Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3307.41.10

- - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3307

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3307.10.00CN- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạoThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
3307.20.00CN- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.30.00CN- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3307.41- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3307.41.10- - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáoThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3307.49.10- - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3307.90.10- - Chế phẩm vệ sinh động vậtThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.90.30CN- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3307.90.40CN- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lôngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
3307.90.50- - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3307.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3307.41Các chế phẩm có mùi thơm hoạt động bằng cách đốt cháy; hương27/07/2018Phân loại mặt hàng 25152
3307.41TIN CHEUNG TAI TIBET JOSS STICK17/01/1990Giám định số 22701184
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất20Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất11.4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất10,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản10,9%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3307.41.10: Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo…