Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3812.39.00

- - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3812

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chếThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3812.20.00- Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plasticThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3812.31.00- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3812.39.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (16)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3812.39.00Atnen AYA-160 (Chất chống oxy hóa cao su)18/08/20234341/TB-TCHQ
3812.39.00Chất chống oxy hóa dùng trong cao su ANTIOXIDANT (STEARATE ZNST), dạng hạt, 1BAG=20.2KG, nhãn hiệu: FIRST, nguyên liệu sản xuất giày, hàng mới 100% (mục 5).22/09/2022249/TB-KĐĐNB
3812.39.00Mục 22 PLTK: RE-1099 (KUMANOX 3110) Chất phụ gia chống oxy hóa cho sơn thành phần chính styrennated phenol, dạng lỏng, CTHH: C30H300 (Tạm áp)23/09/20206240/TB-TCHQ
3812.39.0021#&Chất xúc tác chống oxi hóa đế giầy dép (VulcaPellet OH2-GR) (Mục 3)22/04/20202559/TB-TCHQ
3812.39.00Chất ổn định nhiệt tổng hợp cho thiếc TOP 182 PH, 25kg/bao, dạng bột, hàng mới 100%(SX: PT TIMAH INDUSTRI) (Mục 1)22/04/20202557/TB-TCHQ
3812.39.00Hạt phụ gia chống tia UV Polyultra 05012, Thành phần chính: Chất chống tia UV, nhựa PP. Công dụng: Chống tia UV. Đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%. (mục 2 tờ khai hải quan)15/04/20202400/TB-TCHQ
3812.39.00Mục 7: 2500129(ZZ12-S62), ADK STAB LA-63P- Hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố ni tơ, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, cas: 101357-36-210/04/20202301/TB-TCHQ
3812.39.00Chất NIAX UNISORB-1138 (chế phẩm trợ xúc tiến dùng trong ngành công nghiệp plastic.Thành phần chính gồm dẫn xuất chứa nhóm chức amin và hỗn hợp glycol) (Mục 4).24/03/20201926/TB-TCHQ
3812.39.00Chế phẩm ổn định trong plastic có chứa Tridippropyleneglycol phosphite. NIAX XT2F4 TSD, dùng để sản xuất mút xốp (Mục 3).24/03/20201925/TB-TCHQ
3812.39.00Chất ổn định nhựa có chứa hỗn hợp methyl tin mercaptide. Hàm lượng >=19%. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất 2019 (mục 03)19/03/20201768/TB-TCHQ
3812.39.00Mục 1: Chất chống oxy hóa dùng trong ngành cao su: DISPERNOX L50 (200KG/DRUM).16/03/20201627/TB-TCHQ
3812.39.00Mục 1: Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa PVC - Chất ổn định Stabinex OGW-6 (Muối chì của axit hữu cơ, dạng bột).27/05/20193292/TB-TCHQ
3812.39.00Hóa chất Stabilizers PT-615 (chế phẩm hóa chất ổn định cho plastic), phụ gia trong sx nhựa công nghiệp, mới 100% (Mục 2).24/12/20187542/TB-TCHQ
3812.39.00Hóa chất Stabilizers RT-800B2 (chất hữu cơ dùng làm ổn định nhựa) phụ gia trong sx nhựa công nghiệp, mới 100% (Mục 1).24/12/20187543/TB-TCHQ
3812.39.00Hợp chất làm ổn định plastic, thành phần chính là phenyl diisodecyl phosphit - PDDP (mục 7 tờ khai)29/11/20187046/TB-TCHQ
3812.39.00Chất chống ôxy hóa, ổn định cao su - Antioxidantanthermal (mục 23 tờ khai hải quan)05/11/20186495/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3812.39-1000Anti-oxidizing preparations for rubber; WILLING MB; MB-OIL COATED POWDER21/12/2022Item Classification 2-23007
3812.39-2000Other compound stabilizers; ZIKA-29222/04/2022Item Classification 2-15643
3812.39-2000Other compound stabilizers; SUNXOL 944; PR.CHNA13/03/2020Item Classification 2-2115
3812.39-2000Other compounds stabilizers; DHT-4A25/10/2018Item Classification 4-5155
3812.39-1000Anti-oxidizing preparations; Naugard PS30; UK04/01/2018Item Classification 2-38
3812.39-1000Anti-oxidizing preparation for plastics; Ultranox 627AV; USA08/11/2017Item Classification 2-11160
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3812.39.00: Loại khác – Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp…