Mã HS: 3302.10.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3302
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3302.10 | - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3302.10.10 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3302.10.20 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3302.10.30 | - - Loại khác, không chứa cồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg/lít | |
| 3302.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg/lít | |
| 3302.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (40)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3302.10.90 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm - Hương đào - Peach 650045 (mục 1 tờ khai hải quan) | 06/03/2019 | 1276/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Tên thương mại: Hương dừa - Coconut Flavor A1781121/02 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm | 03/01/2018 | 33/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Tên thương mại: Hương dứa - Pandan Flavor L-322880 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụgia hương liệu dùng trong thực phẩm | 23/10/2017 | 6888/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Tên thương mại:Hương vani -Vanilla Flavour S-293217 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm. | 13/10/2017 | 6693/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Tên thương mại:Hương vanilla-Vanilla Flavour S-293218 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm. | 13/10/2017 | 6700/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Tên thương mại:Hương vanilla-Vanilla Flavour S-293165 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm. | 13/10/2017 | 6706/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hương xoài MANGO FLAVOR 41000367 - hàng mới 100% (Mục 3) | 18/01/2016 | 469/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Mục 4 phụ lục tờ khai hải quan: Hương nho - Hỗn hợp chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Grape Flavor TIFV - 12230. | 14/01/2016 | 381/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Mục 1 phụ lục tờ khai hải quan: Hương việt quất - Hỗn hợp các chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Blueberry Flavor TIF - 27457. | 14/01/2016 | 384/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Mục 3 phụ lục tờ khai hải quan: Hương mãng cầu - Hỗn hợp chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Soursop Flavor TIF - 20634. | 14/01/2016 | 382/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Mục 2 phụ lục tờ khai hải quan: Hương mãng cầu - Hỗn hợp chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm - Soursop Flavor TIF - 16292. | 14/01/2016 | 383/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Phụ gia thực phẩm: hương sữa tươi dạng lỏng. (Dùng trong thực phẩm, tác dụng tạo mùi hương đặc trưng cho sản phẩm). Nhãn hiệu: Guang zhou. | 14/01/2016 | 400/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương đậu phộng PEANUT FLAVOR 41000375 - hàng mới 100% (Mục 32) | 04/01/2016 | 17/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương dâu STRAWBERRY FLAVOR 41000221 - hàng mới 100% (Mục 31). | 04/01/2016 | 18/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Mục 1: Hương sữa - Milk flavor A1286242 (hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp sản xuất sữa uống), nguyên liệu sản xuất các sản phẩm sữa. | 27/10/2015 | 9946/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Mục 2: Hương kem Cream flavor A1287988 (chế phẩm hương liệu dùng trong công nghiệp sản xuất sữa uống), nguyên liệu sản xuất các sản phẩm sữa. | 27/10/2015 | 9947/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Dầu hương quýt (nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (Mục 1). | 31/07/2015 | 7001/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Mục 16: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hương vani - V - MIC -(41000096) Vanilla Flavor - Hàng mới 100%. | 01/07/2015 | 5978/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Mục 15: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hương vani - V-MIC-10(41000099) Vanilla Flavor - Hàng mới 100%. | 01/07/2015 | 5977/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương bơ - FLAVOR V-BMA-I (mục 33 Tờ khai) | 22/05/2015 | 4650/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Hương cà phê PDR 687 (Coffee Powder Flavouring PDR 687) - Nguyên liệu sản xuất cà phê hòa tan (1 ctn = 10kgs) (Mục 2). | 06/05/2015 | 4048/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Ginger flavor S1305783 - Chế phẩm hương liệu (hương gừng) (nguyên liệu sản xuất kẹo) (Mục 1). | 06/05/2015 | 4052/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Dulce de leche flavor LW120763 - hương trứng (Mục 1). | 06/05/2015 | 4055/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Hương sữa PDR 506 (Milk Flavouring PDR 506) - Nguyên liệu sản xuất cà phê hòa tan (1 ctn = 10kgs) (Mục 1). | 06/05/2015 | 4049/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | NLSX Bánh Snack - Hương gà buffalo SCF-2932 - Buffalo chicken flavour SCF-2932 (mới 100%) (Mục 1). | 06/05/2015 | 4054/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | (NLSX Nescafe) Hương cà phê (Silarom Coffee Flavouring) (Hàng đồng nhất 25kg/thùng) (Mục 1). | 06/05/2015 | 4051/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Nguyên liệu dùng trong sản xuất sản phẩm sữa - Hương ngũ cốc (Cereal Flavor) (Mục 1). | 06/05/2015 | 4022/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh (PREMIX SENSE), hàng mới 100% (Mục 16). | 05/05/2015 | 3991/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm/Katsuobushi Powder KFP-103 (nguyên liệu sx bột mì trộn). | 05/05/2015 | 3992/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Chế phẩm hương vani - dùng trong chế biến cà phê các loại Butter Vanilla Flavour P-210600 (Mục 2). | 05/05/2015 | 3989/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp hương kem và vừng - FLAVOR V-BBV-I (Mục 27). | 05/05/2015 | 3990/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Nguyên liệu dùng trong sản xuất sản phẩm sữa - Hương Chocolate- (Chocolate Flavour 502185C). | 30/03/2015 | 2676/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Hương trà thảo mộc - Herbal tea flavor 314012101. | 07/11/2014 | 13539/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Hương cà phê - Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến cà phê (Coffee Flavor TIV-316857) | 31/10/2014 | 13247/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | - Mục 1: (NLSX trà Nestea) Hương chanh (Lime Durarome Flavour 860006 TD0594) (Hàng đồng nhất 25kg/thùng) · - Mục 2: (NLSX trà Nestea) Hương chanh 860300 TDB0594 (Lemon Durarome Flavour 860300 TDB0594) (Hàng đồng nhất 25kg/thùng) | 10/10/2014 | 12303/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Hương chanh- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong chế biến thực phẩm- Lemon flavor A1087428/03 (Mục 3 tại Tờ khai HQ) | 03/10/2014 | 11991/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Hương đào- Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm Peach flavor A0984606 (Mục 2 tại Tờ khai HQ) | 03/10/2014 | 11992/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | NLXS trà C2: Hương cam FK 790- Orange Flavour FK 790 | 29/09/2014 | 11792/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | Hương vani-Vanilla Flavor V-DCHO-10 (Mục 14) | 29/08/2014 | 10736/TB-TCHQ | |
| 3302.10.90 | 0036: Hỗn hợp chất thơm dùng trong sản xuất nước giải khát hương tăng lực (ENERGY FLAV) | 22/04/2014 | 4364/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (67)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3302.10-1000 | Mixture with a basis of odoriferous substances; YOGHURT FLAVOR P-026192 | 10/10/2024 | Item Classification 2-7896 | |
| 3302.10209 | Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; Hương chanh durarome 860013 TD0594 | 04/05/2022 | Phân loại mặt hàng 216026 | |
| 3302.10-2090 | CHANH DURAROME | 18/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-14332 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; HƯƠNG VỊ NẤM (TRUFFLE TRẮNG); 635795 | 17/09/2021 | Phân loại mặt hàng 29069 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; SỮA ĐẶC NCAPTURE E_1955631 | 30/07/2021 | Phân loại mặt hàng 27537 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; NCAPTURE VANILLA E_1940037 | 30/07/2021 | Phân loại mặt hàng 27536 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất tạo mùi; Bột hương lựu SG0513 | 11/11/2020 | Phân loại mặt hàng 29030 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Mùi nho SG567 | 11/11/2020 | Phân loại mặt hàng 29028 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Hương dưa SG1025 | 11/11/2020 | Phân loại mặt hàng 29029 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Hương cam SG1000 | 11/11/2020 | Phân loại mặt hàng 29031 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Strawberry Fresh Bar SG387 | 11/11/2020 | Phân loại mặt hàng 29033 | |
| 3302.10209 | Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm, loại dùng trong ngành đồ uống; dâu tây tự nhiên KD1498 | 06/12/2019 | Phân loại mặt hàng 29717 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần là chất có mùi thơm; HƯƠNG THẢO QUẢ | 16/10/2019 | Phân loại mặt hàng 28220 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần là chất tạo mùi; HƯƠNG SỮA CHUA 630455H | 14/05/2019 | Phân loại mặt hàng 23427 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; · oleoresin ớt; R.KOREA | 18/05/2017 | Phân loại mặt hàng 26269 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Bột gia vị cay số 2; HÀN QUỐC | 26/04/2017 | Phân loại mặt hàng 25708 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; Hương đào TF11655; HÀN QUỐC | 14/03/2017 | Phân loại mặt hàng 23971 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; B030405; HÀN QUỐC | 06/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4140 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là chất có mùi thơm; DẦU BƠ SỐ 40486; NHẬT BẢN | 26/08/2016 | Phân loại mặt hàng 211765 | |
| 3302.10209 | Hương vị hỗn hợp; HỖN HỢP HƯƠNG VỊ NHO; GRA999F; Hoa Kỳ | 23/05/2016 | Phân loại mặt hàng 25271 | |
| 3302.10209 | Hương vị hỗn hợp; HỖN HỢP HƯƠNG VỊ NHIỆT ĐỚI; TRO999F; HOA KỲ | 23/05/2016 | Phân loại mặt hàng 25270 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là chiết xuất nhựa dầu; chiết xuất ớt (JS); R.KOREA | 30/09/2015 | Phân loại mặt hàng 27633 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần là chất có mùi thơm; HƯƠNG VỊ KHOAI TÂY 45720086406; Hoa Kỳ | 24/06/2015 | Phân loại mặt hàng 24602 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là oleolesin; Capsicum3; R.KOREA | 02/06/2015 | Phân loại mặt hàng 23795 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Hàn Quốc | 02/06/2015 | Phân loại mặt hàng 23794 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Hàn Quốc | 02/06/2015 | Phân loại mặt hàng 23793 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Hàn Quốc | 22/05/2015 | Phân loại mặt hàng 23571 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Chiết xuất hỗn hợp ớt; R.KOREA | 13/05/2015 | Phân loại mặt hàng 23232 | |
| 3302.10209 | Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; 144761 HƯƠNG QUẢ MỌNG HỖN HỢP; ĐỨC | 31/03/2015 | Phân loại mặt hàng 22043 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp các chất có mùi thơm | 22/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2573 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp các chất tạo mùi; PPEACH HƯƠNG VỊ 94% VOL IN2 E3L0225; PHÁP | 09/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2176 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp các chất tạo mùi; ANANAS FLAVOURING 74% VOL IN2 E2L0237; PHÁP | 03/01/2014 | Phân loại mặt hàng 263 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp với chất nền có mùi thơm; BÁNH QUY VÀ KEM HƯƠNG VỊ HỢP CHẤT; ÚC | 27/12/2013 | Phân loại mặt hàng 29721 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; HƯƠNG CÀ PHÊ KD1276 | 19/08/2013 | Phân loại mặt hàng 26136 | |
| Số 3302.102090 | Hương vị hỗn hợp; Hương vị táo tự nhiên 74.364; THỤY SĨ | 12/10/2011 | Phân loại mặt hàng 24297 | |
| Số 3302.102090 | Hương vị hỗn hợp; Hương đào tự nhiên 74.342; THỤY SĨ | 12/10/2011 | Phân loại mặt hàng 24296 | |
| Số 3302.101000 | Hỗn hợp có thành phần chính là chất có mùi thơm; Hương vị Muscat; KS1349; NHẬT BẢN | 05/10/2011 | Phân loại mặt hàng 24129 | |
| Số 3302.102090 | Hỗn hợp có thành phần là chất tạo mùi; Hương táo KS5854; NHẬT BẢN | 22/09/2011 | Phân loại mặt hàng 23875 | |
| Số 3302.101000 | Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi, loại dùng trong công nghiệp thực phẩm; Hương bơ tự nhiên; Starter Distillate 15X; Hoa Kỳ | 06/04/2011 | Phân loại mặt hàng 2802 | |
| Số 3302.102090 | Hương vị hỗn hợp; Raspberry base 3075; R.KOREA | 03/11/2010 | Phân loại mặt hàng 22122 | |
| 3302.101 | Hương vị tổng hợp;;;NHẬT BẢN | 25/04/2006 | Phần Phân loại sản phẩm107027 | |
| HSK 3302.102090 | Hương vị hỗn hợp; Hương vị tự nhiên (hương anh đào) ;;;Hoa Kỳ | 06/01/2006 | Phần Phân loại sản phẩm106308 | |
| HSK3302.101000 | Hương vị hỗn hợp; HƯƠNG SỮA GF088012;;;NHẬT BẢN | 31/03/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103640 | |
| HSK3302.101000 | Hương vị hỗn hợp;KLG45431/P;;NHẬT BẢN | 07/02/2005 | Phần Phân loại sản phẩm103118 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp; HƯƠNG KEM TƯƠI A041272 | 21/01/2005 | Phần Phân loại sản phẩm102887 | |
| HSK3302.101000 | Hương vị hỗn hợp; Tinh dầu bạc hà; KLSSS9702 | 02/12/2004 | Phần Phân loại sản phẩm102235 | |
| Được phân loại theo HSK3302.101000. | Hương vị hỗn hợp;Hương vị trái cây nhiệt đới SN 319486;;;NHẬT BẢN | 30/07/2004 | Phần Phân loại sản phẩm101113 | |
| HSK3302.101000 | Hương vị hỗn hợp;Vanilla B57329;;;NHẬT BẢN | 23/07/2004 | Phần phân loại sản phẩm100991 | |
| HSK3302.101000 | Hương vị hỗn hợp;DẦU KHÓI;;;USA | 20/07/2004 | Phần phân loại sản phẩm100936 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp | 03/02/2004 | Phân tích 472600072 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp | 23/06/2003 | Phân tích 472600646 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp; hương vị tăng cường phô mai | 07/05/2003 | Phân tích 472600493 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp; CHICKEN SUPERCAPS NN21456 | 19/03/2003 | Phân tích 472600325 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp; BANANA CAPS MC02395 | 19/03/2003 | Phân tích 472600326 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp;HƯƠNG DÂU TÂY L4001 | 18/03/2003 | Phân tích 472600364 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp; VANILLA KEY BASE SKF3496 | 12/02/2003 | Phân tích 472600122 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp; CREAMSODA KEY BASE SKF9822 | 12/02/2003 | Phân tích 472600123 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp;PINEAPPLE KEY BASE SKF8701 | 07/02/2003 | Phân tích 472600121 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp;ALMOND FLAVOUR SKF7934 | 07/02/2003 | Phân tích 472600124 | |
| 3302.101 | Hương vị hỗn hợp; STRAWBERRY KEY BASE SKF8716 | 07/02/2003 | Phân tích 472600126 | |
| 3302.10209 | Chế phẩm hương liệu; Hương chanh OT6809; dạng lỏng: Dành cho đồ uống; Tinh dầu chanh, các chất tạo mùi, ethanol, v.v.; NHẬT BẢN. | 04/02/2002 | Phân tích 47260133 | |
| 3302.10209 | Chế phẩm hương liệu; HƯƠNG CHANH OT5595;Dạng lỏng;Dùng cho đồ uống;Tinh dầu chanh, chất tạo mùi, ethanol, v.v.;TAKASAGO, NHẬT BẢN | 27/11/2000 | Phân tích 472601643 | |
| 3302.102019 | Hỗn hợp các chất có mùi thơm; Đào KL03; Chất lỏng màu vàng nhạt; để uống; Propylene glycol 93,2%, Glycerin este axit béo 5%, Sucrose este axit béo 1%, Dầu đào 0,8%; NHẬT BẢN. | 20/09/2000 | Phân tích 472601300 | |
| 3302.10209 | Chế phẩm hương liệu | 20/03/2000 | Phân tích 47260354 | |
| 3302.102 | Chế phẩm hương liệu | 13/12/1999 | Phân tích 472601420 | |
| 3302.102011_x000D_ 3302.102019 | Chế phẩm dùng trong sản xuất đồ uống | 27/05/1996 | Giám định số 47281260 | |
| 3302.101 | Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; HƯƠNG DÂU TÂY S2006076; SNGAPOR | 27082020 | Phân loại mặt hàng 27206 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MY) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0,6 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0,6 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất4 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất4 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất4 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất4,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất4 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất4 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN8%
- RCEP ASEAN4%
- RCEP Úc4%
- RCEP Trung Quốc4%
- RCEP Nhật Bản4,4%
- RCEP Hàn Quốc4%
- RCEP New Zealand4%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.