Mã HS: 38.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3806
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3806.10.00 | - Colophan và axit nhựa cây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3806.20.00 | - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3806.30 | - Gôm este: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3806.30.10CN | - - Dạng khối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3806.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3806.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3806.90.10CN | - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3806.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3806.30.10 | Mục 1: Gôm dạng rắn dùng trong sản xuất keo, nhựa - POLYMERIZED ROSIN RESIN ( FSW-220 ) | 15/02/2019 | 921/TB-TCHQ | |
| 3806.10.00 | NATURAL WOOD ROSIN (nhựa cây) (mục 16 tờ khai Hải quan) | 26/01/2016 | 683/TB-TCHQ | |
| 3806.90.90 | Nhựa tăng độ dính - Super Ester - KR1380. Hàng mới 100% (Mục 4) . | 12/01/2016 | 301/TB-TCHQ | |
| 3806.90.90 | Dung môi để sản xuất hóa chất CS-9111LF-5HF flux additive (Mục 5 PLTK) | 21/07/2015 | 6623/TB-TCHQ | |
| 3806.90.90 | Dung môi để sản xuất hóa chất CS-1401LF-3HF flux additive (Mục 4 PLTK) | 21/07/2015 | 6624/TB-TCHQ | |
| 3806.90.90 | NL02- Nhựa maleic (Maleic resin MR-701). | 01/12/2014 | 14370/TB-TCHQ | |
| 3806.30.90 | Nguyên liệu sản xuất keo: Dẫn xuất colophan (TSR 5100) | 07/01/2014 | 155/TB-TCHQ | |
| 3806.30.90 | Nguyên liệu sản xuất keo: Dẫn xuất colophan (TSR 1050) | 07/01/2014 | 156/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3806.3 | Kẹo cao su Ester; FORALⓇ105; Hoa Kỳ | 29/06/2018 | Phân loại mặt hàng 24419 | |
| 3806.909 | Nhựa thông hydro hóa; FORAL AX; Hoa Kỳ | 01/06/2018 | Phân loại mặt hàng 23865 | |
| 3806.3 | Kẹo cao su Ester; DERMULSENE RE802 | 07/03/2017 | Phân loại mặt hàng 23655 | |
| 3806.3 | Kẹo cao su Ester; DERMULSENE RA702 | 07/03/2017 | Phân loại mặt hàng 23658 | |
| 3806.3 | Kẹo cao su Ester; DERMULSENE DEG | 07/03/2017 | Phân loại mặt hàng 23657 | |
| 3806.909 | Các loại nhựa thông khác, este hóa; DERMULSENE HBR70; PR.CHNA | 15/04/2016 | Phân loại mặt hàng 23738 | |
| 3806.3 | Kẹo cao su Ester; HISTAR | 23/10/2015 | Phân loại mặt hàng 28166 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.