Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3812.20.00

- Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3812

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chếThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3812.20.00- Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plasticThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3812.31.00- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3812.39.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (16)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3812.20.00Tên thương mại: Atnen SBO-50 (Chất làm mềm cao su) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: SBO-50 (Chất làm mềm cao su)25/08/20234466/TB-TCHQ
3812.20.0022#&Chất độn chất xúc tác lưu hóa cao su. MEDIAPLAST PM/P (mục 1 PLTK).01/08/20167356/TB-TCHQ
3812.20.00KBS10#& Các hợp chất hóa dẻo dùng cho plastic (EASTMAN TXIB (TM) FORMULATION ADDITIVE, BBULK) (mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2016839/TB-TCHQ
3812.20.00Hợp chất hữu cơ khác dùng để hóa dẻo Plastics: Biological ester Plasticizer H/III (BEPH/III) (mục 2 tờ khai hải quan).18/01/2016461/TB-TCHQ
3812.20.00Hợp chất hữu cơ khác dùng để hóa dẻo Plastics: Epoxy Fatty Acid Methyl Ester (EFAME) (mục 3 tờ khai hải quan).18/01/2016462/TB-TCHQ
3812.20.00ACUWET BS25N: chất làm bền cho cao su nhân tạo dùng trong sản xuất găng tay cao su y tế (mục 13 tờ khai hải quan)11/01/2016218/TB-TCHQ
3812.20.00Composite V2 NBR: Xúc tác lưu hóa cho cao su đã điều chế (mục 5 tờ khai hải quan)11/01/2016205/TB-TCHQ
3812.20.00Teric 320: chất làm bền dùng trong sản xuất găng tay cao su y tế (mục 10 tờ khai hải quan)11/01/2016213/TB-TCHQ
3812.20.00Hợp chất hữu cơ khác dùng để hóa dẻo Plastics: Biological Ester Plasticizer (BEP VI).20/11/201510992/TB-TCHQ
3812.20.00Mục 1- OI02#& Dầu (pha loãng)10/06/20155309/TB-TCHQ
3812.20.00B-S (STABILIZER), hợp chất làm ổn định plastic (mục 8 Tờ khai)14/02/20151572/TB-TCHQ
3812.20.00Chất hóa dẻo cao su SBO-50.12/01/2015153/TB-TCHQ
3812.20.00Hợp chất hóa dẻo Chlorez 700 dùng sản xuất sơn.12/01/2015191/TB-TCHQ
3812.20.00Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa, hóa chất hữu cơ, UN 380 (N-Octyl, N-decyl Trimellitate) (Mục 2 TKHQ)19/12/201415104/TB-TCHQ
3812.20.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế P-40 (peptizer P-40) (mục 5 tờ khai)21/10/201412809/TB-TCHQ
3812.20.00DDTT: Dầu đậu tương thô (SBO-50) (Mục 6).26/09/201411744/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3812.20-0000Compound plasticisers for rubber; TM-7024/04/2019Item Classification 2-2856
3812.20-0000Compound plasticiser;LG FLEX EBN;Liquid;For PVC plasticiser;KOREA06/11/2001Analysis 47260-7147
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3812.20.00: Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic…