Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3302.10.20

- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3302

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3302.10.10- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3302.10.20- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3302.10.30- - Loại khác, không chứa cồnThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/lít
3302.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/lít
3302.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (67)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3302.10-1000Mixture with a basis of odoriferous substances; YOGHURT FLAVOR P-02619210/10/2024Item Classification 2-7896
3302.10209Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; Hương chanh durarome 860013 TD059404/05/2022Phân loại mặt hàng 216026
3302.10-2090CHANH DURAROME18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14332
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; HƯƠNG VỊ NẤM (TRUFFLE TRẮNG); 635795 17/09/2021Phân loại mặt hàng 29069
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; SỮA ĐẶC NCAPTURE E_1955631 30/07/2021Phân loại mặt hàng 27537
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; NCAPTURE VANILLA E_1940037 30/07/2021Phân loại mặt hàng 27536
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất tạo mùi; Bột hương lựu SG051311/11/2020Phân loại mặt hàng 29030
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Mùi nho SG56711/11/2020Phân loại mặt hàng 29028
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Hương dưa SG102511/11/2020Phân loại mặt hàng 29029
3302.101Hỗn hợp có thành phần cơ bản là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Hương cam SG100011/11/2020Phân loại mặt hàng 29031
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là một hoặc nhiều chất có mùi thơm; Strawberry Fresh Bar SG38711/11/2020Phân loại mặt hàng 29033
3302.10209Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm, loại dùng trong ngành đồ uống; dâu tây tự nhiên KD149806/12/2019Phân loại mặt hàng 29717
3302.101Hỗn hợp có thành phần là chất có mùi thơm; HƯƠNG THẢO QUẢ16/10/2019Phân loại mặt hàng 28220
3302.101Hỗn hợp có thành phần là chất tạo mùi; HƯƠNG SỮA CHUA 630455H14/05/2019Phân loại mặt hàng 23427
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; · oleoresin ớt; R.KOREA18/05/2017Phân loại mặt hàng 26269
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Bột gia vị cay số 2; HÀN QUỐC26/04/2017Phân loại mặt hàng 25708
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; Hương đào TF11655; HÀN QUỐC14/03/2017Phân loại mặt hàng 23971
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; B030405; HÀN QUỐC06/03/2017Phân loại mặt hàng 4140
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là chất có mùi thơm; DẦU BƠ SỐ 40486; NHẬT BẢN26/08/2016Phân loại mặt hàng 211765
3302.10209Hương vị hỗn hợp; HỖN HỢP HƯƠNG VỊ NHO; GRA999F; Hoa Kỳ23/05/2016Phân loại mặt hàng 25271
3302.10209Hương vị hỗn hợp; HỖN HỢP HƯƠNG VỊ NHIỆT ĐỚI; TRO999F; HOA KỲ23/05/2016Phân loại mặt hàng 25270
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là chiết xuất nhựa dầu; chiết xuất ớt (JS); R.KOREA30/09/2015Phân loại mặt hàng 27633
3302.101Hỗn hợp có thành phần là chất có mùi thơm; HƯƠNG VỊ KHOAI TÂY 45720086406; Hoa Kỳ24/06/2015Phân loại mặt hàng 24602
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là oleolesin; Capsicum3; R.KOREA02/06/2015Phân loại mặt hàng 23795
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Hàn Quốc02/06/2015Phân loại mặt hàng 23794
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Hàn Quốc02/06/2015Phân loại mặt hàng 23793
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Hàn Quốc22/05/2015Phân loại mặt hàng 23571
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là nhựa dầu ớt; Chiết xuất hỗn hợp ớt; R.KOREA13/05/2015Phân loại mặt hàng 23232
3302.10209Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; 144761 HƯƠNG QUẢ MỌNG HỖN HỢP; ĐỨC31/03/2015Phân loại mặt hàng 22043
3302.101Hỗn hợp các chất có mùi thơm22/01/2014Phân loại mặt hàng 2573
3302.101Hỗn hợp các chất tạo mùi; PPEACH HƯƠNG VỊ 94% VOL IN2 E3L0225; PHÁP09/01/2014Phân loại mặt hàng 2176
3302.101Hỗn hợp các chất tạo mùi; ANANAS FLAVOURING 74% VOL IN2 E2L0237; PHÁP03/01/2014Phân loại mặt hàng 263
3302.101Hỗn hợp với chất nền có mùi thơm; BÁNH QUY VÀ KEM HƯƠNG VỊ HỢP CHẤT; ÚC27/12/2013Phân loại mặt hàng 29721
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi; HƯƠNG CÀ PHÊ KD127619/08/2013Phân loại mặt hàng 26136
Số 3302.102090Hương vị hỗn hợp; Hương vị táo tự nhiên 74.364; THỤY SĨ12/10/2011Phân loại mặt hàng 24297
Số 3302.102090Hương vị hỗn hợp; Hương đào tự nhiên 74.342; THỤY SĨ12/10/2011Phân loại mặt hàng 24296
Số 3302.101000Hỗn hợp có thành phần chính là chất có mùi thơm; Hương vị Muscat; KS1349; NHẬT BẢN05/10/2011Phân loại mặt hàng 24129
Số 3302.102090Hỗn hợp có thành phần là chất tạo mùi; Hương táo KS5854; NHẬT BẢN22/09/2011Phân loại mặt hàng 23875
Số 3302.101000Hỗn hợp có thành phần chính là chất tạo mùi, loại dùng trong công nghiệp thực phẩm; Hương bơ tự nhiên; Starter Distillate 15X; Hoa Kỳ06/04/2011Phân loại mặt hàng 2802
Số 3302.102090Hương vị hỗn hợp; Raspberry base 3075; R.KOREA03/11/2010Phân loại mặt hàng 22122
3302.101Hương vị tổng hợp;;;NHẬT BẢN25/04/2006Phần Phân loại sản phẩm107027
HSK 3302.102090Hương vị hỗn hợp; Hương vị tự nhiên (hương anh đào) ;;;Hoa Kỳ06/01/2006Phần Phân loại sản phẩm106308
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp; HƯƠNG SỮA GF088012;;;NHẬT BẢN31/03/2005Phần Phân loại sản phẩm103640
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp;KLG45431/P;;NHẬT BẢN07/02/2005Phần Phân loại sản phẩm103118
3302.101Hương vị hỗn hợp; HƯƠNG KEM TƯƠI A04127221/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102887
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp; Tinh dầu bạc hà; KLSSS970202/12/2004Phần Phân loại sản phẩm102235
Được phân loại theo HSK3302.101000.Hương vị hỗn hợp;Hương vị trái cây nhiệt đới SN 319486;;;NHẬT BẢN30/07/2004Phần Phân loại sản phẩm101113
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp;Vanilla B57329;;;NHẬT BẢN23/07/2004Phần phân loại sản phẩm100991
HSK3302.101000Hương vị hỗn hợp;DẦU KHÓI;;;USA20/07/2004Phần phân loại sản phẩm100936
3302.101Hương vị hỗn hợp03/02/2004Phân tích 472600072
3302.101Hương vị hỗn hợp23/06/2003Phân tích 472600646
3302.101Hương vị hỗn hợp; hương vị tăng cường phô mai07/05/2003Phân tích 472600493
3302.101Hương vị hỗn hợp; CHICKEN SUPERCAPS NN2145619/03/2003Phân tích 472600325
3302.101Hương vị hỗn hợp; BANANA CAPS MC0239519/03/2003Phân tích 472600326
3302.101Hương vị hỗn hợp;HƯƠNG DÂU TÂY L400118/03/2003Phân tích 472600364
3302.101Hương vị hỗn hợp; VANILLA KEY BASE SKF349612/02/2003Phân tích 472600122
3302.101Hương vị hỗn hợp; CREAMSODA KEY BASE SKF982212/02/2003Phân tích 472600123
3302.101Hương vị hỗn hợp;PINEAPPLE KEY BASE SKF870107/02/2003Phân tích 472600121
3302.101Hương vị hỗn hợp;ALMOND FLAVOUR SKF793407/02/2003Phân tích 472600124
3302.101Hương vị hỗn hợp; STRAWBERRY KEY BASE SKF871607/02/2003Phân tích 472600126
3302.10209Chế phẩm hương liệu; Hương chanh OT6809; dạng lỏng: Dành cho đồ uống; Tinh dầu chanh, các chất tạo mùi, ethanol, v.v.; NHẬT BẢN.04/02/2002Phân tích 47260133
3302.10209Chế phẩm hương liệu; HƯƠNG CHANH OT5595;Dạng lỏng;Dùng cho đồ uống;Tinh dầu chanh, chất tạo mùi, ethanol, v.v.;TAKASAGO, NHẬT BẢN27/11/2000Phân tích 472601643
3302.102019Hỗn hợp các chất có mùi thơm; Đào KL03; Chất lỏng màu vàng nhạt; để uống; Propylene glycol 93,2%, Glycerin este axit béo 5%, Sucrose este axit béo 1%, Dầu đào 0,8%; NHẬT BẢN.20/09/2000Phân tích 472601300
3302.10209Chế phẩm hương liệu20/03/2000Phân tích 47260354
3302.102Chế phẩm hương liệu13/12/1999Phân tích 472601420
3302.102011_x000D_ 3302.102019Chế phẩm dùng trong sản xuất đồ uống27/05/1996Giám định số 47281260
3302.101Hỗn hợp có thành phần chính là các chất có mùi thơm; HƯƠNG DÂU TÂY S2006076; SNGAPOR27082020Phân loại mặt hàng 27206
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất5.7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất1,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3302.10.20: Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống…