Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 28: hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
28.01CNFlo, clo, brom và iotThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.02CNLưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
28.03CNCarbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.04CNHydro, khí hiếm và các phi kim loại khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.05CNKim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngânThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.06CNHydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuricThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.07CNAxit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.08CNAxit nitric; axit sulphonitric.Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg/lít
28.09CNDiphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.10CNOxit bo; axit boricThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.11CNAxit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loạiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.12CNHalogenua và oxit halogenua của phi kim loạiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.13CNSulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.14CNAmoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nướcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.15CNNatri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxitThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.16CNMagie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bariThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.17CNKẽm oxit; kẽm peroxitThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.18CNCorundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhômThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.19CNCrom oxit và hydroxitThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.20CNMangan oxitThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.21CNOxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.22CNCoban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
28.23CNXKTitan oxitThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
28.24CNChì oxit; chì đỏ và chì da camThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.25CNHydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.26CNFlorua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.27CNClorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxitThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.28CNHypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromitThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.29CNClorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodatThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.30CNSulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.31CNDithionit và sulphoxylatThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.32CNSulphit; thiosulphatThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.33CNSulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.34CNNitrit; nitratThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.35CNPhosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.36CNCarbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamatThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.37CNXyanua, xyanua oxit và xyanua phứcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.39CNSilicat; silicat kim loại kiềm thương phẩmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.40CNBorat; peroxoborat (perborat)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.41CNMuối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalicThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.42CNMuối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azitThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.43CNKim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quýThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.44CNCác nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.45CNChất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.46CNCác hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.47CNHydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.49CNCarbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.50CNHydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
28.52CNCác hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hốngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
28.53CNPhosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quýThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2834.29.90Dung dịch kẽm nitrate trong nước.24/04/202518/TB-KĐHQ
2843.90.00Tên thương mại: Rhodium Solution · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rhodium Nitrate Solution · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có17/12/20246311/TB-TCHQ
2841.90.00Bột từ tính Ferit sắt dạng bột, màu đỏ, thành phần chính là oxit sắt, hàm lượng sắt tính theo Fe2O3 chiếm 89.1% mã CAS: 1309-37-1, quy cách 1000kg/bag.05/06/2024109/TB-KĐ5
2806.10.00Hydro clorua (hydrochloric acid)-HCVC, có nhiều công dụng HYDROCHLORIC ACID(HCL)28/03/2024192/TB-KĐ3
2847.00.10Hóa chất Hydrogen peroxide (H2O2 35%) - Oxy già H2O2 35% dạng lỏng, dùng để xử lý nước thải, số CAS: 7722-84-1)28/03/2024193/TB-KĐ3
2806.10.00Hydro clorua (hydrochloric acid)-HCVC, có nhiều công dụng HYDROCHLORIC ACID(HCL)28/03/2024192/TB-KĐ3
2847.00.10Hóa chất Hydrogen peroxide (H2O2 35%) - Oxy già H2O2 35% dạng lỏng, dùng để xử lý nước thải, số CAS: 7722-84-1)28/03/2024193/TB-KĐ3
2831.10.00Natri formaldehyd sulfoxylat dạng bột15/03/2024163/TB-KĐ3
2831.10.00Natri formaldehyd sulfoxylat dạng bột15/03/2024163/TB-KĐ3
2804.61.00HSC PV Polysilicon26/07/20233893/TB-TCHQ
2842.10.00Sipernat 820A24/03/20231311/TB-TCHQ
2839.90.00TALC nung (màu trắng, thành phần chính SiO2 61,07% MgO 31,54%, nguyên liệu để sản xuất gạch men) - CALCINED TALC CHIPS RF69(mới 100%)23/02/202386/TB-KĐ3
2839.90.00TALC nung (màu trắng, thành phần chính SiO2 61,07% MgO 31,54%, nguyên liệu để sản xuất gạch men) - CALCINED TALC CHIPS RF69 (mới 100%)23/02/202386/TB-KĐ3
2842.90.90Lithium iron phosphate powder - Lithium Sắt Phosphate dạng bột (CAS number 15365-14-7)19/12/20225492/TB-TCHQ
2817.00.10Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 50-59%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN26/08/2022417/TB-KĐ6
2817.00.10Bột kẽm Ô xít hàm lượng ZnO >= 55% (được tận thu trong quá trình luyện kẽm) #&VN.26/08/2022416/TB-KĐ6
2817.00.10Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 47-51%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN25/08/2022410/TB-KĐ7
2817.00.10Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 42-48%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN25/08/2022411/TB-KĐ8
2817.00.10Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 50-59%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN25/08/2022412/TB-KĐ9
2817.00.10Bột kẽm Ô xít hàm lượng ZnO >= 52% (được tận thu trong quá trình luyện kẽm) đóng bao không đồng nhaasrt #&VN.25/08/2022413/TB-KĐ10
2817.00.10Bột kẽm Ô xít hàm lượng ZnO >= 52% (được tận thu trong quá trình luyện kẽm) đóng bao không đồng nhaasrt #&VN.25/08/2022414/TB-KĐ11
2811.29.90Mục 2: Hóa chất SiO (silic oxit). Thành phần chính là: Silicon monoxide (99.99%), số CAS: 10097-28-6. Hàng mới 100%19/10/20206734/TB-TCHQ
2835.22.00Tên thương mại: BUDAL Na 223 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Disodium hydrogen phosphate02/10/20206433/TB-TCHQ
2833.30.00Tên thương mại: BUDAL 2402 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Aluminum sodium sulfate02/10/20206432/TB-TCHQ
2805.12.00Hợp kim Ferro có lõi là Ca, dạng dây, thành phầnlõi Ca: Ca >= 97%,Mg<= 0.8%, Al<=0.8%, C<=0.7%, KT:ĐK dây:9mm+- 0.5mm, dùng để điều chỉnh thành phần canxi trong thép. Mới 100% (Mục 1)24/03/20201902/TB-TCHQ
2805.12.00Hợp kim Ferro có lõi là Ca, dạng dây, thành phần lõi Ca: Ca:98.13%,Fe:0.60%,Mg: 0.48%, Al:0.70%, Cu <0.001%, Ni<0.001%, N: 0.06%, KT: đường kính dây: 9.3mm, dài cuộn 1: 5980m, cuộn 2: 5974m. Mới 100% (Mục 1).16/03/20201605/TB-TCHQ
2842.90.90Thuốc thử trong phòng thí nghiệm Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate(500g/chai) (FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O 98%), làm giảm quá trình oxy hóa thành sắt. Mới 100% (mục 22)21/02/20201025/TB-TCHQ
2835.29.90Muối phốtphát của mănggan - PL - 55A_Mn3(PO4)2 (Manganese dihydrogen phosphate CAS 10124-54-6; 80~90%)07/01/2020143/TB-TCHQ
2827.39.10COBALT CHLORIDE- Coban clorua dạng bột, màu đỏ, dùng làm nguyên liệu để sản xuất hóa chất xi mạ.06/01/2020108/TB-TCHQ
2827.49.00Adjusting agent - Chất điện giải PAC. Có thành phần chính là các muối vô cơ. Dạng bột. Dùng để sx keo AKD. Hàng mới 100% (mục 3)25/06/20194158/TB-TCHQ
2833.29.90Chế phẩm dùng trong quá trình sản xuất keo (silicone 68%, zirconium chloride, molecular formula..)17/06/20193996/TB-TCHQ
2827.49.00Zirconium dioxide dùng trong quá trình sản xuất keo, hàng mới 100%17/06/20193995/TB-TCHQ
2835.26.00Phụ gia thực phẩm: Monocalcium photphate. Độ ẩm: <=4.0%. Hàm lượng Canxi: 15.9 - 17.7%, Hàm lượng Asen: <=0.0001%, HL Pb: <=0.0001%, hàng mới 100% xuất xứ Trung Quốc. PD: 29.05.2018 - ED: 28.05.202005/06/20193701/TB-TCHQ
2834.10.00Muối Natri Nitrit dùng để vệ sinh đầu thông sợi, trong công đoạn bắn sợi, mã CAS 7632-00-0 - SODIUM NITRITE - Hàng mới 100%31/05/20193541/TB-TCHQ
2836.50.90Bột nhẹ Calcium Carbonate,Grade: PCC-MP3. Hóa chất phụ gia dùng trong công nghiệp ngành nhựa, sơn. Được đóng gói trong bao bì 25KG/ bao. Sản xuất tại Việt Nam#&VN24/05/20193246/TB-TCHQ
2823.00.00Xỉ Titan loại 1 (TiO2: 91% min, FeO: 9% max), hàng mới 100%#&VN21/05/20193149/TB-TCHQ
2803.00.49Bột màu đen trong ngành sản xuất nhựa loại CARBON BLACK N330, hàng đóng bao 20kg/bao, mới 100%21/05/20193153/TB-TCHQ
2823.00.00Xỉ Titan loại 2 (TiO2: 78% min, FeO: 10% max), hàng mới 100%#&VN21/05/20193151/TB-TCHQ
2842.90.90BUDAL 2308 Sodium Aluminium Phosphate, NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, hàng mới 100%21/05/20193158/TB-TCHQ
2835.31.00Phối liệu dùng trong sản xuất gạch Ceramic: Code DF-210 Deffloculant (SodiumTripolyphosphat) qui cách đóng gói 25kg/bao, nhà cung cấp Kerafrit,S.A Hàng mới 100%.21/05/20193160/TB-TCHQ
2833.29.90Hợp chất Sulphat của sắt Fe2(SO4)3 dùng xử lý nước thải công nghiệp trong nhà máy dệt nhuộm mã CAS 10028-22-520/05/20193117/TB-TCHQ
2832.20.00ISONA K (ISK411)- Phụ gia thực phẩm, dùng trong ngành sản xuất bia, 20kg/ thùng. Hàng mới 100%, NSX: 05/2018, HSD: 05/2023. Nhà sản xuất: AB Vicke20/05/20193120/TB-TCHQ
2846.10.00Xerium sunphate-CERIUM SULFATE SOLUTION, 500ML/CHAI, CAS 13590-82-4, hàng mới (mục 3)20/05/20193072/TB-TCHQ
2823.00.00Chất phủ chống phản chiếu Ti3O5 2-4MM. Mã CAS 12065-65-5. Nhà sản xuất EURAMA CORPATION.Mới 100% (mục 4)25/02/20191095/TB-TCHQ
2826.19.00Chất phủ chống phản chiếu MgF2/S 1-3MM. Mã CAS 7783-40-6. Nhà sản xuất EURAMA CORPATION. Mới 100% (mục 9)25/02/20191096/TB-TCHQ
2803.00.49CARBON BLACK FW-200 (Chế phẩm màu từ Carbon black phân tán trong nhựa nitro xenlulo, dạng bột).22/02/20191050/TB-TCHQ
2803.00.41Chất gia tốc cao su MT990 (làm tăng độ cứng trong lưu hóa cao su, là muội carbon), hàng mới 100% (mục 23)01/02/2019799/TB-TCHQ
2803.00.41Chất gia tốc cao su N-330 (làm tăng độ cứng trong lưu hóa cao su, là muội carbon), hàng mới 100% (mục 13)01/02/2019798/TB-TCHQ
2842.90.90NICKEL AMMONIUM SULFATE - Muối Nickel Ammonium Sulphate dùng trong xi mạ (mục 14)09/01/2019240/TB-TCHQ
2822.00.00Nguyên liệu làm gốm sứ - Thuốc màu dạng bột (Coban oxit/CL928), hàng mới 100%02/01/201921/TB-TCHQ
2826.19.00Hóa chất công nghiệp: Nikel Fluoride Tetrahydrate (Rank one) -NiF2.4H20- Dạng tinh thể- Sử dụng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ- Đóng gói 25kg/bao- Hàng mới 100%.13/11/20186631/TB-TCHQ
2809.20.92axit#&Axit Phosphoric (H3PO4) (mục 12 tờ khai hải quan)05/11/20186499/TB-TCHQ
2818.10.00Quặng nhôm đã được làm giàu, dùng để sản xuất gạch chịu lửa. Hàm lượng Al2O3 >=70%, Fe2O3 =<2%. Cỡ hạt từ: 0-5mm, Mới 100%05/11/20186482/TB-TCHQ
2818.10.00Quặng nhôm đã được làm giầu AI2O3 = (75-77)%, Fe2O3 <= 2,5%; cỡ hạt (0-3)mm. Hàng mới 100% do TQSX (mục số 2)05/11/20186486/TB-TCHQ
2818.10.00Quặng nhôm đã được làm giầu Al2O3 = (80%+- 1%), Fe2O3 <= 2%; cỡ hạt (0-3)mm. Hàng mới 100% do TQSX (mục số 3)05/11/20186485/TB-TCHQ
2818.10.00Quặng nhôm đã được làm giàu (Al2O3 >=70 %+- 2%), Fe2O3 <= 2,5%; cỡ hạt (0-3)mm. Hàng mới 100% do TQSX05/11/20186483/TB-TCHQ
2827.39.10Mục 30: Chất dùng trong thí nghiệm (BARIUM CHLORIDE DIHYDRATE) (500g/EA) (60EA) (Thành phần: Barium Chloride dihydrate) (Hàng mới 100%)12/10/20185984/TB-TCHQ
2840.20.00Mục 1: Nguyên liệu sản xuất phân bón NPK: Phân bón vi lượng ETIFERT - B2O (Micronutrient Fertilizer). Hàm lượng: B20, 50%; Na2B8O13.4h2O (Disodium Octaborate Tetrahydrate).26/09/20185606/TB-TCHQ
2834.29.90Hóa chất Đồng Nitrat Cu(NO3)2; Purity >= 98%. Dạng bột, dùng trong công nghiệp phân bón. Do Trung quốc sản xuất đóng bao 25kg24/08/20184979/TB-TCHQ
2809.20.92Chất bảo vệ bề mặt lớp mạ chống ăn mòn SN-300, thành phần: Propylene glycol 18-23%, WATER 77-82%, 120kg/6 thùng, hàng mới 100% (mục 5 tờ khai hải quan)16/07/20184156/TB-TCHQ
2826.19.00LIF1#&Lithium Fluoride (CTHH: LIF) (mục 1 tờ khai hải quan)06/06/20183141/TB-TCHQ
2832.10.00Chất trợ tẩy sử dụng trong quá trình sản xuất giấy, Liquid sodium bisulfite (SBS), hàng mới 100% (mục 1 PLTK).07/05/20182452/TB-TCHQ
2826.90.00Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Potassium Fluozirconate, 25kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 01 PLTK).02/05/20182320/TB-TCHQ
2833.29.30Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Chromium Sulfate, 30kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 08 PLTK).02/05/20182323/TB-TCHQ
2834.29.90Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Nitrate de cuivre trihydrate, 25kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 06 PLTK).02/05/20182322/TB-TCHQ
2841.30.00Chất xử lý bề mặt kim loại Copper (II) Chloride dihydrate. Thành phần: Copper Chloride Dihydrate <=100%. 200kg/thùng phi (mục 1 PLTK).02/05/20182337/TB-TCHQ
2832.10.00Hóa chất chống muội oxy dùng trong xử lý nước NALCO 7408 (25 Kg/Thùng). Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).05/04/20181767/TB-TCHQ
2832.10.00Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất dùng trong xử lý nồi hơi, dạng lỏng - NALCO 780 (25 Kg/Thùng). Hàng mới 100% (mục 02 PLTK).05/04/20181766/TB-TCHQ
2817.00.10Bột ôxit kẽm (sản xuất tại Việt Nam) #&VN (mục 1 PLTK).05/03/20181142/TB-TCHQ
2835.29.90Nhôm dihydrogen phosphate , thành phần: P2O5: 65% (+/-2), Al2O3: 17%(+/-1), Fe2O3: <= 0.02%, dùng làm chất kết dính cho xi măng chịu lửa. Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan).28/02/20181071/TB-TCHQ
2846.90.00NP10#&Chế phẩm vô cơ (Phosphor) được dùng như chất phát quang POSP X40W. Thành phần Y2O3, Al(OH)3, YF3, CeO2, Lu2O3 (mục 03 PLTK).12/01/2018183/TB-TCHQ
2806.10.00Dung dịch dùng trong công đoạn xi mạ sợi thép: Hydro clorua (hydrochloric acid)-HCVC, có nhiều công dụng HYDROCHLORIC ACID(HCL) (mục 1 tờ khai hải quan).09/08/20167609/TB-TCHQ
2843.21.00IC 57#&Chất trợ nhuộm AG-1 (mục 4 PLTK).01/08/20167354/TB-TCHQ
2818.20.00Mục 27 - Aluminium oxide (Al-81) (nhôm hydroxit)22/02/20161250/TB-TCHQ
2836.40.00Potassium Carbonate - Hóa chất vô cơ Kali Carbonat (mục 4 tờ khai hải quan)28/01/2016847/TB-TCHQ
2840.19.00Hóa chất borax Pentahydrate (Etibor-48) Na2B4O7.5H2O dùng trong việc sản xuất men frit, sản xuất gạch men (mục 1 tờ khai hải quan).28/01/2016824/TB-TCHQ
2818.30.00Nhôm hydroxit - Aluminium hydroxide (mục 1 tờ khai hải quan)25/01/2016659/TB-TCHQ
2840.19.00Borax decahydrate, Technical grace, granular (Borax) (Na2B4O7.10H2O). Dùng trong ngành thủy tinh (mục 1 tờ khai hải quan).18/01/2016457/TB-TCHQ
2839.19.10Hóa chất trợ nhuộm lưới đánh cá (chất hoàn tất) - trợ chất Knotting Resin TR-387 (mục 11 tờ khai hải quan)14/01/2016404/TB-TCHQ
2831.90.00Chất trợ nhuộm 6 (mục 1 PLTK).11/01/2016220/TB-TCHQ
2832.10.00SSA (Sodium sulfite) (mục 18 PLTK).11/01/2016221/TB-TCHQ
2841.61.00Nguyên phụ liệu sản xuất bo mạch điện tử, Potassium permanganate -Thuốc tím (dung dịch loãng có màu tím) (mục 24 tờ khai hải quan).28/10/201510009/TB-TCHQ
2833.30.00KES-AL#&Chế phẩm dùng trong công đoạn thuộc da KES. (Mục 1 tại tờ khai Hải quan).13/10/20159494/TB-TCHQ
2825.90.00LG-35 (Calcium Hydrate) - Nguyên liệu dùng cho sản xuất chất ổn định cửa nhựa (mục 1 tờ khai hải quan).29/09/20158924/TB-TCHQ
2833.40.00GR013#&Amonium persulphate (dạng rắn) (mục 1 PLTK).14/09/20158330/TB-TCHQ
2809.20.99Axit Polyphosphoric (mục 13 PLTK).14/09/20158331/TB-TCHQ
2836.40.00Kali carbonat K2CO3 (Mục 13)11/09/20158302/TB-TCHQ
2825.80.00Mục 8: Chất xúc tiến lưu hóa cao su 29-RX0101/09/20157965/TB-TCHQ
2840.19.00Chất hoạt động bề mặt (Sodium tetraborate decahydrate EXP-J) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 31).01/09/20157949/TB-TCHQ
2826.90.00Chất khử magiê, là phụ gia khử, sử dụng trong luyện nhôm, dùng để giảm tạp chất magiê dư trong nhôm khi nóng chảy, làm từ các loại hợp chất muối (Na=18,4%, K=40%, Cl=12%, Al=4,3%, Si=3,9%).01/09/20157979/TB-TCHQ
2833.40.00Amoni Peroxodisulfate (mục 1 PLTK).01/09/20157968/TB-TCHQ
2814.20.00Ammonium hydroxide NH4OH dùng trong xưởng mạ (mục 2 PLTK).12/08/20157371/TB-TCHQ
2825.10.00Chất khử mạ - Omnishield Neutralizer 1554 có chứa thành phần Water (H2O 75-85%), Hydroxylamine sulphate (H8N2O6S, 15-25%)12/08/20157366/TB-TCHQ
2840.19.00Chất độn (Chất xúc tác dùng trong sản xuất bột thủy tinh) - Pentahydrate Borax.12/08/20157373/TB-TCHQ
2817.00.10Mục 17; Oxit kẽm ZnO. Hàng mới 100%.07/08/20157254/tb-tchq
2806.10.00Hydrochloric acid (35%) (mục 12 PLTK).05/08/20157176/TB-TCHQ
2835.39.90Đồng pyrophosphate (mục 14 PLTK)05/08/20157178/TB-TCHQ
2815.20.00Kali hydroxit (mục 5 PLTK).31/07/20157019/TB-TCHQ
2827.10.00Amoni Clorua (mục 8 PLTK)31/07/20157016/TB-TCHQ
2811.19.90Mục 1: Chế phẩm chống gỉ (SCS (RUST REMOVAL)).30/07/20156937/TB-TCHQ
2833.40.00Caroat Chế phẩm dung dịch mạ chứa postassium feroxo monosulfate 100% (mục 2 PLTK).01/07/20155997/TB-TCHQ
2833.40.00CF- 300A-10 Chế phẩm dung dịch mạ chứa niken sunphat 45% (mục 6 PLTK).01/07/20156000/TB-TCHQ
2842.90.90Mục 13: 1310100055/Magnesium Aluminum Hydrate - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156007/TB-TCHQ
2839.90.00Mục 12: 1310100054/Hỗn hợp các hợp chất vô cơ, có thành phần chính là hỗn hợp muối Magie và nhôm của silicat, sulfat – Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156008/TB-TCHQ
2833.29.90Mục 9: 1310100012/Potassium sulfate (Kali sulfat) - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156010/TB-TCHQ
2839.19.10Vật liệu chống thấm cho bê tông S-1300 Pene- Krete.01/07/20155995/TB-TCHQ
2836.92.00Hóa chất Stronium cacbonat SrCO3(Strontium carbonate SrCO3) - Phụ gia sản xuất men frit - sản xuất gạch men.01/07/20156018/TB-TCHQ
2808.00.00Acid Nitric HNO3 68% min - Hóa chất dùng trong ngành luyện kim, xi mạ.24/06/20155791/TB-TCHQ
2833.25.00Copper sulfate CuSO4-5H2O - Sunfat của đồng (Hóa chất vô cơ) có nhiều công dụng (mục 2 PLTK).24/06/20155792/TB-TCHQ
2811.22.10Transparent powder (muối natri sunfat là chất rắn tinh thể trắng tan trong môi trường nước) nguyên liệu dùng để sản xuất băng keo (mục 8 PLTK).16/06/20155465/TB-TCHQ
2836.99.90Aminy bicarbonate (NH4HCO3) (mục 2 PLTK).15/06/20155416/TB-TCHQ
2833.40.00Amoni persulphate ((NH4)2S2O8) dạng bột dùng trong công nghiệp sản xuất băng dính (mục 5 PLTK).15/06/20155419/TB-TCHQ
2821.10.00Mục 23 - Oxit sắt (Hóa chất vô cơ) 313 Yellow Iron Oxide.08/06/20155167/TB-TCHQ
2842.90.30Sodium Thiocyanate (Nacns). Muối axit vô cơ, dạng bột. Dùng trong ngành mạ.19/05/20154535/TB-TCHQ
2842.90.30Hóa chất công nghiệp: Sodium Thiocyante-Nacns - Sử dụng trong công nghiệp tổng hợp hữu cơ.19/05/20154538/TB-TCHQ
2829.90.90HC33 #& Chất xúc tác, phụ trợ dùng cho ngành dệt may. Oteley AF-800.19/05/20154536/TB-TCHQ
2803.00.40Polyme Acrylic dạng nguyên sinh, (Carbon Black-S-160), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 19 PLTK).18/05/20154504/TB-TCHQ
2806.10.00Hydrochloric acid 0.1N (Hydrochloric acid 36.5%) dùng làm thí nghiệm phân tích để sản xuất. (Mục 10 tại TKHQ).14/05/20154393/TB-TCHQ
2833.24.00Mục 5: 031 #& Amoni-niken sulfate (dùng để xi mạ).12/05/20154282/TB-TCHQ
2835.39.90Mục 1: 006 #& Chất đồng tetra pyrophosphate (dùng để xi mạ).12/05/20154284/TB-TCHQ
2811.22.90Hạt silica (hợp chất vô cơ silic dioxit).12/05/20154294/TB-TCHQ
2811.22.10Silic dioxit (Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại - hóa chất vô cơ) precipitated Silica TS-180.12/05/20154295/TB-TCHQ
2827.35.00Mục 3: 023 #& Ni-ken clorua (dùng để xi mạ).12/05/20154285/TB-TCHQ
2830.10.00Natri hidrosulphua, công thức hóa học NaHS.2H2O, dạng rắn, hợp chất sử dụng trong tuyển nổi quặng, nhãn hiệu Tianjin Ruiste08/05/20154200/TB-TCHQ
2835.39.90Phosphat dùng trong chế biến thực phẩm bánh (OPUS LENTO) (mục 2 tờ khai)06/05/20154062/TB-TCHQ
2833.24.00Dung dịch mạ niken ELN 3000A (201it/can) (dùng phục vụ cho quá trình gia công sản phẩm (Nikelsulfate 38%).14/04/20153316/TB-TCHQ
2811.19.90Hydrofluorosilicic acid 40% - (Fluosilicic acid - làm nguyên liệu sản xuất hóa chất xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, gỉ sét).01/04/20152784/TB-TCHQ
2815.20.00Mục 2: Kali hydroxit 48%.30/03/20152668/TB-TCHQ
2807.00.00Axit sulphuric 98% min (H2SO4) - Sulphuric Acid 98PCT MIN.30/03/20152670/TB-TCHQ
2811.22.10Bột chống dính- Nipp Seal Ultrasil VN3. (Mục 2 tại TKHQ).30/03/20152645/TB-TCHQ
2833.29.90Chế phẩm hóa học Decotin Part A phụ gia cho ngành công nghiệp xi mạ.18/03/20152295/TB-TCHQ
2827.20.90Mục 1: Calcium chloride - CaCl2 (điều chỉnh canxi trong nước)16/03/20152180/TB-TCHQ
2826.30.00Mục 1: Cryolite tổng hợp dạng bột Na3AlF6 >= 97% (dùng để sản xuất đá mài)16/03/20152182/TB-TCHQ
2841.90.00Bột từ tính Ferit sắt dạng bột, màu đỏ (thành phần chính là oxit sắt, hàm lượng sắt tính theo Fe2O3 chiếm 88,5%) để sản xuất nam châm vĩnh cửu16/03/20152181/TB-TCHQ
2827.51.00Mục 4: Hóa chất công nghiệp: Potassium Bromua - KBr, dùng trong công nghiệp ảnh13/03/20152080/TB-TCHQ
2827.51.00Vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất hóa phẩm khoan dầu khí: Chất Sodium Bromide Brine thành phần là Natri Bromua dạng bột10/03/20151914/TB-TCHQ
2835.39.10Tetrasodium Pyrophosphate (làm NL sản xuất HC xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét, tăng độ bám dính của sơn) (mục 1)10/03/20151900/TB-TCHQ
2835.39.10Trisodium Phosphate Anhydrous (Trinatri Phosphate - làm NL sản xuất HC xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét, tăng độ bám dính của sơn) (mục 2)10/03/20151901/TB-TCHQ
2815.11.00Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại (tẩy nhờn): Cleam BS-006-N. (Mục 6 Tờ khai HQ).13/02/20151493/TB-TCHQ
2833.29.90NL126#& Bột độn Calcium sulphate- USG Terra Alba-No. 1 - Mã hàng 6Z025- Dùng trong sản xuất sơn (Mục 3).06/02/20151142/TB-TCHQ
2841.90.00Hóa chất dùng để xi mạ Sodium Stannate (mục 6)28/01/2015793/TB-TCHQ
2811.11.00Chất tẩy dầu bẩn (Rust removing agent), mới 100% (Mục 9 TKHQ)28/01/2015776/TB-TCHQ
2825.10.00Chất tẩy hồ vải Lava Con Mex23/12/201415180/TB-TCHQ
2817.00.10Kẽm oxit, ZNO (Mục 3 TKHQ)12/12/201414816/TB-TCHQ
2841.69.00Desmear Solution PTH-1200Na - Sodium Permanganate, dạng lỏng.10/12/201414689/TB-TCHQ
2817.00.10ZNO99.7/2014-1 #& ZNO99.7 Kẽm oxit.10/12/201414685/TB-TCHQ
2825.90.00Mục 6: Calcium Hydroxide - NL để sản xuất chất ổn định nhiệt cho ngành nhựa, dạng bột17/11/201413847/TB-TCHQ
2841.30.00Mục 3: Hóa chất công nghiệp: Sodium Dichromate - Na2Cr2O7- dạng tinh thể - sử dụng trong CN sản xuất vật liệu xây dựng.17/11/201413851/TB-TCHQ
2827.20.10Hợp chất solid acid calcium chloride (Mục 1 TKHQ)12/11/201413690/TB-TCHQ
2818.10.00Cát nhôm oxy hóa (corundum nhân tạo) (mục 15 PLTK).12/11/201413731/TB-TCHQ
2841.90.00Natri Alumiat- Sodium Alminata (MNVL: SLV009) (25kgs/thùng).06/11/201413490/TB-TCHQ
2811.22.10Bột oxit silic (Reolsil MT 10), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 23 PLTK).03/11/201413330/TB-TCHQ
2821.10.00Hydroxit và oxit sắt, (IRON OXIDE YELLOW) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 11 PLTK).31/10/201413251/TB-TCHQ
2804.90.00Selen nguyên liệu (99,98% min) dùng trong ngành luyện chì.31/10/201413259/TB-TCHQ
2835.39.90(NLSX Milo, ngũ cốc dinh dưỡng) Ferric (III) Pyrophosphate 20-22% Fe (Iron pyrophosphate - Poly phosphate loại khác) (hàng đồng nhất 25kg/bao).31/10/201413261/TB-TCHQ
2802.00.00Lưu huỳnh kết tủa, dạng bột (Chất phụ gia dùng lưu hóa cao su) Midas 101.23/10/201412877/TB-TCHQ
2803.00.40Mẫu 3: Chất gia cô (muội carbon) - LAMP BLACK 101 POWDER (mục 34)21/10/201412773/TB-TCHQ
2811.22.10Bột sillic (SILICA) (mục 1 tờ khai)21/10/201412811/TB-TCHQ
2827.10.00Axit oxalic (C2H2O4) (Mục 3 tờ khai HQ).15/10/201412583/TB-TCHQ
2803.00.40Muội Carbon/Carbon Black N550 (Muội Than Carbon dùng để sản xuất Vòng đệm Cao Su các loại). (mục 1 tờ khai).14/10/201412450/TB-TCHQ
2803.00.40Muội Carbon / Carbon Black N220 (Muội Than Carbon dùng để sản xuất Vòng đệm Cao Su các loại) (mục 2 tờ khai).14/10/201412451/TB-TCHQ
2821.10.00Oxit sắt (Hóa chất vô cơ), có nhiều công dụng- Bayoxide E3. (Mục 4 tại Tờ khai HQ).10/10/201412277/TB-TCHQ
2811.22.10Bột oxit silic (hóa chất vô cơ)- Carplex No.101. (Mục 5 tại Tờ khai HQ).10/10/201412276/TB-TCHQ
2835.22.00NLSX Cà phê Disodium Phosphate (Disodium Phosphale Anhydrous Food Additive).10/10/201412279/TB-TCHQ
2818.20.00Bột nhôm dùng làm lơ đánh bóng kim loại. Aluminium oxide A-21.10/10/201412283/TB-TCHQ
2803.00.40Muội Carbon khác (Hóa chất vô cơ), được dùng trong nhiều ngành công nghiệp (cao su, mực, chất màu)- Showblack N326. (Mục 2 tại Tờ khai HQ).10/10/201412278/TB-TCHQ
2814.20.00Amonia dạng dung dịch (150ml/ lọ) (Amonium hydroxide 25-30%) (Mục 1 PLTK)03/10/201412026/TB-TCHQ
2833.24.00Nicken sulphat (mục 1 PLTK).01/10/201411882/TB-TCHQ
2811.19.90Mục 12: Hóa chất công nghiệp: Selenium dioxide - SeO2; dạng tinh thể; 25kg/thùng; hàng mới 100%.01/10/201411877/TB-TCHQ
2835.39.90Mục 11: Hóa chất công nghiệp: Potassium Pyrophosphate - K4P2O5; dạng tinh thể; 25kg/bao; hàng mới 100%.01/10/201411878/TB-TCHQ
2827.35.00Niken clorua (mục 2 PLTK).01/10/201411881/TB-TCHQ
2835.39.90Bột polyphosphate exolit AP 422 dùng sản xuất sơn.26/09/201411751/TB-TCHQ
2803.00.40Mục 1: Muội than - Carbon Black N330, hàng mới 100%.26/09/201411749/TB-TCHQ
2835.39.90Hóa chất xử lý nước: tẩy rửa và thụ động hóa bề mặt đường ống- Flogard MS6201 (Mục 1 tại Tờ khai HQ)26/09/201411716/TB-TCHQ
2809.20.99Hóa chất xử lý nước: tẩy rửa và thụ động hóa bề mặt đường ống- Flogard MS6222 (Mục 3 tại Tờ khai HQ)26/09/201411717/TB-TCHQ
2803.00.40Muội carbon dùng trong nhiều ngành công nghiệp. Dạng bột, màu đen (Chất gia cố)- Carbon Black N33026/09/201411719/TB-TCHQ
2839.19.10SLC Silicat - Water glass.25/09/201411686/TB-TCHQ
2821.10.00Hydroxit (Ron Oxide Red 130S), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 20 PLTK).25/09/201411654/TB-TCHQ
2836.50.00Chất chống dính Neolight Paste 50% (calcium carbonate)19/09/201411489/TB-TCHQ
2847.00.10Hydro peroxit dạng lỏng dùng trong công nghiệp dệt nhuộm vải (Hydrogen peroxide 50% ) - H2O219/09/201411490/TB-TCHQ
2841.90.00Mục 1: NPL89#&Chất ferrite SF-H470 · Mục 2: NPLl#&Bột chất Oxit sắt từ Ferrite OP71 · Mục 3: NPL33#&Chất Ferrite-oxit sắt, chất màu từ đất SF10115/09/201411252/TB-TCHQ
2836.20.00Sodium carbonate dense Na2CO3 99% min. Hàng đóng bao đồng nhất loại 50kg/bao, Hàng dùng trong sản xuất thủy tinh lỏng.21/04/20144323/TB-TCHQ
2836.50.00Bột nhẹ calcium carbonate - MD600 đã kết tủa03/04/20143558/TB-TCHQ
2821.10.00Bayferrox Iron Oxide Red 105M - Sắt đỏ Oxit - dạng bột (mục 8).31/03/20143324/TB-TCHQ
2833.22.10Aluminium Sulfate Al2(SO4)3.18H2O, Al2O3 >=17%, Fe2O3 0,015% max, axit tự do 0,1% max. Hàng dùng để tẩy giấy, đóng bao đồng nhất 50kg/bao16/01/2014585/TB-TCHQ
2827.10.00Amoni Clorua NH­4Cl 99,5%; dạng hạt mịn, Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng bao 25KG/bao, dùng trong công nghiệp mạ điện.15/01/2014485/TB-TCHQ
2833.29.90Sulphate sắt FeSO4.7H2O >= 98%, dạng hạt mịn. Trung Quốc sản xuất mới 100%, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, trên bao bì ghi tên hàng: "Ferrous Sulphate Heptahydrate". Dùng trong CN xử lý rác thải.14/01/2014398/TB-TCHQ
2833.29.90Ferrous sulphate heptahydrate (FeSO4.7H2O), hóa chất công nghiệp dùng để xử lý nước thải công nghiệp. Hàm lượng 98% min. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất.14/01/2014399/TB-TCHQ
2832.10.00Dung dịch tẩy trắng giấy SOLMIX L-40, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (NaHSO3)14/01/2014355/TB-TCHQ
2833.11.00Natri sunfat (Sodium Sulphate anhydrous Na2SO4 >= 99%), dạng bột, dùng sản xuất ra sản phẩm B.K.A (để khử trùng, diệt khuẩn trong môi trường nước), mới 100%.13/01/2014299/TB-TCHQ
2833.11.00Sodium Sulphate Na2SO4 99% min, dạng hạt mịn, Trung Quốc sản xuất mới 100%, hiệu Cây thông, đồng nhất đóng bao 50kg/bao. Dùng trong công nghiệp sản xuất kính, bột giặt.13/01/2014310/TB-TCHQ
2833.11.00Sodium Sulphate Na2SO4 99% min, dạng hạt mịn, Trung Quốc sản xuất mới 100%, hiệu Cây thông, đồng nhất đóng bao 50kg/bao. Dùng trong công nghiệp sản xuất kính, bột giặt.13/01/2014340/TB-TCHQ
2827.10.00Amoni colorua (NH4CL), hàng đóng bao đồng nhất loại 25kg/bao, hàng mới 100%, hàng dùng trong CN sản xuất pin. Hàm lượng NH4CL ≥ 99%.07/01/2014162/TB-TCHQ
2821.10.00Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red H101B - Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao.06/01/201475/TB-TCHQ
2821.10.00Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red Y101 (Kind2) - Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao.06/01/201476/TB-TCHQ
2821.10.00Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Red H101 (Kind2) - Fe2O3 - Ô xít sắt đỏ - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao.06/01/201477/TB-TCHQ
2821.10.00Hóa chất công nghiệp: Iron Oxide Black 722 - Fe2O3 - Ô xít sắt đen - Hàng mới 100%. Sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn. Hàng đóng gói đồng nhất 25kg/bao.06/01/201478/TB-TCHQ
2836.30.00Chất trung hòa Sodium Bicarbonate03/01/201434/TB-TCHQ
2815.11.00Xút rắn dạng vảy NaOH: 98.5% min, Trung Quốc sản xuất, mới 100%, hiệu Trung Thái, đồng nhất đóng bao 25kg/bao, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy.30/12/20138204/TB-TCHQ
2815.11.00Caustic Soda Flakes NaOH 99% min, Xút rắn dạng vảy, dùng trong công nghiệp sản xuất giấy, hàng mới 100%, nhãn hiệu chữ Trung Quốc.30/12/20138206/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2803.00-9090K-Nanos 215T · - (Ống nano cacbon nhiều lớp, Ống nano cacbon nhiều lớp)25/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7567
2803.00-9090TUBALL (Tên model: 01RW02) · - (Ống nano carbon thành đơn)25/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7566
2803.00-9090TUBALL (Tên model: 01RW03) · - (Ống nano carbon thành đơn)25/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7565
2853.90-1000Distilled water; Prefiled Humidifie04/07/2024Item Classification 2-5115
2827.10-0000Ammonium chloride; AMMONIUM CHLORIDE15/03/2024Item Classification 2-2168
2835.24-0000Potassium phosphate; Monopotassium phosphate29/02/2024Item Classification 2-1786
2836.20-0000Disodium carbonate; TSD-10122/01/2024Item Classification 2-652
2845.90-9000Benzene D608/01/2024Item Classification 2-196
2804.69Silic khác; SiBột cục15/11/2023Phân loại mặt hàng 232737
2850.00-3000D-100 SAMPLE DILUENT23/10/2023Item Classification 2-31880
2850.00-3000D10 WASH DILUENT REAGENT23/10/2023Item Classification 2-31879
2850.00-3000D-100 Wash Solution23/10/2023Item Classification 2-31881
2834.29-9000Phosphate additive; AD-485620/10/2023Item Classification 2-31805
2835.31-0000Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate); Sodium Tripolyphosphate (STPP)12/10/2023Item Classification 2-31468
2811.29-9000Silicon monoxide; Doped silicon oxide block08/09/2023Item Classification 2-30677
2825.90-2010HANAKOBAI03/05/2023Item Classification 2-26804
2835.39-2000Sodium Pyrophosphate26/10/2022Item Classification 2-21189
2804.69Silic khác; SILICON KIM LOẠI26/07/2022Phân loại mặt hàng 218617
2835.39-2000Tetrasodium pyrophosphate; Sodium Pyrophosphate24/06/2022Item Classification 2-17524
2804.69Silic khác; SILICON KIM LOẠI 10/03/2022Phân loại mặt hàng 213975
2804.4Oxy; · o2 CỘNG VỚI03/01/2022Phân loại mặt hàng 48
2817.00-1000Zinc oxide22/04/2021Item Classification 2-3859
2825.90-1020Tungsten trioxide; YELLOW TUNGSTEN OXIDE09/03/2021Item Classification 2-2135
2834.10-1000Sodium nitrite; AC-131(tap)10/07/2020Item Classification 2-5807
2842.10-1000Aluminosilicate; CORDIERITE CHAMOTTE 20-70MESH30/06/2020Item Classification 2-5467
2836.50-0000Calcium carbonate; CaCO319/06/2020Item Classification 2-5190
2823.00-1000Titanium oxides, Anatase type; COTIOX KA-100; R KOREA25/03/2020Item Classification 2-2492
2811.22-9010Silica gel; SUNSPHERE H-52; JAPAN20/03/2020Item Classification 2-2306
2825.90-2090Nickel cobalt manganese hydroxide; NICKEL HYDROXIDE KTHNE ; JAPAN17/01/2020Item Classification 2-490
2825.90-1090Nickel cobalt manganese oxide; PHXM10f-H1.1; PR.CHNA18/10/2019Item Classification 2-8275
2811.22-9090Silicon dioxide; GSM-90UD, MICROSILICA03/09/2019Item Classification 2-7033
2827.20-0000Calcium chloride; Sunny home moisture absorber bead type18/06/2019Item Classification 2-4378
2841.90-9000Lithium nickel cobalt manganese oxide ; 5HV02/01/2019Item Classification 4-6340
2825.90-2090Nickel cobalt manganese hydroxide02/01/2019Item Classification 4-6339
2835.29-9000Lithium Phosphate; Lithium Phosphate, Li3PO418/10/2018Item Classification 2-7035
2842.90-9000Lithium iron phosphate; HELEP-200004/10/2018Item Classification 2-6816
2811.22-1000White carbon; NIPSIL E74P20/09/2018Item Classification 2-6577
2804.69Silic; Silic KIM LOẠI06/09/2018Phân loại mặt hàng 44271
2811.22-1000White carbon; NIPSIL LP24/08/2018Item Classification 2-5946
2807.00109Axit sunfuric; REF SA 60%; R.HÀN QUỐC23/08/2018Phân loại mặt hàng 25870
2803.009019Carbon đen; SEAST GSVH08/08/2018Phân loại mặt hàng 25486
2803.009019Carbon đen; SEAST GS08/08/2018Phân loại mặt hàng 25487
2803.009019Carbon đen; SEAST GSO06/08/2018Phân loại mặt hàng 25431
2843.90-9090Diammine dichloropalladium; Palladium cake; CHILE06/08/2018Item Classification 4-3652
2805.304Yttri; Phần TIÊU YTTRI; 2U48011; PR.CHNA03/08/2018Phân loại mặt hàng 25361
2835.26-0000Monocalcium Phosphate; Monocalcium Phosphate, MCP; PR.CHNA03/08/2018Item Classification 2-5386
2825.90-2010Calcium hydroxide; CALDIC 200003/08/2018Item Classification 2-5385
2834.29-9000Iron(Ⅲ) nitrate nonahydrate; Ferric Salt, Powder, FS-98; CHINA01/08/2018Item Classification 2-5273
2835.29-9000Lithium Phosphate; Lithium Phosphate, Li3PO4; Taiwan08/06/2018Item Classification 2-3983
2809.20109Axit photphoric;; PR.CHNA25/05/2018Phân loại mặt hàng 23696
2833.11-0000Sodium sulphate; AdiSodium; FRANCE25/05/2018Item Classification 2-3718
2825.20-2000Lithium hydroxide monohydrate;; PR.CHNA25/05/2018Item Classification 2-3697
2834.29-9000Copper(Ⅱ) nitrate trihydrate;; PR.CHNA25/05/2018Item Classification 2-3699
2834.29-9000Magnesium nitrate hexahydrate;; PR.CHNA25/05/2018Item Classification 2-3700
2825.90-2010Calcium hydroxide; Scollop Powder; JAPAN12/03/2018Item Classification 2-1816
2853.90-9000Lithium nickel cobalt aluminum oxide; NCAO (NICKEL COBALT ALUMINIUM OXIDE)/SA13A; R.KOREA04/12/2017Item Classification 2-11862
2853.90-9000Lithium nickel cobalt aluminum boron oxide; HEDTM NCA 7051; JAPAN01/12/2017Item Classification 2-11853
2853.90-9000Nickel cobalt aluminum oxide; NCAO (NICKEL COBALT ALUMINIUM OXIDE); JAPAN01/12/2017Item Classification 2-11851
2802.003Lưu huỳnh dạng keo; Lưu huỳnh dạng huyền phù cô đặc24/10/2017Phân loại mặt hàng 210792
2811.22-1000White carbon; Censil 260P; PR.CHNA17/10/2017Item Classification 2-10516
2849.90-9090Boron carbide; B4C(F230); PR.CHNA07/09/2017Item Classification 2-9624
2825.60-1000Aqueous solution of germanium oxides; BP SOLUTION (BPS-1); R.KOREA21/08/2017Item Classification 2-9157
2842.90-9000Double salts of carbonates; HYDROTALCITE; FM808; PR.CHNA27/07/2017Item Classification 2-8467
2853.90-9000Other inorganic compounds; Lithium nickel cobalt manganese oxide; 5EC-12; PR.CHNA21/07/2017Item Classification 2-8206
2853.90-9000Other inorganic compounds; Lithium nickel cobalt manganese oxide; BE-6A-I1; PR.CHNA21/07/2017Item Classification 2-8209
2853.90-9000Lithium nickel cobalt manganese oxide ; 5HV; CHINA20/07/2017Item Classification 2-8089
2836.40-0000Potassium bicarbonate; PR.CHNA04/07/2017Item Classification 2-7631
2803.009019Carbon đen; CARBON BLACK N23408/06/2017Phân loại mặt hàng 26898
2803.009019Carbon đen; CARBON BLACK N20508/06/2017Phân loại mặt hàng 26899
2803.009019Carbon đen; CARBON BLACK N66005/06/2017Phân loại mặt hàng 26838
2803.009019Carbon đen; CARBON BLACK N33005/06/2017Phân loại mặt hàng 26837
2811.22-1000White carbon; CAB-O-SIL LM150; PR.CHNA10/05/2017Item Classification 2-5990
2811.22-1000White carbon; CAB-O-SIL M5; PR.CHNA10/05/2017Item Classification 2-5988
2811.22-1000White carbon; CAB-O-SIL H300; PR.CHNA10/05/2017Item Classification 2-5989
2841.90-4000Strontium ferrite powder; Sr Ferrite Powder(FXD-V6)30/03/2017Item Classification 2-4712
2821.10-1000Iron oxide; Ferric oxide15/03/2017Item Classification 2-4017
2836.99-1090Sodium sesquicarbonate; S-Carb; USA28/02/2017Item Classification 2-3444
2803.00909Cacbon khác; CARBOTRONP09/02/2017Phân loại mặt hàng 22400
2811.29-9000Silicon monoxide; SIO POWDER; R.KOREA30/11/2016Item Classification 2-17544
2836.30-0000Sodium bicarbonate; SODIUM BICARBONATE(sodium bicarbonate); PR.CHNA21/11/2016Item Classification 2-16979
2849.90-9090Boron carbide; B4C#240; PR.CHNA18/08/2016Item Classification 2-11089
2816.10-1000Magnesium hydroxide; KISUMA 5A-C; PR.CHNA20/07/2016Item Classification 2-8954
2818.10-1000Ceramic Abrasive Grain (TSGH); F6008/07/2016Item Classification 2-8018
2852.10-2000Thimerosal PH EUR BP; 817043; GERMANY08/07/2016Item Classification 2-7996
2818.10-1000Artificial corundum; Ceramic Abrasive Grain (SGH); P60; KOREA29/06/2016Item Classification 2-7332
2825.40-1000Nickel oxide;; AUSTRAL29/06/2016Item Classification 2-7302
2849.90-9090Carbides; Boron Carbide; B4C#230; PR.CHNA29/06/2016Item Classification 2-7277
2811.22-1000White carbon; TSA-230; PR.CHNA28/06/2016Item Classification 2-7252
2826.90-9000Aluminum potassium fluoride; PR.CHNA28/06/2016Item Classification 2-7255
2853.00-9000① Other inorganic compounds; Nickel hydroxide with cobalt doping; Ni0.845/Co0.155 (OH)2; CHINA · ② Other inorganic compounds; Nickel hydroxide with manganese doping; Ni0.82/Mn0.18 (OH)2; CHINA15/06/2016Item Classification 2-6447
2830.10-1000Sodium hydrogen sulphide; CHAMBROAD 002 ; PR.CHNA09/06/2016Item Classification 2-6150
2818.30-9000Aluminum hydroxide; WH-311 WHITE ALUMINA HYDRATE; CANADA25/05/2016Item Classification 2-5445
2818.30-9000Aluminum hydroxide; HWF50SP ALUMINUM HYDROXIDE; PR.CHNA25/05/2016Item Classification 2-5444
2811.22-1000White carbon; Silica Micro Pearl BET 115Type; PR.CHNA22/04/2016Item Classification 2-4062
2811.22-1000White carbon; NEWSIL 1115GR; PR.CHNA22/04/2016Item Classification 2-4063
2811.22-1000White carbon; Silica Micro Pearl BET 200Type; PR.CHNA22/04/2016Item Classification 2-4064
2823.00-9000Titanium dioxide; PR.CHNA15/04/2016Item Classification 2-3711
2825.90-1010Calcium oxide; EcoCal Shell Calcium Oxide; TAIWAN18/03/2016Item Classification 2-2674
2803.009019Carbon đen; CARBON BLACK N330; PR.CHNA02/03/2016Phân loại mặt hàng 22000
2809.20109Axit photphoric; THUỐC THỬ WF301 DUNG DỊCH; HÀN QUỐC02/02/2016Phân loại mặt hàng 21073

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 28: Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim…