Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 33.07

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3307

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3307.10.00CN- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạoThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
3307.20.00CN- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.30.00CN- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3307.41- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3307.41.10- - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáoThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3307.49.10- - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3307.90.10- - Chế phẩm vệ sinh động vậtThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.90.30CN- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.90.40CN- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lôngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
3307.90.50- - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3307.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (34)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3307.90.90Tên thương mại: Chilly gel detergente intimo anti odor 200ml · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly gel detergente intimo anti odor 200ml23/08/20244053/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Delicato Detergente Intimo Anti Odor · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Delicato Detergente Intimo Anti Odo23/08/20244054/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Protect Detergent Intimo Anti Odor · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Protect Detergent Intimo Anti Odo23/08/20244055/TB-TCHQ
3307.49.10Miếng dán thư giãn Dreamy Breeze, làm dịu giấc ngủ cho bé23/05/20242276/TB-TCHQ
3307.90.50Systane Hydration Lubricant Eye Drops, Dung dịch nhỏ mắt11/04/20241548/TB-TCHQ
3307.90.90SYSTANE Gel Drops10/01/2024144/TB-TCHQ
3307.90.50Dung dịch làm ẩm nhãn khoa HYCOM 0,2% Ha 0,2% Mono 20 x 0.5 ml EYE DROPS, Đóng gói: 20 tép/hộp, 0.5ml/tép, số lô:131023, nsx: 10/2023, hạn sd: 09/2025. HSX: NTC S.R.L. Hàng mới 100%29/11/2023746/TB-KĐ3
3307.90.50Dung dịch làm ẩm nhãn khoa HYCOM 0,2% Ha 0,2% Mono 20 x 0.5ml EYE DROPS, đóng gói: 20 tép/hộp, 0.5ml/tép, số lô: 131023, nsx: 10/2023, hạn sd: 09/2025. HSX: NTC S.R.L. Hàng mới 100%29/11/2023746/TB-KĐ3
3307.90.50VISMED08/11/20235751/TB-TCHQ
3307.90.30Sản phẩm làm bong da nguồn gốc hóa học: Glycolic Acid Peel 35% Sac10s dùng tẩy tế bào chết hóa học trong các liệu trình chăm sóc da (2.5ml/gói) (10 gói/hộp).Nhãn hàng :TDF. BN :WB0036 .HSD:03/2025 ..30/08/2023543/TB-KĐ3
3307.90.50Dung dịch nhỏ mắt VISMED11/08/20235751/TB-TCHQ
3307.90.50Systane Ultra UD Lubricant Eye Drops21/06/20233198/TB-TCHQ
3307.90.50Tên thương mại: Systane Ultra UD Lubricant Hye Drops · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch nhỏ mắt SYSTANETM ULTRA UD21/06/20233196/TB-TCHQ
3307.90.10MS Hoof Clean là một sản phẩm chăm sóc móng thân thiện với môi trường giúp giữ da móng khỏe mạnh để ngăn ngừa nhiễm trùng. MS Hoof Clean được khuyến cáo sử dụng trong trang trại chăn nuôi gia súc04/01/202357/TB-TCHQ
3307.90.10MS TOPFOAM ANIMAL18/11/20224903/TB-TCHQ
3307.90.10Tên thương mại: MS DRYCARE SKIN · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột hút ẩm dùng trong chăn nuôi02/08/20223167/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Genteal Lubricant Eye Gel · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Gel tra mắt25/03/20221015/TB-TCHQ
3307.90.50Tên thương mại: Systane Complete Lubricant Eye Drops · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhũ tương nhỏ mắt24/03/2022991/TB-TCHQ
3307.90.10MS DRYCARE SKIN08/02/20223167/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Mặt nạ dưỡng da làm trắng · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ thảo dược dưỡng da, làm trắng, giảm nếp nhăn.17/01/2022176/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Gel · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Gel30/08/20214240/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Con Antibatterico · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Con Antibatterico30/08/20214238/TB-TCHQ
3307.90.90Tên thương mại: Chilly Delicato · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch vệ sinh phụ nữ Chilly Delicato30/08/20214239/TB-TCHQ
3307.90.10- Mục 2 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm trắng lông bằng nhân sâm, mã hàng SH550, dung tích 5L/chai, NSX: Plush Puppy. hàng mới 100% · - Mục 4 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm phồng lông tinh chất dầu mầm lúa mỳ, mã hàng SH553, dung tích 5L/chai, nhà sản xuất: Plush Puppy, hàng mới 100% · - Mục 5 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm công thức Salon, mã hàng SFS005,dung tích 5L/chai, nhà sản xuất : Plush Puppy, hàng mới 100%16/04/20202413/TB-TCHQ
3307.90.10- Mục 1 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm trắng lông bằng nhân sâm, mã hàng SH010, dung tích 1L/chai, NSX: Plush Puppy. hàng mới 100% · - Mục 3 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm phồng lông tinh chất dầu mầm lúa mỳ, mã hàng SH013, dung tích 1L/chai, NSX: Plush Puppy. hàng mới 100%15/04/20202402/TB-TCHQ
3307.90.10- Mục 8 tờ khai hải quan: Chế phẩm vệ sinh cho chó mèo: dầu tắm lông bằng nhân sâm, mã hàng SH250,dung tích 250ml/chai, nhà sản xuất : Plush Puppy, hàng mới 100% (Hàng FOC)15/04/20202401/TB-TCHQ
3307.49.90SÁP THƠM ( FARCENT FRIDGE Deodorizer- CHARCOAL 150g- FF 4035 HXE) (mục 17 tờ khai hải quan)08/04/20191980/TB-TCHQ
3307.90.30Miếng tẩy tế bào chết - MEFACTORY PIG PEELING PAD. Nhà sản xuất: ME FACOTORY. Hàng mới 100%. Số CB: 32696/17/CBMP-QLD.HSD: 2021 (mục 2 tờ khai hải quan)29/01/2019680/TB-TCHQ
3307.20.00Chai xịt sử dụng trong bó bột: LENIGESS SPRAY. H/1 CHAI (mục 1 tờ khai hải quan)06/11/20186504/TB-TCHQ
3307.90.90Dung dịch vệ sinh tai (Otosan - Ear Spay 50ml.in 12pcs.displ.box). dùng trong y tế, hàng mới 100 % (mục 1 tờ khai hải quan)02/11/20186433/TB-TCHQ
3307.49.10Tên hàng theo khai báo: · - Mục 1: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HƯƠNG LAVENDER 70 g-AA1285VXE) · - Mục 2: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HUONG LEMON 70 g-AA1285YXE) · - Mục 3: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HUONG PEACH 70 g-AA1285 RXE) · - Mục 4: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HUONG ORANGE 70 g-AA1285 OXE) · - Mục 5: SÁP THƠM (FARCENT DIAMOND SCENTED GEL-HUONG CHARCOAL 70g-AA1285 HXE) · - Mục 6: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG PEACH 170 g- AA1236PXE) · - Mục 7: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG LAVENDER 170 g-AA1236 VXE) · - Mục 8: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG LEMON 170 g-AA1236 GXE) · - Mục 9: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG FLORAL FRESH 170 g-AA1236 YXE) · - Mục 10: SÁP THƠM (FARCENT EGG SCENTED -HUONG ROSE 170 g- AA1236 RXE)05/09/20185189/TB-TCHQ
3307.49.90OASIS PRO MORNING BREEZE ROOM RE Chế phẩm khử mùi phòng, dạng lỏng Mới 100%. (Mục 25)14/03/20181326/TB-TCHQ
3307.49.90OASIS PRO RELAXING SPA 2X2L Chế phẩm khử mùi phòng, dạng lỏng Mới 100% (Mục 29)14/03/20181325/TB-TCHQ
3307.90.50Dụng cụ nhãn khoa (dung dịch nhỏ chống khô mắt cho người khô mắt; sử dụng Contact lens): LACRIFRESH OCU-DRY 0.2%. Hộp: 20 tép x 0.4ml. Lot: W401E. NSX: 06/2017; HD: 06/2019. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK).08/01/201896/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3307.49Chuẩn bị cho việc tạo mùi thơm hoặc khử mùi phòng; Hộp đựng nước hoa Genesis MY FAVORITE PLACE03/04/2024Phân loại mặt hàng 22700
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; Một loại kem bảo vệ chống thấm nước tiểu vải tầng sinh môn05/04/2023Phân loại mặt hàng 226001
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; LÀM SẠCH HOÀN TOÀN 3 TRONG 110/03/2023Phân loại mặt hàng 225284
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; KHĂN LAU TRẺ EM NEMO STORY GENTEL10/03/2023Phân loại mặt hàng 225285
3307.302Các chế phẩm tắm khác; DERMA PRO VITAMIN GEL – bộ lọc CICA; HÀN QUỐC16/02/2023Phân loại mặt hàng 411222
3307.904Mặt nạ không dệt tẩm mỹ phẩm; MẶT NẠ LÀM DỊU DA22/02/2022Phân loại mặt hàng 213507
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác; SỮA RỬA TỬ CUNG TẠO BỌT TỰ NHIÊN SAIB; HÀN QUỐC26/11/2020Phân loại mặt hàng 29468
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; diệt ve tai06/11/2020Phân loại mặt hàng 28934
3307.909Sản phẩm chăm sóc cơ thể; Bột muối22/06/2020Phân loại mặt hàng 25214
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; Dầu gội Dimethicare, 1526818/11/2019Phân loại mặt hàng 29105
3307.909Chế phẩm vệ sinh; Dung dịch vệ sinh phụ nữ Florian Sensitive Bubble; Hàn Quốc12/11/2019Phân loại mặt hàng 28991
3307.904Bộ mặt nạ (Mặt nạ giấy); Mặt nạ làm nóng Beauty point; Hàn Quốc 29/10/2019Phân loại mặt hàng 28592
3307.49Các chế phẩm làm thơm phòng; Nước hoa xịt phòng; Nước hoa xịt phòng dạng rắn27/09/2019Phân loại mặt hàng 27695
3307.909Sản phẩm không dệt, tẩm mỹ phẩm; ASTAR SPA FACIAL TREATMENT; HÀN QUỐC18/04/2019Phân loại mặt hàng 22712
3307.301Muối tắm thơm; BÓNG TẮM; NHÂN VẬT SANRIO21/01/2019Phân loại mặt hàng 46767
3307.909Sản phẩm chăm sóc cơ thể; Bột muối sinh lý làm sạch mũi21/11/2018Phân loại mặt hàng 45617
3307.49Khử mùi; Khử mùi giày; LX556; PR.CHNA11/10/2018Phân loại mặt hàng 26888
3307.49Chất khử mùi đã pha chế; Bình xịt khử mùi Cat Litter; Hoa Kỳ14/09/2018Phân loại mặt hàng 26410
3307.41Các chế phẩm có mùi thơm hoạt động bằng cách đốt cháy; hương27/07/2018Phân loại mặt hàng 25152
3307.909Vải không dệt, tẩm mỹ phẩm; MẶT NẠ LA RIRATITA SEAHORSE HYDROLIPID23/01/2018Phân loại mặt hàng 2608
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; CHẤT CHỐNG OXY HÓA PURE BEAUTY POMEGRANATE URBAN SHIELD11/01/2018Phân loại mặt hàng 2244
3307.909Khăn giấy ướt làm sạch; Khăn lau kháng khuẩn10/01/2018Phân loại mặt hàng 2171
3307.909Vải không dệt, tráng mỹ phẩm; WATSONS NOSE PORE STRIP (WATSON NOSE PACK – DEEP CLEANING); HÀN QUỐC25/09/2017Phân loại mặt hàng 210132
3307.909Vải không dệt, tẩm mỹ phẩm; MẶT NẠ DƯỠNG ẨM HYDRAV; HÀN QUỐC25/09/2017Phân loại mặt hàng 210133
3307.909Vải không dệt, phủ mỹ phẩm; Miếng dán mắt NuPore Revitalizing Gel; HÀN QUỐC25/09/2017Phân loại mặt hàng 210129
3307.909Sản phẩm không dệt, tẩm mỹ phẩm; MẶT NẠ DƯỠNG DA WATSONS BLACK PEARL; HÀN QUỐC25/09/2017Phân loại mặt hàng 210130
3307.909Vải không dệt phủ mỹ phẩm; GÓI MIRA08/08/2017Phân loại mặt hàng 28803
3307.909Phiếu chăm sóc da; Mặt nạ tinh chất làm săn chắc da R2; HÀN QUỐC13/07/2017Phân loại mặt hàng 27912
3307.2Chất khử mùi cá nhân; Mustela Skin Freshener; PHÁP30/03/2017Phân loại mặt hàng 24692
3307.49Chất khử mùi đã pha chế; OnGreen (Chất khử mùi sát trùng quang xúc tác ánh sáng khả kiến); Hàn Quốc19/12/2016Phân loại mặt hàng 218923
3307.909Phiếu chăm sóc da; Mặt nạ WATERFULL Daily Solution Mask; Hàn Quốc20/07/2016Phân loại mặt hàng 29065
3307.909Phiếu chăm sóc da; MẶT NẠ KÉP TẤT CẢ TRONG MỘT; HÀN QUỐC20/07/2016Phân loại mặt hàng 29062
3307.909Phiếu chăm sóc da; Mặt nạ COLLAGEN PLUS Daily Solution; HÀN QUỐC20/07/2016Phân loại mặt hàng 29064
3307.909Phiếu chăm sóc da; Mặt nạ AC CONTROL Daily Solution Mask; Hàn Quốc20/07/2016Phân loại mặt hàng 29063
3307.909Phiếu chăm sóc da; Mặt nạ Biocell Hoa Kỳ; Hàn Quốc13/07/2016Phân loại mặt hàng 28381
3307.909Vải không dệt, tẩm mỹ phẩm; MẶT NẠ LÔ HỘI; HÀN QUỐC23/06/2016Phân loại mặt hàng 27006
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; Cotton plus mini; ITAY14/04/2016Phân loại mặt hàng 23640
3307.909Phiếu chăm sóc da; Mặt nạ Centellian 24 Madeca Derma; HÀN QUỐC07/04/2016Phân loại mặt hàng 23467
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; BLEPHASOL; PHÁP16/11/2015Phân loại mặt hàng 28883
3307.909Các chế phẩm mỹ phẩm khác; BLEPHACLEAN; PHÁP16/11/2015Phân loại mặt hàng 28877
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; Nước rửa tai; Hoa Kỳ06/11/2015Phân loại mặt hàng 28603
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; DẦU XẢ YOGURT N HONEY; Hoa Kỳ30/10/2015Phân loại mặt hàng 28429
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; DẦU XẢ CHANH DÂU; HOA KỲ30/10/2015Phân loại mặt hàng 28428
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; DẦU ARGAN BUBBLE N BEADS; HOA KỲ30/10/2015Phân loại mặt hàng 28430
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; BUBBLE N BEADS CHANH DƯƠNG; HOA KỲ30/10/2015Phân loại mặt hàng 28425
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; Comfery Calendula Balm; DORWEST; Vương quốc Anh17/09/2015Phân loại mặt hàng 27341
3307.909Vải không dệt tẩm mỹ phẩm; Nu Skin 180° AHA Facial Peel and Neutralizer; Hoa Kỳ06/08/2015Phân loại mặt hàng 26202
3307.909Giấy chăm sóc da; Mặt nạ giấy tinh chất trà xanh; Hàn Quốc19/06/2015Phân loại mặt hàng 24441
3307.909Khăn giấy ướt làm sạch; KHĂN GIẤY ƯỚT CREMELLO; HÀN QUỐC09/06/2015Phân loại mặt hàng 24092
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; gói thảo dược làm đẹp và sức khỏe04/06/2015Phân loại mặt hàng 23935
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; gói thảo dược giữ ẩm03/06/2015Phân loại mặt hàng 23867
3307.49Thuốc khử mùi đã pha chế; ; GIÀY LÀM SẠCH; HÀN QUỐC14/05/2015Phân loại mặt hàng 23283
3307.909Chế phẩm mỹ phẩm; Mặt nạ dưỡng chân khô Petitfee; Hàn Quốc31/03/2015Phân loại mặt hàng 22031
3307.909Chế phẩm hương thơm động vật; 90656; PR.CHNA21/08/2014Phân loại mặt hàng 25751
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; 90652 ; PR.CHNA18/08/2014Phân loại mặt hàng 25628
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; 90650 ; PR.CHNA18/08/2014Phân loại mặt hàng 25627
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; 90654; PR.CHNA13/08/2014Phân loại mặt hàng 25558
3307.49Chế phẩm cho phòng thơm; TRANG CHỦ PHÁP; PHÁP25/07/2014Phân loại mặt hàng 24971
3307.909Mỹ phẩm khác; GOODBYE KEANA; NHẬT BẢN26/06/2014Phân loại mặt hàng 24159
3307.909Mỹ phẩm khác; GOODBYE KEANA; JAPAN26/06/2014Phân loại mặt hàng 24159
3307.909Giấy vệ sinh dạng nước; Dori Dori; Basic Light 80 tờ loại nắp10/06/2014Phân loại mặt hàng 11693
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; Làm sạch tai chó25/09/2013Phân loại mặt hàng 27278
3307.909Chế phẩm vệ sinh cho động vật; Dầu gội yến mạch cho chó Comfy; Hoa Kỳ25/09/2013Phân loại mặt hàng 27277
3307.909Chế phẩm nhà vệ sinh cho thú cưng; DRY DOG INSTANT CLEAN17/09/2013Phân loại mặt hàng 27216
3307.909Chế phẩm nhà vệ sinh cho động vật; RUFF TO SMOOTH DETANGLER, Dầu gội cho chó; Hoa Kỳ17/09/2013Phân loại mặt hàng 27154
3307.909Chế phẩm nhà vệ sinh cho động vật; ITCHIN' FOR RELIEF17/09/2013Phân loại mặt hàng 27151
3307.909Chế phẩm nhà vệ sinh cho động vật; FUR BUTTER DEEP CONDITIONER17/09/2013Phân loại mặt hàng 27158
3307.909Chế phẩm nhà vệ sinh cho động vật; FLEA THE SCENE17/09/2013Phân loại mặt hàng 27163
3307.909Chế phẩm nhà vệ sinh cho động vật; Dầu gội cho chó; Dầu gội làm sáng da Sparkle & Shine; Hoa Kỳ16/09/2013Phân loại mặt hàng 27138
3307.909Chế phẩm nhà vệ sinh cho động vật; Dầu gội & Dầu xả Bubbles n Beads16/09/2013Phân loại mặt hàng 27130
3307.49Chế phẩm cho phòng thơm; XỊT CHỐNG STRESS SOMMEIL/CHAI 20ml; PHÁP21/08/2013Phân loại mặt hàng 26207
3307.909Tấm chăm sóc da; Mặt nạ làm sáng da YADAH03/07/2013Phân loại mặt hàng 24661
3307.909Giấy chăm sóc da; Mặt nạ làm sạch mũi YADAH03/07/2013Phân loại mặt hàng 24664
3307.49Chế phẩm cho phòng thơm; LOẠI BÓNG; HÀN QUỐC11/04/2013Phân loại mặt hàng 22346
3307.49Các chế phẩm dùng để tạo mùi thơm cho phòng; LOẠI SILICONE; HÀN QUỐC11/04/2013Phân loại mặt hàng 22347
Số 3307.490000Chế phẩm khử mùi phòng; sangkeumi(Đính kèm Sangkeumi_3g); R.HÀN QUỐC06/12/2011Phân loại mặt hàng 25580
Số 3307.909000Khăn ướt làm sạch; PAMPERS BW SENS THICK 3X27/06/2011Phân loại mặt hàng 22067
Số 3307.909000Mặt nạ chăm sóc da dạng giấy; IPONT; NHẬT BẢN12/05/2010Phân loại mặt hàng 2814
Số 3307.909000Chế phẩm mỹ phẩm hoặc vệ sinh; PIAFLOSS; NHẬT BẢN07/04/2010Phân loại mặt hàng 2577
3307.2Lăn khử mùi cá nhân; DEO BLOCK; 13cmX12cm; NHẬT BẢN25/08/2009Phân loại mặt hàng 21170
3307.909Giấy ướt lau chùi; Giấy thấm mồ hôi;;;NHẬT BẢN15/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106731
3307.301MUỐI TẮM THƠM; LEMON CRYSTAL MUD FOOTBATH; TRUNG QUỐC14/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106719
HSK 3307.302000Sản phẩm dùng để chuẩn bị cho việc tắm;;;USA31/01/2006Phần phân loại Phần106454
3307.49Khử mùi; Bio EPD;;; NHẬT BẢN23/12/2005Phần Phân loại sản phẩm106219
HSK3307.901000Thuốc tẩy lông;;Nair Sáp lăn sẵn dùng;;;TÂY BAN NHA24/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104628
HSK3307.901000Thuốc tẩy lông;;Nair Dải sáp dùng ngay;;;TÂY BAN NHA24/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104615
HSK3307.909000Vải không dệt phủ mỹ phẩm; MẶT NẠ MẮT ZORRO;;;HÀN QUỐC04/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104399
HSK3307.909000Miếng chăm sóc da;Mặt nạ;;;HÀN QUỐC31/05/2005Phần phân loại Phần104349
HSK3307.909000Sản phẩm chăm sóc da;Kem dưỡng da giả;;;USA16/05/2005Phần Phân loại Sản phẩm104145
HSK3307.909000Sản phẩm chăm sóc da; THUỐC MỠ GIẢ;;;USA16/05/2005Phần phân loại mặt hàng104149
HSK 3307.302000Chăm sóc da trong quá trình tắm; Dưỡng da bằng dầu Ô LIU20/04/2005Phần Phân loại sản phẩm103897
HSK3307.909000Giấy tráng mỹ phẩm; Giấy thấm dầu dạng bột;;; NHẬT BẢN23/02/2005Phần Phân loại sản phẩm103236
HSK3307.490000Khử mùi; Barrier 21;;;NHẬT BẢN27/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102953
3307.49Chất khử mùi cho hộp đựng giày; (Sunlight Resurrection Deodorizer)07/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102679
3307.49Chất khử mùi (xịt khử mùi thơm)07/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102680
HSK3307.490000Máy khử mùi tủ lạnh; ENK610 (Máy khử mùi tủ lạnh)07/01/2005Phần Phân loại Sản phẩm102694
Được phân loại theo HSK 3307.302000Chăm sóc da trong quá trình tắm với hoa cánh hoa29/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102202
Được phân loại theo HSK3307.302000.Chăm sóc da trong quá trình tắm;AlphaSoft;;;USA10/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102048
Được phân loại theo HSK3307.490000.Chất khử mùi ; AirCare.;;;Hoa Kỳ10/11/2004Phần Phân loại sản phẩm102040
3307.109Combo máy cạo râu [TAY CẦM] · Lưỡi dao cạo kèm gel cạo râu20/07/2004Phần Phân loại sản phẩm100952

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 33.07: Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các…