Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 33: tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uốngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
33.03CNNước hoa và nước thơmThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg/lít/chiếc
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chânThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
33.05Chế phẩm dùng cho tócThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (150)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3301.19.00Tinh dầu bưởi.27/06/2025104/TB-KĐHQ
3304.99.90Tên thương mại: Acqua Alle Rose Distillata Tonico Rinfrescante · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nước hoa hồng Acqua Alle Rose Distillata Tonico Rinfrescante23/08/20244051/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly gel detergente intimo anti odor 200ml · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly gel detergente intimo anti odor 200ml23/08/20244053/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Delicato Detergente Intimo Anti Odor · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Delicato Detergente Intimo Anti Odo23/08/20244054/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Protect Detergent Intimo Anti Odor · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Protect Detergent Intimo Anti Odo23/08/20244055/TB-TCHQ
3307.49.10Miếng dán thư giãn Dreamy Breeze, làm dịu giấc ngủ cho bé23/05/20242276/TB-TCHQ
3302.10.30Hương liệu thực phẩm SUT-001 Jamie Flavor. Dùng để sản xuất trà chiết nóng với Ni tơ20/05/202471/TB-KĐ4
3307.90.50Systane Hydration Lubricant Eye Drops, Dung dịch nhỏ mắt11/04/20241548/TB-TCHQ
3307.90.90SYSTANE Gel Drops10/01/2024144/TB-TCHQ
3307.90.50Dung dịch làm ẩm nhãn khoa HYCOM 0,2% Ha 0,2% Mono 20 x 0.5 ml EYE DROPS, Đóng gói: 20 tép/hộp, 0.5ml/tép, số lô:131023, nsx: 10/2023, hạn sd: 09/2025. HSX: NTC S.R.L. Hàng mới 100%29/11/2023746/TB-KĐ3
3307.90.50Dung dịch làm ẩm nhãn khoa HYCOM 0,2% Ha 0,2% Mono 20 x 0.5ml EYE DROPS, đóng gói: 20 tép/hộp, 0.5ml/tép, số lô: 131023, nsx: 10/2023, hạn sd: 09/2025. HSX: NTC S.R.L. Hàng mới 100%29/11/2023746/TB-KĐ3
3307.90.50VISMED08/11/20235751/TB-TCHQ
3307.90.30Sản phẩm làm bong da nguồn gốc hóa học: Glycolic Acid Peel 35% Sac10s dùng tẩy tế bào chết hóa học trong các liệu trình chăm sóc da (2.5ml/gói) (10 gói/hộp).Nhãn hàng :TDF. BN :WB0036 .HSD:03/2025 ..30/08/2023543/TB-KĐ3
3307.90.50Dung dịch nhỏ mắt VISMED11/08/20235751/TB-TCHQ
3302.10.30Hương liệu làm tăng độ ngọt - Upfront Sweetness Flavour 522203 TP9054. Nguyên liệu sản xuất sữa - 20 Kg/thùng. Hàng mới 100% HSD: 25/02/2024.02/08/2023116/TB-KĐHQ
3307.90.50Systane Ultra UD Lubricant Eye Drops21/06/20233198/TB-TCHQ
3307.90.50Tên thương mại: Systane Ultra UD Lubricant Hye Drops · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch nhỏ mắt SYSTANETM ULTRA UD21/06/20233196/TB-TCHQ
3302.10.30Hương làm đầy tổng hợp-T-BE MICRON21/04/20231883/TB-TCHQ
3304.99.90Gynofem11/04/20231663/TB-TCHQ
3302.90.00White ginger 77406/03/2023920/TB-TCHQ
3302.90.00Hương cotton soft AD98419-OG; Hương liệu có hương thơm đặc trưng của tinh chất gạo non được phun vào lõi của sản phẩm có công dụng tạo hương thơm đặc trưng cho sản phẩm06/03/2023924/TB-TCHQ
3307.90.10MS Hoof Clean là một sản phẩm chăm sóc móng thân thiện với môi trường giúp giữ da móng khỏe mạnh để ngăn ngừa nhiễm trùng. MS Hoof Clean được khuyến cáo sử dụng trong trang trại chăn nuôi gia súc04/01/202357/TB-TCHQ
3301.19.00Tên thương mại: DAir Air Sanitizing & Purifying Liquid · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khử khuẩn và làm sạch không khí DAir.30/11/20225139/TB-TCHQ
3307.90.10MS TOPFOAM ANIMAL18/11/20224903/TB-TCHQ
3304.99.30Tinh chất dưỡng da Some By Mi AHA 10% Amino Peeling Ampoule18/10/20224375/TB-TCHQ
3306.90.00Bộ sản phẩm làm trắng và sạch răng - Colgate optic white O2 Teeth Whitening Kit (Teeth Whitening Pen & Whitening Device)14/09/20223797/TB-TCHQ
3307.90.10Tên thương mại: MS DRYCARE SKIN · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột hút ẩm dùng trong chăn nuôi02/08/20223167/TB-TCHQ
3304.99.30Tên thương mại: HYSEAC MASQUE GOMMANT · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ giúp loại bỏ tế bào sừng, giảm dầu nhờn, se khít lỗ chân lông, dành cho da dầu, da mụn, da hỗn hợp30/03/20221061/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Genteal Lubricant Eye Gel · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Gel tra mắt25/03/20221015/TB-TCHQ
3307.90.50Tên thương mại: Systane Complete Lubricant Eye Drops · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhũ tương nhỏ mắt24/03/2022991/TB-TCHQ
3304.99.90Tên thương mại: Hyseac Masque Purifiant Pell-Off · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ làm sạch và loại bỏ tế bào da chết, giúp làm se khít lỗ chân lông, giảm bóng nhờn, làm mờ vết thâm. Dùng cho da nhờn, da dầu mụn23/03/2022963/TB-TCHQ
3304.99.90Tên thương mại: Ritex Kinder Wunsch · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Gel bôi trơn hỗ trợ thụ thai Ritex Kinder Wunsch16/02/2022493/TB-TCHQ
3307.90.10MS DRYCARE SKIN08/02/20223167/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Mặt nạ dưỡng da làm trắng · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ thảo dược dưỡng da, làm trắng, giảm nếp nhăn.17/01/2022176/TB-TCHQ
3304.99.30Tên thương mại: Bộ sản phẩm dưỡng da Cica · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ sản phẩm dưỡng da gồm: 1 tuýp kem dưỡng, 1 lọ nước dưỡng da, 10 miếng mặt nạ dưỡng da giúp cung cấp độ ẩm, làm trắng da và mờ nếp nhăn17/01/2022174/TB-TCHQ
3304.99.90Tên thương mại: MISMIZ Inner Beauty Gel (70 ml) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Gel phụ nữ có tác dụng bảo vệ khỏi vi khuẩn có hại và tác dụng làm sạch vùng Y, giảm khô âm đạo sau khi mãn kinh21/12/20216071/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Gel · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Gel30/08/20214240/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Con Antibatterico · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Con Antibatterico30/08/20214238/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Delicato · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Delicato30/08/20214239/TB-TCHQ
3304.99.90G3240301-LORÉAL PARIS MICELLAR WATER DEEP CLEANSING EVEN FOR SENSITIVE SKIN: NƯỚC TẨY TRANG MICELLAR WATER DƯỠNG LÀM SẠCH SÂU-400ML, Visa#: 47314/17/CBMP-QLD (mục 7 tờ khai hải quan)04/01/202112/TB-TCHQ
3304.99.90L4951405 - Tẩy trang mắt & môi 125ml - 22169/16/CBMP-QLD - Hàng thử (LANCÔME PARIS BI- FACIL NON-OILY INSTANT CLEANSER SENSITIVE EYES (mục 16 tờ khai hải quan)04/01/202113/TB-TCHQ
3304.99.90L9633700 - Nước tẩy trang dành cho vùng da mắt và môi 125ml - 86535/19/CBMP-QLD - (YVESSAINTLAURENT TOP SECRETS EXPERT MAKEUP REMOVER GENTLE BIPHASE ) (mục 48 tờ khai hải quan)04/01/202115/TB-TCHQ
3307.90.10- Mục 2 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm trắng lông bằng nhân sâm, mã hàng SH550, dung tích 5L/chai, NSX: Plush Puppy. hàng mới 100% · - Mục 4 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm phồng lông tinh chất dầu mầm lúa mỳ, mã hàng SH553, dung tích 5L/chai, nhà sản xuất: Plush Puppy, hàng mới 100% · - Mục 5 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm công thức Salon, mã hàng SFS005,dung tích 5L/chai, nhà sản xuất : Plush Puppy, hàng mới 100%16/04/20202413/TB-TCHQ
3307.90.10- Mục 1 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm trắng lông bằng nhân sâm, mã hàng SH010, dung tích 1L/chai, NSX: Plush Puppy. hàng mới 100% · - Mục 3 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm phồng lông tinh chất dầu mầm lúa mỳ, mã hàng SH013, dung tích 1L/chai, NSX: Plush Puppy. hàng mới 100%15/04/20202402/TB-TCHQ
3307.90.10- Mục 8 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm lông bằng nhân sâm, mã hàng SH250,dung tích 250ml/chai, nhà sản xuất : Plush Puppy, hàng mới 100% (Hàng FOC)15/04/20202401/TB-TCHQ
3306.10.10Kem đánh răng chống khô miệng 50ml/hộp (thiết bị y tế). BioXtra (R) Mild toothpaste. Số lô: PC2/2, PC3/1A. NSX: 02+05/2019. HSD: 02+05/2022 Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)09/04/20202261/TB-TCHQ
3306.90.00Nước bọt nhân tạo dạng xịt 50ml/hộp (thiết bị y tế). BioXtra (R) Gel Mouthspray. Số lô: SC3/1A, SC4/1A, SC6/1, SC6/1A. NSX: 04+05/2019. HSD: 04+05/2022 Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)09/04/20202264/TB-TCHQ
3304.99.30Kem dưỡng làm giảm mụn và vết thâm sau mụn 60ml - 35094/17/CBMP-QLD - (KIEHLS SINCE 1851 DERMATOLOGIST SOLUTIONS Breakout Control Blemish Treatment Facial Lotion ) - S1946800 (mục 37 tờ khai hải quan)20/03/20201812/TB-TCHQ
3304.99.90OCuSOFT Lid Scrub Plus (Foam) 50 mL - Dung dịch tạo bọt dùng để vệ sinh mi mắt 50mL. Lot: 85062. CBMP: 24545/16/CBMP-QLD. Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)12/03/20201530/TB-TCHQ
3304.99.30Kem làm mềm và dịu da - SAFORELLE Soothing Cream Tube 50ml. Số lô G195719 - hạn dùng 03/2021 (Mục 3)06/06/20193749/TB-TCHQ
3304.99.30Sữa làm sạch và tẩy trang - APAISAC BIORGA CLEANSING AND MAKEUP REMOVER MILK 200ml. Số lô 73251D - hạn dùng 11/2020 (mục 2 tờ khai hải quan)21/05/20193135/TB-TCHQ
3305.10.10Dầu gội làm sạch gàu - CYSTIPHANE BIORGA Intensive Anti - Dandruff Shampoo DS 200ml. Số lô 72431B - Hạn dùng 08/2020 (mục 4 tờ khai hải quan)21/05/20193132/TB-TCHQ
3304.99.30Kem làm dịu da ửng đỏ - APAISAC BIORGA Anti - Redness soothing cream 40ml. Số lô 17L151- hạn dùng 12/2020 (mục 3 tờ khai hải quan)21/05/20193133/TB-TCHQ
3307.49.90SÁP THƠM ( FARCENT FRIDGE Deodorizer- CHARCOAL 150g- FF 4035 HXE) (mục 17 tờ khai hải quan)08/04/20191980/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất thực phẩm - Hương đào - Peach 650045 (mục 1 tờ khai hải quan)06/03/20191276/TB-TCHQ
3307.90.30Miếng tẩy tế bào chết - MEFACTORY PIG PEELING PAD. Nhà sản xuất: ME FACOTORY. Hàng mới 100%. Số CB: 32696/17/CBMP-QLD.HSD: 2021 (mục 2 tờ khai hải quan)29/01/2019680/TB-TCHQ
3302.90.00Chất làm mát sử dụng trong hóa mỹ phẩm FRESCOLAT PLUS 132553, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2019632/TB-TCHQ
3304.99.90Viên đặt âm đạo GYNTIMA VAGINAL SUPPOSTORIES DEO, dùng trong y tế. 10 viên/hộp. HSD: 03.04.2021. HSX: Herb-Pharma Sk s.r.o. Slovak Republic. Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)21/01/2019480/TB-TCHQ
3307.20.00Chai xịt sử dụng trong bó bột: LENIGESS SPRAY. H/1 CHAI (mục 1 tờ khai hải quan)06/11/20186504/TB-TCHQ
3307.90.90Dung dịch vệ sinh tai (Otosan - Ear Spay 50ml.in 12pcs.displ.box). dùng trong y tế, hàng mới 100 % (mục 1 tờ khai hải quan)02/11/20186433/TB-TCHQ
3307.49.10Tên hàng theo khai báo: · - Mục 1: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HƯƠNG LAVENDER 70 g-AA1285VXE) · - Mục 2: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HUONG LEMON 70 g-AA1285YXE) · - Mục 3: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HUONG PEACH 70 g-AA1285 RXE) · - Mục 4: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HUONG ORANGE 70 g-AA1285 OXE) · - Mục 5: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HUONG CHARCOAL 70g-AA1285 HXE) · - Mục 6: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG PEACH 170 g- AA1236PXE) · - Mục 7: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG LAVENDER 170 g-AA1236 VXE) · - Mục 8: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG LEMON 170 g-AA1236 GXE) · - Mục 9: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG FLORAL FRESH 170 g-AA1236 YXE) · - Mục 10: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG ROSE 170 g- AA1236 RXE)05/09/20185189/TB-TCHQ
3304.99.30Kem dưỡng giữ ẩm da và mát xa giúp da mịn màng 100 ml ( 100ml/tuyp hạn sử dụng 18/2/2021 Nhà sản xuất: ESTER CO.LTD. Nhãn hàng: TENEVIS CREAM Hàng mới 100% (Mục 04)02/05/20182324/TB-TCHQ
3304.99.30Kem dưỡng giữ ẩm da và mát xa giúp da mịn màng 50 ml ( 50ml/tuyp hạn sử dụng 18/2/2021 Nhà sản xuất: ESTER CO.LTD. Nhãn hàng: TENEVIS CREAM Hàng mới 100% (Mục 05)02/05/20182325/TB-TCHQ
3304.99.90Chế phẩm hóa học dạng Gel, dùng bôi trơn âm đạo cho nữ giới khi quan hệ, hiệu Sagami Origmal Jelly, 60g/tuýp, thành phần chính: nước, glycerin, Sodium polyacrylate... hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)20/03/20181448/TB-TCHQ
3307.49.90OASIS PRO MORNING BREEZE ROOM RE Chế phẩm khử mùi phòng, dạng lỏng Mới 100%. (Mục 25)14/03/20181326/TB-TCHQ
3307.49.90OASIS PRO RELAXING SPA 2X2L Chế phẩm khử mùi phòng, dạng lỏng Mới 100% (Mục 29)14/03/20181325/TB-TCHQ
3304.99.90Tbyt: Viên đặt âm đạo Lubullet, hộp 7 viên (mỗi viên 2gr)- giúp tạo lớp màng bảo vệ niêm mạc và khôi phục độ ẩm bình thường ở vùng kín phụ nữ.Hsd:5/2020. Nhà sản xuất:Ekuberg Pharma Srl.Mới 100% (mục 1 PLTK).02/03/20181126/TB-TCHQ
3301.29.00Nociceptol Gel 40ml (18 tuýt/ thùng) là loại Gel hỗ trợ giảm đau dùng để bôi ngoài da, dùng trong y tế. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK).08/02/2018804/TB-TCHQ
3307.90.50Dụng cụ nhãn khoa (dung dịch nhỏ chống khô mắt cho người khô mắt; sử dụng Contact lens): LACRIFRESH OCU-DRY 0.2%. Hộp: 20 tép x 0.4ml. Lot: W401E. NSX: 06/2017; HD: 06/2019. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK).08/01/201896/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại: Hương dừa - Coconut Flavor A1781121/02 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm03/01/201833/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại: Hương dứa - Pandan Flavor L-322880 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụgia hương liệu dùng trong thực phẩm23/10/20176888/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại:Hương vani -Vanilla Flavour S-293217 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm.13/10/20176693/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại:Hương vanilla-Vanilla Flavour S-293218 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm.13/10/20176700/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại:Hương vanilla-Vanilla Flavour S-293165 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm.13/10/20176706/TB-TCHQ
3302.90.00CHẤT TRỢ HOÀN TẤT - FRAGRANCES (hàng hóa phục vụ sản xuất trong ngành dệt, hàng mới 100%) (Mục 3).04/08/20167464/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hương xoài MANGO FLAVOR 41000367 - hàng mới 100% (Mục 3)18/01/2016469/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 4 phụ lục tờ khai hải quan: Hương nho - Hỗn hợp chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Grape Flavor TIFV - 12230.14/01/2016381/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 1 phụ lục tờ khai hải quan: Hương việt quất - Hỗn hợp các chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Blueberry Flavor TIF - 27457.14/01/2016384/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 3 phụ lục tờ khai hải quan: Hương mãng cầu - Hỗn hợp chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Soursop Flavor TIF - 20634.14/01/2016382/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 2 phụ lục tờ khai hải quan: Hương mãng cầu - Hỗn hợp chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Soursop Flavor TIF - 16292.14/01/2016383/TB-TCHQ
3302.10.90Phụ gia thực phẩm: hương sữa tươi dạng lỏng. (Dùng trong thực phẩm, tác dụng tạo mùi hương đặc trưng cho sản phẩm). Nhãn hiệu: Guang zhou.14/01/2016400/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: 118JP#& Hương liệu - GRAPEFRUIT TRC5932.12/01/2016308/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương đậu phộng PEANUT FLAVOR 41000375 - hàng mới 100% (Mục 32)04/01/201617/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương dâu STRAWBERRY FLAVOR 41000221 - hàng mới 100% (Mục 31).04/01/201618/TB-TCHQ
3301.13.00Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương chanh LEMON FLAVOR 41000646 - hàng mới 100% (Mục 30)04/01/201619/TB-TCHQ
3304.99.90Gel bôi trơn dành cho nam, hiệu TITAN GEL, 50ml/túyp. Mới 100%.04/01/201623/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 1: Hương sữa - Milk flavor A1286242 (hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp sản xuất sữa uống), nguyên liệu sản xuất các sản phẩm sữa.27/10/20159946/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 2: Hương kem Cream flavor A1287988 (chế phẩm hương liệu dùng trong công nghiệp sản xuất sữa uống), nguyên liệu sản xuất các sản phẩm sữa.27/10/20159947/TB-TCHQ
3302.90.00Chất thơm (dùng để pha vào nước rửa kính).09/09/20158234/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 31: Chất hoạt động bề mặt (Skin Lotion Re 53803) - NPL sx mỹ phẩm.31/08/20157903/TB-TCHQ
3302.10.90Dầu hương quýt (nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (Mục 1).31/07/20157001/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 3: Mùi hương chanh - Lime trb4509.30/07/20156926/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: 108JP#& Hương liệu - FRAGRANCE BKD- 9398.30/07/20156931/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 16: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hương vani - V - MIC -(41000096) Vanilla Flavor - Hàng mới 100%.01/07/20155978/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 15: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hương vani - V-MIC-10(41000099) Vanilla Flavor - Hàng mới 100%.01/07/20155977/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng SX nhang muỗi - Hương MYSTERIA TSG14-01153 (Mục 1)18/06/20155561/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: Hương liệu tạo mùi (dạng lỏng, màu vàng) Lasting Blue TSG11-04646, nguyên liệu sản xuất nước xả vải.01/06/20154945/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 2: Hương liệu tạo mùi (dạng lỏng, màu trắng ngà) Unicom Encapsulated Fragrance, nguyên liệu sản xuất nước xả vải.01/06/20154947/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu các loại (mục 6 PLTK).01/06/20154958/TB-TCHQ
3301.29.00Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất mỹ phẩm (Fragrance Geranium 131.988)- NPL SX mỹ phẩm. (Mục 13 tại TKHQ).29/05/20154897/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương bơ - FLAVOR V-BMA-I (mục 33 Tờ khai)22/05/20154650/TB-TCHQ
3302.10.90Hương cà phê PDR 687 (Coffee Powder Flavouring PDR 687) - Nguyên liệu sản xuất cà phê hòa tan (1 ctn = 10kgs) (Mục 2).06/05/20154048/TB-TCHQ
3302.10.90Ginger flavor S1305783 - Chế phẩm hương liệu (hương gừng) (nguyên liệu sản xuất kẹo) (Mục 1).06/05/20154052/TB-TCHQ
3302.10.90Dulce de leche flavor LW120763 - hương trứng (Mục 1).06/05/20154055/TB-TCHQ
3302.10.90Hương sữa PDR 506 (Milk Flavouring PDR 506) - Nguyên liệu sản xuất cà phê hòa tan (1 ctn = 10kgs) (Mục 1).06/05/20154049/TB-TCHQ
3302.10.90NLSX Bánh Snack - Hương gà buffalo SCF-2932 - Buffalo chicken flavour SCF-2932 (mới 100%) (Mục 1).06/05/20154054/TB-TCHQ
3302.10.90(NLSX Nescafe) Hương cà phê (Silarom Coffee Flavouring) (Hàng đồng nhất 25kg/thùng) (Mục 1).06/05/20154051/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu dùng trong sản xuất sản phẩm sữa - Hương ngũ cốc (Cereal Flavor) (Mục 1).06/05/20154022/TB-TCHQ
3302.10.90Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh (PREMIX SENSE), hàng mới 100% (Mục 16).05/05/20153991/TB-TCHQ
3302.10.90Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm/Katsuobushi Powder KFP-103 (nguyên liệu sx bột mì trộn).05/05/20153992/TB-TCHQ
3302.10.90Chế phẩm hương vani - dùng trong chế biến cà phê các loại Butter Vanilla Flavour P-210600 (Mục 2).05/05/20153989/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp hương kem và vừng - FLAVOR V-BBV-I (Mục 27).05/05/20153990/TB-TCHQ
3302.90.00Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Mintai Flavour (20 bao/thùng, 1kg/bao). Hàng mới 100%. Phù hợp TT 26/2012/TT-BNNPTNT (mục 1)14/04/20153333/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu dùng trong sản xuất sản phẩm sữa - Hương Chocolate- (Chocolate Flavour 502185C).30/03/20152676/TB-TCHQ
3302.90.00NLSX keo: Perf Aloe HP 88425 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp) (1358313) (mục 2 Tờ khai)28/01/2015739/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 7: Hương liệu (cam chanh 90909).12/01/2015189/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 8: Hương chanh (TRB3470).12/01/2015190/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: Hỗn hợp các chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sx nước rửa tay Greenfields, code: 1098591 (hương liệu tạo mùi cho sản phẩm).12/01/2015187/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 2: Hỗn hợp các chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sx nước rửa tay Green tea, 1028567 (hương liệu tạo mùi cho sản phẩm).12/01/2015188/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng trong sx nhang trừ muỗi- Hương Fragrance- Hương Lemon Extra 2 A1483369. (Mục 1 tại TKHQ)18/12/201415017/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng sx nhang trừ muỗi- Hương Fragrance Forest Mood R1408641. (Mục 2 tại TKHQ)18/12/201415018/TB-TCHQ
3302.90.00Chất tạo hương - Frag 13-11813 Supreme Glam AF CI.9, UN 3082, PG III (mục 37 PLTK).15/12/201414883/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp (Dazzling Season I TSG14-05142) - NPL sx mỹ phẩm.01/12/201414360/TB-TCHQ
3304.99.90Gel dùng trên da (làm thơm và dưỡng da, giữ ấm cho da) Đào hồng đơn serum, ngày sản xuất 01/08/2014 ngày hết hạn 31/07/2019), nhà sx Health herb products Co., Ltd, xx Thái Lan, 100kg/thùng, mới 100%.01/12/201414369/TB-TCHQ
3302.90.00Fragrance Bright A1480900. Hỗn hợp chất thơm, dùng trong sản xuất nước giặt.13/11/201413797/TB-TCHQ
3304.99.90Mục 1: Trang thiết bị y tế: Chất làm đầy da Juvederm Voluma with Lidocaine ống 1ml. Hộp 2 ống. Lot: VB20A40170.07/11/201413571/TB-TCHQ
3304.99.90Mục 2: Trang thiết bị y tế: Chất làm đầy da Juvederm Ultra Plus XC ống 1ml. Hộp 2 ống. Lot: H30LA40169.07/11/201413572/TB-TCHQ
3302.10.90Hương trà thảo mộc - Herbal tea flavor 314012101.07/11/201413539/TB-TCHQ
3302.90.00Fragrance Orange Love TSG 14-05783.07/11/201413570/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dạng lỏng dùng trong mỹ phẩm (H.C Medical Herb 66093) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 7).03/11/201413365/TB-TCHQ
3302.10.90Hương cà phê - Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến cà phê (Coffee Flavor TIV-316857)31/10/201413247/TB-TCHQ
3302.90.00F-KBUFP-1 25kg BG (Hương liệu CN-hỗn hợp chất thơm).31/10/201413262/TB-TCHQ
3302.90.00Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Fragrant Nutrious Aliment (Elegant) - chất tạo mùi thơm trong thức ăn chăn nuôi.29/10/201413106/TB-TCHQ
3301.24.00Chất làm mát dạng lỏng không màu (Peppermint Distillate)- NPL SX mỹ phẩm.24/10/201412924/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu tạo mùi cho sản phẩm (dạng lỏng, màu vàng) Frangancy Apple Melon, nguyên liệu sản xuất nước rửa tay.10/10/201412301/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu tạo mùi cho sản phẩm (dạng lỏng, màu vàng) Fragrance Compound Fabsoft 097, nguyên liệu sản xuất nước tẩy rửa.10/10/201412286/TB-TCHQ
3302.10.90- Mục 1: (NLSX trà Nestea) Hương chanh (Lime Durarome Flavour 860006 TD0594) (Hàng đồng nhất 25kg/thùng) · - Mục 2: (NLSX trà Nestea) Hương chanh 860300 TDB0594 (Lemon Durarome Flavour 860300 TDB0594) (Hàng đồng nhất 25kg/thùng)10/10/201412303/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu dùng sản xuất nước giặt, nước tẩy rửa.10/10/201412284/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp (Fragrance Amour 1122)-NPL SX mỹ phẩm (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)03/10/201411989/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi - Hương Jasmin No. HD86833.03/10/201412008/TB-TCHQ
3302.10.90Hương chanh- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm- Lemon flavor A1087428/03 (Mục 3 tại Tờ khai HQ)03/10/201411991/TB-TCHQ
3302.10.90Hương đào- Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm Peach flavor A0984606 (Mục 2 tại Tờ khai HQ)03/10/201411992/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp - Aromatic-1 (mục 19 PLTK).03/10/201412029/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất sản phẩm Salonpas - Aromatic- 7 (perfume) (mục 22 PLTK).03/10/201412031/TB-TCHQ
3302.10.90NLXS trà C2: Hương cam FK 790- Orange Flavour FK 79029/09/201411792/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi - Hương Pure Joy (Fragrance Pure Joy).12/09/201411155/TB-TCHQ
3302.10.90Hương vani-Vanilla Flavor V-DCHO-10 (Mục 14)29/08/201410736/TB-TCHQ
3302.10.900036: Hỗn hợp chất thơm dùng trong sản xuất nước giải khát hương tăng lực (ENERGY FLAV)22/04/20144364/TB-TCHQ
3304.99.30Tên thương mại: 3MTMCavilonTMNo Sting Barrier Film. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm thoa ngoài da phục vụ chăm sóc bệnh nhân; thành phần: Hexamethyldisiloxane: 41-59%, Foam applicator: 30-40%, Isooctane: 4-14.99%, Acrylate Terpolymer: 1-8%, Polyphenylmethylsiloxane Copolymer: 0.1-4%.07/01/2014150/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi-Blue Jasmine Tiv 13-658123/12/20137937/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3306.90-2000Acid etchant; E-5502EBM; 5g ea/Syringes; US;10/10/2024Item Classification 2-7949
3302.10-1000Mixture with a basis of odoriferous substances; YOGHURT FLAVOR P-02619210/10/2024Item Classification 2-7896
3302.9Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; NUFOCOX P04/07/2024Phân loại mặt hàng 25119
3304.999Mỹ phẩm chức năng; Bon Cell ECM Boost 195HA12/06/2024Phân loại mặt hàng 24546
3305.909Các chế phẩm dùng cho tóc; COSMERNA ARI Thuốc chống rụng tóc 1ml x 2ea; CRARHT1ML203/06/2024Phân loại mặt hàng 24294
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; Kem massage SHEVA21/05/2024Phân loại mặt hàng 23957
3304.991Gel Renoska10/05/2024Phân loại mặt hàng 1301
3302.9Hỗn hợp có thành phần cơ bản là các chất có mùi thơm; Krave APP 135208/05/2024Phân loại mặt hàng 23656
3302.9Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; PANTEK VANILLA FRUITY TM16/04/2024Phân loại mặt hàng 22986
3307.49Chuẩn bị cho việc tạo mùi thơm hoặc khử mùi phòng; Hộp đựng nước hoa Genesis MY FAVORITE PLACE03/04/2024Phân loại mặt hàng 22700
3304.999Chế phẩm làm đẹp; COLENA FILLER MOLECURE 10/10/2023Phân loại mặt hàng 231406
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; CANDORLOV FILLER MOLECURE 10/10/2023Phân loại mặt hàng 231405
3306.902Chế phẩm dùng để vệ sinh răng miệng; VEtch06/10/2023Phân loại mặt hàng 231399
3306.902Các chế phẩm vệ sinh răng miệng; DenFil Etchant3706/10/2023Phân loại mặt hàng 231398
3306.902Chế phẩm vệ sinh răng miệng; WellPrep04/10/2023Phân loại mặt hàng 231283
3306.902Các chế phẩm khác cho vệ sinh răng miệng; Vvarnish Premium22/09/2023Phân loại mặt hàng 231008
3306.902Các chế phẩm khác cho vệ sinh răng miệng; Eazigel21/09/2023Phân loại mặt hàng 231004
3302.9Oleoresin Rosemary; Mã sản phẩm 6665020/09/2023Phân loại mặt hàng 230942
3305.909Các chế phẩm dùng cho tóc; Dưỡng tóc; 61784 H'SUAN WEN HUA 225G14/09/2023Phân loại mặt hàng 230805
3304.999Chế phẩm làm đẹp; McCoom 716/08/2023Phân loại mặt hàng 229806
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; SỮA RỬA MẶT; ULTRAPLANT20/07/2023Phân loại mặt hàng 229123
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; SLEEPY FACE CLEANSIN BALM20/07/2023Phân loại mặt hàng 229122
3305.902Kem dưỡng tóc; KEM LÀM TÓC (CURL POWER)20/07/2023Phân loại mặt hàng 229121
3304.999Mỹ phẩm chức năng; GÓI MẶT NẠ COLLAGEN PLARECETA18/07/2023Phân loại mặt hàng 229015
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; SỮA TẨY TRANG BONNY & J BUVLEY PURE oIL13/07/2023Phân loại mặt hàng 228899
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; Kem làm dịu BONNY & J PILOPLA13/07/2023Phân loại mặt hàng 228900
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; BUVLEY 8HYDRO AQUA BUBBLE TONER13/07/2023Phân loại mặt hàng 228909
3304.999Sản phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (S+)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228880
3304.999Mỹ phẩm chức năng; KEM DƯỠNG MẮT PLARECETA13/07/2023Phân loại mặt hàng 228910
3304.999Mỹ phẩm chức năng; Kem dưỡng ẩm BONNY & J PILOPLA13/07/2023Phân loại mặt hàng 228902
3304.999Mỹ phẩm chức năng; KEM CHỐNG NẮNG LÀM SĂN CHẮC BONNY & J PLARECETA13/07/2023Phân loại mặt hàng 228901
3304.999Mỹ phẩm chức năng; BONNY & J PLARECETA COLLAGEN AMPULE13/07/2023Phân loại mặt hàng 228898
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (U+)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228883
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (U)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228878
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (S)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228875
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (I+)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228884
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (I)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228879
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (F+)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228882
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (F)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228877
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (D+)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228881
3304.999Các chế phẩm làm đẹp; JBP Nano Link Fille HA (D)13/07/2023Phân loại mặt hàng 228876
3304.999Mỹ phẩm chức năng; Kem dưỡng ẩm nhau thai PILOPLA10/07/2023Phân loại mặt hàng 228783
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; BUVLEY CERAMIDE · oXYGEN MIST07/07/2023Phân loại mặt hàng 228711
3304.999Mỹ phẩm chức năng; Kem Collagen PLARECETA07/07/2023Phân loại mặt hàng 228710
3304.999Mỹ phẩm chức năng; PLARECETA FIRMING BUBBLE TONER06/07/2023Phân loại mặt hàng 228689
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; VIEWTALE Aqua Essential Ampoule28/04/2023Phân loại mặt hàng 226662
3304.109Chế phẩm trang điểm môi; BUBBLEGUM; TẨY TẾ BÀO CHẾT MÔI19/04/2023Phân loại mặt hàng 226398
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; Một loại kem bảo vệ chống thấm nước tiểu vải tầng sinh môn05/04/2023Phân loại mặt hàng 226001
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; LÀM SẠCH HOÀN TOÀN 3 TRONG 110/03/2023Phân loại mặt hàng 225284
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; KHĂN LAU TRẺ EM NEMO STORY GENTEL10/03/2023Phân loại mặt hàng 225285
3307.302Các chế phẩm tắm khác; DERMA PRO VITAMIN GEL – bộ lọc CICA; HÀN QUỐC16/02/2023Phân loại mặt hàng 411222
3304.991KEM DƯỠNG ẨM PHYSIOGEL SKIN STABILITY PRO INTENSIVE MD13/09/2022Phân loại mặt hàng 219971
3302.10209Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; Hương chanh durarome 860013 TD059404/05/2022Phân loại mặt hàng 216026
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; MIẾNG DÁN LÀM MÁT LOHASYS UV BLOCK22/04/2022Phân loại mặt hàng 215637
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; KEM DƯỠNG ẨM PHYSIOGEL SKIN STABILITY PRO INTENSIVE CREAM MD (Kem dưỡng ẩm chuyên sâu Physiogel Skin Stability Pro MD)23/03/2022Phân loại mặt hàng 214538
3302.10-2090CHANH DURAROME18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14332
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; XỊT DƯỠNG DA LÀM DỊU22/02/2022Phân loại mặt hàng 213505
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; PORE PERFECTOR AMPULE22/02/2022Phân loại mặt hàng 213508
3307.904Mặt nạ không dệt tẩm mỹ phẩm; MẶT NẠ LÀM DỊU DA22/02/2022Phân loại mặt hàng 213507
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; KEM CHỐNG NẮNG CICA BARRIER04/02/2022Phân loại mặt hàng 212902
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; CICA CLEAR TONER 04/02/2022Phân loại mặt hàng 212901
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; HƯƠNG VỊ NẤM (TRUFFLE TRẮNG); 635795 17/09/2021Phân loại mặt hàng 29069
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; COUPEROSE FLUID27/08/2021Phân loại mặt hàng 28382
3304.999Mỹ phẩm chức năng; DẦU CHỐNG LÃO HÓA DA27/08/2021Phân loại mặt hàng 28384
3304.999Mỹ phẩm chức năng; B5 GEL27/08/2021Phân loại mặt hàng 28381
3304.999Mỹ phẩm chức năng; KEM PP13/08/2021Phân loại mặt hàng 27958
3304.999Mỹ phẩm chức năng; KEM CHỐNG OXY HÓA13/08/2021Phân loại mặt hàng 27954
3304.999Mỹ phẩm chức năng; GEL PHYTO13/08/2021Phân loại mặt hàng 27957
3304.999Mỹ phẩm chức năng; DẦU PROTEIN CAVIAR13/08/2021Phân loại mặt hàng 27955
3304.109Chế phẩm trang điểm môi; Mặt nạ ngủ dưỡng môi Balancium Ceramide05/08/2021Phân loại mặt hàng 27691
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; SỮA ĐẶC NCAPTURE E_1955631 30/07/2021Phân loại mặt hàng 27537
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; NCAPTURE VANILLA E_1940037 30/07/2021Phân loại mặt hàng 27536
3304.919Mỹ phẩm chăm sóc da, bột; Bột axit hyaluronic Byeolee; Hàn Quốc27/07/2021Phân loại mặt hàng 27390
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác; SỮA RỬA TỬ CUNG TẠO BỌT TỰ NHIÊN SAIB; HÀN QUỐC26/11/2020Phân loại mặt hàng 29468
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất tạo mùi; Bột hương lựu SG051311/11/2020Phân loại mặt hàng 29030
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Mùi nho SG56711/11/2020Phân loại mặt hàng 29028
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Hương dưa SG102511/11/2020Phân loại mặt hàng 29029
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Hương cam SG100011/11/2020Phân loại mặt hàng 29031
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Strawberry Fresh Bar SG38711/11/2020Phân loại mặt hàng 29033
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; diệt ve tai06/11/2020Phân loại mặt hàng 28934
3306.209Chỉ nha khoa; Chỉ nha khoa dùng một lầnDENTAL FOSS03/11/2020Phân loại mặt hàng 28817
3305.909Các chế phẩm dùng cho tóc; SCALP SCRUB KOSSS120G07/08/2020Phân loại mặt hàng 26629
3307.909Sản phẩm chăm sóc cơ thể; Bột muối22/06/2020Phân loại mặt hàng 25214
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; YHL RED PEEL SERUM18/05/2020Phân loại mặt hàng 24243
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; MUL AKWA TM LAVAPURE TM MẶT NẠ BÙN NÚI LỬA07/04/2020Phân loại mặt hàng 22923
3304.999Mỹ phẩm chức năng; KEM DƯỠNG ẨM MUL AKWA TM RAINBURST TM07/04/2020Phân loại mặt hàng 22920
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; Acropass ageless lifter, Eyezone care 20/03/2020Phân loại mặt hàng 22307
3304.999Mỹ phẩm chức năng; MUL AKWA TM GLACIER GLOW TM FOURWAY TONER12/03/2020Phân loại mặt hàng 22058
3304.999Mỹ phẩm chức năng; MUL AKWA TM PRECIOUS POOL TM VITAMIN ESSENCE02/03/2020Phân loại mặt hàng 21735
3304.999Mỹ phẩm chức năng; KEM DƯỠNG MẮT MUL AKWA TM RIPPLE REFINE TM02/03/2020Phân loại mặt hàng 21736
3302.10209Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm, loại dùng trong ngành đồ uống; dâu tây tự nhiên KD149806/12/2019Phân loại mặt hàng 29717
3305.909Chế phẩm sử dụng cho tóc; Xịt bảo vệ tóc khỏi nhiệt 200ml06/12/2019Phân loại mặt hàng 29666
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; Dầu gội Dimethicare, 1526818/11/2019Phân loại mặt hàng 29105
3307.909Chế phẩm vệ sinh; Dung dịch vệ sinh phụ nữ Florian Sensitive Bubble; Hàn Quốc12/11/2019Phân loại mặt hàng 28991
3307.904Bộ mặt nạ (Mặt nạ giấy); Mặt nạ làm nóng Beauty point; Hàn Quốc 29/10/2019Phân loại mặt hàng 28592
3302.101Hỗn hợp có thành phần là chất có mùi thơm; HƯƠNG THẢO QUẢ16/10/2019Phân loại mặt hàng 28220
3307.49Các chế phẩm làm thơm phòng; Nước hoa xịt phòng; Nước hoa xịt phòng dạng rắn27/09/2019Phân loại mặt hàng 27695
3302.9Hỗn hợp các chất có mùi thơm; Tinh chất bạc hà29/08/2019Phân loại mặt hàng 26847
3304.991Mỹ phẩm chăm sóc da; nước tẩy trang 03/07/2019Phân loại mặt hàng 24888
3302.101Hỗn hợp có thành phần là chất tạo mùi; HƯƠNG SỮA CHUA 630455H14/05/2019Phân loại mặt hàng 23427

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 33: TINH DẦU VÀ CÁC CHẤT TỰA NHỰA; NƯỚC HOA, MỸ PHẨM HOẶC CÁC…