Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 38.12

Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3812

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chếThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3812.20.00- Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plasticThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3812.31.00- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3812.39.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (107)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3812.10.00Atnen SAT-150 (tác nhân liên kết ngang cao su)25/08/20234467/TB-TCHQ
3812.20.00Tên thương mại: Atnen SBO-50 (Chất làm mềm cao su) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: SBO-50 (Chất làm mềm cao su)25/08/20234466/TB-TCHQ
3812.10.00Tên thương mại: Atnen ZnO-80 (Chất kích hoạt đóng rắn cao su) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Atnen ZnO-80 (Chất kích hoạt đóng rắn cao su)24/08/20234418/TB-TCHQ
3812.39.00Atnen AYA-160 (Chất chống oxy hóa cao su)18/08/20234341/TB-TCHQ
3812.39.00Chất chống oxy hóa dùng trong cao su ANTIOXIDANT (STEARATE ZNST), dạng hạt, 1BAG=20.2KG, nhãn hiệu: FIRST, nguyên liệu sản xuất giày, hàng mới 100% (mục 5).22/09/2022249/TB-KĐĐNB
3812.39.00Mục 22 PLTK: RE-1099 (KUMANOX 3110) Chất phụ gia chống oxy hóa cho sơn thành phần chính styrennated phenol, dạng lỏng, CTHH: C30H300 (Tạm áp)23/09/20206240/TB-TCHQ
3812.39.0021#&Chất xúc tác chống oxi hóa đế giầy dép (VulcaPellet OH2-GR) (Mục 3)22/04/20202559/TB-TCHQ
3812.39.00Chất ổn định nhiệt tổng hợp cho thiếc TOP 182 PH, 25kg/bao, dạng bột, hàng mới 100%(SX: PT TIMAH INDUSTRI) (Mục 1)22/04/20202557/TB-TCHQ
3812.39.00Hạt phụ gia chống tia UV Polyultra 05012, Thành phần chính: Chất chống tia UV, nhựa PP. Công dụng: Chống tia UV. Đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%. (mục 2 tờ khai hải quan)15/04/20202400/TB-TCHQ
3812.39.00Mục 7: 2500129(ZZ12-S62), ADK STAB LA-63P- Hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố ni tơ, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, cas: 101357-36-210/04/20202301/TB-TCHQ
3812.31.00Mục 3: Chất chống lão hóa cao su - ANTIOXIDANT HI-TMQ(FR).07/04/20202214/TB-TCHQ
3812.39.00Chất NIAX UNISORB-1138 (chế phẩm trợ xúc tiến dùng trong ngành công nghiệp plastic.Thành phần chính gồm dẫn xuất chứa nhóm chức amin và hỗn hợp glycol) (Mục 4).24/03/20201926/TB-TCHQ
3812.39.00Chế phẩm ổn định trong plastic có chứa Tridippropyleneglycol phosphite. NIAX XT2F4 TSD, dùng để sản xuất mút xốp (Mục 3).24/03/20201925/TB-TCHQ
3812.39.00Chất ổn định nhựa có chứa hỗn hợp methyl tin mercaptide. Hàm lượng >=19%. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất 2019 (mục 03)19/03/20201768/TB-TCHQ
3812.39.00Mục 1: Chất chống oxy hóa dùng trong ngành cao su: DISPERNOX L50 (200KG/DRUM).16/03/20201627/TB-TCHQ
3812.39.00Mục 1: Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa PVC - Chất ổn định Stabinex OGW-6 (Muối chì của axit hữu cơ, dạng bột).27/05/20193292/TB-TCHQ
3812.39.00Hóa chất Stabilizers PT-615 (chế phẩm hóa chất ổn định cho plastic), phụ gia trong sx nhựa công nghiệp, mới 100% (Mục 2).24/12/20187542/TB-TCHQ
3812.39.00Hóa chất Stabilizers RT-800B2 (chất hữu cơ dùng làm ổn định nhựa) phụ gia trong sx nhựa công nghiệp, mới 100% (Mục 1).24/12/20187543/TB-TCHQ
3812.39.00Hợp chất làm ổn định plastic, thành phần chính là phenyl diisodecyl phosphit - PDDP (mục 7 tờ khai)29/11/20187046/TB-TCHQ
3812.39.00Chất chống ôxy hóa, ổn định cao su - Antioxidantanthermal (mục 23 tờ khai hải quan)05/11/20186495/TB-TCHQ
3812.20.0022#&Chất độn chất xúc tác lưu hóa cao su. MEDIAPLAST PM/P (mục 1 PLTK).01/08/20167356/TB-TCHQ
3812.10.00Rhenogran TMTD-80-Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (dùng trong sản xuất cao su) (mục 3 tờ khai hải quan)28/01/2016838/TB-TCHQ
3812.20.00KBS10#& Các hợp chất hóa dẻo dùng cho plastic (EASTMAN TXIB (TM) FORMULATION ADDITIVE, BBULK) (mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2016839/TB-TCHQ
3812.30.00Hợp chất làm ổn định plastic có thành phần chính là hợp chất hữu cơ chứa bari, kẽm - BA - ZN STABILIZER LQX-2T (mục 2 tờ khai hải quan)28/01/2016825/TB-TCHQ
3812.30.00Hợp chất làm ổn định plastic có thành phần chính là hợp chất hữu cơ chứa bari, kẽm - BA - ZN STABILIZER LQX-9N (mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2016826/TB-TCHQ
3812.20.00Hợp chất hữu cơ khác dùng để hóa dẻo Plastics: Biological ester Plasticizer H/III (BEPH/III) (mục 2 tờ khai hải quan).18/01/2016461/TB-TCHQ
3812.20.00Hợp chất hữu cơ khác dùng để hóa dẻo Plastics: Epoxy Fatty Acid Methyl Ester (EFAME) (mục 3 tờ khai hải quan).18/01/2016462/TB-TCHQ
3812.30.00Dung dịch chống oxi hóa (Antioxidants) - KA0030. Hàng mới 100% (Mục 7).12/01/2016302/TB-TCHQ
3812.20.00ACUWET BS25N: chất làm bền cho cao su nhân tạo dùng trong sản xuất găng tay cao su y tế (mục 13 tờ khai hải quan)11/01/2016218/TB-TCHQ
3812.10.00ACUXER BC50 Accelerator for faster curing: Chất tăng hoạt cho quá trình lưu hóa nhanh đã điều chế (mục 4 tờ khai hải quan)11/01/2016204/TB-TCHQ
3812.20.00Composite V2 NBR: Xúc tác lưu hóa cho cao su đã điều chế (mục 5 tờ khai hải quan)11/01/2016205/TB-TCHQ
3812.10.00ACUXER EC50 Accelerator for faster curing: Chất tăng hoạt cho quá trình lưu hóa nhanh đã điều chế (mục 3 tờ khai hải quan)11/01/2016206/TB-TCHQ
3812.10.00ACULINK Zn60 Inorganic activator for vulcanization of rubber: chất hoạt hóa vô cơ cho quá trình lưu hóa cao su đã điều chế (mục 2 tờ khai hải quan)11/01/2016207/TB-TCHQ
3812.20.00Teric 320: chất làm bền dùng trong sản xuất găng tay cao su y tế (mục 10 tờ khai hải quan)11/01/2016213/TB-TCHQ
3812.30.00Chất chống oxy hóa để làm ổn định cao su -28_39 PREVENTOL ON. (Mục 5 tại tờ khai Hải quan),30/11/201511314/TB-TCHQ
3812.30.00KBS05#&Hợp chất làm ổn định plastic (STABILIZER). (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).30/11/201511315/TB-TCHQ
3812.20.00Hợp chất hữu cơ khác dùng để hóa dẻo Plastics: Biological Ester Plasticizer (BEP VI).20/11/201510992/TB-TCHQ
3812.10.00Mục 13: Chất xúc tiến lưu hóa cao su 29-RV11B01/09/20157964/TB-TCHQ
3812.10.00Mục 26: Chất xúc tiến từ các polymer tổng hợp - Accerlator TT-75. Hàng mới 100%.07/08/20157249/tb-tchq
3812.10.00Mục 25: Chất xúc tiến lưu hóa cao su từ bột mica- Accerlator. DM-70. Hàng mới 100%.07/08/20157250/TB-TCHQ
3812.10.00Mục 27: Chất xúc tiến lưu hóa cao su từ axit metacrylic - Curing agent IS-80. Hàng mới 100%.07/08/20157251/TB-TCHQ
3812.10.00Mục 24: Chất xúc tiến lưu hóa cao su từ axit metacrylic - Accerlator. M-80. Hàng mới 100%.07/08/20157252/TB-TCHQ
3812.10.00Mục 23: Chất xúc tiến từ thuốc màu - Curing agent IS. Hàng mới 100%.07/08/20157253/TB-TCHQ
3812.10.00Mục 7: Accelerator Atnen MBTS-75 - Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế, dạng hạt, đồng nhất. Dùng trong công nghiệp sản xuất giày.21/07/20156599/TB-TCHQ
3812.10.00Mục 3: Sulphur Atnen S80 - Chất xúc tiến lưu hóa cao su hay plastic, dạng hạt màu vàng, thành phần chính là lưu huỳnh, chất mang, đồng nhất.21/07/20156600/TB-TCHQ
3812.30.00Mục 1: Raschig Ionol L/C - Chất chống oxy hóa cho cao su hay plastic - thành phần chính Poly (Dicyclopentadience-co-p-cresol) dạng bột, đồng nhấ21/07/20156601/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế, dùng sản xuất linh kiện xe gắn máy - CB1-022 TRA (E-DPTT-75P) (Mục 13)15/07/20156398/TB-TCHQ
3812.30.00Nguyên liệu sản xuất thanh nhựa: Hợp chất ổn định nhựa: NAKAN TWG 492 (GRANULE) (Mục 1).01/07/20155956/TB-TCHQ
3812.20.00Mục 1- OI02#& Dầu (pha loãng)10/06/20155309/TB-TCHQ
3812.30.00Chất ổn định nhiệt dùng trong ngành nhựa - SAK -CS-3 (mục 2)03/06/20155032/TB-TCHQ
3812.30.00Chất ổn định nhiệt dùng trong ngành nhựa - SAK -5469-NF (mục 1)03/06/20155033/TB-TCHQ
3812.30.00Hạt phụ gia Cesa light 7103P (VN01) sử dụng trong dệt lưới đánh cá (Mục1)01/06/20154938/TB-TCHQ
3812.10.00Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ Diphenyl guanidine PVI (mục 3).01/06/20154971/TB-TCHQ
3812.30.00Hóa chất Blowing agent (NC) W3835 (thành phần chính là Natri bicacbonat và kẽm stearat), phụ gia trong sx nhựa. (Mục 3 tại TKHQ).22/05/20154629/TB-TCHQ
3812.10.00ACTP_1 #& Rubber Accelerator (Accel TP) (Chất xúc tiến lưu hóa cao su điều chế) (Hàng mới) (Mục 8).21/05/20154609/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Nocceler TBT-N 8141EV). (Mục 4 tại Tờ khai Hải quan)18/05/20154484/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Vulkalent E/C 8137EV). (Mục 1 tại Tờ khai Hải quan)18/05/20154486/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Nocceler TOT-N 8143EV). (Mục 6 tại Tờ khai Hải quan)18/05/20154489/TB-TCHQ
3812.30.00Chất ổn định nhựa methyl tin mercaptide 218 B (tin content >= 17,5%, hàng mới 100% (Mục 1 PLTK)05/05/20153952/TB-TCHQ
3812.10.00Mix-2 chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su05/05/20153975/TB-TCHQ
3812.10.00Chất hoạt tính, dạng bột, màu be nhạt - VulcaMix #2-GR (mục 2 PLTK).06/04/20153048/TB-TCHQ
3812.30.00Chất chống oxi hóa dạng hạt, màu trắng xám - VulcaPellet OH3-MG (mục 1 PLTK).06/04/20153049/TB-TCHQ
3812.30.00Chất phụ gia tổng hợp - Additive - Antai - Aging Agent SP.27/03/20152588/TB-TCHQ
3812.30.00Mục 3: Antioxidant bht (chất chống lão).24/03/20152516/TB-TCHQ
3812.30.00Mục 3: Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Aktiol).17/03/20152228/TB-TCHQ
3812.10.00A-016 Accelerator mbts (bột tăng tốc dm). (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)05/03/20151787/TB-TCHQ
3812.20.00B-S (STABILIZER), hợp chất làm ổn định plastic (mục 8 Tờ khai)14/02/20151572/TB-TCHQ
3812.30.00Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa: Hợp chất làm ổn định plastic: PVC Stabilizer Listab 28A .(Mục 3 tại Tờ khai Hải quan)13/02/20151490/TB-TCHQ
3812.20.00Chất hóa dẻo cao su SBO-50.12/01/2015153/TB-TCHQ
3812.30.00M6 #& Chất phụ gia (ADT-3-1).12/01/2015154/TB-TCHQ
3812.20.00Hợp chất hóa dẻo Chlorez 700 dùng sản xuất sơn.12/01/2015191/TB-TCHQ
3812.20.00Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa, hóa chất hữu cơ, UN 380 (N-Octyl, N-decyl Trimellitate) (Mục 2 TKHQ)19/12/201415104/TB-TCHQ
3812.10.00Mục 5: Hợp chất dị vòng khác DTDM.19/12/201415071/TB-TCHQ
3812.10.00Hợp chất dị vòng khác DTDM (Mục 14 TKHQ)12/12/201414817/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tác dùng sản xuất cao su - Sulfur IS- 60G/E (GE3001).12/12/201414809/TB-TCHQ
3812.30.00Chất chống oxy hóa Tinuvin 5060 (nguyên liệu dùng để sản xuất sơn công nghiệp), hàng mới 100%.10/12/201414681/TB-TCHQ
3812.30.00Chất chống oxy hóa Tinuvin 400 (nguyên liệu dùng để sản xuất sơn công nghiệp), hàng mới 100%.10/12/201414682/TB-TCHQ
3812.10.00PGCS Phụ gia cao su Mac-2. (Mục 1 tại Tờ khai Hải quan)10/12/201414754/TB-TCHQ
3812.10.00SL-150/2014 #& SL-150 - Lưu huỳnh.10/12/201414687/TB-TCHQ
3812.10.00ZNO-80/2014 #& ZNO-80 Kẽm oxit.10/12/201414686/TB-TCHQ
3812.10.00Accelerator HMT (Chất xúc tiến được điều chế dùng sản xuất lốp xe. (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)24/11/201414115/TB-TCHQ
3812.10.00Phụ gia cao su Rubber Vulcanizing Agent S80 (là chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su). (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)24/11/201414117/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế D. (Mục 7 tại Tờ khai Hải quan)12/11/201413723/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế ETU-80.(Mục 5 tại Tờ khai Hải quan)12/11/201413724/TB-TCHQ
3812.30.00Chế phẩm xúc tác - Rubber agent KD -16 (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%).07/11/201413573/TB-TCHQ
3812.00.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế, hợp chất hữu cơ có chứa lưu huỳnh-ACCEL TS-1007/11/201413543/TB-TCHQ
3812.10.00Mục 3: Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế ETU-80.06/11/201413517/TB-TCHQ
3812.30.00Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa: Muối và este của axit: LOXIOL A4 SPEZIAL.31/10/201413260/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tác (chất xúc tiến lưu hóa cao su dùng sản xuất vỏ ruột xe) - SULFUR RHENOGRAN PCZ-70/IIR (mục 32)21/10/201412774/TB-TCHQ
3812.20.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế P-40 (peptizer P-40) (mục 5 tờ khai)21/10/201412809/TB-TCHQ
3812.30.00PDDP-Hợp chất làm ổn định plastic15/10/201412575/TB-TCHQ
3812.30.00Chế phẩm chống oxi hóa dùng cho cao su - Rubber antioxidant TMQ15/10/201412560/TB-TCHQ
3812.10.00Chế phẩm chống oxi hóa cho plastic- Cheminox AC-6-66. (Mục 1 tại Tờ khai Hải quan)06/10/201412100/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (OT-20 Crystex) (Mục 14 TKHQ).03/10/201412021/TB-TCHQ
3812.30.00mục 5: KP-333A #& Hợp chất làm ổn định plastic.02/10/201411961/TB-TCHQ
3812.30.00mục 4: KP-105 #& Hợp chất làm ổn định plastic.02/10/201411962/TB-TCHQ
3812.30.00mục 3: KBZ-382P #& Hợp chất làm ổn định plastic.02/10/201411963/TB-TCHQ
3812.30.00mục 1: KBC-295 #& Hợp chất làm ổn định plastic.02/10/201411965/TB-TCHQ
3812.30.00mục 2: KBZ-35H #& Hợp chất làm ổn định plastic.02/10/201411966/TB-TCHQ
3812.20.00DDTT: Dầu đậu tương thô (SBO-50) (Mục 6).26/09/201411744/TB-TCHQ
3812.10.00R009 #& Chất xúc tiến lưu hóa cao su (gia công đế) KE7363.25/09/201411676/TB-TCHQ
3812.30.00DK-180: Hỗn hợp dung môi hữu cơ (mục 8 PLTK).19/09/201411452/TB-TCHQ
3812.10.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế - Sovchem DPTT.19/09/201411462/TB-TCHQ
3812.10.00Rhenogran ZnO-80, chất xúc tiến lưu hóa cao su (25kg/ thùng carton), hàng mới 100%.16/09/201411265/TB-TCHQ
3812.10.00Rhenogran S-80, chất dùng làm ổn định cao su dùng trong công nghiệp sản xuất cao su (25kg/ thùng carton), hàng mới 100%.16/09/201411266/TB-TCHQ
3812.10.00Aktiplast T, chất dùng làm ổn định cao su dùng trong công nghiệp sản xuất cao su (20kg/bao), hàng mới 100%.16/09/201411267/TB-TCHQ
3812.30.00Chế phẩm chống oxi hóa (DEKASORB 292)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 34 Phụ lục tờ khai)03/09/201410787/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (23)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3812.10-9000Prepared rubber accelerators; PSA-50NR23/02/2023Item Classification 2-24940
3812.39-1000Anti-oxidizing preparations for rubber; WILLING MB; MB-OIL COATED POWDER21/12/2022Item Classification 2-23007
3812.39-2000Other compound stabilizers; ZIKA-29222/04/2022Item Classification 2-15643
3812.39-2000Other compound stabilizers; SUNXOL 944; PR.CHNA13/03/2020Item Classification 2-2115
3812.20-0000Compound plasticisers for rubber; TM-7024/04/2019Item Classification 2-2856
3812.39-2000Other compounds stabilizers; DHT-4A25/10/2018Item Classification 4-5155
3812.39-1000Anti-oxidizing preparations; Naugard PS30; UK04/01/2018Item Classification 2-38
3812.39-1000Anti-oxidizing preparation for plastics; Ultranox 627AV; USA08/11/2017Item Classification 2-11160
3812.30-1000Anti-oxidizing preparation for plastics; YD-21B;21/11/2016Item Classification 2-16993
3812.10-4000Prepared rubber accelerators, based on hexamethylene tetramine; HEXAMINE H-10; R.KOREA28/03/2016Item Classification 2-2967
3812.30-1000Anti-oxidizing preparations; ANOX BB2777; R.KOREA16/01/2015Item Classification 2-348
3812.10-9000Prepared rubber accelerators; DINITROSOBENZENE HOMOPOLYMER, CHEMLOK, CM-100; USA18/02/2014Item Classification 2-1253
3812.30-1000Anti-oxidizing preparations; ANOX BB021; R.KOREA05/02/2014Item Classification 2-828
3812.30-1000Anit-oxidizing preparations; ANOX BB011; R.KOREA05/02/2014Item Classification 2-829
3812.30-2000Compound stabilizers; LA-52MP; JAPAN18/10/2013Item Classification 2-7847
3812.30-2000Other compounds stabilises;ADK STAB ; RUP-110 ;25/03/2013Item Classification 2-1810
3812.30-2000Other compounds stabilizers for plastic; HI-TAL; R.KOREA07/02/2013Item Classification 2-887
3812.10-6000Prepared rubber accelerators; DM-70; PR.CHNA01/02/2013Item Classification 2-742
HSK 3812.30-2000Compound stabilizer; LDPE-LONG LIFE M/B12/08/2005Product Classification Section-105205
HSK 3812.30-2000Compound stabilizer; EVA-LONG LIFE M/B12/08/2005Product Classification Section-105202
HSK 3812.30-2000Compound stabilizer; UL-G,T09/08/2005Product Classification Section-105142
HSK 3812.30-2000Compound stabilizer; LE-G,T22/07/2005Product Classification Section-104964
3812.20-0000Compound plasticiser;LG FLEX EBN;Liquid;For PVC plasticiser;KOREA06/11/2001Analysis 47260-7147

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 38.12: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp…