Hương cotton soft AD98419-OG; Hương liệu có hương thơm đặc trưng của tinh chất gạo non được phun vào lõi của sản phẩm có công dụng tạo hương thơm đặc trưng cho sản phẩm
06/03/2023
924/TB-TCHQ
3302.90.00
Chất làm mát sử dụng trong hóa mỹ phẩm FRESCOLAT PLUS 132553, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)
28/01/2019
632/TB-TCHQ
3302.90.00
CHẤT TRỢ HOÀN TẤT - FRAGRANCES (hàng hóa phục vụ sản xuất trong ngành dệt, hàng mới 100%) (Mục 3).
04/08/2016
7464/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 1: 118JP#& Hương liệu - GRAPEFRUIT TRC5932.
12/01/2016
308/TB-TCHQ
3302.90.00
Chất thơm (dùng để pha vào nước rửa kính).
09/09/2015
8234/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 31: Chất hoạt động bề mặt (Skin Lotion Re 53803) - NPL sx mỹ phẩm.
31/08/2015
7903/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 3: Mùi hương chanh - Lime trb4509.
30/07/2015
6926/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 1: 108JP#& Hương liệu - FRAGRANCE BKD- 9398.
30/07/2015
6931/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp chất thơm dùng SX nhang muỗi - Hương MYSTERIA TSG14-01153 (Mục 1)
18/06/2015
5561/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 1: Hương liệu tạo mùi (dạng lỏng, màu vàng) Lasting Blue TSG11-04646, nguyên liệu sản xuất nước xả vải.
01/06/2015
4945/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 2: Hương liệu tạo mùi (dạng lỏng, màu trắng ngà) Unicom Encapsulated Fragrance, nguyên liệu sản xuất nước xả vải.
01/06/2015
4947/TB-TCHQ
3302.90.00
Hương liệu các loại (mục 6 PLTK).
01/06/2015
4958/TB-TCHQ
3302.90.00
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Mintai Flavour (20 bao/thùng, 1kg/bao). Hàng mới 100%. Phù hợp TT 26/2012/TT-BNNPTNT (mục 1)
14/04/2015
3333/TB-TCHQ
3302.90.00
NLSX keo: Perf Aloe HP 88425 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp) (1358313) (mục 2 Tờ khai)
28/01/2015
739/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 7: Hương liệu (cam chanh 90909).
12/01/2015
189/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 8: Hương chanh (TRB3470).
12/01/2015
190/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 1: Hỗn hợp các chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sx nước rửa tay Greenfields, code: 1098591 (hương liệu tạo mùi cho sản phẩm).
12/01/2015
187/TB-TCHQ
3302.90.00
Mục 2: Hỗn hợp các chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sx nước rửa tay Green tea, 1028567 (hương liệu tạo mùi cho sản phẩm).
12/01/2015
188/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp chất thơm dùng trong sx nhang trừ muỗi- Hương Fragrance- Hương Lemon Extra 2 A1483369. (Mục 1 tại TKHQ)
18/12/2014
15017/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp chất thơm dùng sx nhang trừ muỗi- Hương Fragrance Forest Mood R1408641. (Mục 2 tại TKHQ)
18/12/2014
15018/TB-TCHQ
3302.90.00
Chất tạo hương - Frag 13-11813 Supreme Glam AF CI.9, UN 3082, PG III (mục 37 PLTK).
15/12/2014
14883/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp (Dazzling Season I TSG14-05142) - NPL sx mỹ phẩm.
01/12/2014
14360/TB-TCHQ
3302.90.00
Fragrance Bright A1480900. Hỗn hợp chất thơm, dùng trong sản xuất nước giặt.
13/11/2014
13797/TB-TCHQ
3302.90.00
Fragrance Orange Love TSG 14-05783.
07/11/2014
13570/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp chất thơm dạng lỏng dùng trong mỹ phẩm (H.C Medical Herb 66093) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 7).
03/11/2014
13365/TB-TCHQ
3302.90.00
F-KBUFP-1 25kg BG (Hương liệu CN-hỗn hợp chất thơm).
31/10/2014
13262/TB-TCHQ
3302.90.00
Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Fragrant Nutrious Aliment (Elegant) - chất tạo mùi thơm trong thức ăn chăn nuôi.
29/10/2014
13106/TB-TCHQ
3302.90.00
Hương liệu tạo mùi cho sản phẩm (dạng lỏng, màu vàng) Frangancy Apple Melon, nguyên liệu sản xuất nước rửa tay.
10/10/2014
12301/TB-TCHQ
3302.90.00
Hương liệu tạo mùi cho sản phẩm (dạng lỏng, màu vàng) Fragrance Compound Fabsoft 097, nguyên liệu sản xuất nước tẩy rửa.
10/10/2014
12286/TB-TCHQ
3302.90.00
Hương liệu dùng sản xuất nước giặt, nước tẩy rửa.
10/10/2014
12284/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp (Fragrance Amour 1122)-NPL SX mỹ phẩm (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)
03/10/2014
11989/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi - Hương Jasmin No. HD86833.
03/10/2014
12008/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp - Aromatic-1 (mục 19 PLTK).
03/10/2014
12029/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp các chất thơm được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất sản phẩm Salonpas - Aromatic- 7 (perfume) (mục 22 PLTK).
03/10/2014
12031/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp các chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi - Hương Pure Joy (Fragrance Pure Joy).
12/09/2014
11155/TB-TCHQ
3302.90.00
Hỗn hợp chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi-Blue Jasmine Tiv 13-6581
23/12/2013
7937/TB-TCHQ
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất7.5
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất5
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất8/10
Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất0
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAO
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTA
Thuế suất0,6
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTA
Thuế suất0,6
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất0
Quốc giaÚc
Thuế suất0
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất0
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất0
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN5%
RCEP ASEAN0%
RCEP Úc0%
RCEP Trung Quốc0%
RCEP Nhật Bản0%
RCEP Hàn Quốc0%
RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.