Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3302.90.00

- Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3302

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3302.10.10- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3302.10.20- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3302.10.30- - Loại khác, không chứa cồnThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/lít
3302.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/lít
3302.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (37)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3302.90.00White ginger 77406/03/2023920/TB-TCHQ
3302.90.00Hương cotton soft AD98419-OG; Hương liệu có hương thơm đặc trưng của tinh chất gạo non được phun vào lõi của sản phẩm có công dụng tạo hương thơm đặc trưng cho sản phẩm06/03/2023924/TB-TCHQ
3302.90.00Chất làm mát sử dụng trong hóa mỹ phẩm FRESCOLAT PLUS 132553, hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)28/01/2019632/TB-TCHQ
3302.90.00CHẤT TRỢ HOÀN TẤT - FRAGRANCES (hàng hóa phục vụ sản xuất trong ngành dệt, hàng mới 100%) (Mục 3).04/08/20167464/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: 118JP#& Hương liệu - GRAPEFRUIT TRC5932.12/01/2016308/TB-TCHQ
3302.90.00Chất thơm (dùng để pha vào nước rửa kính).09/09/20158234/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 31: Chất hoạt động bề mặt (Skin Lotion Re 53803) - NPL sx mỹ phẩm.31/08/20157903/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 3: Mùi hương chanh - Lime trb4509.30/07/20156926/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: 108JP#& Hương liệu - FRAGRANCE BKD- 9398.30/07/20156931/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng SX nhang muỗi - Hương MYSTERIA TSG14-01153 (Mục 1)18/06/20155561/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: Hương liệu tạo mùi (dạng lỏng, màu vàng) Lasting Blue TSG11-04646, nguyên liệu sản xuất nước xả vải.01/06/20154945/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 2: Hương liệu tạo mùi (dạng lỏng, màu trắng ngà) Unicom Encapsulated Fragrance, nguyên liệu sản xuất nước xả vải.01/06/20154947/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu các loại (mục 6 PLTK).01/06/20154958/TB-TCHQ
3302.90.00Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Mintai Flavour (20 bao/thùng, 1kg/bao). Hàng mới 100%. Phù hợp TT 26/2012/TT-BNNPTNT (mục 1)14/04/20153333/TB-TCHQ
3302.90.00NLSX keo: Perf Aloe HP 88425 (Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp) (1358313) (mục 2 Tờ khai)28/01/2015739/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 7: Hương liệu (cam chanh 90909).12/01/2015189/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 8: Hương chanh (TRB3470).12/01/2015190/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 1: Hỗn hợp các chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sx nước rửa tay Greenfields, code: 1098591 (hương liệu tạo mùi cho sản phẩm).12/01/2015187/TB-TCHQ
3302.90.00Mục 2: Hỗn hợp các chất thơm dùng làm nguyên liệu trong sx nước rửa tay Green tea, 1028567 (hương liệu tạo mùi cho sản phẩm).12/01/2015188/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng trong sx nhang trừ muỗi- Hương Fragrance- Hương Lemon Extra 2 A1483369. (Mục 1 tại TKHQ)18/12/201415017/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng sx nhang trừ muỗi- Hương Fragrance Forest Mood R1408641. (Mục 2 tại TKHQ)18/12/201415018/TB-TCHQ
3302.90.00Chất tạo hương - Frag 13-11813 Supreme Glam AF CI.9, UN 3082, PG III (mục 37 PLTK).15/12/201414883/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp (Dazzling Season I TSG14-05142) - NPL sx mỹ phẩm.01/12/201414360/TB-TCHQ
3302.90.00Fragrance Bright A1480900. Hỗn hợp chất thơm, dùng trong sản xuất nước giặt.13/11/201413797/TB-TCHQ
3302.90.00Fragrance Orange Love TSG 14-05783.07/11/201413570/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dạng lỏng dùng trong mỹ phẩm (H.C Medical Herb 66093) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 7).03/11/201413365/TB-TCHQ
3302.90.00F-KBUFP-1 25kg BG (Hương liệu CN-hỗn hợp chất thơm).31/10/201413262/TB-TCHQ
3302.90.00Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Fragrant Nutrious Aliment (Elegant) - chất tạo mùi thơm trong thức ăn chăn nuôi.29/10/201413106/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu tạo mùi cho sản phẩm (dạng lỏng, màu vàng) Frangancy Apple Melon, nguyên liệu sản xuất nước rửa tay.10/10/201412301/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu tạo mùi cho sản phẩm (dạng lỏng, màu vàng) Fragrance Compound Fabsoft 097, nguyên liệu sản xuất nước tẩy rửa.10/10/201412286/TB-TCHQ
3302.90.00Hương liệu dùng sản xuất nước giặt, nước tẩy rửa.10/10/201412284/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng trong công nghiệp (Fragrance Amour 1122)-NPL SX mỹ phẩm (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)03/10/201411989/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi - Hương Jasmin No. HD86833.03/10/201412008/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp - Aromatic-1 (mục 19 PLTK).03/10/201412029/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất sản phẩm Salonpas - Aromatic- 7 (perfume) (mục 22 PLTK).03/10/201412031/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi - Hương Pure Joy (Fragrance Pure Joy).12/09/201411155/TB-TCHQ
3302.90.00Hỗn hợp chất thơm dùng sản xuất nhang muỗi-Blue Jasmine Tiv 13-658123/12/20137937/TB-TCHQ
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0,6Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0,6Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3302.90.00: Loại khác – Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp…