột nhão tương tự cho lớp lót lò; Bột nhão điện cực23/12/2020Phân loại mặt hàng 210255
3801.2Than chì dạng keo; LIOACCUM, SND300(01)03/06/2020Phân loại mặt hàng 24789
3801.109Than chì nhân tạo; ỐNG NANO CARBON ĐA THÀNH28/02/2019Phân loại mặt hàng 47437
3801.109Than chì nhân tạo; ỐNG NANO CARBON ĐA THÀNH28/02/2019Phân loại mặt hàng 47437
3801.109Than chì nhân tạo; THAN CHÌ TỔNG HỢP;PR.CHNA08/06/2018Phân loại mặt hàng 24012
3801.109Than chì nhân tạo; THAN CHÌ CỐC DẦU (Than củi), 3~10mm; PR.CHNA08/06/2018Phân loại mặt hàng 23984
3801.2Than chì keo hoặc bán keo; KNanos SWT030; R.HÀN QUỐC17/07/2017Phân loại mặt hàng 27991
3801.2Than chì dạng keo hoặc bán keo; Lớp phủ CNT (lớp phủ CNT dạng lỏng); KBC0473090104/07/2017Phân loại mặt hàng 27632
3801.2Than chì dạng keo hoặc bán keo; Dung dịch GO trong nước25/04/2017Phân loại mặt hàng 25587
3801.2Than chì dạng keo hoặc bán keo; Dung dịch GO trong IPA25/04/2017Phân loại mặt hàng 25588
3801.2Than chì dạng keo hoặc bán keo; Dung dịch GO trong Ethanol25/04/2017Phân loại mặt hàng 25590
3801.2Than chì dạng keo hoặc bán keo; Dung dịch GO trong DMF25/04/2017Phân loại mặt hàng 25591
3801.109Than chì nhân tạo; Than cốc dầu mỏ được graphit hóa09/02/2017Phân loại mặt hàng 22403
3801.101Than chì nhân tạo để sản xuất pin thứ cấp; Than chì LA1; PR.CHNA12/01/2017Phân loại mặt hàng 2839
3801.101Than chì nhân tạo để sản xuất pin thứ cấp; Than chì (SMGAML2)14/12/2016Phân loại mặt hàng 218569
3801.2Than chì dạng keo; NCLH5; PR.CHNA25/11/2016Phân loại mặt hàng 217282
3801.101Than chì nhân tạo để sản xuất pin thứ cấp; G1C; PR.CHNA23/11/2016Phân loại mặt hàng 217209
3801.101Than chì nhân tạo để sản xuất pin thứ cấp; FSNC123/11/2016Phân loại mặt hàng 217155
3801.109Than chì nhân tạo; KNanos100C; R.KOREA03/09/2015Phân loại mặt hàng 26930
3801.109Than chì nhân tạo; KNanos100C; R.KOREA03/09/2015Phân loại mặt hàng 26930
3801.9Chế phẩm than chì; Than chì Briquette; 560MM, FC:78,60%; R. CHNA07/01/2013Phân loại mặt hàng 2156
3801.109Than chì nhân tạo; Graphene, ER4400; R.KOREA05/09/2012Phân loại mặt hàng 26700
3801.1Than chì nhân tạo;CX2511/04/2003Phân tích 472600431
3801.1Than chì nhân tạo;PHS;Bột;Dùng cho pin;NHẬT BẢN25/10/2001Phân tích 472607100
3801.1Than chì nhân tạo;MCF;Bột đen;Dùng cho pin;NHẬT BẢN25/10/2001Phân tích 472607099
3801.1Than chì nhân tạo;KMFC;Bột đen;Dùng cho pin;NHẬT BẢN25/10/2001Phân tích 472607105
3801.1Than chì nhân tạo;MCMB;Bột đen;Dùng cho pin;NHẬT BẢN24/10/2001Phân tích 472607104
3801.2Than chì dạng keo (Hitasol GA37D)19881230Giám định số 227013329

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 38.01: Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo…