Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 33.02

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3302

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3302.10.10- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3302.10.20- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3302.10.30- - Loại khác, không chứa cồnThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/lít
3302.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/lít
3302.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (80)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3302.10.30Hương liệu thực phẩm SUT-001 Jamie Flavor. Dùng để sản xuất trà chiết nóng với Ni tơ20/05/202471/TB-KĐ4
3302.10.30Hương liệu làm tăng độ ngọt - Upfront Sweetness Flavour 522203 TP9054. Nguyên liệu sản xuất sữa - 20 Kg/thùng. Hàng mới 100% HSD: 25/02/2024.02/08/2023116/TB-KĐHQ
3302.10.30Hương làm đầy tổng hợp-T-BE MICRON21/04/20231883/TB-TCHQ
3302.90.00White ginger 77406/03/2023920/TB-TCHQ
3302.90.00Hương cotton soft AD98419-OG; Hương liệu có hương thơm đặc trưng của tinh chất gạo non được phun vào lõi của sản phẩm có công dụng tạo hương thơm đặc trưng cho sản phẩm06/03/2023924/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất thực phẩm - Hương đào - Peach 650045 (mục 1 tờ khai hải quan)06/03/20191276/TB-TCHQ
3302.90.00Chất làm mát sử dụng trong hóa mỹ phẩm FRESCOLAT PLUS 132553, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2019632/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại: Hương dừa - Coconut Flavor A1781121/02 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm03/01/201833/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại: Hương dứa - Pandan Flavor L-322880 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụgia hương liệu dùng trong thực phẩm23/10/20176888/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại:Hương vani -Vanilla Flavour S-293217 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm.13/10/20176693/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại:Hương vanilla-Vanilla Flavour S-293218 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm.13/10/20176700/TB-TCHQ
3302.10.90Tên thương mại:Hương vanilla-Vanilla Flavour S-293165 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm.13/10/20176706/TB-TCHQ
3302.90.00CHẤT TRỢ HOÀN TẤT - FRAGRANCES (hàng hóa phục vụ sản xuất trong ngành dệt, hàng mới 100%) (Mục 3).04/08/20167464/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hương xoài MANGO FLAVOR 41000367 - hàng mới 100% (Mục 3)18/01/2016469/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 4 phụ lục tờ khai hải quan: Hương nho - Hỗn hợp chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Grape Flavor TIFV - 12230.14/01/2016381/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 1 phụ lục tờ khai hải quan: Hương việt quất - Hỗn hợp các chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Blueberry Flavor TIF - 27457.14/01/2016384/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 3 phụ lục tờ khai hải quan: Hương mãng cầu - Hỗn hợp chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Soursop Flavor TIF - 20634.14/01/2016382/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 2 phụ lục tờ khai hải quan: Hương mãng cầu - Hỗn hợp chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Soursop Flavor TIF - 16292.14/01/2016383/TB-TCHQ
3302.10.90Phụ gia thực phẩm: hương sữa tươi dạng lỏng. (Dùng trong thực phẩm, tác dụng tạo mùi hương đặc trưng cho sản phẩm). Nhãn hiệu: Guang zhou.14/01/2016400/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: 118JP#& Hương liệu - GRAPEFRUIT TRC5932.12/01/2016308/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương đậu phộng PEANUT FLAVOR 41000375 - hàng mới 100% (Mục 32)04/01/201617/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương dâu STRAWBERRY FLAVOR 41000221 - hàng mới 100% (Mục 31).04/01/201618/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 1: Hương sữa - Milk flavor A1286242 (hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp sản xuất sữa uống), nguyên liệu sản xuất các sản phẩm sữa.27/10/20159946/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 2: Hương kem Cream flavor A1287988 (chế phẩm hương liệu dùng trong công nghiệp sản xuất sữa uống), nguyên liệu sản xuất các sản phẩm sữa.27/10/20159947/TB-TCHQ
3302.90.00Chất thơm (dùng để pha vào nước rửa kính).09/09/20158234/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 31: Chất hoạt động bề mặt (Skin Lotion Re 53803) - NPL sx mỹ phẩm.31/08/20157903/TB-TCHQ
3302.10.90Dầu hương quýt (nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (Mục 1).31/07/20157001/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 3: Mùi hương chanh - Lime trb4509.30/07/20156926/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: 108JP#& Hương liệu - FRAGRANCE BKD- 9398.30/07/20156931/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 16: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hương vani - V - MIC -(41000096) Vanilla Flavor - Hàng mới 100%.01/07/20155978/TB-TCHQ
3302.10.90Mục 15: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hương vani - V-MIC-10(41000099) Vanilla Flavor - Hàng mới 100%.01/07/20155977/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng SX nhang muỗi - Hương MYSTERIA TSG14-01153 (Mục 1)18/06/20155561/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: Hương liệu tạo mùi (dạng lỏng, màu vàng) Lasting Blue TSG11-04646, nguyên liệu sản xuất nước xả vải.01/06/20154945/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 2: Hương liệu tạo mùi (dạng lỏng, màu trắng ngà) Unicom Encapsulated Fragrance, nguyên liệu sản xuất nước xả vải.01/06/20154947/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu các loại (mục 6 PLTK).01/06/20154958/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương bơ - FLAVOR V-BMA-I (mục 33 Tờ khai)22/05/20154650/TB-TCHQ
3302.10.90Hương cà phê PDR 687 (Coffee Powder Flavouring PDR 687) - Nguyên liệu sản xuất cà phê hòa tan (1 ctn = 10kgs) (Mục 2).06/05/20154048/TB-TCHQ
3302.10.90Ginger flavor S1305783 - Chế phẩm hương liệu (hương gừng) (nguyên liệu sản xuất kẹo) (Mục 1).06/05/20154052/TB-TCHQ
3302.10.90Dulce de leche flavor LW120763 - hương trứng (Mục 1).06/05/20154055/TB-TCHQ
3302.10.90Hương sữa PDR 506 (Milk Flavouring PDR 506) - Nguyên liệu sản xuất cà phê hòa tan (1 ctn = 10kgs) (Mục 1).06/05/20154049/TB-TCHQ
3302.10.90NLSX Bánh Snack - Hương gà buffalo SCF-2932 - Buffalo chicken flavour SCF-2932 (mới 100%) (Mục 1).06/05/20154054/TB-TCHQ
3302.10.90(NLSX Nescafe) Hương cà phê (Silarom Coffee Flavouring) (Hàng đồng nhất 25kg/thùng) (Mục 1).06/05/20154051/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu dùng trong sản xuất sản phẩm sữa - Hương ngũ cốc (Cereal Flavor) (Mục 1).06/05/20154022/TB-TCHQ
3302.10.90Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh (PREMIX SENSE), hàng mới 100% (Mục 16).05/05/20153991/TB-TCHQ
3302.10.90Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm/Katsuobushi Powder KFP-103 (nguyên liệu sx bột mì trộn).05/05/20153992/TB-TCHQ
3302.10.90Chế phẩm hương vani - dùng trong chế biến cà phê các loại Butter Vanilla Flavour P-210600 (Mục 2).05/05/20153989/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp hương kem và vừng - FLAVOR V-BBV-I (Mục 27).05/05/20153990/TB-TCHQ
3302.90.00Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Mintai Flavour (20 bao/thùng, 1kg/bao). Hàng mới 100%. Phù hợp TT 26/2012/TT-BNNPTNT (mục 1)14/04/20153333/TB-TCHQ
3302.10.90Nguyên liệu dùng trong sản xuất sản phẩm sữa - Hương Chocolate- (Chocolate Flavour 502185C).30/03/20152676/TB-TCHQ
3302.90.00NLSX keo: Perf Aloe HP 88425 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp) (1358313) (mục 2 Tờ khai)28/01/2015739/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 7: Hương liệu (cam chanh 90909).12/01/2015189/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 8: Hương chanh (TRB3470).12/01/2015190/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: Hỗn hợp các chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sx nước rửa tay Greenfields, code: 1098591 (hương liệu tạo mùi cho sản phẩm).12/01/2015187/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 2: Hỗn hợp các chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sx nước rửa tay Green tea, 1028567 (hương liệu tạo mùi cho sản phẩm).12/01/2015188/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng trong sx nhang trừ muỗi- Hương Fragrance- Hương Lemon Extra 2 A1483369. (Mục 1 tại TKHQ)18/12/201415017/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng sx nhang trừ muỗi- Hương Fragrance Forest Mood R1408641. (Mục 2 tại TKHQ)18/12/201415018/TB-TCHQ
3302.90.00Chất tạo hương - Frag 13-11813 Supreme Glam AF CI.9, UN 3082, PG III (mục 37 PLTK).15/12/201414883/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp (Dazzling Season I TSG14-05142) - NPL sx mỹ phẩm.01/12/201414360/TB-TCHQ
3302.90.00Fragrance Bright A1480900. Hỗn hợp chất thơm, dùng trong sản xuất nước giặt.13/11/201413797/TB-TCHQ
3302.10.90Hương trà thảo mộc - Herbal tea flavor 314012101.07/11/201413539/TB-TCHQ
3302.90.00Fragrance Orange Love TSG 14-05783.07/11/201413570/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dạng lỏng dùng trong mỹ phẩm (H.C Medical Herb 66093) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 7).03/11/201413365/TB-TCHQ
3302.10.90Hương cà phê - Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến cà phê (Coffee Flavor TIV-316857)31/10/201413247/TB-TCHQ
3302.90.00F-KBUFP-1 25kg BG (Hương liệu CN-hỗn hợp chất thơm).31/10/201413262/TB-TCHQ
3302.90.00Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Fragrant Nutrious Aliment (Elegant) - chất tạo mùi thơm trong thức ăn chăn nuôi.29/10/201413106/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu tạo mùi cho sản phẩm (dạng lỏng, màu vàng) Frangancy Apple Melon, nguyên liệu sản xuất nước rửa tay.10/10/201412301/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu tạo mùi cho sản phẩm (dạng lỏng, màu vàng) Fragrance Compound Fabsoft 097, nguyên liệu sản xuất nước tẩy rửa.10/10/201412286/TB-TCHQ
3302.10.90- Mục 1: (NLSX trà Nestea) Hương chanh (Lime Durarome Flavour 860006 TD0594) (Hàng đồng nhất 25kg/thùng) · - Mục 2: (NLSX trà Nestea) Hương chanh 860300 TDB0594 (Lemon Durarome Flavour 860300 TDB0594) (Hàng đồng nhất 25kg/thùng)10/10/201412303/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu dùng sản xuất nước giặt, nước tẩy rửa.10/10/201412284/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp (Fragrance Amour 1122)-NPL SX mỹ phẩm (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)03/10/201411989/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi - Hương Jasmin No. HD86833.03/10/201412008/TB-TCHQ
3302.10.90Hương chanh- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm- Lemon flavor A1087428/03 (Mục 3 tại Tờ khai HQ)03/10/201411991/TB-TCHQ
3302.10.90Hương đào- Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm Peach flavor A0984606 (Mục 2 tại Tờ khai HQ)03/10/201411992/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp - Aromatic-1 (mục 19 PLTK).03/10/201412029/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất sản phẩm Salonpas - Aromatic- 7 (perfume) (mục 22 PLTK).03/10/201412031/TB-TCHQ
3302.10.90NLXS trà C2: Hương cam FK 790- Orange Flavour FK 79029/09/201411792/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi - Hương Pure Joy (Fragrance Pure Joy).12/09/201411155/TB-TCHQ
3302.10.90Hương vani-Vanilla Flavor V-DCHO-10 (Mục 14)29/08/201410736/TB-TCHQ
3302.10.900036: Hỗn hợp chất thơm dùng trong sản xuất nước giải khát hương tăng lực (ENERGY FLAV)22/04/20144364/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi-Blue Jasmine Tiv 13-658123/12/20137937/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (97)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3302.10-1000Mixture with a basis of odoriferous substances; YOGHURT FLAVOR P-02619210/10/2024Item Classification 2-7896
3302.9Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; NUFOCOX P04/07/2024Phân loại mặt hàng 25119
3302.9Hỗn hợp có thành phần cơ bản là các chất có mùi thơm; Krave APP 135208/05/2024Phân loại mặt hàng 23656
3302.9Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; PANTEK VANILLA FRUITY TM16/04/2024Phân loại mặt hàng 22986
3302.9Oleoresin Rosemary; Mã sản phẩm 6665020/09/2023Phân loại mặt hàng 230942
3302.10209Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; Hương chanh durarome 860013 TD059404/05/2022Phân loại mặt hàng 216026
3302.10-2090CHANH DURAROME18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14332
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; HƯƠNG VỊ NẤM (TRUFFLE TRẮNG); 635795 17/09/2021Phân loại mặt hàng 29069
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; SỮA ĐẶC NCAPTURE E_1955631 30/07/2021Phân loại mặt hàng 27537
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; NCAPTURE VANILLA E_1940037 30/07/2021Phân loại mặt hàng 27536
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất tạo mùi; Bột hương lựu SG051311/11/2020Phân loại mặt hàng 29030
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Mùi nho SG56711/11/2020Phân loại mặt hàng 29028
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Hương dưa SG102511/11/2020Phân loại mặt hàng 29029
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Hương cam SG100011/11/2020Phân loại mặt hàng 29031
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Strawberry Fresh Bar SG38711/11/2020Phân loại mặt hàng 29033
3302.10209Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm, loại dùng trong ngành đồ uống; dâu tây tự nhiên KD149806/12/2019Phân loại mặt hàng 29717
3302.101Hỗn hợp có thành phần là chất có mùi thơm; HƯƠNG THẢO QUẢ16/10/2019Phân loại mặt hàng 28220
3302.9Hỗn hợp các chất có mùi thơm; Tinh chất bạc hà29/08/2019Phân loại mặt hàng 26847
3302.101Hỗn hợp có thành phần là chất tạo mùi; HƯƠNG SỮA CHUA 630455H14/05/2019Phân loại mặt hàng 23427
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; · oleoresin ớt; R.KOREA18/05/2017Phân loại mặt hàng 26269
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Bột gia vị cay số 2; HÀN QUỐC26/04/2017Phân loại mặt hàng 25708
3302.9Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; HẠT OREGANUM 3%; SNGAPOR11/04/2017Phân loại mặt hàng 25165
3302.9Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; BỘT OREGANUM 5%; SNGAPOR11/04/2017Phân loại mặt hàng 25166
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; Hương đào TF11655; HÀN QUỐC14/03/2017Phân loại mặt hàng 23971
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; B030405; HÀN QUỐC06/03/2017Phân loại mặt hàng 4140
3302.9Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; · oreganum Liquid 20%; SINGAPOR08/02/2017Phân loại mặt hàng 22265
3302.9Hỗn hợp có thành phần chính là các chất tạo mùi; Hỗn hợp dầu oregano; PR.CHNA02/12/2016Phân loại mặt hàng 217871
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là chất có mùi thơm; DẦU BƠ SỐ 40486; NHẬT BẢN26/08/2016Phân loại mặt hàng 211765
3302.10209Hương vị hỗn hợp; HỖN HỢP HƯƠNG VỊ NHO; GRA999F; Hoa Kỳ23/05/2016Phân loại mặt hàng 25271
3302.10209Hương vị hỗn hợp; HỖN HỢP HƯƠNG VỊ NHIỆT ĐỚI; TRO999F; HOA KỲ23/05/2016Phân loại mặt hàng 25270
3302.9Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Dầu gió; Ý09/05/2016Phân loại mặt hàng 24633
3302.9Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; HƯƠNG VỊ HỢP CHẤT; HƯƠNG VỊ NỔI BẬT S1507194; SNGAPOR16/11/2015Phân loại mặt hàng 28885
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là chiết xuất nhựa dầu; chiết xuất ớt (JS); R.KOREA30/09/2015Phân loại mặt hàng 27633
3302.101Hỗn hợp có thành phần là chất có mùi thơm; HƯƠNG VỊ KHOAI TÂY 45720086406; Hoa Kỳ24/06/2015Phân loại mặt hàng 24602
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là oleolesin; Capsicum3; R.KOREA02/06/2015Phân loại mặt hàng 23795
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Hàn Quốc02/06/2015Phân loại mặt hàng 23794
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Hàn Quốc02/06/2015Phân loại mặt hàng 23793
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Hàn Quốc22/05/2015Phân loại mặt hàng 23571
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Chiết xuất hỗn hợp ớt; R.KOREA13/05/2015Phân loại mặt hàng 23232
3302.10209Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; 144761 HƯƠNG QUẢ MỌNG HỖN HỢP; ĐỨC31/03/2015Phân loại mặt hàng 22043
3302.101Hỗn hợp các chất có mùi thơm22/01/2014Phân loại mặt hàng 2573
3302.101Hỗn hợp các chất tạo mùi; PPEACH HƯƠNG VỊ 94% VOL IN2 E3L0225; PHÁP09/01/2014Phân loại mặt hàng 2176
3302.101Hỗn hợp các chất tạo mùi; ANANAS FLAVOURING 74% VOL IN2 E2L0237; PHÁP03/01/2014Phân loại mặt hàng 263
3302.101Hỗn hợp với chất nền có mùi thơm; BÁNH QUY VÀ KEM HƯƠNG VỊ HỢP CHẤT; ÚC27/12/2013Phân loại mặt hàng 29721
3302.9Hỗn hợp các chất tạo mùi; Viên nang hương chanh bạc hà; NHẬT BẢN29/11/2013Phân loại mặt hàng 28914
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; HƯƠNG CÀ PHÊ KD127619/08/2013Phân loại mặt hàng 26136
3302.9Hỗn hợp các chất có mùi thơm; HƯƠNG THƠM HỢP CHẤT, RK1428; NHẬT BẢN11/04/2013Phân loại mặt hàng 22330
3302.9Hỗn hợp các chất có mùi thơm; HƯƠNG THƠM HỢP CHẤT, ACC1497; NHẬT BẢN11/04/2013Phân loại mặt hàng 22331
3302.9Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Cinerge Piglet; PHÁP04/12/2012Phân loại mặt hàng 29157
Số 3302.102090Hương vị hỗn hợp; Hương vị táo tự nhiên 74.364; THỤY SĨ12/10/2011Phân loại mặt hàng 24297
Số 3302.102090Hương vị hỗn hợp; Hương đào tự nhiên 74.342; THỤY SĨ12/10/2011Phân loại mặt hàng 24296
Số 3302.101000Hỗn hợp có thành phần chính là chất có mùi thơm; Hương vị Muscat; KS1349; NHẬT BẢN05/10/2011Phân loại mặt hàng 24129
Số 3302.102090Hỗn hợp có thành phần là chất tạo mùi; Hương táo KS5854; NHẬT BẢN22/09/2011Phân loại mặt hàng 23875
Số 3302.101000Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi, loại dùng trong công nghiệp thực phẩm; Hương bơ tự nhiên; Starter Distillate 15X; Hoa Kỳ06/04/2011Phân loại mặt hàng 2802
Số 3302.102090Hương vị hỗn hợp; Raspberry base 3075; R.KOREA03/11/2010Phân loại mặt hàng 22122
3302.101Hương vị tổng hợp;;;NHẬT BẢN25/04/2006Phần Phân loại sản phẩm107027
HSK 3302.102090Hương vị hỗn hợp; Hương vị tự nhiên (hương anh đào) ;;;Hoa Kỳ06/01/2006Phần Phân loại sản phẩm106308
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp; HƯƠNG SỮA GF088012;;;NHẬT BẢN31/03/2005Phần Phân loại sản phẩm103640
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp;KLG45431/P;;NHẬT BẢN07/02/2005Phần Phân loại sản phẩm103118
3302.101Hương vị hỗn hợp; HƯƠNG KEM TƯƠI A04127221/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102887
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp; Tinh dầu bạc hà; KLSSS970202/12/2004Phần Phân loại sản phẩm102235
Được phân loại theo HSK3302.101000.Hương vị hỗn hợp;Hương vị trái cây nhiệt đới SN 319486;;;NHẬT BẢN30/07/2004Phần Phân loại sản phẩm101113
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp;Vanilla B57329;;;NHẬT BẢN23/07/2004Phần phân loại sản phẩm100991
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp;DẦU KHÓI;;;USA20/07/2004Phần phân loại sản phẩm100936
3302.101Hương vị hỗn hợp03/02/2004Phân tích 472600072
3302.101Hương vị hỗn hợp23/06/2003Phân tích 472600646
3302.101Hương vị hỗn hợp; hương vị tăng cường phô mai07/05/2003Phân tích 472600493
3302.101Hương vị hỗn hợp; CHICKEN SUPERCAPS NN2145619/03/2003Phân tích 472600325
3302.101Hương vị hỗn hợp; BANANA CAPS MC0239519/03/2003Phân tích 472600326
3302.101Hương vị hỗn hợp;HƯƠNG DÂU TÂY L400118/03/2003Phân tích 472600364
3302.101Hương vị hỗn hợp; VANILLA KEY BASE SKF349612/02/2003Phân tích 472600122
3302.101Hương vị hỗn hợp; CREAMSODA KEY BASE SKF982212/02/2003Phân tích 472600123
3302.101Hương vị hỗn hợp;PINEAPPLE KEY BASE SKF870107/02/2003Phân tích 472600121
3302.101Hương vị hỗn hợp;ALMOND FLAVOUR SKF793407/02/2003Phân tích 472600124
3302.101Hương vị hỗn hợp; STRAWBERRY KEY BASE SKF871607/02/2003Phân tích 472600126
3302.10209Chế phẩm hương liệu; Hương chanh OT6809; dạng lỏng: Dành cho đồ uống; Tinh dầu chanh, các chất tạo mùi, ethanol, v.v.; NHẬT BẢN.04/02/2002Phân tích 47260133
3302.10209Chế phẩm hương liệu; HƯƠNG CHANH OT5595;Dạng lỏng;Dùng cho đồ uống;Tinh dầu chanh, chất tạo mùi, ethanol, v.v.;TAKASAGO, NHẬT BẢN27/11/2000Phân tích 472601643
3302.102019Hỗn hợp các chất có mùi thơm; Đào KL03; Chất lỏng màu vàng nhạt; để uống; Propylene glycol 93,2%, Glycerin este axit béo 5%, Sucrose este axit béo 1%, Dầu đào 0,8%; NHẬT BẢN.20/09/2000Phân tích 472601300
3302.10209Chế phẩm hương liệu20/03/2000Phân tích 47260354
3302.102Chế phẩm hương liệu13/12/1999Phân tích 472601420
3302.102011_x000D_ 3302.102019Chế phẩm dùng trong sản xuất đồ uống27/05/1996Giám định số 47281260
3302.1Hương vị hỗn hợp (Hương đào tự nhiên #911)03/08/1995Phân tích 472601189
3302.1Hương vị hỗn hợp (Hương bưởi số 64492)15/03/1994Phân tích 47260400
3302.1Hương vị hỗn hợp (Base S2502)07/01/1994Phân tích 4726027
3302.1①Hương vị Chocolate Bonbon ② Hương vị phô mai17/12/1991Giám định số 227014761
3302.1Hương táo DJ0125602/09/1991Giám định số 227013373
3302.9Hương vị hỗn hợp19/08/1991Giám định số 227013133
3302.1Hương vị hỗn hợp (Hương vị Carb HK1459)17/05/1991Giám định số 227011838
3302.1Hương cam (A70432)11/04/1991Giám định số 227011306
3302.1Hương vị sốt cà chua tiêu chuẩn09/10/1990Giám định số 227013295
3302.1Hương vị hỗn hợp04/09/1990Giám định số 227012885
3302.1Hương vị hỗn hợp19880708Giám định số 227011625
3302.1Hương vị hỗn hợp19880708Giám định số 227011627
3302.1Hương vị cà phê; Lúa mạch rang HK 1508/1019881031Giám định số 227012712
3302.1Hương vị cà phê; Lemon Barley HK 1508/619881031Giám định số 227012711
3302.1Hương vị hỗn hợp19891220Giám định số 227014101
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; HƯƠNG DÂU TÂY S2006076; SNGAPOR27082020Phân loại mặt hàng 27206

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 33.02: Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch…