Chương 28: hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 28.01CN | Flo, clo, brom và iot | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.02CN | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 28.03CN | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.04CN | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.05CN | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.06CN | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.07CN | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.08CN | Axit nitric; axit sulphonitric. | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg/lít | |
| 28.09CN | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.10CN | Oxit bo; axit boric | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.11CN | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.12CN | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.13CN | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.14CN | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.15CN | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.16CN | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.17CN | Kẽm oxit; kẽm peroxit | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.18CN | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.19CN | Crom oxit và hydroxit | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.20CN | Mangan oxit | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.21CN | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.22CN | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 28.23CNXK | Titan oxit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 28.24CN | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.25CN | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.26CN | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.27CN | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.28CN | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.29CN | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.30CN | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.31CN | Dithionit và sulphoxylat | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.32CN | Sulphit; thiosulphat | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.33CN | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.34CN | Nitrit; nitrat | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.35CN | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.36CN | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.37CN | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.39CN | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.40CN | Borat; peroxoborat (perborat) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.41CN | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.42CN | Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.43CN | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.44CN | Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.45CN | Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.46CN | Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.47CN | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.49CN | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.50CN | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 28.52CN | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 28.53CN | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (200)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2834.29.90 | Dung dịch kẽm nitrate trong nước. | 24/04/2025 | 18/TB-KĐHQ | |
| 2843.90.00 | Tên thương mại: Rhodium Solution · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rhodium Nitrate Solution · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 17/12/2024 | 6311/TB-TCHQ | |
| 2841.90.00 | Bột từ tính Ferit sắt dạng bột, màu đỏ, thành phần chính là oxit sắt, hàm lượng sắt tính theo Fe2O3 chiếm 89.1% mã CAS: 1309-37-1, quy cách 1000kg/bag. | 05/06/2024 | 109/TB-KĐ5 | |
| 2806.10.00 | Hydro clorua (hydrochloric acid)-HCVC, có nhiều công dụng HYDROCHLORIC ACID(HCL) | 28/03/2024 | 192/TB-KĐ3 | |
| 2847.00.10 | Hóa chất Hydrogen peroxide (H2O2 35%) - Oxy già H2O2 35% dạng lỏng, dùng để xử lý nước thải, số CAS: 7722-84-1) | 28/03/2024 | 193/TB-KĐ3 | |
| 2806.10.00 | Hydro clorua (hydrochloric acid)-HCVC, có nhiều công dụng HYDROCHLORIC ACID(HCL) | 28/03/2024 | 192/TB-KĐ3 | |
| 2847.00.10 | Hóa chất Hydrogen peroxide (H2O2 35%) - Oxy già H2O2 35% dạng lỏng, dùng để xử lý nước thải, số CAS: 7722-84-1) | 28/03/2024 | 193/TB-KĐ3 | |
| 2831.10.00 | Natri formaldehyd sulfoxylat dạng bột | 15/03/2024 | 163/TB-KĐ3 | |
| 2831.10.00 | Natri formaldehyd sulfoxylat dạng bột | 15/03/2024 | 163/TB-KĐ3 | |
| 2804.61.00 | HSC PV Polysilicon | 26/07/2023 | 3893/TB-TCHQ | |
| 2842.10.00 | Sipernat 820A | 24/03/2023 | 1311/TB-TCHQ | |
| 2839.90.00 | TALC nung (màu trắng, thành phần chính SiO2 61,07% MgO 31,54%, nguyên liệu để sản xuất gạch men) - CALCINED TALC CHIPS RF69(mới 100%) | 23/02/2023 | 86/TB-KĐ3 | |
| 2839.90.00 | TALC nung (màu trắng, thành phần chính SiO2 61,07% MgO 31,54%, nguyên liệu để sản xuất gạch men) - CALCINED TALC CHIPS RF69 (mới 100%) | 23/02/2023 | 86/TB-KĐ3 | |
| 2842.90.90 | Lithium iron phosphate powder - Lithium Sắt Phosphate dạng bột (CAS number 15365-14-7) | 19/12/2022 | 5492/TB-TCHQ | |
| 2817.00.10 | Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 50-59%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN | 26/08/2022 | 417/TB-KĐ6 | |
| 2817.00.10 | Bột kẽm Ô xít hàm lượng ZnO >= 55% (được tận thu trong quá trình luyện kẽm) #&VN. | 26/08/2022 | 416/TB-KĐ6 | |
| 2817.00.10 | Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 47-51%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN | 25/08/2022 | 410/TB-KĐ7 | |
| 2817.00.10 | Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 42-48%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN | 25/08/2022 | 411/TB-KĐ8 | |
| 2817.00.10 | Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 50-59%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN | 25/08/2022 | 412/TB-KĐ9 | |
| 2817.00.10 | Bột kẽm Ô xít hàm lượng ZnO >= 52% (được tận thu trong quá trình luyện kẽm) đóng bao không đồng nhaasrt #&VN. | 25/08/2022 | 413/TB-KĐ10 | |
| 2817.00.10 | Bột kẽm Ô xít hàm lượng ZnO >= 52% (được tận thu trong quá trình luyện kẽm) đóng bao không đồng nhaasrt #&VN. | 25/08/2022 | 414/TB-KĐ11 | |
| 2811.29.90 | Mục 2: Hóa chất SiO (silic oxit). Thành phần chính là: Silicon monoxide (99.99%), số CAS: 10097-28-6. Hàng mới 100% | 19/10/2020 | 6734/TB-TCHQ | |
| 2835.22.00 | Tên thương mại: BUDAL Na 223 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Disodium hydrogen phosphate | 02/10/2020 | 6433/TB-TCHQ | |
| 2833.30.00 | Tên thương mại: BUDAL 2402 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Aluminum sodium sulfate | 02/10/2020 | 6432/TB-TCHQ | |
| 2805.12.00 | Hợp kim Ferro có lõi là Ca, dạng dây, thành phầnlõi Ca: Ca >= 97%,Mg<= 0.8%, Al<=0.8%, C<=0.7%, KT:ĐK dây:9mm+- 0.5mm, dùng để điều chỉnh thành phần canxi trong thép. Mới 100% (Mục 1) | 24/03/2020 | 1902/TB-TCHQ | |
| 2805.12.00 | Hợp kim Ferro có lõi là Ca, dạng dây, thành phần lõi Ca: Ca:98.13%,Fe:0.60%,Mg: 0.48%, Al:0.70%, Cu <0.001%, Ni<0.001%, N: 0.06%, KT: đường kính dây: 9.3mm, dài cuộn 1: 5980m, cuộn 2: 5974m. Mới 100% (Mục 1). | 16/03/2020 | 1605/TB-TCHQ | |
| 2842.90.90 | Thuốc thử trong phòng thí nghiệm Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate(500g/chai) (FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O 98%), làm giảm quá trình oxy hóa thành sắt. Mới 100% (mục 22) | 21/02/2020 | 1025/TB-TCHQ | |
| 2835.29.90 | Muối phốtphát của mănggan - PL - 55A_Mn3(PO4)2 (Manganese dihydrogen phosphate CAS 10124-54-6; 80~90%) | 07/01/2020 | 143/TB-TCHQ | |
| 2827.39.10 | COBALT CHLORIDE- Coban clorua dạng bột, màu đỏ, dùng làm nguyên liệu để sản xuất hóa chất xi mạ. | 06/01/2020 | 108/TB-TCHQ | |
| 2827.49.00 | Adjusting agent - Chất điện giải PAC. Có thành phần chính là các muối vô cơ. Dạng bột. Dùng để sx keo AKD. Hàng mới 100% (mục 3) | 25/06/2019 | 4158/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Chế phẩm dùng trong quá trình sản xuất keo (silicone 68%, zirconium chloride, molecular formula..) | 17/06/2019 | 3996/TB-TCHQ | |
| 2827.49.00 | Zirconium dioxide dùng trong quá trình sản xuất keo, hàng mới 100% | 17/06/2019 | 3995/TB-TCHQ | |
| 2835.26.00 | Phụ gia thực phẩm: Monocalcium photphate. Độ ẩm: <=4.0%. Hàm lượng Canxi: 15.9 - 17.7%, Hàm lượng Asen: <=0.0001%, HL Pb: <=0.0001%, hàng mới 100% xuất xứ Trung Quốc. PD: 29.05.2018 - ED: 28.05.2020 | 05/06/2019 | 3701/TB-TCHQ | |
| 2834.10.00 | Muối Natri Nitrit dùng để vệ sinh đầu thông sợi, trong công đoạn bắn sợi, mã CAS 7632-00-0 - SODIUM NITRITE - Hàng mới 100% | 31/05/2019 | 3541/TB-TCHQ | |
| 2836.50.90 | Bột nhẹ Calcium Carbonate,Grade: PCC-MP3. Hóa chất phụ gia dùng trong công nghiệp ngành nhựa, sơn. Được đóng gói trong bao bì 25KG/ bao. Sản xuất tại Việt Nam#&VN | 24/05/2019 | 3246/TB-TCHQ | |
| 2823.00.00 | Xỉ Titan loại 1 (TiO2: 91% min, FeO: 9% max), hàng mới 100%#&VN | 21/05/2019 | 3149/TB-TCHQ | |
| 2803.00.49 | Bột màu đen trong ngành sản xuất nhựa loại CARBON BLACK N330, hàng đóng bao 20kg/bao, mới 100% | 21/05/2019 | 3153/TB-TCHQ | |
| 2823.00.00 | Xỉ Titan loại 2 (TiO2: 78% min, FeO: 10% max), hàng mới 100%#&VN | 21/05/2019 | 3151/TB-TCHQ | |
| 2842.90.90 | BUDAL 2308 Sodium Aluminium Phosphate, NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, hàng mới 100% | 21/05/2019 | 3158/TB-TCHQ | |
| 2835.31.00 | Phối liệu dùng trong sản xuất gạch Ceramic: Code DF-210 Deffloculant (SodiumTripolyphosphat) qui cách đóng gói 25kg/bao, nhà cung cấp Kerafrit,S.A Hàng mới 100%. | 21/05/2019 | 3160/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Hợp chất Sulphat của sắt Fe2(SO4)3 dùng xử lý nước thải công nghiệp trong nhà máy dệt nhuộm mã CAS 10028-22-5 | 20/05/2019 | 3117/TB-TCHQ | |
| 2832.20.00 | ISONA K (ISK411)- Phụ gia thực phẩm, dùng trong ngành sản xuất bia, 20kg/ thùng. Hàng mới 100%, NSX: 05/2018, HSD: 05/2023. Nhà sản xuất: AB Vicke | 20/05/2019 | 3120/TB-TCHQ | |
| 2846.10.00 | Xerium sunphate-CERIUM SULFATE SOLUTION, 500ML/CHAI, CAS 13590-82-4, hàng mới (mục 3) | 20/05/2019 | 3072/TB-TCHQ | |
| 2823.00.00 | Chất phủ chống phản chiếu Ti3O5 2-4MM. Mã CAS 12065-65-5. Nhà sản xuất EURAMA CORPATION.Mới 100% (mục 4) | 25/02/2019 | 1095/TB-TCHQ | |
| 2826.19.00 | Chất phủ chống phản chiếu MgF2/S 1-3MM. Mã CAS 7783-40-6. Nhà sản xuất EURAMA CORPATION. Mới 100% (mục 9) | 25/02/2019 | 1096/TB-TCHQ | |
| 2803.00.49 | CARBON BLACK FW-200 (Chế phẩm màu từ Carbon black phân tán trong nhựa nitro xenlulo, dạng bột). | 22/02/2019 | 1050/TB-TCHQ | |
| 2803.00.41 | Chất gia tốc cao su MT990 (làm tăng độ cứng trong lưu hóa cao su, là muội carbon), hàng mới 100% (mục 23) | 01/02/2019 | 799/TB-TCHQ | |
| 2803.00.41 | Chất gia tốc cao su N-330 (làm tăng độ cứng trong lưu hóa cao su, là muội carbon), hàng mới 100% (mục 13) | 01/02/2019 | 798/TB-TCHQ | |
| 2842.90.90 | NICKEL AMMONIUM SULFATE - Muối Nickel Ammonium Sulphate dùng trong xi mạ (mục 14) | 09/01/2019 | 240/TB-TCHQ | |
| 2822.00.00 | Nguyên liệu làm gốm sứ - Thuốc màu dạng bột (Coban oxit/CL928), hàng mới 100% | 02/01/2019 | 21/TB-TCHQ | |
| 2826.19.00 | Hóa chất công nghiệp: Nikel Fluoride Tetrahydrate (Rank one) -NiF2.4H20- Dạng tinh thể- Sử dụng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ- Đóng gói 25kg/bao- Hàng mới 100%. | 13/11/2018 | 6631/TB-TCHQ | |
| 2809.20.92 | axit#&Axit Phosphoric (H3PO4) (mục 12 tờ khai hải quan) | 05/11/2018 | 6499/TB-TCHQ | |
| 2818.10.00 | Quặng nhôm đã được làm giàu, dùng để sản xuất gạch chịu lửa. Hàm lượng Al2O3 >=70%, Fe2O3 =<2%. Cỡ hạt từ: 0-5mm, Mới 100% | 05/11/2018 | 6482/TB-TCHQ | |
| 2818.10.00 | Quặng nhôm đã được làm giầu AI2O3 = (75-77)%, Fe2O3 <= 2,5%; cỡ hạt (0-3)mm. Hàng mới 100% do TQSX (mục số 2) | 05/11/2018 | 6486/TB-TCHQ | |
| 2818.10.00 | Quặng nhôm đã được làm giầu Al2O3 = (80%+- 1%), Fe2O3 <= 2%; cỡ hạt (0-3)mm. Hàng mới 100% do TQSX (mục số 3) | 05/11/2018 | 6485/TB-TCHQ | |
| 2818.10.00 | Quặng nhôm đã được làm giàu (Al2O3 >=70 %+- 2%), Fe2O3 <= 2,5%; cỡ hạt (0-3)mm. Hàng mới 100% do TQSX | 05/11/2018 | 6483/TB-TCHQ | |
| 2827.39.10 | Mục 30: Chất dùng trong thí nghiệm (BARIUM CHLORIDE DIHYDRATE) (500g/EA) (60EA) (Thành phần: Barium Chloride dihydrate) (Hàng mới 100%) | 12/10/2018 | 5984/TB-TCHQ | |
| 2840.20.00 | Mục 1: Nguyên liệu sản xuất phân bón NPK: Phân bón vi lượng ETIFERT - B2O (Micronutrient Fertilizer). Hàm lượng: B20, 50%; Na2B8O13.4h2O (Disodium Octaborate Tetrahydrate). | 26/09/2018 | 5606/TB-TCHQ | |
| 2834.29.90 | Hóa chất Đồng Nitrat Cu(NO3)2; Purity >= 98%. Dạng bột, dùng trong công nghiệp phân bón. Do Trung quốc sản xuất đóng bao 25kg | 24/08/2018 | 4979/TB-TCHQ | |
| 2809.20.92 | Chất bảo vệ bề mặt lớp mạ chống ăn mòn SN-300, thành phần: Propylene glycol 18-23%, WATER 77-82%, 120kg/6 thùng, hàng mới 100% (mục 5 tờ khai hải quan) | 16/07/2018 | 4156/TB-TCHQ | |
| 2826.19.00 | LIF1#&Lithium Fluoride (CTHH: LIF) (mục 1 tờ khai hải quan) | 06/06/2018 | 3141/TB-TCHQ | |
| 2832.10.00 | Chất trợ tẩy sử dụng trong quá trình sản xuất giấy, Liquid sodium bisulfite (SBS), hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 07/05/2018 | 2452/TB-TCHQ | |
| 2826.90.00 | Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Potassium Fluozirconate, 25kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK). | 02/05/2018 | 2320/TB-TCHQ | |
| 2833.29.30 | Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Chromium Sulfate, 30kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 08 PLTK). | 02/05/2018 | 2323/TB-TCHQ | |
| 2834.29.90 | Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Nitrate de cuivre trihydrate, 25kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 06 PLTK). | 02/05/2018 | 2322/TB-TCHQ | |
| 2841.30.00 | Chất xử lý bề mặt kim loại Copper (II) Chloride dihydrate. Thành phần: Copper Chloride Dihydrate <=100%. 200kg/thùng phi (mục 1 PLTK). | 02/05/2018 | 2337/TB-TCHQ | |
| 2832.10.00 | Hóa chất chống muội oxy dùng trong xử lý nước NALCO 7408 (25 Kg/Thùng). Hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 05/04/2018 | 1767/TB-TCHQ | |
| 2832.10.00 | Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất dùng trong xử lý nồi hơi, dạng lỏng - NALCO 780 (25 Kg/Thùng). Hàng mới 100% (mục 02 PLTK). | 05/04/2018 | 1766/TB-TCHQ | |
| 2817.00.10 | Bột ôxit kẽm (sản xuất tại Việt Nam) #&VN (mục 1 PLTK). | 05/03/2018 | 1142/TB-TCHQ | |
| 2835.29.90 | Nhôm dihydrogen phosphate , thành phần: P2O5: 65% (+/-2), Al2O3: 17%(+/-1), Fe2O3: <= 0.02%, dùng làm chất kết dính cho xi măng chịu lửa. Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan). | 28/02/2018 | 1071/TB-TCHQ | |
| 2846.90.00 | NP10#&Chế phẩm vô cơ (Phosphor) được dùng như chất phát quang POSP X40W. Thành phần Y2O3, Al(OH)3, YF3, CeO2, Lu2O3 (mục 03 PLTK). | 12/01/2018 | 183/TB-TCHQ | |
| 2806.10.00 | Dung dịch dùng trong công đoạn xi mạ sợi thép: Hydro clorua (hydrochloric acid)-HCVC, có nhiều công dụng HYDROCHLORIC ACID(HCL) (mục 1 tờ khai hải quan). | 09/08/2016 | 7609/TB-TCHQ | |
| 2843.21.00 | IC 57#&Chất trợ nhuộm AG-1 (mục 4 PLTK). | 01/08/2016 | 7354/TB-TCHQ | |
| 2818.20.00 | Mục 27 - Aluminium oxide (Al-81) (nhôm hydroxit) | 22/02/2016 | 1250/TB-TCHQ | |
| 2836.40.00 | Potassium Carbonate - Hóa chất vô cơ Kali Carbonat (mục 4 tờ khai hải quan) | 28/01/2016 | 847/TB-TCHQ | |
| 2840.19.00 | Hóa chất borax Pentahydrate (Etibor-48) Na2B4O7.5H2O dùng trong việc sản xuất men frit, sản xuất gạch men (mục 1 tờ khai hải quan). | 28/01/2016 | 824/TB-TCHQ | |
| 2818.30.00 | Nhôm hydroxit - Aluminium hydroxide (mục 1 tờ khai hải quan) | 25/01/2016 | 659/TB-TCHQ | |
| 2840.19.00 | Borax decahydrate, Technical grace, granular (Borax) (Na2B4O7.10H2O). Dùng trong ngành thủy tinh (mục 1 tờ khai hải quan). | 18/01/2016 | 457/TB-TCHQ | |
| 2839.19.10 | Hóa chất trợ nhuộm lưới đánh cá (chất hoàn tất) - trợ chất Knotting Resin TR-387 (mục 11 tờ khai hải quan) | 14/01/2016 | 404/TB-TCHQ | |
| 2831.90.00 | Chất trợ nhuộm 6 (mục 1 PLTK). | 11/01/2016 | 220/TB-TCHQ | |
| 2832.10.00 | SSA (Sodium sulfite) (mục 18 PLTK). | 11/01/2016 | 221/TB-TCHQ | |
| 2841.61.00 | Nguyên phụ liệu sản xuất bo mạch điện tử, Potassium permanganate -Thuốc tím (dung dịch loãng có màu tím) (mục 24 tờ khai hải quan). | 28/10/2015 | 10009/TB-TCHQ | |
| 2833.30.00 | KES-AL#&Chế phẩm dùng trong công đoạn thuộc da KES. (Mục 1 tại tờ khai Hải quan). | 13/10/2015 | 9494/TB-TCHQ | |
| 2825.90.00 | LG-35 (Calcium Hydrate) - Nguyên liệu dùng cho sản xuất chất ổn định cửa nhựa (mục 1 tờ khai hải quan). | 29/09/2015 | 8924/TB-TCHQ | |
| 2833.40.00 | GR013#&Amonium persulphate (dạng rắn) (mục 1 PLTK). | 14/09/2015 | 8330/TB-TCHQ | |
| 2809.20.99 | Axit Polyphosphoric (mục 13 PLTK). | 14/09/2015 | 8331/TB-TCHQ | |
| 2836.40.00 | Kali carbonat K2CO3 (Mục 13) | 11/09/2015 | 8302/TB-TCHQ | |
| 2825.80.00 | Mục 8: Chất xúc tiến lưu hóa cao su 29-RX01 | 01/09/2015 | 7965/TB-TCHQ | |
| 2840.19.00 | Chất hoạt động bề mặt (Sodium tetraborate decahydrate EXP-J) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 31). | 01/09/2015 | 7949/TB-TCHQ | |
| 2826.90.00 | Chất khử magiê, là phụ gia khử, sử dụng trong luyện nhôm, dùng để giảm tạp chất magiê dư trong nhôm khi nóng chảy, làm từ các loại hợp chất muối (Na=18,4%, K=40%, Cl=12%, Al=4,3%, Si=3,9%). | 01/09/2015 | 7979/TB-TCHQ | |
| 2833.40.00 | Amoni Peroxodisulfate (mục 1 PLTK). | 01/09/2015 | 7968/TB-TCHQ | |
| 2814.20.00 | Ammonium hydroxide NH4OH dùng trong xưởng mạ (mục 2 PLTK). | 12/08/2015 | 7371/TB-TCHQ | |
| 2825.10.00 | Chất khử mạ - Omnishield Neutralizer 1554 có chứa thành phần Water (H2O 75-85%), Hydroxylamine sulphate (H8N2O6S, 15-25%) | 12/08/2015 | 7366/TB-TCHQ | |
| 2840.19.00 | Chất độn (Chất xúc tác dùng trong sản xuất bột thủy tinh) - Pentahydrate Borax. | 12/08/2015 | 7373/TB-TCHQ | |
| 2817.00.10 | Mục 17; Oxit kẽm ZnO. Hàng mới 100%. | 07/08/2015 | 7254/tb-tchq | |
| 2806.10.00 | Hydrochloric acid (35%) (mục 12 PLTK). | 05/08/2015 | 7176/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Đồng pyrophosphate (mục 14 PLTK) | 05/08/2015 | 7178/TB-TCHQ | |
| 2815.20.00 | Kali hydroxit (mục 5 PLTK). | 31/07/2015 | 7019/TB-TCHQ | |
| 2827.10.00 | Amoni Clorua (mục 8 PLTK) | 31/07/2015 | 7016/TB-TCHQ | |
| 2811.19.90 | Mục 1: Chế phẩm chống gỉ (SCS (RUST REMOVAL)). | 30/07/2015 | 6937/TB-TCHQ | |
| 2833.40.00 | Caroat Chế phẩm dung dịch mạ chứa postassium feroxo monosulfate 100% (mục 2 PLTK). | 01/07/2015 | 5997/TB-TCHQ | |
| 2833.40.00 | CF- 300A-10 Chế phẩm dung dịch mạ chứa niken sunphat 45% (mục 6 PLTK). | 01/07/2015 | 6000/TB-TCHQ | |
| 2842.90.90 | Mục 13: 1310100055/Magnesium Aluminum Hydrate - Nguyên liệu SX thuốc. | 01/07/2015 | 6007/TB-TCHQ | |
| 2839.90.00 | Mục 12: 1310100054/Hỗn hợp các hợp chất vô cơ, có thành phần chính là hỗn hợp muối Magie và nhôm của silicat, sulfat – Nguyên liệu SX thuốc. | 01/07/2015 | 6008/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Mục 9: 1310100012/Potassium sulfate (Kali sulfat) - Nguyên liệu SX thuốc. | 01/07/2015 | 6010/TB-TCHQ | |
| 2839.19.10 | Vật liệu chống thấm cho bê tông S-1300 Pene- Krete. | 01/07/2015 | 5995/TB-TCHQ | |
| 2836.92.00 | Hóa chất Stronium cacbonat SrCO3(Strontium carbonate SrCO3) - Phụ gia sản xuất men frit - sản xuất gạch men. | 01/07/2015 | 6018/TB-TCHQ | |
| 2808.00.00 | Acid Nitric HNO3 68% min - Hóa chất dùng trong ngành luyện kim, xi mạ. | 24/06/2015 | 5791/TB-TCHQ | |
| 2833.25.00 | Copper sulfate CuSO4-5H2O - Sunfat của đồng (Hóa chất vô cơ) có nhiều công dụng (mục 2 PLTK). | 24/06/2015 | 5792/TB-TCHQ | |
| 2811.22.10 | Transparent powder (muối natri sunfat là chất rắn tinh thể trắng tan trong môi trường nước) nguyên liệu dùng để sản xuất băng keo (mục 8 PLTK). | 16/06/2015 | 5465/TB-TCHQ | |
| 2836.99.90 | Aminy bicarbonate (NH4HCO3) (mục 2 PLTK). | 15/06/2015 | 5416/TB-TCHQ | |
| 2833.40.00 | Amoni persulphate ((NH4)2S2O8) dạng bột dùng trong công nghiệp sản xuất băng dính (mục 5 PLTK). | 15/06/2015 | 5419/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Mục 23 - Oxit sắt (Hóa chất vô cơ) 313 Yellow Iron Oxide. | 08/06/2015 | 5167/TB-TCHQ | |
| 2842.90.30 | Sodium Thiocyanate (Nacns). Muối axit vô cơ, dạng bột. Dùng trong ngành mạ. | 19/05/2015 | 4535/TB-TCHQ | |
| 2842.90.30 | Hóa chất công nghiệp: Sodium Thiocyante-Nacns - Sử dụng trong công nghiệp tổng hợp hữu cơ. | 19/05/2015 | 4538/TB-TCHQ | |
| 2829.90.90 | HC33 #& Chất xúc tác, phụ trợ dùng cho ngành dệt may. Oteley AF-800. | 19/05/2015 | 4536/TB-TCHQ | |
| 2803.00.40 | Polyme Acrylic dạng nguyên sinh, (Carbon Black-S-160), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 19 PLTK). | 18/05/2015 | 4504/TB-TCHQ | |
| 2806.10.00 | Hydrochloric acid 0.1N (Hydrochloric acid 36.5%) dùng làm thí nghiệm phân tích để sản xuất. (Mục 10 tại TKHQ). | 14/05/2015 | 4393/TB-TCHQ | |
| 2833.24.00 | Mục 5: 031 #& Amoni-niken sulfate (dùng để xi mạ). | 12/05/2015 | 4282/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Mục 1: 006 #& Chất đồng tetra pyrophosphate (dùng để xi mạ). | 12/05/2015 | 4284/TB-TCHQ | |
| 2811.22.90 | Hạt silica (hợp chất vô cơ silic dioxit). | 12/05/2015 | 4294/TB-TCHQ | |
| 2811.22.10 | Silic dioxit (Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại - hóa chất vô cơ) precipitated Silica TS-180. | 12/05/2015 | 4295/TB-TCHQ | |
| 2827.35.00 | Mục 3: 023 #& Ni-ken clorua (dùng để xi mạ). | 12/05/2015 | 4285/TB-TCHQ | |
| 2830.10.00 | Natri hidrosulphua, công thức hóa học NaHS.2H2O, dạng rắn, hợp chất sử dụng trong tuyển nổi quặng, nhãn hiệu Tianjin Ruiste | 08/05/2015 | 4200/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Phosphat dùng trong chế biến thực phẩm bánh (OPUS LENTO) (mục 2 tờ khai) | 06/05/2015 | 4062/TB-TCHQ | |
| 2833.24.00 | Dung dịch mạ niken ELN 3000A (201it/can) (dùng phục vụ cho quá trình gia công sản phẩm (Nikelsulfate 38%). | 14/04/2015 | 3316/TB-TCHQ | |
| 2811.19.90 | Hydrofluorosilicic acid 40% - (Fluosilicic acid - làm nguyên liệu sản xuất hóa chất xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, gỉ sét). | 01/04/2015 | 2784/TB-TCHQ | |
| 2815.20.00 | Mục 2: Kali hydroxit 48%. | 30/03/2015 | 2668/TB-TCHQ | |
| 2807.00.00 | Axit sulphuric 98% min (H2SO4) - Sulphuric Acid 98PCT MIN. | 30/03/2015 | 2670/TB-TCHQ | |
| 2811.22.10 | Bột chống dính- Nipp Seal Ultrasil VN3. (Mục 2 tại TKHQ). | 30/03/2015 | 2645/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Chế phẩm hóa học Decotin Part A phụ gia cho ngành công nghiệp xi mạ. | 18/03/2015 | 2295/TB-TCHQ | |
| 2827.20.90 | Mục 1: Calcium chloride - CaCl2 (điều chỉnh canxi trong nước) | 16/03/2015 | 2180/TB-TCHQ | |
| 2826.30.00 | Mục 1: Cryolite tổng hợp dạng bột Na3AlF6 >= 97% (dùng để sản xuất đá mài) | 16/03/2015 | 2182/TB-TCHQ | |
| 2841.90.00 | Bột từ tính Ferit sắt dạng bột, màu đỏ (thành phần chính là oxit sắt, hàm lượng sắt tính theo Fe2O3 chiếm 88,5%) để sản xuất nam châm vĩnh cửu | 16/03/2015 | 2181/TB-TCHQ | |
| 2827.51.00 | Mục 4: Hóa chất công nghiệp: Potassium Bromua - KBr, dùng trong công nghiệp ảnh | 13/03/2015 | 2080/TB-TCHQ | |
| 2827.51.00 | Vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất hóa phẩm khoan dầu khí: Chất Sodium Bromide Brine thành phần là Natri Bromua dạng bột | 10/03/2015 | 1914/TB-TCHQ | |
| 2835.39.10 | Tetrasodium Pyrophosphate (làm NL sản xuất HC xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét, tăng độ bám dính của sơn) (mục 1) | 10/03/2015 | 1900/TB-TCHQ | |
| 2835.39.10 | Trisodium Phosphate Anhydrous (Trinatri Phosphate - làm NL sản xuất HC xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét, tăng độ bám dính của sơn) (mục 2) | 10/03/2015 | 1901/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại (tẩy nhờn): Cleam BS-006-N. (Mục 6 Tờ khai HQ). | 13/02/2015 | 1493/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | NL126#& Bột độn Calcium sulphate- USG Terra Alba-No. 1 - Mã hàng 6Z025- Dùng trong sản xuất sơn (Mục 3). | 06/02/2015 | 1142/TB-TCHQ | |
| 2841.90.00 | Hóa chất dùng để xi mạ Sodium Stannate (mục 6) | 28/01/2015 | 793/TB-TCHQ | |
| 2811.11.00 | Chất tẩy dầu bẩn (Rust removing agent), mới 100% (Mục 9 TKHQ) | 28/01/2015 | 776/TB-TCHQ | |
| 2825.10.00 | Chất tẩy hồ vải Lava Con Mex | 23/12/2014 | 15180/TB-TCHQ | |
| 2817.00.10 | Kẽm oxit, ZNO (Mục 3 TKHQ) | 12/12/2014 | 14816/TB-TCHQ | |
| 2841.69.00 | Desmear Solution PTH-1200Na - Sodium Permanganate, dạng lỏng. | 10/12/2014 | 14689/TB-TCHQ | |
| 2817.00.10 | ZNO99.7/2014-1 #& ZNO99.7 Kẽm oxit. | 10/12/2014 | 14685/TB-TCHQ | |
| 2825.90.00 | Mục 6: Calcium Hydroxide - NL để sản xuất chất ổn định nhiệt cho ngành nhựa, dạng bột | 17/11/2014 | 13847/TB-TCHQ | |
| 2841.30.00 | Mục 3: Hóa chất công nghiệp: Sodium Dichromate - Na2Cr2O7- dạng tinh thể - sử dụng trong CN sản xuất vật liệu xây dựng. | 17/11/2014 | 13851/TB-TCHQ | |
| 2827.20.10 | Hợp chất solid acid calcium chloride (Mục 1 TKHQ) | 12/11/2014 | 13690/TB-TCHQ | |
| 2818.10.00 | Cát nhôm oxy hóa (corundum nhân tạo) (mục 15 PLTK). | 12/11/2014 | 13731/TB-TCHQ | |
| 2841.90.00 | Natri Alumiat- Sodium Alminata (MNVL: SLV009) (25kgs/thùng). | 06/11/2014 | 13490/TB-TCHQ | |
| 2811.22.10 | Bột oxit silic (Reolsil MT 10), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 23 PLTK). | 03/11/2014 | 13330/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hydroxit và oxit sắt, (IRON OXIDE YELLOW) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 11 PLTK). | 31/10/2014 | 13251/TB-TCHQ | |
| 2804.90.00 | Selen nguyên liệu (99,98% min) dùng trong ngành luyện chì. | 31/10/2014 | 13259/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | (NLSX Milo, ngũ cốc dinh dưỡng) Ferric (III) Pyrophosphate 20-22% Fe (Iron pyrophosphate - Poly phosphate loại khác) (hàng đồng nhất 25kg/bao). | 31/10/2014 | 13261/TB-TCHQ | |
| 2802.00.00 | Lưu huỳnh kết tủa, dạng bột (Chất phụ gia dùng lưu hóa cao su) Midas 101. | 23/10/2014 | 12877/TB-TCHQ | |
| 2803.00.40 | Mẫu 3: Chất gia cô (muội carbon) - LAMP BLACK 101 POWDER (mục 34) | 21/10/2014 | 12773/TB-TCHQ | |
| 2811.22.10 | Bột sillic (SILICA) (mục 1 tờ khai) | 21/10/2014 | 12811/TB-TCHQ | |
| 2827.10.00 | Axit oxalic (C2H2O4) (Mục 3 tờ khai HQ). | 15/10/2014 | 12583/TB-TCHQ | |
| 2803.00.40 | Muội Carbon/Carbon Black N550 (Muội Than Carbon dùng để sản xuất Vòng đệm Cao Su các loại). (mục 1 tờ khai). | 14/10/2014 | 12450/TB-TCHQ | |
| 2803.00.40 | Muội Carbon / Carbon Black N220 (Muội Than Carbon dùng để sản xuất Vòng đệm Cao Su các loại) (mục 2 tờ khai). | 14/10/2014 | 12451/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Oxit sắt (Hóa chất vô cơ), có nhiều công dụng- Bayoxide E3. (Mục 4 tại Tờ khai HQ). | 10/10/2014 | 12277/TB-TCHQ | |
| 2811.22.10 | Bột oxit silic (hóa chất vô cơ)- Carplex No.101. (Mục 5 tại Tờ khai HQ). | 10/10/2014 | 12276/TB-TCHQ | |
| 2835.22.00 | NLSX Cà phê Disodium Phosphate (Disodium Phosphale Anhydrous Food Additive). | 10/10/2014 | 12279/TB-TCHQ | |
| 2818.20.00 | Bột nhôm dùng làm lơ đánh bóng kim loại. Aluminium oxide A-21. | 10/10/2014 | 12283/TB-TCHQ | |
| 2803.00.40 | Muội Carbon khác (Hóa chất vô cơ), được dùng trong nhiều ngành công nghiệp (cao su, mực, chất màu)- Showblack N326. (Mục 2 tại Tờ khai HQ). | 10/10/2014 | 12278/TB-TCHQ | |
| 2814.20.00 | Amonia dạng dung dịch (150ml/ lọ) (Amonium hydroxide 25-30%) (Mục 1 PLTK) | 03/10/2014 | 12026/TB-TCHQ | |
| 2833.24.00 | Nicken sulphat (mục 1 PLTK). | 01/10/2014 | 11882/TB-TCHQ | |
| 2811.19.90 | Mục 12: Hóa chất công nghiệp: Selenium dioxide - SeO2; dạng tinh thể; 25kg/thùng; hàng mới 100%. | 01/10/2014 | 11877/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Mục 11: Hóa chất công nghiệp: Potassium Pyrophosphate - K4P2O5; dạng tinh thể; 25kg/bao; hàng mới 100%. | 01/10/2014 | 11878/TB-TCHQ | |
| 2827.35.00 | Niken clorua (mục 2 PLTK). | 01/10/2014 | 11881/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Bột polyphosphate exolit AP 422 dùng sản xuất sơn. | 26/09/2014 | 11751/TB-TCHQ | |
| 2803.00.40 | Mục 1: Muội than - Carbon Black N330, hàng mới 100%. | 26/09/2014 | 11749/TB-TCHQ | |
| 2835.39.90 | Hóa chất xử lý nước: tẩy rửa và thụ động hóa bề mặt đường ống- Flogard MS6201 (Mục 1 tại Tờ khai HQ) | 26/09/2014 | 11716/TB-TCHQ | |
| 2809.20.99 | Hóa chất xử lý nước: tẩy rửa và thụ động hóa bề mặt đường ống- Flogard MS6222 (Mục 3 tại Tờ khai HQ) | 26/09/2014 | 11717/TB-TCHQ | |
| 2803.00.40 | Muội carbon dùng trong nhiều ngành công nghiệp. Dạng bột, màu đen (Chất gia cố)- Carbon Black N330 | 26/09/2014 | 11719/TB-TCHQ | |
| 2839.19.10 | SLC Silicat - Water glass. | 25/09/2014 | 11686/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hydroxit (Ron Oxide Red 130S), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 20 PLTK). | 25/09/2014 | 11654/TB-TCHQ | |
| 2836.50.00 | Chất chống dính Neolight Paste 50% (calcium carbonate) | 19/09/2014 | 11489/TB-TCHQ | |
| 2847.00.10 | Hydro peroxit dạng lỏng dùng trong công nghiệp dệt nhuộm vải (Hydrogen peroxide 50% ) - H2O2 | 19/09/2014 | 11490/TB-TCHQ | |
| 2841.90.00 | Mục 1: NPL89#&Chất ferrite SF-H470 · Mục 2: NPLl#&Bột chất Oxit sắt từ Ferrite OP71 · Mục 3: NPL33#&Chất Ferrite-oxit sắt, chất màu từ đất SF101 | 15/09/2014 | 11252/TB-TCHQ | |
| 2836.20.00 | Sodium carbonate dense Na2CO3 99% min. Hàng đóng bao đồng nhất loại 50kg/bao, Hàng dùng trong sản xuất thủy tinh lỏng. | 21/04/2014 | 4323/TB-TCHQ | |
| 2836.50.00 | Bột nhẹ calcium carbonate - MD600 đã kết tủa | 03/04/2014 | 3558/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Bayferrox Iron Oxide Red 105M - Sắt đỏ Oxit - dạng bột (mục 8). | 31/03/2014 | 3324/TB-TCHQ | |
| 2833.22.10 | Aluminium Sulfate Al2(SO4)3.18H2O, Al2O3 >=17%, Fe2O3 0,015% max, axit tự do 0,1% max. Hàng dùng để tẩy giấy, đóng bao đồng nhất 50kg/bao | 16/01/2014 | 585/TB-TCHQ | |
| 2827.10.00 | Amoni Clorua NH4Cl 99,5%; dạng hạt mịn, Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng bao 25KG/bao, dùng trong công nghiệp mạ điện. | 15/01/2014 | 485/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Sulphate sắt FeSO4.7H2O >= 98%, dạng hạt mịn. Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: "Ferrous Sulphate Heptahydrate". Dùng trong CN xử lý rác thải. | 14/01/2014 | 398/TB-TCHQ | |
| 2833.29.90 | Ferrous sulphate heptahydrate (FeSO4.7H2O), hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải công nghiệp. Hàm lượng 98% min. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất. | 14/01/2014 | 399/TB-TCHQ | |
| 2832.10.00 | Dung dịch tẩy trắng giấy SOLMIX L-40, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (NaHSO3) | 14/01/2014 | 355/TB-TCHQ | |
| 2833.11.00 | Natri sunfat (Sodium Sulphate anhydrous Na2SO4 >= 99%), dạng bột, dùng sản xuất ra sản phẩm B.K.A (để khử trùng, diệt khuẩn trong môi trường nước), mới 100%. | 13/01/2014 | 299/TB-TCHQ | |
| 2833.11.00 | Sodium Sulphate Na2SO4 99% min, dạng hạt mịn, Trung Quốc sản xuất mới 100%, hiệu Cây thông, đồng nhất đóng bao 50kg/bao. Dùng trong công nghiệp sản xuất kính, bột giặt. | 13/01/2014 | 310/TB-TCHQ | |
| 2833.11.00 | Sodium Sulphate Na2SO4 99% min, dạng hạt mịn, Trung Quốc sản xuất mới 100%, hiệu Cây thông, đồng nhất đóng bao 50kg/bao. Dùng trong công nghiệp sản xuất kính, bột giặt. | 13/01/2014 | 340/TB-TCHQ | |
| 2827.10.00 | Amoni colorua (NH4CL), hàng đóng bao đồng nhất loại 25kg/bao, hàng mới 100%, hàng dùng trong CN sản xuất pin. Hàm lượng NH4CL ≥ 99%. | 07/01/2014 | 162/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red H101B - Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao. | 06/01/2014 | 75/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red Y101 (Kind2) - Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao. | 06/01/2014 | 76/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red H101 (Kind2) - Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao. | 06/01/2014 | 77/TB-TCHQ | |
| 2821.10.00 | Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Black 722 - Fe2O3 - Ô xít sắt đen - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao. | 06/01/2014 | 78/TB-TCHQ | |
| 2836.30.00 | Chất trung hòa Sodium Bicarbonate | 03/01/2014 | 34/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Xút rắn dạng vảy NaOH: 98.5% min, Trung Quốc sản xuất, mới 100%, hiệu Trung Thái, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy. | 30/12/2013 | 8204/TB-TCHQ | |
| 2815.11.00 | Caustic Soda Flakes NaOH 99% min, Xút rắn dạng vảy, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy, hàng mới 100%, nhãn hiệu chữ Trung Quốc. | 30/12/2013 | 8206/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2803.00-9090 | K-Nanos 215T · - (Ống nano cacbon nhiều lớp, Ống nano cacbon nhiều lớp) | 25/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7567 | |
| 2803.00-9090 | TUBALL (Tên model: 01RW02) · - (Ống nano carbon thành đơn) | 25/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7566 | |
| 2803.00-9090 | TUBALL (Tên model: 01RW03) · - (Ống nano carbon thành đơn) | 25/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7565 | |
| 2853.90-1000 | Distilled water; Prefiled Humidifie | 04/07/2024 | Item Classification 2-5115 | |
| 2827.10-0000 | Ammonium chloride; AMMONIUM CHLORIDE | 15/03/2024 | Item Classification 2-2168 | |
| 2835.24-0000 | Potassium phosphate; Monopotassium phosphate | 29/02/2024 | Item Classification 2-1786 | |
| 2836.20-0000 | Disodium carbonate; TSD-101 | 22/01/2024 | Item Classification 2-652 | |
| 2845.90-9000 | Benzene D6 | 08/01/2024 | Item Classification 2-196 | |
| 2804.69 | Silic khác; SiBột cục | 15/11/2023 | Phân loại mặt hàng 232737 | |
| 2850.00-3000 | D-100 SAMPLE DILUENT | 23/10/2023 | Item Classification 2-31880 | |
| 2850.00-3000 | D10 WASH DILUENT REAGENT | 23/10/2023 | Item Classification 2-31879 | |
| 2850.00-3000 | D-100 Wash Solution | 23/10/2023 | Item Classification 2-31881 | |
| 2834.29-9000 | Phosphate additive; AD-4856 | 20/10/2023 | Item Classification 2-31805 | |
| 2835.31-0000 | Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate); Sodium Tripolyphosphate (STPP) | 12/10/2023 | Item Classification 2-31468 | |
| 2811.29-9000 | Silicon monoxide; Doped silicon oxide block | 08/09/2023 | Item Classification 2-30677 | |
| 2825.90-2010 | HANAKOBAI | 03/05/2023 | Item Classification 2-26804 | |
| 2835.39-2000 | Sodium Pyrophosphate | 26/10/2022 | Item Classification 2-21189 | |
| 2804.69 | Silic khác; SILICON KIM LOẠI | 26/07/2022 | Phân loại mặt hàng 218617 | |
| 2835.39-2000 | Tetrasodium pyrophosphate; Sodium Pyrophosphate | 24/06/2022 | Item Classification 2-17524 | |
| 2804.69 | Silic khác; SILICON KIM LOẠI | 10/03/2022 | Phân loại mặt hàng 213975 | |
| 2804.4 | Oxy; · o2 CỘNG VỚI | 03/01/2022 | Phân loại mặt hàng 48 | |
| 2817.00-1000 | Zinc oxide | 22/04/2021 | Item Classification 2-3859 | |
| 2825.90-1020 | Tungsten trioxide; YELLOW TUNGSTEN OXIDE | 09/03/2021 | Item Classification 2-2135 | |
| 2834.10-1000 | Sodium nitrite; AC-131(tap) | 10/07/2020 | Item Classification 2-5807 | |
| 2842.10-1000 | Aluminosilicate; CORDIERITE CHAMOTTE 20-70MESH | 30/06/2020 | Item Classification 2-5467 | |
| 2836.50-0000 | Calcium carbonate; CaCO3 | 19/06/2020 | Item Classification 2-5190 | |
| 2823.00-1000 | Titanium oxides, Anatase type; COTIOX KA-100; R KOREA | 25/03/2020 | Item Classification 2-2492 | |
| 2811.22-9010 | Silica gel; SUNSPHERE H-52; JAPAN | 20/03/2020 | Item Classification 2-2306 | |
| 2825.90-2090 | Nickel cobalt manganese hydroxide; NICKEL HYDROXIDE KTHNE ; JAPAN | 17/01/2020 | Item Classification 2-490 | |
| 2825.90-1090 | Nickel cobalt manganese oxide; PHXM10f-H1.1; PR.CHNA | 18/10/2019 | Item Classification 2-8275 | |
| 2811.22-9090 | Silicon dioxide; GSM-90UD, MICROSILICA | 03/09/2019 | Item Classification 2-7033 | |
| 2827.20-0000 | Calcium chloride; Sunny home moisture absorber bead type | 18/06/2019 | Item Classification 2-4378 | |
| 2841.90-9000 | Lithium nickel cobalt manganese oxide ; 5HV | 02/01/2019 | Item Classification 4-6340 | |
| 2825.90-2090 | Nickel cobalt manganese hydroxide | 02/01/2019 | Item Classification 4-6339 | |
| 2835.29-9000 | Lithium Phosphate; Lithium Phosphate, Li3PO4 | 18/10/2018 | Item Classification 2-7035 | |
| 2842.90-9000 | Lithium iron phosphate; HELEP-2000 | 04/10/2018 | Item Classification 2-6816 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; NIPSIL E74P | 20/09/2018 | Item Classification 2-6577 | |
| 2804.69 | Silic; Silic KIM LOẠI | 06/09/2018 | Phân loại mặt hàng 44271 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; NIPSIL LP | 24/08/2018 | Item Classification 2-5946 | |
| 2807.00109 | Axit sunfuric; REF SA 60%; R.HÀN QUỐC | 23/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25870 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; SEAST GSVH | 08/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25486 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; SEAST GS | 08/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25487 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; SEAST GSO | 06/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25431 | |
| 2843.90-9090 | Diammine dichloropalladium; Palladium cake; CHILE | 06/08/2018 | Item Classification 4-3652 | |
| 2805.304 | Yttri; Phần TIÊU YTTRI; 2U48011; PR.CHNA | 03/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25361 | |
| 2835.26-0000 | Monocalcium Phosphate; Monocalcium Phosphate, MCP; PR.CHNA | 03/08/2018 | Item Classification 2-5386 | |
| 2825.90-2010 | Calcium hydroxide; CALDIC 2000 | 03/08/2018 | Item Classification 2-5385 | |
| 2834.29-9000 | Iron(Ⅲ) nitrate nonahydrate; Ferric Salt, Powder, FS-98; CHINA | 01/08/2018 | Item Classification 2-5273 | |
| 2835.29-9000 | Lithium Phosphate; Lithium Phosphate, Li3PO4; Taiwan | 08/06/2018 | Item Classification 2-3983 | |
| 2809.20109 | Axit photphoric;; PR.CHNA | 25/05/2018 | Phân loại mặt hàng 23696 | |
| 2833.11-0000 | Sodium sulphate; AdiSodium; FRANCE | 25/05/2018 | Item Classification 2-3718 | |
| 2825.20-2000 | Lithium hydroxide monohydrate;; PR.CHNA | 25/05/2018 | Item Classification 2-3697 | |
| 2834.29-9000 | Copper(Ⅱ) nitrate trihydrate;; PR.CHNA | 25/05/2018 | Item Classification 2-3699 | |
| 2834.29-9000 | Magnesium nitrate hexahydrate;; PR.CHNA | 25/05/2018 | Item Classification 2-3700 | |
| 2825.90-2010 | Calcium hydroxide; Scollop Powder; JAPAN | 12/03/2018 | Item Classification 2-1816 | |
| 2853.90-9000 | Lithium nickel cobalt aluminum oxide; NCAO (NICKEL COBALT ALUMINIUM OXIDE)/SA13A; R.KOREA | 04/12/2017 | Item Classification 2-11862 | |
| 2853.90-9000 | Lithium nickel cobalt aluminum boron oxide; HEDTM NCA 7051; JAPAN | 01/12/2017 | Item Classification 2-11853 | |
| 2853.90-9000 | Nickel cobalt aluminum oxide; NCAO (NICKEL COBALT ALUMINIUM OXIDE); JAPAN | 01/12/2017 | Item Classification 2-11851 | |
| 2802.003 | Lưu huỳnh dạng keo; Lưu huỳnh dạng huyền phù cô đặc | 24/10/2017 | Phân loại mặt hàng 210792 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; Censil 260P; PR.CHNA | 17/10/2017 | Item Classification 2-10516 | |
| 2849.90-9090 | Boron carbide; B4C(F230); PR.CHNA | 07/09/2017 | Item Classification 2-9624 | |
| 2825.60-1000 | Aqueous solution of germanium oxides; BP SOLUTION (BPS-1); R.KOREA | 21/08/2017 | Item Classification 2-9157 | |
| 2842.90-9000 | Double salts of carbonates; HYDROTALCITE; FM808; PR.CHNA | 27/07/2017 | Item Classification 2-8467 | |
| 2853.90-9000 | Other inorganic compounds; Lithium nickel cobalt manganese oxide; 5EC-12; PR.CHNA | 21/07/2017 | Item Classification 2-8206 | |
| 2853.90-9000 | Other inorganic compounds; Lithium nickel cobalt manganese oxide; BE-6A-I1; PR.CHNA | 21/07/2017 | Item Classification 2-8209 | |
| 2853.90-9000 | Lithium nickel cobalt manganese oxide ; 5HV; CHINA | 20/07/2017 | Item Classification 2-8089 | |
| 2836.40-0000 | Potassium bicarbonate; PR.CHNA | 04/07/2017 | Item Classification 2-7631 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N234 | 08/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26898 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N205 | 08/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26899 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N660 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26838 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N330 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26837 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; CAB-O-SIL LM150; PR.CHNA | 10/05/2017 | Item Classification 2-5990 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; CAB-O-SIL M5; PR.CHNA | 10/05/2017 | Item Classification 2-5988 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; CAB-O-SIL H300; PR.CHNA | 10/05/2017 | Item Classification 2-5989 | |
| 2841.90-4000 | Strontium ferrite powder; Sr Ferrite Powder(FXD-V6) | 30/03/2017 | Item Classification 2-4712 | |
| 2821.10-1000 | Iron oxide; Ferric oxide | 15/03/2017 | Item Classification 2-4017 | |
| 2836.99-1090 | Sodium sesquicarbonate; S-Carb; USA | 28/02/2017 | Item Classification 2-3444 | |
| 2803.00909 | Cacbon khác; CARBOTRONP | 09/02/2017 | Phân loại mặt hàng 22400 | |
| 2811.29-9000 | Silicon monoxide; SIO POWDER; R.KOREA | 30/11/2016 | Item Classification 2-17544 | |
| 2836.30-0000 | Sodium bicarbonate; SODIUM BICARBONATE(sodium bicarbonate); PR.CHNA | 21/11/2016 | Item Classification 2-16979 | |
| 2849.90-9090 | Boron carbide; B4C#240; PR.CHNA | 18/08/2016 | Item Classification 2-11089 | |
| 2816.10-1000 | Magnesium hydroxide; KISUMA 5A-C; PR.CHNA | 20/07/2016 | Item Classification 2-8954 | |
| 2818.10-1000 | Ceramic Abrasive Grain (TSGH); F60 | 08/07/2016 | Item Classification 2-8018 | |
| 2852.10-2000 | Thimerosal PH EUR BP; 817043; GERMANY | 08/07/2016 | Item Classification 2-7996 | |
| 2818.10-1000 | Artificial corundum; Ceramic Abrasive Grain (SGH); P60; KOREA | 29/06/2016 | Item Classification 2-7332 | |
| 2825.40-1000 | Nickel oxide;; AUSTRAL | 29/06/2016 | Item Classification 2-7302 | |
| 2849.90-9090 | Carbides; Boron Carbide; B4C#230; PR.CHNA | 29/06/2016 | Item Classification 2-7277 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; TSA-230; PR.CHNA | 28/06/2016 | Item Classification 2-7252 | |
| 2826.90-9000 | Aluminum potassium fluoride; PR.CHNA | 28/06/2016 | Item Classification 2-7255 | |
| 2853.00-9000 | ① Other inorganic compounds; Nickel hydroxide with cobalt doping; Ni0.845/Co0.155 (OH)2; CHINA · ② Other inorganic compounds; Nickel hydroxide with manganese doping; Ni0.82/Mn0.18 (OH)2; CHINA | 15/06/2016 | Item Classification 2-6447 | |
| 2830.10-1000 | Sodium hydrogen sulphide; CHAMBROAD 002 ; PR.CHNA | 09/06/2016 | Item Classification 2-6150 | |
| 2818.30-9000 | Aluminum hydroxide; WH-311 WHITE ALUMINA HYDRATE; CANADA | 25/05/2016 | Item Classification 2-5445 | |
| 2818.30-9000 | Aluminum hydroxide; HWF50SP ALUMINUM HYDROXIDE; PR.CHNA | 25/05/2016 | Item Classification 2-5444 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; Silica Micro Pearl BET 115Type; PR.CHNA | 22/04/2016 | Item Classification 2-4062 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; NEWSIL 1115GR; PR.CHNA | 22/04/2016 | Item Classification 2-4063 | |
| 2811.22-1000 | White carbon; Silica Micro Pearl BET 200Type; PR.CHNA | 22/04/2016 | Item Classification 2-4064 | |
| 2823.00-9000 | Titanium dioxide; PR.CHNA | 15/04/2016 | Item Classification 2-3711 | |
| 2825.90-1010 | Calcium oxide; EcoCal Shell Calcium Oxide; TAIWAN | 18/03/2016 | Item Classification 2-2674 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N330; PR.CHNA | 02/03/2016 | Phân loại mặt hàng 22000 | |
| 2809.20109 | Axit photphoric; THUỐC THỬ WF301 DUNG DỊCH; HÀN QUỐC | 02/02/2016 | Phân loại mặt hàng 21073 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.